wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH HỌC CUỐI KÌ 1- LỚP 11

Total questions: 82

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự
a)
A. miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn
b)
B. miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn
c)
C. miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn
d)
D. miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn
2.
Câu 2: Ở người có các loại tiêu hóa nào?
a)
A. Không bào và nội bào
b)
B. Vật lý và sinh trưởng
c)
C. Nội bào và cơ học
d)
D. Cơ học và hóa học
3.
Câu 3: Tiêu hóa là gì?
a)
A. Là quá trình thu nhận các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.
b)
B. Là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.
c)
C. Là quá trình thải ra các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.
d)
D. Là quá trình biến đổi các chất cặn bã có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.
4.
Câu 4: Một số bệnh về đường tiêu hóa?
a)
A. Viên loét dạ dày, ung thư đại tràng,…
b)
B. Viêm thấp khớp, viêm não,…
c)
C. Lupus ban đỏ, teo cơ,…
d)
D. Đao, gout,…
5.
Câu 5: Quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn là?
a)
A. Lấy thức ăn, nhai, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã
b)
B. Lấy thức ăn, tiêu biến, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã
c)
C. Lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thu, dị hóa, thải chất cặn bã
d)
D. Lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã
6.
Câu 6: Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa
a)
A. nội bào nhờ enzyme thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
b)
B. ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản.
c)
C. ngoại bào (nhờ enzyme thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào.
d)
D. ngoại bào nhờ enzyme thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi.
7.
Câu 7: Những kiểu tiêu hóa thức ăn ở động vật?
a)
A. Tiêu hóa nội sinh, tiêu hóa ngoại sinh
b)
B. Tiêu hóa nội bào, tiêu hóa ngoại bào
c)
C. Tiêu hóa bán hoàn toàn, tiêu hóa hoàn toàn
d)
D. Tiêu hóa vi phân, tiêu hóa đẳng phân
8.
Câu 8: Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì
a)
A. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.
b)
B. thức ăn được tiêu hóa nội bào.
c)
C. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.
d)
D. một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.
9.
Câu 9: Ở tiêu hóa nội bào, thức ăn được tiêu hóa trong
a)
A. không bào tiêu hóa.
b)
B. túi tiêu hóa.
c)
C. ống tiêu hóa.
d)
D. không bao tiêu hóa sau đó đến túi tiêu hóa.
10.
Câu 10: Quá trình tiêu hoá thức ăn ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá chủ yếu diễn ra như thế nào?
a)
A. Các enzyme từ ribosome vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
b)
B. Các enzyme từ ribosome vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
c)
C. Các enzyme từ peroxisome vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
d)
D. Các enzyme từ bộ máy golgi vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
11.
Câu 11: Trong chế độ ăn uống khoa học, thì cần những yếu tố nào?
a)
A. Cần ngon là được
b)
B. Đủ năng lượng, đủ chất dinh dưỡng và khối lượng các chất dinh dưỡng phải cân bằng, có tính thẩm mỹ
c)
C. Cần thật nhiều đạm, các loại vitamin chứ không cần chất xơ
d)
D. Ăn đúng giờ
12.
Câu 12: Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được
a)
A. biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.
b)
B. biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.
c)
C. biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.
d)
D. biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.
13.
Câu 13:  Đặc điểm nào không phát triển ở các loài động vật ăn thịt?
a)
A. Dạ dày đơn.
b)
B. Ruột ngắn.
c)
C. Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ.
d)
D. Manh tràng phát triển.
14.
Câu 14: Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?
a)
A. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào.
b)
B. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.
c)
C. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.
d)
D. Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.
15.
Câu 15: Ý không đúng với sự trao đổi khí qua da của giun đất?
a)
A. Quá trình khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự chênh lệch về phân áp giữa O2 và CO2.
b)
B. Qúa trình chuyển hoá bên trong cơ thể luôn tiêu thụ O2 làm cho phân áp O2 trong cơ thể luôn bé hơn bên ngoài.
c)
C. Quá trình chuyển hoá bên trong cơ thể luôn tạo ra CO2 làm cho phân áp CO2 bên trong tế bào luôn cao hơn bên ngoài.
d)
D. Quá trình khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự cân bằng về phân áp O2 và CO2.
16.
Câu 16: Khi cá thở ra:
a)
A. Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở.
b)
B. Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.
c)
C. Cửa miệng mở, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở.
d)
D. Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở.
17.
Câu 17: Lưỡng cư vừa sống ở nước vừa sống ở cạn vì
a)
A. nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.
b)
B. hô hấp bằng da và bằng phổi.
c)
C. da luôn cần ẩm ướt.
d)
D. chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn.
18.
Câu 18: Đặc điểm hô hấp của lưỡng cư là:
a)
A. trao đổi khí qua da ẩm là chủ yếu.
b)
B. trao đổi khí qua phổi ẩm là chủ yếu.
c)
C. trao đổi khí qua da ẩm và qua mang.
d)
D. trao đổi khí qua phế nang là chủ yếu.
19.
Câu 19: Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác:
a)
A. Phế quản phân nhánh nhiều.
b)
B. Có nhiều phế nang.
c)
C. Khí quản dài.
d)
D. Có nhiều ống khí.
20.
Câu 20: Khi cá thở vào, diễn biến nào dưới đây đúng?
a)
A. Cửa miệng mở ra, thềm miệng hạ thấp xuống, nắp mang mở.
b)
B. Cửa miệng mở ra, thềm miệng nâng cao lên, nắp mang đóng.
c)
C. Cửa miệng mở ra, thềm miệng hạ thấp xuống, nắp mang đóng.
d)
D. Cửa miệng mở ra, thềm miệng nâng cao lên, nắp mang mở.
21.
Câu 21: Các ngành động vật nào sau đây thực hiện trao đổi khí trực tiếp với môi trường qua bề mặt cơ thể?
a)
A. Ruột khoang, giun tròn, giun đốt.
b)
B. Ruột khoang, thân mềm, chân khớp.
c)
C. Giun đốt, thân mềm, chân khớp.
d)
D. Giun tròn, thân mềm, chân khớp.
22.
Câu 22: Đặc điểm cấu tạo của cơ quan hô hấp ở chim khác với bò sát và thú:
a)
A. có số lượng phế nang nhiều hơn.
b)
C. có các túi khí nằm ở phía trước và phía sau phổi.
c)
B. có phế quản phân nhánh.
d)
D. cử động hô hấp được thực hiện do sự co giãn của các cơ hô hấp.
23.
Câu 23: Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn vì:
a)
A. Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang  bị khô nên cá không hô hấp được.
b)
B. Vì độ ẩm trên cạn thấp.
c)
C. Vì không hấp thu được O2 của không khí.
d)
D. Vì nhiệt độ trên cạn cao.
24.

