wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 11 ck2

Total questions: 91

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Quang chu kì là gì?

a)

Là thời gian cơ quan tiếp nhận ánh sáng và sản sinh hormone kích thích sự ra hoa

b)

Sự phát triển thực vật phụ thuộc vào tương quan độ dài ngày và đêm

c)

Là thời gian chiếu sáng kích thích cây ra nhiều rễ và lá

d)

Là thời gian cây hấp thụ ánh sáng giúp cho sự ra hoa

2.

Tuổi của cây 1 năm được tính theo

a)

Số lóng

b)

Số lá

c)

Số chồi nách

d)

Số cành

3.

Hiện tượng cây chỉ ra hoa sau khi trải qua mùa đông lạnh giá hoặc xử lý nhiệt độ thấp được gọi là

a)

Quang gián đoạn

b)

Sốc nhiệt

c)

Xuân hóa

d)

Già hóa

4.

Mô tả nào dưới đây về quang chu kỳ là không đúng

a)

Căn cứ vào quang chu kỳ có thể chia ra 3 loại cây: cây trung tính, cây ngày ngắn, cây ngày dài

b)

Ảnh hưởng tới sự phát triển nhưng không tác động đến sự sinh trưởng của cây

c)

Là thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối

d)

Tác động đên sự ra hoa, rụng lá, tạo củ di chuyển các hợp chất quang hợp

5.

Cây ngày ngắn là cây:

a)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 8 giờ.

b)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 10 giờ.

c)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ

d)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 14 giờ

6.

Tại sao ở các vườn cây công nghiệp già cỗi người ta thường đốn sát gốc ?

a)

Để trẻ hóa

b)

Để cho cây chết, khi đó đào gốc sẽ dễ hơn khi cây sống

c)

Để hạn chế chất dinh dưỡng mà cây hút khi đã già

d)

Để cây ra hoa

7.

Các cây ngày dài là các cây:

a)

Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương

b)

Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía

c)

Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường

d)

Thanh long, cà tím, cà phê ngô, huớng dương

8.

Khoảng tháng 5 – 6 âm lịch, những người trồng quất cảnh thường “đảo quất” nhằm mục đích

a)

Hạn chế cây hút chất dinh dưỡng

b)

Để giảm rễ phụ

c)

Để ép cây ra hoa

d)

Để giảm lượng phân phải bón vào thời kỳ cây không có quả

9.

Năng suất mía sẽ giảm rõ rệt nếu sinh trưởng và phát triển ở chúng có tương quan

a)

Sinh trưởng nhanh hơn phát triển

b)

Sinh trưởng chậm hơn phát triển

c)

Sinh trưởng và phát triển đều nhanh

d)

Sinh trưởng và phát triển bình thường

10.

Học sinh quan sát hình dưới và cho biết ý nào không đúng ?

a)

Ánh sáng nhấp nháy trong tối không làm cho cây ngày ngắn ra hoa, còn cây ngày dài vẫn ra hoa

b)

Ánh sáng nhấp nháy trong tối không làm cho cây ngày dài ra hoa, còn cây ngày ngắn vẫn ra hoa

c)

Cây ngày ngắn không ra hoa vào ngày dài

d)

Cây ngày dài không ra hoa vào ngày ngắn

11.

Cho các nhân tố chi phối quá trình phát triển của thực vật có hoa, các nhân tố bên trong là:

a)

Yếu tố di truyền

b)

Hormone thực vật

c)

Ánh sáng

d)

Nhiệt độ

e)

Chất dinh dưỡng

12.

Sự ra hoa của nhiều loài thực vật phụ thuộc vào tương quan ngày và đêm gọi là quang chu kì. Thực vật đêm ngắn (thực vật ngày dài) gồm các loài cây nào sau đây?

a)

Thanh long, dâu tây, cà rốt, củ cải đường và hành

b)

Cà chua, cà tím, cà rốt, cúc và đậu tương

c)

Dâu tây, cà tím, cà rốt, lạc và hướng dương

d)

Cúc, thược dược, cà tím, đậu tương và mía

13.

