Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSinh HKII
Total questions: 98
Worksheet time: 33mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là_x000D_
a)
A. Tim → Động mạch→ khoang cơ thể→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim_x000D_
b)
B. Tim→ động mạch→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu→ dịch mô→ khoang cơ thể→ tĩnh mạch→ tim_x000D_
c)
C. Tim→ động mạch→ hỗn hợp máu - dịch mô→ khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào→ tĩnh mạch→ tim_x000D_
d)
D. Tim→ động mạch→ khoang cơ thể→ hỗn hợp máu - dịch mô→ trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch→ tim_x000D_
2.
Câu 2. Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực_x000D_
a)
A. Cao, Tốc độ máu chảy nhanh _x000D_
b)
B. Thấp, tốc độ máu chảy chậm_x000D_
c)
C. Thấp, tốc độ máu chảy nhanh _x000D_
d)
D. Cao, tốc độ máu chạy chậm_x000D_
3.
Câu 3. Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là_x000D_
a)
A. Tim → Động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim _x000D_
b)
B. Tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim_x000D_
c)
C. Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim _x000D_
d)
D. Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim_x000D_
4.
Câu 4. Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở thực hiện chức năng_x000D_
a)
A . Vận chuyển chất dinh dưỡng _x000D_
b)
B. Vận chuyển các sản phẩm bài tiết_x000D_
c)
C. tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp _x000D_
d)
D. vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết_x000D_
5.
Câu 5. Ở hô hấp trong, sự vận chuyển O2 và CO2 diễn ra như thế nào?_x000D_
a)
A. Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chị nhờ dịch mô_x000D_
b)
B. Sự vận chuyển CO2 từ cơ quan hô hấp nên tế bào và O2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện nhờ máu và dịch mô_x000D_
c)
C. Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp ( mang hoặc phổi) được thực hiện nhờ máu và dịch mô_x000D_
d)
D. Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp việc thực hiện chỉ nhờ máu_x000D_
6.
Câu 6. Máu trao đổi chất với tế bào qua thành_x000D_
a)
A. Tĩnh mạch và mao mạch _x000D_
b)
B. Mao mạch _x000D_
c)
C. Động mạch và mao mạch _x000D_
d)
D. Động mạch và tĩnh mạch_x000D_
7.
Câu 7. trong các loài sau đây: (1)tôm (2) cá (3) ốc sên (4) ếch (5) trai (6) bạch tuộc (7) giun đốt Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào?_x000D_
a)
A. (1), (3) và (5) _x000D_
b)
B. (1), (2) và (3) _x000D_
c)
C. (2), (5) và (6) _x000D_
d)
D. (3), (5) và (6)_x000D_
8.
Câu 8. Nồng độ CO2 thở ra cao hơn so với hít vào vì một lượng CO2_x000D_
a)
A. Khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi_x000D_
b)
B. Được dồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể _x000D_
c)
C. Còn lưu giữ trong phê nang_x000D_
d)
D. Thải ra trong hô hấp tế bào của phổi_x000D_
9.
Câu 9. Hệ tuần hoàn của đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở vì_x000D_
a)
A. Giữa mạch đi từ tim ( động mạch) và các mạch đến tim ( tĩnh mạch) không có mạch nối_x000D_
b)
B. Tốc độ máu chảy chậm _x000D_
c)
C. Máu chảy trong động mạch gâydưới áp lực lớn_x000D_
d)
D. Còn tạo hỗn hợp máu - dịch mô_x000D_
10.
Câu 10. Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực_x000D_
a)
A. Cao, tốc độ máu chảy chậm _x000D_
b)
B. Thấp, tốc độ máu chảy chậm_x000D_
c)
C. Thấp, tốc độ máu chảy nhanh _x000D_
d)
D. Cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh_x000D_
11.
Câu 11. Điều không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở là_x000D_
a)
A. Tim hoạt động ít tốn năng lượng_x000D_
b)
B. Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình_x000D_
c)
C. Máu đến các cơ quan ngang nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất_x000D_
d)
D. Tốc độ máu chảy nhanh, máu thì được xa_x000D_
12.
Câu 12. Xét các đặc điểm sau:1. Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể 2. Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu - dịch mô 3. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh 4. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào, sau đó trở về tim 5. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm Có bao nhiêu đặc điểm đúng với hệ tuần hoàn hở?_x000D_
a)
A. 2 _x000D_
b)
B. 3 _x000D_
c)
C. 4 _x000D_
d)
D. 5_x000D_
13.
Câu 13. Mao mạch là những_x000D_
a)
A. Mạch máu rất nhỏ, nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào_x000D_
b)
B. Mạch máu rất nhỏ, nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào_x000D_
c)
C. Mạch máu nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào_x000D_
d)
D. Điểm ranh giới phân biệt động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào_x000D_
14.
Câu 14. Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài_x000D_
a)
A. 0,1 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây_x000D_
b)
B. 0,8 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây_x000D_
c)
C. 0,12 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây_x000D_
d)
D. 0,6 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây_x000D_
15.
