wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 11 cuối hk2

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Sinh trưởng của thực vật là quá trình

a)

lúc tăng lúc giảm kích thước và khối lượng cây, như ở cây có ba lá :sáng lá lớn lên, tối nhỏ lại

b)

Tăng kích thước hoặc khối lượng của cây hoặc bộ phận của cây do tăng kích thước hay số lượng tế bào

c)

tăng không giảm kích thước của cây hoặc bộ phận cần cây do tăng kích thước tế bào

d)

tăng không giảm khối lượng của cây hoặc bộ phận của câu do tăng khối lượng tế bào,

2.

Sinh trưởng sơ cấp của cây là

a)

Sự sinh trường của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh định

b)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đình thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

c)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm

d)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phần của mô phân sinh định thân và đỉnh rễ chi có ở cây cây một lá mầm.

3.

Sinh trường thứ cấp là:

a)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra

b)

. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.

c)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra

d)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra.

4.

Sinh trưởng sơ cấp xảy ra ở

a)

cây một lá mầm và cây hai lá mầm

b)

chỉ xảy ra ở cây hai lá mầm

c)

cây một lá mầm và phần thân non của cây hai lá mầm

d)

cây hai lá mầm và phần thân non của cây một lá mầm.

5.

Sinh trưởng thứ cấp ở cây thân gỗ là quá trình gia tăng về

a)

chiều ngang do hoạt động của mô phân sinh bên

b)

chiều ngang do hoạt động của mô sinh định

c)

chiều dài do hoạt động của mô phân sinh bên

d)

chiều dài do hoạt động của mô phân sinh định

6.

Loại mô nào tham gia vào sự sinh trưởng thứ cấp ở thực vật hai lá mầm

a)

Mô phân sinh đỉnh

b)

Mô phân sinh lóng

c)

Mô phân sinh bên

d)

Mô phân sinh thân.

7.

Kết quả sinh trưởng sơ cấp ở thực vật hai lá mầm là:

a)

làm cho thân và rễ cây dài ra

b)

làm cho lóng dài ra

c)

tạo mạch rây thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi

d)

tạo biểu bì, tầng sinh mạch, mạch gỗ sơ cấp

8.

Hoocmôn thực vật là những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra

a)

có tác dụng điều tiết hoạt động của cây.

b)

chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây

c)

có tác dụng kháng bệnh cho cây

d)

chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây.

9.

chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây.

a)

Auxin, axit abxixic, xitôkinin.

b)

Auxin, gibêrelin, xitokinin.

c)

Auxin, gibérelin, etilen

d)

Auxin, etilen, axit abxixic.

10.

Xét các đặc điểm sau

1. là các hợp chất hữu cơ được tạo nên trong một thành phần của cơ thể và di chuyển đến các thành phần khác, tại đó chúng kích thích hay ức chế sinh trưởng

2. với nồng độ rất thấp có thể gây ra những biến đổi lớn trong cơ thể

3. kích thích cây phát triển nhanh

4. trong cây, hoocmôn thực vật di chuyển trong mạch gỗ và mạch libe

5. khác biệt về enzim là chất xúc tác cho một phản ứng sinh hóa, hoocmôn hoạt hóa cả một chương trình phát sinh hình thái như kích thích hạt và chồi nảy mầm bao gồm rất nhiều quá trình và nhiều phản ứng hóa sinh

Có bao nhiêu đặc điểm đúng về hoocmon thụce vật

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

11.

Auxin có vai trò

a)

Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra hoa.

b)

Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra lá.

c)

kích thích này mầm của hạt, của chồi, ra rễ phụ

d)

Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra quả

12.

Xitôkilin có vai trò:

a)

Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát triển chồi bên, làm tăng sự hoá già của tế bào.

b)

Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát triển chối bên, làm chậm sự hoá già của tế bào.

c)

Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và làm chậm sự phát triển của chồi bên và sự hoá già của tế bào.

d)

Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và làm chậm sự phát triển chồi bên, làm chậm sự hoá già của tế bào

13.

Axit abxixic (AAB) chỉ có ở

a)

Cơ quan sinh sản.

b)

Cơ quan còn non

c)

Cơ quan sinh dưỡng

d)

Cơ quan đang hóa già

14.

