Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm sinh học

Total questions: 84

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm máu nào dưới đây không tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu A

c)

Nhóm máu B

d)

Nhóm máu AB

2.

Trong di truyền học, kí hiệu P là

a)

Kí hiệu phép lai.

b)

Kí hiệu cặp bố mẹ xuất phát.

c)

Kí hiệu giao tử.

d)

Kí hiệu thế hệ con đời thứ nhất.

3.

Chức năng của tRNA là

a)

truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribosome.

b)

vận chuyển amino acid cho quá trình tổng hợp protein.

c)

tham gia cấu tạo nhân của tế bào.

d)

tham gia cấu tạo màng tế bào.

4.

Một gene có tổng số 4256 liên kết hydrogen. Trên mạch hai của gene có số nucleotide loại T bằng số nucleotide loại A; số nucleotide loại C gấp 2 lần số nucleotide loại T; số nucleotide loại G gấp 3 lần số nucleotide loại A. Số nucleotide loại T của gene là

a)

448

b)

224

c)

112

d)

336.

5.

Ở đậu Hà Lan có 2n = 14. Thể dị bội tạo ra từ đậu Hà Lan có số NST trong tế bào sinh dưỡng bằng

a)

16.

b)

21.

c)

28.

d)

35.

6.

Chức năng chủ yếu của hồng cầu là

a)

làm cho máu có màu đỏ.

b)

cung cấp chất dinh dưỡng cho tế bào.

c)

vận chuyển O2 và CO2

d)

tham gia vào quá trình đông máu.

7.

Theo quan niệm của Mendel, mỗi tính trạng của cơ thể do

a)

một cặp nhân tố di truyền quy định.

b)

hai nhân tố di truyền khác loại quy định.

c)

một nhân tố di truyền quy định.

d)

hai cặp nhân tố di truyền quy định.

8.

Gene là một đoạn của phân tử DNA

a)

mang thông tin mã hoá chuỗi polypeptide hay phân tử RNA.

b)

mang thông tin di truyền của các loài.

c)

mang thông tin cấu trúc của phân tử protein.

d)

chứa các bộ 3 mã hoá các amino acid.

9.

Một phân tử DNA có tổng số 150 chu kì xoắn. Trên một mạch của phân tử DNA có số nucleotide loại A = 5T; có G = 3T; có C = T. Số liên kết hydrogen của phân tử DNA là

a)

3600.

b)

2520.

c)

4400.

d)

1100.

10.

Một gene A bị đột biến thay thế 1 cặp G-C bằng 1 cặp A-T. Số liên kết hydrogen của gene sau khi bị đột biến thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 1.

b)

Tăng 2.

c)

Giảm 1.

d)

Giảm 2.

11.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi ?

4 lines
12.

Allele là gì?

a)

Các trạng thái biểu hiện khác nhau của cùng một gene.

b)

Các trạng thái biểu hiện giống nhau của các gene khác nhau.

c)

Các trạng thái biểu hiện khác nhau của các gene khác nhau.

d)

Các trạng thái biểu hiện giống nhau của cùng một gene.

13.

Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là

a)

A, U, G, C.

b)

A, T, G, C

c)

A, D, R, T.

d)

U, R, D, C.

14.

Huyết tương chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm trong máu?

a)

35%.

b)

40%.

c)

55%.

d)

60%.

15.

Trong di truyền học, kí hiệu ♂ là

a)

Con đực.

b)

Con cái.

c)

Thuần chủng .

d)

Không thuần chủng.

16.

Loại nucleotide không có ở DNA là:

a)

Adenine.

b)

Thymine.

c)

Cytosine.

d)

Uracil.

17.

Nếu trên một mạch đơn của phân tử DNA có trật tự là: – A – T – G – C – A – Trật tự của đoạn mạch bổ sung tại vị trí đó là

a)

– T – A – C – G – T –.

b)

– T – A – C – A – T –.

c)

– A - T – G – C – A –.

d)

– A – C – G – T – A –.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đột biến gene?

a)

Đột biến gene làm phát sinh allele mới trong quần thể.

b)

Đột biến gene làm thay đổi vị trí của gene trên NST.

c)

Đột biến gene có thể làm biến đổi một hoặc một số cặp nucleotide trong gene.

d)

Đột biến gene làm biến đổi hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật.

