wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cuối Kì Sinh 11

Total questions: 84

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm của quá trình hô hấp gồm

a)

CO2, H2O, năng lượng

b)

O2, H2O, năng lượng

c)

CO2, H2O, O2

d)

CO2, O2, năng lượng

2.

Hô hấp hiếu khí xảy ra ở vị trị nào trong tế bào

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

d)

Lục lạp

3.

Giai đoạn đường phân xảy ra ở vị trí nào trong cơ thể

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

d)

Lục lạp

4.

Các giai đoạn hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào

a)

đường phân->chuỗi truyền electron hô hấp->chu trình Krebs

b)

chu trình Krebs->đường phân->chuỗi truyền electron hô hấp

c)

chuỗi truyền electron hô hấp->đường phân-> chu trình krebs

d)

đường phân->chu trình krebs->chuỗi truyền electron hô hấp

5.

Hô hấp kị khí trong tế bào thực vật xảy ra trong môi trường nào

a)

Thiếu O2

b)

Thiếu CO2

c)

Thừa O2

d)

Thừa CO2

6.

Đâu không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật

a)

Giải phóng năng lượng ATP

b)

Giải phóng năng lượng dạng nhiệt

c)

Tạo các sản phẩm trung gian

d)

Tổng hợp các chất hữu cơ

7.

Quá trình nào tạo nhiều năng lượng nhất

a)

Lên men

b)

Đường phân

c)

Hô hấp hiếu khí

d)

Hô hấp kị khí

8.

Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là

a)

Chuỗi truyền electron

b)

Chu trình krebs

c)

Đường phân

d)

Tổng hợp acetyl-CoA

9.

Chu trình Krebs diễn ra trong

a)

Chất nền ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Lục lạp

d)

Nhân

10.

Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucose, tế bào thu được

a)

2 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH

b)

1 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH

c)

2 phân tử pyruvic acid, 6 phân tử ATP và 2 phân tử NADH

d)

2 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 4 phân tử NADH

11.

Nhiệt độ tối ưu cho hô hấp trong khoảng

a)

25-30

b)

30-35

c)

20-25

d)

35-40

12.

Chuỗi truyền electron tạo ra

a)

26-28 ATP

b)

34 ATP

c)

36 ATP

d)

32 ATP

13.

Cho vài hạt cây vào bình thuỷ tinh. Đặt cốc nước vôi trong, nhiệt kế vào bình và có ghi nhiệt độ của nhiệt kế. Đậy nút cao su thật kín. Đặt bình vào hộp xốp cách nhiệt. Hiện tượng gì xảy ra sau 90-120 phút và mục đích

a)

Nhiệt độ của nhiệt kế tăng so với ban đầu, cốc nước vôi trong chuyển thành đục. Thí nghiệm chứng minh hô hấp toả nhiệt và thải khí CO2

b)

Nhiệt độ của nhiệt kế giảm so với ban đầu, cốc nước vôi trong chuyển thành đục. Thí nghiệm chứng minh hô hấp thải khí CO2

c)

Nhiệt độ của nhiệt kế tăng so với ban đầu, cốc nước vôi trong chuyển thành đục. Thí nghiệm chứng minh hô hấp toả nhiệt

d)

Nhiệt độ của nhiệt kế giảm so với ban đầu, cốc nước vôi trong chuyển thành đục. Thí nghiệm chứng minh hô hấp toả nhiệt

14.

phương trình tổng quát của hô hấp viết đúng là

a)

6CO2+12H20->C6H12O6+6O2+6H2O+nhiệt

b)

6CO2+C6H12O6->6H2O+6O2+6H2O+nhiệt

c)

C6H12O6+6O2->6CO2+6H2O+nhiệt+(30-32 ATP)

d)

C6H12O6+6O2->6CO2+6H2O+nhiệt+(34-36 ATP)

15.

Sơ đồ nào sau đây biểu thị cho giai đoạn đường phân

a)

Glucose->lactic acid

b)

Glucose->Coenzyme A

c)

Pyruvic acid->Coenzyme A

d)

Glucose->Pyruvic acid

16.
  1. 1. Phân giải kị khí a. Xảy ra ở tế bào chất

  2. 2. Phân giải hiếu khí b. Ở điều kiện có oxygen

  3. c. Gồm 3 giai đoạn: đường phân, oxy hoá pyruvat và chu trình krebs và chuỗi truyền electron

  4. d. Ở điều kiện không có oxygen

  5. e. Xảy ra ở tế bào chất và ti thể

  6. f. Gồm 2 giai đoạn: đường phân và lên men

a)

1 adf

2 bce

b)

1 abf

2 cde

c)

1 ade

2 bcf

d)

1 bcf

2 ade

17.