Tương quan giữa GA/AAB điều tiết sinh lý của hạt như thế nào?

a)

Trong hạt khô, GA và AAB đạt trị số ngang nhau

b)

Trong hạt nảy mầm, AAB đạt trị lớn hơn GA.

c)

Trong hạt khô, GA đạt trị số cực đại, AAB rất thấp. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, giảm xuống rất mạnh; còn AAB đạt trị số cực đại

d)

Trong hạt khô, GA rất thấp. AAB đạt trị số cực đại. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, đạt trị số cực đại còn AAB giảm xuống rất mạnh.

15.

Phát triển ở thực vật là:

a)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

b)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cả thể biểu hiện ở ba quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

c)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình liên quan với nhau là sinh trương, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

d)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

16.

Nhóm thực vật nào sau đây là các cây ngày dài?

a)

Thanh long, cà rốt, dâu tây.

b)

Cà chua, sen cạn, mía

c)

Thanh long, cà phê, cà rốt

d)

Hướng dương, cả tím, cà phê.

17.

Cây ngày ngăn có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Ra hoa vào mùa hè.

b)

Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ

c)

Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ

d)

Ra hoa ở cả ngày dài và ngày ngắn

18.

Một cây ngày dài có độ dài ngày tới hạn là 15 giờ sẽ ra hoa. Chu kỳ chiếu sáng nào dưới đây sẽ làm cho cây không ra hoa

a)

16 giờ chiếu sáng/8 giờ che tối

b)

14 giờ chiếu sáng/10 giờ che tối

c)

15,5 giờ chiếu sáng/8,5 giờ che tối.

d)

8 giờ chiếu sáng14 giờ che tối/8 giờ chiếu sáng/4 giờ cho tốt.

19.

Trong các loài cây sau đây loài nào thuộc cây ngày ngắn ?

1. Thược dược 2. Mía 3. Cà chua 4. lạc

5. Hướng dương 6. Đậu tương 7. Vừng 8. Cà rốt 9. Gai dầu 10. Mía

a)

(1),(2),(6).(7).(9) và (10)

b)

(1), (3), (6) (7) (9) và (10)

c)

(l), (2), (6) (7), (8) và (10)

d)

(1), (2), (3), (7), (9) và (10)

20.

Phát triển qua biến thái ở động vật là:

a)

Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ tring ra

b)

Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra

c)

Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trúng ra,

d)

Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

21.

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến tjais không hoàn toàn là

a)

Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện , trái qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành

b)

Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện , không trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành

c)

Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành

d)

Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, không phải trải qua nhiều lần tại xác nó biến thành con trưởng thành.

22.

Cho các phát hiểu về sinh trường và phát triển của động vật sau đây.

(1) Sinh trưởng là quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thuộc và số lượng của tế bà

(II) Phát triển của động vật bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là minh trường, phảnhồi từ bàn và sinh sản tạo cơ thể tuổi

(III) Sinh trưởng và phát triển là hui quá trình diễn ra tích biệt nhau trong đơn sống của cá thể, ảnh trường xảy ra trước rồi tiếp đến là phát triển.

(V) Sinh trưởng là thành phát của phát triển và tạo tiền để cho phát triển, phát triển thúc đẩy sinh trưởng. (N) Ở mỗi loài, tốc độ sinh trường diễn ra giống nhau ở các giai đoạn phát triển khác nhau của có thể.

Số phát biểu không đúng là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

23.

Những động vật nào

sau đây có quá trình phát triển qua biển thái hoàn toàn B.I.

(1) Ong (2) Cào cào (6) Gà (3) Chuồn chuồn (7) Bọ hung.(4) Rắn (8) Rùa (5) Muỗi

a)

1 2 3 4

b)

1 3 5 7

c)

3 4 5 7

d)

3 5 6 7

24.

Sơ đã phát triển qua biển thai hoàn toàn ở bướm theo thứ t nào sau đây:

a)

bướm → nhộng → sâu → trứng.

b)

trứng → sâu → nhộng → bướm.

c)

nhộng → trứng → sâu → bướm.

d)

trứng → nhộng → sâu → bướm

25.