Câu 15. Điều không đúng về sự khác nhau giữa hoạt động của cơ tim với cơ vân là_x000D_
a)
A. Theo quy luật “tất cả hoặc không có gì” _x000D_
b)
B. Tự động _x000D_
c)
C. Theo chu kỳ _x000D_
d)
D. Cần năng lượng_x000D_
16.
Câu 16. Cơ tim hoạt động theo quy luật “tất cả hoặc không có gì” có nghĩa là, khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng_x000D_
a)
A. Cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co tối đa_x000D_
b)
B. Cơ tim co bóp nhẹ nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co tối đa_x000D_
c)
C. Cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co bóp bình thường_x000D_
d)
D. Cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ trên ngưỡng, cơ tim không co bóp_x000D_
17.
Câu 17. Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự:_x000D_
a)
A. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co_x000D_
b)
B. Nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co_x000D_
c)
C. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His → các tâm nhĩ, tâm thất co_x000D_
d)
D. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co_x000D_
18.
Câu 18. Huyết áp là lực co bóp của_x000D_
a)
A. Tâm thất đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch _x000D_
b)
B. Tâm nhĩ đầy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch_x000D_
c)
C. Tim đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch _x000D_
d)
D. Tim nhận máu từ tĩnh mạch tạo ra huyết áp của mạch_x000D_
19.
Câu 19.Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì_x000D_
a)
A. Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch_x000D_
b)
B. Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch_x000D_
c)
C. Mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch_x000D_
d)
D. Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch_x000D_
20.
Câu 20. Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì_x000D_
a)
A. Tổng tiết diện của mao mạch lớn _x000D_
b)
B. Mao mạch thường ở gần tim _x000D_
c)
C. Số lượng mao mạch ít hơn _x000D_
d)
D. Áp lực co bóp của tim tăng_x000D_
21.
Câu 21. Trong hệ mạch, máu vận chuyền nhờ_x000D_
a)
A. Dòng máu chảy liên tục _x000D_
b)
B. Sự va đẩy của các tế bào máu _x000D_
c)
C. Co bóp của mao mạch _x000D_
d)
D. Lực co của tim_x000D_
22.
Câu 22. Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới đây? 1. Lực co tim 2. Nhịp tim 3. Độ quánh của máu 4. Khối lượng máu 5. Số lượng hồng cầu6. Sự dàn hổi của mạch máu Phương án trả lời đúng là:_x000D_
a)
A. (1), (2), (3), (4) và (5) _x000D_
b)
B. (1), (2), (3), (4) và (6) _x000D_
c)
C. (2), (3), (4), (5) và (6) _x000D_
d)
D. (1), (2), (3), (5) và (6)_x000D_
23.
Câu 23. Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ_x000D_
a)
A. Động mạch → tĩnh mạch → mao mạch_x000D_
b)
B. Tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch_x000D_
c)
C. Động mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch_x000D_
d)
D. Mao mạch → tiểu động mạch → động mạch → tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch_x000D_
24.
Câu 24. Ở người trưởng thành, nhịp tim thường vào khoảng_x000D_
a)
A. 95 lần/phút _x000D_
b)
B. 85 lần/phút _x000D_
c)
C. 75 lần/phút _x000D_
d)
D. 65 lần/phút_x000D_
25.
Câu 1. Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:_x000D_
a)
A. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích_x000D_
b)
B. Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích_x000D_
c)
C. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích_x000D_
d)
D. Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích_x000D_
26.
Câu 2. Liên hệ ngược xảy ra khi_x000D_
a)
A. Điều kiện lý hóa ở môi trường trong sau khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích_x000D_
b)
B. Điều kiện lý hóa ở môi trường trong trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích_x000D_
c)
C. Sự trả lời của bộ phận thực hiện làm biến đổi các điều kiện lý hóa ở môi trường trong_x000D_
d)
D. Điều kiện lý hóa ở môi trường trong trở về bình thường trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích_x000D_
27.
Câu 3. Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là_x000D_
a)
A. Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiế _x000D_
b)
B. Các cơ quan như thận, gan, phổi, tim, mạch máu…_x000D_
c)
C. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm _x000D_
d)
D. Cơ quan sinh sản_x000D_
28.
Câu 4. Khi hàm lượng glucozơ trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự_x000D_
a)
A. Tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm_x000D_
b)
B. Gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm_x000D_
c)
C. Gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucozơ trong máu giảm_x000D_
d)
D. Tuyến tụy → insulin → gan → tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm_x000D_
29.
Câu 5. Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là_x000D_
a)
A. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm _x000D_
b)
B. Trung ương thần kinh_x000D_
c)
C. Tuyến nội tiết _x000D_
d)
D. Các cơ quan thận, gan, phổi, tim, mạch máu,…_x000D_
30.
Câu 6. Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường trong_x000D_
a)
A. Tế bào _x000D_
b)
B. Mô _x000D_
c)
C. Cơ thể _x000D_
d)
D. Cơ quan_x000D_
31.