Để tìm hiểu quá trình hô hấp ở thực vật, 1 nhóm học sinh đã bố trí thí nghiệm như hình bên. dự đoán nào sau đây đúng và kết quả của thí nghiệm này

a)

Nước vôi ở ống nghiệm bị hút vào bình chứa hạt

b)

Ống nghiệm chứa nước vôi xuất hiện nhiều khói trắng

c)

Ống nghiệm chứa nước vôi bị vẩn đục

d)

Nút cao su của bình chứa hạt nảy mầm bị bật ra

18.

Điều không đúng với sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người là

a)

Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và tiêu hoá hoá học

b)

Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và tiêu hoá hoá học

c)

Ở miệng có tiêu hoá cơ học và tiêu hoá hoá học

d)

Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và tiêu hoá hoá học

19.

Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hoá

a)

Tuyến nước bọt

b)

Khoang miệng

c)

Dạ dày

d)

Thực quản

20.

Ở động vật có ống tiêu hoá

a)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào

b)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào và tiêu hoá nội bào

c)

Một số thức ăn tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào

d)

Thức ăn được tiêu hoá nội bào

21.

Ở động vật có túi tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá

a)

Nội bào nhờ enzyme thuỷ phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

b)

Ngoại bào nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hoá thành những chất đơn giản

c)

Ngoại bào nhờ enzyme thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi và tiêu hoá nội bào

d)

Ngoại bào nhờ enzyme thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong túi

22.

Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn đi qua ống tiêu hoá được

a)

Biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu

b)

Biến đổi cơ học và hoá học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu

c)

Biến đổi hoá học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu

d)

Biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào

23.

Tiêu hoá là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng

a)

Từ thức ăn cho cơ thể

b)

Và năng lượng cho cơ thể

c)

Cho cơ thể

d)

Có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

24.

Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn ra như thế nào

a)

nội bào->nội bào kết hợp ngoại bào->ngoại bào

b)

nội bào->nội bào kết hợp ngoại bào->nội bào

c)

nội bào->ngoại bào->nội bào kết hợp ngoại bào

d)

nội bào kết hợp ngoại bào->nội bào->ngoại bào

25.

Ở tiêu hoá nội bào, thức ăn được tiêu hoá trong

a)

không bào tiêu hoá

b)

túi tiêu hoá

c)

ống tiêu hoá

d)

không bào tiêu hoá sau đó đến túi tiêu hoá

26.

Trong ống tiêu hoá của người, các cơ quan tiêu hoá được sắp theo thứ tự

a)

miệng->ruột non->dạ dày->hầu->ruột già->hậu môn

b)

miệng->thực quản->dạ dày-> ruột non->ruột già->hậu môn

c)

miệng->ruột non->thực quản->dạ dày->ruột non->hậu môn

d)

miệng->dạ dày->ruột non->thực quản->ruột già->hậu môn

27.
  1. 1. ngựa

  2. 2. thỏ

  3. 3. chuột

  4. 4. trâu

  5. 5. bò

  6. 6. cừu

    1. 7. dê

    2. Loài nào có dạ dày 4 ngăn

a)

4567

b)

1345

c)

1456

d)

2457

28.

các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông ruột và các lông cực nhỏ có tác dụng

a)

Làm tăng nhu động ruột

b)

Làm tăng bề mặt hấp thụ

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá hoá học

d)

Tạo điều kiện cho tiêu hoá cơ học

29.

liệt kê

4 lines
30.
  1. 1. Dạ tổ ong a. lưu trữ và làm mềm thức ăn khô và chứa nhiều vi sinh vật làm lên men và tiêu hoá cellulose

  2. 2. Dạ cỏ b. Hấp thụ bớt nước

  3. 3. Dạ lá sách c. Tiết HCl và enzyme pepsin thuỷ phân protein và vi sinh vật từ dạ cỏ ở miệng đưa xuống

  4. 4. Dạ múi khế d. Giúp đưa thức ăn lên miệng để nhai kĩ

  5. e. Dạ dày chính thức

a)

1d

2a

3b

4ce

b)

1b

2a

3d

4ce

c)

1a

2d

3b

4ce

d)

1d

2a

3be

4c

31.