Sơ đồ phát triển qua biến thái không hoàn toàn ở châu chấu theo thứ tự nào sau đây:

a)

Châu chấu trưởng thành → ấu trùng (lột xác) → ấu trùng ) trứng > châu chấu trưởng thành

b)

Châu chấu trưởng thành - trứng – ấu trùng (lột xác) -----) ấu trùng – châu chấu trưởng thành

c)

Châu chấu trưởng thành - ấu trùng ) trứng- châu chấu trưởng thành

d)

Tất cả đều sai

26.

. Các loại hooc môn chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống là:

a)

A.hooc môn sinh trưởng và tirôxin

b)

B.hooc môn sinh trưởng và Testosteron

c)

C. testostêron và Ostrôgen

d)

D. hooc môn sinh trưởng, tirôxin, Testosteron và Ostrôgen

27.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào là tác nhân ảnh hưởng mạnh nhất lên quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật

a)

Thức ăn.

b)

Nhiệt độ môi trường.

c)

Độ ẩm

d)

Ánh sáng

28.

Vào mùa đông cá rô phi ngừng lớn và ngừng đẻ khi nhiệt độ hạ xuống dưới

a)

5°C

b)

15°C

c)

18°C

d)

10°C

29.

Vitamin có vai trò chuyển hóa canxi để hình thành xương là :

a)

Vitamin A

b)

Vitamin D

c)

. Vitamin E

d)

Vitamin K

30.

Quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật chịu tác động của nhân tố bên trong và nhân tố bên ngoài. Nhân tố nào sau đây là nhân tố bên trong ?

a)

Dinh dưỡng

b)

Nhiệt độ

c)

Ánh sáng

d)

Hoocmon

31.

Tirôxin có tác dụng:

a)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

b)

Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

c)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

d)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

32.

Hoocmôn sinh trưởng có vai trò

a)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

b)

Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

c)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

d)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

33.

Testostêrôn có vai trò:

a)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

b)

Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

c)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

d)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

34.

Sinh sản vô tính ở thực vật là hình thức sinh sản

a)

không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái, con cái không giống mẹ.

b)

có sự thụ tinh tạo ra con cái giống nhau và giống mẹ

c)

có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái, con cái tạo ra giống nhau.

d)

không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái, con cái giống nhau và giống mẹ

35.

Ở thực vật, sinh sản vô tính gồm có 2 hình thức là

a)

. sinh sản bào tử và sinh sản sinh dưỡng

b)

sinh sản bằng hạt và sinh sản bằng cành.

c)

sinh sản bằng chồi và sinh sản bằng lá.

d)

sinh sản bằng rễ và sinh sản bằng thân củ.

36.

Câu 35. Ở thực vật, sinh sản vô tính gồm có 2 hình thức là

A. sinh sản bào tử và sinh sản sinh dưỡng.

B. sinh sản bằng hạt và sinh sản bằng cành. D. sinh sản bằng rễ và sinh sản bằng thân của

Câu 36. Cho các ví dụ như sau:

1. Rau má sinh sản bằng thân bò.

2. Rêu sinh sản bằng thân rễ.

3 Khoai lang sinh sản bằng thân củ.

4. Khoai tây sinh sản bằng rễ củ.

5.Cây sống đời sinh sản bằng lá.

6. Cỏ gấu sinh sản bằng thân rễ

Có bao nhiêu ví dụ đúng về sinh sản vô tính ở thực vật?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

37.

Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được tạo ra

a)

từ một phần của cơ quan sinh dưỡng của cây,

b)

chỉ từ rễ chỉnh của cây.

c)

chỉ từ một phần thân của cây.

d)

chỉ từ lá của cây

38.

Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên gồm sinh sản bằng

a)

lá, rễ củ, thân củ, thân bò, thân rễ.

b)

giâm, chiết, ghép cành, thân bò

c)

rễ củ, ghép cành, thân rễ, lá

d)

thân củ, chiết, ghép cành, lá.

39.

Trong hình thức sinh sản bào tử, cơ thể mới được hình thành từ

a)

hợp tử

b)

thể giao tử

c)

thể bào tử

d)

bào tử.

40.

Loài cây nào sau đây có khả năng tạo ra những cơ thể mới từ một bộ phận của thân củ?

a)

Thuốc bỏng.

b)

Cỏ tranh.

c)

Khoai tây.

d)

Rau má

41.

