wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 11

Total questions: 94

Worksheet time: 18hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu hoá là quá trình

a)

tạo ra các chất dinh dưỡng từ thức ăn cho cơ thể

b)

tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể.

c)

tạo ra các chất chất dinh dưỡng cho cơ thể.

d)

biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thu được.

2.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

thức ăn một số được tiêu hóa nội bào còn lại tiêu hóa ngoại bào.

3.

Câu 3: Túi tiêu hoá thường gặp ởnhóm động vật

a)

không xương sống

b)

ruột khoang

c)

động vật nguyên sinh và bọt biển

d)

có xương sống.

4.

Ở động vật chưa có túi tiêu hoá, thức ăn được

a)

tiêu hóa ngoại bào

b)

tiêu hoá nội bào.

c)

tiêu hóa ngoại bào, tiêu hoá nội bào

d)

một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

5.

Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá:

a)

tiêu hóa ngoại bào

b)

tiêu hoá nội bào.

c)

tiêu hóa ngoại bào, tiêu hoá nội bào

d)

một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

6.

Ởtrâu, bò thức ăn được biến đổi sinh học diễn ra chủyếu ở

a)

dạcỏ

b)

dạtổong

c)

dạmúi khế.

d)

. dạlá sách.

7.

Ởđộng vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được biến đổi

a)

cơ học, trởthành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụvào máu

b)

cơ học và hóa học trởthành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụvào máu

c)

hóa học, trởthành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụvào máu.

d)

cơ học, trởthành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụvào mọi tếbào.

8.

Ởđộng vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa

a)

nội bào nhờenzim thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thểhấp thụđược.

b)

ngoại bào, nhờsựco bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản

c)

ngoại bào (nhờenzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào

d)

ngoại bào nhờenzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi.

9.

Quá trình tiêu hoá ở động vật có túi tiêu hoá diễn ra như sau:

a)

thức ăn được tiêu hoá nội bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

b)

thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi mà chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản.

c)

thức ăn được tiêu hoá ngoại bào (nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi) và nội bào.

d)

thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi.

10.

Điều nào sau đây là đúngkhi nói vềđộng vật chưa có cơ quan tiêu hóa?

(1) đa sốđộng vật đơn bào.

(2) thực hiện tiêu hóa nội bào.

(3) thức ăn vào cơ thểtheo kiểu nhập bào.

(4) không bào tiêu hóa + lizôxôm tiết enzim tiêu hóa thức ăn đểcung cấp dinh dưỡng cho cơ thể.Các phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Điềunào sau đây đúng khi nói vềcơ quan tiêu hóa dạng ống?

a)

Enzim tiêu hóa được bài tiết từlizôxôm

b)

Hoạt động tiêu hóa thức ăn chỉxảy ra theo phương thức tiêu hóa ngoại bào

c)

Ống tiêu hóa thông với môi trường qua một lỗvừa nhận thức ăn, vừa thải bã.

d)

Các tếbào bài tiết dịch tiêu hóa luôn nằm ngay trên thành của ống tiêu hóa.

12.

Thứtựnào sau đây đúng với thứtựtừtrước vềsau của một đoạn ống tiêu hóa của chim?

a)

Thực quản → dạdày tuyến → diều → dạdày cơ

b)

Diều → dạdày tuyến → dạdày cơ → thực quản.

c)

Thực quản → diều → dạdày tuyến → dạdày cơ.

d)

Diều → thực quản → dạdày tuyến → dạdày cơ.

13.

Thứtựcác bộphận trong ống tiêu hóa củangười

a)

miệng → ruột non → thực quản → dạdày → ruột già → hậu môn

b)

miệng → thực quán → dạdày → ruột non → ruột già → hậu môn.

c)

miệng → ruột non → dạdày → hầu → ruột già → hậu môn.

d)

miệng → dạdày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.

14.

Trong các bộphận của ống tiêu hóa người, bộphận không xảy ra tiêu hóa cơ học và hóa học là:

a)

ruột già

b)

dạdày

c)

miệng.

d)

ruột non.

15.

