wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 11 GHK2

Total questions: 88

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Dạ dày ở những động vật ăn thực vật nào không có 4 ngăn?

a)

Trâu, bò

b)

Cừu

c)

d)

Thỏ

2.

Tiêu hoá là quá trình:

a)

làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

b)

tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng

c)

biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng và tạo năng lượn

d)

biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

3.

Ở động vật ăn thực vật, thức ăn được hấp thu bớt nước tại:

a)

Dạ cỏ

b)

Dạ tổ ong

c)

dạ lá sách

d)

dạ múi khế

4.

Ở trâu bò, thức ăn được biến đổi sinh học diễn ra chủ yếu ở

a)

dạ cỏ

b)

dạ tổ ong

c)

dạ lá sách

d)

dạ múi khế

5.

Ở thỏ, thức ăn được biến đổi sinh học diễn ra chủ yếu ở

a)

Dạ dày

b)

Manh tràng

c)

Ruột non

d)

Ruột già

6.

Ở động vật ăn thực vật, thức ăn chịu sự biến đổi:

a)

cơ học và hoá học   

b)

hoá học và sinh học 

c)

cơ học, hoá học và sinh học

d)

cơ học và sinh học

7.

Trật tự di chuyển thức ăn trong ống tiêu hoá của người là:

a)

cổ họng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già

b)

thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, cổ họng

c)

cổ họng, thực quản, dạ dày, ruột già, ruột non

d)

thực quản, cổ họng, dạ dày, ruột non, ruột già

8.

Trong 4 ngăn dạ dày của trâu (bò), dạ nào sau đây được gọi là dạ dày chính thức?

a)

Dạ tổ ong

b)

Dạ múi khế

c)

Dạ cỏ

d)

Dạ lá sách

9.

Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn cỏ như thế nào?

a)

Tiêu hoá hoá và cơ học.

b)

Tiêu hoá hoá, cơ học và nhờ vi sinh vật cộng sinh.

c)

Chỉ tiêu hoá cơ học.

d)

Chỉ tiêu hoá hoá học.

10.

Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn thịt như thế nào?

a)

Tiêu hoá hoá học.

b)

Chỉ tiêu hoá cơ học.

c)

Tiêu hoá hoá học và nhờ vi sinh vật cộng sinh.

d)

Tiêu hoá hóa học và cơ học.

11.

Quá trình tiêu hoá ở động vật có túi tiêu hoá diễn ra như thế nào?

a)

Thức ăn được tiêu hoá nội bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

b)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi mà chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản.

c)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào (nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi) và nội bào.

d)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi.

12.

Quá trình tiêu hoá ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá chủ yếu diễn ra như thế nào?

a)

Các enzim từ ribôxôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

b)

Các enzim từ lizôxôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

c)

Các enzim từ perôxixôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

d)

Các enzim từ bộ máy gôn gi vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

13.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

a)

Tiêu hoá nội bào.

b)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

c)

Tiêu hóa ngoại bào tiêu hoá nội bào.

d)

Tiêu hóa ngoại bào.

14.

Quá trình tiêu hoá ở ĐV có ống tiêu hoá diễn ra do thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi

a)

cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.

b)

cơ học và hoá học hoặc sinh học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.

c)

hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.

d)

cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.

15.

Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

a)

Tiêu hóa ngoại bào.  

b)

Tiêu hóa ngoại bào tiêu hoá nội bào.  

c)

Tiêu hoá nội bào.

d)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

16.

Sự biến đổi thức ăn trong tế bào là quá trình

a)

A. Tiêu hóa nội bào. 

b)

B. Chuyển hóa nội bào.  

c)

C. Đồng hóa. 

d)

D. Dị hóa.

17.

Chức năng nào sau đây không đúng với răng của thú ăn cỏ?

a)

Răng cửa giữ và giật cỏ.

b)

Răng nanh nghiền nát cỏ.

c)

Răng cạnh hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ.

d)

Răng nanh giữ và giật cỏ.

18.

Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hoá?

a)

Diều được hình thành từ tuyến nước bọt.

b)

Diều được hình thành từ khoang miệng.

c)

Diều được hình thành từ dạ dày.

d)

Diều được hình thành từ thực quản.

