wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tap sinh

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Trong túi tiêu hóa, thức ăn chỉ được biến đổi về mặt cơ học

b)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzim của lizoxom

c)

Trong ngành ruột khoang chỉ có thủy tức mới có cơ quan tiêu hóa dạng túi

d)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

2.

Ở thủy tức, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức tiêu hóa nào?

a)

Tiêu hóa ngoại bào

b)

Tiêu hóa nội bào

c)

Tiêu hóa cơ học

d)

Tiêu hóa ngoại bào và nội bào

3.

Trong ống tiêu hóa của con người các cơ quan tiêu hóa được sắp xếp theo thứ tự

a)

Miệng - ruột non - dạ dày - hầu - ruột già - hậu môn

b)

Miệng - thực quản - dạ dày - ruột non - ruột già - hậu môn

c)

Miệng - dạ dày - ruột già - ruột non - hậu môn

d)

Miệng - thực quản - dạ dày - ruột già - ruột non - hậu môn

4.

Các nếp gấp của niêm mạc ruột ở động vật có ống tiêu hóa, trên đó có các sợi lông ruột và các sợi lông cực nhỏ có tác dụng gì

a)

Làm tăng bề mặt trao đổi khí

b)

Làm tăng bề mặt hấp thụ

c)

Làm tăng nhu động ruột

d)

Tạo điều kiện cho tiêu hóa hóa học

5.

Ý nào không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người

a)

Ở miệng có tiêu hóa cơ học và hóa học

b)

Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và hóa học

c)

Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và hóa học

d)

Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và hóa học

6.

Ý nào dưới đây không đúng với cấu tạo của ống tiêu hóa ở người?

a)

Trong ống tiêu hóa của người có dạ dày

b)

Trong ống tiêu hóa của người có ruột non

c)

Trong ống tiêu hóa của người có ruột già

d)

Trong ống tiêu hóa của người có diều

7.

Trong mề gà thường có các hạt sạn và sỏi nhỏ, các hạt này có tác dụng gì ?

a)

Tăng hấp thụ chất dinh dưỡng

b)

Kích thích tuyến tiêu hóa tiết dịch

c)

Giup tiêu hóa cơ học thức ăn

d)

Hạn chế sự tiết quá nhiều dịch tiêu hóa

8.

động vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn ?

a)

Trâu bò heo gà

b)

Ngựa thỏ chuột

c)

Trâu bò cừu dê

d)

Ngựa thỏ chuột trâu

9.

Trâu tiêu hóa được xenlulozo có trong thức ăn là nhờ enzim của

a)

Vi sinh vật cộng sinh trong dạ dày cỏ

b)

Tuyến nước bọt

c)

Tuyến tụy

d)

Tuyến gan

10.

Hô hấp là gì?

a)

Tập hợp những quá trình, trong đó cơ lấy O2 từ môi trường trong để oxy hóa các chất bên ngoài, giải phóng năng lượng cho hoạt động sống đồng thời thải co2 ra bên ngoài

b)

Tập hợp những quá trình, trong đó cơ lấy O2 từ môi trường ngoài để oxy hóa các chất trong tế bào, giải phóng năng lượng cho hoạt động sống đồng thời thải co2 ra bên ngoài

c)

Tập hợp những quá trình, trong đó cơ lấy CO2 từ môi trường ngoài để oxy hóa các chất trong tế bào, giải phóng năng lượng cho hoạt động sống đồng thời thải O2 ra bên ngoài

d)

Sự trao đổi khí ở phổi

11.

Điều nào sau đây đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?

a)

Có sự lưu thông không khí tạo sự chênh lệch nồng độ O2 và CO2, để các khí khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

b)

Có sự lưu thông không khí tạo sự cân bằng nồng độ O2 và CO2, để các khí khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

c)

Không có sự lưu thông không khí các khí tự động khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

d)

Không có sự lưu thông không khí các khí được vận chuyển chủ động qua bề mặt trao đổi khí

12.

