wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 18&19

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần giảm bào

b)

Chu kì tế bào gồm kỳ trung gian và pha M

c)

Trong chu kì tế bào không có sự biến đổi hình thái và số lượng NST

d)

Trong chu kì tế bào không có sự biến đổi hình thái và số lượng NST

2.

Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự là:

a)

G1, G2, S, pha M   

b)

G1, S, G2, pha M  

c)

S, G1, G2, pha M    

d)

G2, G1, S, pha M

3.

Trong 1 chu kì tế bào, kỳ trung gian được chia làm

a)

1 pha

b)

3 pha

c)

2 pha

d)

4 pha

4.

Thứ tự lần lượt trước - sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kì tế bào là

a)

G1, S, G2

b)

G2, G2, S

c)

S, G2, G1

d)

S, G1, G2

5.

Trong chu kì tế bào, thời điểm dễ gây đột biến gen nhất là

a)

Pha S   

b)

Pha G1

c)

Pha M

d)

Pha G2

6.

Trong một chu kì tế bào thời gian dài nhất là

a)

Kì trung gian   

b)

Kì đầu   

c)

Kì giữa   

d)

Kì cuối

7.

Trong chu kì tế bào, pha M bao gồm hai quá trình liên quan chặt chẽ với nhau là

a)

Phân chia NST và phân chia tế bào chất   

b)

Nhân đôi và phân chia NST

c)

Nguyên phân và giảm phân

d)

Nhân đôi NST và tổng hợp các chất

8.

Trong chu kì tế bào, pha M còn được gọi là pha

a)

Tổng hợp các chất   

b)

Nhân đôi    

c)

Phân chia NST   

d)

Phân bào

9.

Các tế bào trong cơ thể đa bào chỉ phân chia khi

a)

Sinh tổng hợp đầy đủ các chất

b)

NST hoàn thành nhân đôi

c)

Có tín hiệu phân bào

d)

Kích thước tế bào đủ lớn

10.

Tín hiệu phân bào khiến cho tế bào trong cơ thể đa bào…

a)

Sinh tổng hợp các chất 

b)

Nhân đôi NST  

c)

Ngừng hoạt động  

d)

Phân chia tế bào

11.

Trình tự các giai đoạn mà tế bào trải qua trong khoảng thời gian giữa hai lần phân chia liên tiếp được gọi là

a)

Quá trình phân bào  

b)

Chu kì tế bào

c)

Phát triển tế bào

d)

Phân chia tế bào

12.

Thời gian của một chu kì tế bào được xác định bằng:

a)

Thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp

b)

Thời gian kì trung gian

c)

Thời gian của quá trình nguyên phân

d)

Thời gian của các quá trình chính thức trong 1 lần nguyên phân

13.

Khoảng thời gian giữa 2 lần phân bào gọi là

a)

Chu kì tế bào

b)

Phân chia tế bào

c)

Phân cắt tế bào

d)

Phân đôi tế bào

14.

Nói về chu kì tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào

b)

Chu kì tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình phân bào

c)

Trong chu kì tế bào có sự biến đổi hình thái và số lượng NST

d)

Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau

15.

Có các phát biểu sau về kì trung gian:

(1) Có 3 pha: G1, S và G2

(2) Chiếm phần lớn thời gian trong chu kì tế bào

(3) Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào

(4) NST nhân đôi và phân chia về hai cực của tế bào

Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là :

a)

1,2

b)

3,4

c)

1,2,3

d)

1,2,3,4

16.

Có các phát biểu sau về kì trung gian:

(1) Phân chia tế bào chất

(2) Thời gian dài nhất trong chu kì tế bào 

(3) Tổng hợp tế bào chất và bào quan cho tế bào ở pha G1

(4) NST nhân đôi và phân chia về hai cực của tế bào

Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là:

a)

1,2

b)

2,3

c)

3,4

d)

1,2,3,4

17.

Trong chu kì tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha

a)

G1

b)

G2

c)

S

d)

M

18.

Hoạt động xảy ra trong pha S của kì trung gian là

a)

Tổng hợp các chất cần cho quá trình phân bào

b)

Nhân đôi ADN và NST

c)

NST tự nhân đôi

d)

ADN tự nhân đôi

19.

Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là

a)

Tế bào cơ niêm mạc miệng

b)

Tế bào gan

c)

Bạch cầu

d)

Tế bào thần kinh

20.

