wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học trắc nghiệm ôn thi hk1

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Thực vật C4 không sống thuận lợi ở nơi

a)

A. nồng độ CO2 thấp.

b)

B. nồng độ O2 cao.

c)

C. khô hạn kéo dài.

d)

D. cường độ ánh sáng mạnh.

2.

Nhận định nào sau đây không phải vai trò của quá trình thoát hơi nước đối với thực vật?

a)

Tạo động lực đầu trên của dòng mạch gỗ.

b)

Hạ nhiệt độ bề mặt lá

c)

Giúp CO2 dễ dàng khuếch tán vào bên trong lá.

d)

Cung cấp chất dinh dưỡng và năng lượng cho thực vật.

3.

Hô hấp là

a)

quá trình tổng hợp các hợp chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản (CO2 và H2O), đồng thời giải phóng năng lượng dưới dạng

ATP và nhiệt.

b)

quá trình tổng hợp các hợp chất vô cơ thành các chất hữu cơ (C6H12O2), đồng thời giải phóng năng lượng dưới dạng ATP và nhiệt.

c)

quá trình phân giải các hợp chất vô cơ thành các chất hữu cơ đơn giản (O2 và H2O), đồng thời giải phóng năng lượng dưới dạng

ATP và nhiệt.

d)

quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản (CO2 và H2O), đồng thời giải phóng năng lượng dưới dạng

ATP và nhiệt.

4.

Quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra qua

a)

A. lớp cutin trên bề mặt lá

b)

C. lông hút.

c)

D. ti thể

d)

B. khí khổng

5.

Sắc tố carotenoid gồm

a)

A. chlorophyll a và b

b)

B. carotene và xanthophyll.

c)

C. diệp lục tố.

d)

D. carotene và chlorophyll

6.

Thực vật không thể hấp thụ trực tiếp nitrogen tự do trong khí quyển là do

a)

A. thực vật không có enzyme nitrogenaza phân giải liên kết ba của phân tử N2.

b)

B. thực vật không có lực khử mạnh từ NADH và FADH2.

c)

C. thực vật có quá ít ATP cung cấp cho quá trình cố định.

d)

D. quá trình cố định phân tử N2 sẽ tiêu tốn khá nhiều H+ có hại cho thực vật.

7.

Vận chuyển nước và ion khoáng từ đất vào mạch gỗ của rễ qua 2 con đường là

a)

A. mạch gỗ và mạch rây

b)

B. khí khổng và lớp cutin

c)

C. chủ động và thụ động

d)

D. tế bào chất và gian bào.

8.

Thực vật hấp thụ nitrogen dưới dạng

a)

A. N2, NH4+ và NO3-

b)

B. NH4+ và NO3-

c)

C. N2 và NH4+

d)

NO3-

9.

Giai đoạn Oxi hóa pyruvate và Chu trình Krebs diễn ra ở

a)

A. tế bào chất của ti thể.

b)

B. màng ngoài ti thể.

c)

C. chất nền ti thể.

d)

D. màng trong ti thể.

10.

Động lực nào sau đây là động lực giúp các chất hữu cơ di chuyển trong thân cây nhờ mạch rây?

a)

A. Lực bám của các phân tử nước với thành mạch gỗ.

b)

B. Lực thoát hơi nước ở lá.

c)

C. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa lá và rễ

d)

D. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau.

11.

Sản phẩm nào của pha sáng được chuyển sang làm nguyên liệu cho pha tối?

a)

A. O2, ATP, NADPH

b)

B. CO2, ATP, NADPH

c)

C. ATP, NADPH.

d)

D. ATP, H2O.

12.

Hệ sắc tố quang hợp nằm trên

a)

A. màng thylakoid.

b)

B. tế bào chất.

c)

C. chất nền stroma.

d)

D. màng trong ti thể.

13.

Loài thực vật nào sau đây không thuộc nhóm thực vật CAM (Crassulacean Acid Metabolism)?

a)

A. Xương rồng

b)

B. Khoai.

c)

C. Thanh long.

d)

D. Dứa.

14.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm nguyên tố vi lượng?

a)

A. Sulfur (S).

b)

B. Silicon (Si).

c)

C. Iron (Fe).

d)

D. Potassium (K).

15.

