wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Kỳ I

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò nào sau đây không phải của chuyển hoá vật chất và năng lượng?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho sự hình thành chất sống.

b)

Đảm bảo nhu cầu về chỗ ở cho sinh vật.

c)

Cung cấp năng luợng cho các hoạt động sống của sinh vật.

d)

Bài tiết các chất dư thừa, độc hại ra ngoài môi trường.

2.

Các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và năng lượng là :

a)

Thu nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất trong cơ thể.

b)

Biến dổi các chất và chuyển hoá năng lượng.

c)

Thải các chất ra ngoài môi trường và điều hoà cơ thể.

d)

Các đáp án còn lại đều đúng.

3.

Các giai đoạn chuyển hóa năng lượng trong sinh giới là?

a)

Giai đoạn tổng hợp, giai đoạn phân giải; giai đoạn sử dụng.

b)

Giai đoạn tổng hợp, giai đoạn phân giải, giai đoạn huy động năng lượng.

c)

Giai đoạn tổng hợp, giai đoạn tiền phân giải và giai đoạn phân giải.

d)

Giai đoạn tổng hợp, giai đoạn tiền phân giải và giai đoạn sử dụng.

4.

Những chất mà cơ thể sinh vật tiết ra ngoài được gọi là?

a)

Chất dinh dưỡng

b)

Chất thải, chất độc hại.

c)

Nước.

d)

Thức ăn.

5.

Các phương thức trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng là :

a)

Tự dưỡng và dị dưỡng.

b)

Đồng hoá và dị hoá.

c)

Đồng hoá và dị dưỡng.

d)

Dị hoá và tự dưỡng.

6.

Đồng hoá là :

a)

Phân huỷ các chất, giải phóng năng lượng.

b)

Tổng hợp chất mới, tích luỹ năng lượng.

c)

Tổng hợp chất mới, giải phóng năng lượng.

d)

Phân huỷ các chất, tích luỹ năng lượng.

7.

Năng lượng của các chất hữu cơ phức tạp thoát ra ngoài dưới dạng…?

a)

Nhiệt năng.

b)

Cơ năng.

c)

Hóa năng.

d)

Quang năng.

8.

Trong các nhóm sinh vật sau, nhóm sinh vật nào có khả năng tự dưỡng?

a)

Tảo, trùng roi xanh, lúa, cây xà cừ.

b)

Tảo, nấm, rau, lúa, cây xà cừ.

c)

Con người, vật nuôi, cây trồng.

d)

Tảo, cá, chim, rau, cây xà cừ.

9.

Trong cơ thể sinh vật, dạng năng lượng chủ yếu dùng để cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể là

a)

hóa năng.

b)

cơ năng.

c)

nhiệt năng.

d)

quang năng.

10.

Cho các phát biểu sau: (1) Trong hoạt động sống của tế bào, trao đổi chất luôn đi kèm với chuyển hóa năng lượng. (2) Chuyển hóa năng lượng là sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác. (3) Trao đổi chất giữa cơ thể và môi trường gồm hai quá trình đó là lấy vào và thải ra. (4) Quá trình phân giải glucose trong tế bào có cả sự chuyển hóa các chất và năng lượng. Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

11.

Quá trình quang hợp ở thực vật có xảy ra quá trình chuyển hóa năng lượng nào sau đây?

a)

Quang năng thành hóa năng.

b)

Điện năng thành nhiệt năng.

c)

Hóa năng thành nhiệt năng.

d)

Điện năng thành cơ năng.

12.

Tập hợp tất cả các phản ứng hóa học diễn ra trong tế bào, được thể hiện qua quá trình tổng hợp và phân giải các chất là quá trình

a)

chuyển hóa năng lượng trong tế bào.

b)

chuyển hóa các chất trong tế bào.

c)

chuyển hóa năng lượng ngoài tế bào.

d)

chuyển hóa các chất ngoài tế bào.

13.

Ở thực vật, nguồn năng lượng khởi đầu là?

a)

Mặt trời

b)

Đất

c)

Nước

d)

Không khí

14.