Sinh trưởng của cơ thể động vật là:

a)

Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.

b)

Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào.

c)

Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể.

d)

Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể.

14.

Quá trình sinh trưởng và phát triển ở động vật gồm các giai đoạn chính nào

a)

giai đoạn hợp tử và giai đoạn trưởng thành

b)

giai đoạn phôi và giai đoạn trưởng thành

c)

giai đoạn hợp tử và giai đoạn phôi thai

d)

giai đoạn phôi và giai đoạn hậu phôi

15.

Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có:

a)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lý tương tự với con trưởng thành.

b)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành

c)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý  giống với con trưởng thành.

d)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo giống với con trưởng thành và sinh lý khác với con trưởng thành.

16.

Sự phát triển diễn ra theo từng giai đoạn có ý nghĩa:

a)

Giúp cơ thể thích nghi tốt với môi trường

b)

Giúp cơ thể tránh được bệnh tật

c)

Giúp các mô phân sinh có thời gian phân hóa

d)

Giúp cơ thể phát triển nhanh chóng

17.

Sinh trưởng phát triển có biến thái không hoàn toàn có khác biệt gì với kiểu sinh trưởng phát triển không qua biến thái là

a)

Có giai đoạn con non dài hơn giai đoạn trưởng thành

b)

Có hình thái cấu tạo của con non khác với con trưởng thành

c)

Chịu ảnh hưởng rõ rệt của hormone

d)

Trải qua nhiều lần lột xác mới trở thành cơ thể trưởng thành

18.

Sinh trưởng và phát triển của chim bồ câu bắt đầu từ

a)

khi trứng nở đến khi chim trưởng thành và sinh sản được

b)

khi trứng nở ra đến khi già và chết

c)

lúc trứng được thụ tinh và kéo dài đến lúc chim trưởng thành

d)

hợp tử, diễn ra trong trứng và sau khi trứng nở, kết thúc khi già và chết

19.

Ở người, giai đoạn sinh trưởng và phát triển diễn ra mạnh mẽ nhất là

a)

giai đoạn dậy thì

b)

giai đoạn phôi thai

c)

giai đoạn lão hóa

d)

giai đoạn trưởng thành

20.

Hình thức sinh sản và phát triển của châu chấu là

a)

đẻ con và biến thái hoàn toàn

b)

đẻ con và biến thái không hoàn toàn

c)

đẻ trứng và biến thái hoàn toàn

d)

đẻ trứng và biến thái không hoàn toàn

21.

Sự lột xác ở rắn là

a)

biến thái không hoàn toàn, vì lột xác là một phần của biến thái không hoàn toàn

b)

biến thái không hoàn toàn, vì rắn cần biến đổi thông qua lột xác để trưởng thành

c)

biến thái hoàn toàn, vì sau khi rắn lột xác sẽ thay đổi rất nhiều so với trước

d)

không qua biến thái, vì rắn chỉ thay đổi lớp da cũ thành lớp da mới

22.

Cho các thông tin sau:

(1)  các tế bào của phôi phân hóa tạo thành các cơ quan của sâu bướm.

(2)  hợp tự phân chia nhiều lần để tạo phôi.

(3)  ấu trùng trải qua nhiều lần lột xác trở thành con trưởng thành.

(4)  ấu trùng có hình thái,  cấu tạo và sinh lý rất khác với con trưởng thành.

(5)  sự khác biệt về hình thái và cấu tạo của ấu trùng giữa các lần lột xác là rất nhỏ.

(6)  các tế bào của phôi phân hóa tạo thành các cơ quan của ấu trùng.

Thông tin đúng về biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn là

a)

biến thái hoàn toàn:

(1), (3), (4)

Biến thái không hoàn toàn: (1), (2), (5), (6).

b)

biến thái hoàn toàn:

(1), (2), (4)

Biến thái không hoàn toàn: (2), (3), (5), (6).

c)

biến thái hoàn toàn:

(1), (5), (6)

Biến thái không hoàn toàn: (1), (2), (3), (5).

d)

biến thái hoàn toàn: (2), (4), (5)

Biến thái không hoàn toàn: (1), (3).