Điểm bão hòa CO2 là

A. nồng độ CO2 mà tại đó cường độ hô hấp đạt cực đại.

B. nồng độ CO2 mà tại đó cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau.

C. nồng độ CO2 mà tại đó cường độ hô hấp đạt cực tiểu.

D. nồng độ CO2 mà tại đó cường độ quang hợp đạt cực đại.

a)

A. nồng độ CO2 mà tại đó cường độ hô hấp đạt cực đại.

b)

B. nồng độ CO2 mà tại đó cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau.

c)

C. nồng độ CO2 mà tại đó cường độ hô hấp đạt cực tiểu.

d)

D. nồng độ CO2 mà tại đó cường độ quang hợp đạt cực đại.

16.

Trong quang hợp, các nhóm thực vật C3, C4 và CAM đều giống nhau ở

a)

A. pha sáng.

b)

B. pha tối

c)

C. giai đoạn đường phân.

d)

D. chu trình Krebs.

17.

Trong sơ đồ hấp thụ và truyền năng lượng ánh sáng, sắc tố nào nhận năng lượng cuối cùng?

a)

A. Chlorophyll a.

b)

B. Chlorophyll b.

c)

C. Carotenoid

d)

D. Chlorophyll a ở trung tâm phản ứng.

18.

Chlorophyll hấp thu ánh sáng chủ yếu ở vùng ánh sáng

a)

A. đỏ và xanh dương.

b)

B. đỏ và xanh tím

c)

C. đỏ và tím.

d)

D. xanh và tím

19.

Tiêu hóa là gì?

a)

A. Tiêu hóa là quá trình thu nhận các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

b)

B. Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

c)

C. Tiêu hóa là quá trình thải ra các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

d)

D. Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất cặn bã có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

20.

Cơ quan nào dưới đây có chức năng tiêu hoá một phần protein thành các peptide?

A. Dạ dày. B. Ruột non. C. Khoang miệng. D. Mật.

a)

A. Dạ dày.

b)

B. Ruột non.

c)

C. Khoang miệng.

d)

D. Mật.

21.

Ở người có các loại tiêu hóa nào?

a)

A. Không bào và nội bào

b)

B. Vật lý và sinh trưởng

c)

C. Nội bào và cơ học

d)

D. Cơ học và hóa học

22.

Thức ăn đang nhai ở miệng thì đang xảy ra tiêu hóa nào?

a)

A. Cơ học và hóa học

b)

B. Chỉ cơ học.

c)

C. Ngoại bào

d)

D. Chỉ hóa học

23.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

A. miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn.

b)

B. miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn.

c)

C. miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

d)

D. miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.

24.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được

a)

A. biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

b)

B. biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

c)

C. biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

d)

D. biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.

25.

Động vật ăn thực vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

a)

A. Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

b)

B. Ngựa, thỏ, chuột.

c)

C. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.

d)

D. Trâu, bò, cừu, dê.

26.

Vì sao trong miệng có enzyme tiêu hóa tinh bột, nhưng chỉ rất ít tinh bột được biến đổi ở miệng?

a)

A. Thời gian thức ăn ở trong miệng quá ngắn.

b)

B. Lượng enzim trong nước bọt quá ít.

c)

C. Độ pH trong miệng không phù hợp cho enzyme hoạt động.

d)

D. Thức ăn chưa được nghiền nhỏ để thấm đều nước bọt.b

27.

Tiếp tục ăn một chế độ ăn nhiều bơ, thịt đỏ và trứng trong thời gian dài có thể gây ra hậu quả nào dưới đây?

a)

A. Tăng cholesterol máu.

b)

B. Sỏi thận.

c)

. C. Độc tính.

d)

D. Nước tiểu có thể ceton.

28.

Nhiều loài chim ăn hạt thường ăn thêm sỏi, đá nhỏ để làm gì?

a)

A. Bổ sung thêm chất khoáng cho cơ thể.

b)

B. Chúng không phân biệt được sỏi đá với các hạt có kích thước tương tự.

c)

C. Sỏi đá giúp cho việc nghiền các hạt có vỏ cứng.

d)

D. Bằng cách này chúng thải bã được dễ dàng.

29.

Phát biểu nào đúng khi nói về vai trò của hô hấp?

a)

A. Lấy O2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

B. Lấy CO2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

C. Thải O2 sinh ra từ hô hấp tế bào vào môi trường, đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể.

d)

D. Lấy O2 và CO2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

30.