19.

Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ tổ ong diễn ra như thế nào?

a)

Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại.

b)

Tiết pespin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ.

c)

Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.

d)

Thúc ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xellulôzơ.

20.

Sự tiêu hóa thức ăn ở dạ lá sách được diễn ra như thế nào?

a)

Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại

b)

Tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ

c)

Hấp thụ bớt nước trong thức ăn

d)

Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa xellulôzơ

21.

Sự tiêu hoá ở dạ dày múi khế diễn ra như thế nào?

a)

Tiết pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ.

b)

Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.

c)

Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xellulôzơ.

d)

Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại.

22.

Ống tiêu hoá của động vật ăn thực vật dài hơn của động vật ăn thịt vì thức ăn của chúng

a)

Nghèo dinh dưỡng  

b)

Dễ tiêu hoá hơn

c)

Có đầy đủ chất dinh dưỡng

d)

Dễ hấp thụ

23.

Ở người, chất được biến đổi hoá học ngay từ miệng là:

a)

prôtêin

b)

tinh bột 

c)

lipit

d)

xenlulôzơ

24.

Giai đoạn nào là quan trọng nhất trong quá trình tiêu hoá thức ăn?

a)

Giai đoạn tiêu hoá ở ruột

b)

Giai đoạn biến đổi thức ăn ở khoang miệng

c)

Giai đoạn tiêu hoá ở dạ dày

d)

Giai đoạn biến đổi thức ăn ở thực quản

25.

Ở dạ dày của thú có pH thấp là do sự có mặt chủ yếu  của

a)

axit clohidric(HCl)

b)

axit axetic

c)

axit nitric

d)

axit lactic

26.

Trong ống tiêu hóa của các loài gia cầm, diều là một phần của

a)

dạ dày

b)

thực quản

c)

ruột non

d)

ruột già

27.

Trong ống tiêu hóa của người thức ăn hoàn toàn không được biến đổi ở

a)

miệng

b)

thực quản

c)

dạ dày

d)

ruột

28.

Trong quá trình tiêu hóa, thức ăn chỉ di chuyển theo một chiều nhất định là đặc điểm chỉ có ở

a)

ống tiêu hóa.

b)

không bào tiêu hóa.

c)

tuyến tiêu hóa.

d)

túi tiêu hóa.

29.

Đặc điểm nào sau đây không có ở thú ăn thực vật?

a)

Dạ dày 1 hoặc 4 ngăn

b)

Manh tràng phát triển

c)

Ruột dài

d)

Ruột ngắn

30.

Đặc điểm nào dưới đây không  có ở thú ăn thịt?

a)

Dạ dày đơn.

b)

Ruột ngắn.

c)

Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ.

d)

Manh tràng phát triển.

31.

Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn ra theo hướng nào?

a)

Tiêu hoá nội bào -> Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào -> tiêu hoá ngoại bào.

b)

Tiêu hoá ngoại bào -> Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào -> tiêu hoá nội  bào.

c)

Tiêu hoá nội bào -> tiêu hoá ngoại bào -> Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào.

d)

Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào -> Tiêu hoá nội bào -> tiêu hoá ngoại bào.

32.

Không bào tiêu hóa chỉ có ở

a)

động vật không xương sống.

b)

động vật có xương sống.

c)

động vật đơn bào.

d)

động vật đa bào.

33.

Ý nào sau đây không đúng với sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người?

a)

Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học

b)

Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hoá học

c)

Ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học

d)

Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học

34.

Ở người, loại tế bào nào có khả năng tiêu hóa nội bào ?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào bạch cầu

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào gan

35.

Ý nào dưới đây không đúng với ưu thế của ống tiêu hoá so với túi tiêu hoá?

a)

Dịch tiêu hoá không bị hoà loãng

b)

Dịch tiêu hoá được hoà loãng.

c)

Ống tiêu hoá được phân hoá thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyển hoá về chức năng.

d)

Có sự kết hợp giữa tiêu hoá hoá học và cơ học.

36.

Ở sâu bướm ăn lá, ống tiêu hóa có chứa

a)

saccaraza

b)

enzim tiêu hóa protein,lipit và cacbohydrat

c)

enzim tiêu hóa protein

d)

enzim tiêu hóa lipit

37.

