wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh Học Kỳ 1

Total questions: 81

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Lông hút được hình thành từ

a)

tế bào nội bì.

b)

tế bào biểu bì thân.

c)

tế bào biểu bì rễ.

d)

mạch rây của rễ.

2.

Động lực của dòng mạch rây.

a)

Lực đẩy do áp suất rễ.

b)

Lực hút do thoát hơi nước ở lá.

c)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu (gradient nồng độ).

d)

Trọng lực hút nước từ lá xuống rễ.

3.

Thực vật trên cạn, nước và khoáng từ đất được hấp thụ nhờ các

a)

tế bào biểu bì của toàn bộ cây.

b)

tế bào mạch gỗ ở rễ.

c)

tế bào mạch rây ở rễ.

d)

lông hút ở rễ.

4.

Thực vật thủy sinh, nước và khoáng được hấp thụ nhờ các

a)

tế bào biểu bì của toàn bộ cây.

b)

mạch gỗ ở rễ.

c)

lông hút ở lá.

d)

lông hút ở rễ.

5.

Khi nói đến quá trình vận chuyển nước trong cây, phát biểu nào sai?

a)

Chịu ảnh hưởng của áp suâ't rễ.

b)

Liên quan với lực đẩy do áp suất rễ.

c)

Cùng chiều với chiều của trọng lực.

d)

Liên quan với lực hút do thoát hơi nước ở lá.

6.

Ở thực vật trên cạn, đặc điểm nào của rễ cây thích nghi với chức năng hấp thụ nước?

a)

Có các rễ hô hấp mọc từ các rễ bên và đâm thẳng từ dưới lên mặt đất.

b)

Rễ hô hấp có mô sống, tầng biền phát triển và có nhiều bì khổng.

c)

Dịch tế bào rễ có áp suất thẩm thấu rất cao.

d)

Rễ cây đâm sâu, lan rộng, hình thành khối lượng khổng lổ các lông hút.

7.

Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cây bị thiếu nguyên tố và cần bón phân là căn cứ vào

a)

biều hiện của quả non.

b)

biểu hiện của thân cây.

c)

biểu hiện của màu sắc hoa.

d)

biểu hiện của lá cây.

8.

Ở thực vật, pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở :

a)

chất nền của ti thể.

b)

màng tilacoit của lục lạp.

c)

chất nền của lục lạp.

d)

màng trong của ti thể.

9.

Pha sáng có vai trò:

a)

A.cố định CO2

b)

B. tạo ra sản phẩm carbohidrat

c)

C.tổng hợp ATP cung cấp năng lượng cho tế bào        

d)

D. chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

10.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

ATP, NADPH

b)

ATP, NADP+ và O2

c)

ATP và O2

d)

ATP, NADPH và O2.

11.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp ?

a)

quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

b)

quá trình khử CO2.

c)

quá trình quang phân li nước.

d)

sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thước).

12.

Ở thực vật, pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra ở :

a)

chất nền của lục lạp.

b)

màng trong của ti thể

c)

màng ngoài của lục lạp.

d)

Màng thylakoid

13.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

lúa, khoai, sắn, đậu.

b)

ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

thanh long , xương rồng, thuốc bỏng.

d)

lúa, khoai, sắn, đậu.

14.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

b)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

c)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

d)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

15.

Câu 8. Những đặc điểm nào dưới đây đúng với thực vật CAM?

(1) Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng nhưu dứa, thanh long…

(2) Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương, kê…

(3) Chu trình cố định CO2tạm thời (con đường C4) và tái cố định CO2 theo chu trình Canvin. Cả hai chu trình này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá.

(4) Chu trình C4 (cố định CO2) diễn ra vào ban đêm, lúc khí khổng mở và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra vào ban ngày.

Phương án trả lời đúng là:

a)

A. (1) và (3).               

b)

       B. (1) và (4).                     

c)

C. (2) và (3).                     

d)

D. (2) và (4).

16.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là

a)

APG (axit photphoglixêric)

b)

AlPG (alđêhit photphoglixêric)

c)

AM (axit malic)

d)

Một chất hữu cơ có 4 cacbon trong phân tử (axit ôxalôaxêtic - AOA)

17.

Trong quang hợp ở thực vật, pha sáng cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

a)

ATP và NADPH

b)

Năng lượng ánh sáng

c)

H2O và O2

d)

CO2 và ATP

18.