Vì sao ruột non của người được xem là nơi xảy ra quá trình tiêu hóa hóa học mạnh nhất sovới các bộphận khác của ống tiêu hóa?

a)

Ruột non nhận nhiều dịch tiêu hóa của gan, tụy và tuyến ruột.

b)

Ruột non xy ra quá trình hấp thụchất dinh dưỡng

c)

Ruột non là đoạn dài nhất của ống tiêu hóa

d)

Ruột non chứa nhiều enzim có tác dụng phân giải hầu hết các loại thức ăn khác nhau.

16.

Trật tựtiêu hoá thức ăn trong dạdày ởtrâu, bò:

a)

dạcỏ→dạlá sách →dạtổong →dạmúi khế.

b)

dạcỏ→dạtổong →dạlá sách →dạmúi khế.

c)

dạcỏ→dạmúi khế→dạlá sách →dạtổong.

d)

dạcỏ→dạlá sách →dạmúi khế→dạtổong.

17.

Chọn phát biểu đúng khi nói về tiêu hóa nộibào.

a)

tiêu hóa nội bào là quá trình tiêu hóa thức ăn trong tế bào và ngoài

tế bào

b)

Tiêu hóa nội bào là quá trình tiêu hóa thức ăn ở trong ống tiêu hóa

c)

Tiêu hóa nội bào là quá trình tiêu hóa ở bên trong tế bào nhờ enzim từl izôxôm

d)

Tiêu hóa nội bào là quá trình tiêu hóa ở bên trong ống tiêu hóa và túi tiêu hóa.

18.

: Điều nào dưới đây là không đúng khi nói về ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa?

a)

Thức ăn đi theo một chiều, không bị trộn lẫn với chất thải.

b)

Ống tiêu hóa mất nhiều thời gian để phân giải thức ăn thành chất dinh dưỡng đơn giản.

c)

Ống tiêu hóa hình thành các bộ phận chuyên hóa, thực hiện các chức năng khác nhau.

d)

Ống tiêu hóa có sự kết hợp giữa tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học

19.

Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt là:

a)

chúng nhai thức ăn nhiều lần

b)

chúng dùng răng cắt, xé nhỏ thức ăn và nuốt

c)

chúng nghiền thức ăn trong thời gian rất dài.

d)

chúng không nhai mà chỉ nghiền thức ăn.

20.

Đặc điểm chung của thú ăn thực vật là có:

a)

manh tràng lớn

b)

dạ dày đơn to.

c)

ruột tịt rất phát triển.

d)

răng sắc nhọn.

21.

Điểm khác nhau về độ dài ruột ở thú ăn thịt so với thú ăn thực vật là:

a)

thú ăn thịt có ruột dài hơn thú ăn thực vật giúp kéo dài quá trình tiêu hóa thịt.

b)

thú ăn thực vật có ruột dài hơn thú ăn thịt, chứa hệ vi sinh vật để tiêu hóa thực vật.

c)

hú ăn thịt và thú ăn thực vật có độ dài ruột tương đương nhau

d)

. thú ăn thịt có ruột dài chứa hệ vi sinh vật để tiêu hóa thịt.

22.

Tiêu hoá nội bào là quá trình tiêu hoá thức ăn

a)

bên trong túi tiêu hoá.

b)

bên trong tế bào

c)

bên trong ống tiêu hoá

d)

bên trong hệ tiêu hoá.

23.

Túi tiêu hoá thường gặp ở nhóm động vật

a)

không xương sống.

b)

ruột khoang.

c)

động vật nguyên sinh và bọt biển.

d)

có xương sống

24.

Điểm khác nhau về độ dài ruột ở thú ăn thịt so với thú ăn thực vật là

a)

thú ăn thịt có ruột dài hơn thú ăn thực vật giúp tiêu hóa thịt tốt hơn

b)

thú ăn thực vật có ruột dài hơn thú ăn thịt giúp tiêu hóa thực vật tốt hơn.

c)

thú ăn thịt và thú ăn thực vật có độ dài ruột tương đương nhau.

d)

thú ăn thịt có ruột dài chứa hệ vi sinh vật để tiêu hóa thịt.

25.

Điều không đúng với ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa là:

a)

dịch tiêu hóa không bị hòa loãng.

b)

dịch tiêu hóa được hòa loãng với rất nhiều nước

c)

ống tiêu hóa được phân hóa thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên hóa về chức năng.

d)

có sự kết hợp giữa tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học

e)

thức ăn đi theo 1 chiều trong ống tiêu hóa không bị trộn lẫn với chất thải (phân); thức ăn trong túi tiêu hóa bị trộn lẫn với chất thải

26.

