wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Giữa Kỳ Sinh Học 11

Total questions: 84

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Ở thực vật, năng lượng từ ánh sáng được tích luỹ trong các chất hữu cơ tổng hợp từ …(1)…, sau đó các chất hữu cơ được phân giải trong quá trình …(2)… để giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống.

a)

quang hợp; trao đổi

b)

trao đổi; quang hợp

c)

quang hợp; hô hấp

d)

hô hấp; quang hợp

2.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới bao gồm:

a)

Tiêu thụ, phân giải, huy động năng lượng

b)

Hấp thu, phân giải và huy động năng lượng

c)

Tổng hợp, phân giải và huy động năng lượng

d)

Tái hấp thu, phân giải và huy động năng lượng

3.

Nấm là sinh vật:

a)

Quang tự dưỡng

b)

Hóa tự dưỡng

c)

Dị dưỡng loại tiêu thụ

d)

Dị dưỡng loại phân giải

4.

Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cây bị thiếu nguyên tố và cần bón phân là căn cứ vào

a)

biều hiện của quả non.

b)

biểu hiện của thân cây.

c)

biểu hiện của màu sắc hoa.

d)

biểu hiện của lá cây

5.

"Lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết" dấu hiệu thường thấy khi cây thiếu hụt nguyên tố khoáng nào ?

a)

Cl

b)

P

c)

Mg

d)

Ca

6.

Nguyên tố vi lượng chỉ cần với một hàm lượng rất nhỏ nhưng nếu không có nó thì cây sẽ còi cọc và có thể bị chết. Nguyên nhân là vì các nguyên tố vi lượng có vai trò?

a)

tham gia cấu trúc nên tế bào.

b)

hoạt hóa enzyme trong trao đổi chất.

c)

qui định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào.

d)

thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt.

7.

quá trình hấp thụ nước từ môi trường đất vận vào mạch gỗ diễn ra theo trình tự nào như thế nào?

a)

Nước từ đất → mạch gỗ của rễ → mạch rây của thân.

b)

Nước từ đất → tế bào lông hút → mạch rây của thân.

c)

Nước từ đất → tế bào lông hút → mạch gỗ của rễ → mạch gỗ của thân.

d)

Nước từ đất -> mạch gỗ của rễ -> tế bào lông hút → mạch gỗ của thân.

8.

Sau khi vào tế bào lông hút, nước vận chuyển một chiều vào mạch gỗ của rễ do cơ chế nào?

a)

Sự chênh lệch về áp suất thẩm thấu theo hướng giảm dần từ ngoài vào trong.

b)

Sự chênh lệch sức hút nước của tế bào theo hướng tăng dần từ ngoài vào trong.

c)

Sự chênh lệch sức hút nước của tế bào theo hướng giảm dần từ ngoài vào trong.

d)

Sự chênh lệch thế nước theo hướng tăng dần từ ngoài vào trong.

9.

Thực vật trên cạn, nước và khoáng từ đất được hấp thụ nhờ các

a)

tế bào biểu bì của toàn bộ cây.

b)

tế bào mạch gỗ ở rễ.

c)

tế bào mạch rây ở rễ

d)

lông hút ở rễ.

10.

Nguyên nhân làm cho cây trồng không ưa mặn không sống được trong đất có nồng độ muối cao là …(1)… của nước trong đất quá …(2)…

a)

1 - hàm lượng; 2 - cao.

b)

1 - hàm lượng; 2 - thấp.

c)

1 - thế năng; 2 - cao.

d)

1 - thế năng; 2 - thấp.

11.

Biểu bì của lá những cây sống ở vùng khô hạn có đặc điểm nào?

a)

Biểu bì mặt dưới của lá được phủ bởi lớp cutin dày.

b)

Biểu bì mặt trên của lá được phủ bởi lớp cutin dày, có rất ít hoặc không có khí khổng.

c)

Biểu bì mặt dưới của lá được phủ bởi lớp cutin dày, không có lỗ khí.

d)

Biểu bì mặt trên của lá có rất nhiều tế bào khí khổng.

12.