Pha sáng của quang hợp có vai trò gì?

a)

Khử CO2 nhờ ATP và NADPH để tổng hợp chất hữu cơ

b)

Oxygen hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP

c)

Quang phân li nước tạo H+, điện tử và giải phóng oxygen

d)

Tổng hợp ATP và chất nhận CO2

19.

Ở thực vật, cơ quan hô hấp hiếu khí mạnh nhất diễn ra ở đâu?

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Cành

20.

Các giai đoạn chính của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự:

a)

Chu trình Krebs ⭢ Đường phân ⭢ Chuỗi truyền electron hô hấp

b)

Đường phân ⭢ Chuỗi truyền electron hô hấp ⭢ Chu trình Krebs

c)

Đường phân ⭢ Chu trình Krebs ⭢ Chuỗi truyền electron hô hấp

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp ⭢ Chu trình Krebs ⭢ Đường phân

21.

Sản phẩm của quá trình đường phân được vận chuyển vào chất nền ti thể để tiếp tục phân giải là

a)

acetyl CoA

b)

pyruvic acid

c)

lactic acid

d)

citric acid

22.

Trong hô hấp tế bào, 1 phân tử glucose bị tách thành bao nhiêu pyruvic acid?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Trong hô hấp quá trình đường phân xảy ra ở

a)

Chất nền của ti thể

b)

tế bào chất (bào tương)

c)

Màng trong của ti thể

d)

màng ngoài của ti thể

24.

Trong quá trình hô hấp của thực vật, ATP được hình thành chủ yếu ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Chu trình Krebs

b)

Đường phân

c)

Oxi hoá pyruvic acid

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp

25.

Khi nói về ảnh hưởng ánh sáng đến quang hợp, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Điểm bảo hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ hô hấp bằng cường độ quang hợp.

b)

Trong những điều kiện nhất định cường độ ánh sáng tỉ lệ với cường độ quang hợp.

c)

Cây ưa bóng có điểm bù ánh sáng thấp hơn cây ưa sáng.

d)

Thành phần ánh sáng ảnh hưởng đến quá trình chuyển hóa sản phẩm quang hợp.

26.

Các sắc tố quang hợp của lá có màu đỏ hấp thụ ánh sáng và truyền năng lượng hấp thụ theo sơ đồ nào sau đây?

a)

Diệp lục b -> diệp lục a -> diệp lục a ở trung tâm phản ứng -> carotenoid

b)

Carotenoid -> diệp lục b -> diệp lục a -> diệp lục a ở trung tâm phản ứng

c)

Carotenoid -> xanthophyl -> diệp lục b ở trung tâm phản ứng

d)

Diệp lục b -> diệp lục a -> Carotenoid -> diệp lục a ở trung tâm phản ứng

27.

Chiều hướng tiến hoá của các hình thức tiêu hoá ở động vật diễn ra theo hướng nào?

a)

Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hoá nội bào → tiêu hoá ngoại bào.

b)

Tiêu hoá nội bào → tiêu hoá ngoại bào → tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào.

c)

Tiêu hoá nội bào → tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hoá ngoại bào.

d)

Tiêu hoá ngoại bào → tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hoá nội bào.

28.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?

a)

Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

29.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?

a)

Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

30.

Ở người, trật tự nào sau đây đúng với các bộ phận cấu thành ống tiêu hóa?

a)

Miệng → ruột non → dạ dày → hầu → ruột già → hậu môn.

b)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn.

c)

Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

d)

Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.

31.

Khi nói về hoạt động tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và hóa học.

b)

Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và hóa học.

c)

Ở miệng có tiêu hóa cơ học và hóa học.

d)

Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và hóa học.

32.

Cấu tạo ruột non của các động vật có ống tiêu hóa có lớp niêm mạc ruột với các nếp gấp và lông ruột cực nhỏ có tác dụng:

a)

làm tăng nhu động ruột

b)

làm tăng diện tích bề mặt hấp thụ

c)

tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hóa hóa học

d)

tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hóa cơ học

33.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào sau đây?

a)

Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

b)

Tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa ngoại bào.

d)

Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào.

34.

Các loài động vật như ruột khoang, giun tròn, giun dẹp trao đổi khí theo hình thức nào?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua phổi.

35.

Châu chấu trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua phổi.

36.

Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường thông qua hệ thống ống khí?

a)

Châu chấu.

b)

Sư tử.

c)

Chuột đồng.

d)

Ếch đồng.

37.

Các loài động vật thân mềm trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua phổi.