Chiều tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?

a)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào

b)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.

d)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

27.

: Ở động vật gồm các loại răng cửa, răng nanh, răng trước hàm, răng ăn thịt, răng hàm. Thú ăn cỏ không có loại răng nào?

a)

Răng nanh

b)

Răng ăn thịt

c)

Răng trước hàm

d)

Răng nanh và răng ăn thịt.

28.

Phát biểu nào không đúng về đặc điểm bộ răng của thú ăn thịt?

a)

Răng cửa lấy thịt ra khỏi xương

b)

Răng nanh phát triển, to khỏe, nhọn dài dùng cắm và giữ chặt con mồi. 5

c)

Răng trước hàm và răng ăn thịt lớn, cắt thịt thành từng mảnh nhỏ để dễ nuốt

d)

Răng hàm có kích thước lớn, chủ yếu sử dụng nhai thức ăn.

29.

: Phát biểu không đúng về đặc điểm cấu tạo ruột của thú ăn thịt:

a)

gồm ruột non, ruột già, ruột tịt.

b)

ruột non dài hơn nhiều so với ruột non thú ăn thực vật.

c)

các chất dinh dưỡng được tiêu hóa hóa học và hấp thu trong ruột non giống như ở người.

d)

ruột tịt không phát triển và không có chức năng tiêu hóa thức ăn.

30.

Thú ăn cỏ phát triển mạnh loại răng nào?

a)

Răng cửa.

b)

Răng nanh

c)

Răng trước hàm và răng hàm

d)

Răng cửa và răng nanh.

31.

Khi nói về răng của thú ăn cỏ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Răng nanh có tác dụng nghiền nát cỏ

b)

Răng cửa dùng để giữ và giật cỏ

c)

Răng trước hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ.

d)

Răng nanh giữ và giật cỏ

32.

Cho các loài thú ăn cỏ sau: trâu, dê, bò, thỏ, nai, ngựa, cừu. Những loài động vật nào có dạ dày 1 túi (dạ dày đơn)?

a)

Trâu, bò

b)

Thỏ, nai.

c)

Ngựa, thỏ

d)

Cừu, ngựa.

33.

Phát biểu nào sai về đặc điểm tiêu hóa của thú ăn cỏ?

a)

Dạ dày ở thú ăn thực vật không nhai lại như thỏ, ngựa là dạ dày đơn.

b)

Dạ dày ở thú nhai lại như trâu, bò có 4 túi: dạ cỏ, dạ tổ ong, dạ lá sách, dạ múi khế và có vi khuẩn tiêu hóa xenlulôzơ sống cộng sinh bên trong.

c)

Ruột non dài vài chục mét và dài hơn rất nhiều so với ruột non của thú ăn thịt

d)

Manh tràng kém phát triển, đặc biệt là thú ăn cỏ có dạ dày đơn.

34.

Những điểm giống nhau trong tiêu hóa thức ăn ở thú ăn thịt và thú ăn thực vật là:

a)

Đều tiêu hóa ngoại bào diễn ra trong ống tiêu hóa

b)

Có dạ dày 4 túi cộng sinh vi sinh vật.

c)

Đều gồm hai quá trình biến đổi: cơ học và hóa học

d)

Cả A, B, C đều đúng.

e)

A và C đúng.

35.

Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt là

a)

vừa nhai vừa xé nhỏ thức ăn.

b)

dùng răng cắt, xé nhỏ thức ăn và nuốt

c)

nhai thức ăn trước khi nuốt.

d)

chỉ nuốt thức ăn

36.

Ruột non ở người có các tuyến tiêu hóa đổ dịch tiêu hóa (dịch tụy, dịch mật, dịch ruột), ruột dài. Niêm mạc ruột có nhiều nếp gấp, trên thành ruột non có nhiều lông ruột, trên lông ruột có các lông cực nhỏ. Trên lông ruột có nhiều mao mạch máu và bạch huyết để hấp thụ dinh dưỡng. Các đặc điểm này giúp ruột non phù hợp với chức năng:

a)

làm tăng nhu động ruột

b)

làm tăng bề mặt hấp thụ

c)

tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hóa hóa học.

d)

tạo điều kiện cho tiêu hóa và hấp thụ chất dinh dưỡng.

37.

