Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 95
Worksheet time: 24hrs 45mins
Câu 1: Đâu là lĩnh vực nghiên cứu của ngành sinh học?
A. Di truyền học.
B. Hóa học.
C. Toán học.
D. Thiên văn học
Câu 2: Đâu là lĩnh vực nghiên cứu của ngành Sinh học?
A. Vật lí học.
B. Hóa học.
C. Toán học.
D. Sinh học tế bào.
Câu 3: Đâu là lĩnh vực nghiên cứu của ngành Sinh học?
A. Văn học.
B. Hóa học.
C. Vi sinh vật học.
D. Thiên văn học.
Câu 4: Đâu là lĩnh vực nghiên cứu của ngành Sinh học?
A. Giải phẫu học.
B. Hóa học.
C. Toán học.
D. Thiên văn học.
Câu 5: Đâu là lĩnh vực nghiên cứu của ngành Sinh học?
A. Sinh thái học và Môi trường.
B. Hóa học.
C. Toán học.
D. Văn học.
Câu 6: Nghiên cứu khoa học nói chung và sinh học nói riêng là:
A. Quá trình thu thập thông tin.
B. Quá trình xử lí thông tin.
C. Quá trình học tập kiến thức sinh học.
D. Quá trình thu thập và xử lí thông tin.
Câu 7: Có bao nhiêu phương pháp phổ biến được sử dụng trong nghiên cứu sinh học?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 8: Đâu là phương pháp nghiên cứu sinh học?
A. Phương pháp quan sát.
B. Phương pháp phân tích.
C. Phương pháp tìm kiếm thông tin.
D. Phương pháp xử lí dữ liệu.
Câu 9: Đơn vị tổ chứa cơ sở của mọi sinh vật là?
A. Các đại phân tử.
B. Tế bào.
C. Mô.
D. Cơ quan.
Câu 10: Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một không gian nhất định vào một thời điểm xác định và có quan hệ sinh sản với nhau gọi là:
A. Quần thể.
B. Nhóm quần thể.
C. Quần xã.
D. Hệ sinh thái.
Câu 11: Khi nói về nguyên tắc thứ bậc của các tổ chức sống, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Cấp tổ chức nhỏ hơn làm nền tảng để xây dựng cấp tổ chức cao hơn.
B. Tất cả các cấp tổ chức sống được xây dựng từ cấp tế bào.
C. Kích thước của các tổ chức sống được sắp xếp từ nhỏ đến lớn.
D. Các cơ thể còn non phải phục tùng các cơ thể trưởng thành.
Câu 12: Tất cả các tổ chức sống là hệ mở. Tại sao?
A. Vì thường xuyên có khả năng tự điều chỉnh.
B. Vì có khả năng sinh sản, cảm ứng và vận động.
C. Vì thường xuyên biến đổi và liên tục biến hóa.
D. Vì thường xuyên trao đổi chất với môi trường.
Câu 13: "Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn" giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?
A. Nguyên tắc bổ sung.
B. Nguyên tắc mở.
C. Nguyên tắc tự điều chỉnh.
D. Nguyên tắc thứ bậc.
Câu 14: Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đổi của tổ chức sống là:
A. Trao đổi chất và năng lượng.
B. Sinh sản.
C. Sinh trưởng và phát triển.
D. Khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môi.
Câu 15: Học thuyết tế bào gồm có mấy nội dung chính?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D 5.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây KHÔNG PHẢI là một phần của lý thuyết tế bào?
A. Tế bào mới có nhân giống với nhân của tế bào đã có từ trước.
B. Tế bào là đơn vị chức năng trong cơ thể sống.
C. Tế bào là đơn vị cấu trúc trong cơ thể sống.
D. Các tế bào mới đến từ các tế bào đã có từ trước.
Câu 17: Đâu KHÔNG PHẢI là nội dung của học thuyết tế bào?