Trong các phát biểu về bề mặt trao đổi khí có bao nhiêu phát biểu đúng

a)

Bề mặt trao đổi khí rộng

b)

Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua

c)

Bề mặt trao đổi khí có nhiều mao mạch và máu có các sắc tố hô hấp

d)

Có sự chênh lệch nồng độ O2 và CO2 để các khi dễ dàng khuếch tán qua

13.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường được thực hiện qua da?

a)

Châu chấu

b)

Giun đất

c)

Chim bồ câu

d)

Cá chép

14.

Nếu bắt giun đất lên bề mặt khô ráo giun đất nhanh chết vì

a)

Thay đổi môi trường sống, giun là đồng vật đa bào bậc thấp không thích nghi được

b)

Khi sống ở mặt đất khô ráo, da giun bị ánh nắng chiếu vào, hơi nước trong cơ thể giun thoát ra, giun chết vì thiếu nước

c)

Khi da giun đất bị khô O2 và CO2 không khuếch tán qua da được

d)

Ở mặt đất nồng độ o2 cao hơn giun không hô hấp được

15.

Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường thông qua hệ thống ông khí

a)

Sư tử

b)

Châu Chấu

c)

Ếch đồng

d)

Chuột

16.

Các loại thân mềm ( trai, ốc), chân khớp ( cua ) sống trong nước có hình thức hô hấp như thế nào?

a)

Hô hấp bằng phổi

b)

Hồ hấp qua bề mặt cơ thể

c)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí

d)

Hồ hấp bằng mang

17.

Vì sao lưỡng cư sống được dưới nước và trên cạn?

a)

Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường phong phú

b)

Vì hô hấp bằng phổi và da

c)

Vì da luôn ẩm ướt

d)

Vì chi ếch có màng, vừa bơi vừa nhảy lên cạn được

18.

Ở người, bộ phận nào quan trọng nhất trong quá trình trao đổi khí ?

a)

Khoang mũi

b)

Phế quản

c)

Phế nang

d)

Thực quản

19.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất

a)

Phổi người

b)

Phổi và da của ếch nhái

c)

Phổi của bò sát

d)

Phổi của chim

20.

Sự thông khí ở phổi của chim và thú nhờ

a)

Các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích của khoang bụng hoặc lồng ngực

b)

Sự vận động của các chi

c)

Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

d)

Sự vận động của toàn bộ hệ cơ

21.

Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận

a)

Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

b)

Tim động mạch tĩnh mạch mao mạch

c)

Máu và dịch mô

d)

Tim hệ mạch và dịch tuần hoàn

22.

Hệ tuần hoàn của động vật nào sau đây không có mao mạch

a)

Tôm sông

b)

Cá rô phi

c)

Ngựa

d)

Chim bồ câu

23.

Cho các loài (1)Tôm (2)Cá (3) ốc sên (4) ếch (5) trai. Loài có hệ tuần hoàn hở:

a)

2,3,5

b)

1,2,4

c)

1,2,3

d)

1,3,5

24.

Trật tự đúng về đường đi của màu trong hệ tuần hoàn hở

a)

Tim, động mạch, khoang cơ thể, trao đổi chất với tế bào, hỗn hợp máu, dịch mô, tĩnh mạch, tim

b)

Tim, động mạch, trao đổi chất với tế bào, hỗn hợp máu, khoang cơ thể ,dịch mô, tĩnh mạch, tim

c)

Tim, động mạch, khoang cơ thể, hỗn hợp máu, dịch mô, tĩnh mạch, tim

d)

Tim, động mạch, trao đổi chất với tế bào, hỗn hợp máu, dịch mô, tĩnh mạch, tim

25.

Hệ tuần hoàn của đa số động vật thần mềm và chân khớp là hệ tuần hoàn hở vì

a)

giữa mạch đi từ tim ( động mạch ) và các mạch đến tim ( tĩnh mạch ) không có mạch nối

b)

tốc độ máu chảy chậm

c)

máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn

d)

Tạo hỗn hợp máu dịch mô

26.

Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Cao, tốc độ máu chảy nhanh

b)

Thấp tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp tốc độ máu chảy nhanh

d)

Cao tốc độ máu chảy chậm

27.

Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín

a)

Trai sông

b)

Chim bồ câu

c)

Ốc sên

d)

Châu chấu

28.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

Tim động mạch tĩnh mạch mao mạch tim

b)

Tim động mạch mao mạch tĩnh mạch tim

c)

Tim mao mạch động mạch tĩnh mạch tim

d)

Tim động mạch mao mạch động mạch tim

29.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Cao, tốc độ máu chảy chậm

b)

Thấp tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp tốc độ máu chảy nhanh

d)

Cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

30.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua

a)

Thành mao mạch

b)

Thành tĩnh mạch và mao mạch

c)

Thành động mạch và mao mạch

d)

Thành động mạch và tĩnh mạch

31.

Ý nào sau đây không phải là ưu điểm của hệ tuần hoàn kép so với hệ tuần hoàn đơn ?

a)

Tim hoạt động ít tốn năng lượng hơn

b)

Máu đến cơ quan nhanh nên làm tăng hiệu quả trao đổi khí và trao đổi chất

c)

Màu giàu O2 được tim bơm đi tạo áp lực đẩy máu đi rất lớn

d)

Tốc độ máu nhanh hơn, máu chảy đi xa hơn

32.

Diễn biến của hệ tuần hoàn đơn ở cá diễn ra theo trật tự nào?

a)

Tâm nhĩ , động mạch mang, mao mạch mang, động mạch lưng, mao mạch các cơ quan, tĩnh mạch , tâm thất

b)

Tâm thất, động mạch mang, mao mạch mang, động mạch lưng, mao mạch các cơ quan, tĩnh mạch , tâm nhĩ

c)

Tâm thất, động mạch mang, động mạch mang, mao mạch lưng, mao mạch các cơ quan, tĩnh mạch , tâm nhĩ

d)

Tâm thất, động mạch mang, mao mạch các cơ quan, động mạch lưng, mao mạch mang , tĩnh mạch , tâm nhĩ

33.

Diễn biến của hệ tuần hoàn nhỏ diễn ra theo trật tự nào?

a)

Tim động mạch phổi giàu co2 mao mạch phổi tĩnh mạch phổi giàu o2 tim

b)

Tim động mạch phổi giàu co2 mao mạch phổi tĩnh mạch phổi ít o2 tim

c)

Tim động mạch phổi giàu o2 mao mạch phổi tĩnh mạch phổi giàu co2 tim

d)

Tim động mạch phổi ít o2 mao mạch phổi tĩnh mạch phổi giàu co2 tim

34.

Khả năng tự hoạt động của tim là do

a)

Tim có hệ dẫn truyền riêng

b)

Tất cả các tế bào cơ tim hoạt động như một thể thống nhất

c)

Chu kỳ tim ngắn

d)

Tim được cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng oxi, oxi, nhiệt độ thích hợp

35.

Hệ dẫn truyền tim gồm:

a)

Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His, mạng Puốckin

b)

Tim, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His, mạng Puốckin

c)

Tâm thất, nút nhĩ thất, Bó his, mạng puốckin

d)

Tâm nhĩ, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His

36.

Ở động vật có ống tiêu hóa, tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?

a)

Thực quản

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

37.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được

a)

Biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu

b)

Biến đổi cơ học và hóa học thành những chất dinh dưỡng đơn giản và hấp thụ vào máu

c)

Biến đổi hóa học thành những chất dinh dưỡng đơn giản và hấp thụ vào máu

d)

Biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào

38.

Tiêu hóa thức ăn là quá trình

a)

Nghiền nát, cắt, xé thức ăn từ lớn trở thành nhỏ dần

b)

Biến đổi thức ăn từ những chất dinh dưỡng phức tạp đến đơn giản để cơ thể hấp thụ được

c)

Thủy phân các chất hữu cơ bằng xúc tác của các enzim, biến chúng thành chất đơn giản.

d)

Biến đổi thức ăn từ phức tạp đến đơn giản nhờ hoạt động của dịch tiêu hóa

39.

Ở động vật đơn bào, tiêu hóa thức ăn bằng hình thức nào đây

a)

Tiêu hóa nội bào

b)

Tiêu hóa ngoại bào

c)

Tiêu hóa ngoại bào và nội bài

d)

Tiêu hóa cơ học

40.

