wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

,,,,,,,,,,,,,,,,,

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Vào giữa thế kỉ XIX, trước khi bị thực dân Pháp xâm lược, Việt Nam là một quốc gia
a)
A. thuộc địa.
b)
B. phong kiến lệ thuộc vào nước ngoài.
c)
C. nửa thuộc địa nửa phong kiến.
d)
D. phong kiến độc lập, có chủ quyền.
2.
Câu 2. Cuộc kháng chiến của quân dân ta ở Đà Nẵng ( từ tháng 8/1958 đến tháng 2/1859 ) đã
a)
A. làm thất bại hoàn toàn âm mưu “ đánh nhanh, thắng nhanh ” của Pháp.
b)
B. bước đầu làm thất bại âm mưu “ đánh nhanh, thắng nhanh ” của Pháp.
c)
C. bước đầu làm thất bại âm mưu “ chinh phục từng gói nhỏ ” của Pháp.
d)
D. làm thất bại âm mưu “ chinh phục từng gói nhỏ ” của Pháp.
3.
Câu 3. Đốt cháy tàu Ét-pê-răng (10/12/1861) trên sông Vàm cỏ là chiến công của
a)
A. nghĩa quânTrương Quyền.
b)
B. nghĩa quân Nguyễn Trung Trực.
c)
C. nghĩa Quân Trương Định.
d)
D. nghĩa quân Tôn thất Thuyết.
4.
Câu 4. Nhà Nguyễn ký hiệp ước Nhâm Tuất 1862 với Pháp trong hoàn cảnh nào ?
a)
A. Phong trào kháng chiến của ta dâng cao, quân giặc bối rối.
b)
B. Pháp đã chiếm xong 6 tỉnh Nam Kì.
c)
C. Phong trào kháng chiến của nhân dân Nam Kì phát triển mạnh.
d)
D. Quân dân ta đã giành chiến thắng Cầu Giấy lần thư nhất.
5.
Câu 5. Đâu không phải là nội dung của hiệp ước Nhâm Tuất ( 5/6/1862).
a)
A. triều đình nhường hẳn cho Pháp 3 tỉnh miền Đông Nam Kì
b)
B. bồi thường cho Pháp 20 triệu quan.
c)
C. triều đình phải mở 3 cửa biển : Ba Lạt, Quảng Yên, Đà Nẵng
d)
D. triều đình chính thức thừa nhận 6 tỉnh Nam Kì là vùng đất thuộc Pháp.
6.
Câu 6. Ông là người được nhân dân phong “Bình Tây đại nguyên soái”.
a)
A. Trương Quyền.
b)
B. Nguyễn Trung Trực._x000B_
c)
C. Trương Định.
d)
D. Nguyễn Tri Phương.
7.
Câu 7. Bản Hiệp ước đầu hàng đầu tiên nhà Nguyễn kí với Pháp là
a)
A. Nhâm Tuất.
b)
B.Tân Sửu.
c)
C.Giáp Tuất.
d)
D. Hắc Măng.
8.
Câu 8. Ngày 17/2/1859 diễn ra sự kiện nào sau đây ?
a)
A. Liên quân Pháp –Tây Ban Nha tấn công Đà Nẵng.
b)
B. Thực dân Pháp tấn công thành Gia Định.
c)
C. Thực dân Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa.
d)
D. Triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất.
9.
Câu 9. Sau Hiệp ước Nhâm Tuất 1862,thái độ của Triều Đình đối với nghĩa binh chống Pháp ở Gia Định,Biên Hòa ĐịnhTường *
a)
A.khuyến khích và ủng hộ các nghĩa binh.
b)
B.ra lệnh giải tán các nghĩa binh.
c)
C.yêu cầu quân triều đình cùng các nghĩa binh chống Pháp.
d)
D.cử quan lại chỉ huy các nghĩa binh.
10.
Câu 10. Sáng 1-9-1858 diễn ra sự kiện nào sau đây ?
a)
A. Liên quân Pháp-Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng.
b)
B. Liên quân Pháp –Tây Ban Nha nổ súng rồi đổ bộ lên bán đảo Sơn Trà.
c)
C. Pháp chiếm thành Gia Định.
d)
D.Hiệp ước Nhâm Tuất được ký kết.
11.