Chu kì tế bào nào ở người có thời gian ngắn nhất

a)

Tế bào ruột

b)

Tế bào gan 

c)

Tế bào phôi

d)

Tế bào cơ

21.

Tế bào nào ở người có chu kỳ ngắn nhất trong các tế bào dưới đây?

a)

Tế bào thần kinh 

b)

Tế bào phôi

c)

Tế bào sinh dục

d)

Tế bào giao tử

22.

Ở người, loại tế bào nào không bao giờ phân chia

a)

Tế bào da

b)

Tế bào gan

c)

Đại thực bào

d)

Tế bào thận

23.

Vì sao ở người lớn tuổi hay bị đãng trí?

a)

Vì tế bào thần kinh không phân bào mà chỉ chết đi

b)

Vì không có tế bào trẻ thay thế

c)

Vì người già hay quên và kém suy nghĩ

d)

Cả A, B, C

24.

Sự không phân chia tăng số lượng của tế bào thần kinh dẫn tới?

a)

Trẻ em bị thiểu năng trí tuệ  

b)

Người già hay bị đãng trí hay mất trí nhớ

c)

Người bị tổn thương nặng ở não thường khó phục hồi hoàn toàn

d)

Cả B, C

25.

Bệnh ung thư là ví dụ về

a)

Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể

b)

Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể

c)

Chu kì tế bào diễn ra ổn định

d)

Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hệ thống điều hòa rất tinh vi

26.

Sự tăng cường phân chia mất kiểm soát của một nhóm tế bào trong cơ thể dẫn tới

a)

Bệnh đãng trí

b)

Các bệnh, tật di truyền

c)

Bệnh ung thư

d)

Cả A, B và C

27.

Ở kì trung gian, pha G1 diễn ra quá trình 

I Nhân đôi ADN và sợi nhiễm sắc         II Hình thành thêm các bào quan

III Nhân đôi trung thể                             IV Nhiễm sắc thể kép bắt đầu co ngắn

V Tăng nhanh tế bào chất                     VI Hình thành thoi phân bào

a)

I, VI   

b)

II, V            

c)

II, III, VI

d)

I, III, V

28.

Pha M xảy ra ở loại tế bào nào dưới đây?

a)

Tế bào hợp tử

b)

Tế bào sinh dưỡng

c)

Tế bào sinh dục sơ khai

d)

Tất cả các phương án đưa ra

29.

Quá trình phân bào nguyên nhiễm xảy ra ở loại tế bào

a)

Vi khuẩn và vi rút

b)

Tế bào sinh tinh hoặc sinh trứng

c)

Giao tử

d)

Tế bào sinh dưỡng

30.

Loại tế bào nào KHÔNG xảy ra pha M?  

a)

Tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục sơ khai và hợp tử

b)

Tế bào sinh dưỡng

c)

Tế bào sinh giao tử

d)

Tế bào sinh dục sơ khai

31.

Giai đoạn phân chia tế bào (pha M) là hình thức phân chia tế bào không xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào vi khuẩn

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào động vật

d)

Tế bào nấm

32.

Trong pha M, sự phân chia nhân tế bào trải qua mấy giai đoạn (kì) ?

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn    

c)

2 giai đoạn     

d)

5 giai đoạn

33.

Có mấy điểm kiểm soát chu kì tế bào?

a)

Một

b)

Ba

c)

Hai

d)

Bốn

34.

Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự các điểm kiểm soát trong chu kì tế bào?

a)

Điểm G1, Điểm G2/M, Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa-kì sau

b)

Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa-kì sau, Điểm G2/M, Điểm G1

c)

Điểm G1, Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa-kì sau, Điểm G2/M

d)

Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa-kì sau, Điểm G1, Điểm G2/M

35.

Quá trình phân chia tế bào không bao gồm kỳ nào sau đây?

a)

Kì trung gian   

b)

Kì giữa

c)

Kì đầu   

d)

Kì cuối

36.

Kì trung gian không thuộc quá trình phân chia tế bào có hoạt động nào xảy ra?

a)

Sinh tổng hợp các chất   

b)

Nhân đôi NST

c)

Hình thành thoi vô sắc   

d)

Cả A và B

37.

Cơ chế hình thành khối u ác tính gồm bao nhiêu giai đoạn

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

38.

