wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 11 - Cuối kì II

Total questions: 76

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.
Gibêrelin có vai trò
a)
Làm tăng số lần nguyên phân, tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân.
b)
Làm tăng số lần nguyên phân, tăng kích thước của tế bào và chiều rộng thân.
c)
Làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều rộng thân.
d)
Làm tăng số lần nguyên phân và chiều dài của tế bào, giảm chiều dài thân.
2.
Cây thanh long là cây ngày dài vì chúng
a)
Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ.
b)
Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ.
c)
Ra hoa không phụ thuộc vào ngoại cảnh.
d)
Ra hoa trong cả điều kiện ngày dài và ngày ngắn
3.
Phát biểu nào sau đây là đúng về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển ở thực vật?
a)
Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình liên tiếp nhau.
b)
Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập với nhau.
c)
Sinh trưởng luôn lấn át phát triển.
d)
Sinh trưởng luôn chậm hơn phát triển.
4.
Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của
a)
Các hệ cơ quan trong cơ thể.
b)
Cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào.
c)
Các mô trong cơ thể.
d)
Các cơ quan trong cơ thể.
5.
Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà còn non có đặc điểm hình thái
a)
Sinh lý rất khác với con trưởng thành.
b)
Cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý.
c)
Cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành.
d)
Cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.
6.
Testosterone được sinh sản ra ở
a)
Tuyến giáp
b)
Tuyến yên
c)
Tinh hoàn
d)
Buồng trứng
7.
Ở sâu bọ, sự trao đổi khí diễn ra ở
a)
Mang
b)
Phổi
c)
Hệ thống ống khí
d)
Mang tế bào hoặc bề mặt cơ thể
8.
Huyết áp là lực co bóp của
a)
Tâm thất đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch
b)
Tâm nhĩ đầy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch.
c)
Tim đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch.
d)
Tim nhận máu từ tĩnh mạch tạo ra huyết áp của mạch.
9.
Hệ tuần hoàn hở khác hệ tuần hoàn kín ở đặc điểm
a)
Máu đến các cơ quan nhanh nên dáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.
b)
Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.
c)
Máu lưu thông liên tục trong mạch kín (từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch, và về tim)
d)
Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh.
10.
Những cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành là vì
a)
Dễ nhân giống nhanh và nhiều.
b)
Dễ trồng và ít công chăm sóc.
c)
Để tránh sâu bệnh hại
d)
Rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả.
11.
Ý nào không đúng đối với sự tiến hoá của hệ thần kinh?
a)
Tiến hoá theo hướng phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường.
b)
Tiến hoá theo hướng dạng lưới → Chuổi hạch → Dạng ống.
c)
Tiến hoá theo hướng tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng.
d)
Tiến hoá theo hướng tiết kiệm năng lượng trong phản xạ.
12.
Ý nào không phải là đặc điểm của tập tính bẩm sinh?
a)
Do kiểu gen quy định
b)
Rất bền vững và không thay đổi.
c)
Là tập hợp các phản xạ không điều kiện diễn ra theo một trình tự nhất định.
d)
Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể.
13.
Trong quá trình hình thành túi phôi ở thực vật có hoa có mấy lần phân bào?
a)
1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân.
b)
1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.
c)
1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.
d)
1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân.
14.
Sinh sản bằng cách nảy chồi có ở 
a)
Ong, kiến
b)
Trùng biến hình, trùng đế giày
c)
Bọt biển, ruột khoang
d)
Bọt biển, giun dẹp
15.
Tập tính quen nhờn là
a)
Tập tính động vật không trả lời khi kích thích lặp đi lặp lại nhiều lần mà không gây nguy hiểm gì.
b)
Tập tính động vật không trả lời khi kích thích giảm dần cường độ mà không gây nguy hiểm gì.
c)
Tập tính động vật không trả lời khi kích thích không liên tục mà không gây nguy hiểm gì.
d)
Tập tính động vật không trả lời khi kích thích ngắn gọn mà không gây nguy hiểm gì.
16.
Vai trò của thận trong việc điều hoà hấp thụ Na+ diễn ra theo trật tự nào?
a)