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra ngoài môi trường?

a)

Oxygen

b)

Carbon dioxide

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Vitamin

15.

Cho các chất sau: 1. Oxygen; 2. Carbon dioxide; 3. Chất dinh dưỡng; 4. Nước uống; 5. Năng lượng nhiệt Trong quá trình trao đổi chất ở người, cơ thể thu nhận những chất nào?

a)

1,2,3,4,5

b)

1,2,3,4

c)

1,3,4,5

d)

1,3,4

16.

Quá trình trao đổi chất của con người thải ra môi trường những chất nào?

a)

Khí O2, nước tiểu, máu

b)

Khí CO2, nước tiểu, máu

c)

Khí O2, nước tiểu, mồ hôi

d)

Khí CO2, nước tiểu, mồ hôi

17.

Vì sao vào mùa đông, da chúng ta thường bị tím tái?

a)

Các phương án còn lại đều đúng.

b)

Vì cơ thể bị mất máu do bị sốc nhiệt nên da mất đi vẻ hồng hào

c)

Vì các mạch máu dưới da co lại để hạn chế sự toả nhiệt nên sắc da trở nên nhợt nhạt

d)

Vì nhiệt độ thấp khiến cho mạch máu dưới da bị vỡ và tạo nên các vết bầm tím.

18.

Tại sao những người béo phì thường là những người ít vận động?

a)

Ít vận động dẫn đến sự chuyển hóa trong tế bào ít, nên các chất dinh dưỡng không dùng hết sẽ tích trữ tạo nên các lớp mỡ.

b)

Ít vận động giúp tăng khả năng trao đổi chất nên cơ thể hấp thu được nhiều chất dinh dưỡng hơn.

c)

Ít vận động sẽ dẫn đến sự chuyển hóa trong tế bào nhiều, nên cơ thể hấp thụ được nhiều chất dinh dưỡng hơn.

d)

Cơ thể cần nhiều thời gian để hấp thụ chất dinh dưỡng nên vận động bị hạn chế.

19.

Điều gì xảy ra cho cơ thể sinh vật nếu không thải được các chất thải ra môi trường?

a)

Các chất độc hại, dư thừa sẽ ứ đọng lại trong cơ thể, làm cho quá trình chuyển hóa ngừng lại trong thời gian 1 ngày.

b)

Các chất độc hại, dư thừa sẽ ứ đọng lại trong cơ thể, gây rối loạn các hoạt động sống, thậm chí gây tử vong.

c)

Các chất độc hại, dư thừa sẽ được chuyển hóa thành các chất đơn giản, cơ thể sẽ hấp thụ chất này.

d)

Cơ thể sẽ tái sử dụng các chất thải để cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.

20.

Vì sao khi vận động cơ thể nóng dần lên?

a)

Bởi vì khi vận động, trong cơ thể, thức ăn được biến đổi thành năng lượng hóa học nên nóng cơ thể.

b)

Bởi vì khi vận động nhiều, cơ thể sẽ đổ nhiều mồ hôi mất nước nên nóng dần lên.

c)

Bởi vì khi vận động, để có năng lượng cho quá trình hoạt động thì trong cơ thể đã xảy ra một phản ứng biến đổi hóa học và phản ứng này sinh ra nhiệt, khiến cho cơ thể nóng dần lên.

d)

Bởi vì khi vận động thì trong cơ thể con người đã xảy ra sự biến đổi năng lượng từ dạng liên kết hóa học tích trữ sang cơ năng và nhiệt năng, nên khiến cho cơ thể người nóng dần lên.

21.

Ở thực vật sống trên cạn cơ quan nào sau đây có chức năng hút nước từ đất?

a)

Rễ.

b)

Thân.

c)

Lá.

d)

Hoa.

22.

Chất nào sau đây luôn luôn chỉ xâm nhập từ đất vào tế bào lông hút theo cơ chế thẩm thấu?

a)

Nước.

b)

Na+

c)

K+

d)

NH4+

23.

Ở thực vật, tế bào nào tạo ra bề mặt tiếp xúc giữa đất và rễ cây?

a)

Tế bào bao bó mạch.

b)

Tế bào lông hút.

c)

Tế bào khí khổng.

d)

Tế bào nội bì.

