wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 1

Total questions: 80

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ nào sau đây phản ánh đúng quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ gene đến tính trạng?

a)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \rightarrow\ RNA\ \rightarrow\ protein\ \rightarrow\ tính\ trạng

b)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \rightarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \rightarrow\ tính\ trạng

c)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \leftrightarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \leftrightarrow\ tính\ trạng

d)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \leftarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \leftrightarrow\ tính\ trạng

2.

Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là

a)

A. codon.

b)

B. axit amin.

c)

C. anticodon

d)

D. triplet

3.

Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

a)

A. mạch mã hoá

b)

B. mARN

c)

C. tARN

d)

D. mạch mã gốc

4.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

A. ADN và ARN

b)

B. prôtêin

c)

C. ARN

d)

D. ADN

5.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?

a)

A. 3’ → 3’

b)

B. 3’ → 5’

c)

C. 5’ → 3’

d)

D. 5’ → 5’.

6.

Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có l.kết hidrô bổ sung?

a)

A. U và T

b)

B. T và A

c)

C. A và U

d)

D. G và X

7.

Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là:

a)

A. rARN

b)

B. mARN

c)

C. tARN

d)

D. ADN

8.

Sự phiên mã diễn ra trên

a)

mạch mã gốc có chiều 3'--> 5’của gen.

b)

trên cả 2 mạch của gen.

c)

mạch bổ sung có chiều 5’-->3’của gen.

d)

mã gốc hay trên mạch bổ sung là tùy theo loại gen.

9.

Trình tự phù hợp với trình tự các nu được phiên mã từ 1 gen có đoạn mạch bổ sung 5’ AGXTTAGXA 3’

a)

3’AGXUUAGXA5’.

b)

3’UXGAAUXGU5’.

c)

5’AGXUUAGXA3’.

d)

5’UXGAAUXGU3’

10.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

a)

A. mạch mã hoá.

b)

B. mARN

c)

C. mạch mã gốc

d)

D. tARN.

11.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?

a)

A. mARN có cấu trúc mạch kép, vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.

b)

B. mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.

c)

C. mARN có cấu trúc mạch đơn, xoắn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.

d)

D. mARN có cấu trúc mạch đơn, thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.

12.

ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?

a)

A. Từ mạch có chiều 5’ → 3’.

b)

B. Từ cả hai mạch đơn.

c)

C. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.

d)

D. Từ mạch có chiều 3' → 5'

13.

Mạch gốc của gen có trình tự các đơn phân 3'ATGXTAG5'. Trình tự các đơn phân tương ứng trên đoạn mạch của phân tử mARN do gen này tổng hợp là

a)

3'ATGXTAG5'.

b)

5'AUGXUA3'.

c)

3'UAXGAUX5'.

d)

5'UAXGAUX3'.

14.

Mạch bổ sung (mạch 5' - 3') của gen có trình tự các đơn phân 5'ATGXTAG3'. Trình tự các đơn phân tương ứng trên đoạn mạch của phân tử mARN do gen này tổng hợp là

a)

3'ATGXTAG5'.

b)

5'AUGXUAG3'.

c)

5'UAXGAUX3'.

d)

5'XUAGXAU3'.

15.

Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là

a)

A. axit amin hoạt hoá.

b)

B. axit amin tự do

c)

C. chuỗi polipeptit

d)

D. phức hợp aa-tARN

16.

Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế

a)

A. nhân đôi ADN và phiên mã

b)

B. nhân đôi ADN và dịch mã

c)

C. phiên mã và dịch mã

d)

D. nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã

17.

Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

A. ADN-polimeraza

b)

B. restrictaza

c)

C. ADN-ligaza

d)

D. ARN-polimeraza

18.

Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp

a)

A. tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.

b)

B. điều hoà sự tổng hợp prôtêin.

c)

C. tổng hợp các protein cùng loại

d)

D. tổng hợp được nhiều loại prôtêin.

19.

Trong quá trình dịch mã, bộ ba mã sao 5’AUG3’trên mARN có bộ ba đối mã tương ứng là ?

a)

5’UAX3’

b)

3’UAX5’.

c)

3’GUA5’

d)

5’AUG3’

20.

Enzyme nào dưới đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình tái bản của ADN?

a)

ARN polimerase

b)

Ligaza

c)

ADN polimerase

d)

Restrictaza

21.

Nguyên tắc tổng hợp ARN là nguyên tắc

a)

khuôn mẫu

b)

bán bảo toàn

c)

bổ sung

d)

giữ lại một nửa

22.

Điểm giống nhau trong cơ chế của quá trình phiên mã và dịch mã là?

a)

đều có sự tham gia của các loại enzim ARN polimeraza.

b)

đều diễn ra ở tế bào chất của sinh vật nhân thực.

c)

đều dựa trên nguyên tắc bổ sung.

d)

đều có sự tham gia của mạch gốc ADN.

23.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?

a)

A. 3’ → 3’

b)

B. 3’ → 5’

c)

C. 5’ → 3’

d)

D. 5’ → 5’.

24.

