wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SH11- ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Động lực của dòng mạch rây là sự chệnh lệch áp suất thẩm thấu giữa

a)

lá và rễ.

b)

cành và lá.

c)

rễ và thân.

d)

thân và lá.

2.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.

b)

từ mạch gỗ sang mạch rây

c)

từ mạch rây sang mạch gỗ

d)

qua mạch gỗ

3.

DÒNG MẠCH GỖ là

a)

dòng đi xuống vận chuyển nước và ion khoáng.

b)

dòng đi xuống vận chuyển các chất hữu cơ và ion khoáng.

c)

dòng đi lênvận chuyển các chất hữu cơ và ion khoáng.

d)

dòng đi lên vận chuyển nước và ion khoáng.

4.

Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá:

a)

Lực đẩy (áp suất rễ)

b)

Lực hút do thoát hơi nước ở lá

c)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ

d)

Do sự phối hợp của ba lực: lực đẩy, lực hút, lực liên kết

5.

Khi vận chuyển trong mạch gỗ của thân cây, các phân tử nươc liên kết với nhau thành một dòng liên tục là nhờ:

a)

lực đẩy của rễ

b)

nước có tính phân cực

c)

lực hút của lá

d)

nước bám vào thành mạch dẫn

6.

Nước đi vào mạch gỗ theo con đường gian bào đến nội bì thì chuyển sang con đường tế bào chất vì:

a)

Tế bào nội bì có đai caspari thấm nước nên nước vận chuyển qua được

b)

Tế bào nội bì không thấm nước nên không vận chuyển qua được

c)

Nội bì có đai caspari không thấm nước nên nước không thấm qua được

d)

Áp suất thẩm thấu của tế bào nội bì thấp nên nước phải di chuyển sang con đường khác

7.

Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu:

a)

Amit và hooc môn

b)

Nước và các ion khoáng

c)

Axitamin và vitamin

d)

Xitôkimin và ancaloit

8.

Bộ phận hút nước chủ yếu của cây ở trên cạn là

a)

lá, thân, rễ.

b)

lá, thân.

c)

rễ, thân.

d)

rễ.

9.

Đơn vị hút nước của rễ là:

a)

tế bào rễ.

b)

tế bào biểu bì.

c)

tế bào nội bì.

d)

tế bào lông hút.

10.

Đặc điểm nào của rễ thích nghi với chức năng hút nước?

a)

Phát triển nhanh, mạnh về bề mặt tiếp xúc giữa rễ và đất

b)

Có khả năng ăn sâu và rộng.

c)

Có khả năng hướng nước.

d)

Trên rễ có miền lông hút với rất nhiều tế bào lông hút.

11.

Nước không có vai trò nào sau đây?

a)

Làm dung môi hòa tan các chất.

b)

Đảm bảo hình dạng của tế bào.

c)

Đảm bảo sự thụ tinh kép xảy ra.

d)

Ảnh hưởng đến sự phân bố của thực vật.

12.

Yếu tố nào sau đây được xem là động lực trực tiếp của sự hấp thụ nước vào lông hút của rễ?

a)

Bề mặt tiếp xúc giữa lông hút của rễ và môi trường lớn.

b)

Hoạt động hô hấp của rễ mạnh, hút nước nhiều.

c)

số lượng lông hút của rễ nhiều, hút nước mạnh.

d)

Chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa tế bào lông hút và môi trường.

13.

Rễ cây trên cạn khi ngập lâu trong nước sẽ chết do:

a)

bị thừa nước.

b)

bị thối (Tế bào lông hút bị đứt. )

c)

bị thiếu nước.

d)

thiếu dinh dưỡng.

14.

Một số loại cây trồng không sống được trên đất mặn vì

a)

đất mặn nghèo chất dinh dưỡng nên cây không thể hút được khoáng.

b)

cây bị sốc ion Na+, lượng Na+ xâm nhập vào nhiều làm cây mất nước và chết.

c)

cây không thể hút khoáng do áp suất thẩm thấu của rễ cao hơn môi trường.

d)

cây không thể hút được nước do áp suất thẩm thấu của rễ thấp hơn môi trường.

15.

Thoát hơi nước qua lá chủ yếu bằng con đường

a)

qua khí khổng.

b)

qua lớp cutin.

c)

qua lớp biểu bì.

d)

qua mô giậu.

16.

Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là

a)

nhiệt độ.

b)

ánh sáng.

c)

hàm lượng nước.

d)

ion khoáng.