A. Tất cả tế bào được sinh ra từ tế bào trước đó bằng các phân chia tế bào.
B. Các tế bào có thành phần hóa học tương tự nhau, có vật chất di truyền là DNA.
C. Hoạt động sống của tế bào là sự phối hợp hoạt động của các bào quan trong tế bào.
D. Chỉ có một số sinh vật được cấu tạo từ tế bào.
Câu 18: Ý nghĩa của Omnis cellula-e cellula là gì?
A. Tất cả các tế bào đều có nhân.
B. Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống.
C. Sinh vật được cấu tạo bởi tế bào.
D. Tất cả tế bào đều phát sinh từ tế bào có sẵn.
Câu 19: Trong 92 nguyên tố hóa học có trong tự nhiên, có khoảng bao nhiêu nguyên tế tham gia cấu tạo nên sự sống?
A. Khoảng 92 nguyên tố.
B. Khoảng 80 nguyên tố.
C. Khoảng 25 nguyên tố.
D. Khoảng 32 nguyên tố.
Câu 20: Nhận định nào sau đây không đúng về các nguyên tố chủ yếu của sự sống (C, H, O, N)?
A. Là các nguyên tố phổ biến trong tự nhiên.
B. Có tính chất lý, hóa phù hợp với các tổ chức sống.
C. Có khả năng liên kết với nhau và với các nguyên tố khác tạo nên đa dạng các loại phân tử và đại phân tử.
D. Hợp chất của các nguyên tố này luôn hòa tan trong nước.
Câu 21: Các nguyên tố ....... tạo nên mạch " xương sống " của các hợp chất hữu cơ chính có trong tế bào như: protein. nucleic acid, carbonhydrate, lipid.
A. Hydrogen.
B. Carbon.
C. Nitrogen.
D. Phosphor.
Câu 22: Trong các nguyên tố sau, nguyên tố nào chiếm số lượng nhiều nhất trong cơ thể người?
A. Oxygen.
B. Carbon.
C. Nitrogen.
D. Hydrogen.
Câu 23: Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?
A. Bệnh bướu cổ.
B. Bệnh còi xương
C. Bệnh cận thị.
D. Bệnh tự kỉ.
Câu 24: Thiếu một lượng Fe trong cơ thể, ta có thể bị mắc bệnh gì?
A. Thiếu máu.
B. Bướu cổ.
C. Giảm thị lực.
D. Còi xương.
Câu 25: KHÔNG bảo quản rau quả trên ngăn đá tủ lạnh vì?
A. Không còn quá trình hô hấp làm rau quả hỏng.
B. Không có quá trình oxy hóa các chất hữu cơ nên rau quả sẽ bị khô.
C. Làm giảm cường độ hô hấp của đối tượng bảo quản.
C. Nhiệt độ 2℃ xuống 0℃ sẽ làm nước trong rau quả đông thành đá, phá vỡ hết các tế bào của rau quả.
Câu 26: Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là?
A. Tinh bột.
B. Cellulose.
C. Đường.
D. Carbonhydrate.
Câu 27: Cellulose được cấu tạo bởi đơn phân là?
A. Glucose.
B. Fructose.
C. Glucose và Fructose.
D. Saccharose.
Câu 28: Carbonhydrate KHÔNG có chức năng nào sau đây?
A. Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
B. Là nguồn cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.
C. Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể.
D. Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể.
Câu 29: Các bậc cấu trúc của Protein gồm bao nhiêu bậc?
A. 3 bậc.
B. 4 bậc.
C. 5 bậc.
D. 6 bậc.
Câu 30: ADN có chức năng gì?
A. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.
B. Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.
C. Tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào.
D. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.
Câu 31: Trình tự sắp xếp các nucleotide trên mạch 1 của đoạn phân tử ADN xoắn kép là - ATTTGGGXXXGAGGX -. Tổng số liên kết hydrogen của đoạn ADN này là:
A. 50.
B. 40.
C. 30.
D. 20.
Câu 32: Người ta dựa vào đặc điểm nào say đây để chia ARN thành 3 loại là mARN, tARN, rARN?
