wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài cho mấy cu em

Total questions: 76

Worksheet time: 19hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hiệu đặc trưng của sinh trưởng là?

a)

A. Tăng khối lượng, số lượng và kích thước của tế bào

b)

B. Tăng khối lượng, số lượng và kích thước của chiều cao

c)

C. Tăng khối lượng, số lượng và kích thước của cân nặng    

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng

2.

Câu 2. Phát triển ở sinh vật là

a)

toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài của cá thể, bao gồm thay đổi kích thước và cân nặng.

b)

toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài cơ thể của cá thể, bao gồm thay đổi về số lượng tế bào, cấu trúc, hình thái và trạng thái sinh lý

c)

. toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể, bao gồm thay đổi chiều cao, cân nặng và tuổi thọ.

d)

toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể, bao gồm thay đổi về số lượng tế bào, cấu trúc, hình thái và trạng thái sinh lý.

3.

Vòng đời của sinh vật là

a)

. khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cá thể mới, già đi rồi chết

b)

khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành

c)

. khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cá thể mới.

d)

khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, sinh trưởng và phát triển thành cơ thể trưởng thành

4.

Tuổi thọ của sinh vật do cái gì quyết định?

a)

Protein

b)

Gene

c)

mRNA

d)

amino acid

5.

Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật?

a)

A. Cơ thể thực vật ra hoa

b)

B. Cơ thể thực vật tạo hạt

c)

Cơ thể thực vật tăng kích thước

d)

Cơ thể thực vật rụng lá, hoa

6.

Một cây vừa mới được trồng xuống đất, thì đâu là dấu hiệu của sự phát triển?

a)

A. Cây chết khô dần

b)

Cây ra rễ, ra lá, ra hoa

c)

Lá cây bắt đầu rụng

d)

Rễ cây bắt đầu thối dần

7.

Tuổi thọ của sinh vật là?

a)

. . Thời gian tán tỉnh bạn tình của sinh vật 

b)

Thời gian sinh con của sinh vật

c)

Thời gian mà sinh vật chết

d)

Thời gian sống của sinh vật

8.

Hoàn thành sơ đồ các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của cây cam.

Hạt →  ……. →  ……. →  …….. →  ……..

a)

Hạt nảy mầm  → Cây con → Cây trưởng thành → Ra hoa kết quả

b)

Hạt nảy mầm → Ra hoa kết quả → Cây non → Cây trưởng thành

c)

Hạt nảy mầm → Cây non → Cây trưởng thành → Cây con

d)

Hạt nảy mầm → Cây con → Cây non → Cây trưởng thành

9.

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào

a)

Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.

b)

Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển.

c)

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.

d)

Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau

10.

Câu 10. Đâu là ứng dụng về hiểu biết sinh trưởng và phát triển

a)

Diệt muỗi trong giai đoạn ấu trùng

b)

Tưới nước đều đặn cho cây phát triển rễ

c)

. Cho gà mái ấp trứng để nở ra gà con

d)

Cả 3 đáp án trên

11.

người làm có đẹp trai kh ?

a)

cóa

b)

yes

c)

cóooo

d)

cóooo

12.

. Diệt muỗi đang ở giai đoạn nào là cách hữu hiệu nhất?

a)

Trong giai đoạn ấu trùng (Bọ gậy

b)

giai đoạn nào cũng như nhau

c)

Trứng

d)

Trưởng thành      

13.

. Khi nói về sự sinh trưởng và phát triển ở sinh vật. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?    . I.Cây ra lá là sự phát triển của thực vật.

     II. Con gà tăng khối lượng từ 1,3 kg đến 3,1 kg là sự sinh trưởng của động vật.

     III. Phát triển là cơ sở cho sinh trưởng, sinh trưởng làm thay đổi và thúc đẩy phát triển.

     IV. Sinh trưởng và phát triển có liên quan mật thiết với nhau, không tách rời nhau và đan xen với nhau.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Câu 13. Mô phân sinh ở thực vật là

a)

     nhóm các tế bào chưa phân hóa, nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế

b)

     nhóm các tế bào chưa phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới trong suốt đời sống của thực vật.

c)

     nhóm các tế bào chưa phân hóa, mất dần khả năng nguyên phân.

d)

    nhóm các tế bào phân hóa, chuyên hóa về chức năng.