Loại khí là nguyên liệu của quá trình quang hợp là

a)

H2

b)

CO2

c)

H2O

d)

O2

13.

Quá trình quang hợp tạo ra sản phẩm

a)

Gluxit

b)

Muối khoáng

c)

Carbohidrat

d)

Protein.

14.

Đồ thị sau đây biểu diễn mối liên quan giữa quang hợp ở một loài thực vật và nhiệt độ. Dựa vào đồ thị cho biết kết luận nào sau đây đúng?

a)

Cường độ quang hợp ít phụ thuộc vào điều kiện nhiệt độ

b)

Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với nhiệt độ môi trường

c)

Khi nhiệt độ tăng thì cường độ quang hợp giảm.

d)

Cường độ quang hợp tăng khi nhiệt độ tăng trong khoảng từ 10 đến 30°C.

15.

Carôtenôit có nhiều trong mẫu vật nào sau đây?

a)

Củ khoai mì

b)

Lá xà lách

c)

Lá xanh

d)

Củ cà rốt

16.

Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp là

a)

ATP, CO2

b)

ATP, NADPH, O2

c)

ATP, O2, H2O

d)

NADPH, H2O

17.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?

a)

Giải phóng năng lượng dạng nhiệt.

b)

Giải phóng năng lượng ATP.

c)

Tạo các sản phẩm trung gian.

d)

Tổng hợp các chất hữu cơ.

18.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lên men diễn ra mạnh trong các mô, cơ quan đang có hoạt động sinh lí mạnh

b)

Phân giải kị khí là một cơ chế thích nghi của thực vật trong điều kiện thiếu ôxi

c)

Hô hấp hiếu khí diễn ra trong tế bào chất và ti thể

d)

Phân giải hiếu khí tạo ra nhiều năng lượng ATP hơn phân giải kị khí

19.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ khi cây bị thiếu nước.

b)

CO2 ảnh hưởng đến quang hợp vì CO2 là nguyên liệu của pha tối.

c)

Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng.

d)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong quang hợp.

20.

Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

a)

H2O và O2

b)

CO2 và ATP

c)

Năng lượng ánh sáng

d)

ATP và NADPH

21.

Ở tế bào nhân thực, quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong ………(1)………

a)

Lục lạp.

b)

Ribosome.

c)

Ti thể

d)

Peroxisome.

22.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, nhận định nào sau đây là đúng ?

a)

Hô hấp sáng giúp tăng lượng sản phẩm quang hợp

b)

Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách

c)

phần năng lượng hô hấp được thải ra qua dạng nhiệt là hao phí, không cần thiết

d)

phân giải kị khí gồm đường phân, chu trình Krebs và chuỗi chuyền electron

23.

Nghiên cứu sơ đồ qua đây về mối quan hệ giữa hai pha của quá trình quang hợp ở thực vật. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Chất B là CO2

b)

Chất C là O2

c)

Chất A là H2O

d)

Pha 1 xảy ra ở chất nền lục lạp.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đường được tạo ra trong pha sáng

b)

Khí oxi được giải phóng trong pha tối

c)

ATP sinh ra trong quang hợp là nguồn năng lượng lớn cung cấp cho tế bào

d)

Oxi sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ nước

25.

Sự kiện nào sau đây không xảy ra trong pha sáng?

a)

Diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng

b)

Nước được phân li và giải phóng điện tử

c)

Cacbohidrat được tạo ra

d)

Hình thành ATP

26.

Thực vật C3 cố định CO2 theo chu trình

a)

PEP

b)

Calvin

c)

C4

d)

Chuỗi truyền electron

27.

Nhóm thực vật C3 được phân bố

a)

hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất.

b)

Ở vùng hàn đới.

c)

ở vùng nhiệt đới.

d)

ở vùng sa mạc.

28.

Thực vật C4 được phân bố

a)

rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

b)

ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

c)

ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

d)

ở vùng sa mạc.

29.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

lúa, khoai, sắn, đậu.

b)

ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

d)

lúa, khoai, sắn, đậu.

30.