Câu 24: Khi nói về hoạt động hô hấp ở chim, có bao nhiêu phát biểu không đúng?

(1) Sự vỗ cánh khi bay không tham gia vào cử động hô hấp.

(2) Khi hít vào, không khí đi vào các túi phía sau phổi.

(3) Khi thở ra, khí từ phổi theo các túi khí phía trước phổi ra ngoài.

(4) Cử động nhịp nhàng của cánh khi bay tạo sự thay đổi thể tích của lồng ngực giúp thông khí phổi.

(5) Cơ hoành nằm giữa khoang ngực và khoang bụng tham gia vào hoạt động hô hấp.

Các phát biểu không đúng là:             

a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
25.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm khí ở phổi của chim?

(1) Giàu oxi cả khi cơ thể hít vào và thở ra.   

(2) các túi khí phía trước phổi chứa khí nghèo oxi và giàu CO2.

(3) các túi khí phía sau phổi chứa khí nghèo CO2 và giàu oxi.  

(4) Giàu CO2 cả khi cơ thể hít vào và thở ra.

Các phát biểu không đúng là: 

a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
26.
Câu 26. Hệ tuần hoàn kép chỉ có ở
a)
A. lưỡng cư và bò sát
b)
B. lưỡng cư, bò sát, chim và thú
c)
C. mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu
d)
D. mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và cá
27.
Câu 27. Nhóm động vật không có sự pha trộn giữ máu giàu oxi và máu giàu cacbonic ở tim
a)
A. cá xương, chim, thú
b)
B. Lưỡng cư, thú
c)
C. bò sát( Trừ cá sấu), chim, thú
d)
D. lưỡng cư, bò sát, chim
28.
Câu 28. Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim là  :
a)
A. do hệ dẫn truyền tim
b)
B. Do tim
c)
C. Do mạch máu
d)
D. Do huyết áp
29.
Câu 29. Hoạt động hệ dẫn truyền tim theo thứ tự
a)
A. nút xoang nhĩ phát xung điện -> Nút nhĩ thất -> Bó His -> Mạng Purkinje
b)
B. nút xoang nhĩ phát xung điện -> Bó His -> Nút nhĩ thất -> Mạng lưới Purkinje
c)
C. nút xoang nhĩ phát xung điện -> Nút nhĩ thất -> Mạng lưới Puôckin -> Bó His
d)
D. nút xoang nhĩ phát xung điện -> Mạng lưới Puôckin -> Nút nhĩ thất -> Bó His
30.
Câu 30. Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kì hoạt động của tim
a)
A. Pha co tâm nhĩ -> pha giãn chung -> pha co tâm thất
b)
B. Pha co tâm nhĩ -> pha co tâm thất -> pha giãn chung
c)
C. Pha co tâm thất -> pha co tâm nhĩ -> pha giãn chung
d)
D. pha giãn chung -> pha co tâm thất -> pha co tâm nhĩ
31.
Câu 31. Huyết áp là:
a)
A. áp lực dòng máu khi tâm thất co
b)
B. áp lực dòng máu khi tâm thất dãn
c)
C. áp lực dòng máu tác dụng lên thành mạch
d)
D. dosự ma sát giữa máu và thành mạch
32.
Câu 32. Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là
a)
A. Tim → Động mạch→ khoang cơ thể→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim
b)
B. Tim→ động mạch→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu→ dịch mô→ khoang cơ thể→ tĩnh mạch→ tim
c)
C. Tim→ động mạch→ hỗn hợp máu - dịch mô→ khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào→ tĩnh mạch→ tim
d)
D. Tim→ động mạch→ khoang cơ thể→ hỗn hợp máu - dịch mô→ trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch→ tim
33.
Câu 33. Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn phổi/ đã diễn ra theo trật tự
a)
A. Tim → Động mạch giàu O2 → mao mạch → tĩnh mạch giàu CO2 → tim
b)
B. Tim → động mạch giàu CO2 → mao mạch→ tĩnh mạch giàu O2 → tim
c)
