wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI CUỐI HKI - SINH HỌC 11

Total questions: 80

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình phản nitrat hóa làm

a)

biến đổi NH4+ thành NO3-.

b)

biến đổi NO3- thành NH4+.

c)

hao phí lượng nito có trong đất.

d)

biến đổi NH4+ thành N2.

2.

Cây không hấp thụ được

a)

phân tử N2 do hàm lượng N2 trong không khí quá nhiều làm cây bị ngộ độc.

b)

phân tử N2 do có liên kết ba bền vững, khó bị phá vỡ ra dạng cây hấp thụ được.

c)

NO3- do chất này vào tan trong đất nhiều nên không còn để cây hấp thụ.

d)

NH3 do có liên kết hai bền vững, khó bị phá vỡ ra dạng cây hấp thụ được.

3.

Quá trình amon hóa là quá trình chuyển hóa

a)

tạo thành NH4+.

b)

tạo thành NO2.

c)

tạo thành NO3-.

d)

tạo thành NO3

4.

Quá trình chuyển hóa NH4+ thành NO3- được thực hiện nhờ

a)

vi khuẩn phản nitrat hóa.

b)

vi khuẩn nitrat hóa.

c)

vi khuẩn amon hóa.

d)

vi khuẩn cố định nito.

5.

Xác động - thực vật phải trải qua quá trình nào cây mới có thể hấp thụ được nguồn nito?

a)

Quá trình amon hóa và nitrat hóa.

b)

Quá trình amon hóa và phản nitrat hóa.

c)

Quá trình amon hóa và cố định nito.

d)

Quá trình nitrat hóa và phản nitrat hóa.

6.

Quá trình biến đổi N2 trong không khí thành NH3 được gọi là

a)

quá trình amon hóa.

b)

quá trình phản nitrat hóa.

c)

quá trình cố định nito.

d)

quá trình nitrat hóa.

7.

Vi khuẩn Rhizobium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim

a)

amilaza.

b)

proteaza.

c)

lipaza.

d)

nitrogenaza.

8.

Vai trò sinh lí của nito gồm

a)

vai trò cấu trúc.

b)

vai trò điều tiết.

c)

vai trò xúc tác.

d)

vai trò cấu trúc và vai trò điều tiết.

9.

Cây hấp thụ nito ở dạng

a)

NH4+ và N2.

b)

NO3- và N2.

c)

N2 và NH3.

d)

NH4+ và NO3-.

10.

Sản phẩm của pha sáng gồm có

a)

ATP, NADP+ và O2.

b)

ATP, NADPH và CO2.

c)

ATP, NADP+ và CO2.

d)

ATP, NADPH và O2.

11.

Nhóm thực vật CAM được phân bố như thế nào?

a)

Phân bố rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ôn đới và nhiệt đới.

b)

Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

c)

Sống ở vùng nhiệt đới.

d)

Sống ở vùng sa mạc.

12.

Vì sao lá cây có màu xanh lục?

a)

Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

b)

Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

c)

Vì nhóm sắc tố phụ (carotenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

13.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

lúa, khoai, sắn, đậu.

b)

dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

c)

rau dền, kê, các loại rau.

d)

ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

14.

Chất được tách ra khỏi chu trình canvin để cho tổng hợp glucôzơ là

a)

APG (axit phốtphoglixêric).

b)

RiDP (ribulôzơ - 1,5 – điphôtphat).

c)

AM (axitmalic).

d)

AlPG (anđêhit photphoglixêric).

15.

Điểm bù ánh sáng là

a)

Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau.

b)

Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp.

c)

Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp.

d)

Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.

16.

Thứ tự đúng của các giai đoạn trong chu trình Canvin là

a)

Cố định CO2 => Tái sinh chất nhận => Khử.

b)

Cố định CO2 => Khử => Tái sinh chất nhận.

c)

Khử => Cố định CO2 => Tái sinh chất nhận.

d)

Tái sinh chất nhận => Cố định CO2 => Khử.

17.