Câu 11. Với hiệp ước Nhâm Tuất ( 5-6-1862), nhà Nguyễn đã nhượng hẳn cho Pháp
a)
A. Biên hòa,Gia định,Định tường và đảo Côn Lôn.
b)
B. Biên hòa,Gia định,Vĩnh Long và đảo Côn lôn.
c)
C. Biên hòa,Hà Tiên ,Định tường và đảo Côn lôn.
d)
Không có đáp
12.
Câu 12. Ngày 5/6/1862, diễn ra sự kiện nào sau đây ?
a)
A. Liên quân Pháp –Tây Ban Nha tấn công Đà Nẵng.
b)
B. Thực dân Pháp tấn công thành Gia Định.
c)
C, Thực dân Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa
d)
D.Triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất.
13.
Câu 13. Âm mưu của thực dân Pháp khi tấn công Đà Nẵng là
a)
A. thực hiện kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh.
b)
B. chiếm Đà Nẵng để lập một tô giới riêng của Pháp.
c)
C. chiếm Đà Nẵng làm căn cứ rồi tấn công ra Huế.
d)
D. biến Đà Nẵng thành thị trường độc chiếm của Pháp.
14.
Câu 14. Ba tỉnh miền Tây Nam Kì bị Pháp chiếm nhanh chóng vào 1867 là
a)
A. Hà Tiên, Vĩnh Long, Kiên Giang.
b)
B. Vĩnh Long, Định Tường, An Giang.
c)
C. Hà Tiên, An Giang, Cần Thơ.
d)
D. Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.
15.
Câu 15. Vì sao thực dân Pháp chiếm được 3 tỉnh miền Tây Nam Kì một cách nhanh chóng?
a)
A. Quân đội triều đình trang bị vũ khí quá kém.
b)
B. Triều đình bạc nhược, thiếu kiên quyết chống Pháp.
c)
C. Thực dân Pháp tấn công bất ngờ.
d)
D. Nhân dân không ủng hộ triều đình chống Pháp.
16.
Câu 16. Ai là tác giả của câu nói “bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam, thì mới hết người Nam đánh Tây” ?
a)
A. Nguyễn Trung Trực.
b)
B. Nguyễn Tri Phương.
c)
C. Trương Định.
d)
D. Hoàng Diệu.
17.
Câu 1. Lấy cớ gì thực dân Pháp đem quân tấn công Hà Nội lần thứ nhất?
a)
A. Nhà Nguyễn tiếp tục liên lạc với nhà Thanh.
b)
B. Vì nhu cầu về thị trường, nguyên liệu, nhân công,…
c)
C. Nhà Nguyễn không trả chiến phí cho Pháp.
d)
D. Giải quyết vụ gây rối của Đuy-puy.
18.
Câu 2. Người lãnh đạo cuộc chiến đấu chống Pháp tấn công thành Hà Nội lần nhất là
a)
A. Nguyễn Tri Phương.
b)
B.Tôn Thất Thuyết.
c)
C. Hoàng Diệu.
d)
D. Phan Thanh Giản.
19.
Câu 3. Sau thất bại trận Cầu Giấy lần thứ hai (19/5/1883) thực dân Pháp làm gì?
a)
A. Càng củng cố quyết tâm xâm chiếm toàn bộ Việt Nam.
b)
B. cho quân rút khỏi Hà Nội để bảo toàn lực lượng.
c)
C. Tăng viện binh từ Pháp sang để tái chiếm Hà Nội.
d)
D. Tiến hành đàn áp, khủng bố nhân dân ta.
20.
Câu 4. Với hiệp ước Giáp Tuất (ký năm 1874) , triều đình nhà Nguyễn đã chính thức thừa nhận
a)
A. ba tỉnh miền Đông Nam kỳ là đất thuộc Pháp.
b)
B. ba tỉnh miền Tây Nam kỳ là đất thuộc Pháp.
c)
C. sáu tỉnh Nam kỳ là đất thuộc Pháp.
d)
D. sáu tỉnh Nam kỳ và đảo Côn lôn là đất thuộc Pháp.
21.
Câu 5. Người lãnh đạo cuộc chiến đấu chống Pháp tấn công thành Hà Nội lần hai là
a)
A. Nguyễn Tri Phương.
b)
B. Tôn Thất Thuyết.
c)
C. Hoàng Diệu.
d)
D. Phan Thanh Giản.
22.