Ở bướm trưởng thành, ống tiêu hóa có chứa

a)

enzim saccaraza tiêu hóa đường saccarozo

b)

enzim lactaza tiêu hóa đường saccarozo

c)

enzim mantaza tiêu hóa đường mantozo

d)

enzim lactaza tiêu hóa đường lactozo

38.

Cho các đặc điểm về sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người:

Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học.          Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hoá học.

Ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học.            Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học.

a)

Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học.

b)

Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hoá học.

c)

Ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học.

d)

Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học.

39.

Ý nào dưới đây không đúng với cấu tạo của ống tiêu hoá ở người?

a)

Trong ống tiêu hoá của người có ruột non

b)

Trong ống tiêu hoá của người có thực quản

c)

Trong ống tiêu hoá của người có dạ dày

d)

Trong ống tiêu hoá của người có diều

40.

Ưu thế của ống tiêu hoá so với túi tiêu hoá?

a)

Dịch tiêu hoá không bị hoà loãng. 

b)

Dịch tiêu hoá được hoà loãng

c)

Ống tiêu hoá được phân hoá thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyển hoá về chức năng

d)

Có sự kết hợp giữa tiêu hoá hoá học và cơ học

41.

Cho các đặc điểm sau:

Đặc điểm nào thú ăn thực vật?

a)

Dạ dày 1 hoặc 4 ngăn

b)

Manh tràng phát triển

c)

Ruột dài

d)

Ruột ngắn

42.

Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường

a)

trong tế bào

b)

trong mô

c)

trong cơ quan

d)

trong cơ thể

43.

Tuỵ tiết ra hoocmôn nào?

a)

Anđôstêrôn, ADH

b)

Glucagôn, Insulin.

c)

ADH, rênin

d)

Glucagôn, renin

44.

Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế cân bằng nội môi nào?

a)

Điều hoá huyết áp

b)

Cơ chế duy trì nồng độ glucôzơ trong máu.

c)

Điều hoà áp suất thẩm thấu

d)

Điều hoá huyết áp và áp suất thẩm thấu.

45.

Hoocmon của tuyến nội tiết có tác dụng làm tăng tái hấp thụ Na+ ở thận là

a)

tuyến yên.    

b)

tuyến tụy

c)

tuyến trên thận

d)

tuyến giáp

46.

Vùng dưới đồi là bộ phận điều khiển cơ chế

a)

điều hòa thân nhiệt.

b)

điều hòa áp suất thẩm thấu

c)

điều hòa glucozo trong máu

d)

điều hòa pH trong máu.

47.

Các chất đệm của môi trường trong cơ thể là những chất

a)

không có vai trò đối với các quá trình sinh lí

b)

duy trì độ quánh của máu

c)

có khả năng điều hòa áp suất thẩm thấu

d)

có khả năng trung hòa ion H+  hay OH của môi trường trong cơ thể

48.

Tuỵ tiết ra những hoocmôn tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi nào?

a)

Điều hoà hấp thụ nước ở thận

b)

Duy trì nồng độ glucôzơ bình thường trong máu

c)

Điều hoá hấp thụ Na+ ở thận

d)

Điều hoà pH máu

49.

Cơ chế duy trì cân bằng nội môi diễn ra theo trật tự nào?

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích -> Bộ phận điều khiển -> Bộ phận thực hiện -> Bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

Bộ phận điều khiển -> Bộ phận tiếp nhận kích thích -> Bộ phận thực hiện -> Bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích -> Bộ phận thực hiện -> Bộ phận điều khiển -> Bộ phận tiếp nhận kích thích.

d)

Bộ phận thực hiện -> Bộ phận tiếp nhận kích thích -> Bộ phận điều khiển -> Bộ phận tiếp nhận kích thích.

50.

Liên hệ ngược là

a)

Sự thay đổi bất thường về điều kiện lý hoá ở môi trường trong sau khi được điều chỉnh  tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích.

b)

Sự thay đổi bất thường về điều kiện lý hoá ở môi trường trong trước khi được điều chỉnh  tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích.

c)

Sự thay đổi bất thường về điều kiện lý hoá ở môi trường trong trở về bình thường sau khi được điều chỉnh tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích.

d)

Sự thay đổi bất thường về điều kiện lý hoá ở môi trường trong trở về bình thường trước khi được điều chỉnh  tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích.

