Font size
WorksheetsCuối Kì Sinh 11
Total questions: 84
Worksheet time: 48mins
Sản phẩm của quá trình hô hấp gồm
CO2, H2O, năng lượng
O2, H2O, năng lượng
CO2, H2O, O2
CO2, O2, năng lượng
Hô hấp hiếu khí xảy ra ở vị trị nào trong tế bào
Ti thể
Tế bào chất
Nhân
Lục lạp
Giai đoạn đường phân xảy ra ở vị trí nào trong cơ thể
Ti thể
Tế bào chất
Nhân
Lục lạp
Các giai đoạn hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào
đường phân->chuỗi truyền electron hô hấp->chu trình Krebs
chu trình Krebs->đường phân->chuỗi truyền electron hô hấp
chuỗi truyền electron hô hấp->đường phân-> chu trình krebs
đường phân->chu trình krebs->chuỗi truyền electron hô hấp
Hô hấp kị khí trong tế bào thực vật xảy ra trong môi trường nào
Thiếu O2
Thiếu CO2
Thừa O2
Thừa CO2
Đâu không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật
Giải phóng năng lượng ATP
Giải phóng năng lượng dạng nhiệt
Tạo các sản phẩm trung gian
Tổng hợp các chất hữu cơ
Quá trình nào tạo nhiều năng lượng nhất
Lên men
Đường phân
Hô hấp hiếu khí
Hô hấp kị khí
Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là
Chuỗi truyền electron
Chu trình krebs
Đường phân
Tổng hợp acetyl-CoA
Chu trình Krebs diễn ra trong
Chất nền ti thể
Tế bào chất
Lục lạp
Nhân
Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucose, tế bào thu được
2 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH
1 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH
2 phân tử pyruvic acid, 6 phân tử ATP và 2 phân tử NADH
2 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 4 phân tử NADH
Nhiệt độ tối ưu cho hô hấp trong khoảng
25-30
30-35
20-25
35-40
Chuỗi truyền electron tạo ra
26-28 ATP
34 ATP
36 ATP
32 ATP
Cho vài hạt cây vào bình thuỷ tinh. Đặt cốc nước vôi trong, nhiệt kế vào bình và có ghi nhiệt độ của nhiệt kế. Đậy nút cao su thật kín. Đặt bình vào hộp xốp cách nhiệt. Hiện tượng gì xảy ra sau 90-120 phút và mục đích
Nhiệt độ của nhiệt kế tăng so với ban đầu, cốc nước vôi trong chuyển thành đục. Thí nghiệm chứng minh hô hấp toả nhiệt và thải khí CO2
Nhiệt độ của nhiệt kế giảm so với ban đầu, cốc nước vôi trong chuyển thành đục. Thí nghiệm chứng minh hô hấp thải khí CO2
Nhiệt độ của nhiệt kế tăng so với ban đầu, cốc nước vôi trong chuyển thành đục. Thí nghiệm chứng minh hô hấp toả nhiệt
Nhiệt độ của nhiệt kế giảm so với ban đầu, cốc nước vôi trong chuyển thành đục. Thí nghiệm chứng minh hô hấp toả nhiệt
phương trình tổng quát của hô hấp viết đúng là
6CO2+12H20->C6H12O6+6O2+6H2O+nhiệt
6CO2+C6H12O6->6H2O+6O2+6H2O+nhiệt
C6H12O6+6O2->6CO2+6H2O+nhiệt+(30-32 ATP)
C6H12O6+6O2->6CO2+6H2O+nhiệt+(34-36 ATP)
Sơ đồ nào sau đây biểu thị cho giai đoạn đường phân
Glucose->lactic acid
Glucose->Coenzyme A
Pyruvic acid->Coenzyme A
Glucose->Pyruvic acid
1. Phân giải kị khí a. Xảy ra ở tế bào chất
2. Phân giải hiếu khí b. Ở điều kiện có oxygen
c. Gồm 3 giai đoạn: đường phân, oxy hoá pyruvat và chu trình krebs và chuỗi truyền electron
d. Ở điều kiện không có oxygen
e. Xảy ra ở tế bào chất và ti thể
f. Gồm 2 giai đoạn: đường phân và lên men
1 adf
2 bce
1 abf
2 cde
1 ade
2 bcf
1 bcf
2 ade
Để tìm hiểu quá trình hô hấp ở thực vật, 1 nhóm học sinh đã bố trí thí nghiệm như hình bên. dự đoán nào sau đây đúng và kết quả của thí nghiệm này