23.

Theo một số nghiên cứu của Việt Nam và thế giới. Độ tuổi trung bình bắt đầu dậy thì ở nữ là

a)

10 tuổi

b)

11 tuổi

c)

12 tuổi

d)

13 tuổi

24.

Theo một số nghiên cứu của Việt Nam và thế giới. Độ tuổi trung bình bắt đầu dậy thì ở nam là

a)

11 tuổi

b)

12 tuổi

c)

13 tuổi

d)

14 tuổi

25.

Trong quá trình phát triển ở động vật, trong giai đoạn phát triển phôi có các giai đoạn kế tiếp nhau là

a)

phân cắt trứng -> phôi vị -> phôi nang -> tạo cơ quan.  

b)

phân cắt trứng -> phôi nang -> phôi vị -> tạo cơ quan.

c)

phân cắt trứng -> tạo cơ quan -> phôi vị -> phôi nang.

d)

phân cắt trứng -> tạo cơ quan -> phôi nang -> phôi vị.

26.

Ở trẻ em, bị còi xương, chậm lớn do thiếu vitamin gì?

a)

Vitamin D

b)

Vitamin A

c)

Vitamin C

d)

Vitamin E

27.

Những loài nào sau đây sinh trưởng và phát triển không qua biến thái?

a)

Châu chấu, ếch đồng, cá rô

b)

Bướm, mèo, cá rô

c)

Bồ câu, rắn, mèo

d)

Rắn, ruồi giấm, gà

28.

Những loài nào sau đây sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn?  

a)

Cào cào, bướm, rắn mối

b)

Ruồi, ếch đồng, bướm

c)

Bướm, châu chấu, cá heo

d)

Thằn lằn, tôm, cua

29.

Chu kì biến thái ở bướm gồm các giai đoạn theo trình tự nào sau đây?

a)

Sâu → bướm → nhộng → trứng

b)

Bướm → trứng → sâu → nhộng

c)

Trứng → sâu→ nhộng→ bướm

d)

Trứng → nhộng → sâu → bướm

30.

Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn là

a)

Trăn, gián, dế mèn

b)

Bướm, ruồi giấm, muỗi

c)

Bọ ngựa, cào cào, dế mèn

d)

Châu chấu, ếch đồng, gián

31.

Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là

a)

Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua

b)

Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi

c)

Châu chấu, ếch đồng, muỗi

d)

Cá lóc, gà, bò, dê

32.

Khi nói về điểm giống nhau giữa sinh trưởng, phát triển qua biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn, có bao nhiêu phương án không đúng?

a)

Ấu trùng qua nhiều lần lột xác để lớn lên

b)

Ấu trùng có hình dạng, cấu tạo gần giống con trưởng thành

c)

Ấu trùng có hình dạng, cấu tạo khác với con trưởng thành

d)

Ấu trùng biến đổi thành con trưởng thành không qua lột xác

33.

Cho các nhóm sinh vật sau:

      Nhóm sinh vật nào phát triển qua biến thái không hoàn toàn?

a)

Cua; Mối; Tôm; Gián; Dế

b)

Chuồn chuồn; Ruồi nhà; Ong; Bọ ngựa

c)

Chuột; Mèo; Cá; Gà

d)

Cá; Cua; Muỗi; Ong

34.

Quan sát hình dưới đây và cho biết có bao nhiêu nhận định sai?

a)

Tất cả côn trùng có kiểu phát triển giống bướm

b)

Ở Bướm, ấu trùng trải quá nhiều lần lột xác để hình thành bộ phận mới

c)

Gà con có cấu tạo gần giống con trưởng thành (cấu tạo giống con trưởng thành)

d)

Tất cả động vật có xương sống có kiểu phát triển không qua biến thái

35.