Ngoài tự nhiên, cây tre sinh sản bằng

a)

lóng

b)

thân rễ

c)

rễ phụ

d)

đỉnh sinh trưởng

42.

Cho các kết luận sau đây:

(1) Giữ nguyên được tính trạng mà người ta mong muốn.

(2) Sớm ra hoa kết quả nên sớm được thu hoạch.

(3) Lâu già cỗi, sớm ra hoa.

(4) Kết hợp được tính trạng tốt của nhiều nguồn khác nhau.

Có bao nhiêu kết luận đúng khi nói về ưu điểm của cành chiết và cành giâm so với cây trồng mọc

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô

a)

Phục chế những cây quý, hạ giá thành cây con nhờ giảm mặt bằng sản xuất.

b)

Nhân nhanh với số lượng lớn cây giống và sạch bệnh.

c)

. Duy trì những tính trạng mong muốn về mặt di truyền.

d)

Dễ tạo ra nhiều biến dị di truyền tạo nguồn nguyên liệu cho chọn giống.

44.

Trong sự hình thành hạt phấn, từ 1 tế bào mẹ (2n) trong bao phấn giảm phân hình thành

a)

hai tế bào con (n)

b)

ba tế bào con (n).

c)

bốn tế bào con (n)

d)

năm tế bào con (n).

45.

Trong hạt phấn (thể giao tử đực) gồm có những tế bào nào?

a)

Tế bào sinh sản và tế bào hạt phấn.

b)

Tế bào noãn và tế bào đồi cực

c)

Tế bào sinh tinh và tế bào đồi cực.

d)

Tế bào sinh sản và tế bào ống phần

46.

Trong sự hình thành túi phôi, từ 1 tế bào mẹ (2n) của noãn trong bầu nhụy giảm phân hình thành

a)

hai tế bào con (n).

b)

ba tế bào con (n).

c)

bốn tế bào con (n) xếp chồng lên nhau.

d)

năm tế bào con (n).

47.

Quá trình hình thành túi phôi ở thực vật có hoa đã trải qua bao nhiêu lần phân bàonh

a)

. 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân

b)

1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân

c)

I lần giảm phân, 3 lần nguyên phân.

d)

. 1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân.

48.

Thụ phấn là quá trình

a)

kéo dài ống phấn trong vòi nhụy

b)

di chuyển của tinh từ trên ống phần

c)

hợp nhất giữa nhị và nhụy.

d)

vận chuyển hạt phân từ nhỏ đến núm nhụy.

49.

Quá trình thụ tinh ở thực vật có hoa diễn ra ở bộ phận nào sau đây?

a)

Bao phấn

b)

Ông phấn

c)

Túi phôi

d)

Đầu nhụy

50.

Quá trình hình thành túi phối ở thực vật có hoa diễn ra theo trật tự nào sau đây?

a)

Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử — 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 1 nhân cực

b)

Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào từ — 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực. 2 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.

c)

Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào từ — 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 2 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực

d)

Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử — 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 2 tế bào đối cục, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.

51.

Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là gì?

a)

Tiết kiệm vật liệu di truyền (sử dụng cả 2 tinh tử)

b)

Hình thành nội nhủ cung cấp chất dinh dưỡng cho cây phát triển.

c)

Hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội.

d)

Cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới

52.

Khi nói về quá trình hình thành hạt, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hạt là noãn đã được thụ tinh phát triển thành.

b)

Hợp tử trong hạt phát triển thành phối.

c)

Tế bào tam bội trong hạt phát triển thành nội nhũ

d)

Mọi hạt của thực vật có hoa đều có nội nhũ.

53.

Sinh sản vô tính ở động vật là kiểu sinh

a)

một hoặc nhiều cá thể mới có nhiều sai khác với mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và tế bào trứng

b)

mà một cá thể sinh ra nhiều cá thể mới gần giống mình

c)

Một cá thể sinh ra một hoặc nhiều có thể mới giống hết mình, không có sự kết hạn giữa tinh trùng và tế bào trứng

d)

có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng, tạo ra các cá thể mới giống mình.

54.

Thủy tức có hình thức sinh sản bằng cách

a)

. nảy chồi

b)

phân đội

c)

trinh sinh.

d)

phân mảnh

55.