15.

Câu 14. Khi nói về sinh trưởng thứ cấp, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

    . Sinh trưởng thứ cấp là sự gia tăng về chiều dài của cơ thể thực vật.

b)

     Sinh trưởng thứ cấp là do hoạt động của mô phân sinh bên.

c)

     . Sinh trưởng thứ cấp có ở tất cả các loài thực vật

d)

     Sinh trưởng thứ cấp chỉ có ở thực vật một lá mầm.

16.

Câu 15. Sinh trưởng ở thực vật là?

a)

Sinh trưởng của thực vật là quá trình gia tăng về số lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước tế bào

b)

Sinh trưởng của thực vật là quá trình gia tăng về kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước tế bào

c)

. Sinh trưởng của thực vật là quá trình gia tăng về kích thước của cơ thể do giảm số lượng và kích thước tế bào

d)

. Sinh trưởng của thực vật là quá trình gia tăng về kích thước của cơ thể do tăng kích thước tế bào

17.

Câu 16. Ở cây hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của

a)

mô phân sinh cành

b)

mô phân sinh bên

c)

mô phân sinh lóng

d)

mô phân sinh đỉnh.

18.

Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm

a)

Mô phân sinh bên.

b)

Mô phân sinh đỉnh cây.

c)

Mô phân sinh lóng

d)

. Mô phân sinh đỉnh rễ

19.

Các hormone kích thích sinh trưởng bao gồm

a)

. auxin, gibberellin, cytokinin

b)

auxin, ethylene, abscisic acid

c)

auxin, abscisic acid, cytokinin

d)

auxin, gibberellin, ethylene

20.

Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là

a)

làm tăng kích thước chiều dài của cây

b)

diễn ra hoạt động của tầng sinh bần

c)

. diễn ra cả ở cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm

d)

. diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh

21.

Câu 20.  Hormone ở thực vật là?

a)

là các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động sống của cây

b)

. là các chất hữu cơ do cơ thể thực vật nhận từ ngoài vào có tác dụng điều tiết hoạt động sống của cây

c)

là các chất hữu cơ do môi trường ngoài thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động sống của cây

d)

. Tất cả đều sai

22.

Câu 21. Khi cây đã già thì lượng chất nào sau đây sẽ tăng?

a)

AIA

b)

ETILEN

c)

CYTOKININ

d)

GA

23.

Câu 22. Phitocrom là sắc tố cảm nhận quang chu kì

a)

và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và có trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm

b)

. và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là phi protein và có trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm

c)

. và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và chứa trong các lá cần ánh sáng để quang hợp

d)

. nhưng không cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và có trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm

24.

Câu 23. Cho các nhân tố chi phối quá trình phát triển của thực vật có hoa:

I. yếu tố di truyền         II. hormone thực vật   III. ánh sáng      IV. nhiệt độ    V. chất dinh dưỡng

Các nhân tố bên trong là:

a)

. I, II, V.

b)

. I, II.

c)

I, II, IV.

d)

III, IV, V.

25.

. Hormone được ứng dụng để kích thích ra rễ của cành giâm, cành chiết trong nhân giống vô tính là

a)

gibberellin.

b)

auxin.

c)

cytokinin

d)

kinetin.

26.

Hình bên dưới mô tả sự sinh trưởng sơ cấp ở thân và rễ. Để hạn chế chiều cao của cây, người làm vườn cần cắt tỉa bộ phận nào của cây?​

a)

Ngọn cây.

b)

. Lá cây

c)

Thân cây

d)

Rễ cây

27.

Cho các loài thực vật sau: lúa mì, sen cạn, dâu tây. Những loài này

a)

Chỉ ra hoa khi có độ sáng nhỏ hơn 12 giờ/ngày     

b)

Chỉ ra hoa khi có độ sáng lớn hơn 12 giờ/ngày

c)

Ra hoa không phụ thuộc vào ngoại cảnh

d)

Ra hoa khi thời gian chiếu sáng bằng thời gian tối

28.

