wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương sinh 11TN4

Total questions: 80

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Dinh dưỡng ở động vật là quá trình

a)

tự tổng hợp ra các chất dinh dưỡng cho cơ thể.

b)

thu nhận, biến đổi và sử dụng dinh dưỡng

c)

phân giải chất dinh dưỡng thành năng lượng.

d)

phân loại chất dinh dưỡng cho cơ thể.

2.

Những bộ phận chính của hệ tuần hoàn là?

a)

Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.

b)

Máu và nước mô.

c)

Hồng cầu, mạch máu, tim.

d)

Bạch cầu, hồng cầu và tiểu cầu.

3.

hệ dẫn chuyền tim bao gồm

a)
  1. nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.

b)
  1. tim, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.

c)
  1. tâm thất, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.

d)
  1. tâm nhĩ, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His

4.
  1. Quang hợp ở thực vật là quá trình

a)

lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng hóa học để tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô

Cơ.

b)

ti thể hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô)

c)

lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô

CƠ.

d)

lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ sinh năng lượng.

5.

Trong quang hợp ở thực vật, oxyen được tạo ra từ quá trình

a)

quang phân li H20 ở pha sáng.

b)
  1. quang phân li H20 ở pha tối.

c)
  1. cố định CO2 ở pha tối.

d)

Khử APG của chu trình Calvin.

6.

Quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản đồng thời giải phóng năng lượng dưới dạng ATP cung cấp cho các hoạt động sống của thực vật được gọi là gì?

a)

Quang hợp ở thực vật.

b)

Phân giải hiêu khí ở thực vật.

c)

Hô hâp ở thực vật.

d)

Quá trình lên men ở thực vật.

7.

Các giai đoạn dinh dưỡng theo trình tự là

a)

lấy thức ăn → hấp thụ dinh dưỡng → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa dinh dưỡng → thải

b)

lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → hấp thụ dinh dưỡng - đồng hóa dinh dưỡng - thải

c)
  1. lấy thức ăn → đồng hóa dinh dưỡng - tiêu hóa thức ăn → hấp thụ dinh dưỡng → thải

d)
  1. lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa dinh dưỡng → hấp thụ dinh dưỡng - thải

8.

Hệ tuần hoàn của động vật cấu tạo từ các bộ phận sau:

a)
  1. dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu.

b)
  1. động mạch, mao mạch và tĩnh mạch.

c)
  1. tâm nhĩ, tâm thất, buồng tim và van tim.

d)
  1. nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới Purkinje.

9.

Nhịp tim sau khi hoạt động lại nhanh hơn so với khi nghỉ ngơi vì

a)

khi hoạt động, nhu cầu về năng lượng và oxygen của cơ thể tăng, dẫn đến tăng nhịp tim để đẩy máu đến các cơ quan.

b)
  1. khi hoạt động, nhu cầu về năng lượng và oxygen của cơ thể giảm, dẫn đến tăng nhịp tim để đẩy máu đến các cơ quan.

c)
  1. khi hoạt động, nhu cầu về năng lượng và carbon dioxide của cơ thể tăng, dẫn đến tăng nhịp tim để đẩy máu đến các cơ quan.

d)
  1. khi hoạt động, cơ thể nóng dần lên, tăng nhịp tim giúp cơ thể tỏa nhiệt.

10.

Ở người khỏe mạnh & không bị bệnh về tuần hoàn, loại mạch máu có tính đàn hồi tốt nhất là

a)

động mạch

b)

mạch bạch huyết

c)

tĩnh mạch

d)

mao mạch

11.

Bệnh nào sau đây là bệnh truyền nhiễm có thể lây lan?

1,bệnh lao

2,bệnh cúm

3,bệnh mù màu

4,ung thư

5,bệnh dại

6,bệnh bạch tạng

a)

1,2,6

b)

1,2,5

c)

3,5,6

d)

4,5,6

12.

Các kháng nguyên khi xâm nhập vào cơ thể sẽ bị bắt giữ và bị thực bào bởi

a)

tế bào lympho T hỗ trợ

b)

tế bào lympho T độc

c)

tế bào trình diện kháng nguyên

d)

tế bào plasma (tương bào).