Câu 7. Trật tự đúng về cơ chế duy trì huyết áp là :_x000D_
a)
A. Huyết áp bình thường → thụ thể áp lực mạch máu → trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → huyết áp tăng cao → thụ thể áp lực ở mạch máu_x000D_
b)
B. Huyết áp tăng cao → trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → thụ thể áp lực mạch máu → tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → huyết áp bình thường → thụ thể áp lực ở mạch máu_x000D_
c)
C. Huyết áp tăng cao → thụ thể áp lực mạch máu → trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → huyết áp bình thường→ thụ thể áp lực ở mạch máu_x000D_
d)
D. Huyết áp tăng cao → thụ thể áp lực mạch máu → trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → thụ thể áp lực ở mạch máu→ tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → huyết áp bình thường_x000D_
32.
Câu 8. Những hoocmôn do tuyến tụy tiết ra tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi nào sau đây ?_x000D_
a)
A. Điều hóa hấp thụ nước ở thận _x000D_
b)
B. Duy trì nồng độ glucozơ bình thường trong máu_x000D_
c)
C. Điều hòa hấp thụ Na+ ở thận _x000D_
d)
D. Điều hòa pH máu_x000D_
33.
Câu 9. Khi hàm lượng glucozơ trong máu giảm, cơ chế điều hòa diễn ra theo tật tự nào ?_x000D_
a)
A. Tuyến tụy → glucagôn → gan → glicôgen → glucozơ trong máu tăng_x000D_
b)
B. Gan → glucagôn → tuyến tụy→ glicôgen → glucozơ trong máu tăng_x000D_
c)
C. Gan → tuyến tụy → glucagôn → glicôgen → glucozơ trong máu tăng_x000D_
d)
D. Tuyến tụy → gan → glucagôn → glicôgen → glucozơ trong máu tăng_x000D_
34.
Câu 10. Trật tự đúng về cơ chế điều hòa hấp thụ Na+ là_x000D_
a)
A. Huyết áo giảm làm Na+ giảm → thận → rênin → tuyến trên thận → anđôstêrôn → thận hấp thụ Na+ kèm theo nước trả về máu → nồng độ Na+ và huyết áp bình thường → thận_x000D_
b)
B. Huyết áo giảm làm Na+ giảm → tuyến trên thận → anđôstêrôn → thận → rênin → thận hấp thụ Na+ kèm theo nước trả về máu → nồng độ Na+ và huyết áp bình thường → thận_x000D_
c)
C. Huyết áo giảm làm Na+ giảm → tuyến trên thận → rênin → thận → anđôstêrôn → thận hấp thụ Na+ kèm theo nước trả về máu → nồng độ Na+ và huyết áp bình thường → thận_x000D_
d)
D. Huyết áo giảm làm Na+ giảm → thận → anđôstêrôn → tuyến trên thận → rênin → rênin → thận hấp thụ Na+ kèm theo nước trả về máu → nồng độ Na+ và huyết áp bình thường → thận_x000D_
35.
Câu 11. Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế_x000D_
a)
A. Điều hòa huyết áp _x000D_
b)
B. Duy trì nồng độ glucozơ trong máu_x000D_
c)
C. Điều hòa áp suất thẩm thấu _x000D_
d)
D. Điều hòa huyết áp và áp suất thẩm thấu_x000D_
36.
Câu 12. Vai trò của insulin là tham gia điều tiết khi hàm lượng glucozơ trong máu_x000D_
a)
A. Cao, còn glucagôn điều tiết khi nồng độ glucozơ trong máu thấp_x000D_
b)
B. Thấp, còn glucagôn điều tiết khi nồng độ glucozơ trong máu cao_x000D_
c)
C. Cao, còn glucagôn điều tiết khi nồng độ glucozơ trong máu cũng cao_x000D_
d)
D. Thấp, còn glucagôn điều tiết khi nồng độ glucozơ trong máu cũng thấp_x000D_
37.
Câu 1. Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là xảy ra_x000D_
a)
A. Nhanh, dễ nhận thấy _x000D_
b)
B. Chậm, khó nhận thấy _x000D_
c)
C. Nhanh, khó nhận thấy _x000D_
d)
D. Chậm, dễ nhận thấy_x000D_
38.
Câu 2. Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với_x000D_
a)
A. Tác nhân kích thích từ một hướng _x000D_
b)
B. Sự phân giải sắc tố _x000D_
c)
C. Đóng khí khổng _x000D_
d)
D. Sự thay đổi hàm lượng axit nuclêic_x000D_
39.
Câu 3. Sự uốn cong ở cây là do sự sinh trưởng_x000D_
a)
A. Không đều của hai phía cơ quan, trong đó các tế bào tại phái không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc_x000D_
b)
B. Đều của hai phía cơ quan, trong đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc_x000D_
c)
C. Không đều của hai phía cơ quan, trong đó các tế bào tại phía được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc_x000D_
d)
D. Không đều của hai phía cơ quan, trong đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng chậm hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc_x000D_
40.