Sự hoa hoa của nhiều loài thực vật phụ thuộc vào tương quan độ dài ngày và đêm gọi là quang chu kì. Thực vật đêm dài (thực vật ngày ngắn) gồm các loài cây nào sau đây

a)

Thanh long, cúc, mía, củ cải đường, lạc

b)

. Cà chua, cà tím, cà rốt, cúc và đậu tương

c)

. Dâu tây, cà tím, cà rốt, lạc và hành

d)

. Cúc, thược dược, cà tím, đậu tương và mía

29.

. Khi nói về vai trò điều tiết quá trình sinh trưởng và phát triển của hoocmon thực vật, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sự phân hóa giới tính của hoa liên quan đến hàm lượng hoocmon trong cây

b)

Ở cây non nhiều rễ phụ thì đa phần sẽ phát triển thành cây đực

c)

Cây có rễ nhiều lá, có sự cân bằng hoocmon thì tỷ lệ hoa đực và hoa cái bằng nhau, giới tính đực cái cũng ở trạng thái cân bằng

d)

Cây có nhiều rễ và ít lá, có sự cân bằng hoocmon thì tỷ lệ hoa đực bằng hoa cái, giới tính đực cái cũng ở trạng thái cân bằng

30.

Người ta làm thí nghiệm đem ngắt quãng độ dài thời gian che tối liên tục vào ban đêm của một cây bằng một loại ánh sáng, cây đó đã không ra hoa. Cây đó thuộc nhóm thực vật nào sau đây?

a)

. Cây ngày ngắn

b)

. Cây ngày dài             

c)

Cây trung tính    

d)

Cây ngày ngắn hoặc cây trung tính

31.

Khi nói về hai biện pháp: thắp đèn ban đêm ở các vườn trồng hoa cúc vào mùa thu và bắn pháo hoa ban đêm ở các đồng mía vào mùa đông, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hai biện pháp này đều có tác dụng kìm hãm sự ra hoa

b)

Hai biện pháp này đều có tác dụng kích thích sự ra hoa

c)

Biện pháp thắp đèn vào ban đêm ở các vườn trồng cúc vào mùa thu có tác dụng kìm hãm sự ra hoa và bắn pháo hoa ban đêm ở các đồng trồng mía vào mùa đông có tác dụng kích thích sự ra hoa

d)

Biện pháp thắp đèn vào ban đêm ở các vườn trồng cúc vào mùa thu có tác dụng kích thích sự ra hoa và bắn pháo hoa ban đêm ở các đồng trồng mía vào mùa đông có tác dụng kìm hãm sự ra hoa

32.

Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn

a)

. phôi và sau khi sinh

b)

phôi và hậu phôi

c)

hậu phôi và sau khi sinh

d)

phôi thai và sau khi sinh

33.

Quá trình phát triển của động vật đẻ con gồm giai đoạn

a)

. phôi thai và hậu phôi.

b)

phôi và hậu phôi.

c)

. hậu phôi và sau khi sinh.

d)

. phôi thai và sau khi sinh

34.

Biến thái là

a)

. sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

b)

sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

c)

sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra

d)

sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

35.

Sinh trưởng và phát triển ở động vật không qua biến thái có đặc điểm

a)

. con non có cấu tạo khác con trưởng thành

b)

con non lột xác hoàn thiện cơ thể giống con trưởng thành.

c)

con non có sự lột xác biến đổi thành con trưởng thành

d)

con non có cấu tạo giống con trưởng thành

36.

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là

a)

. trường hợp ấu trùng có hình thái và cấu tạo rất khác với con trưởng thành.

b)

. trường hợp ấu trùng có hình thái giống với con trưởng thành, nhưng khác về cấu tạo

c)

trường hợp ấu trùng có cấu tạo giống với con trưởng thành, nhưng khác về hình thái.

d)

. trường hợp ấu trùng có hình thái và cấu tạo giống với con trưởng thành.

37.

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là

a)

. trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác để biến đổi thành con trưởng thành

b)

. trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua giai đoạn nhộng để biến đổi thành con trưởng thành

c)

trường hợp ấu trùng có hình thái và cấu tạo rất khác với con trưởng thành.

d)

. trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác để biến đổi thành con trưởng thành

38.