13.

Khi bênh nhân bi sưng phù do thức ăn thiếu muối (ăn nhạt), thận sẽ duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu bằng cách nào sau đây?

a)
  1. Tăng đào thải Na+

b)
  1. Tăng tái hấp thu nước.

c)
  1. Tăng chuyển hóa glucose → glycogen.

d)
  1. Tăng tái hấp thu ion Na+

14.

nội mô là?

a)

môi trường bên trong tế bào, nơi tế bào thực hiện chuyển hóa vật chất.

b)

môi trường bên trong tế bào, nơi tế bào thực hiện chuyển hóa năng lượng.

c)

mỗi trường trên bề mặt cơ thể, nơi thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

môi trường bên trong cơ thể, nơi tế bào thực hiện trao đổi chất.

15.

Cảm ứng ở sinh vật có vai trò chủ yếu là?

1.Giúp sinh vật thích nghi với môi trường. V

re,

  1. 2.Đảm bảo cho sinh vật có thể vận động.

  2. 3.Giúp sinh vật tìm kiếm thức ăn dễ dàng hơn.

âi

4. Đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

a)

2,3

b)

1,4

c)

1,2

d)

1,3

16.

Cảm ứng ở sinh vật gồm các giai đoạn theo thứ tự là

a)
  1. Xử lí thông tin → dẫn truyền kích thích → tiếp nhận kích thích → trả lời kích thích.

b)
  1. Tiếp nhận kích thích → xử lí thông tin → dẫn truyền kích thích → trả lời kích thích.

c)
  1. Tiếp nhận kích thích → dẫn truyền kích thích → xử lí thông tin → trả lời kích thích.

d)
  1. Xử lí thông tin → tiếp nhận kích thích → dẫn truyền kích thích → trả lời kích thích.

17.

Cảm ứng ở thực vật là

a)

sự tiếp nhận và trả lời của thực vật đối với các kích thích từ môi trường.

b)
  1. sự thay đổi hình dạng của thực vật gây ra bởi các kích thích từ môi trường.

c)
  1. sự thay đổi xu hướng phát triển của thực vật gây ra bởi các kích thích từ môi trường.

d)
  1. sự thay đổi kích thước của thực vật đối với các kích thích từ môi trường.

18.

Hiện tượng cụp lá của cây trinh nữ thuộc kiểu

a)

quang ứng động.

b)

nhiệt ứng động.

c)

ứng động sức trương.

d)

ứng động tiếp xúc.

19.

Khi đặt chậu cây ở vị trí nằm ngang,phần rễ sẽ sinh trưởng quay xuống đất,phần

thân sinh trưởng cong lên phía ngược lại. Đây là một ví dụ về?

a)

hướng nước

b)

hướng tiếp xúc

c)

hướng trọng lực

d)

hướng sáng

20.

Các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật là:

(1)Thu nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất.

(2) biến đổi các chất

  1. (3) Đào thải các chất ra môi trường.

  2. (4)Điều hòa.

a)

1,2,3,4

b)

1,2,3

c)

2,3,4

d)

1,3,4

21.

Nguyên tố vi lượng chỉ cần với một hàm lượng rất nhỏ nhưng nếu không có nó thì cây sẽ còi cọc và có thể bị chết. Nguyên nhân là vì các nguyên tố vi lượng có vai trò

a)

tham gia cấu trúc nên tế bào.

b)

hoạt hóa enzyme trong trao đối chất.

c)

  1. qui định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào.

d)

  1. thúc đẩy quá trình chín của quả và

22.

Quá trình trao đổi nước và khoáng ở thưc vât diễn ra theo thứ tự?

a)

Hấp thụ nước ở rễ → thoát hơi nước ở lá → vận chuyển nước ở thân.

b)

Hấp thụ nước ở rễ - vận chuyển nước ở thân → thoát hơi nước ở lá.

c)

Vận chuyển nước ở thân → thoát hơi nước ở lá → hấp thụ nước ở rễ.

d)

Vận chuyển nước ở thân → hấp thụ nước ở rễ → thoát hơi nước ở lá

23.