Trong các phát biểu sau về hô hấp hiếu khí và lên men, có bao nhiêu phát biểu sai ?

a)

Hô hấp hiếu khí cần oxi, còn lên men không cần ôxi

b)

Trong hô hấp hiếu khí có chuỗi chuyền điện từ còn lên men thì không

c)

Sản phẩm cuối cùng của hô hấp hiếu khí là CO2 và H2O còn của lên men là etanol hoặc axit lactic

d)

Hô hấp hiếu khí xảy ra ở tế bào chất còn lên men xảy ra ở ti thể.

31.

Cho 60 hạt đậu xanh vào một bình thủy tinh, đổ nước ngập hạt. Sau đó ngâm hạt trong nước khoảng 2 - 3 giờ, gạn hết nước ra khỏi bình. Cắm một nhiệt kế vào khối hạt sau đó nút kín bình và đặt bình vào một hộp xốp. Nhiệt độ trong bình thay đổi như thế nào trong 24 giờ?

a)

Nhiệt độ trong bình tăng dần lên

b)

Nhiệt độ trong bình giảm dần đi.

c)

Nhiệt đột trong bình giữ nguyên

d)

Nhiệt độ trong bình lúc đầu giảm, sau đó tăng lên.

32.

Trong số các chất sau đây: ATP, pyruvic acid, NADH, FADH2, CO2. Có bao nhiêu chất sau đây là sản phẩm chu trình Kreps?

a)

ATP

b)

PYRUVIC ACID

c)

NADH

d)

FADH2

e)

CO2

33.

Cho các chất: nước, khoáng, hormone, chất hữu cơ và amino acid. Về thực chất, các giọt nhựa rỉ ra chứa bao nhiêu chất kể trên?

a)

nước

b)

khoáng

c)

hormone

d)

amino acid

e)

chất hữu cơ

34.

Cho các yếu tố: ánh sáng, nhiệt độ, lượng nước, stress và pH. Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến sự trương nước hay mất nước của tế bào khí khổng?

a)

ánh sáng,

b)

nhiệt độ

c)

lượng nước

d)

stress

e)

pH

35.

Trong số các chất sau đây: ATP, DNA, RNA, carbohydrate, amino acid và protein. Có bao nhiêu chất là sản phẩm của quang hợp chủ yếu khi diễn ra ở miền ánh sáng đỏ và xanh tím?

a)

PROTEIN

b)

DNA

c)

RNA

d)

CARBONHYDRATE

e)

AMINO ACID

36.

Nồng độ CO2 tối thiểu mà cây cần cho quang hợp là 0,008 - 0,01%, nồng độ % bao nhiêu thích hợp?

(a)  

37.

Xương rồng một trong những loại cây cảnh phổ biến ở nước ta. Khi nói về quang hợp ở loại cây này, có bao nhiêu phát biểu đúng: 1. Xương rồng là thực vật C4. 2. Xương rồng lấy CO2 để quang hợp vào ban đêm. 3. Xương rồng có 2 loại tế bào tham gia cố định CO2 pha tối. 4. Xương rồng sẽ bị giảm hiệu suất quang hợp khi cường độ ánh sáng cao?

a)

1. Xương rồng là thực vật C4.

b)

Xương rồng lấy CO2 để quang hợp vào ban đêm.

c)

Xương rồng có 2 loại tế bào tham gia cố định CO2 pha tối.

d)

Xương rồng sẽ bị giảm hiệu suất quang hợp khi cường độ ánh sáng cao

38.

Mía, ngô và lúa là ba trong số những loại thực vật được trồng phổ biến ở nông thôn Việt Nam. Khi nói về quang hợp của ba loại cây này, phát biểu nào say đây đúng?

a)

Mía là thực vật C3, ngô và lúa là thực vật C4.

b)

Trong điều kiện ánh sáng mạnh, lúa bị giảm năng suất nhiều nhất

c)

Mía và ngô có 2 loại tế bào tham gia cố định CO2 pha tối.

d)

Ba loại cây này đều quang hợp tốt khi nồng độ CO2 giảm xuống thấp.

39.