Nguyên nhân gây ra ung thư là do

a)

Tế bào chết theo chương trình

b)

Tế bào phân chia mất kiểm soát

c)

Tế bào không phân chia       

d)

Tế bào ngừng phân chia

39.

Trong pha S, nhiễm sắc thể có hình thái như thế nào

a)

Nhiễm sắc thể ở dạng sợi mảnh  

b)

Nhiễm sắc thể dính với nhau ở tâm động tạo thành nhiễm sắc thể kép

c)

Nhiễm sắc thể co xoắn cực đại   

d)

Nhiễm sắc thể phân chia về hai cực

40.

Trong pha G2, nhiễm sắc thể có dạng như thế nào?

a)

Nhiễm sắc thể ở dạng sợi mảnh

b)

Nhiễm sắc thể dính với nhau ở tâm động tạo thành nhiễm sắc thể kép

c)

Nhiễm sắc thể co xoắn cực đại

d)

Nhiễm sắc thể phân chia về hai cực

41.

: Ở tế bào nhân sơ, chu kì phân bào:

a)

Gồm 2 giai đoạn 

b)

Tương tự như tế bào nhân thực

c)

Bao gồm pha M

d)

Là quá trình trực phân

42.

Trong chu kì tế bào, pha tổng hợp các chất cần cho sinh trưởng tế bào và chuẩn bị nhân đôi là pha:

a)

G1

b)

G2

c)

S

d)

M

43.

Kết thúc quá trình phân chia tế bào, từ 1 tế bào mẹ sẽ cho ra bao nhiêu tế bào con?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Loại ung thư nào sau đây chiếm tỉ lệ hơn so với các loại còn lại (Việt Nam 2020)

a)

Ung thư gan

b)

Ung thư phổi  

c)

Ung thư vú  

d)

Ung thư dạ dày

45.

Các nguyên gây ung thư là:

(1): Nhiễm trùng  

(2): Ăn uống không lành mạnh  

(3): Di truyền  

(4): Ít vận động

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Điểm kiểm soát G1 còn gọi là?

a)

Điểm kiểm soát giới hạn     

b)

Điểm kiểm soát sự nhân đôi của các nhiễm sắc thể

c)

Điểm kiểm soát thoi phân bào

d)

Điểm kiểm soát giữa

47.

Nếu các sai hỏng không được khắc phục, các điểm kiểm soát vẫn hoạt động tốt, thì:

a)

Tế bào sẽ tiếp tục phân chia   

b)

Tế bào sẽ chết theo chương trình

c)

Tế bào phân chia nhiều hơn  

d)

Tế bào sẽ hoạt động bình thường

48.

Đâu là các phương pháp điều trị ung thư:

a)

Phẫu thuật

b)

Xạ trị   

c)

Hóa trị  

d)

Tất cả đáp án trên

49.

Ung thư là nhóm bệnh liên quan đến:

a)

Các tế bào chết theo chương trình

b)

Các tế bào không chịu phân chia

c)

Các tế bào phân chia mất kiểm soát  

d)

Các tế bào khỏe mạnh

50.

Nếu tế bào không qua được điểm kiểm soát G1, nó sẽ

a)

Vẫn tiếp tục phân chia   

b)

Tiến vào trạng thái “nghỉ” ở pha G0  

c)

Tiến vào pha S

d)

Tiến vào pha G2

51.

Ở thời kì đầu giảm phân 2 không có hiện tượng: 

a)

NST co ngắn và hiện rõ dần

b)

NST tiếp hợp và trao đổi chéo

c)

màng nhân phồng lên và biến mất 

d)

thoi tơ vô sắc bắt đầu hình thành

52.

Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giảm phân?

(a)    Giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con là giảm phân I(b)   Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian

(c)    Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ

(d)   Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc

a)

(a), (b) 

b)

(a), (c) 

c)

(a), (b), (c)

d)

(a), (b), (c), (d)

53.

Khi nói về phân bào giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả mọi tế bào đều có thể tiến hành giảm phân

b)

Từ 1 tế bào 2n qua giảm phân bình thường sẽ tạo ra bốn tế bào n

c)

Quá trình giảm phân luôn tạo ra tế bào con có bộ NST đơn bội

d)

Sự phân bào giảm phân luôn dẫn tới quá trình tạo giao tử

54.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo

b)

Có sự phân chia của tế bào chất

c)

Có sự phân chia nhân

d)

NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép

55.