24.

Tế bào nào sau đây của cây phượng có chức năng hấp thụ nước từ đất?

a)

Tế bào bao bó mạch.

b)

Tế bào lông hút.

c)

Tế bào khí khổng.

d)

Tế bào nội bì rễ.

25.

Lông hút của rễ do tế bào nào sau đây phát triển thành?

a)

Tế bào mạch gỗ ở rễ.

b)

Tế bào mạch rây ở rễ.

c)

Tế bào nội bì.

d)

Tế bào biểu bì.

26.

Vòng đai Caspary ở nội bì có chức năng nào sau đây?

a)

Quang hợp.

b)

Cung cấp ATP để hút khoáng.

c)

Kiểm soát dòng nước và ion khoáng.

d)

Cấu tạo nên mạch gỗ của rễ.

27.

Ở cây xoài, nước chủ yếu được thoát qua cơ quan nào sau đây?

a)

Thân.

b)

Lá.

c)

Rễ.

d)

Hoa.

28.

Sự hấp thụ ion khoáng thụ động của tế bào rễ cây phụ thuộc vào :

a)

hoạt động trao đổi chất.

b)

chênh lệch nồng độ ion.

c)

cung cấp năng lượng.

d)

hoạt động thẩm thấu.

29.

Thoát hơi nước qua lá qua những con đường nào?

a)

Qua khí khổng là chủ yếu và lớp cutin là thứ yếu.

b)

Qua khí khổng là thứ yếu và lớp cutin là chủ yếu.

c)

Qua biểu bì là chủ yếu và qua lông hút là thứ yếu.

d)

Qua mạch gỗ là chủ yếu và qua mạch rây là thứ yếu.

30.

Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua ?

a)

miền lông hút.

b)

miền chóp rễ.

c)

miền sinh trưởng.

d)

miền trưởng thành.

31.

Thoát hơi nước qua cutin có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vận tốc lớn và không được điều chỉnh.

b)

Vận tốc lớn và được điều chỉnh.

c)

Vận tốc nhỏ và không được điều chỉnh.

d)

Vận tốc nhỏ và được điều chỉnh.

32.

Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đa lượng?

a)

Sắt.

b)

Lưu huỳnh.

c)

Mangan.

d)

Bo.

33.

Vai trò chung của các nguyên tố vi lượng là:

a)

Cấu tạo các đại phân tử.

b)

Hoạt hóa các enzim.

c)

Cấu tạo axit nuclêic.

d)

Cấu tạo protein.

34.

Động lực của dòng mạch rây là sự chệnh lệch áp suất thẩm thấu giữa

a)

lá và rễ.

b)

cành và lá.

c)

rễ và thân.

d)

thân và lá.

35.

Quá trình thoát hơi nước qua lá không có vai trò :

a)

Cung cấp năng lượng cho lá.

b)

Cung cấp cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp.

c)

Hạ nhiệt độ cho lá.

d)

Vận chuyển nước, ion khoáng.

36.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu?

a)

qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.

b)

qua mạch gỗ theo chiều từ dưới lên.

c)

từ mạch rây sang mạch gỗ.

d)

từ mạch gỗ sang mạch rây.

37.

Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế

a)

thẩm thấu.

b)

cần tiêu tốn năng lượng.

c)

nhờ các bơm ion.

d)

chủ động.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hiện tượng ứ giọt ở một số thực vật?

a)

Ứ giọt chỉ xuất hiện ở các loài thực vật thân thảo, thấp nhỏ.

b)

Rễ hấp thụ nhiều nước và thoát hơi nước kém gây ra ứ giọt.

c)

Ứ giọt xảy ra khi độ ẩm không khí tương đối cao.

d)

Chất lỏng hình thành từ hiện tượng ứ giọt là nhựa cây.

39.

Khi tế bào khí khổng no nước thì :

a)

Thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra.

b)

Thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra.

c)

Thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra.

d)

Thành mỏng căng ra làm cho thành dày co lại, khí khổng mở ra.

40.