Có bao nhiêu lí do sau đây làm cho cây trên cạn bị ngập úng lâu ngày thì sẽ chết?

a)

Cây không hút được nước, thiếu nguyên liệu cho hô hấp, quang hợp.

b)

Cân bằng nước trong cây bị phá hủy, lông hút bị chết.

c)

Cây bị thừa nước, làm các tế bào lông hút bị úng nên hoạt động kém.

d)

Rễ cây thiếu oxygen, tiến hành lên men kị khí nên thiếu năng lượng.

40.

Biện pháp bảo quản nông sản sau đây phù hợp?

a)

Bảo quản đông lạnh (rau,...).

b)

Sấy khô, phơi khô (lúa, ngô, các loại hạt,...).

c)

Cần sấy khô trước khi đem vào tủ lạnh.

d)

Bảo quản trong điều kiện độ ẩm cao.

e)

Bảo quản trong điều kiện nồng độ CO2 cao.

41.

Sơ đồ sau đây thể hiện con đường chuyển hóa oxygen ở tế bào thực vật khi thiếu oxygen. Khi nói về sơ đồ này, có bao nhiêu phát biểu đúng:

a)

[A] là pyruvic acid.

b)

[B] là lactic acid (lactate), [C] là ethanol

c)

Khi không có oxygen, số ATP tạo ra nhiều hơn khi có oxygen

d)

Nếu có oxygen, [A] được vận chuyển và phân giải tiếp tục ở chất nền ti thể.

42.

Trong các lực sau đây: Lực đẩy, lực kéo của lá, lực di chuyển của các phân tử nước và lực liên kết, có bao nhiêu loại là động lực của dòng mạch gỗ?

a)

lực đẩy

b)

lực kéo của lá

c)

lực di chuyển của các phân tử nước

d)

lực liên kết

43.

Lông hút bị chết hoặc tiêu biến nhiều.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Cây hút nước quá nhiều, làm mất cân bằng nước.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45.

Cây thiếu oxygen, quá trình hô hấp rễ bị trì trệ là cây thiếu năng lượng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

46.

Ngập úng làm cho rễ bị thiếu oxi nên không hô hấp được.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

47.

Trời lạnh, sức hút nước của cây giảm.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

48.

Sức hút nước của cây mạnh hay yếu không phụ thuộc vào độ nhớt của chất nguyên sinh.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

49.

Độ nhớt của chất nguyên sinh tăng sẽ gây khó khăn cho sự chuyển dịch của nước, làm giảm khả năng hút nước của rễ.

a)

ĐÚNG

b)

XAI

50.

Một trong các nguyên nhân rụng lá mùa đông do cây tiết kiệm nước vì hút được ít nước.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

51.

Cây Đước, một loại cây phổ biến sống ở vùng ngập mặn, cửa biển ở Việt Nam có khả năng thích nghi khi sống ở nơi có độ mặn cao. Dựa vào những hiểu biết về cấu tạo cây đước hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng khi nói về nguyên nhân giúp chúng thích nghi với môi trường có độ mặn cao như vậy?

a. Lá có tuyến tiết muối ở trên, đảm bảo lượng muối thừa không đầu độc cây.

b. Rễ dài và vững chắc, có nhiều lỗ khí giúp cây bám và hô hấp hiệu quả.

c. Rễ cây Đước có hệ thống vòi hút khí mọc ngược lên trên giúp chúng dễ hô hấp khi ngập nước.

d. Không bào ở tế bào lông hút có nồng độ chất tan cao, giúp cây dễ hút nước.

a)

ABCD

b)

A

c)

AB

d)

ABC

52.

a. Con đường (1) nhanh hơn và được kiểm soát.

b. Con đường (2) là con đường vận chuyển nước và khoáng chủ yếu vào mạch gỗ của rễ.

c. Cấu trúc (3) giúp kiểm tra lượng nước và chất khoáng vào mạch gỗ của rễ.

d. Con đường gian bào hay tế bào chất đều phải đi qua cấu trúc (4).

a)

SDDD

b)

DSDS

c)

SSDD

d)

SDSS

53.

Bản chất của quá trình quang hợp là chuyển quang năng thành NHIỆT năng.

a)

D

b)

S

54.