Loài nào sau đây sinh trưởng và phát triển không qua biến thái?

a)

Ếch đồng

b)

Cào cào

c)

Gà.

d)

Bướm.

39.

Loài nào sau đây sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn

a)

. Ếch đồng.

b)

Cào cào.

c)

Tôm.

d)

. Rắn.

40.

Quan sát hình vòng đời của bướm. Hãy điền thông tin đúng vào các chữ cái A, B, C, D

a)

. Bướm trưởng thành; Trứng; Ấu trùng; Nhộng

b)

Bướm trưởng thành; Ấu trùng; Trứng; Nhộng

c)

Bướm trưởng thành; Trứng; Nhộng; Ấu trùng

d)

Bướm trưởng thành; Ấu trùng; Nhộng; Trứng

41.

. Quan sát hình vòng đời của muỗi. Kiểu phát triển của muỗi là

a)

. không qua biến thái

b)

. biến thái hoàn toàn

c)

biến thái 1 phần cơ thể.

d)

biến thái không hoàn toàn

42.

Hormone làm cơ thể bé gái thay đổi mạnh về thể chất và sinh lý ở thời kì dậy thì là

a)

. testosterone.

b)

. thyroxine

c)

. estrogen.

d)

GH.

43.

. Theo một số nghiên cứu của Việt Nam và thế giới. Độ tuổi trung bình bắt đầu dậy thì ở nữ là

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

44.

. Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn là

a)

Trăn, gián, dế mèn.    

b)

Bướm, ruồi giấm, muỗi

c)

Bọ ngựa, cào cào, dế mèn

d)

Châu chấu, ếch đồng, gián

45.

Ở trẻ em, thiếu loại hormone này(nào sau đây) làm cho trẻ chậm lớn, chịu lạnh kém, trí tuệ thấp

a)

. testosterone.

b)

. thyroxine

c)

estrogen.

d)

sinh trưởng (GH

46.

. Khi trong thức ăn thiếu iodine thì hormone nào sau đây sẽ không được tạo thành ở động vật có xương sống

a)

Testosterone.

b)

. Thyroxine.

c)

. Estrogen.

d)

Juvenile.

47.

Hormone kích thích sâu lột xác biến thành nhộng và bướm là

a)

ecdysone, juvenile.     

b)

. thyroxine, testosterone

c)

. estrogen, ecdysone.  

d)

ecdysone.

48.

Ví dụ nào sau đây không phải là yếu tố môi trường tác động lên sinh trưởng và phát triển ở động vật?

a)

Vật nuôi thiếu vitamin, nguyên tố vi lượng thì vật nuôi sẽ bị còi, sản lượng kém

b)

Cá rô phi lớn nhanh ở 30°C, nhưng sẽ ngừng lớn và ngừng đẻ nếu xuống quá 18°C

c)

Cá sống trong các vực nước bị ô nhiễm, nồng độ oxygen ít sẽ chậm lớn, không sinh sản

d)

Tuổi trưởng thành, gà Ri chỉ nặng 1kg đến 1,5kg trong khi đó gà Hồ nặng tới 3 - 4kg.

49.

Quan sát hình dưới đây và cho biết có bao nhiêu nhận định đúng?

I. Bướm là loài phát triển qua biến thái hoàn toàn; gà phát triển không qua biến thái.

     II. Ở Bướm, ấu trùng trải quá nhiều lần lột xác để lớn len III. Gà con có cấu tạo giống con trưởng thành.

            IV. Ở Bướm, ấu trùng có cấu tạo gần giống con trưởng thành

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Tạo chuồng trại thoáng mát, sử dụng cỏ sạch, cho bò nghe nhạc,.... là các biện pháp:

a)

. Cải thiện nguồn vật liệu di truyền nhằm cải tạo giống.

b)

Cải thiện môi trường sống nhằm tăng năng suất vật nuôi

c)

Cải tạo môi trường sống nhằm tạo được giống vật nuôi tốt cho năng suất cao

d)

Cải thiện chất lượng sản phẩm đầu ra, thân thiện môi trường.