Nguyên nhân táo báo có thể do.........................

a)

ăn ít chất xơ

b)

uống đủ nước

c)

siêng năng vận động

d)

không nhịn đại tiện

32.

Ở sinh vật................., do chưa có........................., thức ăn được tiêu hoá bằng hình thức tiêu hoá nội bào

a)

đa bào-cơ quan tiêu hoá

b)

đơn bào-cơ quan tiêu hoá

c)

đa bào-cơ quan hấp thụ

d)

đơn bào-cơ quan hấp thụ

33.

Người bị phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày, vẫn xảy ra quá trình biến đổi thức ăn. Lý do

a)

Dịch tuỷ, dịch mật và dịch ruột có đầy đủ enzyme tiêu hoá thức ăn để tiết vào ruột non

b)

1/3 phần còn lại của dạ dày vẫn có thể hoạt động với hiệu quả giống như khi chưa cắt

c)

HCl được tiết ra ít, các vi sinh vật trong dạ dày sinh trưởng mạnh giúp tiêu hoá thức ăn

d)

Ruột non mới là nơi trực tiếp hấp thụ dinh dưỡng và được tiết đầy đủ các enzyme tiêu hoá

34.

Ở sinh vật đơn bào, thức ăn được tiêu hoá bằng hình thức số mấy trong các hình thức sau đây

  1. 1. Nội bào

  2. 2. Ngoại bào

  3. 3. Kết hợp nội bào và ngoại bào

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Trong quá trình dinh dưỡng của người gồm mấy giai đoạn

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

36.
  1. 1. chưa có hệ tiêu hoá

  2. 2. hệ tiêu hoá dạng túi

  3. 3. hệ tiêu hoá dạng ống

  4. 4. tiêu hoá cơ học

    1. 5. tiêu hoá hoá học

    2. 6. lượng thức ăn nhỏ

    3. 7. lượng thức ăn nhiều

    4. 8. bên trong tế bào

    5. 9. bên ngoài tế bào

    6. Đặc điểm của hình thức tiêu hoá ngoại bào

a)

1

b)

2

c)

4

d)

6

37.

Nhận định đúng

  1. 1. bệnh tiêu chảy có thể do dùng kháng sinh bừa bãi gây ra

  2. 2. Táo bón có thể do nhịn đi vệ sinh lâu ngày

  3. 3. ống tiêu hoá là sự tiến hoá của túi tiêu hoá

  4. 4. ăn uống kém vệ sinh không gây ra bệnh tiêu hoá

  5. 5. nên tích cực xổ giun định kì để phòng bệnh giun sán

  6. 6. sử dụng thuốc tào bón thường xuyên tốt cho sức khoẻ

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

38.

nhận định đúng

  1. 1. túi tiêu hoá phát triển hơn so với ống tiêu hoá

  2. 2. động vật là sinh vật tự dưỡng

  3. 3. nhu cầu năng lượng không phụ thuộc vào bất kì yếu tố nào

  4. 4. bệnh tiêu hoá là hệ luỵ của các bệnh từ hệ hô hấp

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

39.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá thì

a)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào

b)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào và tiêu hoá nội bào

c)

Thức ăn được tiêu hoá nội bào

d)

một số thức ăn tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào

40.

Trong ống tiêu hoá của giun đất, các cơ quan tiêu hoá được sắp xếp theo thứ tự

a)

Miệng->hầu->thực quản->diều->mề->ruột->hậu môn

b)

Miệng->hầu->mề->thực quản->diều->ruột->hậu môn

c)

Miệng->hầu->diều->thực quản->mề->ruột->hậu môn

d)

miệng->hầu->thực quản->mề->diều->ruột->hậu môn

41.

Đặc điểm đúng về tiêu hoá ngành Ruột khoang

  1. 1. có túi tiêu hoá

  2. 2. có ống tiêu hoá

  3. 3. kết hợp tiêu hoá nội bào và ngoại bào

  4. 4. có một lỗ thông vừa có vai trò miệng vừa có vai trò là hậu môn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Điều không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật

a)

Có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

b)

Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

c)

Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt, giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua

d)

Bề mặt trao đổi khí rộng, có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp

43.