Chất nhận CO2 đầu tiên trong chu trình C3 là

a)

APG (axit phốtphoglixêric).

b)

RiDP (ribulôzơ - 1,5 – điphôtphat).

c)

AM (axitmalic).

d)

AlPG (anđêhit photphoglixêric).

18.

Chất nhận CO2 đầu tiên trong chu trình C4 là

a)

APG.

b)

RiDP.

c)

AM.

d)

PEP.

19.

Pha tối trong quang hợp của nhóm thực vật nào chỉ xảy ra chu trình canvin?

a)

Nhóm thực vật C3.

b)

Nhóm thực vật CAM.

c)

Nhóm thực vật C4.

d)

Nhóm thực vật CAM và C4

20.

Sự trao đổi nước ở thực vật C4 khác với thực vật C3 như thế nào?

a)

Nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước nhiều hơn.

b)

Nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước ít hơn.

c)

Nhu cầu nước cao hơn, thoát hơi nước cao hơn.

d)

Nhu cầu nước cao hơn, thoát hơi nước ít hơn.

21.

Đặc điểm hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM là

a)

đóng vào ban ngày và mở ra ban đêm.

b)

chỉ mở ra khi hoàng hôn.

c)

đóng vào ban đêm và mở ra ban ngày.

d)

chỉ đóng vào giữa trưa.

22.

Điểm bão hoà ánh sáng là

a)

cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt cực đại.

b)

cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt cực tiểu.

c)

cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình.

d)

cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt trên mức trung bình.

23.

Ý nào dưới đây không đúng với sự giống nhau giữa thực vật CAM với thực vật C4 khi cố định CO2?

a)

Sản phẩm quang hợp đầu tiên.

b)

Tiến trình gồm hai giai đoạn (2 chu trình).

c)

Chất nhận CO2.

d)

Đều diễn ra vào ban ngày.

24.

Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất của cây trồng?

a)

Quang hợp quyết định 90 – 95% năng suất của cây trồng.

b)

Quang hợp quyết định 80 – 85% năng suất của cây trồng.

c)

Quang hợp quyết định 80 – 85% năng suất của cây trồng.

d)

Quang hợp quyết định 70 – 75% năng suất của cây trồng.

25.

Nhiệt độ tối ưu nhất cho quá trình quang hơp là

a)

150C- 250C.

b)

250C- 350C.

c)

350C- 450C.

d)

450C- 550C.

26.

Khi nồng độ CO2 tăng qua trị số bão hòa thì

a)

cường độ quang hợp tăng.

b)

cường độ quang hợp không thay đổi.

c)

cường độ quang hợp đạt cực đại.

d)

cường độ quang hợp giảm.

27.

Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với cây trồng là

a)

cung cấp năng lượng ATP cho cây thực hiện các hoạt động sống.

b)

tạo ra các sản phẩm trung gian cho quá trình chuyển hóa của cây.

c)

tạo ra nhiệt để cây điều hòa nhiệt độ.

d)

tạo ra khí CO2 cho cây quang hợp.

28.

Bào quan thực hiện chức năng hô hấp là

a)

lục lạp

b)

riboxom

c)

ti thể

d)

sắc tố hô hấp

29.

Hô hấp là quá trình

a)

ôxy hoá các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể.

b)

ôxy hoá các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể.

c)

ôxy hoá các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời tích lũy năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể.

d)

ôxy hoá các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời tích lũy năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể.

30.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự

a)

Chuỗi chuyền electron hô hấp => Đường phân => Chu trình CREP.

b)

Đường phân => Chu trình CREP => Chuỗi chuyền electron hô hấp.

c)

Đường phân => Chuỗi chuyền electron hô hấp => Chu trình CREP.

d)

Chuỗi chuyền electron hô hấp =>Đường phân => Chu trình CREP.

31.

Phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic tạo ra

a)

chỉ rượu êtylic.

b)

rượu êtylic hoặc axit lactic.

c)

chỉ axit lactic.

d)

đồng thời rượu êtylic axit lactic.