Dựa vào đặc điểm bề mặt trao đổi khí, ở động vật có bao nhiêu hình thức trao đổi khí?

a)

A. 5.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 2

31.

Hình thức trao đổi khí của động vật đơn bào và đa bào bậc thấp (ruột khoang, giun dẹp và giun tròn) là

a)

A. qua mang.

b)

B. qua phổi.

c)

C. qua hệ thống ống khí.

d)

D. qua bề mặt cơ thể.

32.

Lớp động vật nào có cấu tạo cơ quan hô hấp khác hẳn với các lớp động vật còn lại

a)

A. Thú.

b)

B. Chim

c)

C. Bò sát.

d)

D. Cá.

33.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường qua hệ thống ống khí?

a)

A. Cá chép.

b)

B. Chim.

c)

C. Châu chấu.

d)

D. Trùng roi.

34.

Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây dẫn đến khói thuốc lá có hại đối với hệ hô hấp ở người?

I. Khói thuốc lá làm tê liệt lớp lông rung của phế quản.

II. Khói thuốc lá có thể gây ung thư phổi.

III. Khói thuốc lá chứa CO làm giảm hiệu quả hô hấp.

IV. Khói thuốc lá làm nhiệt độ trong phổi tăng lên.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Bệnh nào sau đây là bệnh về đường hô hấp?

a)

Viêm gan B

b)

Viêm phế quản

c)

Tiêu chảy

d)

Cao huyết áp

36.

Côn trùng và một số chân khớp trên cạn có hình thức hô hấp bằng

a)

B. bằng mang.

b)

C. bằng phổi.

c)

D. qua bề mặt cơ thể

d)

A. hệ thống ống khí.

37.

Ở cá xương, nơi diễn ra quá trình trao đổi khí trực tiếp với dòng nước là hệ thống mao mạch trên

a)

A. cung mang

b)

B. phiến mang

c)

C. sợi mang.

d)

D. miệng.

38.

Chức năng chính của hệ hô hấp ở động vật là gì?

a)

A. Vận chuyển chất dinh dưỡng.

b)

B. Loại bỏ chất thải.

c)

D. Điều hòa nhiệt độ cơ thể.

d)

C. Trao đổi khí oxy và CO2

39.

Nhóm động vật nào sau đây có sự trao đổi khí được thực hiện qua mang?

a)

A. Trai, ốc, tôm, cua và cá.

b)

B. Trai, tôm, cua, cá và thằn lằn.

c)

C. Ốc, tôm, cua, cá và ếch đồng.

d)

D. Ốc, tôm, cua, cá và rùa.

40.

Khi nuôi ếch và giun đất, người nuôi phải giữ cho môi trường nuôi luôn ẩm ướt. Có bao nhiêu giải thích sau đây đúng?

I. Ếch và giun đất chủ yếu hô hấp qua da nên phải ẩm mới khuếch tán được.

II. Da ếch và giun đất cần ẩm để thực hiện khuyếch tán không khí dễ dàng.

III. Nếu môi trường không đủ ẩm, da ếch và giun đất bị khô, chúng không thực hiện được quá trình trao đổi khí sẽ chết.

IV. Ếch và giun sống dưới nước nên cần phải ẩm ướt.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Để phòng tránh các bệnh về đường hô hấp và tăng cường chức năng của hệ hô hấp, cần thực hiện bao nhiêu biện pháp

dưới đây?

I. Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao đúng cách

II. Hạn chế sự xâm nhập của các tác nhân gây bệnh vào cơ thể bằng nhiều cách khác nhau

III. Giữ gìn môi trường sống lành mạnh, kiểm soát độ ẩm không khí

IV. Tăng cường sức đề kháng của cơ thể bằng cách ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng và không cần uống nước.

a)

3 (I,II,III)

b)

1

c)

4

d)

2

42.

Có bao nhiêu biện pháp dưới đây giúp phòng tránh các bệnh hô hấp?

1. Ăn uống và nghỉ ngơi hợp lí.

2. Tăng sức đề kháng bằng cách tập thể dục, tiêm vaccine.

3. Vệ sinh và bảo vệ môi trường, vệ sinh cá nhân thường xuyên.

4. Đeo khẩu trang khi ra đường, khám sức khỏe hô hấp định kì.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Câu 14: Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây dẫn đến khói thuốc lá có hại đối với hệ hô hấp ở người?