Sắc tố làm nhiệm vụ trực tiếp biến quang năng thành hóa năng trong ATP và

NADPH là

a)

chlorophyll b

b)

chlorophyll

c)

carotenoid

d)

xanthophyll

24.

Trong quang hợp ở thực vật, pha sáng là pha

a)

khử (cố định) CO2 để hình thành carbohydrate từ ATP và NADPH.

b)

chuyển hóa quang năng được diệp lục hắp thụ thành hóa năng trong ATP và NADPH.

c)
  1. chuyển hóa hóa năng trong ATP và NADPH thành quang năng.

d)
  1. chuyển hóa hóa năng trong CO2 và H20 thành hóa năng trong ATP và NADPH.

25.

Hô hấp ở thực vật là quá trình

a)

tổng hợp các hợp chất hữu cơ từ CO2 và H20, đồng thời giải phóng năng lượng ATP và nhiệt.

b)

tổng hợp các hợp chất hữu cơ từ CO2 và H20, đồng thời tích lũy năng lượng ATP và nhiệt

c)

phân giải các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H20, đồng thời phân giải năng lượng ATP và nhiệt

d)

phân giải các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H20, đồng thời tạo năng lượng ATP và nhiệt

26.

Nước và chất khoáng từ rễ, qua thân, lên lá theo dòng vận chuyển nào?

a)

dòng mạch rây

b)

dòng vận chuyển ngang

c)

dòng mạch gỗ

d)

thoát hơi nước

27.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật, sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

ADP, NADPH, 02.

b)

ATP, NADPH, 02.

c)

Carbohydrate, COz.

d)

ATP,NADPH

28.

Trong quá trình hô hâp ở thực vật, nêu phân giải hoàn toàn một phần tử glucose thì tống hợp được khoảng bao nhiêu ATP?

a)

40-42ATP

b)

20-22ATP

c)

36-38ATP

d)

30-32ATP

29.

hình ảnh dưới đây mô tả hình thức trao đổi khí nào

a)

trao đổi khí qua bề mặt cơ thể

b)

tran đổi khí qua mang

c)

trao đổi khí qua hệ thống ống khí

d)

trao đổi khí qua phổi

30.

Bệnh nào dưới đây là bệnh về hô hấp?

a)

viêm da

b)

viêm phổi

c)

sỏi thận

d)

hở van tim

31.

Hệ tuận hoàn có hai dạng là

a)

Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép.

b)

Hệ tuấn hoàn đơn và hệ tuần hoàn hở.

c)

Hệ tuần hoàn kín và hệ tuần hoàn kép.

d)

Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín.

32.

Tim của người có mấy ngăn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Miễn dịch không đặc hiệu gồm

1) Hàng rào bề mặt

2) Hàng rào bên trong cơ thể.

3) Miễn dịch dịch thể.

4) Miễn dịch qua trung gian tế bào.

a)

1,3

b)

1,2

c)

3,4

d)

2,3

34.

Miễn dịch là gì?

a)

Là cơ thể phản ứng một cách kịch liệt với môi trường xung quanh.

b)

Là khả năng cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh,đảm bảo cho cơ thể khoẻ mạnh,không mắc bệnh

c)
  1. Là khả năng tự miễn nhiễm với mọi bệnh tật của cơ thể.

d)
  1. Là khả năng của cơ thể cần được bổ sung các chất để chống lại tác nhân gây hại.

35.

nội mô là?

a)

Môi trường bên ngoài cơ thể được tạo bởi huyết tương, huyết thanh và hồng cầu.

b)

Là môi trường bên trong cơ thể được tạo ra bởi máu, bạch huyết và dịch mô.

c)

Là môi trường bên trong cơ thể được tạo ra bởi mao mạch, bạch huyết và dịch mô.

d)

Môi trường bên ngoài cơ thể được tạo bởi huyết tương, bạch cầu và hồng cầu.

36.

Quá trình tái hấp thụ và tiết ở ống thận xây ra theo trình tự nào sau đây?

a)

Ống lượn gần → ống lượn xa → quai Henle → ống góp.

b)

Ống lượn gân → quai Henle → ông lượn xa → ông góp

c)

Ong lượn gân → ông lượn xa → quai Henle → ông gop

d)

Ông lượn gần → ống lượn xa → ống góp → quai Henle.

