wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về sinh học

Total questions: 78

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu hóa nội bào xảy ra ở loài nào?

a)

Thủy tức

b)

Trùng giày

c)

d)

Chim sẻ

2.

Loài nào có túi tiêu hóa?

a)

Chó

b)

Sứa

c)

Bồ câu

d)

Cá voi

3.

Giai đoạn nào không thuộc quá trình tiêu hóa?

a)

Tiêu hóa cơ học

b)

Tiêu hóa hóa học

c)

Vận chuyển O2

d)

Hấp thụ

4.

Ở động vật nhai lại, quá trình tiêu hóa vi sinh vật diễn ra ở đâu?

a)

Dạ múi khế

b)

Dạ cỏ

c)

Dạ lá sách

d)

Ruột non

5.

Chim ăn hạt tiêu hóa thức ăn như thế nào?

a)

Diều → dạ dày tuyến → dạ dày cơ

b)

Diều → dạ dày cơ → dạ dày tuyến

c)

Miệng → ruột non → diều

d)

Dạ cỏ → dạ tổ ong → dạ lá sách

6.

Vai trò chính của thực phẩm sạch là gì?

a)

Giảm năng lượng hấp thụ

b)

Cung cấp chất dinh dưỡng an toàn, tốt cho sức khỏe

c)

Gây ra bệnh đường ruột

d)

Tăng hàm lượng chất béo xấu

7.

Tiêu hóa hóa học ở miệng diễn ra nhờ enzyme nào?

a)

Amylase

b)

Pepsin

c)

Lipase

d)

Trypsin

8.

Enzyme pepsin trong dạ dày có vai trò gì?

a)

Phân giải tinh bột

b)

Phân giải protein thành peptide ngắn

c)

Phân giải lipid thành acid béo

d)

Phân giải maltose thành glucose

9.

Quá trình tiêu hóa vi sinh vật ở động vật ăn thực vật như thỏ diễn ra ở đâu?

a)

Manh tràng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Thực quản

10.

Ở động vật có ống tiêu hóa, tiêu hóa ngoại bào xảy ra ở dạ dày và ruột non.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

11.

Tiêu hóa nội bào chủ yếu xảy ra ở động vật bậc cao.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

12.

Dạ dày tuyến của chim tiết dịch tiêu hóa để nghiền nát thức ăn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

13.

Thực phẩm sạch giúp cơ thể hạn chế nguy cơ mắc bệnh.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

14.

1.TIÊU HÓA NỘI BÀO
2.TIÊU HÓA NGOẠI BÀO
3.TIÊU HÓA NỘI BÀO KẾT HỢP NGOẠI BÀO

  1. A. THỦY TỨC

  2. B. CHÓ

  3. C. TRÙNG BIẾN HÌNH

a)

1A
2B
3C

b)

1C

2B

3A

c)


2A
3C

d)

1A
2C
3B

15.
  1. 1. Tiêu hóa cơ học 

  1. 2. Tiêu hóa hóa học 

  1. 3. Hấp thụ

a. Thủy phân chất dinh dưỡng thành các phân tử đơn giản.
b. Nghiền nát thức ăn.
c. Chuyển các chất dinh dưỡng vào máu.

a)

1B

2A

3C

b)

1C

2B

3A

c)

1A

2C

3B

d)

1C

2A

3B

16.

1. Miệng 

2. Dạ dày 

3. Ruột non

a. Nhào trộn thức ăn và hấp thụ chất dinh dưỡng.
b. Co bóp, nhào trộn thức ăn với dịch vị.
c. Nhai nhỏ thức ăn và trộn với nước bọt.

a)

1A

2B

3C

b)

1C

2A

3B

c)

1C

2B

3A

d)

1B

2A

3C

17.

Tiêu hóa nội bào xảy ra nhờ không bào tiêu hóa ( (a)   ).

18.

Enzyme amylase trong nước bọt thủy phân tinh bột thành (a)   .

19.

Thực phẩm sạch cung cấp chất dinh dưỡng an toàn và tăng (a)   cho cơ thể.

20.