Phần lớn các ion khoáng xâm nhập vào rễ theo cơ chế chủ động, diễn ra theo phương thức vận chuyển từ nơi có?

a)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng.

b)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không tiêu tốn năng lượng.

c)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng.

d)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng.

41.

Vai trò của nitrogen trong cơ thể thực vật?

a)

Là thành phần của axit nucleic, ATP, phospholipid, coenzyme; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

b)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzyme, coenzyme, nucleic acid, diệp lục, ATP…

c)

Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzyme.

d)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng.

42.

Câu 21 : Phiến lá vàng và xuất hiện các mô bị hoại tử là biểu hiện của cây khi bị thiếu hụt nguyên tố khoáng nào?

a)

Nitrogen.

b)

Calcium.

c)

Magnesium.

d)

Iron.

43.

Câu 22 : Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ gồm :

a)

nước và các ion khoáng

b)

amino acid và hormone.

c)

amino acid và vitamin.

d)

vitamin và ancaloid.

44.

Câu 23 : Dòng mạch gỗ được vận chuyển nhờ :

(1) Lực đẩy của rễ. (2) Lực hút của lá do thoát hơi nước.(3) Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ.(4) Chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa.(5) Chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa môi trường đất và rễ.

a)

(1),(3),(5).

b)

(1),(2),(4).

c)

(1),(2),(3).

d)

(1),(3),(4).

45.

Câu 24 : Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitrogen của cây là :

a)

lá nhỏ, có màu lục đậm chuyển dần sang màu đỏ, tía. Thân, rễ chậm lớn.

b)

rễ chậm lớn, lá hoá vàng.

c)

cây sinh trưởng kém, lá hoá vàng.

d)

lá ngắn, hẹp, màu vàng nhạt; lá màu đỏ, vàng, khô, héo rũ.

46.

Câu 25 : Cho biết, trong nghề trồng lúa nước, việc việc nhổ cây mạ đem cấy sẽ giúp cây mạ phát triển nhanh hơi so với việc gieo thẳng. Nguyên nhân là vì?

a)

Tận dụng đất khi chưa gieo cấy.

b)

Bố trí được thời gian thích hợp để cấy.

c)

Kích thích ra rễ con, tăng cường hấp thu nước và muối khoáng.

d)

Tiết kiệm được cây giống vì không phải bỏ bớt cây con.

47.

Câu 26 : Khi cây bị vàng úa, đưa vào gốc hoặc phun lên lá loại ion khoáng nào sau đây giúp lá cây xanh trở lại?

a)

Magnesium.

b)

Calcium.

c)

Potassium.

d)

Zinc.

48.

Trong các trường hợp sau, có bao nhiêu trường hợp không phải là nguồn cung cấp nitrogen tự nhiên cho cây?

(1) Sự phóng điện trong các cơn giông đã oxi hoá Nitrogen thành Nitrate.

(2) Quá trình cố định nitrogen bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh.

(3) Nguồn nitrogen do con người trả lại đất bằng phân bón.

(4) Nguồn nitrogen trong nham thạch do núi lửa phun.

(5) Quá trình phân giải nguồn nitrogen hữu cơ trong đất nhờ vi sinh vật.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Để tưới nước hợp lí cho cây trồng, cần dựa vào bao nhiêu đặc điểm dưới đây?

I. Đặc điểm loài cây. II. Tính chất vật lí cuả đất.

III. Đặc điểm của thời tiết. IV. Đặc điểm pha sinh trưởng và phát triển của cây.

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

50.

Trước khi đi vào mạch gỗ của rễ, nước và các chất khoáng hoà tan luôn phải đi qua cấu trúc nào sau đây?

a)

Khí khổng

b)

Tế bào nội bì

c)

Tế bào lông hút

d)

Tế bào nhu mô vỏ

51.

Khi nói về thoát hơi nước ở lá cây, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Thoát hơi nước tạo động lực phía trên để vận chuyển các chất hữu cơ trong cây.

II. Thoát hơi nước làm mở khí khổng, CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp.

III. Thoát hơi nước giúp hạ nhiệt độ lá cây vào những ngày nắng nóng đảm bảo cho các quá trình sinh lý xảy ra bình thường.