Động vật nào sau đây có ống tiêu hóa: .

a)

sứa.

b)

sán lá gan

c)

d)

trùng giày

38.

Các loài thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp:

a)

bằng mang.

b)

bằng hệ thống ống khí.

c)

bằng phổi

d)

qua bề mặt cơ thể.

39.

Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim được thực hiện nhờ:

a)

sự co dãn của phần bụng

b)

Sự vận động của cánh

c)

sự co dãn của túi khí.

d)

Sự di chuyển của chân.

40.

: Hô hấp ngoài là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở

a)

mang

b)

bề mặt toàn cơ thể.

c)

phổi

d)

các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang,...

41.

: Côn trùng có hình thức hô hấp nào?

a)

Hô hấp bằng mang

b)

Hô hấp bằng phổi.

c)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

d)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

42.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) hô hấp

a)

bằng mang

b)

bằng phổi

c)

bằng hệ thống ống khí

d)

qua bề mặt cơ thể.

43.

Bề mặt trao đổi khí có các đặc điểm gì? A

a)

Diện tích bề mặt lớn

b)

Mỏng và luốn ẩm ướt.

c)

Có nhiều mao mạch và có sự lưu thống khí

d)

Cả ba ý trên

44.

: Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát và lưỡng cư vì phổi thú có

a)

cấu trúc phức tạp hơn

b)

kích thước lớn hơn

c)

khối lượng lớn hơn

d)

rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn.

45.

Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng thực hiện được là nhờ:

a)

Sự vận động của cánh

b)

sự nhu động của hệ tiêu hóa

c)

sự di chuyển của chân

d)

sự co dãn của phần bụng

46.

Vì sao động vật có phổi không hô hấp dưới nước được?

a)

Vì phổi không hấp thu được O2 trong nước.

b)

Vì phổi không thải được CO2 trong nước.

c)

Vì cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước

d)

Vì nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được

47.

Lưỡng cư vừa sống ở nước vừa sống ở cạn vì

a)

nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú

b)

hô hấp bằng da và bằng phổi

c)

da luôn cần ẩm ướt

d)

chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn.

48.

Chim hô hấp nhờ: .

a)

phổi

b)

hệ thống túi khí và phổi

c)

mang

d)

qua bề mặt cơ thể.

49.

Điểm khác nhau về cấu tạo phổi của chim so với động vật trên cạn khác là

a)

phế quản phân nhánh nhiều

b)

có nhiều phế nang

c)

khí quản dài.

d)

có nhiều ống khí.

50.

: Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ

a)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.

b)

các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực

c)

sự vận động của các chi.

d)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ.

51.

Hô hấp ở động vật là quá trình

a)

tiếp nhận O2 từ môi trường sống

b)

ôxi hóa các chất trong tế bào

c)

giải phóng năng lượng và CO2

d)

tất cả các đáp án đều đúng.

52.

: Hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào dưới đây?

(1) diện tích bề mặt lớn

(2) mỏng và luôn ẩm ướt

(3) có rất nhiều mao mạch

(4) có sắc tố hô hấp

(5) dày và luôn khô ráo

(6) có sự lưu thông khí

a)

1-2-3

b)

1-2-3-4-6

c)

1-4-5

d)

5-6

53.

: Hô hấp là gì?

a)

Là tập hợp các quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để oxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài

b)

Là quá trình tiếp nhận O2 và CO2 của cơ thể từ môi trường sống và giải phóng năng lượng

c)

Là quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống

d)

Là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đủ O2 và CO2 cung cấp cho các quá trình oxi hóa các chất trong tế bào

54.

Đâu là động vât trên cạn trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

người

b)

nai

c)

chó

d)

chim

55.

: Phát biểu nào sau đây không đúng về hiệu quả trao đổi khí của động vật liên quan đến đặc điểm của bề mặt trao đổi khí:

a)

Bề mặt trao đổi khí rộng → tăng tỉ lệ giữa diện tích bề mặt trao đổi khí và thể tích cơ thể

b)

Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt → khí ôxi và cacbônic dễ dàng khuếch tán qua.

c)

Có sự lưu thông khí → giúp cân bằng nồng độ khí ôxi và cacbônic, làm các khí đó dễ dàng khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

d)

Bề mặt trao đổi có nhiều mao mạch máu và máu có sắc tố hô hấp.