37.

G3P là sản phẩm quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM. Chất này có vai trò là nguyên liệu tổng hợp nên hợp chất hữu cơ chủ yếu nào sau đây?

a)

protein

b)

lipit

c)

vitamin

d)

tinh bột

38.

Trình tự 4 giai đoạn của quá trình dinh dưỡng là

a)
  1. Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ẵn → hấp thụ chất dinh dưỡng → đồng hóa và sử dụng chất dinh dưỡng

  2. 

b)
  1. Đồng hóa và sử dụng chất dinh dưỡng → lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → hấp thụ chất dinh dưỡng

c)

Đồng hóa và sử dụng chất dinh đưỡng -→ lấy thức ăn -> hấp thụ chất dinh đưỡng → tiêu hóa thức ăn

d)

D. Lẩy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa và sử dụng chất dinh dưỡng → hấp thụ chất dinh dưỡng

39.

Quan sát hình ảnh dưới đây và cho biết, khi cá thở ra, diễn biến nào diễn ra dưới đây đúng?

a)
  1. Miệng mở ra, nắp mang đóng lại, nước từ ngoài đi vào qua miệng.

b)
  1. Nền khoang miệng hạ xuống, khoang miệng và khoang mang hẹp lại.

c)
  1. Nền khoang miệng nâng lên, khoang miệng và khoang mang rộng ra.

d)
  1. Miệng ngậm lại, nắp mang mở ra, nước từ khoang miệng đi ra qua mang.

40.

Giá trị huyết áp ở các mạch máu theo chiều tăng dần là

a)

Mao mạch → tĩnh mạch → động mạch nhỏ → động mạch lớn.

b)

Tĩnh mạch → mao mạch → động mạch nhỏ → động mạch lớn.

c)

Động mạch lớn → động mạch nhỏ → mao mạch → tĩnh mạch.

d)

Động mạch lớn → động mạch nhỏ → Tĩnh mạch → mao mạch.

41.

Vai trò nào sau đây không phải của nước?

a)
  1. Thành phần cấu tạo nên tế bào.

b)
  1. Là môi trường sống của thực vật thủy sinh.

c)
  1. Là dung môi hòa tan muối khoáng và các chất hữu cơ trong cây.

d)
  1. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của cây

42.

Các chất khoáng được hấp thụ từ đất vào tế bào lông hút theo cơ chế thụ động phụ thuộc

a)

hoạt động trao đổi chất.

b)

chênh lệch nồng độ ion.

c)

cung cấp năng lượng.

d)

hoạt động thẩm thấu.

43.

Huyết áp là?

a)

áp lực dòng máu lên thành mạch

b)

áp suất thẩm thấu của dung dịch máu.

c)

vận tốc máu chảy trong 1 giây.

d)

áp lực dòng máu lên thành cơ tim.

44.

Theo báo chí đưa tin, thời gian gần đây tại một bệnh viện X, thuộc huyện Hòa Bình, tỉnh

Bạc Liêu. Có khoảng hơn 20 học sinh của trường LTR.... đến phòng cấp cứu đều với triệu chứng buồn nôn, nôn, tiêu chảy và rối loạn thị giác. Theo dõi lịch sử ăn uống và sinh hoạt trước đó, bác sĩ Tuấn ghi nhận họ đều đã từng ăn một loại chân gà đóng hộp có vị lạ do một công ty không rõ nguồn gốc sản xuất với giá thành rất rẻ mua trên mạng. Như vậy, theo em khả năng cao là các bệnh nhên trên đã bị bệnh gì?

a)

Thiếu chất dinh dưỡng.

b)

Rối loạn huyết áp.

c)

Ngộ độc thực phẩm.

d)

Ung thư dạ dày

45.

Miễn dịch tế bào có sự tham gia của

a)

Tế bào T độc

b)

tế vào B

c)

Tế bào plasma

d)

Kháng thể

46.