Xét các loài sinh vật sau

  1. 1. tôm

  2. 2. cua

  3. 3. châu chấu

  4. 4. trai

  5. 5. giun đất

  6. 6. ốc

  7. Loài nào hô hấp bằng mang

a)

1235

b)

45

c)

1246

d)

3456

44.

Côn trùng hô hấp

a)

Bằng hệ thống ống khí

b)

Bằng mang

c)

Bằng phổi

d)

Qua bề mặt cơ thể

45.

Hô hấp ngoài là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi ở

a)

Mang

b)

Bề mặt cơ thể

c)

Bằng phổi

d)

Các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang,....

46.

Điều không đúng với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí

a)

Tỉ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn

b)

Da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua

c)

Dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp

d)

Tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (S/V) khá lớn

47.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp hô hấp

a)

Bằng mang

b)

Bằng phổi

c)

Bằng hệ thống ống khí

d)

Qua bề mặt cơ thể

48.
  1. 1. Trao đổi khí qua mang

  2. 2. Trao đổi khí qua ống khí

  3. 3. Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể

  4. 4. Trao đổi khí qua phổi

a. O2 và CO2 được khuếch tán qua màng các phế nang trong phổi

b. O2 trong không khí khuếch tán qua các lỗ thở vào ống khí rồi đến mọi tế bào của cơ thể

c. O2 và CO2 được khuếch tán trực tiếp qua màng tế bào hoặc lớp biểu bì bao quanh cơ thể

d. O2 hoà tan trong nước được khuếch tán vào máu. CO2 từ máu khuếch tán vào nước khi nước chảy giữa các phiển mỏng của màng

a)

1a

2b

3c

4d

b)

1d

2c

3b

4a

c)

1d

2b

3c

4a

d)

1a

2c

3d

4b

49.

Ở cá, khi thở ra thì miệng ngậm lại, nền khoang miệng

a)

Nâng lên, diềm nắp mang mở ra

b)

Nâng lên, diềm nắp mang đóng lại

c)

Hạ xuống, diềm nắp mang mở ra

d)

Hạ xuống, diềm nắp mang đóng lại

50.
  1. 1. Diện tích bề mặt lớn

  2. 2. Mỏng và luôn ẩm ướt

  3. 3. Có rất nhiều mao mạch

  4. 4. Có sắc tố hô hấp

  5. 5. Có sự lưu thông khí

  6. 6. Miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng tạo dòng nước chảy một chiều từ miệng qua mang

  7. 7. Cách sắp xếp của mao mạch trong mang

  8. Đặc điểm nào chỉ có ở cá xương

a)

56

b)

14

c)

23

d)

67

51.

Lưỡng cư sống được ở nước và cạn vì

a)

Nguồn thức ăn ở 2 môi trường đều phong phú

b)

Hô hấp bằng da và bằng phổi

c)

Da luôn khô

d)

Hô hấp bằng phổi

52.

Ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều vì

a)

Quá trình thở ra và vào diễn ra đều đặn

b)

Miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng

c)

Diềm nắp mang chỉ mở một chiều

d)

Cá bơi ngược dòng nước

53.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khí hiệu quả nhất

a)

Phổi của bò sát

b)

Phổi của chim

c)

Phổi và da của ếch nhái

d)

Da của giun

54.

Điểm khác nhau về cấu tạo phổi của chim so với động vật trên cạn khác là

a)

Phế quản phân nhánh nhiều

b)

Có nhiều phế nang

c)

Khí quản dài

d)

Có nhiều ống khí

55.

Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim được thực hiện nhờ sự

a)

Vận động của đầu

b)

Vận động của cổ

c)

Co dãn của túi khí

d)

Di chuyển của chân

56.

Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát và lưỡng cư vì phổi thú có

a)

Cấu trúc phức tạp hơn

b)

Kích thước lớn hơn

c)

Khối lượng lớn hơn

d)

Rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn

57.

Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ

a)

Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

b)

Các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực

c)

Sự vận động của toàn bộ hệ cơ

d)

Sự vận động của các chi

58.

Khi cá thở vào, diễn biến nào dưới đây đúng

a)

Thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

b)

Thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

c)

Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

d)

Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

59.