56.

Ở lưỡng cư, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ:

a)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

b)

sự vận động của các chi.

c)

các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng hoặc lồng ngực.

d)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ

57.

Trong cơ thể động vật, hệ cơ quan đảm nhận chức năng vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho nhu cầu cơ thể:

a)

hệ thần kinh

b)

hệ hô hấp

c)

hệ tuần hoàn

d)

hệ bài tiết

58.

Các nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Mực ống, giun đốt, sâu bọ.

b)

Thân mềm, chân khớp, giun đốt.

c)

Thân mềm, giáp xác, sâu bọ

d)

Sâu bọ, thân mềm, bạch tuộc.

59.

Hệ tuần hoàn hở có ở động vật:

a)

đa số động vật thân mềm và chân khớp

b)

các loài cá sụn và cá xương

c)

động vật đa bào cơ thể nhỏ và dẹp.

d)

động vật đơn bào.

60.

Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở có đặc điểm:

a)

máu trao đổi chất với tế bào qua màng mao mạch.

b)

máu di chuyển trong động mạch có tốc độ rất cao.

c)

không tham gia vận chuyển khí trong hô hấp.

d)

máu chứa sắc tố hô hấp là hêmôglôbin

61.

Diễn biến của hệ tuần hoàn hở diễn ra như thế nào?

a)

Tim → Động mạch → Khoang máu → trao đổi chất với tế bào → Hỗn hợp dịch mô – máu → tĩnh mạch → Tim.

b)

Tim → Động mạch → trao đổi chất với tế bào → Hỗn hợp dịch mô – máu → Khoang máu → tĩnh mạch → Tim.

c)

Tim → Động mạch → Hỗn hợp dịch mô – máu → Khoang máu → trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch → Tim

d)

Tim → Động mạch → Khoang máu → Hỗn hợp dịch mô – máu → tĩnh mạch → Tim.

62.

Mao mạch là những

a)

mạch máu rất nhỏ, nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào

b)

mạch máu rất nhỏ, nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào

c)

mạch máu nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

d)

điểm ranh giới phân biệt động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào.

63.

Trình tự các pha trong một chu kì tim gồm:

a)

pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha dãn chung.

b)

pha dãn chung → pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ.

c)

pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha dãn chung.

d)

pha co tâm nhĩ → pha dãn chung → pha co tâm thất.

64.

: Hệ tuần hoàn kín là hệ tuần hoàn có:

a)

máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.

b)

tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa

c)

máu đến các cơ quan nhanh, đáp ứng nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.

d)

máu lưu thông liên tục trong mạch kín.

65.

Khi nói về đặc điểm của hệ tuần hoàn kín, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Có hệ mao mạch nối giữa hệ động mạch và hệ tĩnh mạch.

(2) Trao đổi chất với tế bào qua hệ mao mạch.

(3) Sắc tố hô hấp của máu là hêmôglôbin (chứa Fe) nên máu có màu đỏ.

(4) Máu chảy trong mạch có tốc độ nhanh, áp lực cao hoặc trung bình.

(5) Sự điều hòa và phân phối máu đến các cơ quan nhanh.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

66.

Câu 12: Điều không đúng khi nói về đặc tính của huyết áp là:

a)

huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn.

b)

tim đập nhanh và mạch làm tăng huyết áp ; tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ.

c)

càng xa tim, huyết áp càng giảm.

d)

sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phần tử máu với nhau khi vận chuyển.

67.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín diễn ra theo trật tự nào?

a)

Tim → Động Mạch → Tĩnh mạch → Mao mạch → Tim

b)

Tim → Động Mạch → Mao mạch → Tĩnh mạch → Tim

c)

Tim → Mao mạch → Động Mạch → Tĩnh mạch → Tim

d)

Tim → Tĩnh mạch → Mao mạch → Động Mạch → Tim.

68.

: Ở các động vật có xương sống, máu trao đổi chất với tế bào qua:

a)

thành tĩnh mạch, mao mạch.

b)

thành mao mạch

c)

thành động mạch, mao mạch.

d)

thành động mạch, tĩnh mạch

69.

: Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra theo trật tự nào?

a)

Tim → Động mạch phổi giàu O2 → mao mạch phổi → tĩnh mạch phổi giàu CO2 → tim

b)

Tim → động mạch phổi giàu CO2 → mao mạch phổi→ tĩnh mạch phổi giàu O2 → tim.

c)

Tim → động mạch chủ ít O2 → mao mạch → tĩnh mạch chủ có ít CO2 → tim.

d)

Tim → động mạch chủ giàu O2 → mao mạch → tĩnh mạch chủ có ít CO2 → tim

70.

Huyết áp là:

a)

lực co bóp của tâm thất tống máu vào động mạch và đẩy máu chảy trong hệ mạch.

b)

lực co bóp của tâm nhĩ tống máu vào động mạch và đẩy máu chảy trong hệ mạch.

c)

lực co bóp của tim tống máu vào động mạch và đẩy máu chảy trong hệ mạch.

d)

lực co bóp của tim tống máu từ tĩnh mạch và đẩy máu chảy trong hệ mạch.

71.

: Khả năng co dãn tự động theo chu kì của tim là do hệ dẫn truyền tim hoạt động:

a)

nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → tâm thất co.

b)

nút xoang nhĩ → bó His → nút nhĩ thất → mạng Puôckin → tâm thất co

c)

nút nhĩ thất → nút xoang nhĩ → bó His → mạng Puôckin → tâm thất co.

d)

nút nhĩ thất → nút xoang nhĩ → mạng Puôckin → bó His → tâm thất co

72.

Thứ tự nào sau đây đúng với chu kì hoạt động của tim?

a)

Pha co tâm nhĩ (0,1s) → pha giãn chung (0,4s) → pha tâm thất(0,3s).

b)

Pha co tâm nhĩ (0,1s)→ pha co tâm thất (0,3s)→ pha giãn chung (0,4s).

c)

Pha co tâm thất (0,3s)→ pha co tâm nhĩ (0,1s)→ pha giãn chung (0,4s).

d)

Pha giãn chung (0,4s)→ pha co tâm thất (0,3s)→ pha co tâm nhĩ (0,1s).

73.

Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận nào?

a)

Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

b)

Tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch

c)

Máu và dịch mô

d)

Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn

74.

Chức năng của hệ tuần hoàn là:

a)

vận chuyển các chất từ môi trường bên ngoài đi vào bên trong cơ thể

b)

vận chuyển các chất từ trong cơ thể ra môi trường bên ngoài

c)

vận chuyển các chất đi từ bộ phận này đến bộ phận khác trong cơ thể

d)

dẫn máu từ tim đến các mao mạch trong cơ thể

75.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực:

a)

cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy chậm

b)

trung bình hoặc thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

trung bình hoặc thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

76.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về hệ tuần hoàn kép?

a)

Trong hệ tuần hoàn kép có vòng tuần hoàn chính và phụ

b)

Trong hệ tuần hoàn kép có 1 vòng tuần hoàn

c)

Hệ tuần hoàn kép có ở lớp cá

d)

Hệ tuần hoàn kép có ở lưỡng cư, bò sát

77.

: Ở người trưởng thành, chu kì tim bao gồm các giai đoạn:

a)

pha nhĩ co, pha thất co, pha dãn chung

b)

pha nhĩ co, pha thất dãn, pha dãn chung

c)

pha tim co, pha tim dãn

d)

pha co chung, pha nhĩ dãn, pha thất dãn

78.

Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ

a)

tĩnh mạch → mao mạch → động mạch

b)

động mạch → mao mạch → tĩnh mạch

c)

động mạch → tĩnh mạch → mao mạch

d)

mao mạch → động mạch → tĩnh mạch.

79.

Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì:

a)

tổng tiết diện của mao mạch lớn

b)

mao mạch thường ở gần tim

c)

số lượng mao mạch ít hơn

d)

áp lực co bóp của tim tăng

80.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở diễn ra như thế nào?

a)

Tim → Động mạch→ khoang cơ thể→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim. B. Tim→ động mạch→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu→ dịch mô→ khoang cơ thể→ tĩnh mạch→ tim.

b)

Tim→ động mạch→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu→ dịch mô→ khoang cơ thể→ tĩnh mạch→ tim.

c)

Tim→ động mạch→ hỗn hợp máu - dịch mô→ khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào→ tĩnh mạch→ tim.

d)

Tim→ động mạch→ khoang cơ thể→ hỗn hợp máu - dịch mô→ trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch→ tim.