I. Khói thuốc lá làm tê liệt lớp lông rung của phế quản.

II. Khói thuốc lá có thể gây ung thư phổi.

III. Khói thuốc lá chứa CO làm giảm hiệu quả hô hấp.

IV. Khói thuốc lá làm nhiệt độ trong phổi tăng lên.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Loại đồ ăn nào dưới đây đặc biệt có lợi cho hệ tim mạch?

a)

Kem

b)

Sữa tươi

c)

Cá hồi

d)

Lòng đỏ trứng gà

45.

Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

Mao mạch

b)

Tĩnh mạch và mao mạch

c)

Động mạch và mao mạch

d)

Động mạch và tĩnh mạch

46.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự là

a)

A. nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje

b)

B. nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng lưới Purkinje

c)

C. nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng lưới Purkinje → bó His

d)

D. nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje

47.

Tim tách rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng co dãn nhịp nhàng là do

a)

A. được cung cấp đủ chất dinh dưỡng, oxy và nhiệt độ thích hợp.

b)

B. tim co dãn nhịp nhàng theo chu kì.

c)

C. tim có hệ thống nút có khả năng tự phát xung điện.

d)

D. tim có hệ điều khiển riêng, không liên quan gì đến cơ thể

48.

Khi tâm thất phải co, máu được bơm đến bộ phận nào?

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Động mạch phổi

c)

Tĩnh mạch chủ

d)

Động mạch chủ

49.

Tim của người có mấy ngăn và mấy van?

a)

A. 3 ngăn, 3 van tim.

b)

B. 4 ngăn, 4 van tim.

c)

C. 4 ngăn, 2 van tim.

d)

D. 2 ngăn, 1 van tim.

50.

Tính tự động của tim là

a)

A. khả năng tự động điều chỉnh lượng máu của tim.

b)

B. khả năng tự động điều chỉnh nhịp đập của tim.

c)

C. khả năng tự động co dãn theo chu kì của tim.

d)

D. khả năng tự động ngủ nghĩ của tim trong ngày.

51.

Khả năng co dãn tự động theo chu kì là nhờ hoạt động của

a)

A. các van tim.

b)

B. hệ dẫn truyền tim.

c)

C. hệ mạch máu.

d)

D. Tâm thất

52.

Mỗi chu kỳ tim ở người diễn ra theo trình tự là

a)

A. Pha co tâm nhĩ (0,3s)  pha co tâm thất (0,1s)  pha dãn chung (0,4s).

b)

B. Pha co tâm thất (0,4s)  pha co tâm nhĩ (0,1s)  pha dãn chung (0,4s).

c)

C. Pha co tâm nhĩ (0,1s)  pha co tâm thất (0,3s)  pha dãn chung (0,4s).

d)

D. Pha dãn chung (0,4s)  pha co tâm thất (0,3s) pha co tâm nhĩ (0,1s).

53.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

A. Lưỡng cư, bò sát, chim, thú

b)

B. Cá, lưỡng cư

c)

C. Côn trùng

d)

D. Cá và con người

54.

Hình bên đây mô tả đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở. Có bao nhiêu phát biểu sau đây

đúng?

1. [M] là tĩnh mạch, [N] là mao mạch.

2. Dịch tuần hoàn trao đổi chất với tế bào qua mao mạch.

3. Dịch tuần hoàn là máu thuần túy không lẫn dịch mô.

4. Có một đoạn máu không chảy trong mạch kín.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Hình bên mô tả đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín. Có bao nhiêu phát biểu sau đây

đúng?

1. [P] là máu trong xoang cơ thể.

2. [M] là động mạch, [N] là tĩnh mạch.

3. Dịch tuần hoàn là máu không bị trộn lẫn với dịch mô.

4. Ở mạch máu [M], máu có áp lực và tốc độ thấp nhất.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Khi nói về đặc điểm của hệ tuần hoàn đơn ở cá, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1. Máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi (giàu O2).

2. Tim có 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn.

3. Tâm thất co bơm máu vào động mạch chủ.

4. Tâm nhĩ chứa máu đỏ tươi, tâm thất chứa máu đỏ thẫm (giàu CO2).

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

. Khi nói về hệ tuần hoàn kép của Thú ở hình bên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1. Máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi (giàu O2).