Nước vôi ở ống nghiệm bị hút vào bình chứa hạt
Ống nghiệm chứa nước vôi xuất hiện nhiều khói trắng
Ống nghiệm chứa nước vôi bị vẩn đục
Nút cao su của bình chứa hạt nảy mầm bị bật ra
Điều không đúng với sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người là
Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và tiêu hoá hoá học
Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và tiêu hoá hoá học
Ở miệng có tiêu hoá cơ học và tiêu hoá hoá học
Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và tiêu hoá hoá học
Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hoá
Tuyến nước bọt
Khoang miệng
Dạ dày
Thực quản
Ở động vật có ống tiêu hoá
Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào
Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào và tiêu hoá nội bào
Một số thức ăn tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào
Thức ăn được tiêu hoá nội bào
Ở động vật có túi tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá
Nội bào nhờ enzyme thuỷ phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
Ngoại bào nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hoá thành những chất đơn giản
Ngoại bào nhờ enzyme thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi và tiêu hoá nội bào
Ngoại bào nhờ enzyme thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong túi
Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn đi qua ống tiêu hoá được
Biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu
Biến đổi cơ học và hoá học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu
Biến đổi hoá học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu
Biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào
Tiêu hoá là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng
Từ thức ăn cho cơ thể
Và năng lượng cho cơ thể
Cho cơ thể
Có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn ra như thế nào
nội bào->nội bào kết hợp ngoại bào->ngoại bào
nội bào->nội bào kết hợp ngoại bào->nội bào
nội bào->ngoại bào->nội bào kết hợp ngoại bào
nội bào kết hợp ngoại bào->nội bào->ngoại bào
Ở tiêu hoá nội bào, thức ăn được tiêu hoá trong
không bào tiêu hoá
túi tiêu hoá
ống tiêu hoá
không bào tiêu hoá sau đó đến túi tiêu hoá
Trong ống tiêu hoá của người, các cơ quan tiêu hoá được sắp theo thứ tự
miệng->ruột non->dạ dày->hầu->ruột già->hậu môn
miệng->thực quản->dạ dày-> ruột non->ruột già->hậu môn
miệng->ruột non->thực quản->dạ dày->ruột non->hậu môn
miệng->dạ dày->ruột non->thực quản->ruột già->hậu môn
1. ngựa
2. thỏ
3. chuột
4. trâu
5. bò
6. cừu
7. dê
Loài nào có dạ dày 4 ngăn
4567
1345
1456
2457
các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông ruột và các lông cực nhỏ có tác dụng
Làm tăng nhu động ruột
Làm tăng bề mặt hấp thụ
Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá hoá học
Tạo điều kiện cho tiêu hoá cơ học
liệt kê
1. Dạ tổ ong a. lưu trữ và làm mềm thức ăn khô và chứa nhiều vi sinh vật làm lên men và tiêu hoá cellulose
2. Dạ cỏ b. Hấp thụ bớt nước
3. Dạ lá sách c. Tiết HCl và enzyme pepsin thuỷ phân protein và vi sinh vật từ dạ cỏ ở miệng đưa xuống
4. Dạ múi khế d. Giúp đưa thức ăn lên miệng để nhai kĩ
e. Dạ dày chính thức
1d
2a
3b
4ce
1b
2a
3d
4ce
1a
2d
3b
4ce
1d
2a
3be
4c
Nguyên nhân táo báo có thể do.........................