Ở động vật nhai lại, quá trình ợ thức ăn diễn ra ở (a)   .

21.

Hệ thống ống khí là cơ quan trao đổi khí của động vật nào?

a)

Giun đất

b)

Cá chép

c)

Châu chấu

d)

Cá voi

22.

Trao đổi khí qua mang có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sử dụng phổi làm cơ quan chính

b)

Dòng máu trong mao mạch ngược chiều với dòng nước

c)

Phụ thuộc vào áp suất âm

d)

Chỉ có ở động vật trên cạn

23.

Cơ quan hô hấp ở chim gồm những thành phần nào?

a)

Phổi và túi khí

b)

Phổi và mang

c)

Túi khí và phế nang

d)

Mang và da

24.

Đặc điểm của bề mặt trao đổi khí hiệu quả là gì?

a)

Dày, khô ráo

b)

Hẹp, không có mao mạch

c)

Rộng, mỏng và ẩm ướt

d)

Khô cứng để bảo vệ cơ thể

25.

Loài nào vừa trao đổi khí qua da vừa qua phổi?

a)

Cá chép

b)

Rắn

c)

Ếch

d)

Chim

26.

Quá trình thông khí ở phổi của chim khác người ở điểm nào?

a)

Có phế nang

b)

Dòng khí đi cùng chiều với dòng máu

c)

Sử dụng túi khí và phổi để tạo dòng khí ngược chiều dòng máu

d)

Không có mao mạch ở phổi

27.

Khói thuốc lá có thể gây tác hại gì?

a)

Làm tăng khả năng trao đổi khí

b)

Gây ung thư phổi, viêm đường hô hấp

c)

Không ảnh hưởng đến người hít phải

d)

Giúp cơ thể tăng khả năng chống oxy hóa

28.

Vai trò chính của hệ hô hấp là gì?

a)

Tạo năng lượng trực tiếp

b)

Cung cấp O2 và thải CO2

c)

Duy trì áp suất máu

d)

Phân hủy thức ăn

29.

Quá trình hô hấp tế bào diễn ra ở đâu?

a)

Phổi

b)

Mang

c)

Tế bào

d)

Phế nang

30.

Côn trùng sử dụng hệ thống ống khí để trao đổi khí.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

31.

Ở người, sự thông khí phổi phụ thuộc vào áp suất âm.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

Mang là cơ quan trao đổi khí chủ yếu của động vật sống trên cạn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

33.

1.      Mang 

2.      Phổi và túi khí 

3.      Hệ thống ống khí

a. Chim
b. Cá chép
c. Châu chấu

a)

1A

2B

3C

b)

1B

2A

3C

c)

1B

2C

3A

d)

1C

2B

3A

34.

1.      Bề mặt cơ thể 

2.      Hệ thống ống khí

  •  3.      Phổi

a. Thực hiện qua bề mặt da, cần môi trường ẩm
b. Có phế nang và sử dụng áp suất âm
c. Thông qua các lỗ thở và ống khí phân nhánh

a)

1A

2B

3C

b)

1C

2B

3A

c)

1A

2C

3B

d)

1B

2A

3C

35.

1.      Thông khí 

2.      Trao đổi khí ở cơ quan hô hấp

  •  3.      Hô hấp tế bào

a. Cung cấp O2 cho tế bào
b. Vận chuyển khí qua phổi
c. O2 và CO2 khuếch tán qua phế nang

a)

1B

2C

3A

b)

1A

2C

3B

c)

1B

2A

3C

d)

1C

2B

3A

36.

Mang cá được cấu tạo từ các cung mang, (a)   và phiến mang

37.

Hô hấp qua bề mặt cơ thể đòi hỏi cơ thể phải có bề mặt trao đổi khí rộng, mỏng và (a)   .

38.

Ở chim, hệ thống hô hấp gồm phổi và (a)   khí.

39.

Khói thuốc chứa nhiều hóa chất độc hại, trong đó có hơn (a)   chất gây ung thư.

40.

Tim kép có bao nhiêu ngăn?

a)

2 ngăn

b)

3 ngăn

c)

4 ngăn

d)

5 ngăn

41.