Carotenoid hấp thụ ánh sáng ở vùng vàng cam, truyền năng lượng ánh sáng cho diệp lục.

a)

D

b)

S

55.

Chlorophyll hấp thụ ánh sáng ở vùng xanh tím và đỏ.

a)

D

b)

S

56.

Năng lượng được hấp thụ và truyền từ carotenoid → chlorophyll a → chlorophyll b → chlorophyll b ở trung tâm phản ứng.

a)

D

b)

S

57.

Ở thực vật C3, pha tối chỉ diễn ra ở nơi có ánh sáng.

a)

D

b)

S

58.

Ở thực vật C4 và CAM có thêm chu trình cố định sơ bộ CO2 ở tế bào thịt lá (nhu mô) để tích lũy và dự trữ CO2.

a)

D

b)

S

59.

Ở thực vật CAM, khí khổng đóng vào ban ngày và mỏ vào ban đêm để tránh mất nước.

a)

D

b)

S

60.

Ở thực vật C3, sử dụng enzyme PEP-carboxylase có ái lực cao với CO2 để lấy CO2 ở nồng độ thấp. .

a)

D

b)

S

61.

Pha tối diễn ra ở màng thylakoid.

a)

D

b)

S

62.

Pha tối không sử dụng nguyên liệu của pha sáng.

a)

D

b)

S

63.

Pha tối sử dụng sản phẩm của pha sáng để đồng hóa CO2.

a)

D

b)

S

64.

Pha tối ở các nhóm thực vật C3, C4, CAM đều có chu trình Calvin.

a)

D

b)

S

65.

Đối với cơ thể thực vật, quang hợp cung cấp và dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

a)

D

b)

S

66.

Lá cây có màu xanh lục vì diệp lục chỉ hấp thụ tia sáng màu xanh lục.

a)

D

b)

S

67.

Lá cây dưới nước có hệ mạch dẫn dày để vận chuyển nguyên liệu và sản phẩm quang hợp.

a)

D

b)

S

68.

Hệ sắc tố quang hợp phân bố chủ yếu ở màng thylakoid.

a)

D

b)

S

69.

Cơ quan hô hấp chủ yếu ở thực vật là lá.

a)

D

b)

S

70.

Bản chất hô hấp là quá trình dị hóa, tích lũy năng lượng.

a)

D

b)

S

71.

Vai trò chính của hô hấp là tạo ATP cung cấp cho các hoạt động sống

a)

D

b)

S

72.

Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách như động vật.

a)

D

b)

S

73.

Qúa trình đường phân là kị khí và xảy ra ở tế bào chất.

a)

D

b)

S

74.

Nguyên liệu chủ yếu của quá trình đường phân là glycogen.

a)

D

b)

S

75.

Năng lượng tế bào tích lũy khi kết thúc đường phân là 1 ATP.

a)

D

b)

S

76.

Sản phẩm của quá trình đường phân được vận chuyển vào chất nền ti thể để tiếp tục phân giải là pyruvic acid.

a)

D

b)

S

77.

Để bảo quản hạt cần phơi khô hạt để giảm độ ẩm, qua đó giảm cường độ hô hấp.

a)

D

b)

S

78.

Quá trình hô hấp làm nhiệt độ môi trường bảo quản tăng.

a)

D

b)

S

79.

Ở hạt khô, nếu được tăng độ ẩm thì sẽ tăng cường độ hô hấp của hạt.

a)

D

b)

S

80.

Để bảo quan rau tươi, cần sấy khô trước khi đem vào tủ lạnh.

a)

D

b)

S

81.

Oxygen làm nước vôi trong ở cốc [2] xuất hiện váng đục.

a)

S

b)

D

82.

Lớp váng đục trong cốc [2] là CaCO3 kết tủa.

a)

D

b)

S

83.

Cốc [1] được lấy từ chuông [A], cốc [2] được lấy từ chuông [B].

a)

D

b)

S

84.

Độ ẩm và nhiệt độ chuông [A] cao hơn chuông [B].

a)

D

b)

S