wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lí 11 HK 2

Total questions: 84

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Dân tộc nào chiếm số dân đông nhất ở Trung Quốc

a)

Hán

b)

Choang

c)

Tạng

d)

Hồi

2.

Biên giới Trung Quốc với các nước khác chủ yếu là

a)

A. Núi cao và hoang mạc

b)

B. Núi thấp và đồng bằng.

c)

C. Đồng bằng và hoang mạc.

d)

D. Núi thấp và hoang mạc.

3.

Phía đông Trung Quốc giáp với đại dương nào sau đây?

a)

A. Đại Tây Dương.

b)

B. Bắc Băng Dương

c)

C. Thái Bình Dương.

d)

D. Ấn Độ Dương

4.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây ?

a)

A. Tiến hành chính sách dân số triệt để

b)

B. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục

c)

C. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế

d)

D. Người dân không muốn sinh nhiều con

5.

Những thay đổi quan trọng của nên kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

A. Công cuộc đại nhảy vọt.

b)

B. Cách mạng văn hóa và các kế hoach 5 năm.

c)

C. Công cuộc hiện đại hóa.

d)

D. Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

6.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập chung chủ yếu vào 5 ngành chính nào sau đây ?

a)

A. chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

b)

B. chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

c)

C. chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

d)

D. chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

7.

Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là

a)

A. Thấp dần từ bắc xuống nam

b)

B. Thấp dần từ Tây sang Đông

c)

C. Cao dần từ bắc xuống nam

d)

D. Cao dần từ tây sang đông

8.

Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu

a)

A. Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

b)

B. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

C. Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

D. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

9.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây ?

a)

A. Các thành phố lớn

b)

B. Các đồng bằng châu thổ

c)

C. Vùng núi cao phía Tây

d)

D. Dọc biên giới phía Nam

10.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào sau đay trong cải cách nông nghiệp ?

a)

A. Đưa giống mới vào sản suất

b)

B. Giao đất cho người nông dân

c)

C. Tăng thêm thuế nông nghiệp

d)

D. Cải tạo tốt hệ thống thủy lợi

11.

Trung hòa 3,88 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacbocylic no, đơn chức, mạch hở bằng dung dịch NaOH, cô cạn toàn bộ dung dịch sau phản ứng thu được 5,2 gam muối khan. Nếu đốt cháy hoàn toàn 3,88 gam X thì thể tích oxi (đktc) cần dùng là

a)

A. 2,24 lít

b)

B. 4,48 lít.

c)

C. 1,12 lít

d)

D. 3,36 lít.

12.

Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là

a)

A. Khí hậu khá ổn định

b)

B. Nguồn lao động dồi dào

c)

C. Cơ sở hạ tầng hiện đại

d)

D. Có nguồn vốn đầu tư lớn

13.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

A. Ven biển và thượng lưu các con sông

b)

B. Phía Tây bắc và vùng trung tâm

c)

C. Ven biển và hạ lưu các con sông

d)

D. Ven biển và vùng đồi núi phía Tây

14.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

A. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

B. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

c)

C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

d)

D. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

15.

Phát minh nào sau đây không phải của Trung Quốc ?

a)

A. La bàn

b)

B. Giấy

c)

C. Kĩ thuật in

d)

D. Chữ La tinh

16.

Trung quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây ?

a)

Nga, Canada, Hoa Kì

b)

Nga, Canada, Australlia

c)

Nga, Hoa Kì, Brazil

d)

Nga, Hoa Kì, Mông cổ

17.

Nhận xét nào dưới đây đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc

a)

A. Chủ yếu là núi và cao nguyên

b)

B. Chủ yếu là núi cao và hoang mạc

c)

C. Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc

d)

D. Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng

18.

Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền đông Trung Quốc

a)

A. dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

b)

B. từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa.

c)

C. nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

d)

D. có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

19.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lơi thế chủ yếu nào sau đây

a)

A. Nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

B. Nguồn vốn đầu tư nhiều và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

c)

C. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và nguồn vốn đầu tư nhiều.

d)

D. Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt và lao động có kinh nghiệm.

20.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

A.Sản lượng lương thực thấp.

b)

B.Diện tích đất canh tác rất ít

c)

C. Dân số đông nhất thế giới.

d)

D. Năng suất cây lương thực thấp.

21.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là

a)

A. Giảm tỉ suất tăng dân số tự nhiên

b)

B. Làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính

c)

C. Làm tăng số lượng lao động nữ giới

d)

D. Giảm quy mô dân số của cả nước

22.