2. Tim có 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

3. Tâm thất co bơm máu vào động mạch chủ hoặc động mạch phổi.

4. Máu sau khi trao đổi khí ở phổi được thu về tim và bơm đi vào động mạch chủ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ

a)

A. tĩnh mạch chủ  ->mao mạch -> động mạch chủ.

b)

B. động mạch chủ -> tĩnh mạch chủ -> mao mạch.

c)

C. động mạch chủ -> mao mạch  ->tĩnh mạch chủ.

d)

D. tĩnh mạch chủ -> động mạch chủ ->mao mạch.

59.

Khi nói về sự biến đổi của vận tốc dòng máu trong hệ mạch, phát biểu đúng là

a)

A. Vận tốc máu tăng dần trong hệ động mạch.

b)

B. Vận tốc máu trong hệ tĩnh mạch gần như không đổi.

c)

C. Vận tốc máu ở mao mạch gần như bằng không.

d)

D. Vận tốc máu giảm dần trong hệ tĩnh mạch.

60.

Khi nói về đặc điểm của quá trình trao đổi khí giữa tế bào và cơ thể ở người, chim và thú. Phát biểu nào sau đây đúng?

1. Máu trao đổi chất với tế bào qua mao mạch và động mạch.

2. Máu trao đổi chất với tế bào phải thông qua dịch mô.

3. Tại mao mạch phổi, máu thải CO2 vào phế nang và nhận O2.

4. Tại mao mạch cơ quan, máu nhận CO2 và thải O2 vào dịch mô.

a)

A. 1, 2, 4.

b)

B. 1, 2, 3

c)

C. 2, 3, 4

d)

D. 1, 3, 4

61.

Khi nói về các “biện pháp giúp hệ tuần hoàn khỏe mạnh”, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1. Tập thể dục thường xuyên và điều độ.

2. Không rượu bia, thuốc lá, chất kích thích.

3. Thực hiện ăn uống và nghỉ nghơi hợp lí.

4. Kiểm tra sức khỏe tim mạch định kì.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Ý nào dưới đây là tác hại của thuốc là đối với hệ tuần hoàn?

a)

A. Gây ra các bệnh về gan như xơ gan.

b)

B. Viêm trong động mạch và mạch máu.

c)

C. Nguy cơ cao bị chảy máu và đau ruột non.

d)

D. Gây tổn thương đường tiêu hóa.

63.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động tim mạch, tim sẽ đập nhanh và mạnh, mạch co lại khi:

a)

A. Huyết áp giảm.

b)

B. Nồng độ CO2 tăng.

c)

C. Huyết áp giảm và nồng độ CO2 tăng.

d)

D. Huyết áp giảm và nồng độ CO2 giảm.

64.

Sự lưu thông của máu trong hệ tuần hoàn kín như thế nào?

a)

A. Máu được điều hoà và phân phối nhanh đến các cơ quan.

b)

B. Máu không được điều hoà và được phân phối nhanh đến các cơ quan.

c)

C. Máu được điều hoà và được phân phối chậm đến các cơ quan.

d)

D. Máu không được điều hoà và được phân phối chậm đến các cơ quan.

65.

Ở trạng thái gắng sức thì so với người bình thường, vận động viên có đặc điểm một chu kì tim như thế nào?

a)

A. Nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn.

b)

B. Nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn.

c)

C. Nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn.

d)

D. Nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn.

66.

Vì sao ở tĩnh mạch, huyết áp là thấp nhất?

a)

A. Vì tổng tiết diện của tĩnh mạch lớn.

b)

B. Vì số lượng tĩnh mạch nhiều hơn động mạch.

c)

C. Vì số lượng tĩnh mạch lớn.

d)

D. Vì tĩnh mạch ở xa tim, áp lực co bóp của tim giảm

67.

Phát biểu nào đúng khi nói về đặc điểm của mao mạch phù hợp với chức năng trao đổi chất với tế bào?

a)

A. Số lượng mao mạch ít, giúp quá trình trao đổi chất diễn ra nhanh hơn.

b)

B. Số lượng mao mạch rất lớn, tạo ra diện tích trao đổi chất giữa máu và tế bào lớn.

c)

C. Thành mao mạch cấu tạo từ các lớp mô liên kết, lớp tế bào biểu mô dẹt và có các lỗ nhỏ cho phép các chất đi qua.

d)

D. Vận tốc máu chảy nhanh, giúp quá trình trao đổi chất diễn ra nhanh hơn.

68.

Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn ở các loài động vật có tim 4 ngăn, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Lực co bóp của tim mạnh nên đẩy máu đi được xa.

II. Máu chảy trong động mạch nhanh và áp lực mạnh.

III. Khả năng điều hoà và phân phối máu tới các cơ quan nhanh chóng.

IV. Máu đi nuôi cơ thể không bị pha trộn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Vì sao khi ở người lớn tuổi, khi huyết áp tăng cao dễ dẫn đến bị xuất huyết não?

a)

A. Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi hyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

B. Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

C. Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp dễ làm vỡ mạch..

d)

D. Vì thành mạch bị dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết cao dễ làm vỡ mạch.

70.

Nguyên nhân bên trong gây bệnh cho động vật và người là

a)

A. yếu tố di truyền.

b)

B. ô nhiễm môi trường.

c)

C. tiếp xúc với động vật chứa mầm bệnh.

d)

D. không đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

71.

Hàng rào bảo vệ bên ngoài của cơ thể gồm các thành phần nào?

a)

A. Các cơ quan, tế bào lympho T.

b)

B. Các cơ quan, đại thực bào.

c)

C. Da, niêm mạc, các chất tiết.

d)

D. Da, niêm mạc, kháng thể.

72.

Câu 3: Miễn dịch đặc hiệu gồm

a)

A. 2 loại.

b)

B. 3 loại.

c)

C. 4 loại.

d)

D. 5 loại.

73.

Việc tiêm chủng vaccine sẽ tạo ra

a)

A. kháng thể thụ động.

b)

B. kháng nguyên.

c)

C. miễn dịch chủ động.

d)

D. miễn dịch tự nhiên.

74.

Khi nói về miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Chỉ xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập.

b)

B. Có sự tham gia của các kháng thể nằm trong dịch thể của cơ thể.

c)

C. Có sự tham gia của tế bào lympho T bình thường.

d)

D. Mang tính chất bẩm sinh, nhờ có các yếu tố bảo vệ tự nhiên của cơ thể.

75.

Phát biểu nào không đúng khi nói về vaccine và vai trò của tiêm vaccine?

a)

A. Vaccine là chế phẩm sinh học có chứa chất sinh kháng nguyên hoặc kháng nguyên không còn khả năng gây bệnh.

b)

B. Vaccine dùng để tạo miễn dịch thụ động khi tiêm vào cơ thể, giúp cơ thể tăng sức đề kháng để chống lại các tác nhân gây bệnh.

c)

C. Miễn dịch cộng đồng xảy ra khi có khoảng 70 – 80% dân số được tiêm chủng.

d)

D. Tiêm chủng trên diện rộng đóng vai trò vô cùng quan trọng trong việc phòng bệnh, dịch.

76.

Trường hợp nào sau đây được gọi là bệnh tự miễn?

a)

A. Các đại thực bào tiêu huỷ các protein của virus và các tế bào bị lây nhiễm.

b)

B. Các tế bào bạch cầu thực bào và tiêu huỷ tế bào hồng cầu.

c)

C. Tế bào lympho T tiêu diệt vi khuẩn, virus xâm nhập vào cơ thể.

d)

D. Lớp niêm mạc của da ngăn cản sự xâm nhập của vi khuẩn.

77.

Cho các phát biểu về hiện tượng dị ứng và cơ chế thử phản ứng khi tiêm kháng sinh như sau:

(1) Dị ứng là phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng thể nhất định, nghĩa là cơ thể quá mẫn cảm với kháng thể.

(2) Kháng nguyên trong phản ứng dị ứng gọi là dị nguyên.

(3) Phản ứng dị ứng cấp tính đôi khi đưa đến sốc phản vệ (một lượng lớn glutamine được giải phóng trên diện rộng).

(4) Hậu quả của sốc phản vệ là gây co thắt phế quản, dãn các mạch máu ngoại vi, huyết áp giảm nhanh,… dẫn đến não, tim không nhận

đủ máu và O2.

Các phát biểu đúng là

a)

A. (1), (2), (4).

b)

B. (2), (3), (4).

c)

C. (1), (3).

d)

D. (2), (4)

78.