Khi Na+ trong máu giảm → tuyến trên thận tăng tiết anđostêron → tăng tái hấp thụ Na+ từ các ống thận → Nồng độ Na+ và huyết áp bình thường → Thận.

b)

Khi thừa Na+ → Tăng áp suất thẩm thấu gây cảm giác khát → Uống nước nhiều → Muối dư thừa sẽ loại thải qua nước tiểu → Nồng độ Na+ và huyết áp bình thường → Thận.

c)

Huyết áp thấp Na+ giảm → Tuyến trên thận → Renin → Thận → Anđôstêrôn → Thận hấp thụ Na+ kèm theo nước trả về máu → Nồng độ na+ và huyết áp bình thường → thận.

d)

Huyết áp thấp Na+ giảm → Thận → Anđôstêrôn → Tuyến trên thận → Renin → Thận hấp thụ Na+ kèm theo nước trả về náu → Nồng độ Na+ và huyết áp bình thường → Thận.

17.
Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với
a)
Tác nhân kích thích từ một hướng.
b)
Sự phân giải sắc tố.
c)
Đóng khí khổng.
d)
Sự thay đổi hàm lượng axit nuclêic
18.
Những hiện tượng nào trên đây là ứng động không sinh trưởng?
a)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng

b)

Khí khổng đóng mở

c)

Hiện tượng thức ngủ của cây bàng

d)

Sự khép và xòe của lá cây trinh nữ

e)

Lá cây phượng vĩ xòe ra và khép lại ở ban đêm

19.
Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình
a)
Sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.
b)
Phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.
c)
Sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền.
d)
Sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài.
20.
Tập tính quen nhờn là tập tính động vật không trả lời khi kích thích
a)
Không liên tục và không gây nguy hiểm gì.
b)
Ngắn gọn và không gây nguy hiểm gì.
c)
Lặp đi lặp lại nhiều lần và không gây nguy hiểm gì.
d)
Giảm dần cường độ và không gây nguy hiểm gì.
21.
Quang chu kì tác động đến
a)
Sự ra hoa, rụng lá, tạo củ, di chuyển các hợp chất quang hợp
b)
Nảy mầm của hạt, của chồi, ra hoa.
c)
Phát triển chồi đỉnh, làm tăng sự hoá già của tế bào.
d)
Điều tiết hoạt động của cây, làm khí khổng mở.
22.
Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây
a)
Do mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra.
b)
Do mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra.
c)
Do mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra.
d)
Do mô phân sinh lóng của cây tạo ra.
23.
Không dùng Auxin nhân tạo đối với nông phẩm trực tiếp làm thức ăn vì
a)
Không có enzim phân giải nên tích luỹ trong nông phẩm sẽ gây độc hại đơi với người và gia súc.
b)
Làm giảm năng suất của cây sử dụng lá.
c)
Làm giảm năng suất của cây sử dụng thân.
d)
Làm giảm năng suất của cây sử dụng củ.
24.

Cây ngày ngắn là cây

a)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 10 giờ

b)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 14 giờ.

c)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 8 giờ.

d)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ.

25.
Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?
a)
Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
b)
Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần.
c)
Làm tăng kích thước chiều dài của cây.
d)
Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.
26.
Thầy yêu cầu bạn giải một bài tập di truyền mới, bạn giải được. Đây là một ví dụ về hình thức học tập
a)
Học ngầm.
b)
Điều kiện hoá hành động.
c)
Học khôn
d)
Điều kiện hóa đáp ứng
27.

Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có

a)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.

b)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành.

c)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành nhưng khác về sinh lý.

d)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý giống với con trưởng thành nhưng phải trải qua nhiều lần lột xác.

28.
Tirôxin có tác dụng
a)
Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.
b)
Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.
c)
Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.
d)
Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.
29.