C. Tim → động mạch ít O2 → mao mạch→ tĩnh mạch có ít CO2 → tim
d)
D. Tim → động mạch giàu O2 → mao mạch→ tĩnh mạch có ít CO2 → tim
34.
Câu 34. Trong hệ tuần hoàn kín
a)
A. máu lưu thông liên tục trong mạch kín ( từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch và về tim)
b)
B. tốc độ máu chạy chậm, máu không đi xa được
c)
C. máu chảy trong động mạch với áp lực thấp hoặc trung bình
d)
D. màu đến các cơ quan chậm nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất
35.
Câu 35. Ở cá, đường đi của máu diễn ra theo trật tự
a)
A. Tâm thất → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ
b)
B. Tâm nhĩ → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm thất
c)
C. Tâm thất → động mạch lưng → động mạch mang → mao mạch mang → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ
d)
D. Tâm thất → động mạch mang → mao mạch đến các cơ quan → động mạch lưng → mao mạch mang → tĩnh mạch → tâm nhĩ
36.
Câu 36. Máu trao đổi chất với tế bào qua thành
a)
A. tĩnh mạch và mao mạch
b)
B. mao mạch
c)
C. động mạch và mao mạch
d)
D. động mạch và tĩnh mạch
37.
Câu 37. Hệ tuần hoàn của đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở vì
a)
A. giữa mạch đi từ tim ( động mạch) và các mạch đến tim ( tĩnh mạch) không có mạch nối
b)
B. tốc độ máu chảy chậm
c)
C. máu chảy trong động mạch gâydưới áp lực lớn
d)
D. còn tạo hỗn hợp máu - dịch mô
38.
Câu 38. Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì
a)
A. Tổng tiết diện của mao mạch lớn
b)
B. Mao mạch thường ở gần tim
c)
C. Số lượng mao mạch ít hơn
d)
D. Áp lực co bóp của tim tăng
39.
Câu 39. Trong hệ mạch, máu vận chuyền nhờ
a)
A. Dòng máu chảy liên tục
b)
B. Sự va đẩy của các tế bào máu
c)
C. Co bóp của mao mạch
d)
D. Lực co của tim
40.
Câu 40: Máu ở mao mạch chảy chậm hơn ở động mạch là vì
a)
A. tổng tiết diện của mao mạch lớn.
b)
B. mao mạch thường ở xa tim.
c)
C. số lượng mao mạch lớn hơn.
d)
D. áp lực co bóp của tim giảm.
41.
Câu. 41.Trong khi vận động nhanh, thời gian cho một chu kì tim:
a)
A. tăng lên.
b)
B. giảm xuống.
c)
C. không thay đổi.
d)
D. không thay đổi.
42.
Câu 42. Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì
a)
A. Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
b)
B. Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
c)
C. Mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
d)
D. Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
43.
Câu 43. Điều không đúng khi nói về đặc tính của huyết áp là:
a)
A. Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn
b)
B. Tim đập nhanh và mạch làm tăng huyết áp ; tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ
c)
C. Càng xa tim, huyết áp càng giảm
d)
D. Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phần tử máu với nhau khi vận chuyển
44.
Câu 44.Tại sao khi chúng ta làm việc mệt nhọc thì tim đập nhanh, mạnh và da trở nên đỏ hơn?
a)
A. Xung thần kinh theo dây giao cảm đến tim và mạch.
b)
B. Xung thần kinh theo dây phó giao cảm đến tim và mạch.
c)
C. Xung thần kinh theo dây thần kinh cảm giác đến tim và mạch.
d)
D. xung thần kinh theo dây vận động đến tim và mạch.
45.
Câu 45. Tại sao khi chúng ta nghỉ ngơi thì tim đập bình thường?
a)
A. Xung thần kinh theo dây giao cảm đến tim và mạch.
b)