19.

Tế bào máu chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm trong máu?

a)

35%.

b)

45%.

c)

55%.

d)

65%.

20.

Trong di truyền học, kí hiệu ♀ là

a)

Con cái.

b)

Con đực.

c)

Thuần chủng.

d)

Không thuần chủng.

21.

Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là

a)

A, U, G, C.

b)

A, T, G, C.

c)

A, D, R, T.

d)

U, R, D, C.

22.

hiệu ♀ là

a)

Con cái.

b)

Con đực.

c)

Thuần chủng.

d)

Không thuần chủng.

23.

Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là

a)

A, U, G, C.

b)

A, T, G, C.

c)

A, D, R, T.

d)

U, R, D, C.

24.

Một gene dài 4080Å, số lượng nucleotide của gene đó là

a)

2400.

b)

4800.

c)

1200.

d)

4080.

25.

Đột biến gene xảy ra ở sinh vật nào?

a)

Sinh vật nhân sơ.

b)

Sinh vật nhân thực đa bào.

c)

Sinh vật nhân thực đơn bào.

d)

Các loài sinh vật có gene.

26.

Tính trạng tương phản là

a)

Hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của nhiều tính trạng

b)

Hai trạng thái biểu hiện tương đồng nhau của cùng một loại tính trạng.

c)

Hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau cùng một loại tính trạng.

d)

Hai trạng thái biểu hiện tương đồng nhau của nhiều tính trạng.

27.

Ở người, đột biến gây biến đổi tế bào hồng cầu bình thường thành tế bào hồng cầu hình liềm là dạng đột biến

a)

lặp đoạn NST.

b)

mất hoặc thêm một cặp nucleotide.

c)

mất đoạn NST.

d)

thay thế một cặp nucleotide.

28.

Trong quá trình tái bản DNA, quá trình nào sau đây không xảy ra?

a)

A của môi trường liên kết với T mạch gốc.

b)

T của môi trường liên kết với A mạch gốc.

c)

U của môi trường liên kết với A mạch gốc.

d)

G của môi trường liên kết với C mạch gốc.

29.

Máu là

a)

Phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm huyết tương và hồng cầu, tiểu cầu, bạch cầu

b)

Phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm hồng cầu, tiểu cầu, bạch cầu

c)

Phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm huyết tương và hồng cầu

d)

Phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm huyết tương và hồng cầu, tiểu cầu

30.

Các cặp nucleotide có sự kết hợp đặc hiệu với nhau là

a)

A-G; T-C

b)

A-C, G-T.

c)

A-T, G-C.

d)

A-A, T-T, G-G, C-C.

31.

Tính trạng trội biểu hiện ra kiểu hình khi

a)

Có kiểu gene đồng hợp lặn hoặc dị hợp.

b)

Có kiểu gene đồng hợp trội hoặc dị hợp.

c)

Có kiểu gene đồng hợp trội.

d)

Có kiểu gene đồng hợp lặn.

32.

Tại sao dạng mất hoặc thêm một cặp nucleotit làm thay đổi nhiều nhất về cấu trúc protein?

a)

Do phá vở trạng thái hài hoà sẵn có ban đầu của gene.

b)

Sắp xếp lại các bộ ba từ điểm bị đột biến đến cuối gene dẫn đến sắp xếp lại trình tự các amino acid từ mã bộ ba bị đột biến đến cuối chuỗi polypeptide.

c)

Làm cho enzyme sửa sai không hoạt động được.

d)

Làm cho quá trình tổng hợp protein bị rối loạn.

33.

Xác định tỉ lệ phần trăm nucleotide loại A trong phân tử DNA, biết DNA có G = 31,25%.

a)

31,25%.

b)

12,5%.

c)

18,75%.

d)

25%.

34.

Thành phần nào chiếm 55% thể tích của máu.

a)

Hồng cầu.

b)

Bạch cầu.

c)

Huyết tương.

d)

Tiểu cầu.