Nhân tố quan trọng quyết định sự sinh trưởng và phát triển của động vật là:

a)

Yếu tố di truyền

b)

Hormone

c)

Thức ăn

d)

Nhiệt độ và ánh sáng

36.

Tác dụng của hormone sinh trưởng GH là:

a)

Tăng cường tất cả các quá trình trao đổi chất trong cơ thể.

b)

Tăng cường khả năng hấp thụ các chất protein, lipit, gluxit.

c)

Tăng cường quá trình tổng hợp protein.

d)

A.  trình chuyển hóa Ca vào xương.

37.

Nhân tố nào là nhân tố bên trong tham gia điều hòa quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật?

a)

Testosterone

b)

Thyroxine

c)

Thức ăn

d)

Hormone

38.

Những hoocmon nào sau đây điều hòa sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống?

a)

Hormone sinh trưởng (GH), Estrogen, Testosterone, Ecdysteroid, Juvenile.

b)

Hormone sinh trưởng (GH), Thyroxine, Estrogen, Testosterone.

c)

Hormone tiroxin, Estrogen, Testosterone, Ecdysteroid, Juvenile

d)

Hormone sinh trưởng (GH), Thyroxine, Estrogen, Testosterone, Juvenile

39.

Estrogen có vai trò

a)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

b)

tăng cường quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, qua đó làm tăng sự sinh trưởng của cơ thể.

c)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

d)

kích thích chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể.

40.

Ecdysteroid gây

a)

ức chế Sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

b)

ức chế Sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm.

c)

lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.

d)

lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.

41.

Juvenile gây

a)

lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.

b)

ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.

c)

ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.

d)

ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sđu biến thành nhộng và bướm.

42.

Ý nào không đúng với vai trò của thức ăn đối với sự sinh trưởng và phát triển của động vật.

a)

Làm tăng khả năng thích ứng với mọi điều kiện sống bất lợi của môi trường.

b)

Gia tăng phân bào tạo nên mô, các cơ quan, hệ cơ quan.

c)

Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ.

d)

Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cơ thể.

43.

Nhân tố môi trường ảnh hưởng nhất đến sự sinh trưởng và phát triển của động vật là:

a)

Thức ăn

b)

Nhiệt độ

c)

Ánh sáng

d)

Khí hậu

44.

Ở giai đoạn trẻ em, nếu cơ thể thiếu hormone Thyroxine thì sẽ gây hậu quả:

a)

Các đặc điểm sinh dục phụ kém phát triển.

b)

Các đặc điểm sinh dục phụ phát triển nhanh hơn bình thường.

c)

Người nhỏ bé hoặc khổng lồ.

d)

Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém phát triển.

45.

Chất nào sau đây ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của phôi thai, gây dị tật ở trẻ em?

a)

Rượu và chất kích thích.

b)

Ma túy, Thuốc lá và bia.

c)

Chất kích thích, chất gây nghiện.

d)

Ma túy, thuốc lá, rượu.

46.

Ở trẻ em, thiếu loại hormone này(nào sau đây) làm cho trẻ chậm lớn, chịu lạnh kém, trí tuệ thấp

a)

testosterone

b)

thyroxine

c)

estrogen

d)

sinh trưởng (GH)

47.

Hormone kích thích sâu lột xác biến thành nhộng và bướm là

a)

ecdysone, juvenile

b)

thyroxine, testosterone

c)

estrogen, ecdysone

d)

ecdysone

48.

Hormone có tác dụng kích thích phát triển và hoạt động của hệ thần kinh, tăng sinh nhiệt là

a)

testosterone

b)

thyroxine

c)

estrogen

d)

juvenile

49.

Vitamin có vai trò chuyển hóa canxi để hình thành xương là

a)

vitamin A

b)

vitamin D

c)

vitamin E

d)

vitamin K

50.

Ở các loài chim, việc ấp trứng có tác dụng

a)

giúp cho tập tính ấp trứng không bị mất đi

b)

bảo vệ trứng không bị kẻ thù tấn công lấy đi

c)

tạo nhiệt độ thích hợp trong thời gian nhất định, giúp hợp tử phát triển

d)

tăng tỉ lệ sống của trứng đã thụ tinh

51.