Hệ tuần hoàn đơn khác hệ tuần hoàn kép ở điểm nào?

a)

Máu đi qua tim hai lần trong mỗi vòng tuần hoàn.

b)

Máu đi qua tim một lần trong mỗi vòng tuần hoàn.

c)

Tim có 4 ngăn.

d)

Chỉ có ở động vật có xương sống.

42.

Trong pha co tâm thất, van nào đóng?

a)

Van nhĩ thất

b)

Van động mạch phổi

c)

Van động mạch chủ

d)

Không có van nào đóng

43.

Loài nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

b)

Lưỡng cư

c)

Chim

d)

Giáp xác

44.

Van động mạch chủ có vai trò gì?

a)

Ngăn máu chảy ngược từ động mạch chủ về tâm thất trái.

b)

Ngăn máu chảy ngược từ động mạch phổi về tâm thất phải.

c)

Cho phép máu chảy từ tâm nhĩ phải đến tâm thất phải.

d)

Đẩy máu từ phổi vào tâm nhĩ trái.

45.

Chim và thú có đặc điểm hệ tuần hoàn nào giống nhau?

a)

Tim có 3 ngăn.

b)

Máu giàu oxy và nghèo oxy trộn lẫn.

c)

Tim có 4 ngăn, không có sự pha trộn giữa máu giàu oxy và nghèo oxy.

d)

Hệ tuần hoàn đơn.

46.

Chu kỳ tim bắt đầu bằng pha nào?

a)

Pha co tâm thất

b)

Pha co tâm nhĩ

c)

Pha dãn chung

d)

Cả ba pha xảy ra đồng thời

47.

Van hai lá cho phép máu đi từ đâu?

a)

Tâm nhĩ phải → tâm thất phải

b)

Tâm nhĩ trái → tâm thất trái

c)

Tâm thất trái → động mạch chủ

d)

Tâm thất phải → động mạch phổi

48.

Tĩnh mạch phổi mang loại máu gì?

a)

Máu giàu oxy

b)

Máu nghèo oxy

c)

Máu pha trộn

d)

Không có máu

49.

Máu trong động mạch luôn giàu oxy.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

50.

Trong pha dãn chung, máu từ tĩnh mạch chảy vào tâm nhĩ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

51.

Hệ tuần hoàn kép xuất hiện ở lưỡng cư và chim.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

52.

Van ba lá nằm giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

53.

1.      Van ba lá

  •  2.      Van hai lá

  •  3.      Van động mạch phổi

  •  4.      Van động mạch chủ

a. Ngăn máu chảy ngược từ động mạch chủ về tim.
b. Ngăn máu chảy ngược từ tâm thất phải về tâm nhĩ phải.
c. Đẩy máu từ tâm thất trái đến động mạch chủ.
d. Ngăn máu chảy ngược từ tâm thất trái về tâm nhĩ trái.

a)

1A

2C

3B

4D

b)

1C

2A

3B

4D

c)

1B

2D

3C

4A

d)

1D

2C

3A

4B

54.

1.      Pha co tâm nhĩ 

2.      Pha co tâm thất

3.      Pha dãn chung

a. Máu từ tâm thất đi vào động mạch.
b. Máu từ tâm nhĩ đi vào tâm thất.
c. Máu từ tĩnh mạch chảy vào tâm nhĩ.

a)

1B

2A

3C

b)

1A

2C

3B

c)

1A

2B

3C

d)

1C

2B

3A

55.

1.      Động mạch

  •  2.      Tĩnh mạch

  •  3.      Mao mạch

a. Dẫn máu về tim.
b. Trao đổi khí và chất dinh dưỡng.
c. Dẫn máu từ tim đến cơ quan.

a)

1A

2B

3C

b)

1C

2A

3B

c)

1B

2A

3C

d)

1C

2B

56.

Tim kép có 4 ngăn gồm hai (a)   và hai tâm thất

57.

Trong hệ tuần hoàn kép, máu giàu oxy đi từ (a)   đến tâm nhĩ phải

58.