Câu 6. Vì sao thực dân Pháp đem quân tấn công Hà nội lần thứ hai?
a)
A. Nhà Nguyễn tiếp tục liên lạc với nhà Thanh.
b)
B. Vì nhu cầu về thị trường, nguyên liệu, nhân công,…
c)
D. Giải quyết vụ gây rối của Đuy-puy.
d)
D. Nhà Nguyễn không trả chiến phí cho Pháp.
23.
Câu 7. Sau Hiệp ước Hác-măng (1883), thái độ của triều đình đối với phong trào kháng chiến của nhân dân như thế nào?
a)
A. Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp trong cả nước.
b)
B. Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Trung kỳ.
c)
C. Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Nam kỳ.
d)
D. Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Bắc Kỳ.
24.
Câu 8. Ngày 20/11/1873, diễn ra sự kiện gì ở Bắc Kì?
a)
A. Pháp nổ súng tấn công thành Hà Nội.
b)
B. Quân dân ta anh dũng đánh bại cuộc tấn công của Pháp ở Hà Nội.
c)
C. Nhân dân Hà Nội chủ động đốt kho đạn của Pháp.
d)
D. Thực dân Pháp đánh chiếm Thanh Hóa.
25.
Câu 9. Lấy cớ gì Pháp đưa quân ra đánh Hà Nội lần thứ hai
a)
A. Pháp có đặc quyền, đặc lợi ở Việt Nam.
b)
B. Nước Pháp bắt đầu bước vào giai đoạn đế quốc chủ nghĩa nên phải có thuộc địa.
c)
C. Triều đình Huế vi phạm Hiệp ước 1874.
d)
D. Triều đình nhà Nguyễn ngang nhiên chống lại Pháp.
26.
Câu 10. Từ ngày 20 đến 24/6/1867, thực dân Pháp đã chiếm ba tỉnh nào ở Nam Kì
a)
A. Vĩnh Long, Đồng Nai, Biên Hòa.
b)
B. An Giang, Trà Vinh, Sóc Trăng.
c)
C. Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.
d)
D. Tiền Giang, Long An, Hà Tiên.
27.
Câu 11. Trận Cầu Giấy năm 1873 (Hà Nội) đã gây cho Pháp tổn thất nặng nề nhất là
a)
A. quân Pháp phải bỏ thành Hà Nội về trấn giữ ở Nam Định.
b)
B. Gác-ni-ê bị chết tại trận.
c)
C. quân Pháp phải rút quân khỏi Miền Bắc.
d)
D. quân Pháp bị bao vây, uy hiếp.
28.
Câu 12. Với hiệp ước Giáp Tuất (ký năm 1874), triều đình nhà Nguyễn đã chính thức thừa nhận
a)
A. Sáu tỉnh Nam kỳ là đất thuộc Pháp.
b)
B. Sáu tỉnh Nam kỳ và đảo Côn lôn là đất thuộc Pháp
c)
C. Ba tỉnh miền Đông Nam kỳ là đất thuộc Pháp.
d)
D. Ba tỉnh miền Tây Nam kỳ là đất thuộc Pháp.
29.
Câu 13. Trận đánh gây được tiếng vang lớn nhất năm 1873 ở Bắc Kì là trận nào?
a)
A. Trận bao vây quân địch ở thành Hà Nội.
b)
B. Trận đánh địch ở Thanh Hóa.
c)
C. Trận phục kích của quân Cờ đen tại Cầu Giấy.
d)
D. Trận phục kích của quân Cờ đen tại cầu Hàm Rồng (Thanh Hóa).
30.
Câu 14. Sự kiện nào đánh dấu thực dân Pháp hoàn thành cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam?
a)
A. Sau khi đánh chiếm Hà Nội lần thứ hai
b)
B. Sau khi Hiệp ước Hác-măng và Pa-tơ-nốt kí kết.
c)
C. Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế.
d)
D. Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng.
31.
Câu 15. Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình Huế thiết lập bản Hiệp ước 1874?
a)
A. Do Pháp bị thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội.
b)
B. Do Pháp bị đánh chặn ở Thanh Hóa.
c)
C. Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ nhất.
d)
D. Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ hai.
32.