Có x tế bào chín sinh dục tiến hành giảm phân, trong quá trình đó có bao nhiêu thoi phân bào được hình thành?

a)

x

b)

2x

c)

3x

d)

4x

56.

Trường hợp nào sau đây được gọi là giảm phân? 

a)

Tế bào mẹ 2n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n

b)

Tế bào mẹ 4n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n

c)

Tế bào mẹ n tạo ra các tế bào con có bộ NST n

d)

Tế bào vi khuẩn tạo ra các tế bào vi khuẩn

57.

Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là

a)

Các NST đều ở trạng thái đơn  

b)

Các NST đều ở trạng thái kép

c)

Có sự dãn xoắn của các NST    

d)

Có sự phân li các NST về 2 cực tế bào

58.

Phân bào 1 của giảm phân được gọi là phân bào giảm nhiêm vì nguyên nhân nào sau đây? 

a)

Ở kì cuối cùng, bộ nhiễm sắc thể có dạng sợi kép, nhả xoắn

b)

Mỗi tế bào con đều có bộ nhiễm sắc thể đơn bội

c)

Hàm lượng ADN của tế bào con bằng một nửa tế bào mẹ

d)

Bộ nhiễm sắc thể của tế bào con bằng một nửa so với tế bào mẹ

59.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân li của các NST ở kì sau I của giảm phân?

a)

Phân li các NST đơn

b)

Phân li các NST kép, không tách tâm động

c)

NST chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào

d)

Tách tâm động rồi mới phân li

60.

Một tế bào sinh dục giảm phân vào kì giữa của giảm phân I thấy có 96 sợi cromatit Kết thúc giảm phân tạo các giao tử, trong mỗi tế bào giao tử có số NST là:

a)

24

b)

48

c)

36

d)

12

61.

Kết thúc kì sau I của giảm phân, hai NST kép cùng cặp tương đồng có hiện tượng nào sau đây?

a)

Hai chiếc cùng về 1 cực tế bào  

b)

Một chiếc về cực và 1 chiếc ở giữa tế bào

c)

Mỗi chiếc về một cực tế bào      

d)

Đều nằm ở giữa tế bào

62.

Khi nói về giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng? 

a)

Mỗi tế bào có thể tiến hành giảm phân 1 lần hoặc nhiều lần

b)

Giảm phân trải quan hai lần phân bào nhưng NST chỉ nhân đôi 1 lần

c)

Phân bào giảm phân diễn ra ở mọi tế bào của cơ quan sinh dục

d)

Phân bào giảm phân không quá trình phân chia tế bào chất

63.

Một tế bào có hàm lượng ADN nhân là 3,8 pg Tế bào này qua một lần phân bào bình thường tạo ra hai tế bào con đều có hàm lượng ADN nhân là 3,8 pg Tế bào trên đã không trải qua quá trình phân bào nào sau đây? 

a)

Nguyên phân   

b)

Giảm phân 1

c)

Giảm phân 2

d)

Trực phân

64.

Đặc điểm của phân bào II trong giảm phân là

a)

tương tự như quá trình nguyên phân    

b)

thể hiện bản chất giảm phân

c)

số NST trong tế bào là n ở mỗi kì

d)

có xảy ra tiếp hợp NST

65.

Cho các phát biểu sau: 

1.Diễn ra hai lần phân bào liên tiếp

2.Nó chỉ diễn ra ở các loài sinh vật hữu tính

3.Ở kì giữa 1 có nhiều kiểu sắp xếp NST

4.Ở kì đầu 1 có sự trao đổi chéo giữa các NST tương đồng

Có bao nhiêu phát điểu đúng với nguyên nhân quá trình giảm phân được nhiều loại giao tử? 

a)

1,2,3

b)

3,4

c)

2,3,4

d)

1,2,3,4

66.

Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là

a)

Làm tăng số lượng NST trong tế bào

b)

Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

c)

Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học

d)

Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST

67.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở kì cuối của giảm phân 1 mà không có ở kì cuối của giảm phân 2? 

a)

Màng nhân xuất hiện   

b)

Thoi tơ vô sắc biến mất

c)

NST ở dạng sợi đơn

d)

Các NST ở dạng sợi kép

68.