51.

Cho các nhóm sinh vật sau:

     I. Cua; Mối; Tôm; Gián; Dế                               II. Chuồn chuồn; Ruồi nhà; Ong; Bọ ngựa

     III. Chuột; Mèo; Cá; Gà                                            IV. Cá; Cua; Muỗi; Ong

     Nhóm sinh vật nào phát triển qua biến thái không hoàn toàn?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

52.

Tại sao tắm nắng vào lúc ánh sáng yếu có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ?

a)

. Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Na để hình thành xương

b)

Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Ca để hình thành xương.

c)

Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá K để hình thành xương.

d)

Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò ôxy hoá để hình thành xương.

53.

Ở các loài chim, việc ấp trứng có tác dụng

a)

. giúp cho tập tính ấp trứng không bị mất đi.    

b)

. bảo vệ trứng không bị kẻ thù tấn công lấy đi

c)

tạo nhiệt độ thích hợp trong thời gian nhất định, giúp hợp tử phát triển

d)

tăng tỉ lệ sống của trứng đã thụ tinh.

54.

Cho các thông tin sau:

I. Kích thích phát triển xương, xương dài và to ra.              II. Kích thích, duy trì chuyển hóa ở tế bào.

     III. Kích thích chuyển calcium vào xương.

     IV. Kích thích mạnh ở giai đoạn dậy thì, hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp.

     Có bao nhiêu thông tin trên đúng với tác động của hormone Testosterone và Estrogen?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Câu 54. Sinh sản là quá trình

a)

. tạo ra cơ thể mới, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.

b)

. tạo ra những cá thể mới cần thiết qua nhiều thế hệ.

c)

. tạo ra những cá thể mới bảo đảm sự phát triển không liên tục của loài.

d)

. tạo ra những cá thể mới sống sót qua nhiều thế hệ

56.

Sinh vật có 2 kiểu sinh sản

a)

. sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bào tử

b)

sinh sản phân đôi và nảy chồi.

c)

. sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính

d)

sinh sản bằng thân củ và thân rễ.

57.

. Sinh sản vô tính ở động vật không có trường hợp nào sau đây?

a)

Trinh sinh.      

b)

Đẻ con.

c)

Phân mảnh

d)

. Nảy chồi.

58.

Đặc trưng của sinh sản hữu tính là

a)

. tạo ra thế hệ sau ít thích nghi với môi trường sống thay đồi.

b)

. không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

c)

chỉ cần một cá thể bố hoặc mẹ.

d)

có sự hình thành và kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử.

59.

Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản

a)

cần cả cá thể bố và cá thể mẹ

b)

không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

c)

. có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

d)

. xảy ra chủ yếu ở động vật có xương sống

60.

Cây có khả năng tạo ra những cơ thể mới từ lá là

a)

. rau má.

b)

. thuốc bỏng

c)

khoai tây.       

d)

cỏ tranh.

61.

. Trong các hình thức sinh sản dưới đây, đâu không phải ví dụ về sinh sản vô tính?

a)

. Sinh sản bằng bào tử của rêu

b)

Sinh sản bằng hạt ở cây lúa

c)

. Sinh sản bằng củ ở gừng

d)

. Sính sản bằng thân rễ ở cây rau má.

62.

Đâu là những kiểu sinh sản của hình thức sinh sản vô tính ở động vật

a)

. Phân đôi, nảy mầm, phân mảnh, trinh sin

b)

Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trinh sinh

c)

Phân đôi, nảy mầm, phân mành, phân sinh              

d)

Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, phân sinh

63.

Đâu không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật

a)

Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi

b)

Tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa

c)

Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.

d)

Là hình thức sinh sản phổ biến

64.

Vì sao sinh sản hữu tính giúp sinh vật thích nghi với sự thay đổi của môi trường?

a)

. Sinh sản hữu tính tạo ra nhiều thế hệ con cháu trong một thời gian ngắn nên có khả năng thích ứng cao

b)

Sinh sản hữu tính thông qua giảm phân tạo ra nhiều biến dị tổ hợp có lợi.

c)

Sinh sản hữu tính được điều hòa chủ yếu bởi hệ thống kiểm soát chu kì tế bào

d)

Sinh sản hữu tính tạo ra các cá thể con giống nhau thích hợp với điều kiện môi trường biến đổi.