32.

Một phân tử glucose khi tham gia quá trình hô hấp hiếu khi tạo được

a)

1ATP

b)

2ATP

c)

36ATP

d)

34ATP

33.

Khi nói về giai đoạn chuỗi chuyền eletron trong hô hấp hiếu khí, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân cắt phân tử đường thành 2 axit pyruvic.

b)

Tạo được ATP, NADH và FADH2 cho tế bào.

c)

Là giai đoan tạo được nhiều ATP nhất.

d)

Phân giải hoàn toàn một phân tử glucose đến CO2 và H2O.

34.

Khi một phân tử glucose tham gia vào quá trình hô hấp tế bào, kết thúc đường phân sẽ tạo được

a)

4ATP.

b)

CO2 và H2O.

c)

2FADH2.

d)

2 axit pyruvic.

35.

Nơi diễn ra hô hấp mạnh nhất ở thực vật là

a)

thân

b)

rễ

c)

hoa

d)

36.

Hô hấp sáng xảy ra ở thực vật

a)

CAM

b)

C3

c)

C4

d)

C3, C4 và CAM

37.

Giai đoạn đường phân diễn ra tại

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Lục lạp

d)

Nhân

38.

Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau đây?

a)

Làm giảm nhiệt độ

b)

Làm tăng khí O2

c)

Tiêu hao chất hữu cơ

d)

Làm giảm độ ẩm

39.

Hiệu quả năng lượng của quá trình hô hấp hiếu khí so với lên men gấp

a)

19 lần

b)

18 lần

c)

17 lần

d)

16 lần

40.

Người ta thường bảo quản hạt giống bằng phương pháp bảo quản khô. Nguyên nhân chủ yếu là vì

a)

Hạt khô làm giảm khối lượng nên dễ bảo quản

b)

Hạt khô không còn hoạt động hô hấp

c)

Hạt khô sinh vật gây hại không xâm nhập được

d)

Hạt khô có cường độ hô hấp đạt tối thiểu giúp hạt sống ở trạng thái tiềm sinh

41.

“....... (1)....... là quá trình ....(2).... các hợp chất hữa cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng ....(3).... cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể”. (1), (2) và (3) lần lượt là

a)

quang hợp, tổng hợp, O2

b)

hô hấp, tổng hợp, năng lượng

c)

quang hợp, oxi hóa, năng lượng

d)

hô hấp, oxi hóa, năng lượng

42.

Quá trình phân giải kị khí glucôzơ sẽ thu đuợc những sản phẩm nào sau đây?

a)

ruợu Êtilic + CO2 + năng luợng

b)

ruợu Êtilic + CO2

c)

ruợu Êtilic + năng luợng

d)

axit lactic và CO2

43.

Trong các giai đoạn hô hấp hiếu khí ở thực vật, giai đoạn nào tạo ra nhiều năng luợng?

a)

Đuờng phân

b)

Chu trình Crep

c)

Chuỗi truyền electron

d)

Quá trình lên men

44.

Câu 2. Sản phẩm của quá trình hô hấp gồm:

a)

O2, H2O, năng lượng

b)

CO2, H2O, năng lượng

c)

CO2, H2O, O2.

d)

CO2, O2, năng lượng

45.

Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucozo ta ra:

a)

1 axit piruvic + 1 ATP.

b)

2 axit piruvic + 2 ATP.

c)

3 axit piruvic + 3 ATP.

d)

4 axit piruvic + 4 ATP.

46.

Hô hấp kị khí ở thực vật xảy ra trong môi trường nào?

a)

Thiếu O2.

b)

Thiếu CO2.

c)

Thừa O2.

d)

Thừa CO2.

47.

Đâu không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?

a)

Giải phóng năng lượng ATP.

b)

Giải phóng năng lượng dạng nhiệt.

c)

Tạo các sản phẩm trung gian.

d)

Tổng hợp các chất hữu cơ.

48.

Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là:

a)

chuổi chuyển êlectron.

b)

chu trình crep.

c)

đường phân.

d)

tổng hợp Axetyl – CoA.

49.

Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan nào?

a)

Lục lạp, lizôxôm, ty thể.

b)

Lục lạp, Perôxixôm, ty thể.

c)

Lục lạp, bộ máy gôngi, ty thể.

d)

Lục lạp, Ribôxôm, ty thể.

50.

Hô hấp sáng là quá trình

a)

hấp thụ CO2 và thải O2 ở ngoài sáng

b)

hấp thụ O2 và thải CO2 ở ngoài sáng

c)

cường độ ánh sáng cao, O2 cạn kiệt.

d)

cường độ ánh sáng thấp, CO2 tích lũy nhiều.

51.

Điều kiện xảy ra quá trình hô hấp sáng ở thực vật C3

a)

ánh sáng cao, nhiều CO2, nhiều O2 tích luỹ.

b)

ánh sáng thấp, nhiều CO2, cạn kiệt O2.

c)

ánh sáng thấp, cạn kiệt CO2, nhiều O2 tích luỹ.

d)

ánh sáng cao, cạn kiệt CO2, nhiều O2 tích luỹ.

52.

Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

a)

CO2, ATP

b)

ATP, NADPH

c)

CO2, NADPH

d)

C6H12O6, O2

53.

Pha tối của quang hợp diễn ra ở đâu?

a)

Màng ngoài của lục lạp

b)

Màng trong của lục lạp

c)

Chất nền stroma của lục lạp

d)

Màng tilacoit của lục lạp

54.

Trong lục lạp, diệp lục có ở đâu ?

a)

Màng ngoài

b)

Màng trong

c)

Chất nền

d)

Màng tilacoit

55.

Thực vật C4 được phân bố ở đâu?

a)

Vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

b)

Vùng ôn đới và á nhiệt đới

c)

Vùng sa mạc khô hạn

d)

Rộng khắp trên Trái Đất

56.

Sự cố định CO2 của thực vật C4 và CAM khác nhau bởi đặc điểm nào sau đây?

a)

A: Chất nhận CO2 đầu tiên

b)

B: Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên

c)

C: Số phân tử ATP, NADPH cần để tổng hợp 1 phân tử glucozo

d)

D: Không gian và thời gian cố định CO2

57.

Trong quang hợp , ôxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây?

a)

Hấp thụ ánh sáng của diệp lục

b)

Quang phân li nước

c)

Các phản ứng ô xi hoá khử

d)

Truyền điện tử

58.


Pha tối của quang hợp còn được gọi là

a)

Pha sáng của quang hợp.

b)

Quá trình cố định CO2.

c)

C. Quá trình chuyển hoá năng lượng.

d)

Quá trình tổng hợp cacbonhidrat.

59.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

A. ATP, NADPH VÀ O2.

b)

B. ATP, NADPH VÀ CO2.

c)

C. ATP, NADP+ VÀ O2.

d)

D. ATP, NADPH.

60.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp là:

a)

CO2, H2O

b)

CH2O, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2, H2O, năng lượng ánh sáng

61.

Sản phẩm của quá trình quang hợp là:

a)

CO2, H2O

b)

C6H12O6, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2, H2O, năng lượng ánh sáng

62.

Năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp

c)

ATP và NADPH từ pha sáng của quang hợp

d)

Tất cả các nguồn năng lượng trên

63.

Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ

a)

Tổng hợp glucôzơ.

b)

Hấp thụ năng lượng ánh sáng.

c)

Thực hiện quang phân li nước.

d)

Tiếp nhận CO2.

64.

Khi được chiếu sáng, cây xanh giải phóng ra khí O2. Các phân tử O2 đó được bắt nguồn từ:

a)

Phân giải đường

b)

Sự khử CO2.

c)

Quang hô hấp.

d)

Sự phân li nước.

65.