Tại sao tắm nắng vào lúc ánh sáng yếu có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ?

a)

Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Na để hình thành xương.

b)

Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Ca để hình thành xương.

c)

Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá K để hình thành xương.

d)

Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò ôxy hoá để hình thành xương.

52.

Tạo chuồng trại thoáng mát, sử dụng cỏ sạch, cho bò nghe nhạc,.... là các biện pháp:

a)

Cải thiện nguồn vật liệu di truyền nhằm cải tạo giống.

b)

Cải thiện môi trường sống nhằm tăng năng suất vật nuôi.

c)

Cải tạo môi trường sống nhằm tạo được giống vật nuôi tốt cho năng suất cao.

d)

Cải thiện chất lượng sản phẩm đầu ra, thân thiện môi trường.

53.

Khi trong thức ăn thiếu iodine thì hormone nào sau đây sẽ không được tạo thành ở động vật có xương sống?

a)

Testosterone

b)

Thyroxine

c)

Estrogen

d)

Juvenile

54.

Ở động vật, ánh sáng ở vùng quang phổ nào tác động lên da để biến tiền vitamin D thành vitamin D?

a)

Tia hồng ngoại

b)

Tia tử ngoại

c)

Tia alpha

d)

Tia sáng nhìn thấy được

55.

Hormone nào sau đây nếu được tạo thành nhiều sẽ sinh ra bệnh to đầu xương chi ở người lớn?

a)

Testosterone

b)

Thyroxine

c)

Estrogen

d)

Sinh trưởng (GH)

56.

Có bao nhiêu thông tin trên đúng với tác động của hormone Testosterone và Estrogen?

a)

Kích thích phát triển xương, xương dài và to ra

b)

Kích thích, duy trì chuyển hóa ở tế bào

c)

Kích thích chuyển calcium vào xương

d)

Kích thích mạnh ở giai đoạn dậy thì, hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp

57.

Sinh sản là gì?

a)

Là quá trình sinh vật tạo ra các cá thể mới mang đặc điểm đặc trưng của quần thể, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể. 

b)

Là quá trình sinh vật tạo ra các cá thể mới mang đặc điểm giống hoàn toàn của quần thể đó, đảm bảo sự tồn tại và phát triển liên tục của quần thể đó. 

c)

Là quá trình sinh vật tạo ra các cá thể mới mang đặc điểm đặc trưng của loài, đảm bảo sự tồn tại và phát triển liên tục của loài. 

d)

Là quá trình sinh vật tạo ra các cá thể mới mang đặc điểm đặc trưng của loài, đảm bảo sự thích nghi và sinh trưởng liên tục của loài. 

58.

Dựa vào căn cứ nào để chia các hình thức sinh sản?

a)

Có hoặc không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái trong quá trình hình thành cơ thể mới.

b)

Có và không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái trong quá trình nguyên phân và giảm phân.

c)

Có hoặc không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái trong các quá trình nguyên phân và giảm phân.

d)

Có và không có sự kết hợp của các giao tử trong quá trình hình thành cơ thể mới.

59.

Vai trò của sinh sản vô tính:

a)

Tạo nên nhiều thể tái tổ hợp di truyền khác nhau.

b)

Đây là nguồn nguyên liệu phong phú cho chọn lọc tự nhiên.

c)

Đảm bảo sinh vật thích nghi với môi trường sống thay đổi.

d)

Duy trì các đặc điểm của loài, cơ thể và sinh vật.

60.

Sinh sản hữu tính là:

a)

Hình thức sinh sản trong đó cá thể mới được tạo thành từ cá thể thế hệ trước, không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái.

b)

Hình thức sinh sản trong đó cá thể mới được tạo thành từ một tế bào, mô hoặc cơ quan của các cá thể trước.

c)

Hình thức sinh sản trong đó giao tử đực hoặc giao tử cái kết hợp với nhau, tạo thành cá thể mới.

d)

Hình thức sinh sản trong đó có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái hình thành hợp tử, từ đó phát triển thành cá thể mới.