38.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang?

a)

Mèo rừng.

b)

Tôm sông.

c)

Chim sâu.

d)

Ếch đồng.

39.

Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?

a)

Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang mở.

b)

Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang đóng.

c)

Miệng ngậm lại, nền khoang miệng hạ xuống, nắp mang mở.

d)

Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang đóng.

40.

Khi nói về bệnh đường hô hấp, phát biểu sau đây sai?

a)

Chỉ do các tác nhân sinh học như vi khuẩn, virus gây ra

b)

Bệnh không có khả năng lây lan

c)

Xảy ra ở nhiều cơ quan của đường hô hấp như mũi, khí quản, phế quản, phế nang

d)

Chỉ ảnh hưởng đến hệ hô hấp mà không ảnh hưởng đến chức năng của các hệ khác trong cơ thể.

41.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về tác hại của khói thuốc lá đến với hệ hô hấp ở người?

a)

Khói thuốc lá làm tê liệt lớp lông rung của phế quản.

b)

Khói thuốc lá có thế gây ung thư phổi.

c)

Khói thuốc lá chứa CO làm giảm hiệu quả hô hấp.

d)

Khói thuốc lá làm nhiệt độ trong phổi tăng lên.

42.

Khi nói về khói thuốc lá, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chứa nhiều chất gây tác động xấu đến đường hô hấp như nicotin, CO, acrolein,...

b)

Chỉ gây ảnh hưởng trực tiếp đối với những người sử dụng thuốc lá.

c)

Là tác nhân sinh học gây ra các bệnh về hô hấp như viêm khí quản, phế quản, ung thư phổi...

d)

Các chất chứa trong khói thuốc lá là các chất không có khả năng gây nghiện.

43.

đinh nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm bề mặt trao đổi khí ở cơ quan hô hấp của động vật:

a)

Bề mặt trao đổi khí rộng, diện tích lớn.

b)

Dày và ẩm ướt giúp khí khuếch tán qua dễ dàng.

c)

Có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp.

d)

Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch nồng độ để các khí khuếch tán dễ dàng.

44.

Ở người cơ quan nào sau đây thuộc hệ tuần hoàn?

a)

Phổi.

b)

Tim.

c)

Gan.

d)

Thận.

45.

Hệ tuần hoàn hở có máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

cao, tốc độ nhanh.

b)

thấp, tốc độ chậm.

c)

thấp, tốc độ nhanh.

d)

cao, tốc độ chậm.

46.

Máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn kín theo thứ tự nào sau đây?

a)

Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.

b)

Tim → tĩnh mạch → động mạch → mao mạch → tim.

c)

Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.

d)

Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.

47.

Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Ốc sên, trai sông, châu chấu.

b)

Tôm, cua, mực ống.

c)

Châu chấu, giun đốt, trai sông.

d)

Tôm, ốc sên, giun đốt.

48.

Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

a)

Mực ống, cá, giun đốt.

b)

Giun dẹp, cua, mực ống.

c)

Côn trùng, giun đốt, trai sông.

d)

Tôm, ốc sên, giun đốt.

49.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Lưỡng cư, bò sát, chim.

b)

Cá, lưỡng cư, bò sát.

c)

Bò sát, chim, côn trùng.

d)

Côn trùng, cá, bò sát.

50.

Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua

a)

thành mao mạch.

b)

thành tĩnh mạch.

c)

thành động mạch.

d)

khoang cơ thể.

51.

Ở động vật có hệ tuần hoàn hở, máu trao đổi chất với tế bào qua

a)

mao mạch.

b)

tĩnh mạch.

c)

động mạch.

d)

xoang cơ thể.

52.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo thứ tự nào sau đây?

a)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje.

b)

Nút xoang nhĩ → bó His → nút nhĩ thất → mạng Purkinje.

c)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → mạng Purkinje → bó His.

d)

Nút xoang nhĩ → mạng Purkinje → nút nhĩ thất → bó His.

53.

Hệ tuần hoàn của động vật cấu tạo từ các bộ phận sau:

a)

dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu.

b)

động mạch, mao mạch và tĩnh mạch.

c)

tâm nhĩ, tâm thất, buồng tim và van tim.

d)

nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới Purkinje.

54.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Cao, tốc độ máu chảy chậm

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

55.

Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ

a)

Động mạch → tĩnh mạch → mao mạch

b)

Tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch

c)

Động mạch → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch

d)

Mao mạch → tiểu động mạch → động mạch → tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch

56.

Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua:

a)

thành mao mạch.

b)

thành tĩnh mạch.

c)

thành động mạch.

d)

khoang cơ thể.

57.

Trong điều kiện sinh lý bình thường, ở người trưởng thành nhịp tim khoảng:

a)

95 lần/phút

b)

55 lần/phút

c)

75 lần/phút

d)

65 lần/phút

58.

Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong hệ thống mạch máu dưới áp lực:

a)

Cao, Tốc độ máu chảy nhanh

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Cao, tốc độ máu chạy chậm

59.

Tim hoạt động một cách tự động là nhờ vào hoạt động của:

a)

hệ dẫn truyền tim

b)

hệ thần kinh

c)

hệ nội tiết

d)

hệ hô hấp

60.

Ở người trưởng thành, trong điều kiện sinh lý bình thường mỗi chu kì tim kéo dài…:

a)

0,8 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,3 giây

b)

0,8 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây

c)

0,12 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

d)

0,6 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

61.

Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là:

a)

mạng Purkinje.

b)

bó His.

c)

nút xoang nhĩ.

d)

nút nhĩ thất.

62.

Miễn dịch tự nhiên mang tính bẩm sinh được gọi là :

a)

Miễn dịch đặc hiệu.

b)

Miễn dịch thể dịch.

c)

Miễn dịch tế bào.

d)

Miễn dịch không đặc hiệu.

63.

Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ tiêu hóa là :

a)

lớp dịch nhày trong khí quản, pH thấp ở dạ dày.

b)

lysosyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày.

c)

dòng nước tiểu cuốn trôi mầm bệnh.

d)

vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại.

64.

Bệnh là sự ……… của bất kỳ bộ phận cơ quan hệ thống nào của cơ thể. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

sai lệch hoặc tổn thương về cấu trúc và chức năng

b)

thay đổi cấu trúc và chức năng

c)

biến đổi về cấu trúc và hình dạng

d)

suy yếu

65.

Phân tử có bản chất protein khi xâm nhập vào cơ thể khác sẽ kích cơ thể tạo ra chất gây phản ứng đặc hiệu với nó được gọi là:

a)

kháng thể.

b)

kháng nguyên.

c)

chất cảm ứng.

d)

chất kích thích.

66.

Ở người, quá trình loại bỏ ra khỏi cơ thể các chất sinh ra từ quá trình chuyển hóa mà cơ thể không sử dụng, các chất độc hại, các chất dư thừa được gọi là

a)

tiêu hóa.

b)

tuần hoàn.

c)

bài tiết.

d)

hô hấp tế bào.

67.

Thận là nơi diễn ra quá trình ………(1)……, giúp ………(2)……..

a)

(1) hình thành nước tiểu, (2) chuyển hóa các chất độc hại thành các chất có lợi cho cơ thể.

b)

(1) tái hấp thụ nước, (2) chuyển hóa các chất độc hại thành các chất có lợi cho cơ thể.

c)

(1) hình thành nước tiểu, (2) đào thải chất thừa, chất độc khỏi cơ thể.

d)

(1) tái hấp thụ nước, (2) đào thải chất thừa, chất độc khỏi cơ thể.

68.

Cân băng nội môi là:

a)

duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào.

b)

duy trì sự ổn định của môi trường trong mô.

c)

duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan.

d)

duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.

69.

Tuyến tụy tiết ra hormone insulin và glucagon tham gia vào cơ chế nào sau đây?

a)

Điều hòa hấp thụ nước ở thận.

b)

Duy trì nồng độ glucose bình thường trong máu.

c)

Điều hòa hấp thụ Na+ ở thận.

d)

Điều hòa pH máu.

70.

Cơ quan nào sau đây không tham gia cân bằng nội môi?

a)

Thận.

b)

Phổi.

c)

Gan.

d)

Mắt.

71.

Bộ phận nào sau đây là bộ phận thực hiện cân bằng nội môi?

a)

Hệ thần kinh và tuyến nội tuyến.

b)

Các cơ quan như thận, gan, mạch máu.

c)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

d)

Cơ và tuyến.

72.

Nồng độ CO2 trong không khí là bao nhiêu % được coi là thuận lợi  nhất cho quá trình hô hấp ở thực vật?

(a)  

73.

Câu 10.Cho một số loài động vật sau:

 

(1) Bọt biển                        (2) Cá chép                        (3) Thủy tức                     

(4) châu chấu                     (5) Giun dẹp                      (6) Khỉ

Những loài động vật có hình thức tiêu hóa nội bào là: (a)  

74.