Trong quá trình nhân đôi ADN, thành phần nào được enzyme nối lại để tạo mạch liên tục?

a)

ARN mồi.

b)

Enzyme tháo xoắn.

c)

Nucleotit tự do.

d)

Các đoạn Okazaki.

25.

Một axit amin được quy định bởi triplet 3’ATA5’ thì trên lý thuyết, nó sẽ được vận chuyển bởi tARN mang anticodon nào?

a)

5’AUA3’.

b)

5’UAG3’.

c)

5’UGA3’.

d)

5’UGU3’.

26.

Trên lý thuyết, codon nào sau đây làm nhiệm vụ báo hiệu kết thúc dịch mã?

a)

5’UAG3’.

b)

5’AUG3’.

c)

5’UGG3’.

d)

5’AAA3’.

27.

Gen là một đoạn của phân tử ADN

a)

mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN.

b)

mang thông tin di truyền của các loài.

c)

mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.

d)

chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin.

28.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

d)

một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

29.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính đặc hiệu.

b)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

c)

Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

30.

Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục

b)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục

c)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

d)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

31.

Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:

a)

nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin

b)

tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

c)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

d)

một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin

32.

Mã di truyền có tính phổ biến, tức là

a)

tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

b)

nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin

c)

một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin

d)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại

33.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là

a)

RNA pôlimeraza

b)

ADN pôlimeraza

c)

hêlicaza

d)

ADN ligaza

34.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:

a)

UGU, UAA, UAG

b)

UUG, UGA, UAG

c)

UAG, UAA, UGA

d)

UUG, UAA, UGA

35.

Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

a)

tháo xoắn phân tử ADN.

b)

lắp ráp các nuclêôtit tự do theo NTBS với mỗi mạch khuôn của ADN.

c)

bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.

d)

nối các đoạn Okazaki với nhau.

36.

Loại axit nucleic đóng vai trò như “người phiên dịch” của quá trình dịch mã là :

a)

ADN

b)

t ARN

c)

rARN

d)

mARN

37.

Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc?

a)

3'AGU 5'

b)

3' UAG 5'

c)

3' UGA 5'

d)

5' AUG 3'

38.

Câu 2. Hai mạch của phân tử ADN liên kết với nhau bằng các liên kết

a)

A. hidrô

b)

B. cộng hoá trị

c)

C. ion

d)

D. este

39.

Câu 4: Nuclêôtit không phải là đơn phân cấu trúc nên loại phân tử nào sau đây?

a)

A. tARN.

b)

B. Prôtêin.

c)

C. ADN.

d)

D. mARN.

40.

Câu 6: Gen được cấu tạo bởi loại đơn phân nào sau đây?

a)

A. Glucozơ.

b)

B. Axit amin.

c)

C. Vitamin.

d)

D. Nuclêôtit.

41.

Trong quá trình tự nhân đôi ADN, mạch đơn nào làm khuôn mẫu tổng hợp mạch ADN liên tục ?

a)

Mạch đơn có chiều 5’ – 3’

b)

Một mạch đơn ADN bất kỳ

c)

Mạch đơn có chiều 3’ – 5’

d)

Trên cả 2 mạch đơn

42.

Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?

a)

rARN

b)

mARN

c)

tARN

d)

ADN

43.

Mã di truyền có những tính chất nào sau đây?

a)

Tính liên tục.

b)

Tính đặc hiệu.

c)

Tính thoái hóa.

d)

Tình phổ biến.

e)

Tính đa hiệu.

44.

Mã bộ ba nào sau đây mã hóa acid amin Metionin?

a)

3'AUG5'

b)

3'GUA5'

c)

5'UAG3'

d)

5'AGU3'

45.

Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba mở đầu?

a)

5' UAA 3'.

b)

3' UAG 5'

c)

3' UGA 5'

d)

5' AUG 3'

46.

Trong bảng mã di truyền, có tất cả bao nhiêu mã bộ ba?

a)

64

b)

61

c)

60

d)

3

47.

Có bao nhiêu bộ ba không mã hóa cho acid amin?

a)

64

b)

61

c)

60

d)

3

48.

Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

a)

Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó.

b)

Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động.

c)

Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ.

d)

Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt.

49.

Gen điều hòa opêron hoạt động khi môi trường:

a)

có chất cảm ứng.

b)

không có chất ức chế.

c)

có hoặc không có chất cảm ứng.

d)

không có chất cảm ứng

50.

Ở sinh vật nhân sơ, điều hòa hoạt động của gen diễn ra chủ yếu ở giai đoạn

a)

trước phiên mã.

b)

sau dịch mã.

c)

dịch mã.

d)

phiên mã.

51.

Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là

a)

điều hòa quá trình dịch mã

b)

điều hòa lượng sản phẩm của gen

c)

điều hòa quá trình phiên mã

d)

điều hoà hoạt động nhân đôi ADN

52.

Enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng

a)

vận hành

b)

điều hòa

c)

khởi động

d)

mã hóa

53.