Câu 16. Nhận xét nào sau đây đúng nhất nói về ý nghĩa chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai trong cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta ?
a)
A. Thể hiện lòng yêu nước, ý chí quyết tâm sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta.
b)
B. Thể hiện lòng yêu nước, bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta.
c)
C. Thể hiện lối đánh tài tình của nhân dân ta.
d)
D. Thể hiện sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của nhân dân ta trong việc phá thế vòng vây của địch.
33.
Câu 1. Phái chủ chiến, đứng đầu là Tôn Thất Thuyết, tổ chức cuộc phản công quân Pháp và phát động phong trào Cần vương dựa trên cơ sở
a)
A. có sự đồng tâm nhất trí trong Hoàng tộc.
b)
B. có sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh.
c)
C. có sự ủng hộ của đông đảo nhân dân trong cả nước.
d)
D. có sự ủng hộ của bộ phận quan lại chủ chiến trong triều đình và đông đảo nhân dân.
34.
Câu 2. Người đứng đầu trong phái chủ chiến của triều đình Huế là ai?
a)
A. Phan Thanh Giản.
b)
B. Nguyễn Trường Tộ.
c)
C. Tôn Thất Thuyết.
d)
D. Phan Đình Phùng.
35.
Câu 3. Trong giai đoạn từ năm 1858 đến năm 1888 phong trào Cần vương được đặt dưới sự chỉ huy của ai?
a)
A. Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường.
b)
B. Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết.
c)
C. Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn.
d)
D. Nguyễn Đức Nhuận và Đoàn Doãn Địch.
36.
Câu 4. Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?
a)
A. Khởi nghĩa Hương Khê.
b)
B. Khởi nghĩa Ba Đình.
c)
C. Khởi nghĩa Bãi Sậy.
d)
D. Khởi nghĩa Yên Thế.
37.
Câu 5. Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần vương?
a)
A. Khởi nghĩa Hương Khê.
b)
B. Khởi nghĩa Ba Đình.
c)
C. Khởi nghĩa Bãi Sậy.
d)
D. Khởi nghĩa Yên Thế.
38.
Câu 6. Lãnh đạo khởi nghĩa Hương Khê là ai?
a)
A. Hoàng Hoa Thám và Phan Đình Phùng.
b)
B. Nguyễn Thiện Thuật và Đinh Công Tráng.
c)
C. Phan Đình Phùng và Cao Thắng.
d)
D. Phan Đình Phùng và Đinh Công Tráng.
39.
Câu 7. Lực lượng nào tham gia đông đảo nhất trong khởi nghĩa nông dân Yên Thế?
a)
A. Công nhân.
b)
B. Nông dân.
c)
C. Các dân tộc sống ở miền núi.
d)
D. Công nhân và nông dân.
40.
Câu 8. Lãnh đạo của cuộc khởi nghĩa nông dân Yên Thế là ai?
a)
A. Phan Đình Phùng, Cao Thắng.
b)
B. Đề Nắm, Đề Thám.
c)
C. Cao Thắng, Tôn Thất Thuyết.
d)
D. Đề Thám, Cao Thắng.
41.
Câu 9. Vì sao phong trào Cần vương phát triển qua hai giai đoạn?
a)
A. Do Tôn Thất Thuyết bị bắt.
b)
B. Do vua Hàm Nghi bị bắt.
c)
C. Do Phan Đình Phùng hi sinh.
d)
D. Do Cao Thắng hi sinh.
42.
Câu 10. Vì sao khởi nghĩa Hương Khê là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?
a)
A. Có lãnh đạo tài giỏi, đúc được súng trường theo kiểu của Pháp, gây cho Pháp những tổn thất nặng nề.
b)
B. Có lãnh đạo tài giỏi, lực lượng tham gia đông đảo.
c)
C. Có căn cứ rộng lớn, lực lượng tham gia đông đảo.
d)
D. Gây cho Pháp những tổn thất nặng nề.
43.
Câu 11. “Cần vương” có nghĩa là
a)
A. giúp vua cứu nước.
b)
B. Những điều bậc quân vương cần làm.
c)
C. Đứng lên cứu nước.
d)
D. Chống Pháp xâm lược.
44.
Câu 12. Đâu không phải là nội dung của chiếu Cần vương?
a)
A. Tố cáo tội ác của thực dân Pháp.
b)
B. Khẳng định quyết tâm chống Pháp của triều đình kháng chiến,đứng đầu là vua Hàm Nghi.
c)
C. Kêu gọi nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước, khôi phục quốc gia phong kiến.
d)
D. Kêu gọi bãi binh, thương lượng với Pháp để bảo vệ vương quyền.
45.