Điều gì xảy ra nếu các chất sinh ra từ quá trình chuyến hóa, chất độc hại và chất dư thừa không được loại bỏ ra khỏi cơ thể?

a)

Gây tăng dữ trữ các chất, tăng nguy cơ béo phì.

b)

Gây mất cân bằng hệ chất lỏng trong cơ thể.

c)
  1. Gây độc cho cơ thể và mất cân bằng nội môi.

d)
  1. Cơ thế vẫn thực hiện chức năng bình thường.

47.

Cân bằng nội môi có tính chất là cân bằng động vì các

a)
  1. giá trị nội môi được điều chỉnh để luôn thay đổi.

b)
  1. hệ thống điều hòa luôn trao đổi chức năng

c)
  1. giá trị nội môi luôn được điều chỉnh để ổn định.

d)
  1. bộ phận tiếp nhận luôn thay đổi vị trí..

48.

Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật với những thay đổi của môi trường (trong và ngoài), đảm bảo cho sinh vật thích ứng với môi trường sống được gọi là

a)

trao đổi chất

b)

sinh trưởng

c)

phát triển

d)

cảm ứng

49.

Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là

a)
  1. giúp sinh vật sinh sản tốt hơn để duy trì nòi giống

b)
  1. giúp sinh vật tìm thêm nguồn chất dinh dưỡng từ môi trường

c)
  1. giúp sinh vật thích ứng với những thay đôi của môi trường đề tồn tại và phát triển

d)

giúp sinh vật tự vệ chông lại những thay đôi của môi trường

50.

Khi đặt một chậu cây trên cửa sổ, sau một thời gian thấy ngọn cây vươn ra phía ngoài cửa sổ. Đây là ví dụ mô tả quá trình

a)

quang hợp

b)

hô hấp

c)

cảm ứng

d)

thoát hơi nước

51.

Nguyên nhân của hiện tượng ngọn cây khi mọc vươn về phía có ánh sáng là do

a)
  1. auxin phân bố tập trung ở đỉnh chồi.

b)
  1. auxin phân bố đồng đều ở hai phía sáng và tối của cây.

c)

auxin phân bố nhiều hơn về phía sáng của cây.

d)

auxin phân bố nhiều hơn về phía tối của cây.

52.

Trong quá trình làm rau mầm, người ta thường che tối 2 - 3 ngày đầu khi hạt mới nảy mầm, việc làm này có ý nghĩa

a)

kích thích thân mầm phát triển nhanh hơn.

b)

kích thích rễ mầm phát triển nhanh hơn.

c)

tạo màu xanh cho cây mầm.

d)

tế bào thân mầm già hoá nhanh hơn.

53.

Thực vật trên cạn hấp thụ nước và khoáng từ đất chủ yếu qua rễ nhờ

a)

Miền lông hút

b)

Miền chóp rễ

c)

Miền sinh trưởng

d)

Miền trưởng thành

54.

Ở thực vật, quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hóa COz và H2 O thành chất hữu cơ đồng thời giải phóng O2 được gọi là:

a)

Quang hợp

b)

Hô hấp

c)

Phát triển

d)

Sinh trưởng

55.

Quang hợp có vai trò như thế nào đối với cơ thể thực vật?

a)

Cung cấp năng lượng và dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể thực vật.

b)

Cung cấp carbon dioxide là nguồn nguyên liệu trong pha sáng của quá trình quang hợp.

c)
  1. Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển

d)
  1. Cung cấp oxygen là nguồn nguyên liệu trong pha tối của quá trình quang hợp.

56.

Chuỗi truyền electron trong hô hấp ở thực vật diễn ra tại đâu?

a)

Chất nền ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Mang thylakoid

d)

Màng trong ti thể

57.

Nguyên liệu của quá trình hô hấp ở thực vật là

a)

Co2 và h2o

b)

Co2 và ATP

c)

O2 và C6H12O6

d)

CO2 và C6H12O6

58.

Khái niệm dinh dưỡng ở động vật là

a)

Quá trình thu nhận, biến đối các chất dinh dưỡng có trong thức ăn

b)

quá trình biến đổi và hấp thụ các chất dinh dưỡng có trong thức an.

c)

quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng và thải các chất cặn bã.

d)

quá trình thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng.