ăn ít chất xơ
uống đủ nước
siêng năng vận động
không nhịn đại tiện
Ở sinh vật................., do chưa có........................., thức ăn được tiêu hoá bằng hình thức tiêu hoá nội bào
đa bào-cơ quan tiêu hoá
đơn bào-cơ quan tiêu hoá
đa bào-cơ quan hấp thụ
đơn bào-cơ quan hấp thụ
Người bị phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày, vẫn xảy ra quá trình biến đổi thức ăn. Lý do
Dịch tuỷ, dịch mật và dịch ruột có đầy đủ enzyme tiêu hoá thức ăn để tiết vào ruột non
1/3 phần còn lại của dạ dày vẫn có thể hoạt động với hiệu quả giống như khi chưa cắt
HCl được tiết ra ít, các vi sinh vật trong dạ dày sinh trưởng mạnh giúp tiêu hoá thức ăn
Ruột non mới là nơi trực tiếp hấp thụ dinh dưỡng và được tiết đầy đủ các enzyme tiêu hoá
Ở sinh vật đơn bào, thức ăn được tiêu hoá bằng hình thức số mấy trong các hình thức sau đây
1. Nội bào
2. Ngoại bào
3. Kết hợp nội bào và ngoại bào
1
2
3
4
Trong quá trình dinh dưỡng của người gồm mấy giai đoạn
2
4
3
5
1. chưa có hệ tiêu hoá
2. hệ tiêu hoá dạng túi
3. hệ tiêu hoá dạng ống
4. tiêu hoá cơ học
5. tiêu hoá hoá học
6. lượng thức ăn nhỏ
7. lượng thức ăn nhiều
8. bên trong tế bào
9. bên ngoài tế bào
Đặc điểm của hình thức tiêu hoá ngoại bào
1
2
4
6
Nhận định đúng
1. bệnh tiêu chảy có thể do dùng kháng sinh bừa bãi gây ra
2. Táo bón có thể do nhịn đi vệ sinh lâu ngày
3. ống tiêu hoá là sự tiến hoá của túi tiêu hoá
4. ăn uống kém vệ sinh không gây ra bệnh tiêu hoá
5. nên tích cực xổ giun định kì để phòng bệnh giun sán
6. sử dụng thuốc tào bón thường xuyên tốt cho sức khoẻ
4
3
5
6
nhận định đúng
1. túi tiêu hoá phát triển hơn so với ống tiêu hoá
2. động vật là sinh vật tự dưỡng
3. nhu cầu năng lượng không phụ thuộc vào bất kì yếu tố nào
4. bệnh tiêu hoá là hệ luỵ của các bệnh từ hệ hô hấp
0
1
2
4
Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá thì
Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào
Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào và tiêu hoá nội bào
Thức ăn được tiêu hoá nội bào
một số thức ăn tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào
Trong ống tiêu hoá của giun đất, các cơ quan tiêu hoá được sắp xếp theo thứ tự
Miệng->hầu->thực quản->diều->mề->ruột->hậu môn
Miệng->hầu->mề->thực quản->diều->ruột->hậu môn
Miệng->hầu->diều->thực quản->mề->ruột->hậu môn
miệng->hầu->thực quản->mề->diều->ruột->hậu môn
Đặc điểm đúng về tiêu hoá ngành Ruột khoang
1. có túi tiêu hoá
2. có ống tiêu hoá
3. kết hợp tiêu hoá nội bào và ngoại bào
4. có một lỗ thông vừa có vai trò miệng vừa có vai trò là hậu môn
1
2
3
4
Điều không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật
Có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí
Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí
Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt, giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua
Bề mặt trao đổi khí rộng, có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp
Xét các loài sinh vật sau
1. tôm
2. cua
3. châu chấu
4. trai
5. giun đất
6. ốc
Loài nào hô hấp bằng mang
1235
45
1246
3456
Côn trùng hô hấp
Bằng hệ thống ống khí
Bằng mang
Bằng phổi
Qua bề mặt cơ thể
Hô hấp ngoài là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi ở
Mang
Bề mặt cơ thể
Bằng phổi
Các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang,....
Điều không đúng với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí
Tỉ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn
Da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua
Dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp
Tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (S/V) khá lớn
Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp hô hấp
Bằng mang
Bằng phổi
Bằng hệ thống ống khí
Qua bề mặt cơ thể
1. Trao đổi khí qua mang
2. Trao đổi khí qua ống khí
3. Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể
4. Trao đổi khí qua phổi
a. O2 và CO2 được khuếch tán qua màng các phế nang trong phổi
b. O2 trong không khí khuếch tán qua các lỗ thở vào ống khí rồi đến mọi tế bào của cơ thể
c. O2 và CO2 được khuếch tán trực tiếp qua màng tế bào hoặc lớp biểu bì bao quanh cơ thể
d. O2 hoà tan trong nước được khuếch tán vào máu. CO2 từ máu khuếch tán vào nước khi nước chảy giữa các phiển mỏng của màng
1a
2b
3c
4d
1d
2c
3b
4a
1d
2b
3c
4a
1a
2c
3d
4b
Ở cá, khi thở ra thì miệng ngậm lại, nền khoang miệng