IV. Thoát hơi nước tạo động lực thúc đẩy hút nước và hút khoáng của cây.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Thực vật thuỷ sinh hấp thụ nước qua bộ phận nào sau đây?

a)

Lông hút của rễ cây

b)

Lá cây

c)

Thân cây

d)

Bề mặt cơ thể

53.

Những yếu tố nào sau đây của môi trường ảnh hưởng tới quá trình hút nước và ion khoáng của rễ cây?

a)

Độ PH, hàm lượng nước trong dung dịch đất, nồng độ dung dich đất so với rễ cây và độ thoáng khí

b)

Áp suất thẩm thấu của dung dich đất, hàm lượng CO2 trong đất

c)

Áp suất thẩm thấu của dung dich đất, độ thoáng khí, hàm lượng CO2 trong đất, độ

PH của đất.

d)

Độ PH, hàm lượng CO2 trong đất, độ thoáng khí trong đất.

54.

Đối với các lá già, quá trình thoát hơi nước ở lá chủ yếu diễn ra qua bộ phận nào sau đây?

a)

Các khí khổng.

b)

Các tế bào biểu bì lá.

c)

Các tế bào gân lá.

d)

Các tế bào mô giậu.

55.

Quang hợp ở thực vật là:

a)

Quá trình tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ nhờ năng lượng ánh sáng, tạo ra khí O2

b)

Quá trình phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ tạo ra năng lượng ATP.

c)

Quá trình phân giải chất vô cơ thành chất hữu cơ.

d)

Quá trình tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ.

56.

Sắc tố chính tham gia vào quá trình quang hợp là:

a)

Xanthophyll.

b)

Chlorophyll.

c)

Carotenoid.

d)

Carotene.

57.

Nhận định sai khi nói về vai trò của quang hợp:

a)

Quang hợp là quá trình vận chuyển nước và muối khoáng theo mạch rây.

b)

Quang hợp cung cấp nguồn O2 và chất hữu cơ cho nhiều loài sinh vật.

c)

Quang hợp cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, xây dựng, sản xuất dược liệu.

d)

Quang hợp đảm bảo hàm lượng khí O2 và CO2 trong khí quyển được duy trì ổn định.

58.

Các sắc tố quang hợp hấp thụ và truyền năng lượng ánh sáng theo sơ đồ:

a)

Carotenoid → Chlorophyll a → Chlorophyll b → Chlorophyll a ở trung tâm phản ứng.

b)

Chlorophyll a → Carotenoid → Chlorophyll a → Chlorophyll a ở trung tâm phản ứng.

c)

Chlorophyll a → Chlorophyll b → Carotenoid → Chlorophyll a ở trung tâm phản ứng.

d)

Carotenoid → Chlorophyll b → Chlorophyll a → Chlorophyll a ở trung tâm phản ứng.

59.

Carotenoid hấp thụ ánh sáng chủ yếu ở vùng:

a)

Xanh tím và đỏ

b)

Đỏ

c)

Xanh tím

d)

Xanh lục

60.

Chlorophyll hấp thụ ánh sáng chủ yếu ở vùng:

a)

Xanh tím và đỏ

b)

Đỏ

c)

Xanh tím

d)

Xanh lục

61.

Quang hợp ở thực vật diễn ra gồm mấy pha?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Năng lượng được tạo ra trong pha sáng là:

a)

ADP và NADP+

b)

ATP và NADPH.

c)

ATP và NADP+

d)

ADP và NADPH.

63.

Sản phẩm được tạo ra trong pha tối là:

a)

ATP, NADP+ và chất hữu cơ

b)

ATP, NADPH và CO2

c)

ADP và NADP+ và chất hữu cơ

d)

ADP, NADP+ và O2

64.

Sản phẩm được tạo ra trong pha sáng là:

a)

ATP, NADP+ và chất hữu cơ

b)

ATP, NADPH và O2

c)

ADP và NADP+ và chất hữu cơ

d)

ADP, NADP+ và CO2

65.