59.

Các hình thức tiêu hóa ở động vật gồm:

a)

Tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học

b)

Tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào

c)

Tiêu hóa hóa học và tiêu hóa sinh học

d)

Chỉ có tiêu hóa ngoại bào

60.

Động vật nào sau đây có hình thức trao đổi khí qua ống khí?

a)

Gián

b)

Mèo

c)

Bọt biển

d)

61.

Hình thức trao đổi khí qua ống khí có ở các động vật nào sau đây?

a)

Bọt biển, giun tròn, giun dẹp.

b)

Châu chấu, ong, dễ mèn.

c)
  1. Chim bồ câu, thỏ, thằn lằn.

d)

Con trai,ốc,tôm

62.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về hoạt động điều hòa tim mạch?

a)

Chỉ chịu sự điều hòa của cơ chế thần kinh

b)

Chịu sự điều hòa của cơ chế thần kinh và thế dịch

c)

Thần kinh đối giao cảm làm tăng nhịp tim

d)

Thần kinh giao cảm làm giảm nhịp tim

63.

Động vật nào sau đây có tim 2 ngăn

a)

Cá chép

b)

Ếch đồng

c)

Thỏ

d)

Chim

64.

Miễn dịch là cơ chế bảo vệ đặc biệt của cơ thể có chức năng ...(1)..., nhận biết

..(2)... những thành phần bị hư hỏng hoặc các tác nhân gây bệnh.

a)

(1) ngăn chặn; (2) loại bỏ.

b)

(1) ngăn chặn; (2) tiêu hóa.

c)

(1) ghi nhớ; (2) tiêu diệt.

d)

(1) bảo vệ; (2) loại bỏ.

65.

Các cơ quan tham gia bài tiết gồm:

a)

Thận, dạ dày, xương và da.

b)

Thận, ruột, xương và da.

c)

Thận,gan,da và phổi

d)

Tất cả đáp án trên

66.

Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường trong

a)

Cơ thể

b)

Tế bào

c)

d)

C

67.

Quá trình tiêu hóa ở động vật có túi tiêu hóa chủ yếu diễn ra như thế nào?

a)
  1. Thức ăn được tiêu hóa nội bào nhờ enzyme thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

b)
  1. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzyme thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

c)
  1. Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào trong túi tiêu hóa, sau đó được hấp thụ vào tế bào và tiếp tục tiêu hóa nội bào.

d)
  1. Thức ăn được tiêu hoá nội bào trong túi tiêu hóa, sau đó được hấp thụ vào tế bào và tiếp tục tiêu hóa ngoại bào.

68.

Phát biểu nào đúng khi nói về miễn dịch dịch thể?

a)
  1. Miễn dịch dịch thể mang tính chất bẩm sinh, bao gồm các yếu tố bảo vệ tự nhiên của cơ thể.

b)
  1. Miễn dịch dịch thể được thể hiện bằng sự sản xuất kháng thể có khả năng tương tác với các kháng nguyên.

c)
  1. Miễn dịch dịch thể có sự tham gia của các tế bào limpho T độc

d)
  1. Miên dịch dịch thể có sự tham gia của kháng thể nằm trong dịch thể nhưng không phải do tê bào limpho B tiết ra.

69.

Quan sát hình về cấu tạo ruột non và các tế bào niêm mạc ruột ở thú, cùng kiến thức đã học, biết các phát biểu bên dưới là đúng hay sai

a)

Ruột non có nhiều nếp gấp, lông ruột và vi nhung mao, cấu trúc này tạo ra diện tích hấp thụ rất lớn.

b)

Việc hấp thụ các chất dinh dưỡng chủ yếu diễn ra ở ruột nọn và một phần ở ruột già

c)

Tại ruột non chất dinh dưỡng hấp thụ vào máu theo cơ chế chủ động và bị động.

d)

Những chất như amino acid, đường đơn, acid béo, glycerol, monoglyceride, cholesterol, vitamin, khoáng chất và nước được hấp thụ ở ruột non.

70.