Ý nào không đúng với cảm ứng động vật đa bào?

a)

Co rút chất nguyên sinh

b)

Phản ứng lại các kích thích của môi trường

c)

Thông qua phản xạ

d)

Tiêu tốn ít năng lượng

30.
Hệ tuần hoàn kín là hệ tuần hoàn có
a)
Máu lưu thông liên tục trong mạch kín tốc độ cao, khả năng phân phối nhanh.
b)
Tốc độ máu chảy chậm vì có 2 vòng tuần hoàn máu đi xa.
c)
1 vòng tuần hoàn kín.
d)
Máu chảy trong động mạch với áp lực thấp hoặc trung bình.
31.
Phitôcrôm có những dạng nào?
a)
Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ (Pđ) có bước sóng 560mm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa (Pđx)có bước sóng 630mm.
b)
Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ (Pđ) có bước sóng 660mm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa (Pđx)có bước sóng 730mm.
c)
Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ (Pđ) có bước sóng 630mm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa (Pđx)có bước sóng 760mm.
d)
Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ (Pđ) có bước sóng 730mm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa (Pđx)có bước sóng 660mm.
32.
Cây trung tính là
a)
Cây ra hoa ở cả ngày dài và ngày ngắn.
b)
Cây ra hoa ở ngày ngắn vào mùa lạnh và ở ngày dài vào mùa nóng.
c)
Cây ra hoa ở ngày dài vào mùa lạnh và ở ngày ngắn vào mùa nóng.
d)
Cây ra hoa ở ngày dài vào mùa mưa và ở ngày ngắn vào mùa khô.
33.
Tập tính học được là
a)
Loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, mang tính đặc trưng cho loài.
b)
Loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền.
c)
Loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.
d)
Loại tập tính được hình thành trong quá trình phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.
34.
Vai trò của auxin
a)
Làm yếu ưu thế ngọn, kích thích sinh trưởng chồi bên, kích thích nảy mầm, nở hoa.
b)
Kích thích thân, rễ kéo dài, ra rễ bất định ức chế chồi bên, tạo quả không hạt, tăng ưu thế ngọn.
c)
Kích thích chồi bên, phôi đang sinh trưởng, tạo quả không hạt.
d)
Kích thích thân, lóng dài ra, phá trạng thái ngủ nghỉ của hạt, kích thích ra hoa, tạo quả không hạt.
35.
Sinh sản sinh dưỡng là
a)
Tạo ra cây mới từ một phần của cơ quan sinh dưỡng ở cây.
b)
Tạo ra cây mới chỉ từ rễ của cây.
c)
Tạo ra cây mới chỉ từ lá của cây.
d)
Tạo ra cây mới chỉ từ một phần thân của cây.
36.
Hoocmôn sinh trưởng (GH) được sản sinh ra ở
a)
Tuyến giáp
b)
Buồng trứng
c)
Tuyến yên
d)
Tinh hoàn
37.
Ecđixơn có tác dụng
a)
Gây lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.
b)
Gây lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.
c)
Gây ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.
d)
Gây ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm.
38.
Tính học tập ở động vật không xương sống rất ít được hình thành là vì
a)
Khó hình thành mối liên hệ mới giữa các nơron.
b)
Không có thời gian để học tập.
c)
Số tế bào thần kinh không nhiều và tuổi thọ thường ngắn.
d)
Sống trong môi trường đơn giản.
39.
Vì sao tập tính học tập ở người và động vật có hệ thần kinh phát triển được hình thành rất nhiều?
a)
Vì hình thành mối liên hệ mới giữa các nơron.
b)
Vì sống trong môi trường phức tạp.
c)
Vì có nhiều thời gian để học tập.
d)
Vì số tế bào thần kinh rất nhiều và tuổi thọ thường cao.
40.
Mô phân sinh bên và phân sinh lóng có ở vị trí nào của cây?
a)
Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.
b)
Mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.
c)
Mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.
d)
Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm không có ở cây một lá mầm.
41.
Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả
a)
Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.
b)
Người bé nhỏ hoặc khổng lồ.
c)
Các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển.
d)
Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.
42.
Vì sao nồng độ O2 khi thở ra thấp hơn so với hít vào phổi?
a)

Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản.

b)

Vì một lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi ra khỏi phổi.

c)

Vì một lượng O2 đã ô xy hoá các chất trong cơ thể.

d)

Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang.