Câu 11. Trong các loài sau đây, những loài không có ống tiêu hóa là: (a)  

1.Ruột khoang                                                                   2.Giun dẹp

3.Trùng biến hình                                                              4. Thỏ

5. Trùng đế giày                                                                6. Bồ câu

 

75.

Câu 7.Hình sau đây mô tả quá trình hô hấp ở Giun đất. Qua hình ảnh minh họa, hãy xác định đúng hay sai cho mỗi nhận định sau?

a. Một số loài  như thủy tức, hải quỷ, sán dây thuộc ngành ruột khoang, giun dẹp cũng có hình thức trao đổi khí như trên.                                                                                                                      

b. Da giun đất luôn phải khô ráo để quá trình trao đổi khí diễn ra dễ dàng hơn.                

c. Giun đất hô hấp qua bề mặt cơ thể, bề mặt trao đổi khí là da.                                    

  d. Dưới da có nhiều hệ thống mạch máu có chứa sắc tố hô hấp.

(a)  

76.

 

Câu 8.

a. Dòng máu trong mao mạch chảy song song và cùng chiều với dòng nước đi qua phiến mang

b. Mang cá có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang mỏng để tăng diện tích trao đổi khí.

c. Hệ thống mao mạch trên phiến mang là nơi trao đổi khí O2 và CO2 với dòng nước chảy qua phiến mang.

d. Khi cá hít vào, dòng nước chảy qua mang mang theo máu giàu CO2, khi cá thở ra dòng máu giàu O2 được đẩy ra ngoài.

(a)  

77.

Câu 9.Loài nào sau đây có hệ hô hấp gồm  hệ thống túi khí thông với phổi:........................(viết tên loài)

a)

Chim bồ câu       

b)

  Sư tử                                 

c)

sóc

d)

ếch nhái

e)

cá chép

78.

Câu 10.Cho một số loài động vật sau:

 (1) Cá chép                 (2) Bò sát                       (3) Rắn                          (4) Bọ ngựa    

(5) Mèo                            (6) Tôm                            (7) Gấu

Những loài  thuộc nhóm động vật có hình thức trao đổi khí qua phổi là: ............

a)

2-3-5-7

b)

1-3-4-6

c)

2-4-6-7

d)

1-2-3-6

e)

3-4-5-7

79.

Câu 5. Vaccine là chế phẩm sinh học có chứa chất sinh kháng nguyên hoặc kháng nguyên không còn khả năng gây bệnh, nhằm đảm bảo an toàn cho đối tượng sử dụng. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về việc tiêm vaccine?

a. Tiêm vaccine là một trong những biện pháp nhằm tăng cường miễn dịch không đặc hiệu.

 b. Khi vaccine vào cơ thể kích thích các tế bào miễn dịch sản xuất kháng thể và ghi nhớ kháng nguyên.

c. Hiện nay vaccine chỉ sử dụng trên người không sử dụng cho vật nuôi .

d. Mỗi loại vắc xin chỉ có tác dụng phòng một hoặc một vài mầm bệnh nhất định.

 

(a)  

80.

Câu 6. Vaccine là chế phẩm sinh học, được bào chế nhằm đảm bảo an toàn cho đối tượng sử dụng. Khi nói về vaccine mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a. Vaccine là một trong những ứng dụng hiểu biết của con người về cơ chế miễn dịch.

b. Tiêm vaccine là biện pháp chữa bệnh hiệu quả.

c. Là chế phẩm có chứa kháng nguyên có tác dụng kích thích hệ miễn dịch hình thành kháng thể. 

d.  Hiện nay vaccine chỉ sử dụng trên người không sử dụng cho vật nuôi .

 

 

(a)  

81.

Câu 9: Sơ đồ sau đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến hô hấp ở một loài cây.

Dựa vào đồ thị trên, em hãy cho biết mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai?

A. Trong giới hạn nhất định, khi nhiệt độ tăng thì cường độ hô hấp cũng tăng

B. Khi nhiệt độ quá 40°C thúc đẩy hạt nảy mầm.

C. Khi nhiệt độ quá 40°C cường độ hô hấp giảm do nhiệt độ cao làm giảm hoạt tính enzyme hô hấp.

D. Bảo quản rau ở nhiệt độ thấp là một trong những biện pháp làm giảm cường độ hô hấp ở thực vật.

(a)