Câu 4. Khi không có ánh sáng, cây non_x000D_
a)
A. Mọc vống lên và lá có màu vàng úa _x000D_
b)
B. Mọc bình thường nhưng lá có màu đỏ_x000D_
c)
C. Mọc vống lên và lá có màu xanh _x000D_
d)
D. Mọc bình thường và lá có màu vàng úa_x000D_
41.
Câu 5. Thân và rễ của cây có kiểu hướng động nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương_x000D_
b)
B. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương_x000D_
c)
C. Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm_x000D_
d)
D. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương_x000D_
42.
Câu 6. Người ta bố trí thí nghiệm về phản ứng sinh trưởng của cây với trọng lực như hình dưới đây Kết luận đúng với các thí nghiệm trên là:_x000D_
a)
A. A và c là thí nghiệm đối chứng, b và d là thí nghiệm tác động của trọng lực lên thân và rễ. 1 - thân và rễ tiếp tục mọc theo hướng nằm ngang, 2 - hướng trọng lực âm, 3 - hướng trọng lực dương._x000D_
b)
B. A và b là các thí nghiệm tác động của trọng lực lên thân và rễ, c và d là các thí nghiệm đối chứng. 1 – thân và rễ tiếp tục mọc theo hướng nằm ngang, 2- hướng trọng lực âm, 3 – hướng trọng lực dương_x000D_
c)
C. A và b là các thí nghiệm đối chứng, c và d là các thí nghiệm tác động của trọng lực lên thân và rễ. 1 – thân và rễ tiếp tục mọc theo hướng nằm ngang, 2 – hướng trọng lực dương, 3 – hướng trọng lực âm_x000D_
d)
D. A và b là các thí nghiệm đối chứng, c và d là các thí nghiệm tác động của trọng lực lên thân và rễ. 1 – thân và rễ tiếp sẽ mọc cong xuống đất, 2 – hướng trọng lực âm, 3 – hướng trọng lực dương_x000D_
43.
Câu 7: Auxin hoạt động theo cơ chế nào mà khi đặt cây đang nảy mầm nằm ngang, thì thân cây Hướng đất âm?_x000D_
a)
A. Auxin tập trung mặt trên của thân, kích thích tế bào ở đây sinh sản nhanh, làm cho thân hướng đất âm._x000D_
b)
B. Auxin tập trung mặt dưới của thân, ức chế không cho tế bào mặt này sinh sản, làm cho thân hướng đất âm._x000D_
c)
C. Auxin tập trung mặt trên của thân, ức chế lớp tế bào ở đây không cho chúng sinh sản, làm cho thân hướng đấtâm._x000D_
d)
D. Auxin tập trung măt dưới của thân, kích thích tế bào mặt dưới sinh sản nhanh, làm thân uốn cong lên phía trên._x000D_
44.
Câu 8: Đặt hạt đậu mới nảy mầm vị trí nằm ngang, sau thời gian, thân cây cong lên, còn rễ cây cong xuống. Hiện tượng này được gọi là:_x000D_
a)
A. Thân cây có tính hướng đất dương còn rễ cây có tính hướng đất âm_x000D_
b)
B. Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất dương _x000D_
c)
C. Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất âm_x000D_
d)
D. Thân cây có tính hướng đất âm còn rễ cây có tính hướng đất dương_x000D_
45.
Câu 9: Loại nhân tố nào sau đây chi phối tính hướng sáng dương của cây?_x000D_
a)
A. Chất kích thích sinh trưởng auxin. _x000D_
b)
B. Chất kích thích sinh trưởng gibêrêlin._x000D_
c)
C. Tác động các chất kìm hãm sinh trưởng. _x000D_
46.
Câu 10. Ứng động của cây trinh nữ khi va chạm là_x000D_
a)
A. Ứng động sinh trưởng _x000D_
b)
B. Quang ứng động _x000D_
c)
C. Ứng động không sinh trưởng _x000D_
d)
D. Điện ứng động_x000D_
47.
Câu 11. Sự vận động bắt mồi của cây gọng vó là kết hợp của_x000D_
a)
A. Ứng động tiếp xúc và hóa ứng đông _x000D_
b)
B. Quang ứng động và điện ứng đông_x000D_
c)
C. Nhiệt ứng động và thủy ứng đống _x000D_
d)
D. Ứng động tổn thương_x000D_
48.
Câu 12. Sự đóng mở của khí khổng là ứng động_x000D_
a)
A. Sinh trưởng _x000D_
b)
B. Không sinh trưởng _x000D_
c)
C. Ứng động tổn thương _x000D_
d)
D. Tiếp xúc_x000D_
49.
Câu 13. Trong các hiện tượng sau: (1) hoa mười giờ nở vào buổi sang (2) khí khổng đóng mở_x000D_
a)
(3) hiện tượng thức ngủ của chồi cây bang (4) sự khép và xòe của lá cây trinh nữ (5) lá cây phượng vĩ xòe ra ban ngày và khép lại vào ban đêm Những hiện tượng nào trên đây là ứng động không sinh trưởng?_x000D_
b)
A. (1), (2) và (3) _x000D_
c)
B. (2) và (4) _x000D_
d)
C. (3) và (5) _x000D_
50.