17.

Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm

a)

vận tốc nhỏ, được điều chỉnh.

b)

vận tốc lớn, không được điều chỉnh.

c)

vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

d)

vận tốc lớn, được điều chỉnh.

18.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm

a)

vận tốc nhỏ, được điều chỉnh.

b)

vận tốc lớn, không được điều chỉnh.

c)

vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

d)

vận tốc lớn, được điều chỉnh.

19.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm

a)

vận tốc nhỏ, được điều chỉnh.

b)

vận tốc lớn, không được điều chỉnh.

c)

vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

d)

vận tốc lớn, được điều chỉnh.

20.

Cân bằng nước là

a)

tương quan giữa lượng nước cây hấp thụ vào so với lượng nước thoát của cây.

b)

tương quan giữa lượng nước tưới vào cho đất so với lượng nước thoát ra cho cây.

c)

tương quan giữa lượng nước thoát ra so với lượng nước hút vào.

d)

tương quan giữa lượng nước làm sản phẩm cho quang hợp so với lượng nước thải ra qua quang hợp.

21.

Quá trình thoát hơi nước qua lá không có vai trò

a)

vận chuyển nước, ion khoáng.

b)

cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp.

c)

hạ nhiệt độ cho lá.

d)

cung cấp năng lượng cho lá.

22.

Cường độ thoát hơi nước được điều chỉnh bởi

a)

cơ chế khuếch tán hơi nước qua lớp cutin.

b)

cơ chế đóng mở khí khổng.

c)

cơ chế cân bằng nước.

d)

cơ chế khuếch tán hơi nước qua bề mặt lá.

23.

Khi tế bào khí khổng trương nước thì:

a)

Vách (mép) mỏng căng ra, vách (mép) dày co lại làm cho khí khổng mở ra.

b)

Vách dày căng ra, làm cho vách mỏng căn theo nên khi khổng mở ra.

c)

Vách dày căng ra làm cho vách mỏng co lại nên khí khổng mở ra.

d)

Vách mỏng căng ra làm cho vách dày căng theo nên khí khổng mở ra.

24.

Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu là

a)

nguyên tố mà thiếu nó, cây không hoàn thành được chu trình sống.

b)

không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào khác.

c)

phải trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể.

d)

Tất cả các câu trên

25.

Các nguyên tố đại lượng (Đa) gồm

a)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe.

b)

C, H, O, N, P, K, S, Ca,Mg.

c)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn.

d)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu.

26.

Nguồn cung cấp các nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cho cây là

a)

đất

b)

phân bón

c)

đất và phân bón

d)

nước mưa

27.

Vai trò của các nguyên tố đại lượng là

a)

Tham gia vào các phản ứng sinh hóa trong tế bào

b)

Tác động đến hệ chất keo trong chất nguyên sinh của tế bào

c)

Cấu trúc nên các hợp chất hữu cơ trong tế bào

d)

Tham gia vào quá trình hút nước và muối khoáng

28.

Các nguyên tố khoáng thiết yếu được chia thành 2 nhóm

a)

Nguyên tố đại lượng và nguyên tố vi lượng

b)

Nguyên tố đại lượng và nguyên tố đa lượng

c)

Nguyên tố đại lượng và nguyên tố siêu đại lượng

d)

Nguyên tố cần thiết và nguyên tố không cần thiết

29.

Nguyên tố vi lượng là những nguyên tố

a)

chiếm ≤ 100mg/1kg chất khô của cây.

b)

chiếm ≤ 1000mg/1kg chất khô của cây.

c)

chiếm ≤ 100mg/10kg chất khô của cây.

d)

chiếm ≤ 1000mg/10kg chất khô của cây.

30.

Nguyên tố vi lượng gồm:

a)

Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni.

b)

Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni, K, S, Ca, Mg

c)

C, H, O, N, O, P

d)

K, S, Ca, Mg

31.

Các nguyên tố khoáng đại lượng không

a)

đóng vai trò cấu trúc của tế bào

b)

điều tiết các quá trình sinh lí

c)

đóng vai trò cấu trúc cơ thể

d)

hoạt hóa các enzim

32.

Các nguyên tố khoáng vi lượng đóng vai trò

a)

đóng vai trò cấu trúc của tế bào

b)

điều tiết các quá trình sinh lí

c)

đóng vai trò cấu trúc cơ thể

d)

hoạt hóa các enzim

33.