Vì sao ở cá, mang có diện tích trao đổi khí lớn

  1. 1. Mang có nhiều cung mang

  2. 2. Mỗi cung mang có nhiều phế nang

  3. 3. Mang có khả năng mở rộng

  4. 4. Mang có kích thước lớn

a)

12

b)

14

c)

24

d)

23

60.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là

a)

Tim->động mạch->khoang cơ thể->trao đổi chất với tế bào->hỗn hợp máu->dịch mô->tĩnh mạch->tim

b)

Tim->động mạch->trao đổi chất với tế bào->hỗn hợp máu->dịch mô->khoang cơ thể->tĩnh mạch->tim

c)

Tim->động mạch->hỗn hợp máu->dịch mô->khoang cơ thể->trao đổi chất với tế bào->tĩnh mạch->tim

d)

Tim->động mạch->khoang cơ thể->hỗn hợp máu->dịch mô->tĩnh mạch->tim

61.

trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Cao, tốc độ máu chảy nhanh

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Cao, tốc độ máu chảy chậm

62.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

Tim->động mạch->tĩnh mạch->mao mạch->tim

b)

Tim->động mạch->mao mạch->tĩnh mạch-> tim

c)

Tim->mao mạch->động mạch->tĩnh mạch->tim

d)

Tim->động mạch->mao mạch->động mạch->tim

63.

Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở thực hiện chức năng

a)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

b)

Vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết

c)

Vận chuyển các sản phẩm bài tiết

d)

Tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp

64.

Điều không đúng khi nói về đặc tính của huyết áp là

a)

Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn

b)

Tim đập nhanh và mạch làm tăng huyết áp, tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ

c)

Càng xa tim, huyết áp càng giảm

d)

Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phần tử máu với nhau khi vận chuyển

65.

Hệ tuần hoàn của đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở vì

a)

Giữa mạch đi từ tim và các mạch đến tim không có mạch nối

b)

Tốc độ máu chảy chậm

c)

Máu chảy trong động mạch gây dưới áp lực lớn

d)

Còn tồn tại hỗn hợp máu-dịch mô

66.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Cao, tốc độ máu chảy chậm

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

67.

Trong hệ mạch, máu vận chuyển nhờ

a)

Dòng máu chảy liên tục

b)

Sự va đập của các tế bào máu

c)

Co bóp của mao mạch

d)

Lực co của tim

68.

Điều không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở là

a)

Tim hoạt động ít tốn năng lượng

b)

Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình

c)

Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

d)

Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa

69.

Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra theo trật tự

a)

Tim->động mạch giàu O2->mao mạch->tĩnh mạch giàu CO2->tim

b)

Tim->động mạch giàu CO2->mao mạch->tĩnh mạch giàu O2->tim

c)

Tim->động mạch ít O2->mao mạch->tĩnh mạch ít CO2->tim

d)

Tim->động mạch giàu O2->mao mạch->tĩnh mạch ít CO2->tim

70.

Hệ tuần hoàn kép chỉ có ở

a)

Lưỡng cư và bò sát

b)

Lưỡng cư, bò sát, chim và thú

c)

Mực ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu

d)

Mực ống, bạch tuộc, giun đốtm chân đầu và cá

71.

Ở cá, đường đi của máu diễn ra theo trật tự

a)

Tâm thất->động mạch mang->mao mạch mang->động mạch lưng->mao mạch các cơ quan->tĩnh mạch->tâm nhĩ

b)

Tâm nhĩ->động mạch mang->mao mạch mang->động mạch lưng->mao mạch các cơ quan->tĩnh mạch->tâm thất

c)

Tâm thất->động mạch lưng->động mạch mang->mao mạch mang->mao mạch các cơ quan->tĩnh mạch->tâm nhĩ

d)

Tâm thất->động mạch mang->mao mạch các cơ quan->mao mạch mang->động mạch lưng->mao mạch mang->tĩnh mạch->tâm nhĩ

72.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim thường kéo dài

a)

0,1s: trong đó tâm nhĩ co 0,2s, tâm thất co 0,3s, thời gian dãn chung là 0,5s

b)

0,8s: trong đó tâm nhĩ co 0,1s, tâm thất co 0,3s, thời gian dãn chung là 0,4s

c)

0,12s: trong đó tâm nhĩ co 0,2s, tâm thất co 0,4s, thời gian dãn chung là 0,6s

d)

0,6s: trong đó tâm nhĩ co 0,1s, tâm thất co 0,2s, thời gian dãn chung là 0,6s

73.