Tác động tiêu cực của chính sách dân số triệt để ở Trung Quốc là

a)

A. gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội.

b)

B. mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

C. phân bố dân cư không đều.

d)

D. tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh.

23.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

A. Công cuộc đại nhảy vọt

b)

B. cuộc cách mạng văn hóa

c)

C. công cuộc hiện đại hóa

d)

D. cải cách trong nông nghiệp

24.

Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu chủ yếu nào sau đây

a)

Khí hậu ôn đới hải dương

b)

Khí hậu ôn đới gió mùa

c)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

d)

Khí hậu ôn đới lục địa

25.

Vung nông thôn của Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào sau đây ?

a)

A. Dệt may

b)

B. Hóa dầu

c)

C. Cơ khí

d)

D. Luyện kim màu

26.

Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ

a)

Điện, luyện kim, cơ khí.

b)

Điện, chế tạo máy, cơ khí

c)

Điện tử, cơ khí chính xác, máy tự động

d)

Điện tử, luyện kim, cơ chế chính xác

27.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách ngành nông nghiệp ?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

b)

Cải tạo, xây dựng hệ thống thủy lợi.

c)

Áp dụng kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới.

d)

Hạn chế xuất khẩu lương thực, thực phẩm

28.

Đồng bằng nào sau đây dẫn đến tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm mạnh

a)

Áp dụng triệt để chính sách dân số

b)

Tỉ lệ xuất cư cao

c)

Tỉ lệ kết hôn thấp

d)

Tốc độ già hóa dân số rất nhanh

29.

Đồng bằng nào của Trung Quốc chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất ?

a)

A. Đông Bắc.

b)

B. Hoa Bắc.

c)

C. Hoa Trung.

d)

D.Hoa Nam.

30.

Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập chung ở khu vực có khí hậu nào dưới đây

a)

Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa

b)

Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục đại

c)

Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa

d)

Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa

31.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.

b)

Có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên

c)

Ít thiên tai, thích hợp định cư lâu dài

d)

Không có lũ lụt đe dọa hằng năm., khí hậu ôn hóa

32.

Nhận định nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc?

a)

Quy mô GDP đứng hàng đầu thế giới.

b)

tốc độ tăng trưởng GDP vào loại cao nhất thế giới.

c)

Thu nhập bình quân theo đầu người của Trung Quốc tăng nhanh.

d)

Khoảng cách về kinh tế giữa các vùng ngày càng thu hẹp.

33.

Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về

a)

A. Khí hậu.

b)

B. Địa hình.

c)

C. Diện tích.

d)

D. Sông ngòi.

34.

Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài

a)

A. Tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

B. Phát triển kinh tế thị trường

c)

C. Thành lập các đặc khu kinh tế

d)

D. Mở các trung tâm thương mại

35.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là

a)

A. Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.

b)

B. Không còn tình trạng đói nghèo.

c)

C. Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn

d)

D. Trở thành nước có GDP/người vào loại cao nhất thế giới.

36.

Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

a)

A. Chịu tác động của dòng biển lạnh

b)

B. Nằm gần xích đạo, Khí hậu khô khan

c)

C. Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khắc nghiệt

d)

D. Nằm trong vùng cực cận, khí hậu khắc nghiệt

37.

Biện pháp nào sau đây không được Trung Quốc thực hiện trong quá trình chuyển đổi từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường

a)

Tăng cường vốn đầu tư để hiện đại hóa trang thiết bị

b)

Mở rộng quyền tự chủ cho các nhà máy, xí nghiệp

c)

Sử dụng lực lượng lao động nông thôn để sản xuất công nghiệp

d)

Xây dựng các khu chế xuất duyên hải thu hút đầu tư nước ngoài

38.

Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển

a)

Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải

b)

Nguồn lao động dồi dào, trình độ chuyên môn kĩ thuật cao

c)

Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu hàng hóa

d)

Thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước trên thế giới

39.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp là do

a)

cháy rừng và xây dựng nhà máy thủy điện

b)

khai thác không hợp lí, cháy rừng

c)

mở rộng diện tích canh tác nông nghiệp

d)

kết quả trồng rừng còn nhiều hạn chế

40.

Khu vực ĐNA tiếp giáp với hai đại dượng là

a)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

b)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

41.