61.

Phát biểu đúng về ba giai đoạn riêng biệt của sinh sản hữu tính:

a)

Gồm 3 giai đoạn: trước thụ tinh, thụ tinh, sau thụ tinh.

b)

Giai đoạn trước thụ tinh diễn ra sự hình thành giao tử lưỡng bội (2n).

c)

Giai đoạn trước thụ tinh diễn ra sự hình thành giao từ đơn bội (n) nhờ quá trình nguyên phân.

d)

Giai đoạn thụ tinh giao tử đực (2n) kết hợp với giao tử cái (2n) kết hợp với nhau tạo thành hợp tử lưỡng bội (2n).

62.

Phát biểu không đúng về quá trình sinh sản hữu tính: 

a)

Cơ sở tế bào truyền đạt vật chất di truyền trong sinh sản hữu tính: nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

b)

Các cá thể mới có hệ gene không hoàn toàn giống với cá thể thế hệ trước và không hoàn toàn giống nhau.

c)

Tất cả động vật và thực vật bậc cao sinh sản bằng hình thức sinh sản hữu tính.

d)

Giao tử đực và giao tử cái có thể được tạo ra từ cùng một cơ thể.

63.

Các dấu hiệu đặc trưng của sinh sản ở sinh vật gồm:

a)

Vật chất di truyền, truyền đạt vật chất di truyền, xen kẽ thế hệ, hình thành cơ thể mới.

b)

Vật chất di truyền, truyền đạt vật chất di truyền, hình thành cơ thể mới và điều hòa sinh sản.

c)

Xen kẽ thể hệ, truyền đạt vật chất di truyền, hình thành cơ thể mới và điều hòa sinh sản.

d)

Vật chất di truyền, truyền đạt vật chất di truyền, xen kẽ thế hệ và điều hòa sinh sản.

64.

Cá thể mới hình thành từ:

a)

Tế bào, bộ phận của cơ thể mẹ (sinh sản hữu tính) hoặc từ hợp tử (sinh sản vô tính).

b)

Tế bào, bộ phận của cơ thể mẹ (sinh sản hữu tính) và hợp tử (sinh sản vô tính).

c)

Tế bào , bộ phận của cơ thể mẹ (sinh sản vô tính) hoặc hợp tử (sinh sản hữu tính).

d)

Tế bào , bộ phận của cơ thể mẹ (sinh sản vô tính) và hợp tử (sinh sản hữu tính).

65.

Để nhân giống cây những cây ăn quả lâu năm có nhiều đặc tính quý, người ta sử dụng phương pháp chiết cành vì:

a)

Để giữ được nguyên bản bộ gen, rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch.

b)

Để tăng sức đề kháng cho cây từ những nguồn sâu – bệnh.

c)

Dễ dàng thực hiện với bất cứ bộ phần nào của cây.

d)

Tăng năng suất và chất lượng nông sản cho người nông dân.

66.

Phát biểu đúng về giới tính ở sinh vật:

a)

Cây đu đủ có 2 kiểu giới tính: cây đực (chỉ có hoa đực) và cây cái ( chỉ có hoa cái).

b)

Giun đất, sao biển là những loài đơn tính.

c)

Tất cả động vật đều là loài đơn tính.

d)

Một số loài có hiện tượng chuyển đổi giới tính tuần tự ( cá chình Moray, sên, cá hề….).

67.

Sinh sản sinh dưỡng là:

a)

tạo ra cá thể con được hình thành chỉ từ rễ của cây.

b)

tạo ra cá thể con được hình thành chỉ từ phần thân của cây.

c)

tạo ra cá thể con được hình thành chỉ từ lá của cây.

d)

tạo ra cá thể con từ một phần của bộ phận hoặc cơ quan sinh dưỡng ở cây.

68.