Ruồi giấm 2n= 8 Vào kì sau của giảm phân 1 có 1 cặp NST không phân li Kết thúc lần giảm phân 1 sẽ tạo ra: 

a)

hai tế bào con, mỗi tế bào đều có 4 NST đơn

b)

hai tế bào con, mỗi tế bào đều có 4 NST kép

c)

một tế bào có 3 NST kép, một tế bào có 5 NST kép

d)

một tế bào có 2 NST đơn, một tế bào có 5 NST đơn

69.

Nếu đó là các tế bào chín sinh dục của con cái thì sau giảm phân, số loại giao tử tối đa thu được là

a)

20

b)

10

c)

5

d)

1

70.

Ở kì sau II, trong mỗi tế bào có

a)

8 NST kép, 16 cromatit, 8 tâm động

b)

4 NST đơn, 0 cromatit, 4 tâm động

c)

8 NST đơn, 0 cromatit, 8 tâm động     

d)

16 NST kép, 32 cromatit, 16 tâm động

71.

Từng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của tế bào NST bắt đầu tháo xoắn Qúa trình này là ở kì nào của nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

72.

Trong quá trình nguyên phân, sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào?

a)

Kì trung gian       

b)

Kì đầu       

c)

Kì giữa      

d)

Kì sau

73.

Ở kì giữa của quá trình nguyên phân, các NST kép xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo?

a)

1 hàng

b)

2 hàng

c)

3 hàng

d)

4 hàng

74.

Trạng thái của NST ở kì cuối của quá trình Nguyên phân như thế nào?

a)

Đóng xoắn cực đại

b)

Bắt đầu đóng xoắn

c)

Dãn xoắn

d)

Bắt đầu tháo xoắn

75.

Kết thúc quá trình Nguyên phân, số NST có trong mỗi tế bào con là:

a)

Lưỡng bội ở trạng thái đơn

b)

Lưỡng bội ở trạng thái kép

c)

Đơn bội ở trạng thái đơn

d)

Đơn bội ở trạng thái kép

76.

Ở cà chua 2n=24 Số NST có trong một tế bào của thể một khi đang ở kỳ sau của nguyên phân là:

a)

12

b)

48

c)

46

d)

45

77.

Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là gì

a)

Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

b)

Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

c)

Sự phân li đồng đều của các crômatit về 2 tế bào con

d)

Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

78.

Ở ruồi giấm 2n=8 Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên phân Số NST trong tế bào đó bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

79.

Giảm phân là Hình thức phân bào xảy ra ở:

a)

Tế bào sinh dưỡng 

b)

Tế bào sinh dục vào thời kì chín

c)

Tế bào mầm sinh dục    

d)

Hợp tử và tế bào sinh dưỡng

80.

Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là:

a)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần

b)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần

c)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần

d)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần

81.

Kết thúc quá trình giảm phân, số NST có trong mỗi tế bào con là:

a)

Lưỡng bội ở trạng thái đơn

b)

Đơn bội ở trạng thái đơn

c)

Lưỡng bội ở trạng thái kép

d)

Đơn bội ở trạng thái kép

82.

Trong giảm phân, sự tự nhân đôi của NST xảy ra ở:

a)

Kì trung gian của lần phân bào I   

b)

Kì giữa của lần phân bào I

c)

Kì trung gian của lần phân bào II  

d)

Kì giữa của lần phân bào II

83.

Hiện tượng xảy ra trong giảm phân nhưng không có trong nguyên phân là:

a)

Nhân đôi NST

b)

Tiếp hợp giữa2 NST kép trong từng cặp tương đồng

c)

Phân li NST về hai cực của tế bào

d)

Co xoắn và tháo xoắn NST

84.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo

b)

Có sự phân chia của tế bào chất

c)

Có sự phân chia nhân

d)

NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép

85.

Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dưỡng

b)

Tế bào giao tử

c)

Tế bào sinh dục chín

d)

Hợp tử

86.

Trong giảm phân, các NST xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở

a)

kì giữa I và kì sau I 

b)

kì giữa II và kì sau II

c)

kì giữa I và kì giữa II

d)

cả A và C

87.

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở chu kì nào trong giảm phân?

a)

kì đầu I

b)

kì giữa I

c)

kì đầu II

d)

kì giữa II