ĐNA nằm ở vị trí cầu nối giữa các lực địa nào sau đây

a)

Á - Âu và Phi

b)

Á - Âu và Ô-xtray-li-a

c)

Á - Âu và Nam Mĩ

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ

42.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước ĐNA là

a)

A. Phát triển thủy điện.

b)

B. Phát triển lâm nghiệp.

c)

C. Phát triển kinh tế biển.

d)

D. Phát triển chăn nuôi.

43.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đông Nam Á

a)

Nằm phía đông nam của châu Á

b)

Là nơi giao thoa giữa nền văn hóa lớn

c)

Là cầu nối giữa lục địa Á – Âu và Ô-xtrây-li-a

d)

Tiếp giáp Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa

a)

A. Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa.

b)

B. Có các đồng bằng phù sa.

c)

C. Địa hình bị chia cắt mạnh.

d)

D. Có một số sông lớn, nhiều nước.

45.

1. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

a)

Khí hậu nóng ẩm

b)

Khoáng sản nhiều loại

c)

Đất trồng đa dạng

d)

Rừng ôn đới phổ biến

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á lục địa?

a)

Có một số sông lớn nhiều nước

b)

Địa hình bị chia cắt mạnh

c)

Nhiều quần đảo và núi lửa, đảo

d)

Có các đồng bằng phù sa

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á biển đảo?

a)

Khí hậu có một mùa đông lạnh

b)

Đồng bằng có đất đai màu mỡ.

c)

Tập trung nhiều đảo, quần đảo.

d)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

48.

đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và thứ ba thế giới là

a)

Gia-va

b)

Lu-xôn

c)

Xu-ma-tra

d)

Ca-li-man-tan

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa.

b)

Có các đồng bằng phù sa.

c)

Địa hình bị chia cắt mạnh.

d)

Có một số sông lớn, nhiều nước.

50.

Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là

a)

tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

b)

Hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ

c)

Tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước

d)

tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động

51.

Một số sản phẩm công nghiệp của Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc

a)

liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.

b)

liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước.

c)

đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị.

d)

tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao.

52.

Quốc gia có sản lượng gạo lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Phi-lip-pin

b)

In-đô-nê-xi-a

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

53.

Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là:

a)

Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.

b)

Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.

c)

Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.

d)

Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía.

54.

Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức lớn đói với các nước ASEAN hiện nay

a)

A. Tình trạng ô nhiễm môi trường

b)

B. Chênh lệch giàu nghèo lớn

c)

C. Thất nghiệp, thiếu việc làm

d)

D. Thiếu lương thực trầm trọng

55.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở ĐNA là

a)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

b)

Phá thế độc canh trong công nghiệp

c)

Xuất khẩu thu ngoại tệ

d)

Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

56.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là

a)

A. Phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới

b)

B. Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai

c)

C. Chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.

d)

D. Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.

57.

Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây giúp Đông Nam Á phát triển mạnh cây lúa nước?

a)

A. Khí hậu nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.

b)

B. Có nhiều cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

c)

C. Có dân số đông, nhu cầu tiêu thụ lớn.

d)

D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc với lượng nước dồi dào.

58.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?

a)

A. Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.

b)

B. Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.

c)

C. Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu.

d)

D. Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.

59.

Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây

a)

Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo

b)

Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo

c)

Cận xích đạo và xích đạo

d)

Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo

60.

Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là

a)

Phân mùa

b)

nóng ẩm,

c)

khô nóng

d)

lạnh, ẩm

61.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do

a)

Có số dân đông, nhiều quốc gia.

b)

Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

Vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

62.

Điều kiện tự nhiên thuận lời để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.

b)

hoạt động gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.

c)

khí hậu nóng ẩm, đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

d)

vùng biển rộng lớn, giàu tiềm năng (trừ Lào).

63.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân cư – xã hội của phần lớn các nước Đông Nam Á hiện nay?

a)

Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn.

b)

Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ.

c)

Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.

d)

Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa

64.

Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên đông nam á lục địa

a)

Chủ yếu là đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

b)

Nhiều đồi núi và núi lửa, sông ngòi ngắn.

c)

Tập trung rất nhiều đảo và các quần đảo.

d)

Có khí hậu chủ yếu là nhiệt đới gió mùa.

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á biển đảo?

a)

Khí hậu có một mùa đông lạnh.

b)

Đồng bằng có đất đai màu mỡ

c)

Tập trung nhiều đảo, quần đảo.

d)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

66.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do

a)

Có diện tích rừng xích đạo lớn

b)

Có nhiều đảo, quần đảo, núi lửa

c)

Nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

Đại hình chủ yếu là đồi núi

67.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư khu vực Đông Nam Á?

a)

Dân cư đông và tăng nhanh

b)

Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều

c)

Nguồn lao động rất dồi dào

d)

Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia

68.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão

a)

Việt Nam

b)

Ma-lai-xi-a

c)

Phi-lip-pin

d)

In-đô-nê-xi-a

69.

Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do

a)

Nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật

b)

Nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng

c)

liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương

d)

nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa

70.

Điểm nào sau đây không đúng với tài nguyên khu vực Đông Nam Á

a)

Sinh vật biển đa dạng

b)

Khí hậu ôn hòa

c)

Thảm thực vật vùng phong phú

d)

Tài nguyên khoáng sản giàu có

71.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo rất màu mỡ là do

a)

có lớp phủ thực vật

b)

được phù sa của các con sông bồi đắp

c)

được con người cải tạo hợp lí

d)

sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa

72.

Đông Nam Á biển đảo là khu vực có nhiều động đất và núi lửa vì

a)

nằm trong vành đai lửa thái bình dương

b)

là nơi gặp gỡ của hai vành đai sinh khoáng thế giới

c)

phần lớn lãnh thổ là quần đảo nên nền đất không ổn định

d)

tiếp giáp Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương nên có sóng thần hoạt động

73.

Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á biển đảo so với Đông Nam Á lục địa là

a)

Đồng bằng phù sa nằm đang xen giữa các dãy núi

b)

Có nhiều núi lửa đang hoạt động

c)

Ít đồng bằng, nhiều khối núi cao và đồ sộ

d)

Núi thường thấp dưới 3000m

74.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích gieo trồng lúa gạo ở các nước Đông Nam Á giảm là

a)

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.

b)

nhu cầu sử dụng lúa giảm

c)

sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được nhu cầu của người dân

d)

năng suất lúa gạo tăng lên nhanh chóng

75.

Công nghiệp chế biến thực phẩm phân bố rộng khắp các nước Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt.

b)

Chất lượng lao động ngày càng cao.

c)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

d)

Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.

76.

Ngành công nghiệp điện tử trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay chủ yếu là do

a)

mở rộng thị trường tiêu thụ trong, ngoài nước.

b)

tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật.

c)

liên doanh với các hãng nổi tiếng nước ngoài.

d)

nâng cao trình độ kĩ thuật cho người lao động.

77.

Các nước ASEAN cần thực hiện giải pháp trước mắt nào sau đây để tăng cường thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài?

a)

Nâng cao đời sống nhân dân.

b)

Cải thiện môi trường đầu tư .

c)

Đào tạo nguồn lao động có trình độ cao.

d)

Tăng cường dịch vụ quảng bá hình ảnh

78.

Phát biểu nào sau đây đúng về thành tựu của ASEAN hiện nay?

a)

Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới

b)

Các quốc gia đều có trình độ phát triển giống nhau.

c)

Mở rộng hợp tác với nhiều nước bên ngoài

d)

Mức sống dân cư tương đồng giữa các nước

79.

Phát biểu nào sau đây đúng về thành tựu của ASEAN hiện nay?

a)

cơ sở hạ tầng ngày càng được hiện đại hóa

b)

thành viên bao gồm 11 nước ĐNA

c)

không liên kết với các quốc gia bên ngoài

d)

mức sống dân cư tương đồng giữa các nước

80.

Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế – xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á là

a)

Thu hút mạnh các nguồn đầu tư nước ngoài.

b)

Tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực

c)

Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Tăng cường các chuyến thăm lẫn nhau của các nhà lãnh đạo

81.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mức tiêu thụ điện bình quân đầu người ở Đông Nam Á còn thấp?

a)

Ngành điện hoạt động còn hạn chế

b)

Công nghiệp chưa phát triển mạnh.

c)

Trình độ đô thị hóa còn chưa cao

d)

Chất lượng cuộc sống dân cư thấp.

82.

Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

Mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài

b)

Tăng cường khai thác khoảng sản.

c)

Phát triển mạnh các hàng xuất khẩu

d)

Nâng cao trình đô người lao động

83.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực Đông Nam Á biển đảo?

a)

Quần đảo thuộc loại lớn nhất thế giới

b)

Nằm trong vùng có động đất núi lửa hoạt động mạnh

c)

bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam

d)

Có nhiều đồng bằng lớn, đất phù sa được phủ tro, bụi của núi lửa

84.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư – xã hội của khu vực Đông Nam Á ?

a)

Đạo phật là tôn giá phổ biến ở các nước Đông Nam Á biển đảo

b)

Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ sông

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng giảm

d)

Một số dân tộc phân bố không theo biên giới quốc gia