Bộ phận nào sau đây không thuộc ống tiêu hóa của người

a)

Thực quản

b)

Ruột non

c)

Gan

d)

Dạ dày

41.

Diều ở động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa

a)

Tuyến nước bọt

b)

Khoang miệng

c)

Dạ dày

d)

Thực quản

42.

Hô hấp ngoài là gì

a)

Qúa trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở mang

b)

Qúa trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở bề mặt cơ thể

c)

Qúa trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở phổi

d)

Qúa trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí của các cơ quan phổi mang da,...

43.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp ( ruột khoang, giun tròn, giun hẹp ) có hình thức hô hấp qua

a)

Mang

b)

phổi

c)

hệ thống ông khí

d)

hô hấp qua bề mặt cơ thể

44.

Côn trùng có hình thức hô hấp

a)

bằng hệ thống khí

b)

bằng mang

c)

bằng phổi

d)

hô hấp qua bề mặt cơ thể

45.

Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường diễn ra ở mang ?

a)

mèo rừng

b)

tôm sông

c)

chim sâu

d)

ếch đổng

46.

Chức năng chính của hệ tuần hoàn là

a)

Trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường bên ngoài

b)

Vận chuyển các chất đến các bộ phận trong cơ thể

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng trong thức ăn vào cơ thể

d)

Phân giải các chất cung cấp năng lượng ATP cho tế bào

47.

Trong hệ tuần hoàn kín

a)

Máu lưu thông liên tục trong mạch kín ( từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch rồi về tim )

b)

Tốc độ máu chảy chậm, máu không đi xa được

c)

Máu chảy trong động mạch với áp lực thấp hoặc trung bình

d)

Máu đến các cơ quan chậm nên đáp ứng được nh cầu trao đổi khí và trao đổi chất

48.

Ở hệ tuần hoàn kín, máu được phân phối trong phân phối trong cơ thể như thế nào?

a)

Máu điều hòa và phân phối nhanh đến các cơ quan

b)

Máu không được điều hòa và được phân phối nhanh đến các cơ quan

c)

Màu được điều hòa và được phân phối chậm đến các cơ quan

d)

Máu không được điều hòa và được phân phối chậm đến các cơ quan

49.

Một bệnh nhân bị bệnh tim được lắp máy trợ tim có chức năng phát xung điện cho tim. Máy trợ tim này có chức tương tự cấu trúc nào trong hệ dẫn truyền

a)

Mạng puốckin

b)

Nút nhĩ thất

c)

Nút xoang nhĩ

d)

Bó His

50.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

a)

0,1s; trong đó tâm nhĩ co 0,2s; tâm thất co 0,3s; thời gian dãn chung 0,5s

b)

0,8s; trong đó tâm nhĩ co 0,1s; tâm thất co 0,3s; thời gian dãn chung 0,4s

c)

0,12s; trong đó tâm nhĩ co 0,2s; tâm thất co 0,4s; thời gian dãn chung 0,6s

d)

0,6s; trong đó tâm nhĩ co 0,1s; tâm thất co 0,2s; thời gian dãn chung 0,6s

51.

Ở người trưởng thành, nhịp tim thường vào khoảng

a)

95 lần 1 phút

b)

85 lần 1 phút

c)

75 lần 1 phút

d)

65 lần 1 phút

52.

Động mạch là những mạch máu

a)

Xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan.

b)

Xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan

c)

Chảy về tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan

d)

Xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và thu hồi sản phẩm bài tiết của các cơ quan

53.

Mao mạch là những mạch máu

a)

Mạch máu rất nhỏ, nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào

b)

Mạch máu rất nhỏ, nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào

c)

Mạch máu nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào

d)

Điểm ranh giới phân biệt động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào

54.

Tĩnh mạch là những mạch máu từ

a)

Mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ động mạch và đưa máu về tim

b)

Động mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim

c)

Mao mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim

d)

Mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ mao mạch đưa về tim

55.

Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì

a)

Tổng tiết diện của mao mạch lớn

b)

Mao mạch thường ở gần tim

c)

Số lượng mao mạch ít hơn

d)

Áp lực co bóp của tim tăng

56.

Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ

a)

Động mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch

b)

Động mạch → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch

c)

Tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch

d)

Mao mạch → tiểu động mạch → động mạch → tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch

57.

Điều không đúng khi nói về đặc tính của huyết áp là:

a)

Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn

b)

Tim đập nhanh và mạch làm tăng huyết áp ; tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ

c)

Càng xa tim, huyết áp càng giảm

d)

Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phần tử máu với nhau khi vận chuyển

58.

Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì

a)

Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

b)

Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

c)

Mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

d)

Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

Hiển thị đáp án

59.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về huyết áp

a)

Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co ( tâm thu), huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn ( tâm trương )

b)

Huyết áp giảm dần từ động mạch, mao mạch, tĩnh mạch

c)

Ở người thuyết áp tâm thu khoảng 110-120mmHg, huyế táp tâm trương khoảng 70-80mmHg

d)

Huyết áp giảm dần từ động mạch, tĩnh mạch, mao mạch

60.

có bao nhiêu trường hợp làm tăng huyết áp ở người bình thường

a)

Khiêng vật nặng

b)

Hồi hợp, lo âu

c)

Cơ thể bị mất máu nhiều

d)

Cơ thể mất nước do bị bệnh tiêu chảy

61.

Trong chu kì hoạt động của tim người bình thường, ngăn nào sau đây của tim trực tiếp nhận máu giàu co2 từ tĩnh mạch chủ

a)

Tâm thất phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm thất trái

d)

Tâm nhĩ phải

62.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hệ hô hấp và hệ tuần hoàn ở động

a)

Tất cả động vật có hệ tuần hoàn kép thì phổi đều được cấu tạo bởi nhiêu phế nang

b)

Ở tâm thất của cá và lưỡng cư đều có sự pha trộn giữa máu giàu o2 và máu giàu co2

c)

Trong hệ tuần hoàn kép, máu trong động mạch luôn giàu o2 hơn máu trong tĩnh mạch dài hơn

d)

Ở thú, huyết áp trong tĩnh mạch luôn thấp hơn huyết áp trong mạch áp

63.

Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường trong

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ thể

d)

Cơ quan

64.

Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích

d)

Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích

65.

Liên hệ ngược

a)

Sự thay đổi bất thường về điều kiện lí thuyết hóa ở môi trường trong trở về bình thường sau khi được điều chỉnh tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

Sự thay đổi bất thường về điều kiện lí thuyết hóa ở môi trường trong sau khi được điều chỉnh tác động ngược đến bộ tiếp nhận kích thích

c)

Sự thay đổi bất thường về điều kiện lí thuyết hóa ở môi trường trong trước khi được điều chỉnh tác động ngược đến bộ tiếp nhận kích thích

d)

Sự thay đổi bất thường về điều kiện lí thuyết hóa ở môi trường trong trở về bình thường trước khi được điều chỉnh tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích

66.

bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết

b)

cơ quan sinh sản

c)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

các cơ quan: Thận, gan, tim, mạch máu,...

67.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết

b)

các cơ quan như thận, gan, phổi, tim, mạch máu…

c)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

cơ quan sinh sản

68.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

b)

trung ương thần kinh

c)

tuyến nội tiết

d)

các cơ quan thận, gan, phổi, tim, mạch máu,…

69.

Bộ phận tiếp nhận kích thích trong quá trình duy trì cân bằng nội môi có chức năng là

a)

Điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoomon.

b)

Làm tăng hoặc giảm các hoạt động của cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định

c)

Tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh

d)

Làm biến đổi điều kiện lý hóa của môi trường trong cơ thể

70.

động vật có dạ dày đơn

a)

b)

trâu

c)

ngựa

d)

cừu

71.

Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn phổi của lưỡng cư và bò sát

a)

Vì phổi của thú có cấu trúc phức tạp hơn

b)

Vì phổi của thú có kích thước lớn hơn

c)

Vì phổi của thú có khối lượng lớn hơn

d)

Vì phổi của thú có nhiều phế nang, có diện tích bề mặt trao đổi khí lớn

72.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi có chức năng là

a)

Điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi các tín hiệu thần kinh hoặc hoomon

b)

Làm tăng hoặc giảm các hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định

c)

Tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh

d)

Làm biến đổi điều kiện lý hóa của môi trường trong cơ thể

73.