65.

. Sinh sản hữu tính ưu việt hơn sinh sản vô tính do

a)

vật chất di truyền được truyền đạt từ thế hệ mẹ sang thế hệ con thông qua cơ chế nguyên phân.

b)

vật chất di truyền được truyền đạt từ thế hệ mẹ sang thế hệ con thông qua giảm phân, thụ tinh và nguyên phân.

c)

sinh sản hữu tính được điều hòa chủ yếu bởi hệ thống kiểm soát chu kì tế bào.

d)

. vật chất di truyền của các cơ thể con giống nhau và giống với cơ thể mẹ thông qua thụ tinh.

66.

. Sinh sản vô tính ở thực vật là cây non được sinh ra mang đặc tính

a)

giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

b)

giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

c)

giống bố và mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

d)

giống hoặc khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

67.

. Hình thức sinh sản của cây rêu là sinh sản

a)

bào tử.

b)

phân đôi.

c)

sinh dưỡng

d)

hữu tính

68.

. Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được tạo ra

a)

từ một bộ phận sinh dưỡng của cây mẹ

b)

từ một bộ phận rễ của cây mẹ.

c)

từ một bộ phận thân của cây mẹ

d)

từ một bộ phận lá của cây mẹ

69.

Thụ phấn là quá trình

a)

hạt phấn phát tán và rơi trên núm nhụy.

b)

hợp nhất nhân giao tử đực và nhân tế bào trứng

c)

hạt phấn phát tán và rơi từ nhụy đến núm nhị.

d)

hợp nhất hai nhân tinh trùng với một tế bào trứng.

70.

. Bộ phận nào của hoa biến đổi thành quả?

a)

Noãn thụ tinh.

b)

Nhụy hoa.

c)

Bầu nhụy.

d)

Đài hoa.

71.

. Hoa lưỡng tính là?

a)

. hoa có đài, tràng và nhụy hoa

b)

hoa có nhị và nhụy hoa

c)

. hoa có đài, tràng và nhị hoa

d)

hoa có đài và tràng hoa

72.

Trong thực tiễn, cây ăn quả lâu năm thường được nhân giống bằng phương pháp chiết cành vì

a)

dễ trồng và tốn ít công chăm sóc.

b)

dễ nhân giống, nhanh và nhiều

c)

để tránh sâu, bệnh gây hại

d)

giúp rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả

73.

Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là

a)

tiết kiệm vật liệu di truyến do sử dụng cả 2 tinh tử để thụ tinh.

b)

hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi phát triển.

c)

hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội

d)

cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới

74.

Phát biểuu nào sau đây không đúng?

a)

Nội nhũ có vai trò nuôi dưỡng phôi cho đến khi mọc thành cây con

b)

. Chỉ hạt của cây một lá mầm mới có nội nhũ

c)

Những loài mà hạt không có nội nhũ thì không có quá trình thụ tinh kép

d)

Thực vật hai lá mầm dự trữ chất dinh dưỡng ở chính lá mầm.

75.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về quả?

     I. Quả do bầu nhụy sinh trưởng dày lên chuyển hóa thành.

     II. Quả có vai trò bảo vệ hạt.

     III. Quả do noãn đã thụ tinh phát triển thành.

     IV. Quả không có vai trò trong phát tán hạt.

     V. Quả cung cấp các chất dinh dưỡng (đường, vitamin, khoáng chất,…).

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Vì sau trong nông nghiệp thường không thể ghép đối với cây một lá mầm?

a)

. Cây một lá mầm không có mạch gỗ giúp vết ghép lành lại và hợp nhất cành ghép.

b)

. Cây một lá mầm không có mạch rây giúp vết ghép lành lại và hợp nhất cành ghép

c)

Cây một lá mầm không có bao bó mạch giúp vết ghép lành lại và hợp nhất cành ghép

d)

Cây một lá mầm không có mạch cambium giúp vết ghép lành lại và hợp nhất cành ghép.