Săn lông thuộc ngành Giun dẹp có hình thức sinh sản

a)

nảy chồi

b)

phân mảnh.

c)

trinh sinh

d)

phân đội.

56.

Cừu Đôly được sinh ra bằng phương pháp

a)

sinh sản hữu tính

b)

nuôi cấy mô.

c)

ghép mô.

d)

nhân bản vô tính

57.

Bộ nhiễm sắc thể của ong chúa, ong đực, ông thợ lần lượt là

a)

n; 2n; 2n.

b)

2n; 2n; n

c)

2n; n; n

d)

2n; n; 2n.

58.

Ở loài ong, kết quả của quá trình trinh sinh là tạo ra các con ong

a)

thợ có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n).

b)

chúa có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n).

c)

thợ có bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n).

d)

đực có bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n).

59.

Sinh sản vô tính ở động vật dựa trên những hình thức phân bào nào?

a)

Trực phân và giảm phân.

b)

Giảm phân và nguyên phân.

c)

Trực phân và nguyên phân.

d)

Trực phân, giảm phân và nguyên phân.

60.

. Người ta đã nuôi cấy da người để chữa cho các bệnh nhân bị bỏng da. Đây là hình thực

a)

sinh sản phân mảnh.

b)

sinh sản nảy chồi.

c)

Nuôi Mô sống

d)

nhân bản vô tính.

61.

Đặc điểm nào không dùng với sinh sản vô tính ở động vật

a)

Ca thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường

b)

Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ

c)

Tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn

d)

Có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường

62.

Những đặc điểm nào dưới đây là của sinh sản vô tính ở động vật?

1. Các cá thể tạo ra có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường.

2. Tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn.

3. Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường.

4. Các cá thể con có sự đa dạng về đặc điểm di truyền.

5. Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ.

Phương án đúng là

a)

1 2 4

b)

1 4 5

c)

2 3 4

d)

2 3 5

63.

. Có bao nhiêu loài sinh vật sau đây có hình thức sinh sản trinh sinh

(2) Chuột túi. (6) Kiến. (1) Ong. (5)R hat cp . A (3) Cá chép. (7) Ruồi.

(4) Bọt biển.(8) Giun dẹp

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

Sinh sản vô tính ở động vật dựa trên những hình thức phân bào nào?

a)

Trực phân và giảm phân.

b)

Giảm phân và nguyên phân

c)

Trực phân và nguyên phân.

d)

Trực phân, giảm phân và nguyên phân.

65.

Nhóm động vật thụ tinh trong nhưng không bao giờ đẻ con là

a)

bò sát.bò sát.

b)

c)

chim

d)

thú có túi

66.

Cho các đặc điểm sau đây:

(1) Thụ tinh tạo thành hợp tử.

(2) Phát triển phôi hình thành cơ thể mới.

(3) Giảm phân hình thành tinh trùng và trứng.

Thứ tự đúng 3 giai đoạn trong quá trình sinh sản hữu tính ở động vật là

a)

1-2-3

b)

3-1-2

c)

2-3-1

d)

1-3-2

67.

Khi nói về sinh sản hữu tính ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Kiểu sinh sản tạo ra các cá thể mới qua hợp nhất của hai loại giao từ của bố và mẹ nên con rất giống với bo me

b)

Kiểu sinh sản tao ra có thể mới qua hình thành và hợp nhất 2 loại giao từ đơn bội đực và cái để tạo ra hợp tư lưỡng bội, hợp từ phát triển thành có thể mới.

c)

Kiểu sinh sản tạo ra cá thể mới qua sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái, các cá thể mới rất giống nhau và thích nghi với môi trường sống

d)

Kiểu sinh sản có sự kết hợp của các giao tử lưỡng bội để tạo ra cả thể mới thích nghi với môi trường sống.

68.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là ưu thế của sinh sản hữu tinh so với sinh sản vô tính ở động vật?

a)

Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

b)

Duy trì ổn định những tình trạng tốt về mặt di truyền

c)

Có khả năng thích nghỉ với những điều kiện môi trường biến đổi.

d)

Là hình thức sinh sản phổ biến

69.

Khi nói về quá trình thụ tỉnh ở động vật, nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Là hình thức sinh sản phổ biến

b)

Các loài đẻ trứng đều thu tinh ngoài.

c)

Các động vật đẻ con đều thu tỉnh trong

d)

Thụ tỉnh trong có hiệu suất cao hơn thụ tinh ngoài.