Nguyên liệu tham gia vào pha tối là:

a)

ATP, NADP+ và chất hữu cơ

b)

ATP, NADPH và CO2

c)

ADP và NADP+ và chất hữu cơ

d)

ADP, NADP+ và CO2

66.

Nguyên liệu tham gia vào pha sáng là:

a)

ATP, NADP+ và chất hữu cơ

b)

ATP, NADPH và CO2

c)

ADP và NADP+ và chất hữu cơ

d)

ADP, NADP+ và H2O

67.

Chất cố định CO2 đầu tiên của thực vật C3 là:

a)

PEP (3C)

b)

PEP (4C)

c)

RuBP

d)

OAA (4C)

68.

Chất cố định CO2 đầu tiên của thực vật C4 là:

a)

PEP (3C)

b)

PEP (4C)

c)

RuBP

d)

OAA (4C)

69.

Chất cố định CO2 đầu tiên của thực vật CAM là:

a)

PEP (3C)

b)

PEP (4C)

c)

RuBP

d)

OAA (4C)

70.

Nhóm thực vật thuộc thực vật C3 gồm:

a)

Rêu, lúa, ngô, mía.

b)

Rêu, lúa, khoai, sắn.

c)

Rêu, lúa, dứa, thanh long.

d)

Rêu, lúa, ngô, sắn.

71.

Nhóm thực vật thuộc thực vật C4 gồm:

a)

Kê, cao lương, ngô, mía

b)

Kê, cao lương, khoai, sắn

c)

Rêu, lúa, dứa, thanh long

d)

Rêu, lúa, ngô, sắn

72.

Nhóm thực vật thuộc thực vật CAM gồm:

a)

Kê, cao lương, ngô, mía

b)

Kê, Dứa, xương rồng, sắn

c)

Rêu, lúa, dứa, thanh long

d)

Dứa, xương rồng, thuốc bổng, thanh long.

73.

Các nhân tố ảnh hưởng đến quang hợp:

a)

Hàm lượng nước, nhiệt độ, ánh sáng.

b)

Hàm lượng nước, nhiệt độ, độ pH

c)

Ánh sáng, nồng độ CO2 , nhiệt độ.

d)

Ánh sáng, nồng độ O2 , nhiệt độ

74.

Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau là

a)

Điểm bù CO2.

b)

Điểm bảo hòa CO2.

c)

Điểm bù ánh sáng.

d)

Điểm bảo hòa ánh sáng.

75.

Nồng độ CO2 thích hợp cho cây quang hợp là

a)

0,2%.

b)

0.05%.

c)

0,008%.

d)

0,03%.

76.

Quang hợp xảy ra tại vùng ánh sáng

a)

Đỏ và xanh lục.

b)

Tím và xanh lục.

c)

Đỏ và xanh tím.

d)

Xanh lục và vàng.

77.

Thực vật C3 quang hợp cực đại ở nhiệt độ tối ưu khoảng

a)

25 - 30 C.

b)

40 C.

c)

10 - 20 C.

d)

40 - 45 C.

78.

Quang hợp quyết định bao nhiêu % năng suất cây trồng?

a)

95 - 98%.

b)

90 - 95%.

c)

80 - 85%.

d)

85 - 90%.

79.

Biện pháp điều khiển quang hợp nhằm nâng cao năng suất cây trồng không bao gồm

a)

Tăng diện tích lá.

b)

Tăng cường độ và hiệu suất quang hợp.

c)

Trồng xen canh cây họ đậu.

d)

Tuyển chọn giống cây trồng có hệ số kinh tế cao.

80.

Trong quá trình quang hợp O2 được sinh ra có nguồn gốc từ

a)

CO2 trong pha sáng.

b)

H2O trong pha sáng.

c)

H2O trong pha tối.

d)

CO2 trong pha tối.

81.

Vai trò nào dưới đây không phải của hô hấp ở thực vật.

a)

Cung cấp ATP cho các hoạt động sống.

b)

Tạo ra nhiệt độ giúp duy trì ổn định các hoạt động sống.

c)

Tổng hợp chất hữu cơ (C6H12O6) từ các chất vô cơ.

d)

Tăng khả năng chống bệnh cho cây.