Nâng lên, diềm nắp mang mở ra
Nâng lên, diềm nắp mang đóng lại
Hạ xuống, diềm nắp mang mở ra
Hạ xuống, diềm nắp mang đóng lại
1. Diện tích bề mặt lớn
2. Mỏng và luôn ẩm ướt
3. Có rất nhiều mao mạch
4. Có sắc tố hô hấp
5. Có sự lưu thông khí
6. Miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng tạo dòng nước chảy một chiều từ miệng qua mang
7. Cách sắp xếp của mao mạch trong mang
Đặc điểm nào chỉ có ở cá xương
56
14
23
67
Lưỡng cư sống được ở nước và cạn vì
Nguồn thức ăn ở 2 môi trường đều phong phú
Hô hấp bằng da và bằng phổi
Da luôn khô
Hô hấp bằng phổi
Ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều vì
Quá trình thở ra và vào diễn ra đều đặn
Miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng
Diềm nắp mang chỉ mở một chiều
Cá bơi ngược dòng nước
Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khí hiệu quả nhất
Phổi của bò sát
Phổi của chim
Phổi và da của ếch nhái
Da của giun
Điểm khác nhau về cấu tạo phổi của chim so với động vật trên cạn khác là
Phế quản phân nhánh nhiều
Có nhiều phế nang
Khí quản dài
Có nhiều ống khí
Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim được thực hiện nhờ sự
Vận động của đầu
Vận động của cổ
Co dãn của túi khí
Di chuyển của chân
Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát và lưỡng cư vì phổi thú có
Cấu trúc phức tạp hơn
Kích thước lớn hơn
Khối lượng lớn hơn
Rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn
Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ
Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng
Các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực
Sự vận động của toàn bộ hệ cơ
Sự vận động của các chi
Khi cá thở vào, diễn biến nào dưới đây đúng
Thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng
Thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng
Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng
Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng
Vì sao ở cá, mang có diện tích trao đổi khí lớn
1. Mang có nhiều cung mang
2. Mỗi cung mang có nhiều phế nang
3. Mang có khả năng mở rộng
4. Mang có kích thước lớn
12
14
24
23
Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là
Tim->động mạch->khoang cơ thể->trao đổi chất với tế bào->hỗn hợp máu->dịch mô->tĩnh mạch->tim
Tim->động mạch->trao đổi chất với tế bào->hỗn hợp máu->dịch mô->khoang cơ thể->tĩnh mạch->tim
Tim->động mạch->hỗn hợp máu->dịch mô->khoang cơ thể->trao đổi chất với tế bào->tĩnh mạch->tim
Tim->động mạch->khoang cơ thể->hỗn hợp máu->dịch mô->tĩnh mạch->tim
trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực
Cao, tốc độ máu chảy nhanh
Thấp, tốc độ máu chảy chậm
Thấp, tốc độ máu chảy nhanh
Cao, tốc độ máu chảy chậm
Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là
Tim->động mạch->tĩnh mạch->mao mạch->tim
Tim->động mạch->mao mạch->tĩnh mạch-> tim
Tim->mao mạch->động mạch->tĩnh mạch->tim
Tim->động mạch->mao mạch->động mạch->tim
Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở thực hiện chức năng
Vận chuyển chất dinh dưỡng
Vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết
Vận chuyển các sản phẩm bài tiết
Tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp
Điều không đúng khi nói về đặc tính của huyết áp là
Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn
Tim đập nhanh và mạch làm tăng huyết áp, tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ
Càng xa tim, huyết áp càng giảm
Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phần tử máu với nhau khi vận chuyển
Hệ tuần hoàn của đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở vì
Giữa mạch đi từ tim và các mạch đến tim không có mạch nối
Tốc độ máu chảy chậm
Máu chảy trong động mạch gây dưới áp lực lớn
Còn tồn tại hỗn hợp máu-dịch mô
Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực
Cao, tốc độ máu chảy chậm
Thấp, tốc độ máu chảy chậm
Thấp, tốc độ máu chảy nhanh
Cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh
Trong hệ mạch, máu vận chuyển nhờ
Dòng máu chảy liên tục
Sự va đập của các tế bào máu
Co bóp của mao mạch
Lực co của tim
Điều không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở là
Tim hoạt động ít tốn năng lượng
Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình
Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất
Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa
Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra theo trật tự