51.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết

b)

Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…

c)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

Cơ quan sinh sản

52.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là?

a)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

b)

trung ương thần kinh

c)

tuyến nội tiết

d)

các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu

53.

Trong cơ chế điều hòa lượng glucozo trong máu, tế bào nội tiết của tụy

a)

chỉ là bộ phận tiếp nhận

b)

vừa là bộ phận tiếp nhận vừa là bộ phận điều khiển

c)

vừa là bộ phận điều khiển vừa là bộ phận thực hiện

d)

chỉ là bộ phận thực hiện

54.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi có chức năng

a)

Điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn

b)

Làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định

c)

Tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh

d)

Tác động vào các bộ phận kích thích dựa trên tín hiệu thần kinh và hoocmôn

55.

Bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi có chức năng

a)

Điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn.

b)

Làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định.

c)

tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thần xung thần kinh.

d)

Làm biến đổi điều kiện lý hoá của môi trường trong cơ thể

56.

Ý nào dưới đây không có vai trò chủ yếu đối với sự duy trì ổn định pH máu?

a)

Hệ thống đệm trong máu.

b)

Phổi thải CO2

c)

Phổi hấp thu O2

d)

Thận thải H+ và HCO3-

57.

Cơ chế điều hoà hàm lượng glucôzơ trong máu tăng diễn ra theo trật tự nào?

a)

Tuyến tuỵ -> Insulin -> Gan và tế bào cơ thể -> Glucôzơ trong máu giảm.

b)

Gan -> Insulin -> Tuyến tuỵ và tế bào cơ thể -> Glucôzơ trong máu giảm

c)

Gan -> Tuyến tuỵ và tế bào cơ thể -> Insulin -> Glucôzơ trong máu giảm

d)

Tuyến tuỵ -> Insulin -> Gan -> tế bào cơ thể -> Glucôzơ trong máu giảm

58.

Cơ chế điều hoà hàm lượng glucôzơ trong máu giảm diễn ra theo trật tự nào?

a)

Tuyến tuỵ -> Glucagôn -> Gan -> Glucôgen -> Glucôzơ trong máu tăng.

b)

Gan -> Glucagôn -> Tuyến tuỵ -> Glucôgen -> Glucôzơ trong máu tăng.

c)

Gan -> Tuyến tuỵ -> Glucagôn -> Glucôgen -> Glucôzơ trong máu tăng.

d)

Tuyến tuỵ -> Gan -> Glucagôn -> Glucôgen -> Glucôzơ trong máu tăng.

59.

Cơ chế điều hòa hấp thụ nước diễn ra theo cơ chế nào?

a)

Áp suất thẩm thấu tăng -> Vùng đồi -> Tuyến Yên -> ADH tăng -> Thận hấp thụ nước trả về máu -> ASTT bth -> Vùng đồi

b)

Áp suất thẩm thấu bth-> Vùng đồi -> Tuyến Yên -> ADH tăng -> Thận hấp thụ nước trả về máu -> ASTT tăng -> Vùng đồi

c)

Áp suất thẩm thấu tăng -> Tuyến Yên -> Vùng đồi -> ADH tăng -> Thận hấp thụ nước trả về máu -> ASTT bth -> Vùng đồi

d)

Áp suất thẩm thấu tăng -> Vùng đồi -> ADH tăng -> Tuyến Yên -> Thận hấp thụ nước trả về máu -> ASTT bth -> Vùng đồi

60.

Tuỵ tiết ra những hoocmôn tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi nào?

a)

Điều hoà hấp thụ nước ở thận

b)

Duy trì nồng độ glucôzơ bình thường trong máu

c)

Điều hoá hấp thụ Na+ ở thận

d)

Điều hoà pH máu

61.

Sự duy trì ổn định pH máu là nhờ

a)

Hệ thống đệm trong máu

b)

Phổi thải CO2

c)

Thận thải H+ và HCO3-

d)

Phổi hấp thu O2

62.