B. Xung thần kinh theo dây phó giao cảm đến tim và mạch.
c)
C. Xung thần kinh theo dây cảm giác đến tim và mạch.
d)
D. Xung thần kinh theo dây vận động đến tim và mạch.
46.
Câu 46: Một người có huyết áp là 110/70 mmHg. Chỉ số này cho biết
a)
A. huyết áp chuẩn là 110 mmHg, huyết áp thực tế đo được là 70 mmHg.
b)
B. huyết áp tối đa là 110 mmHg, huyết áp tối thiểu là 70 mmHg.
c)
C.. huyết áp động mạch là 110 mmHg, huyết áp tĩnh mạch là 70 mmHg.
d)
D. huyết áp tâm trương là 110 mmHg, huyết áp tâm thu là 70 mmHg.
47.
Câu 47: HIV là
a)
A. một căn bệnh.
b)
B. một loại virus.
c)
C. một loại kháng nguyên.
d)
D. một loại kháng thể.
48.
Câu 48: Cơ thể của con người và động vật có phòng tuyến nào để bảo vệ cơ thể hay không?
a)
A. Có hệ thần kinh.
b)
B. Có hệ hô hấp.
c)
C. Có hệ tuần hoàn.
d)
D. Có hệ miễn dịch.
49.
Câu 49: Chọn đáp án đúng về các nhân tố gây bệnh?
a)
A. Vi khuẩn, virus, nấm, giun, sán.
b)
B. Ngô, khoai, sán, gạo.
c)
C. Các loại gia súc, gia cầm.
d)
D. Các loại động vật hoang dã.
50.
Câu 50: Miễn dịch đặc hiệu gồm?
a)
A. Miễn dịch dịch thể và miễn dịch phòng tránh.
b)
B. Miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào.
c)
C. Miễn dịch tế bào và miễn dịch phòng tránh.
d)
D. Miễn dịch tế bào và miễn dịch cơ thể.
51.
Câu 51: Miễn dịch là gì?
a)
A. Là cơ thể phản ứng một cách kịch liệt với môi trường xung quanh.
b)
B. Là khả năng cơ thể chống lại cá tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh, không mắc bệnh.
c)
C. Là khả năng tự miễn nhiễm với mọi bệnh tật của cơ thể.
d)
D. Là khả năng của cơ thể cần được bổ sung các chất để chống lại tác nhân gây hại.
52.
Câu 52: Tiêm chủng Vaccine chủ động tạo ra
a)
A. đáp ứng miễn dịch.
b)
B. thụ động miễn dịch.
c)
C. phản ứng sốc phản vệ.
d)
D. kháng nguyên cho cơ thể.
53.
Câu 53: Có những tác nhân gây bệnh nào?
a)
A. Các nhân tố do con người và động vật lây ngang qua nhau.
b)
B. Tác nhân sinh học, vật lý, hóa học và tác nhân bên trong cơ thể.
c)
C. Tác nhân bên trong cơ thể.
d)
D. Các yếu tố bên ngoài môi trường.
54.
Câu 54: Hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học, Thực bào, viêm, sốt,… là phương thức bảo vệ cơ thể của miễn dịch loại nào?
a)
A. Miễn dịch đặc hiệu.
b)
B. Miễn dịch không đặc hiệu.
c)
C. Miễn dịch bán bảo toàn.
d)
D. Miễn dịch môi trường.
55.
Câu 55:  Hệ miễn dịch gồm?
a)
A. Miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu.
b)
B. Miễn dịch hoàn toàn và bán hoàn toàn.
c)
C. Miễn dịch tự phát và miễn dịch nhân tạo.
d)
D. Miễn dịch cơ thể và miễn dịch môi trường.
56.
Câu 56: Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ tiêu hóa là?
a)
A. Lớp dịch nhày trong khí quản, pH thấp, …
b)
B. Lysosyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày, …
c)
C. Dòng nước tiểu cuốn trôi mầm bệnh.
d)
D. Vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại.
57.
Câu 57: Sốc phản vệ xảy ra khi nào?
a)
A. Khi các đại thực bào đang tiêu diệt các kháng nguyên.
b)
B. Khi kháng nguyên bắt đầu đi vào cơ thể.
c)
C. Khi dị nguyên gây giải phóng lượng lớn histamine trên diện rộng.
d)
D. Khi các kháng thể đang ngăn chặn các kháng nguyên xâm nhập.
58.
Câu 58: Khi tế bào B hoạt hóa, phân chia tạo thành các ….. Các …. Sản sinh ra các ….. kháng nguyên và đưa vào máu. Điền vào chỗ chấm?