Lợi ích của việc tập luyện thể dục thể thao với hô hấp, những nhận định nào đúng ,nhận định nào sai?

a)

Phát triển và tăng sức bền các cơ hô hấp.

b)

Tăng thể tích lồng ngực, tăng thể tích khí lưu thông

c)

Giảm tần số hô hấp, tăng nhịp thở.

d)

Giảm nồng độ khí O2 và CO2 lưu thông.

71.

Các phát biểu sau đây về cân bằng nội môi phát biểu nào đúng ,phát biểu nào sai?

a)

Ở người, chỉ có thận và gan là bộ phận thực hiện trong cân bằng nội môi.

b)

Ở người, khi nín thở thì nhịp tim sẽ giảm bù vào huyết áp sẽ tăng để bơm máu đi khắp cơ thể

c)

Khi chạy bộ hoặc khiêng vật nặng sẽ làm tăng huyết áp, giảm nhịp tim tức thời

d)

Khi một bộ phận của hệ thống điều hòa cân bằng nội môi hoạt động không bình thường sẽ dẫn đến sinh ra các bệnh lí khác nhau.

72.

Ô nhiễm không khí và khói thuốc sẽ ảnh hưởng đến hô hấp và sức khoẻ con người. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về nguyên nhân gây ra ô nhiêm không khí?

a)

Quang hợp thải ra lượng lớn CO2 ảnh hưởng đến hô hấp

b)

Khói thuốc lá có rất nhiều chất gây ung thư

c)

Hoạt động công nghiệp thải ra nhiều khí độc

d)

Các chất độc nông nghiệp thuốc trừ sâu, phân bón hóa học.

73.

Hiệu ứng nhà kính là một hiện tượng tăng nồng độ khí CO2 trong khí quyển do các nhà máy sản xuất, hoạt động giao thông, đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch làm trái dất nóng lên, bằng tan chảy, mực nước biển dâng cao và các loài sinh vật trên trái nguy cơ tuyệt chủng. Nhận định

nào đúng, nhận định nào sai?

a)

Khí CO2 trong khí quyền giảm gây hiệu ứng nhà kính

b)

Hậu quả nghiệm trọng của hiệu ứng nhà kính là gây ra hiện tượng biến đổi khí hậu

c)

Các khí CH4, CFC, SO2, metan, ozôn, các halogen và hơi nước cũng nguyên nhân gây hiệu ứng nhà kính

d)

Để giàm nguy cơ gây hiệu ứng nhà kính cần: Tuyên truyền và giáo dục ý thức về giá trị và ích lợi của việc bảo vệ rừng, xử lý mạnh các trường họp phá rừng.

74.

Trong một nghiên cứu về sự đáp ứng của hệ tim mạch với sự luyện tập thể dục, một người phụ nữ đáp ứng các tiệu chí nghiên cứu (từ 25 đến 40 tuổi, không dùng thuốc, cân nặng bình thường về chiều cao, huyết áp bình thường) được chọn để nghiên cứu. Các thông số đối chứng (trước luyện tập thể dục) về huyết áp, nhịp tim và Po2 động mạch và tĩnh mạch; thể tích tâm thu của cô ta được xác định. Sau đó người phụ nữ này đi trên một máy chạy bộ trong thời gian 30 phút. Huyết áp và giai đoạn tập thể dục (Bảng dưới đây)

a)

Khi tập luyện thể dục, nhịp tim của người này tăng lên.

b)

Khi cơ thể hoạt động, tim cần gia tăng nhịp để đẩy các chất cần thiết đến với các tế bào huyết áp tăng lên

c)

Áp suất oxy ở tĩnh mạch giảm vì tế bào đã sử dụng ít oxy hơn.

d)

Tập luyện thể dục thường xuyên có thể khiến khoảng huyết áp rộng hơn khiến cho người này dễ đột quy vì vậy để phòng bệnh về huyết áp chúng ta nên ăn nhiều rau xanh, hoa quả và cá

75.

Cho biết các nhận định sau về miễn dịch ở động vật và người, đúng hay sai?

a)
  1. Bệnh tự miễn là hệ miễn dịch mất khả năng nhận biết tế bào, cơ quan của cơ thể và tấn công chúng.