Trong thiên nhiên cây lá bỏng sinh sản bằng:

a)

b)

Thân

c)

Rế

d)

Chồi bên

69.

Sinh sản bào tử có ở những ngành thực vật nào?

a)

Rêu, hạt trần

b)

Rêu, quyết

c)

Quyết, hạt kín

d)

Quyết, hạt trần

70.

Đặc điểm của bào tử là:

a)

Mang bội nhiễm sắc thể lưỡng bội nhờ sự kết hợp của giao tử đực và cái, hình thành qua thụ tinh trong sinh sản hữu tính.

b)

Mang bội nhiễm sắc thể đơn bộ nhờ sự kết hợp của giao tử đực và cái, hình thành qua thụ tinh trong sinh sản vô tính.

c)

Mang bội nhiễm sắc thể lưỡng bộ nhờ sự kết hợp của giao tử đực và cái, hình thành qua thụ tinh trong sinh sản vô tính.

d)

Mang bội nhiễm sắc thể đơn bộ nhờ sự kết hợp của giao tử đực và cái, hình thành qua thụ tinh trong sinh sản hữu tính.

71.

Cơ sở sinh học của nhân giống vô tính ở thực vật là gì?

a)

Nguyên phân, giảm phân, thụ tinh

b)

Tính toàn năng của tế bào và khả năng biệt hóa

c)

Mọi sinh vật có chung nguồn gốc tiến hóa

d)

Giảm cường độ hô hấp tế bào tới mức tối thiểu

72.

Ý nào không đúng khi nói về hoa?

a)

Hoa là cơ quan sinh sản hữu tính của thực vật có hoa.

b)

Hoa đơn tính chỉ có bộ nhị hoặc bộ nhụy.

c)

Bộ nhị của hoa lưỡng tính bao gồm: bao phấn và chỉ nhị.

d)

Bộ nhụy của hoa lưỡng tính bao gồm: bao phấn và bầu nhụy.

73.

Trong quá trình hình thành giao tử đục (tinh tử) ở thực vật có hoa có mấy lần phân bào?

a)

1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.

b)

2 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.

c)

1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.

d)

2 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.

74.

Trong quá trình hình thành túi phôi ở thực vật có hoa có mấy lần phân bào?

a)

1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.

b)

1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.

c)

1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân.

d)

1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân.

75.

Ý nào không đúng khi nói về hạt?

a)

Noãn đã thụ tinh phát triển thành hạt.

b)

Vỏ noãn tạo thành vỏ hạt

c)

Nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi phát triển.

d)

Tất cả hạt của thực vật có hoa đều có nội nhũ.

76.

Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật?

a)

Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.

b)

Là hình thức sinh sản phổ biến.

c)

Tạo được nhiều biế dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.

d)

Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.

77.

Điều không đúng khi nói về thụ phấn và thụ tinh của thực vật có hoa là

a)

thụ phấn là điều kiện dẫn đến thụ tinh. 

b)

có thể thụ phấn mà không có thụ tinh.

c)

có thể thụ tinh mà không cần thụ phấn.

d)

có thể thụ tinh nhưng không tạo hợp tử.

78.

Bộ phận nào của hoa biến đổi thành quả?

a)

Noãn thụ tinh. 

b)

Nhụy hoa.

c)

Bầu nhụy. 

d)

Đài hoa.

79.

Ngoài tự nhiên cây mía sinh sản bằng

a)

lóng

b)

mắt mầm

c)

thân rễ

d)

thân bò

80.

Sinh sản bằng bao tử là tạo ra thế hệ mới từ

a)

bào tử được phát sinh ở những thực vật có xen kẽ thế hệ bào tử thể và giao tử thể.

b)

bào tử được phát sinh do nguyên nhân ở những thực vật có xen kẽ thế hệ bào tử thể và giao tử thể.

c)

bào tử được phát sinh do giảm phân ở pha giao tử thể của những thực vật có xen kẽ thế hệ bào tử thể và giao tử thể.

d)

hợp tử được phát sinh ở những thực vật có xen kẽ thế hệ bào tử thể và giao tử thể.