Nguồn chủ yếu cung cấp các nguyên tố dinh dưỡng khoáng cho cây là

a)

đất

b)

nước

c)

không khí

d)

mưa

34.

Bón phân với liều lượng cao quá mức cần thiết sẽ

a)

gây độc cho cây, gây ô nhiễm nông phẩm và môi trường.

b)

không gây độc cho cây, gây ô nhiễm nông phẩm và môi trường.

c)

giúp cây phát triển tốt.

d)

luôn gây ngộ độc thực phẩm.

35.

Cây hấp thụ nitơ dạng

a)

NO3- và dạng NH4+

b)

NO3-

c)

N2

d)

NO2

36.

Nitơ là thành phần cấu trúc của:

a)

prôtêin, axit nuclêic, diệp lục, ATP ...

b)

cacbohidrat.

c)

diệp lục.

d)

axit amin.

37.

Đâu không phải là vai trò của nguyên tố nito?

a)

Nitơ là thành phần các chất điều tiết trao đổi chất.

b)

Điều tiết quá trình trao đổi chất

c)

Cung cấp năng lượng và điều tiết trạng thái ngậm nước của prôtêin

d)

Giúp cây sinh trưởng còi cọc, vàng lá.

38.

Nitơ trong đất gồm

a)

Nitơ khoáng và nito hữu cơ

b)

Nitơ khoáng

c)

Nitơ hữu cơ

d)

Nitơ vô cơ

39.

Quá trình khử nitrat là quá trình chuyển hóa

a)

NO3- thành NH4+.

b)

NO3- thành NO2-.

c)

NH4+ thành NO2-.

d)

NO2- thành NO3-.

40.

Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là

a)

lá nhỏ, có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

b)

sinh trưởng của các cơ quan bị giảm, xuất hiện màu vàng nhạt lá.

c)

lá non có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

d)

lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.

41.

Quá trình phản nitrat diễn ra theo sơ đồ:

a)

NO3-→ NH4+.

b)

NO2- → N2.

c)

NO2- → NH4+.

d)

NO3- → N2.

42.

Quá trình nitrat hóa là quá trình chuyển hóa

a)

NO3- thành NH4+.

b)

NO3- thành NO2-.

c)

NH4+ thành NO3-.

d)

NO2- thành NO3-.

43.

Nguyên tố Magiê là thành phần cấu tạo của

a)

axit nuclêic.

b)

màng của lục lạp.

c)

diệp lục.

d)

prôtêin.

44.

Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là:

a)

lực đẩy của rể (do quá trình hấp thụ nước).

b)

Lực hút của lá (do quá trình thoát hơi nước).

c)

lực liên kết giữa các phân tử nước.

d)

lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

45.

Thế nước của cơ quan nào trong cây là thấp nhất?

a)

Các lông hút ở rễ.

b)

Các mạch gỗ ở thân.

c)

Lá cây.

d)

Cành cây.

46.

Ở các loài cây trên cạn, sự hấp thụ nước và ion khoáng bị ngừng khi:

a)

ánh sáng yếu.

b)

nhiệt độ cao.

c)

pH đất thấp.

d)

cây bị ngập nước trong thời gian dài.

47.

Cây không sử dụng được nitơ phân tử N2 trong không khí vì:

a)

lượng N2 trong không khí quá thấp.

b)

lượng N2 tự do bay lơ lửng trong không khí không hòa vào đất nên cây không hấp thụ được.

c)

phân tử N2 có liên kết ba bền vững cần phải đủ điều kiện mới bẻ gãy được.

d)

do lượng N2 có sẵn trong đất từ các nguồn khác quá lớn.

48.

Quá trình cố định Nitơ là quá trình

a)

liên kết N2 với H2.

b)

chuyển NO3- thành NO2-.

c)

chuyển NO2- thành NH4+.

d)

chuyển NO2- thành NH2.

49.

Quá trình chuyển hóa nitơ khí quyển không nhờ vào vi khuẩn

a)

Azotobacter sp.

b)

E. coli.

c)

Rhizobium sp.

d)

Anabaena sp.

50.

Vai trò của nitơ trong cơ thể thực vật là

a)

thành phần của axit nucleic, tinh bột, cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

b)

chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng.

c)

thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim.

d)

tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP.

51.

Trong quá trình quang hợp của cây xanh, phân tử CO2 được lấy từ

a)

đất qua tế bào lông hút của rễ.

b)

không khí qua khí khổng của lá.

c)

nước qua tế bào lông hút của rễ.

d)

chất hữu cơ bởi quá trình tổng hợp của cây.