A. Cấu hình không gian.
B. Số loại đơn phân.
C. khối lượng và kích thước.
D. Chức năng của mỗi loại.
Câu 33: Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây?
A. Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.
B. Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.
C. Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.
D. Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.
Câu 34: ba thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm?
A. Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
B. Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
C. Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.
D. Vỏ nhầy, thành tế bào, màng tế bào.
Câu 35: Sinh vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào nhân sơ:
A. Nấm.
B. Vi rút.
C. Vi khuẩn.
D. Động vật.
Câu 36: Chức năng chính của thành tế bào nhân sơ?
A. Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.
B. Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.
C. Thực hiện quá trình trao đổi chất.
D. Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.
Câu 37: Vùng nhân của tế bào nhân sơ làm nhiệm vụ nào sau đây?
A. Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.
B. Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.
C. Thực hiện quá trình trao đổi chất.
D. Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.
Câu 38 thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:
A. Xenlulozo.
B. Polisaccharit
C. Kitin.
D. Peptidoglican.
Câu 39: Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?
A. Sinh tổng hợp Protein để tiết ra ngoài.
B. Mang dấu chuyển đặc trưng cho tế bào.
C. Tiếp nhận và di truyền vào trong tế bào.
D. Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào và môi trường.
Câu 40: Màng sinh chất có vai trò:
A. Ngăn cách tế bào chất với môi trường ngoài.
B. Là hệ thống phân phối các sản phẩm của tế bào.
C. Chuyên tổng hợp Protein của tế bào.
D. Điều hòa trao đổi chất, co duỗi cơ.
Câu 41: Màng sinh chất không liên kết với thành phần nào sau đây?
A. Carbonhydrate.
B. Glucose.
C. Cholesteron.
D. Các vi sợi.
Câu 42: Các tế bào cùng 1 cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào "lạ" là nhờ:
A. Các Protein thụ thể.
B. "Dấu chuẩn" là Glicoprotein.
C. Mô hình khảm động.
D. Roi và lông tiêm trên màng.
Câu 43: Tế bào ở các sinh vật nào là tế bào nhân thực:
A. Động vật, thực vật, vi khuẩn.
B. Động vật, thực vật, nấm.
C. Động vật, thực vật, virus.
D. Động vật, nấm, vi khuẩn.
Câu 44: Vì sao gọi là tế bào nhân thực?
A. Vì có hệ thống nội màng.
B. Vì có vật chất di truyền là ADN và Protein.
C. Vì nhân có kích thước lớn.
D. Vì vật chất di truyền có màng nhân bao bọc.
Câu 45: Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?
A. Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ.
B. Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn.
C. Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ.
D. Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn.
Câu 46: Nhập bào là phương thức vận chuyển:
A. Chất có kích thước nhỏ và mang điện.
B. Chất có kích thước nhỏ và phân cực.
C. Chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước.
D. Chất có kích thước lớn.
Câu 47: Điều nào dưới đây là ĐÚNG khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào?
A. Cần cung cấp năng lượng cho quá trình vận chuyển.
B. Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nồng độ cao.
C. Chỉ xảy ra ở động vật không xảy ra ở thực vật.
D. Tuân thủ theo nguyên lí khuếch tán.
Câu 48: Co nguyên sinh là hiện tượng:
A. Cả tế bào co lại.
B. Màng nguyên sinh bị dãn ra.
C. Khối nguyên sinh chất của tế bào bị co lại.
D. Nhân tế bào co lại làm cho thể tích của tế bào bị thu nhỏ lại.
Câu 49: Tế bào bạch cầu "nuốt" vi khuẩn là ví dụ của hình thức:
A. Xuất bào.
B. Vận chuyển thụ động.
C. Vận chuyển chủ động.
D. Thực bào.
Câu 50: Dạng năng lượng chủ yếu tồn tại trong tế bào là:
A. Nhiệt năng và thế năng.
B. Hóa năng và động năng.
C. Nhiệt năng và hóa năng.
D. Điện năng và động năng.
Câu 51: Đồng hóa là:
A. Tập hợp các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào.
B. Tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.
C. Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.
D. Quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.
Câu 52: Vai trò của enzyme trong tế bào là gì?
A. Chất xúc tác.
B. Chất nền.
C. Tích trữ năng lượng.
D. Tham gia vào quang hợp.
Câu 53: Quá trình dị hóa gắn liền với hiện tượng:
A. Tích trữ năng lượng.
B. Giải phóng năng lượng.
C. Tổng hợp chất hữu cơ.
D. Chuyển động năng thành thế năng.
Câu 54: Giải phóng năng lượng còn được gọi là quá trình:
A. Dị hóa.
B. Thủy phân.
C. Phân giải các chất.
D. Tổng hợp các chất.
Câu 55: Sắc tố quang hợp có chức năng nào sau đây?
A. Tạo màu sắc cho lá.
B. Hấp thụ ánh sáng và chuyển thành hóa năng.
C. Tổng hợp chất hữu cơ.
D. Chuyển động năng thành thế năng.
Câu 56: Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm các chất nào sau đây?
A. Khí O2 và đường.
B. Đường và nước.
C. Khí CO2 , nước và năng lượng ánh sáng.
D. Khí CO2 và nước.
Câu 57: Dị hóa ở vi sinh vật là quá trình:
A. Phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng.
B. Tổng hợp chất hữu cơ và tích lũy năng lượng.
C. Phân giải chất hữu cơ và tích lũy năng lượng.
D. Tổng hợp chất hưu cơ và giải phóng năng lượng.
Câu 58: Tốc độ của quá trình hô hấp phụ thuộc vào:
A. Hàm lượng oxygen trong tế bào.
B. Tỉ lệ giữa CO2/O2.
C. Nồng độ cơ chất.
D. Nhu cầu năng lượng của tế bào.
Câu 59: Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự là:
A. G1, G2, S, pha M.
B. S, G1, G2, pha M.
C. G2, G1, S, pha M.
D. G1, S, G2, pha M.
Câu 60: Trong 1 chu kì tế bào, kì trung gian được chia làm:
A. 1 pha.
B. 2 pha.
C. 3 pha.
D. 4 pha.
Câu 61: Nguyên nhân gây ra ung thư là do:
A. Tế bào chết theo chương trình.
B. Tế bào không phân chia.
C. tế bào phân chia mất kiểm soát.
D. Tế bào dừng phân chia.
Câu 62: Trong các yếu tố nguy cơ gây bênh ung thư sau, yếu tố chiếm tỉ lệ nhiều nhất là:
A. Rượu bia.
B. Nhiễm trùng.
C. Di truyền.
D. Hút thuốc.
Câu 63: Trong một chu kì tế bào, thời gian dài nhất là:
A. Kì đầu.
B. Kì giữa.
C. Kì cuối.
D. Kì trung gian.
Câu 64: Trong quá trình nguyên phân, sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào?
A. Kì trung gian.
B. Kì đầu.
C. Kì giữa.
D. Kì cuối.
Câu 65: Trạng thái của NST ở kì cuối của quá trình Nguyên phân như thế nào?
A. Đóng xoắn cực đại.
B. Bắt đầu đóng xoắn.
C. Dãn xoắn.
D. Bắt đầu tháo xoắn.
Câu 66: Ở kì đầu giảm phân 2 không có hiện tượng:
A. NST co ngắn và hiện dần.
B. NST tiếp hợp và trao đổi chéo.
C. Màng nhân phồng ên và biến mất.
D. Thoi tơ vô sắc bắt đầu hình thành.
Câu 67: ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là gì?
A. Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.
B. Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.
C. Sự phân li đồng đều của các cromatid về 2 tế bào con.
D. Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.
Câu 68: Có x tế bào sinh dục tiến hành giảm phân, trong quá trình đó có bao nhiêu thoi phân bào được hình thành?