  2. 

b)
  1. Lần đầu tiếp xúc với kháng nguyên tạo ra miễn dịch đáp ứng nhanh, bảo vệ tốt.

c)
  1. Tế bào sinh ra kháng thể là tế bào trình diện kháng nguyên

d)
  1. Trong cơ thể người, thành phần thuộc thể dịch là máu,sữa, dịch bạch huyết.

76.

Trong giờ thực hành đo một số chỉ tiêu sinh lí ở người. Bạn Tuấn lớp 11T4 đã tiến hành đo nhịp tim, huyết áp, nhịp thở ở 2 thời điểm. Thời điểm 1 (trạng thái nghỉ ngơi); thời điểm 2 (sau khi chạy tại chỗ 5 phút). Mỗi nhận định sau là đúng hay sai về các chỉ tiêu sinh lí của bạn học sinh trên?

a)
  1. Nhịp tim ở thời điểm 2 thấp hơn thời điểm 1.

b)
  1. Thân nhiệt ở thời điểm 2 cao hơn thời điểm 1.

c)
  1. Nhịp thở ở thời điểm 2 thấp hơn thời điểm 1.

d)
  1. Huyết áp ở thời điểm 2 cao hơn thời điểm 1.

77.

Người ta tiến hành thí nghiệm trồng 2 loài cây C3 và C4 chưa phân biệt được (gọi là M và

N) trong một nhà kính. Khi tăng cường độ chiếu sáng và nhiệt độ trong nhà kính thì cường độ quang hợp của cây M giảm nhưng cường độ quang hợp của cây N không thay đổi.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về thí nghiệm này?

a)
  1. Thí nghiệm này có thể giúp phân biệt cây C3 và C4.

b)
  1. Khi nhiệt độ và cường độ ánh sáng tăng làm cho cây c3 phải đóng khí khổng để chống mất nước nên xảy ra hô hấp sáng làm giảm cường độ quang hợp (cây M).

c)
  1. Mục đích chủ yếu của thí nghiệm có thể nhằm xác định khả năng chịu nhiệt của cây M và N.

d)
  1. Cây C4 (cây N) chịu được điều kiện ánh sáng mạnh và nhiệt độ cao nên không xảy ra hô hấp sáng. Vì thế, cường độ quang hợp của nó không bị giảm.

78.

Cho biết các nhận định sau về hệ tuần hoàn kín đúng hay sai?

a)
  1. Gồm hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép

b)
  1. Hệ tuần hoàn kín chỉ có động mạch và tĩnh mạch.

c)
  1. Thích hợp với các động vật có kích thước lớn, hoạt động tích cực.

d)
  1. Hoạt động của tim tốn nhiều năng lượng hơn của động vật có hệ tuần hoàn

79.

Hình bên mô tả hệ tuần hoàn kín và hệ tuần hoàn hở ở động vật. Phân tích hình và xác định đúng hay sai cho các nhận định sau đây?

a)

Hình 1 là hệ tuấn hoàn hở và hình 2 là

hệ tuần hoàn kín.

b)
  1. Đa số các loài động vật thân mềm và chân khớp có hệ tuần hoàn như hình 2.

c)
  1. Dịch tuần hoàn được mô tả ở hình 2 có

    máu hòa trộn với dịch mô.

d)

Áp lực máu trong động mạch ở hệ tuần hoàn được mô tả ở hình 1 cao hơn so với

áp lực máu trong động mạch được mô tả ở hệ tuần hoàn được mô tả ở hình 2.

80.

Phối là cơ quan hô hâp chuyên hóá cho động vật sông trên cạn. Hãy cho biết mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói vê hô hấp bằng phối?

a)
  1. Tất cả các động vật ở sống trên cạn đêu hô hâp băng phôi

b)
  1. Phổi của lưỡng cư, bò sát và thú đêu được câu tạo rất nhiều phế nang.

c)
  1. Phổi của chim có nhiều ống khí, phân nhánh thành các nhánh nhỏ dẫn oxygen đến từ tế bào của cơ thể.

d)
  1. So với động vật trên cạn phổi của chim có rất nhiều phế nang nên là nhóm động vật trao đổi khí hiệu quả nhất ở trên cạn.