Câu 14. Ứng động không theo chu kỳ đồng hồ sinh học là ứng động_x000D_
a)
A. Đóng mở khí khổng _x000D_
b)
B. Quấn vòng _x000D_
c)
C. Nở hoa _x000D_
d)
D. Thức ngủ của lá_x000D_
51.
Câu 15. Trong các hiện tượng sau :(1) khí khổng đóng mở (2) hoa mười giờ nở vào buổi sang (3) hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng (4) sự dóng mở của lá cây trinh nữ (5) lá cây họ Đậu xòe ra và khép lại bao nhiêu hiện tượng trên là ứng động sinh trưởng?_x000D_
a)
A. 2 _x000D_
b)
B. 3 _x000D_
c)
C. 4 _x000D_
d)
D. 5_x000D_
52.
Câu 16. Ứng động là hình thức phản ứng của cây trước_x000D_
a)
A. Nhiều tác nhân kích thích _x000D_
b)
B. Tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng_x000D_
c)
C. Tác nhân kích thích không định hướng _x000D_
d)
D. Tác nhân kích thích không ổn định_x000D_
53.
Câu 17. Điểm khác biệt cơ bản giữa ứng động với hướng động là_x000D_
a)
A. Tác nhân kích thích không định hướng _x000D_
b)
B. Có sự vận động vô hướng_x000D_
c)
C. Không liên quan đến sự phân chia tế bào _x000D_
d)
D. Có nhiều tác nhân kích thích_x000D_
54.
Câu 18. Trong các ứng động sau: (1) hoa mười giờ nở vào buổi sang (2) hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng_x000D_
a)
A. (1) và (2)
b)
B. (2), (3) và (4)
c)
_x000D_C. (3), (4) và (5)
d)
D. (3) và (5)
55.
Câu 19: Hiện tượng nào sau đây là ứng động sinh trưởng?_x000D_
a)
A. Khí khổng đóng mở. _x000D_
b)
B. Cây bàng rụng lá vào mùa đông._x000D_
c)
C. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng. _x000D_
d)
D. Lá cây trinh nữ cụp lại khi va chạm._x000D_
56.
Câu 20: Vận động nở hoa ở thực vật chịu sự chi phối chủ yếu bởi nhân tố nào của môi trường ngoài ?_x000D_
a)
A. Nồng độ CO2 và O2 _x000D_
b)
B. Ánh sang _x000D_
c)
C. Độ ẩm không khí _x000D_
d)
D. Ánh sáng và nhiệt độ_x000D_
57.
Câu 1. Cảm ứng của động vật là khả năng cơ thể động vật phản ứng lại các kích thích_x000D_
a)
A. Của một số tác nhân môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển_x000D_
b)
B. Của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển_x000D_
c)
C. Định hướng của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển_x000D_
d)
D. Của môi trường (bên trong và bên ngoài cơ thể) để tồn tại và phát triển_x000D_
58.
Câu 2. Cung phản xạ diễn ra theo trật tự:_x000D_
a)
A. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin_x000D_
b)
B. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin_x000D_
c)
C. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận thực hiện phản ứng_x000D_
d)
D. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận trả lời kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng_x000D_
59.
Câu 3. Trong các động vật sau: (1) giun dẹp (2) thủy tức (3) đỉa (4) trùng roi (5) giun tròn (6) gián (7) tôm Bao nhiêu loài có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?_x000D_
a)
A. 1 _x000D_
b)
B. 3 _x000D_
c)
C. 4 _x000D_
d)
D. 5_x000D_
60.
Câu 4. Trong các phát biểu sau: (1) phản xạ chỉ có ở những sinh vật có hệ thần kinh (2) phản xạ được thực hiện nhờ cung phản xạ (3) phản xạ được coi là một dạng điển hình của cảm ứng (4) phản xạ là khái niệm rộng hơn cảm ứng Các phát biểu đúng về phản xạ là:_x000D_
a)
A. (1), (2) và (4) _x000D_
b)
B. (1), (2), (3) và (4) _x000D_
c)
C. (2), (3) và (4) _x000D_
d)
D. 1), (2) và (3)_x000D_
61.
Câu 5. Động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có thể trả lời cục bộ khi bị kích thích vì_x000D_
a)
A. Số lượng tế bào thần kinh tăng lên _x000D_
b)
B. Mỗi hạch là một trung tâm điều khiển một vùng xác định của cơ thể_x000D_
c)
C. Các tế bào thần kinh trong hạch nằm gần nhau _x000D_
d)
D. Các hạch thần kinh liên hệ với nhau_x000D_
62.