70.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về ưu điểm của đề trứng so với đẻ con?

a)

Cả bố và mẹ đều tham gia chăm sóc con.

b)

Số con trong một lần sinh ra ít

c)

Ít hao tốn năng lượng của cơ thể mẹ trong mùa sinh sản.

d)

Ít gây trở ngại cho các hoạt động của cơ thể mẹ

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hình thức để con ở động vật?

a)

Gặp ở nhóm động vật thuộc lớp thú.

b)

Chỉ gặp ở động vật sống trên cạn

c)

Những động vật dẻ con có hình thức thụ tinh là thụ tỉnh trong.

d)

Phôi thai nhận chất dinh dưỡng từ máu me qua nhau thai

72.

Khi nói về chiều hướng tiến hoá về sinh sản hữu tính ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

(l) Từ cơ quan sinh sản chưa phân hoá đến phân hoá.

(2) Từ cơ thể đơn tính đến cơ thể lường tỉnh.

(3) Từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài.

(4) Từ đẻ con đến để trứng.

(5) Từ trứng, con sinh ra không được chăm sóc, bảo vệ đến trứng, con sinh ra được chăm sóc, bảo vệ.

(6) Từ thụ tinh chéo đến tự thụ tinh.

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

73.

Các hormon của tuyến yên có tác dụng điều hòa sinh sản là

a)

LH , FSH

b)

Churogen, GnRH

c)

Testosteron, LH

d)

GnRH ESH

74.

ở nữ giới, fongton nhỏ sau đây tham gia điều hòa sinh trừng?

a)

GnRH, FSH , LH , testoseteron

b)

FSH, LH. progesteron

c)

LH. progesteron, ostrogen

d)

GoRH, FSH, LHprogesteron, estrogen

75.

Trong cơ chế điều hòa sinh tinh. LH có vai trò

a)

kích thích phát triển ông sinh tinh và sản sinh tinh trùng

b)

kích thích t bao ke san sinh testosteron

c)

kích thích tuyến yên sản sinh GnRH và FSH

d)

kích thích Ông sinh tinh sản sinh ra tính trung

76.

Ở nữ giới, hormon FSH có tác dụng nào sau đây”.

a)

Kích thích tuyến yên tiết hoocmon estrogen và progesteron

b)

Làm trứng trứng chín, rụng trong và tạo thế vùng

c)

Tạo the vàng tiet hoocmon estrogen và progesteron

d)

kích thích phát triển nang trứng phát triển và tiết ơstrogen

77.

Hoocmôn nào sau đây kích thích phát triển ông sinh tinh và sản sinh tính trùng do tế bào kẽ tiết ra?

a)

LH

b)

Ostrogen

c)

Testosteron

d)

FSH

78.

Hằng ngày, phụ nữ uống viên thuốc tránh thai (chứa progesteron hoặc progesteron + ostrogen) có đây không đúng?

a)

Vùng dưới đồi giảm tiết GnRH, tuyến yên giảm tiết FSH và LH.

b)

Làm nồng độ các hoocmôn này trong máu cao gây ức chế lên tuyến yên và vùng dưới đồi

c)

Nồng độ các hoocmôn GnRH, FSH, LH giảm nên trứng không chín và không rụng.

d)

Diệt tình trùng khi có mặt ở tử cung

79.

Cho các yếu tố sau:

(1) Căng thăng thần kinh kéo dài.

(2) Tập luyện thể thao hàng ngày, ngủ đủ giấc.

(3) Thiếu ăn, suy dinh dưỡng, chế độ ăn không hợp lí.

(4) Nghiện thuốc lá, rượu bia, ma túy.

(5) Sử dụng thực phẩm sạch, giàu vitamin A, E, kẽm, axit amin.

(6) Sự hiện diện, mùi con đực.

Có bao nhiêu yếu tố gây rối loạn quá trình sinh trứng và làm giảm khả năng sinh

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

80.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hậu quả của việc nạo phá thai?

a)

Gây mất máu nhiều, viêm nhiễm cơ quan sinh dục

b)

Có thể gây vô sinh.

c)

Là một trong các biện pháp sinh đẻ có kế hoạch

d)

Có thể gây tử vong