Bộ phận thực hiện cơ chế duy trì cân bằng nội môi có chức năng là

a)

Điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmon

b)

Làm tăng hay giảm các hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định

c)

Tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh

d)

Làm biến đổi các điều kiện lí hóa của môi trường trong cơ thể

74.

Trật tự đúng về cơ chế duy trì huyết áp là

a)

Huyết áp bình thường, thụ thể áp lực ở mạch máu, trung khu điều hòa tim mạch ở hành não, tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn, huyết áp tăng cao, thụ thể áp lực ở mạch máu

b)

Huyết áp tăng cao, trung khu điều hòa tim mạch ở hành não, thụ thể áp lực ở mạch máu, tim giảm nhịp và giảm lực co bóp mạch máu dãn, huyết áp bình thường, thụ thể áp lực ở mạch máu

c)

Huyết áp tăng cao, thụ thể áp lực ở mạch máu, trung khu điều hòa tim mạch ở hành não, tim giảm nhịp giảm lực co bóp mạch máu dãn, huyết áp bình thường, thụ thể áp lực ở mạch máu

d)

Huyết áp tăng cao, thụ thể áp lực ở mạch máu, trung khu điều hòa tim mạch ở hành não, thụ thể áp lực ở mạch máu, tim giảm nhịp và giảm lực co bóp mạch máu dãn, huyết áp bình thường

75.

Áp suất thẩm thấu của máu được duy trì và ổn định chủ yếu nhờ vai trò của cơ quan nào sau đây?

a)

Gan và thận

b)

Phổi và thận

c)

Các hệ đệm

d)

Tuyến ruột và tuyến tụy

76.

Những hoocmon do tuyến tụy tiết ra tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi nào sau đây?

a)

điều hòa hấp thụ nước ở thận

b)

duy trì nồng độ glucozo bình thường trong máu

c)

điều hòa hấp thụ Na+ ở thận

d)

điều hòa pH máu

77.

Khi hàm lượng glucozo trong máu giảm, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự

a)

Tuyến tụy, glucagon, gan, glycogen, glucozo trong máu tăng

b)

Gan, glucagon, tuyến tụy, glycogen, glucozo trong máu tăng

c)

Gan, tuyến tụy, glucagon,glycogen,glucozo trong máu tăng

d)

Tuyến tụy, gan, glucagon, glycogen, glucozo trong máu tăng

78.

Khi hàm lượng glucozo trong máu tăng, cơ chế điều hòa được diễn ra theo trật tự

a)

Tuyến tụy, isulin, gan và tế bào cơ thể, glucozo trong máu giảm

b)

Gan, isulin, tuyến tụy và tế bào cơ thể, glucozo trong máu giảm

c)

Gan, tuyến tụy và tế bào cơ thể, isulin, glucozo trong máu giảm

d)

Tuyến tụy, isulin, gan, tế bào cơ thể, glucozo trong màu giảm

79.

Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi nào?

a)

Điều hòa huyết áp

b)

Cơ chế duy trì nồng độ glucozo trong máu

c)

Điều hòa áp suất thẩm thấu

d)

Điều hòa huyết áp và áp suất thẩm thuất

80.

Cơ chế điều hòa hấp thụ nước được diễn ra theo trật tự

a)

Áp suất thẩm thấu tăng, vùng dưới đồi, tuyến yên, ADH tăng, thận hấp thụ nước trả về máu, áp suất thẩm thấu bình thường, vùng dưới đồi

b)

Áp suất thẩm thấu bình thường, vùng dưới đồi, tuyến yên, ADH tăng, thận hấp thụ nước trả về máu, áp suất thẩm thấu tăng, vùng dưới đồi

c)

Áp suất thẩm thấu tăng, tuyến yên, vùng dưới đồi, ADH tăng, thận hấp thụ nước trả về máu, áp suất thẩm thấu bình thường, vùng dưới đồi

d)

Áp suất thẩm thấu tăng, vùng dưới đồi, ADH tăng,tuyến yên thận hấp thụ nước trả về máu, áp suất thẩm thấu bình thường, vùng dưới đồi