52.

Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là

a)

có khí khổng.

b)

có hệ gân lá.

c)

có lục lạp.

d)

diện tích bề mặt lớn.

53.

Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá

a)

có khí khổng.

b)

có hệ gân lá.

c)

có lục lạp.

d)

diện tích bề mặt lớn.

54.

Quá trình quang hợp không có vai trò nào sau đây?

a)

Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng.

b)

Điều hòa không khí.

c)

Cung cấp thức ăn cho sinh vật.

d)

Chuyển hóa quang năng thành hóa năng.

55.

Hệ sắc tố quang hợp bao gồm

a)

diệp lục a và diệp lục b.

b)

diệp lục a và carôtenôit.

c)

diệp lục b và carotenoit.

d)

diệp lục và carôtenôit.

56.

Bào quan thực hiện quang hợp bao gồm

a)

ti thể.

b)

lục lạp.

c)

lá cây.

d)

riboxom.

57.

Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh?

a)

Diệp lục a.

b)

Diệp lục b.

c)

Caroten

d)

Xanthophyl

58.

Trong bể nuôi cá cảnh (không có đặt máy sục khí), người ta thường thả kèm rong đuôi ly với mục đích chủ yếu:

a)

Làm thức ăn cho cá.

b)

Nơi trú ẩn của cá.

c)

Trang trí cho đẹp bể cá.

d)

Rong quang hợp sinh oxi cần thiết cho hô hấp của cá.

59.

Vì sao lá cây có màu xanh lục?

a)

Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

b)

Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

c)

Vì nhóm sắc tố phụ (carootênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

60.

Trong phương trình tổng quát của quang hợp phân tử CO2 cây lấy từ

a)

đất qua tế bào lông hút của rễ.

b)

không khí qua khí khổng của lá.

c)

nước qua tế bào lông hút của rễ.

d)

chất hữu cơ bởi quá trình tổng hợp của cây.

61.

Pha sáng là gì?

a)

Là pha cố định CO2 tạo ra sản phẩm quang hợp.

b)

Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.

c)

Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng.

d)

Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng.

62.

Pha sáng diễn ra ở

a)

strôma.

b)

tế bào chất.

c)

tilacôit.

d)

nhân.

63.

Nhóm thực vật CAM bao gồm các loài cây :

a)

xương rồng, thanh long, dứa.

b)

mía, ngô, rau dền.

c)

cam, bưởi, nhãn.

d)

xương rồng, mía, cam.

64.

Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

a)

Ở màng ngoài.

b)

Ở màng trong.

c)

Ở chất nền strôma.

d)

Ở tilacôit.

65.

Nhóm thực vật C3 bao gồm các loài cây:

a)

xương rồng, thanh long, dứa.

b)

mía, ngô, rau dền.

c)

cam, bưởi, nhãn.

d)

xương rồng, mía, cam.

66.

Người ta phân biệt các nhóm thực vật C3, C4, CAM chủ yếu dựa vào

a)

có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này.

b)

sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là loại đường có mấy cacbon.

c)

sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá.

d)

sự khác nhau ở các phản ứng sáng.

67.

Năng suất quang hợp tăng dần ở các nhóm thực vật được sắp xếp theo thứ tự đúng là

a)

CAM → C3 → C4.

b)

C3 → C4 → CAM.

c)

C4 → C3 → CAM.

d)

C4 → CAM → C3.

68.

Chu trình cố định CO2 Ở thực vật CAM diễn ra như thế nào?

a)

Giai đoạn đầu cố định CO2 và cả giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin đều diễn ra vào ban ngày.

b)

Giai đoạn đầu cố định CO2 và cả giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin đều diễn ra vào ban đêm.

c)

Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra vào ban đêm còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin đều diễn ra vào ban ngày

d)

Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra vào ban ngày còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin đều diễn ra vào ban đêm.

69.

Quang hợp xảy ra ở miền ánh sáng nào?

a)

Cam, đỏ.

b)

Xanh tím, cam.

c)

Đỏ, lục.

d)

Xanh tím, đỏ.

70.

Nguyên tố khoáng điều tiết độ mở khí khổng là

a)

K

b)

Mg

c)

Mn

d)

P

71.

Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà tại đó:

a)

cường độ ánh sáng bằng cường độ quang hợp.

b)

cường độ ánh sáng bằng cường độ hô hấp.

c)

cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp.

d)

cường độ quang hợp đạt cực đại.

72.