43.
Bản chất của sự thụ tinh kép ở thực vật có hoa là
a)
Sự kết hợp của hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội.
b)
Sự kết hợp của hai nhân giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử.
c)
Sự kết hợp của hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ.
d)
Sự kết hợp của hai tinh tử với trứng ở trong túi phôi.
44.
Ơstrogen có vai trò
a)
Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực
b)
Tăng cường quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, qua đó làm tăng sự sinh trưởng của cơ thể.
c)
Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.
d)
Kích thích chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể.
45.
Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả
a)
Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.
b)
Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.
c)
Người bé nhỏ hoặc khổng lồ.
d)
Các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển.
46.
Sinh sản vô tính ở thực vật là cây con được sinh ra mang đặc tính.
a)
Giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
b)
Giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
c)
Giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
d)
Giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
47.
Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là
a)
Châu chấu, ếch, muỗi.
b)
Bướm, muỗi.
c)
Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.
d)
Cá chép, gà, thỏ, khỉ.
48.
Etilen được sinh ra ở
a)
Các tế bào đang phân chia trong rễ.
b)
Các cơ quan đang sinh trưởng.
c)
Các mô phân sinh chồi, ngọn.
d)
Các mô của quả chín, lá già.
49.
Những tâp tính nào là những tập tính bẩm sinh?
a)
Ve kêu vào mùa hè, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.
b)
Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, chuột nghe mèo kêu thì chạy.
c)
Người thấy đèn xanh thì đi, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.
d)
Ve kêu vào mùa hè, chuột nghe mèo kêu thì chạy.
50.
Quang chu kì là
a)
Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa.
b)
Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm.
c)
Thời gian chiếu sáng trong một ngày.
d)
Thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày.
51.
Những hoocmôn môn thực vật thuộc nhóm kìm hãm sự sinh trưởng là
a)
Etylen, Axit abxixic.
b)
Auxin, xitôkinin.
c)
Gibêrelin, êtylen.
d)
Auxin, gibêrelin.
52.
Testostêrôn được sinh sản ra ở
a)
Buồng trứng
b)
Tuyến giáp
c)
Tinh hoàn
d)
Tuyến yên
53.
Ơstrôgen có vai trò
a)
Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.
b)
Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.
c)
Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.
d)
Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.
54.
Khi thả tiếp một hòn đá vào cạnh con rùa thì thấy nó không rụt đầu vào mai nữa. Đây là một ví dụ về hình thức học tập
a)
Điều kiện hoá hành động
b)
Học ngầm
c)
Học khôn
d)
Quen nhờn
55.
Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật?
a)
Là hình thức sinh sản phổ biến.
b)
Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.
c)
Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.
d)
Tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.
56.
Hoocmon nào kích thích đóng khí khổng trong điều kiện khô hạn?
a)
Giberelin
b)
Etilen
c)
Axit abxixic
d)
Xitokinin
57.
Sinh trưởng thứ cấp là
a)
Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra.
b)
Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra.
c)
Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra.
d)
Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.
58.

Đặc điểm nào không đúng với sinh sản vô tính ở động vật?

a)

Cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường.

b)

Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể.

c)

Tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn.

d)

Có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường.