35.

Nội dung của di truyền học là

a)

nghiên cứu cơ sở vật chất, cơ chế của hiện tượng di truyền.

b)

nghiên cứu cơ sở vật chất, cơ chế, tính quy luật của hiện tượng di truyền.

c)

nghiên cứu cơ sở vật chất, cơ chế, tính quy luật của hiện tượng di truyền và biến dị.

d)

nghiên cứu cơ sở vật chất, tính quy luật của hiện tượng di truyền và biến dị.

36.

Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là

a)

A, U, G, C.

b)

A, T, G, C.

c)

A, D, R, T.

d)

U, R, D, C.

37.

Một gene có 70 chu kỳ xoắn, số lượng nucleotide của gene đó là

a)

700.

b)

1400.

c)

2100.

d)

1800.

38.

Ở người, đột biến gây biến đổi tế bào hồng cầu bình thường thành tế bào hồng cầu hình liềm là dạng đột biến

a)

lặp đoạn NST.

b)

mất hoặc thêm một cặp nucleotide.

c)

mất đoạn NST.

d)

thay thế một cặp nucleotide.

39.

Sau khi tiêm phòng chúng ta sẽ không bị mắc bệnh này nữa trong tương lai, đó là miễn dịch nào?

a)

Miễn dịch bẩm sinh

b)

Miễn dịch tập nhiễm

c)

Miễn dịch chủ động

d)

Miễn dịch tự nhiên

40.

Tính trạng là?

a)

Những biểu hiện của kiểu gene thành kiểu hình

b)

Kiểu hình bên ngoài cơ thể sinh vật.

c)

Các đặc điểm bên trong cơ thể sinh vật.

d)

Đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể.

41.

Bốn loại đơn phân cấu tạo R

4 lines
42.

Bốn loại đơn phân cấu tạo RNA có kí hiệu là

a)

A, U, G, C.

b)

A, U, G, C.

c)

A, D, R, T.

d)

U, R, D, C.

43.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đột biến gene?

a)

Đột biến gene là những biến đổi trong cấu trúc của gene chỉ liên quan đến một cặp nucleotide.

b)

Đột biến gene là những biến đổi trong cấu trúc của gene chỉ liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide.

c)

Đột biến gene làm mất hoặc thêm một đoạn gene trong NST.

d)

Đột biến gene làm thay đổi vị trí gene trên NST.

44.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi các vi sinh vật xâm nhập vào một mô nào đó của cơ thể thì các bạch cầu bảo vệ cơ thể thông qua hoạt động thực bào nhờ bạch cầu lympho.

b)

Kháng nguyên là những phân tử protein đặc hiệu do cơ thể tiết ra để kết hợp với kháng thể.

c)

Khi các vi khuẩn, virus thoát khỏi lympho T, xâm nhiễm vào các tế bào khác thì bị ngăn cản bởi tế bào lymphoB.

d)

Kháng thể là những phân tử protein đặc hiệu do cơ thể tiết ra để chống lại kháng nguyên.

45.

Ví dụ nào sau đây đúng với cặp tính trạng tương phản?

a)

Hoa tím và hoa trắng

b)

Hạt vàng và hạt trơn

c)

Quả đỏ và quả tròn

d)

Thân cao và thân xanh lục

46.

DNA có chức năng là?

a)

Cấu tạo nên ribosome là nơi tổng hợp protein.

b)

Làm mạch khuôn cho quá trình tổng hợp protein.

c)

Vận chuyển đặc hiệu amino acid tới ribosome.

d)

Lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

47.

Dạng đột biến gen phổ biến nhất là?

a)

Mất cặp nucleotit

b)

Thêm cặp nucleotit

c)

Thay thế cặp nucleotit

d)

Đảo cặp nucleotit

48.

Một gene có chiều dài 3570 Å. Hãy tính số nucleotit của gene?

a)

2100.

b)

1190.

c)

1050.

d)

2400.

49.