Câu 6. Ở động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, phản xạ diễn ra theo trật tự:_x000D_
a)
A. Các tế bào cảm giác tiếp nhận kích thích → chuỗi hạch phân tích và tổng hợp thông tin → các cơ và nội quan thực hiện phản ứng_x000D_
b)
B. Các giác quan tiếp nhận kích thích → chuỗi hạch phân tích và tổng hợp thông tin → các nội quan thực hiện phản ứng_x000D_
c)
C. Các tế bào cảm giác tiếp nhận kích thích → chuỗi hạch phân tích và tổng hợp thông tin → các tế bào biểu mô cơ_x000D_
d)
D. Chuỗi hạch phân tích và tổng hợp thông tin → các giác quan tiếp nhận kích thích → các cơ và nội quan thực hiện phản ứng_x000D_
63.
Câu 7. Phản xạ phức tạp thường là phản xạ_x000D_
a)
A. Có điều kiện, do một số ít tế bào thần kinh tham gia, trong đó có các tế bào vỏ não_x000D_
b)
B. Không điều kiện, do một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia, trong đó có các tế bào vỏ não_x000D_
c)
C. Có điều kiện, do một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia, trong đó có các tế bào tủy sống_x000D_
d)
D. Có điều kiện, do một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia, trong đó có các tế bào vỏ não_x000D_
64.
Câu 8. Khi chạm tay phải gai nhọn , trật tự nào sau đây mô tả đúng cung phản xạ co ngón tay?_x000D_
a)
A. Thụ quan đau ở da → sợi vận động của dây thần kinh tủy → tủy sống→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay_x000D_
b)
B. Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → các cơ ngón tay_x000D_
c)
C. Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay_x000D_
d)
D. Thụ quan đau ở da → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay_x000D_
65.
Câu 9. Bộ phận quan trọng nhất đóng vai trò điều khiển các hoạt động của cơ thể là_x000D_
a)
A. não giữa _x000D_
b)
B. tiểu não và hành não_x000D_
c)
C. bán cầu đại não _x000D_
d)
D. não trung gian_x000D_
66.
Câu 10. Trong hệ thần kinh dạng ống, não gồm những phần nào?_x000D_
a)
A. Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và trụ não_x000D_
b)
B. Bán cầu đại não, não trung gian, củ não sinh tư, tiểu não và hành - cầu não_x000D_
c)
C. Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và hành - cầu não_x000D_
d)
D. Bán cầu đại não, não trung gian, cuống não, tiểu não và hành - cầu não._x000D_
67.
Câu 11. Phản xạ đơn giản thường là phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ do_x000D_
a)
A. Một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia và thường do tủy sống điều khiển_x000D_
b)
B. Một số ít tế bào thần kinh tham gia và thường do não bộ điều khiển_x000D_
c)
C. Một số tế bào thần kinh nhất định tham gia và thường do tủy sống điều khiển_x000D_
d)
D. Một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia và thường do não bộ điều khiển_x000D_
68.
Câu 12. Trong các đặc điểm sau (1) Thường do tủy sống điều khiển (2) Di truyền được, đặc trưng cho loà (3) Có số lượng không hạn chế (4) Mang tính bẩm sinh và bền vững Có bao nhiêu đặc điểm trên đúng với phản xạ không điều kiện?_x000D_
a)
A. 1 _x000D_
b)
B. 2 _x000D_
c)
C. 3 _x000D_
d)
D. 4_x000D_
69.
Câu 13. Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi có bao miêlin “nhảy cóc” vì_x000D_
a)
A. Sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra tại các eo Ranvie_x000D_
b)
B. Đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng_x000D_
c)
C. Giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện_x000D_
d)
D. Tạo cho tốc độ truyền xung quanh_x000D_
70.
Câu 14. Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi trục không có bao miêlin là dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”,_x000D_
a)
A. Chậm và tốn ít năng lượng _x000D_
b)
B.Chậm và tốn nhiều năng lượng _x000D_
c)
C. Nhanh và tốn ít năng lượng _x000D_
d)
D. Nhanh và tốn nhiều năng lượng_x000D_
71.
Câu 15. Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở_x000D_
a)
A. màng trước xináp _x000D_
b)
B. khe xináp _x000D_
c)
C. chùy xináp _x000D_
d)
D. màng sau xináp_x000D_
72.
Câu 16. Qua trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự :_x000D_
a)
A. Khe xináp → màng trước xináp → chùy xináp → màng sau xináp_x000D_
b)
B. Chùy xináp → màng trước xináp → khe xináp → màng sau xináp_x000D_
c)
C. Màng sau xináp → khe xináp → chùy xináp → màng trước xináp_x000D_
d)
D. Màng trước xináp → chùy xináp → khe xináp → màng sau xináp_x000D_
73.
Câu 17. Trong xináp, chất trung gian hóa học nằm ở_x000D_
a)
A. Màng trước xináp _x000D_
b)
B. Chùy xináp _x000D_
c)
C. Màng sau xináp _x000D_
d)
D. Khe xináp_x000D_
74.