Câu 13. Tôn Thất Thuyết thay mặt vua Hàm Nghi hạ chiếu Cần vương khi đang ở đâu?
a)
A. Kinh đô Huế.
b)
B. Căn cứ Ba Đình.
c)
C. Căn cứ Tân sở(Quảng Trị).
d)
D. Đồn Mang Cá(Huế).
46.
Câu 14. Thứ tự thời gian đúng của các cuộc khởi nghĩa.
a)
A. Tấn công kinh thành Huế, khởi nghĩa Bãi Sậy, khởi nghĩa Hương Khê.
b)
B. Khởi nghĩa Bãi Sậy, Hương Khê, Yên Thế.
c)
C. Khởi nghĩa Yên Thế, Hương Khê, Bãi Sậy.
d)
D. Khởi nghĩa Hương Khê, Yên Thế, Bãi Sậy.
47.
Câu 15. Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là
a)
A. khởi nghĩa Hương Khê.
b)
B. khởi nghĩa Ba Đình.
c)
C. khởi nghĩa Bãi Sậy.
d)
D. Khởi nghĩa nông dân Yên Thế.
48.
Câu 16. Cuộc khởi nghĩa nào có thời gian tồn tại đúng bằng thời gian của phong trào Cần vương?
a)
A.Yên Thế.
b)
B. Hương Khê.
c)
C. Bãi Sậy.
d)
D. Ba Đình.
49.
Câu 17. Sự khác biệt về thành phần lãnh đạo của khởi nghĩa Yên Thế với phong trào Cần vương là
a)
A. các thủ lĩnh nông dân.
b)
B. các quan lại triều đình yêu nước.
c)
C. các văn thân, sĩ phu yêu nước.
d)
D. Phái chủ chiến của triều đình.
50.
Câu 18. So với phong trào Cần vương thì khởi nghĩa nông dân Yên Thế
a)
A. có thời gian diễn ra ngắn hơn.
b)
B. có thời gian diễn ra dài hơn.
c)
C. có thời gian diễn ra bằng nhau.
d)
D. thời gian kết thúc sớm hơn.
51.
Câu 19. Mục đích của cuộc khởi nghĩa Yên Thế là
a)
A. nhằm bảo vệ cuộc sống cho dân vùng Yên Thế.
b)
B. nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn.
c)
C. nhằm đánh đuổi thực dân Pháp ra khỏi đất nước.
d)
D. nhằm hưởng ứng chiếu Cần vương.
52.
Câu 20. Nhận xét của em về tính chất của phong trào Cần vương
a)
A. nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn.
b)
B. nhằm bảo vệ cuộc sống bình yên của mình.
c)
C. mang tính tự phát.
d)
D. giúp vua cứu nước và mang tính dân tộc sâu sắc.
53.
Câu 21. Phong trào Cần vương cuối cùng bị thất bại vì lí do chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Thực dân Pháp còn mạnh, lực lượng chống Pháp quá yếu.
b)
B. Phong trào bùng nổ trong lúc Pháp đã đặt ách thống trị Việt Nam
c)
C. Thiếu giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đúng đắn.
d)
D. Phong trào diễn ra trên qui mô còn nhỏ lẻ.
54.
Câu 22. Vị vua đã hạ chiếu Cần Vương kêu gọi văn thanh, sĩ phu và nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước là
a)
A. Hàm Nghi.
b)
B. Hiệp Hòa.
c)
C. Duy Tân.
d)
D. Đồng Khánh.
55.
Câu 23. Điểm khác nhau cơ bản giữa khởi nghĩa Yên Thế và phong trào Cần Vương là
a)
A. thời gian bùng nổ.
b)
B. lực lượng tham gia.
c)
C. địa bàn đấu tranh.
d)
D. mục tiêu đấu tranh.
56.
Câu 24. Mục đích của việc ra chiếu Cần vương là gì?
a)
A. Kêu gọi nhân dân giúp vua xây dựng đất nước.
b)
B. Kêu gọi nhân dân giúp vua bảo vệ đất nước.
c)
C. Kêu gọi nhân dân giúp vua cứu nước.
d)
D. Kêu gọi nhân dân giúp vua khôi phục đất nước.
57.