59.
Chất trung gian hoá học nằm ở bộ phận nào của xinap?
a)
Màng trước xinap.
b)
Màng sau xinap.
c)
Khe xinap.
d)
Chuỳ xinap.
60.
Ý nào không phải là đặc tính của huyết áp?
a)
Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn.
b)
Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp; tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ.
c)
Càng xa tim, huyết áp càng giảm.
d)
Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi vận chuyển.
61.
Vì sao ở mao mạch máu chảy chậm hơn ở động mạch?
a)
Vì tổng tiết diện của mao mạch lớn.
b)
Vì mao mạch thường ở xa tim.
c)
Vì số lượng mao mạch lớn hơn.
d)
Vì áp lực co bóp của tim giảm.
62.
Máu vận chuyển trong hệ mạch nhờ:
a)
Dòng máu chảy liên tục.
b)
Sự va đẩy của các tế bào máu.
c)
Co lóp của mạch
d)
Năng lượng co tim.
63.
Mang có diện tích trao đổi khí lớn được giải thích như thế nào?
a)
Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang có nhiều phiến mang.
b)
Vì mang có khả năng mở rộng.
c)
Vì có nhiều cung mang.
d)
Vì mang có kích thước lớn.
64.
Vì sao ta có cảm giác khát nước?
a)
Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng.
b)
Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm.
c)
Vì nồng độ glucôzơ trong máu tăng.
d)
Vì nồng độ glucôzơ trong máu giảm.
65.
Ở động vật không có hình thức sinh sản vô tính nào sau đây?
a)
Nảy chồi
b)
Trinh sinh
c)
Phân mảnh
d)
Bào tử.
66.
Điều không đúng khi nói về hình thức thụ tinh ở động vật là
a)
Thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái diễn ra bên ngoài cơ thể con cái.
b)
Thụ tinh trong là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái diễn ra bên trong cơ thể con cái.
c)
Thụ tinh trong xảy ra trong môi trường nước
d)
Thụ tinh ngoài xảy ra trong môi trường nước
67.
Thể vàng tiết ra những chất nào?
a)
Prôgestêron và Ơstrôgen.
b)
FSH, Ơstrôgen.
c)
Prôgestêron, GnRH
d)
LH, FSH
68.
Điều không đúng khi nói về hạt
a)
Hạt là noãn đã được thụ tinh phát triển thành.
b)
Hợp tử trong hạt phát triển thành phôi.
c)
Tế bào tam bội trong hạt phát triển thành nội nhũ.
d)
Hạt (n) do tế bào đơn bội (n) phát triển thành.
69.
Thụ tinh kép ở thực vật có hoa là sự kết hợp của
a)
2 nhân giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử.
b)
1 tinh tử kết hợp với noãn cầu tạo hợp tử, 1 tinh tử kết hợp với nhân phụ tạo nhân tam bội
c)
Hai bộ NST đơn bội của giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ NST lưỡng bội.
d)
Hai tinh tử với trứng ở trong túi phôi.
70.
Đặc điểm không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật là
a)
Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.
b)
Tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.
c)
Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.
d)
Hình thức sinh sản phổ biến.
71.
Đặc trưng không phải của sinh sinh sản hữu tính
a)
Trong sinh sản hữu tính luôn có quá trình hình thành và hợp nhất của các tế bào sinh dục (các giao tử).
b)
Tạo ra hậu thế luôn thích nghi với môi trường sống ổn định
c)
Sinh sản hữu tính luôn gắn liền với giảm phân để tạo giao tử.
d)
Luôn có sự trao đổi, tái tổ hợp của hai bộ gen.
72.

Chọn phát biểu đúng

a)

Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật là: phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trinh sinh.

b)

Trinh sinh là hiện tượng các trứng không qua thụ tinh phát triển thành các cơ thể mới có bộ NST lưỡng bội.

c)

Một trong những ưu điểm của sinh sản vô tính là tạo ra các cá thể mới rất đa dạng về mặt di truyền.

d)

Phân mảnh là hiện tượng cơ thể mẹ tách thành nhiều phần nhỏ, mỗi phần phát triển thành một cơ thể mới.

e)

Nảy chồi là hiện tượng một phần của cơ thể mẹ phát triển hơn các vùng lân cận, tạo thành cơ thể mới.

73.
Điều không đúng khi nhận xét thụ tinh ngoài kém tiến hóa hơn thụ tinh trong
a)
Trứng thụ tinh không được bảo vệ do đó tỉ lệ sống sót thấp.
b)
Số lượng trứng sau mỗi lần đẻ rất lớn nên lượng con sinh ra nhiều.
c)
Từ khi trứng sinh ra, thụ tinh cho đến lúc phát triển thành cá thể con hoàn toàn phụ thuộc vào môi trường nước.
d)
Tỉ lệ trứng được thụ tinh thấp.
74.

Những đặc điểm không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở động vật là

a)

Tạo ra được nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho quá trình tiến hóa và chọn giống

b)

Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền

c)

Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi

d)

Là hình thức sinh sản phổ biến

e)

Thích nghi tốt với môi trường sống ổn định

75.
Đặc điểm nào không đúng với sinh sản vô tính ở động vật?
a)
Có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường.
b)
Cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường.
c)
Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể.
d)
Tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn.
76.
Khi nồng độ testôstêron trong máu cao có tác dụng
a)
Ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH, FSH và LH.
b)
Ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm làm hai bộ phận này không tiết GnRH, FSH và LH.
c)
Kích thích tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH.
d)
Kích thích tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết Prôgestêron và testôstêron