Câu 18. Chất trung gian hóa học phổ biến nhất ở động vật có vú là_x000D_
a)
A. Axêtincôlin và đôpamin _x000D_
b)
B. A xê tin cô lin và serotonin _x000D_
c)
C. Serôtônin và norađrênalin _x000D_
d)
D. Axêtincôlin và norađrênalin_x000D_
75.
Câu 19. Xináp là diện tiếp xúc giữa_x000D_
a)
A. Các tế bào ở cạnh nhau _x000D_
b)
B. Tế bào thần kinh với tế bào tuyến _x000D_
c)
C. Tế bào thần kinh với tế bào cơ_x000D_
d)
D. Các tế bào thần kinh với nhau hay giữa tế bào thần kinh với tế bào khác loại (tế bào cơ, tế bào tuyến,…)_x000D_
76.
Câu 20. Đặc điểm không có trong quá trình tuyền tin qua xináp là_x000D_
a)
A. Các chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp_x000D_
b)
B. Các chất trung gian hóa học trong các bóng Ca2+ gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe xináp đến màng sau_x000D_
c)
C. Xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước_x000D_
d)
D. Xung thần kinh lan truyền đến chùy xináp làm Ca2+ đi vào trong chùy xináp_x000D_
77.
Câu 1. Xét các đặc điểm sau: (1) Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể (2) Rất bền vững và không thay đổi (3) Là tập hợp các phản xạ không điều kiện (4) Do kiểu gen quy định Trong các đặc điểm trên, những đặc điểm của tập tính bẩm sinh gồm:_x000D_
a)
A. (1) và (2) _x000D_
b)
B. (2) và (3) _x000D_
c)
C. (2), (3) và (4) _x000D_
d)
D. (1), (2) và (4)_x000D_
78.
Câu 2. Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình_x000D_
a)
A. Sống của cá thể, thong qua học tập và rút kinh nghiệm_x000D_
b)
B. Phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm_x000D_
c)
C. Sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền_x000D_
d)
D. Sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài_x000D_
79.
Câu 3. Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính_x000D_
a)
A. Học được _x000D_
b)
B. Bẩm sinh _x000D_
c)
C. Hỗn hợp _x000D_
d)
D.Vừa bẩm sinh, vừa hỗn hợp_x000D_
80.
Câu 3. Tập tính động vật là_x000D_
a)
A. Một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại_x000D_
b)
B. Chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại_x000D_
c)
C. Những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại_x000D_
d)
D. Chuỗi phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại_x000D_
81.
Câu 4. Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi_x000D_
a)
A. Số lượng các xináp trong cung phản xạ tăng lên _x000D_
b)
B. Kích thích của môi trường kéo dài_x000D_
c)
C. Kích thích của môi trường lặp lại nhiều lần _x000D_
d)
D. Kích thích của môi trường mạnh mẽ_x000D_
82.
Câu 5. Tập tính bẩm sinh là những tập tính_x000D_
a)
A. Sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể_x000D_
b)
B. Được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể hoặc đặc trưng cho loài_x000D_
c)
C. Học được trong đời sống, không có tính di truyền, mang tính cá thể_x000D_
d)
D. Sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài_x000D_
83.
Câu 6. Sơ đồ mô tả đúng cơ sở thần kinh của thập tính là_x000D_
a)
A. Kích thích → hệ thần kinh → cơ quản thụ cảm → cơ quan thực hiện → hành động_x000D_
b)
B. Kích thích → cơ quản thụ cảm → cơ quan thực hiện → hệ thần kinh → hành động_x000D_
c)
C. Kích thích → cơ quan thực hiện→ hệ thần kinh → cơ quản thụ cảm → hành động_x000D_
d)
D. Kích thích → cơ quản thụ cảm → hệ thần kinh → cơ quan thực hiện → hành động_x000D_
84.
Câu 7: Tập tính hỗn hợp ở động vật là:_x000D_
a)
A. Là trường hợp cơ thể phản ứng trước những hoạt động phức tạp._x000D_
b)
B. Là sự phối hợp giữa tập tính bẩm sinh và tập tính thứ sinh, được hình thành khi điều kiện sống thay đổi_x000D_
c)
C. Là sự phối hợp của nhiều loại tập tính thứ sinh._x000D_
d)
D. Là sự phối hợp của nhiều loại tập tính bẩm sinh,_x000D_
85.
Câu 8. Tập tính quen nhờ là tập tính động vật không trả lời khi kích thích_x000D_
a)
A. Không liên tục và không gây nguy hiểm gì_x000D_
b)
B. Ngắn gọn và không gây nguy hiểm gì_x000D_
c)
C. Lặp đi lặp lại nhiều lần và không gây nguy hiểm gì_x000D_
d)
D. Giảm dần cường độ và không gây nguy hiểm gì_x000D_
86.