A. x.
B. 2x.
C. 3x.
D. 4x.
Câu 69: Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở chu kì nào trong giảm phân?
A. Kì đầu I.
B. Kì giữa I.
C. Kì đầu II.
D. Kì giữa II.
Câu 70: Trong công nghệ tế bào, người ta dùng tác nhân nào để kích thích mô sẹo phân hóa thành cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh?
A. Tia tử ngoại.
B. Hormone sinh trưởng.
C. Tia hồng ngoại.
D. Tia X.
Câu 71: Cừu Dolly được tạo nên từ nhân bảo vô tính mang đặc điểm giống với:
A. Cừu cho nhân.
B. Cừu cho trứng.
C. Cừu cho nhân và trứng.
D. Cừu mẹ.
Câu 72: Nhân giống vô tính trong ống nghiệm là phương pháp được ứng dụng nhiều để tạo giống ở?
A. Vật nuôi.
B. Cây trồng.
C. Vi sinh vật.
D. Cây trồng và vi sinh vật.
Câu 73: Ngành kì thuật về quy trình ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc mô để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh được gọi là gì?
A. Công nghệ tế bào.
B. Công nghệ gen.
C. Công nghệ sinh học.
D. Kĩ thuật gen.
Câu 74: Phương pháp nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở cây trồng có ý nghĩa gì?
A. Giúp tạo ra nhiều loại cây trồng cho năng suất cao.
B. Giúp bảo tồn một số nguồn gen thực vật quý hiếm.
C. Giúp tạo ra nhiều loại cây trông mới.
D. Giúp tạo ra nhiều loại cây trồng có khả năng chịu tốt với các điều kiện môi trường.
Câu 75: ý nào sau đây không phải là vi sinh vật?
A. Virus.
B. Vi khuẩn.
C. Vi tảo.
D. Vi nấm.
Câu 76: Căn cứ vào đâu người ta chia vi sinh vật thành các nhóm khác nhau về kiểu dinh dưỡng?
A. Nguồn năng lượng và nguồn Hydro.
B. Nguồn Carbon và nguồn Nitro.
C. Nguồn năng lượng và nguồn Carbon.
D. Nguồn Carbon và Nguồn Hydro.
Câu 77: Phương pháp nghiên cứu vi sinh vật nào sau đây dùng để nghiên cứu hình dạng, kích thước của một số nhóm vi sinh vật?
A. Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi.
B. Phương pháp nuôi cấy.
C. Phương pháp phân lập vi sinh vật.
D. Phương pháp định danh vi khuẩn.
Câu 78: Có hai hình thức lên men, đó là:
A. Lên men rượu và lên men lactic.
B. Lên men hiếu khí và lên men kị khí.
C. Lên men lactic và lên men hiếu khí.
D. Lên men rượu và lên men kị khí.
Câu 79: Con người đã ứng dụng vi sinh vật trong bảo quản và chế biến thực phẩm như làm mắm từ cá, làm nước tương từ đậu tương là dựa trên cơ sở:
A. Một số vi sinh vật có khả năng tiết enzyme protease phân giải amino acid thành các Protein.
B. Một số vi sinh vật có khả năng tiết enzyme protease phân giải Protein thành các amino acid.
C. Một số vi sinh vật có khả năn tiết enzyme nuclease phân giải nucleotide thành các nucleic acid.
D. Một số vi sinh vật có khả năng tiết enzyme nuclease phân giải nucleic acid thành các nucleotide.
Câu 80: Chức năng của vi sinh vật nằm ở mắc xích cuối cùng trong chuỗi thức ăn là:
A. Chuyển hóa chất vô cơ thành chất hữu cơ.
B. Chuyển hóa ánh sáng thành chất vô cơ.
C. Chuyển hóa chất hữu cơ thành chất vô cơ.
D. Chuyển hóa ánh sáng thành chất hữu cơ.
Câu 81: Thời gian thế hệ của vi khuẩn E.Coli ở 37 độ C là bao nhiêu?