82.

Phương trình hô hấp ở thực vật là

a)

C6H12O6 + 6H2O 6CO2 + 6O2 + Q (ATP + nhiệt độ).

b)

C6H12O6 + 6O2 6CO2 + 6H2O + Q (ATP + nhiệt độ).

c)

6CO2 + 12H2O C6H12O6 + 6O2 + 6HO2.

d)

6CO2 + 12O2 C6H12O6 + 6O2 + 6H2O.

83.

Những cơ quan thực vật xảy ra hô hấp mạnh là

a)

Rễ, hoa và quả, hạt phơi khô.

b)

Rễ, hạt đang nảy mầm, mạch gỗ ở thân.

c)

Mạch gỗ ở thân, hạt phơi khô.

d)

Rễ, hạt đang nảy mầm, hoa và quả.

84.

Có bao nhiêu con đường hô hấp ở thực vật?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

85.

Hô hấp hiếu khí có mấy giai đoạn?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

86.

Phân giải kị khí gồm bao nhiêu giai đoạn.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

87.

Giai đoạn tạo nhiều ATP nhất trong quá trình hô hấp hiếu khí là

a)

Đường phân.

b)

Lên men.

c)

Chu trình Krebs.

d)

Chuỗi chuyền e hô hấp.

88.

Ở lúa mì cường độ hô hấp thấp nhất ở độ ẩm

a)

11 - 12%.

b)

14 - 15%.

c)

30 - 35%.

d)

20 - 25%.

89.

Nhiệt độ tối ưu cho quá trình hô hấp là

a)

10 - 15oC.

b)

20 - 25oC.

c)

30 - 35 oC.

d)

40 - 45 oC.

90.

Cường độ hô hấp giảm và cây chuyển sang phân giải kị khí khi nồng độ O2 giảm xuống dưới

a)

2%.

b)

5%.

c)

10%.

d)

21%.

91.

Nông độ CO2 thuận lợi cho quá trình hô hấp là

a)

2%.

b)

5%.

c)

10%.

d)

0,03%.

92.

Các loại rau hoa quả tươi không sử dụng phương pháp bảo quản nào dưới đây?

a)

Bảo quản lạnh.

b)

Bảo quản khô.

c)

Bảo quản trong điều kiện nồng độ khí CO2 cao.

d)

Bảo quản trong điều kiện nồng độ O2 thấp.

93.

Hút chân không được ứng dụng trong biện pháp

a)

Bảo quản lạnh.

b)

Bảo quản khô.

c)

Bảo quản trong điều kiện nồng độ khí CO2 cao.

d)

Bảo quản trong điều kiện nồng độ O2 thấp.

94.

Hô hấp ở thực vật là quá trình

a)

phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ và giải phóng O2 và nhiệt độ cung cấp cho các hoạt động sống của thực vật.

b)

phân giải các chất vô cơ thành các chất hữu cơ và giải phóng năng lượng dưới dạng ATP cung cấp cho các hoạt động sống của thực vật.

c)

phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ và giải phóng năng lượng dưới dạng ATP cung cấp cho các hoạt động sống của thực vật.

d)

phân giải các chất hữu cơ và CO2 thành các chất vô cơ và giải phóng O2, năng lượng dưới dạng ATP cung cấp cho các hoạt động sống của thực vật.

95.

Chu trình Krebs xảy ra ở

a)

Tế bào chất.

b)

Chất nền lục lap.

c)

Chất nền ti thể.

d)

Màng trong của ti thể.

96.

Chuỗi chuyền electron hô hấp tạo ra bao nhiêu ATP ?

a)

2 - 4 ATP.

b)

30 - 32 ATP.

c)

1,5 - 2,5 ATP.

d)

26 - 28 ATP.

97.

Trong các nhóm sinh vật sau, nhóm sinh vật nào có khả năng tự dưỡng?

a)

Tảo, trùng roi xanh, lúa, cây xà cừ.

b)

Tảo, nấm, rau, lúa, cây xà cừ.

c)

Con người, vật nuôi, cây trồng.

d)

Tảo, cá, chim, rau, cây xà cừ.