81.

Huyết áp là lực co bóp của

a)

tâm thất đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch

b)

tâm nhĩ đầy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch.

c)

tim đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch

d)

tim nhận máu từ tĩnh mạch tạo ra huyết áp của mạch

82.

Trong hệ mạch, máu vận chuyền nhờ

a)

lực co của tim

b)

sự va đẩy của các tế bào máu

c)

co bóp của mao mạch

d)

dòng máu chảy liên tục

83.

Cân bằng nội môi là duy trì trạng thái ổn định của môi trường.........

a)

trong tế bào

b)

trong mô

c)

trong cơ quan

d)

trong cơ thể

84.

Hai hệ cơ quan có vai trò quan trọng nhất trong sự cân bằng môi trường bên trong cơ thể là:

a)

Thần kinh và tuần hoàn

b)

Thần kinh và nội tiết

c)

Hô hấp và tuần hoàn

d)

Bài tiết và nội tiết

85.

Hoạt động nào sau đây có tác dụng điều chỉnh nồng độ CO2 trong máu?

a)

Bài tiết mồ hô.

b)

Đào thải nước tiểu

c)

Thông khí phổi

d)

Hấp thu nước ở ống thận.

86.

Sự phối hợp hoạt động của 3 bộ phận theo thứ tự nào sau đây đúng với cơ chế duy trì cân bằng nội môi?

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích→ Bộ phận điều khiển → Bộ phận thực hiện

b)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận thực hiện → Bộ phận điều khiển.

c)

Bộ phận thực hiện → Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận điều khiển.

d)

Bộ phận thực hiện → Bộ phận điều khiển → Bộ phận tiếp nhận kích thích.

87.

: Cơ thể động vật chống nóng bằng phương thức nào sau đây?

a)

Tăng tỏa nhiệt và sinh nhiệt của cơ thể

b)

Tăng tỏa nhiệt và giảm sinh nhiệt của cơ thể

c)

Giảm tỏa nhiệt và sinh nhiệt của cơ thể

d)

Giảm tỏa nhiệt và tăng sinh nhiệt của cơ thể.

88.

Vì sao ta có cảm giác khát nước?

a)

Vì nồng độ glucôzơ trong máu tăng

b)

Vì nồng độ glucôzơ trong máu giảm

c)

Vì áp suất thẩm thấu trong máu tăng

d)

Vì áp suất thẩm thấu trong máu gỉam.

89.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.

b)

các cơ quan như thận, gan, phổi, tim, mạch máu,…

c)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

cơ quan sinh sản.

90.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế diu trì cân bằng nội môi là

a)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

b)

trung ương thần kinh

c)

tuyến nội tiết

d)

các cơ quan thận, gan, phổi, tim, mạch máu,…

91.

Những hormon do tuyến tụy tiết ra tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi nào sau đây?

a)

Điều hóa hấp thụ nước ở thận

b)

Duy trì nồng độ glucozơ bình thường trong máu

c)

Điều hòa hấp thụ Na+ ở thận

d)

Điều hòa pH máu.

92.

Hoàn thành cơ chế điều hòa huyết áp: “Huyết áp tăng cao → thụ thể áp lực mạch máu → ...(1)... → ...(2)...→ huyết áp bình thường”

a)

(1) trung khu điều hòa tim mạch ở hành não; (2) thụ thể áp lực mạch máu

b)

(1) tim và mạch máu; (2) thụ thể áp lực mạch máu

c)

(1) trung khu điều hòa tim mạch ở hành não; (2) tim và mạch máu

d)

(1) tim và mạch máu; (2) trung khu điều hòa tim mạch ở hành não.

93.

Khi nói về vai trò của hệ đệm trong cân bằng pH nội môi, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hệ đệm bicacbônat không phải là hệ đệm mạnh nhất.

b)

Phổi và thận có thể tham gia điều hòa pH máu

c)

Các hệ đệm đều có khả năng làm giảm H+ hoặc OHtự do.

d)

Hệ đệm prôtêin có ít vai trò trong cân bằng pH nội môi.

94.

Khi lượng nước trong cơ thể giảm thì sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm

b)

Áp suất thẩm thấu và huyết áp tăng

c)

Áp suất thẩm thấu và huyết áp không đổi

d)

Áp suất thẩm thấu và huyết áp giảm.