Ánh sáng xanh tím kích thích cây tổng hợp:

a)

Axit nucleic

b)

Cacbohidrat

c)

Axit amin

d)

Lipit

73.

Nhiệt độ có ảnh hưởng đến cường độ quang hợp thông qua

a)

ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong pha sáng và pha tối.

b)

ảnh hưởng đến độ đóng mở khí khổng để nhận CO2

c)

ảnh hưởng đến cấu tạo của bộ máy quang hợp

d)

ảnh hưởng đến cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ

74.

Cường độ quang hợp tỉ lệ thuận với nồng độ CO2 cho tới:

a)

điểm bão hòa CO2

b)

điểm bù CO2.

c)

điểm bão hòa ánh sáng.

d)

điểm bù ánh sáng .

75.

Đơn vị đo cường độ quang hợp nào sau đây là đúng?

a)

mgCO2/dm2/h

b)

mgH2O/dm2/h.

c)

mgAPG/dm2/h.

d)

mgC6H12O6 /dm2/h.

76.

Điểm bão hoà CO2 là thời điểm:

a)

Nồng độ CO2 đạt tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu.

b)

Nồng độ CO2 đạt tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất.

c)

Nồng độ CO2 đạt tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất.

d)

Nồng độ CO2 đạt tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình.

77.

Khi bị thiếu nước, nhóm thực vật nào sau đây có thể duy trì quang hợp ổn định hơn các nhóm còn lại?

a)

Cây trung sinh.

b)

Cây chịu hạn.

c)

Cây ẩm sinh.

d)

Cây ưa bóng.

78.

Khi trồng cây lúa trong điều kiện chiếu sáng có cường độ 100 calo/dm2/giờ thì thấy cây lúa không hấp thụ và cũng không thải CO2 ra môi trường. Giá trị cường độ ánh sáng trên là:

a)

điểm bù ánh sáng.

b)

điểm bão hòa ánh sáng.

c)

trên điểm bù ánh sáng.

d)

dưới điểm bão hòa ánh sáng.

79.

Năng suất kinh tế là gì?

a)

Là phần chất khô tích lũy trong cơ quan kinh tế.

b)

Là phần chất khô tích lũy trong toàn bộ cơ thể thực vật.

c)

Là phần chất khô tích lũy trong thân.

d)

Là phần chất khô tích lũy trong hạt.

80.

Năng suất sinh học là gì?

a)

Là phần chất khô tích lũy trong cơ quan kinh tế.

b)

Là phần chất khô tích lũy trong toàn bộ cơ thể thực vật.

c)

Là phần chất khô tích lũy trong thân.

d)

Là phần chất khô tích lũy trong hạt.

81.

Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a)

80 – 85%.

b)

85 – 90%.

c)

90 – 95%

d)

Trên 95%.

82.

Tăng hệ số kinh tế của cây trồng bằng biện pháp

a)

cung cấp nước đầy đủ

b)

bón phân.

c)

chọn giống, bón phân.

d)

tăng diện tích lá.

83.

Đâu không phải là cách tăng năng suất cây trồng?

a)

Tăng diện tích lá.

b)

Tăng cường độ quang hợp.

c)

Tăng hệ số kinh tế.

d)

Tăng cường độ hô hấp.

84.

Năng suất kinh tế là phần chất khô tích lũy trong bộ phận nào của cây khoai tây?

a)

Thân

b)

c)

Củ

d)

Toàn bộ cây

85.

Năng suất kinh tế là phần chất khô tích lũy trong bộ phận nào của cây bắp cải?

a)

Thân

b)

c)

Củ

d)

Toàn bộ cây

86.

Đối với thực vật, nguyên tố Kali có vai trò

a)

là thành phần của prôtêin và axít nuclêic.

b)

hoạt hóa enzim, cân bằng nước và ion trong tế bào, mở khí khổng.

c)

thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hóa enzim.

d)

 thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim.

87.

Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?

a)

Có các lực khử mạnh.

b)

Được cung cấp ATP.

c)

Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza.

d)

Thực hiện trong điều kiện hiếu khí.

88.

Các giai đoạn hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

Đường phân => Chuỗi chuyền electron hô hấp => Chu trình Crep.

b)

Chu trình Crep => Đường phân => Chuỗi chuyền electron hô hấp.

c)

Chuỗi chuyền electron hô hấp => Đường phân => Chu trình Crep.

d)

Đường phân => Chu trình Crep => Chuỗi chuyền electron hô hấp.