Một số bệnh như sởi, quai bị thường chỉ mắc một lần trong đời vì

a)

A. sau khi mắc bệnh, cơ thể sẽ sản xuất ra kháng thể chống lại virus và hình thành trí nhớ miễn dịch.

b)

B. sau khi mắc bệnh, cơ thể sẽ sản xuất ra kháng nguyên chống lại virus và hình thành trí nhớ miễn dịch.

c)

C. virus gây bệnh đã bị loại bỏ hoàn toàn khỏi môi trường sống.

d)

D. thuốc kháng sinh đã tiêu diệt và ngăn chặn tái nhiễm của virus.

79.

Nối cột tác nhân gây bệnh và cách thức gây bệnh dưới đây:

Tác nhân gây bệnh :

1. Vi khuẩn

2. Virus

3. Nấm

4. Giun, sán

Cách thức gây bệnh :

a. xuyên thủng tế bào cơ thể, lấy chất dinh dưỡng từ tế bào, hủy hoại các tế bào mà chúng kí sinh.

b. xâm nhập vào tế bào và can thiệp vào hoạt động của tế bào để tạo ra các phần tử mới gây suy yếu,

hủy hoại các tế bào cơ thể.

c. lấy chất dinh dưỡng trong ống tiêu hóa của người, làm suy yếu cơ thể, có thể gây tử vong.

d. giải phóng độc tố, hủy hoại các tế bào cơ thể.

a)

A. 1a, 2b,3c, 4d.

b)

B. 1d, 2b, 3a, 4c.

c)

C. 1b, 2d, 3a, 4c.

d)

D. 1a, 2c, 3d, 4b.

80.

Có bao nhiêu bộ phận tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

81.

Cơ quan nào dưới đây không phải là cơ quan bài tiết?

a)

A. Tuyến mồ hôi.

b)

B. Thận.

c)

C. Tuyến nước bọt.

d)

D. Phổi.

82.

Bài tiết có vai trò gì trong cơ thể?

a)

A. Tạo ra chất dinh dưỡng cho cơ thể.

b)

B. Loại bỏ các chất độc hại ra khỏi cơ thể.

c)

C. Tăng cường quá trình chuyển hoá

d)

D. Làm tăng cân bằng nội môi trong cơ thể.

83.

Nephron, đơn vị cấu tạo chính của thận, bao gồm những phần nào?

a)

A. Cầu thận và niệu quản

b)

B. Cầu thận và ống thận.

c)

C. Quai Henle và niệu quản.

d)

D. Quai Henle và ống thận.

84.

Quá trình tạo nước tiểu của thận diễn ra qua mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

Cân bằng nội môi đảm bảo sự

a)

A. tương tác với môi trường bên ngoài.

b)

B. tương thích giữa các cơ quan trong cơ thể.

c)

C. thay đổi nhanh chóng của nội môi.

d)

D. duy trì ổn định các điều kiện lí, hoá trong cơ thể.

86.

Bài tiết là quá trình

a)

A. thải chất dư thừa, chất độc sinh ra do quá trình trao đổi chất của các tế bào mô, cơ quan trong cơ thể.

b)

B. thải chất có hại và hấp thu chất có lợi vào cơ thể.

c)

C. duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu.

d)

D. duy trì cân bằng nhiệt độ của cơ thể.

87.

Quá trình hình thành nước tiểu diễn ra ở

a)

A. cầu thận.

b)

B. ống thận

c)

C. nephron thận

d)

D. khoang Bowman.

88.

Vai trò nào dưới đây của hệ bài tiết?

a)

A. Cung cấp O2 cho tế bào.

b)

B. Giúp cân bằng nội môi.

c)

C. Vận chuyển chất nội tiết

d)

D. Cung cấp dinh dưỡng cho tế bào.

89.

Thành phần nào dưới đây không thuộc nephron (đơn vị thận)?

a)

A. Quản cầu thận.

b)

B. Ống lượn gần.

c)

C. Quai henle

d)

D. Ống góp.

90.

Cơ quan điều khiển đảm bảo ổn định nồng độ glucose trong máu là

a)

A. tuyến tụy

b)

B. gan.

c)

C. phổi.

d)

D. thận.

91.

Sản phẩm bài tiết chính của hệ tiêu hóa là

a)

A. nước tiểu.

b)

B. bilirubin.

c)

C. mồ hôi.

d)

D. creatinin.

92.