Câu 9. In vết là hình thức học tập mà con vật mới sinh ra_x000D_
a)
A. Bám theo vật thể tĩnh mà nó nhìn thấy đầu tiên, hiệu quả in vết giảm dần trong những ngày sau_x000D_
b)
B. Bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên, hiệu quả in vết giảm dần trong những ngày sau_x000D_
c)
C. Bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy, hiệu quả in vết tăng dần trong những ngày sau_x000D_
d)
D. Bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên, hiệu quả in vết tăng dần trong những ngày sau_x000D_
87.
Câu 10. Điều kiện hóa đáp ứng là hình thành mối quan hệ mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích_x000D_
a)
A. Đồng thời _x000D_
b)
B. Liên tiếp nhau _x000D_
c)
C.Trước và sau _x000D_
d)
D. Rời rạc_x000D_
88.
Câu 11. Điều kiện hóa hành động là kiểu liên kết giữa_x000D_
a)
A. Các hành vi của động vật và các kích thích, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này_x000D_
b)
B. Một hành vi của động vật với một phần thưởng, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này_x000D_
c)
C. Một hành vi của động vật và một kích thích, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này_x000D_
d)
D. Hai hành vi của động vật với nhau, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này_x000D_
89.
Câu 12. Học ngầm là kiểu học không có ý thức, sau đó những điều đã học_x000D_
a)
A. Không được dùng đến nên động vật sẽ quên đi_x000D_
b)
B. Lại được củng cố bằng các hoạt động có ý thức_x000D_
c)
C. Được tái hiện giúp động vật giải quyết được những tình huống tương tự_x000D_
d)
D. Được tái hiện giúp động vật giải quyết được những tình huống khác lạ_x000D_
90.
Câu 13. Học khôn là_x000D_
a)
A. Kiểu học phối hợp các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống tương tự_x000D_
b)
B. Phối hợp các kinh nghiệm cũ và những hiểu biết mới để tìm cách giải quyết những tình huống mới_x000D_
c)
C. Từ các kinh nghiệm cũ sẽ tìm cách giải quyết những tình huống tương tự_x000D_
d)
D. Kiểu học phối hợp các kinh nghiệm cũ để tim cách giải quyết những tình huống mới_x000D_
91.
Câu 14. Tập tính phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao là tập tính_x000D_
a)
A. Sinh sản _x000D_
b)
B. Di cư _x000D_
c)
C. Xã hội _x000D_
d)
D. Bảo vệ lãnh thổ_x000D_
92.
Câu 16. Những nhận biết về môi trường xung quanh giúp động vật hoang dã nhanh chóng tìm được thức ăn và tránh thú săn mồi là kiểu học tập_x000D_
a)
A. In vết _x000D_
b)
B. Quen nhờn _x000D_
c)
C. Học ngầm _x000D_
d)
D. Điều kiện hóa_x000D_
93.
Câu 17. Tinh tinh xếp các hòm gỗ chồng lên nhau để lấy chuối trên cao là kiều học tập_x000D_
a)
A. In vết _x000D_
b)
B. Học khôn _x000D_
c)
C. Học ngầm _x000D_
d)
D. Điều kiện hóa_x000D_
94.
Câu 18. Nếu thả một hòn đá nhỏ bên cạnh con rùa, rùa sẽ rụt đầu và chân vào mai. Lặp lại hành động đó nhiều lần thì rùa sẽ không rụt đầu và chân vào mai nữa. Đây là ví dụ về hình thức học tập_x000D_
a)
A. In vết _x000D_
b)
B. Quen nhờn _x000D_
c)
C. Học ngầm _x000D_
d)
D. Học khôn_x000D_
95.
Câu 1.Quan sát mặt cắt ngang thân, sinh trưởng thứ cấp theo thứ tự từ ngoài vào trong thân là_x000D_
a)
A. Bần → tầng sinh bần → mạch rây thứ cấp → tầng phân sinh bên → gỗ dác → gỗ lõi_x000D_
b)
B. Bần → tầng sinh bần → mạch rây sơ cấp → tầng sinh mạch → gỗ thứ cấp → gỗ sơ cấp_x000D_
c)
C. Bần → tầng sinh bần → mạch rây sơ cấp → mạch rây thứ cấp → tầng sinh mạch → gỗ thứ cấp → gỗ sơ cấp_x000D_
d)
D. Tầng sinh bần → bần → mạch rây sơ cấp → tầng sinh mạch → gỗ thứ cấp → tủy_x000D_
96.
Câu 2. Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là_x000D_
a)
A. Làm tăng kích thước chiều dài của cây _x000D_
b)
B. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần_x000D_
c)
C. Diễn ra cả ở cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm _x000D_
d)
D. Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh_x000D_
97.
Câu 3. Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là_x000D_
a)
A. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm_x000D_
b)
B. Mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm_x000D_
c)
C. Mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh nóng có ở thân cây Một lá mầm_x000D_
d)
D. Mô phân sinh bên và mô phân sinh nóng có ở thân cây Hai lá mầm_x000D_
98.
Câu 4. Ở cây Hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự:_x000D_
a)
A. Mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh rễ_x000D_
b)
B. Mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên_x000D_
c)
C. Mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên → mô phân sinh bên_x000D_
d)
D. Mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ_x000D_
Reset