Hai loại hướng động chính là

a)

Hướng động dương (hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm ( về trọng lực)

b)

Hướng động dương (tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (hướng tới nguồn kích thích)

c)

Hướng động dương (hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (tránh xa nguồn kích thích)

d)

Hướng động dương (hướng tới nước) và hướng động âm (hướng tới đất)

63.

Hướng động là hình thức phản ứng của

a)

một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng

b)

cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định

c)

một bộ phận của cây truớc tác nhân kích thích theo một hướng xác định

d)

cây truớc tác nhân kích thích theo nhiều hướng

64.

Các dây leo cuốn quanh cây gỗ là nhờ kiểu hướng động nào?

a)

Hướng sáng

b)

Hướng động

c)

Hướng tiếp xúc

d)

Hướng nước

65.

Khả năng phản ứng của thực vật đối với các kích thích của môi trường được gọi là

a)

ứng động sinh trưởng

b)

ứng động cảm ứng

c)

cảm ứng

d)

hướng động

66.

Thân và rễ của cây có kiểu hướng động như thế nào?

a)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương.

b)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương

c)

Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm

d)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương

67.

Cơ sở của sự uốn cong trong hướng tiếp xúc là do sự sinh trưởng

a)

không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc

b)

đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc

c)

không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc

d)

không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng chậm hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc

68.

Vận động sinh trưởng của cây khi có kích thích từ một phía của tác nhân ngoại cảnh được gọi là

a)

vận động cảm ứng

b)

vận động định hướng

c)

vận động sinh trưởng

d)

vận động không sinh trưởng

69.

Hướng động thường xảy ra khi có sự sinh trưởng không đồng đều tại hai phía của

a)

các cơ quan có cấu tạo dẹt kiểu lưng bụng

b)

các cơ quan sinh dưỡng

c)

các cơ quan sinh sản

d)

các cơ quan cấu tạo tròn (thân, cuống hoa, cuống lá)

70.

Bộ phận nào trong cây có nhiều kiểu hướng động?

a)

Hoa

b)

Thân

c)

Rễ

d)

71.

Chọn phát biểu không đúng về hướng động ở thực vật

a)

luôn có ý nghĩa thích nghi

b)

chỉ xảy ra khi kích thích tác động từ một phía

c)

luôn hướng tới nguồn kích thích

d)

do ảnh hưởng của hoocmon sinh trưởng

72.

Hiện tượng nào sau đây không phải là hướng động?

a)

Ống phấn luôn mọc dài về phía noãn hoa

b)

Rễ cây phát triển về phía nguồn nước

c)

Tua cuốn của cây mướp quấn chặt vào cọc rào

d)

Chạm vào cây trinh nữ, lá lập tức xếp lại

73.

Những ứng động nào dưới đây theo sức trương nước?

a)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng

b)

Sự đóng mở của lá cây trinh nữ, khí khổng đóng mở

c)

Cây bắt mồi khép lại khi có con mồi tiếp xúc, khí khổng đóng mở

d)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở

74.

Cho các nội dung sau:

Có những ý nào sai về hướng động ở thực vật

(Đang bảo trì)

a)

luôn có ý nghĩa thích nghi

b)

chỉ xảy ra khi kích thích tác động từ một phía

c)

luôn hướng tới nguồn kích thích

d)

do ảnh hưởng của hoocmon sinh trưởng

75.

Ứng động (Vận động cảm ứng) là hình thức phản ứng của cây trước

a)

nhiều tác nhân kích thích

b)

tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng

c)

tác nhân kích thích không định hướng

d)

tác nhân kích thích không ổn định

76.

Cho các hiện tượng sau:

Ý nào sai về hướng động?

a)

Ống phấn luôn mọc dài về phía noãn hoa

b)

Rễ cây phát triển về phía nguồn nước

c)

Tua cuốn của cây mướp quấn chặt vào cọc rào

d)

Chạm vào cây trinh nữ, lá lập tức xếp lại

e)

Thân, cành hướng về phía ánh sáng

77.

Kiểu ứng động nào sau đây là ứng động sinh trưởng?

a)

Ứng động sức trương

b)

Ứng dộng tiếp xúc

c)

Quang ứng động

d)

Hóa ứng động

78.