81.

Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là

a)

tiết kiệm vật liệu di truyến do sử dụng cả 2 tinh tử để thụ tinh. 

b)

hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi phát triển.

c)

hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội.

d)

cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới.

82.

Phát biêu nào sau đây không đúng?

a)

Nội nhũ có vai trò nuôi dưỡng phôi cho đến khi mọc thành cây con.

b)

Chỉ hạt của cây một lá mầm mới có nội nhũ.

c)

Những loài mà hạt không có nội nhũ thì không có quá trình thụ tinh kép.

d)

Thực vật hai lá mầm dự trữ chất dinh dưỡng ở chính lá mầm.

83.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về ưu điểm của cành chiết và cành giâm so với cây trồng từ hạt?

a)

Giữ nguyên được tính trạng mà người ta mong muốn.

b)

Sớm ra hoa kết quả nên sớm thu hoạch.

c)

Lâu già cỗi nên sử dụng cây lâu dài.

d)

Do là cành chiết nên tạo ra nhiều biến dị có lợi.

84.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về mục đích của việc buộc chặt cành ghép với gốc ghép? 

a)

Dòng mạch gỗ dễ dàng di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép. 

b)

Cành ghép không bị rơi.

c)

Nước di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép không bị chảy ra ngoài.

d)

Cành ghép không bị rụng lá.

85.

Bản chất của sự thụ tinh là

a)

sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái hình thành hợp tử.

b)

sự kết hợp giữa con đực và con cái hình thành con non.

c)

sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng hình thành con non.

d)

sự tổ hợp vật chất di truyền của giao tử đực và giao tử cái trong hợp tử.

86.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về quả?

a)

Quả do bầu nhụy sinh trưởng dày lên chuyển hóa thành.

b)

Quả có vai trò bảo vệ hạt.

c)

Quả do noãn đã thụ tinh phát triển thành. 

d)

Quả không có vai trò trong phát tán hạt.

e)

Quả cung cấp các chất dinh dưỡng (đường, vitamin, khoáng chất,…).

87.

Phần lớn cây ăn quả được trồng trọt mở rộng bằng

a)

gieo từ hạt.

b)

ghép cành.

c)

giâm cành.

d)

chiết cành.

88.

Bào tử ở thực vật mang bộ nhiễm sắc thể 

a)

lưỡng bội và hình thành cây đơn bội.

b)

đơn bội và hình thành cây lưỡng bội

c)

đơn bội và hình thành cây đơn bội.

d)

lưỡng bội và hình thành cây lưỡng bội.

89.

Cho các ví dụ về sinh sản vô tính ở thực vật như sau

a)

Rau má sinh sản bằng thân bò.

b)

Rêu sinh sản bằng thân rễ.

c)

Cỏ gấu sinh sản bằng thân bò. 

d)

Khoai tây sinh sản bằng rễ củ.

e)

Cây sống đời sinh sản bằng lá.

90.

Xét các ngành thực vật sau

(1) Hạt trần                        (2) Rêu                          (3) Quyết                        (4) Hạt kín 

 Sinh sản bằng bao tử có ở

a)

(1) và (2)

b)

(1) và  (4)

c)

(2) và (3)

d)

(3) và (4)

91.

Xét các đặc điểm sau

 I. Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu nên có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp. 

II. Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định, ít biến động, nhờ vậy quần thể phát triển nhanh.

III.  Tạo ra các cá thể mới giống nhau và giống cá thể mẹ về các đặc điểm di truyền.

IV.  Tạo ra số lượng con cháu giống trong một thời gian ngắn.

V.    Cho phép tăng hiệu suất sinh sản vì không phải tiêu tốn năng lượng cho việc tạo giao tử và thụ tinh. 

VI. Tạo ra thế hệ con cháu giống nhau về mặt di truyền nên có lợi thế khi điều kiện sống thay đổi.          

Có bao nhiêu đặc điểm đúng về sinh sản vô tính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6