a)
A. Tương bào; tương bào; thụ thể.
b)
B. Kháng nguyên; kháng nguyên; kháng thể.
c)
C. Kháng thể; kháng thể; thụ thể.
d)
D. Tương bào; kháng thể; thụ thể.
59.
Câu 59: Nội môi là?
a)
A. Môi trường bên ngoài cơ thể được tạo bởi huyết tương, huyết thanh và hồng cầu
b)
B. Là môi trường bên trong cơ thể được tạo ra bởi máu, bạch huyết và dịch mô
c)
C. Là môi trường bên trong cơ thể được tạo ra mao mạch, bạch huyết và dịch mô
d)
D. Môi trường bên ngoài cơ thể được tạo bởi huyết tương, bạch cầu và hồng cầu
60.
Câu 60: Bài tiết là gì?
a)
A. Là là quá trình mà thận hoạt động đơn lẻ để bài tiết nước tiểu
b)
B. Là quá trình loại bỏ ra khỏi cơ thể các chất sinh ra từ quá trình chuyển hóa mà cơ thể không sử dụng, các chất độc hại, các chất dư thừa
c)
C. Là khả năng của cơ thể đẩy chất độc ra ngoài
d)
D. Là quá trình mà cơ thể tiếp nhận thức ăn đầu vào và thải ra chất cặn bã
61.
Câu 61: Cân bằng nội môi là?
a)
A. Duy trì sự ổn định bên ngoài cơ thể
b)
B. Duy trì sự ổn định bên trong cơ thể
c)
C. Duy trì sự bất ổn định bên trong cơ thể
d)
D. Duy trì sự bất ổn định bên ngoài cơ thể
62.
Câu 62. Bộ phận thực hiện cơ chế cân bằng nội môi là
a)
A. Hệ thần kinh và tuyến nội tuyến
b)
B. Các cơ quan dinh dưỡng như thận, gan, mạch máu,...
c)
C. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm
d)
D. Cơ và tuyến
63.
Câu 63. Liên hệ ngược xảy ra khi nào?
a)
A. Khi điều kiện lý hóa ở môi trường trong sau khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích
b)
B. Khi điều kiện lý hóa ở môi trường trong trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích
c)
C. Khi sự trả lời của bộ phận thực hiện làm biến đổi các điều kiện lý hóa ở môi trường trong
d)
D. Khi điều kiện lý hóa ở môi trường trong trở về bình thường trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích
64.
Câu 64. Khi lượng nước trong cơ thể giảm thì sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?
a)
A. Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm
b)
B. Áp suất thẩm thấu và huyết áp tăng
c)
C. Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng
d)
D. Áp suất thẩm thấu và huyết áp giảm
65.
Câu 65. Nguyên nhân nào sau đây làm cho cơ thể có cảm giác khát nước?
a)
A. Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng
b)
B. Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm
c)
C. Do độ pH của máu giảm
d)
D. Do nồng độ glucozo trong máu giảm
66.
Câu 66. Cơ quan bài tiết ra mồ hôi là?
a)
A. Da
b)
B. Hệ tuần hoàn
c)
C. Thận
d)
D. Phổi
67.
Câu 67. Cơ quan bài tiết ra nước tiểu là?
a)
A. Hệ tiêu hóa
b)
B. Da
c)
C. Phổi
d)
D. Thận
68.
Câu 68.Vai trò của gan trong điều hòa cân bằng nội môi:
a)
A. Điều hòa nồng độ của nhiều chất hòa tan như protein, glucose,.... trong huyết tương, qua đó duy trì cân bằng nội môi.
b)
B. Điều hòa cân bằng muối và nước, qua đó duy trì áp suất thẩm thấu của dịch cơ thể.
c)
C.Thải CO2 từ máu vào môi trường, qua đó duy trì pH máu.
d)
D. Duy trì ổn định pH máu qua điều chỉnh tiết H + vào dịch lọc, tái hấp thụ HCO3 – từ dịch lọc trả về máu.
69.
Câu 69. Vai trò của insulin là tham gia điều tiết khi hàm lượng glucozơ trong máu
a)
A. cao, còn glucagôn điều tiết khi nồng độ glucozơ trong máu thấp