Tim->động mạch giàu O2->mao mạch->tĩnh mạch giàu CO2->tim
Tim->động mạch giàu CO2->mao mạch->tĩnh mạch giàu O2->tim
Tim->động mạch ít O2->mao mạch->tĩnh mạch ít CO2->tim
Tim->động mạch giàu O2->mao mạch->tĩnh mạch ít CO2->tim
Hệ tuần hoàn kép chỉ có ở
Lưỡng cư và bò sát
Lưỡng cư, bò sát, chim và thú
Mực ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu
Mực ống, bạch tuộc, giun đốtm chân đầu và cá
Ở cá, đường đi của máu diễn ra theo trật tự
Tâm thất->động mạch mang->mao mạch mang->động mạch lưng->mao mạch các cơ quan->tĩnh mạch->tâm nhĩ
Tâm nhĩ->động mạch mang->mao mạch mang->động mạch lưng->mao mạch các cơ quan->tĩnh mạch->tâm thất
Tâm thất->động mạch lưng->động mạch mang->mao mạch mang->mao mạch các cơ quan->tĩnh mạch->tâm nhĩ
Tâm thất->động mạch mang->mao mạch các cơ quan->mao mạch mang->động mạch lưng->mao mạch mang->tĩnh mạch->tâm nhĩ
Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim thường kéo dài
0,1s: trong đó tâm nhĩ co 0,2s, tâm thất co 0,3s, thời gian dãn chung là 0,5s
0,8s: trong đó tâm nhĩ co 0,1s, tâm thất co 0,3s, thời gian dãn chung là 0,4s
0,12s: trong đó tâm nhĩ co 0,2s, tâm thất co 0,4s, thời gian dãn chung là 0,6s
0,6s: trong đó tâm nhĩ co 0,1s, tâm thất co 0,2s, thời gian dãn chung là 0,6s
Cơ tim hoạt động theo quy luật "tất cả hoặc không có gì" có nghĩa là, khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng
Cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co tối đa
Cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co bóp bình thường
Cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim không co bóp
Cơ tim co bóp nhẹ nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co tối đa
1. động mạch
2. mao mạch
3. tĩnh mạch
a. Mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim
b. mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan
c. nối động mạch nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất, là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể
1a
2b
3c
1c
2a
3b
1b
2c
3a
1a
2c
3b
1. Tâm nhĩ phải
2. Tâm thất phải
3. Tâm nhĩ trái
4. Tâm thất trái
a. nhận máu giàu O2 từ tĩnh mạch phổi bơm vào tâm thất
b. Nhận máu giàu CO2 từ tĩnh mạch chủ bơm vào tâm thất
c. Nhận máu từ tâm nhĩ bơm vào động mạch chủ nuôi cơ thể
d. Nhận máu từ tâm nhĩ bơm vào động mạch phổi trao đổi chất
1a
2b
3c
4d
1b
2a
3d
4c
1b
2d
3a
4c
1a
2d
3b
4c
Nhận định sai
1. Hệ dẫn truyền tim gồm: nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje
2. Nút nhĩ thất tự động phát xung điện, cứ sau một khoảng thời gian nhất định, nút nhĩ thất lại phát xung điện
3. Nút nhĩ thất phát xung điện lan ra khắp cơ tâm thất làm 2 tâm thất co
4. Sau khi tâm thất co, xung điện lan đến nút xoang nhĩ, bó His rồi theo mạng lưới Purkinje lan ra khắp cơ tâm nhĩ làm 2 tâm nhĩ co
1
2
4
3
Nhận định đúng
1. Tim co và dãn nhịp nhàng theo chu kì. Pha co của tim gọi là tâm thu, pha dãn của tim gọi là tâm trương
2. Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài 0,8s, trong đó tâm nhĩ co 0,1s, tâm thất co 0,3s, thời gian dãn chung là 0,4s
3. Khả năng tự co dãn của tim gọi là chu kì tim
4. Nút nhĩ thất tự động phát xung điện, cứ sau một khoảng thời gian nhất định, nút nhĩ thất lại phát xung điện
1
2
3
4
Hoạt động của hệ tuần hoàn được điều hoà bằng cơ chế thần kinh theo nguyên tắc..............và cơ chế thể dịch thực hiện nhờ...............
1. Phản ứng
2. Các hormone
3. Phản xạ
4. Xung thần kinh
5. Máu và mô dịch
(a)
Trong hệ tuần hoàn kín, có bao nhiêu vị trí sau đây xảy ra sự trao đổi chất giữa máu và tế bào
1. Thành động mạch
2. Thành tĩnh mạch
3. Thành mao mạch
4. Tim
1
2
3
4
Huyết áp cao nhất trong....., thấp nhất trong......, vận tốc máu chảy chậm nhất trong......, máu chảy nhanh nhất trong............
1. tính mạch
2. động mạch
3. mao mạch
4. tim
5. phổi
(a)
Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực........nên tốc độ máu chảy..........,tim thu hồi máu........
1. nhanh
2. chậm
3. cao hoặc trung bình
4. thấp
5. thấp hoặc trung bình
(a)
Nếu mỗi chu kì tim luôn giữ ôn định 0,8s thì 1 người có tuổi đời 40 tuổi thì tim làm việc bao nhiêu năm
(a)
chạy xa 1000m, ăn mặn thường xuyên, người cao tuổi, mất máu do tai nạn, bị béo phì, bị tiêu chảy và bị nôn mửa. bao nhiêu trường hợp làm tăng huyết áp
(a)
xem cái hình làm câu 18 trang 27 lười text với chèn ảnh hì
ok
oki
oke
okay