Mao mạch là nơi (a)   khí, chất dinh dưỡng và chất thải giữa máu và tế bào.

59.

Van động mạch phổi ngăn máu chảy ngược từ động mạch phổi về (a)  

60.

Vai trò chính của hệ miễn dịch là gì?

a)

Tạo năng lượng cho cơ thể

b)

Chống lại tác nhân gây bệnh

c)

Duy trì cân bằng nước trong cơ thể

d)

Tổng hợp protein

61.

Hàng rào bảo vệ bên ngoài cơ thể không bao gồm thành phần nào?

a)

Da

b)

Nước bọt

c)

Lá lách

d)

Niêm mạc

62.

Miễn dịch không đặc hiệu có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tính ghi nhớ kháng nguyên

b)

Di truyền được

c)

Chỉ đáp ứng với một loại kháng nguyên

d)

Chỉ có ở động vật có xương sống

63.

Miễn dịch dịch thể có sự tham gia của loại tế bào nào?

a)

Tế bào lympho T

b)

Tế bào lympho B

c)

Bạch cầu trung tính

d)

Tế bào mast

64.

Vai trò của vaccine là gì?

a)

Tiêu diệt ngay tác nhân gây bệnh

b)

Tạo miễn dịch thụ động

c)

Tạo miễn dịch chủ động và tăng sức đề kháng

d)

Ngăn chặn tất cả các bệnh truyền nhiễm

65.

Miễn dịch qua trung gian tế bào liên quan đến loại tế bào nào?

a)

Lympho B

b)

Lympho T độc

c)

Bạch cầu trung tính

d)

Hồng cầu

66.

Hiện tượng dị ứng do thành phần nào tiết ra?

a)

Lympho T

b)

Bạch cầu trung tính

c)

Histamine từ dưỡng bào

d)

Enzyme từ bạch cầu

67.

Kháng nguyên trong vaccine có đặc điểm gì?

a)

Không còn khả năng gây bệnh

b)

Là vi khuẩn sống nguyên dạng

c)

Là chất chống lại enzyme

d)

Là protein không hoạt động

68.

Dị ứng có thể dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Hạ huyết áp đột ngột

b)

Phát ban, nổi mề đay

c)

Sốc phản vệ

d)

Cả A, B, C

69.

Da và nước bọt thuộc hàng rào bảo vệ bên trong của cơ thể.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

70.

Miễn dịch đặc hiệu chỉ đáp ứng với kháng nguyên đã nhận diện trước đó.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

71.

Vaccine là một loại miễn dịch thụ động.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

72.

Histamine là nguyên nhân gây ra các phản ứng dị ứng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

73.

1.      Miễn dịch đặc hiệu

  •  2.      Miễn dịch không đặc hiệu

a. Không có tính ghi nhớ miễn dịch.
b. Chỉ đáp ứng với kháng nguyên đã nhận diện trước

c. Có tính di truyền

a)

1AB

2C

b)

1AC

2B

c)

1B

2AC

d)

1C

2AB

74.

1.      Da 

2.      Lympho B

  •  3.      Histamine

a. Tiết kháng thể tiêu diệt tác nhân gây bệnh.
b. Hàng rào bảo vệ bên ngoài cơ thể.
c. Gây phản ứng dị ứng.

a)

1B

2A

3C

b)

1C

2B

3A

c)

1B

2C

3A

d)

1A

2C

3B

75.

1.      Lympho T độc

  •  2.      Bạch cầu trung tính

  •  3.      Lympho B

a. Thực bào và tiêu diệt vi khuẩn.
b. Tiết kháng thể chống lại tác nhân gây bệnh.
c. Tiêu diệt tế bào bị nhiễm virus.

a)

1C

2A

3B

b)

1A

2B

3C

c)

1A

2C

3B

d)

1B

2A

3C

76.

Miễn dịch đặc hiệu được chia thành hai loại là miễn dịch dịch thể và miễn dịch qua trung gian (a)   .

77.

Histamine được tiết ra từ (a)   trong hiện tượng dị ứng.

78.

Vaccine là chế phẩm sinh học chứa chất sinh (a)   để tạo miễn dịch.