89.

Phát biểu nào không đúng khi nói về vai trò sinh lý của nguyên tố nitơ trong cơ thể thực vật?

a)

Nitơ là nguyên tố dinh dưỡng khoáng không thiết yếu của thực vật.

b)

Nitơ tham gia cấu tạo nên các phân tử prôtêin, enzim, côenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP,…

c)

Thiếu nitơ làm giảm quá trình tổng hợp prôtêin, từ đó sự sinh trưởng của các cơ quan bị giảm, lá xuất hiện màu vàng nhạt.

d)

Nitơ tham gia điều tiết trạng thái ngậm nước của các phân tử protein trong tế bào chất.

90.

Nhóm thực vật CAM phải cố định CO2 vào ban đêm bởi vì

a)

ban đêm khí trời mát mẻ, nhiệt độ hạ thấp thuận lợi cho hoạt động của nhóm thực vật này.

b)

mọi thực vật đều thực hiện pha tối vào ban đêm.

c)

ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đồng hóa CO2.

d)

ban đêm, khí khổng mới mở ra, ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệm nước.

91.

Trong dung dịch mạch rây có chứa một chất hòa tan chiếm 10-20% hàm lượng, đó là chất nào sau đây?

a)

Tinh bột

b)

Protein

c)

Saccarozo

d)

ATP

92.

Thực vật không thể tự cố định nitơ phân tử bởi vì

a)

quá trình này cần tiêu tốn nhiều ATP.

b)

tiêu tốn H+ rất có hại cho thực vật.

c)

không có lực khử mạnh.

d)

không có enzim nitrogenaza.

93.

Nhóm vi sinh vật nào sau đây tham gia vào quá trình chuyển hóa nitơ phân tử thành NH3 cho cây đồng hóa được?

(1) Vi khuẩn lam (Cyanobacteria);

(2) Rhizobium;

(3) Nitrosomonas;

(4) Nitrobacter;

(5) Vi khuẩn phản nitrat.

Tổ hợp đúng là

a)

2, 3 và 4.

b)

1, 2 và 5.

c)

1 và 2.

d)

3 và 4.

94.

Thực vật hấp thụ kali dưới dạng

a)

hợp chất chứa kali.

b)

nguyên tố kali.

c)

K2SO4 hoặc KCl.

d)

K+

95.

Để nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào

a)

dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra.

b)

dấu hiệu bên ngoài của thân cây.

c)

dấu hiệu bên ngoài của hoa.

d)

dấu hiệu bên ngoài của lá cây.

96.

Quá trình quang hợp không có vai trò trong

a)

cung cấp thức ăn cho sinh vật.

b)

chuyển hóa quang năng thành hóa năng.

c)

phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng.

d)

điều hòa không khí.

97.

Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện

a)

cường độ ánh sáng cao, CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều.

b)

cường độ ánh sáng thấp, CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều.

c)

cường độ ánh sáng cao, O2 cạn kiệt, CO2 tích lũy nhiều.

d)

cường độ ánh sáng thấp, O2 cạn kiệt, CO2 tích lũy nhiều.

98.

Vì sao trong quá trình bảo quản nông sản, nông phẩm, rau quả người ta khống chế sao cho cường độ hô hấp ở mức tối thiểu?

a)

Để hao hụt xảy ra thấp nhất vì hô hấp dừng lại sản phẩm sẽ chết và biến chất.

b)

Để hao hụt xảy ra thấp nhất vì hô hấp dừng lại sản phẩm sẽ tích lũy nhiều chất độc hại.

c)

Để hao hụt xảy ra thấp nhất vì hô hấp sẽ làm lãng phí sản phẩm của quang hợp.

d)

Để hao hụt xảy ra thấp nhất vì hô hấp sẽ bị ức chế quá trình nảy mầm của hạt.

99.

Phương trình tổng quát của hô hấp được viết đúng

a)

6CO2 + 12H2O → C6H12O6 + 6O2 + 6H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt.

b)

6CO2 + C6H12O6 → 6H2O + 6O2 + 6H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt.

c)

C6H12O6 + 6O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt.

d)

C6H12O6 + 6O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O + (34 – 36 ATP) + Nhiệt.

100.

Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan:

a)

Lục lạp, lizôxôm, ty thể.

b)

Lục lạp, Perôxixôm, ty thể.

c)

Lục lạp, bộ máy gôngi, ty thể.

d)

Lục lạp, Ribôxôm, ty thể.