Đâu không phải là cách phòng bệnh liên quan đến hệ bài tiết nước tiểu?

a)

A. Lối sống lành mạnh.

b)

B. Ăn thức ăn chứa nhiều muối.

c)

C. uống đủ nước.

d)

D. Tình dục an toàn.

93.

Bộ phận thực hiện cơ chế cân bằng nội môi là

a)

A. các cơ quan như: thận, gan, mạch máu,...

b)

B. hệ thần kinh và tuyến nội tiết

c)

C. thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

d)

D. cơ và tuyến.

94.

Lượng nước trong cơ thể giảm thì sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

A. Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp giảm.

b)

B. Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp tăng.

c)

C. Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng.

d)

D. Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm.

95.

Khi hàm lượng glucose trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự

a)

A. tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm.

b)

B. gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm.

c)

C. gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucose trong máu giảm.

d)

D. tuyến tụy → insulin → gan → tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm.

96.

Quá trình bài tiết ở thận gồm các giai đoạn

1. Tiết các ion thừa, chất độc hại hình thành nước tiểu chính thức.

2. Nước tiểu theo ống dẫn nước tiểu xuống bàng quang để thải ra ngoài.

3. Lọc máu ở cầu thận để tạo thành nước tiểu đầu.

4. Tái hấp thụ các chất cần thiết cho cơ thể.

Trình tự các giai đoạn bài tiết là

a)

A. 3 – 4 – 1 – 2.

b)

B. 1 – 4 – 3 – 2.

c)

C. 4 – 3 – 2 – 1.

d)

D. 2 – 4 – 1 – 3.

97.

Có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng?

I. Phổi là nơi thực hiện đào thải CO2 khỏi máu.

II. Thận là nơi thực hiện đào thải mồ hôi khỏi máu.

III. Da là nơi thực hiện đào thải nước tiểu khỏi máu.

IV. Thận là nơi thực hiện đào thải nước tiểu khỏi máu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

98.

Khi nói đến thận và vai trò của thận. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Ở người, 2 quả thận thuộc hệ tiết niệu làm chức năng lọc máu tạo nước tiểu.

II. Mỗi thận được cấu tạo bởi khoảng 1 triệu nephron.

III. Mỗi nephron được cấu tạo từ cầu thận và ống thận

IV. Mỗi ống góp thu nhận nước tiểu từ một số nephron, hấp thụ bớt nước và chuyển nước tiểu chính thức vào bể thận, sau đó qua niệu

quản vào bàng quang trước khi thải ra ngoài

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về cân bằng nội môi?

I. Trạng thái trong đó các điều kiện lí, hoá của môi trường trong cơ thể duy trì ổn định

II. Môi trường trong cơ thể duy trì ổn định đảm bảo cho các tế bào, cơ quan hoạt động bình thường.

III. Cân bằng nội môi là trạng thái cân bằng tĩnh nghĩa là các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng không thay đổi.

IV. Sự ổn định về các điều kiện lí hoá của môi trường trong đảm bảo cho các tế bào, cơ quan trong cơ thể hoạt động bình thường, đảm

bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.

Khi tìm hiểu về cơ chế điều hòa cân bằng nội môi. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

11

I. Các thụ thể, cơ quan thụ cảm tiếp nhận kích thích từ môi trường (trong, ngoài)

II. Tiếp nhận kích thích là thụ thể, cơ quan thụ cảm sẽ tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh truyền về bộ

phận điều khiển

III. Bộ phận đáp ứng là các cơ quan: thận, gan, phổi, tim, mạch máu…

IV. Bộ phận đáp ứng nhận tín hiệu thần kinh từ cơ quan điều khiển và tăng hoặc giảm hoạt động và biến đổi các điều kiện lí hóa của

môi trường và đưa môi trường trở về trạng thái cân bằng, ổn định.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

101.

Trong việc cân bằng pH máu. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. pH người từ 7,35 - 7,45.

II. pH máu được quyết định bởi nổng độ H+ và OH-

III. Hệ đệm điều hòa pH máu là hệ đệm bicarbonate (H2CO3/NaHCO3), hệ đệm phosphate (Na2HPO4/NaH2PO4) và hệ đệm proteinate.

IV. Nếu pH máu thay đổi có thể gây ra những biến đổi lớn hoặc rối loạn hoạt động của tê' bào, co quan, thậm chí gây tử vong.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4