Câu 25. Phong trào Cần vương chấm dứt với sự thất bại của cuộc khởi nghĩa nào?
a)
A. Khởi nghĩa Bãi Sậy.
b)
B. Khởi nghĩa Ba Đình.
c)
C. Khởi nghĩa Hương Khê.
d)
D. Khởi nghĩa Hùng Lĩnh.
58.
Câu 26. Lãnh đạo của cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy là ai?
a)
A. Nguyến Thiện Thuật.
b)
B. Phan Đình Phùng.
c)
C. Hoàng Hoa Thám.
d)
D. Đinh Công Tráng.
59.
Câu 27. Khởi nghĩa Yên Thế nổ ra với mục đích
a)
A. hưởng ứng chiếu Cần vương.
b)
B. tự vệ, bảo vệ cuộc sống của mình.
c)
C. chống Pháp mở rộng xâm lược.
d)
D. giải phóng dân tộc.
60.
Câu 28. Phong trào Cần vương thất bại đã đặt ra yêu cầu cấp thiết gì đối với cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân ta?
a)
A. Phải liên kết các phong trào đấu tranh thành một khối thống nhất.
b)
B. Huy động kháng chiến của toàn dân để giành độc lập.
c)
C. Phải có giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đấu tranh phù hợp.
d)
D. Phải tăng cường sức mạnh quân sự để có thể đương đầu với Pháp.
61.
Câu 1. Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp tập trung vào
a)
A. ngoại thương, quân sự và giao thông.
b)
B. nông nghiệp, công nghiệp và quân sự.
c)
C. phát triển kinh tế nông nghiệp và công thương nghiệp.
d)
D. cướp đất lập đồn điền, khai mỏ, thu thuế và giao thông.
62.
Câu 2. Dưới tác động của chương trình khai thác lần thứ nhất của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam hình thành các lực lượng mới nào?
a)
A. Nông dân, địa chủ phong kiến, tư sản.
b)
B. Nông dân, công nhân, tiểu tư sản.
c)
C. Công nhân, tư sản, tiểu tư sản.
d)
D. Nông nhân, tư sản, tiểu tư sản.
63.
Câu 3. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, thực dân Pháp chưa đầu tư xây dựng ngành giao thông
a)
A. đường hàng không.
b)
B. đường thủy.
c)
C. đường sắt.
d)
D. đường bộ.
64.
Câu 4. Thực dân Pháp bắt đầu tiến hành khai thác thuộc địa từ thời điểm nào?
a)
A. Bắt đầu xâm lược Việt Nam.
b)
B. Hiệp ước Hác- măng được ký kết.
c)
C. Khi quân nhà Nguyễn thất bại ở Nam Kỳ.
d)
D. Khi Pháp căn bản hoàn thành xâm lược Việt Nam.
65.
Câu 5. Để cai trị,thực dân Pháp thực hiện thủ đoạn chính trị thâm độc nào?
a)
A. Chính sách chia để trị.
b)
B. Cấu kết chặt chẽ với địa chủ phong kiến.
c)
C. Mua chuộc tầng lớp sĩ phu, quan lại.
d)
D. Đàn áp dã man các cuộc đấu tranh.
66.
Câu 6. Chỗ dựa quan trọng nhất của thực dân Pháp trong quá trình thống trị nước ta là giai cấp
a)
A. nông dân.
b)
B. công nhân.
c)
C. tư sản.
d)
D. địa chủ phong kiến.
67.
Câu 7. Lực lượng đông đảo nhất trong phong trào chống Pháp ở xã hội Việt Nam đầu thế kỷ XX là
a)
A. nông dân.
b)
B. công nhân
c)
C. tư sản.
d)
D. tiểu tư sản.
68.
Câu 8. Một bộ phận nhỏ của giai cấp địa chủ đã phân hóa theo hướng như thế nào?
a)
A. Giàu lên, trở thành tay sai của thực dân Pháp.
b)
B. Bị mất ruộng đất, trở thành nông dân làm thuê.
c)
C. Nghèo đi, bị đế quốc chèn ép, áp bức.
d)
D. Bị phá sản hoàn toàn, trở thành công nhân làm thuê cho chủ tư bản.
69.