Câu 3: Đối tượng của di truyền học là gì?

a)

A. Các loài sinh vật.

b)

B. Bản chất và tính qui luật của di truyền và biến dị.

c)

C. Cơ chế và qui luật của di truyền và biến dị.

d)

D. Đậu Hà Lan.

50.

Câu 4: Đặc điểm nào của cây Đậu Hà Lan tạo điều kiện thuận lợi cho việc nghiên cứu các quy luật di truyền của Men đen?

a)

A. Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn nghiêm ngặt.

b)

B. Sinh sản nhanh và phát triển mạnh.

c)

C. Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn không nghiêm ngặt.

d)

D. Có hoa đơn tính, giao phấn nghiêm ngặt.

51.

Sự biến đổi số lượng xảy ra ở một hoặc một số cặp NST được gọi là

a)

Thể đa bội

b)

Thể dị bội

c)

Thể tam bội

d)

Thể tứ bội

52.

Những nguyên nhân gây ra đột biến cấu trúc NST là

a)

Tác nhân vật lí

b)

Tác nhân hoá học

c)

Ăn uống không hợp vệ sinh

d)

Ngủ ít, thức khuya

e)

Rối loạn nội bào

53.

Hình ảnh dưới đây minh hoạ cho

a)

Thể một nhiễm

b)

Thể ba nhiễm

c)

Thể không nhiễm

d)

Thể bốn nhiễm

54.

Hình ảnh dưới đây minh hoạ cho

a)

Thể một nhiễm

b)

Thể ba nhiễm

c)

Thể không nhiễm

d)

Thể bốn nhiễm

55.

Câu 1: Máu bao gồm

a)

A. Hồng cầu và tiểu cầu

b)

B. Huyết tương và các tế bào máu

c)

C. Bạch cầu và hồng cầu

d)

D. Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu

56.

Câu 2: Thành phần chiếm 45% thể tích của máu là

a)

A. Huyết tương

b)

B. Các tế bào máu

c)

C. Hồng cầu

d)

D. Bạch cầu

57.

Câu 5: Môi trường trong của cơ thể gồm

a)

A. Nước mô, các tế bào máu, kháng thể.

b)

B. Máu, nước mô, bạch huyết

c)

C. Huyết tương, các tế bào máu, kháng thể

d)

D. Máu, nước mô, bạch cầu

58.

Ở người, trung bình 1kg trọng lượng cơ thể sẽ có 75ml máu. Hỏi một người có trọng lượng 50kg sẽ có lượng máu là (a)   ml

59.

Cơ thể bài tiết các chất độc qua những bộ phận nào?

4 lines
60.

Sản phẩm bài tiết của Da là gì?

a)

Khí CO2, hơi nước

b)

Nước tiểu

c)

Mồ hôi

d)

Sản phẩm khử các chất độ và bilirubin

61.

Sản phẩm bài tiết của Thận là gì?

a)

Khí CO2, hơi nước

b)

Nước tiểu

c)

Mồ hôi

d)

Sản phẩm khử các chất độ và bilirubin

62.

Sản phẩm bài tiết của Gan là gì?

a)

Khí CO2, hơi nước

b)

Nước tiểu

c)

Mồ hôi

d)

Sản phẩm khử các chất độ và bilirubin

63.

TUYẾN NỘI TIẾT CÓ GÂY BIẾN ĐỔI TRONG QUÁ TRÌNH TRO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG TRONG CƠ THỂ KHÔNG

a)

CÓ GÂY BIẾN ĐỔI NHIỀU

b)

KHÔNG ẢNH HƯỞNG GÌ

c)

CÓ NHƯNG ÍT

64.

Tuyến nào dưới đây vừa có chức năng ngoại tiết, vừa có chức năng nội tiết ?

a)

A. Tuyến giáp

b)

B. Tuyến yên

c)

C. Tuyến trên thận

d)

D. Tuyến tụy

65.

Câu 2. Tuyến nội tiết nào dưới đây nằm ở vùng đầu ?

a)

A. Tuyến yên

b)

B. Tuyến tụy

c)

C. Tuyến ức

d)

D. Tuyến giáp

66.