b)
B. thấp, còn glucagôn điều tiết khi nồng độ glucozơ trong máu cao
c)
C. cao, còn glucagôn điều tiết khi nồng độ glucozơ trong máu cũng cao
d)
D. thấp, còn glucagôn điều tiết khi nồng độ glucozơ trong máu cũng thấp
70.
Câu 70. Khi nói về quá trình vận chuyển các chất trong cây, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Vận chuyển trong mạch gỗ là chủ động, còn mạch rây là bị động
b)
B. Dòng mạch gỗ luôn vận chuyển các chất vô cơ, dòng mạch rây luôn vận chuyển các chất hữu cơ
c)
C. Mạch gỗ vận chuyển glucose, còn mạch rây vận chuyển các chất hữu cơ khác
d)
D. Mạch gỗ vận chuyển các chất từ rễ lên lá, mạch rây vận chuyển các chất từ lá xuống rễ
71.
Câu 71 Thí nghiệm: Cắt cây thân thảo đến gần gốc, sau vài phút thấy giọt nhựa rỉ ra ở phần thân cây bị cắt. Hiện tượng trên được gọi là:
a)
A. Ứ giọt.
b)
B. Rỉ nhựa.
c)
C. Trào nước.
d)
D. Rỉ nhựa hoặc ứ giọt.
72.
Câu 72. Quang hợp là gì?
a)
A. Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ từ nước và CO2.
b)
B. Tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ những chất vô cơ đơn giản, nhờ có ty thể hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời.
c)
C. Tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ những chất hữu cơ đơn giản, nhờ có diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời.
d)
D. Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất hữu cơ đơn giản
73.
Câu 73. Ở thực vật, sắc tố chính trong quang hợp là
a)
A, Phicobilin.
b)
B. Xantophin.
c)
C. Diệp lục.
d)
D. Carotene .
74.
Câu 74. Hô hấp ở thực vật có vai trò
a)
A. cung cấp năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào, cơ thể.
b)
B. cung cấp O2 giúp điều hòa không khí và năng lượng nhiệt giúp ổn định nhiệt độ cơ thể.
c)
C. cung cấp sản phẩm trung gian, đồng thời giải phóng CO2 giúp khử độc cho cơ thể.
d)
D. hấp thu CO2, giải phóng O2 giúp điều hòa không khí.
75.
Câu 75. Tại sao sau mỗi lần trời mưa, các bác nông dân thường phải cày, xới đất quanh gốc cây trồng?
a)
A. Tránh cho cây không bị xói mòn đất.
b)
B. Làm cho cây lấy được chất dinh dưỡng từ đất.
c)
C. Làm cho đất tơi xốp, tạo điều kiện cho hô hấp ở rễ.
d)
D. Làm cho cây phát triển bộ rễ, giúp cây đứng vững.
76.
Câu 76. Đâu nhận định ĐÚNG về nitơ trong cơ thể thực vật?
a)
A. Tham gia vào hoạt hóa enzym
b)
B. Thiếu nitơ cây sinh trưởng kém, mép lá màu đỏ, cam
c)
C. Thành phần cấu tạo protein, enzym, ATP
d)
D. Môi trường đệm bảo vệ cây trước tác nhân cơ học
77.
Câu 77. Thực vật hấp thụ Nitơ dưới dạng nào?
a)
A. N2
b)
B. NO3-
c)
C. NH4+ và NO3-
d)
D. NO3- và N2
78.
Câu 78: Cảm ứng ở sinh vật là khả năng cơ thể sinh vật
a)
A. thu nhận và trả lời kích thích của môi trường
b)
B. phản ứng của sinh vật trước sự va chạm
c)
C. phản ứng của sinh vật trước tác động của con người
d)
D. phản ứng của sinh vật trước tác động của động vật
79.
Câu 79: Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là
a)
A. giúp sinh vật sinh sản tốt hơn để duy trì nòi giống
b)
B. giúp sinh vật tìm thêm nguồn chất dinh dưỡng từ môi trường
c)
C. giúp sinh vật thích ứng với những thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển
d)
D. giúp sinh vật tự vệ chống lại những thay đổi của môi trường
80.