A. 20 phút.
B. 2 phút.
C. 20 giây.
D. 2 tiếng.
Câu 82: Các yếu tố hóa học ảnh hưởng đến sinht rưởng của vi sinh vật. Ngoại trừ?
A. Chất dinh dưỡng.
B. Chất sát khuẩn.
C. Chất kháng sinh.
D. Độ ẩm.
Câu 83: Thứ tự các pha của sự sinh trưởng trong nuôi cấy không liên tục:
A. Tiềm phát - lũy thừa - cân bằng - suy vong.
B. Tiềm phát - cân bằng - lũy thừa - suy vong.
C. Tiềm phát - lũy thừa - suy vong - cân bằng.
D. Tiềm phát - cân bằng - suy vong - lũy thừa.
Câu 84: Cơ sở khoa học của việc ứng dụng công nghệ vi sinh vật là gì?
A. Dựa trên đặc điểm của vi sinh vật như: kích thước lớn, sinh trưởng, phát triển nhanh, ...
B. Dựa trên đặc điểm của vi sinh vật như: sinh trưởng, phát triển nhanh, chỉ sống được ở một môi trường duy nhất.
C. Dựa trên đặc điểm của vi sinh vật như: kích thước nhỏ, sinh trưởng, phát triển nhanh, ...
D. Dựa trên đặc điểm các chế phẩm hóa học để sản xuất các loại phân bón.
Câu 85: Xử lí nước thải là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong:
A. Y học.
B. Nông nghiệp.
C. Bảo vệ môi trường.
D. Sinh hoạt.
Câu 86: Điều nào sau đây có thể là lý do cho sự phát triển của sự đề kháng với thuốc kháng sinh?
A. Gây đột biến trong mầm bệnh.
B. Kháng sinh rất hiệu quả.
C. Tác nhân gây bệnh yếu.
D. Không bao giờ có thể xảy ra/
Câu 87: Điền vào chỗ trống :" Virus có cấu tạo rất đơn giản chỉ gồm phần lõi là .... và lớp vỏ là .... "
A. RNA, Protein.
B. DNA, glycoprotein.
C. DNA/RNA, glycoprotein.
D. DNA/RNA, Protein.
Câu 88: Dựa vào vật chất di truyền, virus được phân thành mấy loại?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 89: Thứ tự ngoài vào trong của cấu tạo virus.
A. Lõi - vỏ capsid - vỏ ngoài.
B. Vỏ ngoài - vỏ capsid - lõi.
C. Vỏ capsid - lõi - vỏ ngoài.
D. Vỏ ngoài - lõi - vỏ capsid.
Câu 90: Quá trình nhân lên của virus được chia thành mấy giai đoạn?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 91: Chu trình nhân lên nào của virus kết thúc bằng sự làm tan và giết chết tế bào vật chủ?
A. Chu trình kiềm.
B. Chu trình hoạt tính.
C. Chu trình tiềm tan.
D. Chu trình tan.
Câu 92: Chế phẩm sinh học là các sản phẩm được tạo ra bằng con đường:
A. Vật lý.
B. Hóa học.
C. Sinh hóa.
D. Sinh học.
Câu 93: Đâu KHÔNG phải là ưu điểm của thuốc trừ sây virus?
A. Không gây ô nhiễm môi trường.
B. Diệt sâu bệnh gây hại.
C. Diệt hết sinh vật trong đất.
D. Không hại kết cấu đất.
Câu 94: Virus nào sau đây KHÔNG lây qua đường hô hấp?
A. SARV - CoV - 2.
B. Cúm.
C. Viêm gan B.
D. Lao phổi.
Câu 95: Con đường nào KHÔNG phải là con đường lây lan bằng phương thức truyền dọc đối với người và động vật?
A. Qua nhau thai.
B. Nhiễm qua sinh nở.
C. Qua sữa mẹ.
D. Qua nước bọt.