Sản phẩm tiết của tuyến nội tiết có tên gọi là gì ?

a)

A. Kháng nguyên

b)

B. Hoocmôn

c)

C. Enzim

d)

D. Kháng thể

67.

Hoocmôn glucagôn chỉ có tác dụng làm tăng đường huyết, ngoài ra không có chức năng nào khác. Ví dụ trên cho thấy tính chất nào của hoocmôn ?

a)

A. Tính đặc hiệu

b)

B. Tính phổ biến

c)

C. Tính đặc trưng cho loài

d)

D. Tính bất biến

68.

Chỉ cần một lượng rất nhỏ, hoocmôn đã tạo ra những chuyển biến đáng kể ở môi trường bên trong cơ thể. Điều này cho thấy tính chất nào của hoocmôn ?

a)

A. Có tính đặc hiệu

b)

B. Có tính phổ biến

c)

C. Có tính đặc trưng cho loài

d)

D. Có hoạt tính sinh học rất cao

69.

Sản phẩm tiết của các tuyến nội tiết được phân bố đi khắp cơ thể qua con đường nào ?

a)

A. Hệ thống ống dẫn chuyên biệt

b)

B. Đường máu

c)

C. Đường bạch huyết

d)

D. Ống tiêu hóa

70.

Hình vẽ sau đây minh hoạ cho hệ cơ quan nào?

a)

Hệ vận động

b)

Hệ tiêu hoá

c)

Hệ hô hấp

d)

Hệ tuần hoàn

71.

Hình vẽ sau đây minh hoạ cho hệ cơ quan nào?

a)

Hệ bài tiết

b)

Hệ tiêu hoá

c)

Hệ hô hấp

d)

Hệ tuần hoàn

72.

Hình vẽ sau đây minh hoạ cho hệ cơ quan nào?

a)

Hệ bài tiết

b)

Hệ tiêu hoá

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ tuần hoàn

73.

Hình vẽ sau đây minh hoạ cho hệ cơ quan nào?

a)

Hệ bài tiết

b)

Hệ nội tiết

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ tuần hoàn

74.

Hình vẽ sau đây minh hoạ cho hệ cơ quan nào?

a)

Hệ sinh dục

b)

Hệ nội tiết

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ tuần hoàn

75.

Hình vẽ sau đây minh hoạ cho hệ cơ quan nào?

a)

Hệ sinh dục

b)

Hệ nội tiết

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ tuần hoàn

76.

Hình vẽ sau đây minh hoạ cho hệ cơ quan nào?

a)

Hệ sinh dục

b)

Hệ nội tiết

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ tuần hoàn

77.

Hình vẽ sau đây minh hoạ cho hệ cơ quan nào?

a)

Hệ sinh dục

b)

Hệ nội tiết

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ tuần hoàn

78.

Thực quản là bộ phận của hệ cơ quan nào sau đây?

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ tiêu hoá

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ thần kinh

79.

Co bóp hút và đẩy máu là vai trò của cơ quan nào?

a)

Phổi

b)

Da

c)

Xương

d)

Tim

80.

Nâng đỡ, tạo hình dáng, vận động là chức năng của cơ quan nào?

a)

Phổi

b)

Da

c)

Xương

d)

Tim

81.

Bài tiết mồ hôi là chức năng của cơ quan nào?

a)

Phổi

b)

Da

c)

Xương

d)

Tim

82.

Thực hiện trao đổi khí là chức năng của cơ quan nào?

a)

Phổi

b)

Da

c)

Xương

d)

Tim

83.

Lưu trữ và xử lí thông tin là chức năng của cơ quan nào?

a)

Não

b)

Gan

c)

Tuỷ sống

d)

Tim

84.

Các tuyến nội tiết có vai trò gì?

a)

Tiết hormone điều hoà các quá trình sinh lí của cơ thể.

b)

Phân giải các chất độc, thải sản phẩm phân giải hồng cầu.

c)

Tiêu hoá thức ăn, vận chuyển thức ăn, hấp thụ các chất dinh dưỡng.

d)

Sưởi ấm, làm ẩm, làm sạch không khí, hít vào, dẫn khí.