Những sắc tố dưới đây được gọi là sắc tố phụ là:

a)

Xantôphyl và carôten                                                                    

b)

Clorophyl b, xantôphyl và phicôxianin

c)

Carôten, xantôphyl, và clorophyl                                           

d)

Phicôeritrin, phicôxianin và carôten

66.

Quá trình quang hợp ở thực vật C3, C4 và CAM giống nhau ở điểm nào sau đây?

a)

A: Chất nhận CO2 đầu tiên là RiDP ( ribulozo - 1,5 - điphotphat )

b)

B: Sản phẩm đầu tiên là APG ( axit photpholixeric )

c)

C: Có chu trình Canvin

d)

D: Diễn ra trên một loại tế bào

67.

Chất nhận CO2 đầu tiên trong quá trình cố định CO2 của thực vật C4, CAM là gì?

a)

A: APG

b)

B: PEP

c)

C: AOA

d)

D: Ribulozo 1-5-diP

68.

Khi sống ở môi trường có khí hậu khô nóng, những cây nào sau đây có hô hấp sáng?

a)

A: Cây thuộc nhóm C3

b)

B: Cây thuộc nhóm C4

c)

C: Cây thuộc nhóm C3, C4

d)

D: Cây thuộc nhóm CAM

69.

Chất nhận CO2 trong quá trình cố định CO2 của thực vật C3 là gì?

a)

A: APG

b)

B: PEP

c)

C: AOA

d)

D: Ribulozo 1-5-diP

70.

Nhóm cây nào sau đây có pha tối diễn ra ở hai loại tế bào khác nhau?

a)

A: Lúa ngô khoai sắn

b)

B: Dứa, mía, xương rồng

c)

C: Cỏ lồng vực, cỏ gấu, rau dền

d)

D: Khoai, sắn, mía

71.

Nhóm thực vật nào sau đây có quá trình đồng hóa CO2 được chia làm 2 giai đoạn?

a)

A: C3

b)

B: C3, C4

c)

C: C4

d)

D: C4 và CAM

72.

Sản phẩm đầu tiên của chu trình C4 là:

a)

A: AOA

b)

B: APG

c)

C: AIPG ( anđehit photphoglixeric )

d)

D: RiDP

73.

Con đường quang hợp ở thực vật C4 là đặc điểm thích nghi của chúng với điều kiện nào sau đây?

a)

A: Ánh sáng mạnh, nồng độ CO2 thấp

b)

B: Ánh sáng mạnh, nồng độ O2 thấp

c)

C: Ánh sáng yếu, nồng độ CO2 thấp

d)

D: Ánh sáng yếu, nồng độ CO2 cao

74.

Quang hợp xảy ra ở miền ánh sáng nào?

a)

Cam, đỏ

b)

Xanh tím, cam

c)

Đỏ, lục

d)

Xanh tím, đỏ

75.

Nguyên tố khoáng điều tiết độ mở khí khổng là

a)

K.

b)

Mg.

c)

Mn.

d)

P

76.

Vì sao lá cây có màu xanh lục?

a)

Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

b)

Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

c)

Vì nhóm sắc tố phụ (carotenoit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

d)

Vì hệ sắc tố quang hợp không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

77.

Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà tại đó:

a)

cường độ ánh sáng bằng cường độ quang hợp

b)

cường độ ánh sáng bằng cường độ hô hấp.

c)

cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp

d)

cường độ quang hợp đạt cực đại

78.

Cường độ quang hợp tỉ lệ thuận với nồng độ CO2 cho tới:

a)

điểm bù ánh sáng

b)

điểm bão hòa ánh sáng

c)

điểm bão hòa CO2

d)

điểm bù CO2

79.

Khi bị thiếu nước, nhóm thực vật nào sau đây có thể duy trì quang hợp ổn định hơn các nhóm còn lại?

a)

Cây trung sinh

b)

Cây chịu hạn.

c)

Cây ẩm sinh.

d)

Cây ưa bóng.

80.

Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt

a)

cực đại

b)

cực tiểu

c)

mức trung bình

d)

trên mức trung bình