Câu 80: Trong các ví dụ sau đây, có bao nhiêu ví dụ là cảm ứng ở sinh vật?

I. Hoa mười giờ nở khi có ánh sáng nhiệt độ phù hợp    II. Rễ cây luôn mọc hướng vào trong đất

III. Người nhìn thấy thức ăn chua thì tiết nước bọt    IV. Trời lạnh cơ thể người bị run lên

a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
81.

Câu 81: Cho sơ đồ cơ chế cảm ứng ở sinh vật như sau

Nếu ví dụ về cảm ứng ở cơ thể người thì trong các nhận xét sau có bao nhiêu nhận xét đúng?

I. Bộ phận thu nhận kích thích có thể là các thụ quan, cơ quan cảm giác

II. Bộ phận dẫn truyền là các dây thần kinh

III. Bộ phận xử lí thông tin là trung ương thần kinh như não và tủy sống

IV. Bộ phận trả lời kích thích là cơ, tuyến

a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
82.

Câu 82: Có bao nhiêu nhận xét đúng khi nói về cảm ứng ở sinh vật?

I. Động vật đơn bào chưa có tổ chức thần kinh không có cảm ứng

II. Các loài động vật có cảm ứng còn thực vật thì không có

III. Tác nhân kích thích gây nên cảm ứng ở sinh vật chỉ là những nhân tố từ môi trường bên ngoài cơ thể

IV. Cảm ứng ở sinh vật là một trong những yếu tố giúp sinh vật tồn tại

a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4