Câu 9. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, công nhân Việt Nam đấu tranh vì mục tiêu gì?
a)
A. Đòi quyền lợi về kinh tế.
b)
B. Đòi chính quyền thực dân cho tham gia vào đời sống chính trị.
c)
C. Đòi thực dân Pháp trao trả độc lập cho Việt Nam
d)
D. Đòi chính quyền thực dân thực hiện các quyền dân chủ rộng rãi.
70.
Câu 10. Trong cuộc khai thác lần thứ nhất, thực dân Pháp chú trọng xây dựng hệ thống giao thông nhằm mục đích gì?
a)
A. Khuếch trương hình ảnh hiện đại của nền văn minh Pháp.
b)
B. Tạo điều kiện cho dân ta đi lại thuận lợi hơn.
c)
C. Tạo điều kiện thuận lợi cho kinh tế Việt Nam phát triển.
d)
D. Phục vụ cho công cuộc khai thác, bóc lột và quân sự.
71.
Câu 11. Nét nổi bật nhất trong chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp là
a)
A. chính sách cướp đoạt ruộng đất.
b)
B. xây dựng hệ thống giao thông phục vụ khai thác.
c)
C. khai thác mỏ lấy nguyên liệu phục vụ công nghiệp Pháp.
d)
D. mở mang một số cảng biển để chuyên chở hàng hóa.
72.
Câu 12. Xã hội Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất mang tính chất
a)
A. xã hội phong kiến
b)
B. xã hội tư bản chủ nghĩa.
c)
C. xã hội thuộc địa.
d)
D. xã hội thuộc địa nửa phong kiến
73.
Câu 13. Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã tác động đến xã hội Việt Nam như thế nào?
a)
A. Giai cấp nông dân tăng nhanh về số lượng.
b)
B. Hình thành giai cấp tư sản và giai cấp tiểu tư sản.
c)
C. Hình thành giai cấp công nhân và 2 tầng lớp tư sản, tiểu tư sản.
d)
D. Giai cấp nông dân tăng nhanh về số lượng và giác ngộ cách mạng.
74.
Câu 14. Nhận xét nào dưới đây đúng về cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp?
a)
A. Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp quan tâm đầu tư phát triển kinh tế.
b)
B. Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp xây dựng nhiều trường học để đào tạo lao động.
c)
C. Thực dân pháp không chú trọng khai đầu tư phát triển công nghiệp nặng.
d)
D. Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp tăng cường đàn áp các cuộc đấu tranh.
75.
Câu 15. Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã tác động đến nền kinh tế nước ta như thế nào?
a)
A. Làm kinh tế Việt Nam phát triển mất cân đối, lệ thuộc vào kinh tế Pháp.
b)
B. Làm kinh tế Việt Nam phát triển mạnh với nhiều ngành mới.
c)
C. Kinh tế Việt Nam không có chuyển biến nào, ngày càng lạc hậu.
d)
D. Kinh tế Việt Nam chuyển từ kinh tế phong kiến sang kinh tế tư bản chủ nghĩa.
76.
Câu 16. Vì sao dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất đã tạo ra điều kiện mới bên trong cho cuộc vận động cứu nước theo khuynh hướng mới?
a)
A. Vì làm cho kinh tế Việt Nam kiệt quệ.
b)
B. Vì làm kinh tế Việt Nam phát triển hơn trước.
c)
C. Vì đã tạo ra những chuyển biến mới về kinh tế - xã hội.
d)
D. Vì đã du nhập phương thức sản xuất tiến bộ vào nước ta.
77.
Câu 17. Vì sao thực dân Pháp không chú trọng đầu tư khai thác công nghiệp nặng?
a)
A. Pháp không đủ điều kiện khoa học kỷ thuật.
b)
B. Pháp đã đầu tư hết vốn vào các ngành khác.
c)
C. đây là ngành có vốn đầu tư lớn và khó thu lại lợi nhuận.
d)
D. nước ta thiếu những quặng kim loại để phục vụ phát triển công nghiệp nặng.
78.
Câu 18. Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, công nhân Việt Nam chỉ dừng lại ở đấu tranh đòi quyền lợi về kinh tế?
a)
A. Vì số lượng còn ít do mới ra đời.
b)
B. Vì đời sống vật chất còn thiếu thốn.
c)
C. Vì chưa được giác ngộ lý luận cách mạng.
d)
D. Vì bị sự quản lý chặt chẻ của thực dân Pháp.