Vận động theo chu kì sinh học là:

a)

Vận động của cơ thể theo thời gian trong ngày

b)

Vận động do các chấn động bên ngoài

c)

Vận động do sức trương nước

d)

Vận động sinh trưởng về mọi phía của cơ thể thực vật

79.

Ứng động (Vận động cảm ứng) là hình thức phản ứng của cây trước:

a)

Nhiều tác nhân kích thích

b)

Tác nhâm kích thích lúc có hướng khi vô hướng

c)

Tác nhân kích thích không định hướng

d)

Tác nhân kích thích không ổn định

80.

Hiện tượng nào dưới đây là ứng động không sinh trưởng?

a)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở

b)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng

c)

Sự đóng mở của lá cây trinh nữ, khí khổng đóng mở

d)

Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở

81.

Những ứng động nào sau đây là ứng động sinh trưởng?

a)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở.

b)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

c)

Sự đóng mở của lá cây trinh nữ khí khổng đóng mở.

d)

Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí klhổng đóng mở.

82.

Những ứng động nào dưới đây theo sức trương nước?

a)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng

b)

Sự đóng mở của lá cây trinh nữ khí khổng đóng mở.

c)

Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí klhổng đóng mở

d)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí klhổng đóng mở.

83.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc ứng động sinh trưởng?

a)

Vận động liên quan đến đồng hồ sinh học

b)

Các tb ở 2 phía đối diện của cơ quan thực vật có tốc độ sinh trưởng khác nhau

c)

Vận động liên quan đến hoocmon thực vật

d)

Các tb ở 2 phía đối diện của cơ quan thực vật có tốc độ sinh trưởng giống nhau

84.

Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?

a)

Tác nhân kích thích không định hướng

b)

Có sự vận động vô hướng

c)

Không liên quan đến sự phân chia tế bào

d)

Có nhiều tác nhân kích thích

85.

Cho các nội dung sau:

Số ý sai về ứng động sinh trưởng là?

a)

Vận động liên quan đến đồng hồ sinh học

b)

Các tb ở 2 phía đối diện của cơ quan thực vật có tốc độ sinh trưởng khác nhau

c)

Các tb ở 2 phía đối diện của cơ quan thực vật có tốc độ sinh trưởng khác nhau

d)

Các tb ở 2 phía đối diện của cơ quan thực vật có tốc độ sinh trưởng giống nhau

e)

Vận động liên quan đến sức trương nước ở thực vật

86.

Cho các hiện tượng:

(1) Hoa mười giờ nở vào buổi sáng                          (2) khí khổng đóng mở

(3) hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.              (4) Sự đóng mở của lá cây trinh nữ

(5) Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại                         (6) ứng động nở hoa của bồ công anh

(7) Vận động bắt mồi của cây gọng vó

Số ý đúng về ứng động không sinh trưởng?

a)

2 (2 và 4)

b)

3 (4,2 và 7)

c)

4 (3,4,6 và 7)

d)

5 (1,3,4,5,6)

87.

Cho các hiện tượng:

(1) Hoa mười giờ nở vào buổi sáng                          (2) khí khổng đóng mở

(3) hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.              (4) Sự đóng mở của lá cây trinh nữ

(5) Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại                         (6) ứng động nở hoa của bồ công anh

(7) Vận động bắt mồi của cây gọng vó

Số ý đúng về ứng động sinh trưởng?

a)

2 (2,5)

b)

3 (1,3 và 6)

c)

4 (1,4,6 và 7)

d)

5 (1,3,4,5 và 7)

88.

Cho các hiện tượng:

(1) Hoa mười giờ nở vào buổi sáng                          (2) khí khổng đóng mở

(3) hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.              (4) Sự đóng mở của lá cây trinh nữ

(5) Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại                         (6) ứng động nở hoa của bồ công anh

(7) Vận động bắt mồi của cây gọng vó

Số ý đúng về ứng động sức trương?

a)

2 (4 và 2)

b)

3 (3, 1 và 6)

c)

4 (1,5,7 và 3)

d)

5 (2, 4,5,7 và 1)