Cơ tim hoạt động theo quy luật "tất cả hoặc không có gì" có nghĩa là, khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng

a)

Cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co tối đa

b)

Cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co bóp bình thường

c)

Cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim không co bóp

d)

Cơ tim co bóp nhẹ nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co tối đa

74.
  1. 1. động mạch

  2. 2. mao mạch

  3. 3. tĩnh mạch

a. Mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim

b. mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan

c. nối động mạch nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất, là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể

a)

1a

2b

3c

b)

1c

2a

3b

c)

1b

2c

3a

d)

1a

2c

3b

75.
  1. 1. Tâm nhĩ phải

  2. 2. Tâm thất phải

  3. 3. Tâm nhĩ trái

  4. 4. Tâm thất trái

a. nhận máu giàu O2 từ tĩnh mạch phổi bơm vào tâm thất

b. Nhận máu giàu CO2 từ tĩnh mạch chủ bơm vào tâm thất

c. Nhận máu từ tâm nhĩ bơm vào động mạch chủ nuôi cơ thể

d. Nhận máu từ tâm nhĩ bơm vào động mạch phổi trao đổi chất

a)

1a

2b

3c

4d

b)

1b

2a

3d

4c

c)

1b

2d

3a

4c

d)

1a

2d

3b

4c

76.

Nhận định sai

  1. 1. Hệ dẫn truyền tim gồm: nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje

  2. 2. Nút nhĩ thất tự động phát xung điện, cứ sau một khoảng thời gian nhất định, nút nhĩ thất lại phát xung điện

  3. 3. Nút nhĩ thất phát xung điện lan ra khắp cơ tâm thất làm 2 tâm thất co

  4. 4. Sau khi tâm thất co, xung điện lan đến nút xoang nhĩ, bó His rồi theo mạng lưới Purkinje lan ra khắp cơ tâm nhĩ làm 2 tâm nhĩ co

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

77.

Nhận định đúng

  1. 1. Tim co và dãn nhịp nhàng theo chu kì. Pha co của tim gọi là tâm thu, pha dãn của tim gọi là tâm trương

  2. 2. Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài 0,8s, trong đó tâm nhĩ co 0,1s, tâm thất co 0,3s, thời gian dãn chung là 0,4s

  3. 3. Khả năng tự co dãn của tim gọi là chu kì tim

  4. 4. Nút nhĩ thất tự động phát xung điện, cứ sau một khoảng thời gian nhất định, nút nhĩ thất lại phát xung điện

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Hoạt động của hệ tuần hoàn được điều hoà bằng cơ chế thần kinh theo nguyên tắc..............và cơ chế thể dịch thực hiện nhờ...............

  1. 1. Phản ứng

  2. 2. Các hormone

  3. 3. Phản xạ

  4. 4. Xung thần kinh

  5. 5. Máu và mô dịch



(a)  

79.

Trong hệ tuần hoàn kín, có bao nhiêu vị trí sau đây xảy ra sự trao đổi chất giữa máu và tế bào

  1. 1. Thành động mạch

  2. 2. Thành tĩnh mạch

  3. 3. Thành mao mạch

  4. 4. Tim

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Huyết áp cao nhất trong....., thấp nhất trong......, vận tốc máu chảy chậm nhất trong......, máu chảy nhanh nhất trong............

  1. 1. tính mạch

  2. 2. động mạch

  3. 3. mao mạch

  4. 4. tim

  5. 5. phổi



(a)  

81.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực........nên tốc độ máu chảy..........,tim thu hồi máu........

  1. 1. nhanh

  2. 2. chậm

  3. 3. cao hoặc trung bình

  4. 4. thấp

  5. 5. thấp hoặc trung bình



(a)  

82.

Nếu mỗi chu kì tim luôn giữ ôn định 0,8s thì 1 người có tuổi đời 40 tuổi thì tim làm việc bao nhiêu năm

(a)  

83.

chạy xa 1000m, ăn mặn thường xuyên, người cao tuổi, mất máu do tai nạn, bị béo phì, bị tiêu chảy và bị nôn mửa. bao nhiêu trường hợp làm tăng huyết áp

(a)  

84.

xem cái hình làm câu 18 trang 27 lười text với chèn ảnh hì

a)

ok

b)

oki

c)

oke

d)

okay