Hai nhà khoa học nào đã phát hiện ra cơ chế điều hoà opêron?

a)

Jacôp và Mônô.

b)

Menđen và Morgan.

c)

Lamac và Đacuyn.

d)

Hacđi và Vanbec.

54.

Trình tự các gen trong 1 opêron Lac như sau:

a)

Gen điều hoà (R) vùng vận hành (O) các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A.

b)

Vùng khởi động (P) vùng vận hành (O) các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A.

c)

Vùng vận hành (O) vùng khởi động (P) các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A.

d)

Gen điều hoà (R) vùng khởi động (P) vùng vận hành (O) các gen cấu trúc.

55.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac ở vi khuẩn E.Coli, gen điều hòa mã hóa protein nào sau đây?

a)

Protein Lac Z

b)

Protein Lac A

c)

Protein Lac Y

d)

Protein ức chế

56.

Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến

a)

đã biểu hiện ra kiểu hình.

b)

nhiễm sắc thể.

c)

gen hay đột biến nhiễm sắc thể.

d)

mang đột biến gen.

57.

Về khái niệm, đột biến điểm là dạng đột biến gen

a)

làm thay đổi số liên kết hiđrô của gen.

b)

luôn biểu hiện thành thể đột biến.

c)

phần lớn gây hại cho bản thân sinh vật.

d)

liên quan đến một cặp nuclêôtit.

58.

Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình:

a)

khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.

b)

khi ở trang thái dị hợp.

c)

ngay ở cơ thể mang đột biến.

d)

khi ở trạng thái đồng hợp tử.

59.

Phát biểu nào sau đây về đột biến gen là đúng?

a)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

b)

Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện thành kiểu hình.

c)

Tất cả các đột biến gen đều có hại cho cá thể sinh vật.

d)

Đột biến gen gồm: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.

60.

Dạng đột biến gen gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc của gen là

a)

mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên.

b)

mất 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc.

c)

đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit

d)

thay thế 1 nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác.

61.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm gen tăng 1 liên kết hiđrô?

a)

Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X

b)

Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

c)

Mất một cặp A-T

d)

Thêm một cặp G-X

62.

Gen A sau đột biến thành gen a, sau đột biến chiều dài của gen không đổi nhưng số liên kết hiđrô thay đổi đi một liên kết. Đột biến trên thuộc dạng

a)

Mất một cặp nuclêôtit

b)

Thêm một cặp nuclênôtit

c)

Thay cặp nuclênôtit khác loại

d)

Thay cặp nuclênôtit cùng loại.

63.

Nếu trong tế bào xuất hiện bazo nito guanin dạng hiếm (G*) sẽ xuất hiện dạng đột biến điểm nào?

a)

Mất 1 cặp G - X

b)

Thêm 1 cặp G - X

c)

Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T

d)

Thay thế cặp G-X bằng cặp G-T.

64.

Loại đột biến nào sau đây không phải là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Đột biến điểm.

65.

Loại đột biến nào sau đây làm giảm độ dài của nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Mất đoạn.

d)

Thêm một cặp nucleotit.

66.

Loại đột biến nào sau đây làm tăng độ dài của nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Mất đoạn.

d)

Thêm một cặp nucleotit.

67.

Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen của nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Mất đoạn

d)

Chuyển đoạn không tương hỗ.

68.

NST ở sinh vật nhân sơ được cấu tạo gồm: một phân tử ADN vòng kép

a)

Liên kết với prôtêin phi histôn

b)

Liên kết với prôtêin histôn

c)

Không liên kết với prôtêin histôn

d)

Không liên kết với prôtêin phi histôn

69.

Đột biến cấu trúc NST có thể xuất hiện gen mới trong nhóm liên kết là

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

70.

Dạng đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể thường gây nên hậu quả là

a)

Thường làm thay đổi cường độ biểu hiện của tính trạng.

b)

Thường làm giảm khả năng sinh sản.

c)

Thường gây chết đối với thể đột biến.

d)

Thường không ảnh hưởng đến sức sống.

71.

Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là

a)

Nucleoxom

b)

Sợi nhiễm sắc

c)

Sợi siêu xoắn

d)

Sợi cơ bản

72.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có ý nghĩa trong công nghiệp sản xuất bia là

a)

Đột biến mất đoạn

b)

Đột biến đảo đoạn

c)

Đột biến lặp đoạn

d)

Đột biến chuyển đoạn

73.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể là

a)

mất một đoạn lớn NST

b)

lặp đoạn NST

c)

chuyển đoạn nhỏ NST

d)

đảo đoạn NST

74.

Đột biến NST là

a)

sự biến đổi về số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng hay tế bào sinh dục.

b)

sự phân li không đồng đều của NST về hai cực tế bào.

c)

sự thay đổi liên quan đến một hay một vài đoạn trên NST.

d)

những biến đổi về cấu trúc hay số lượng NST.

75.

Cấu trúc nằm trên NST có chứa chất dị nhiễm sắc và là vùng mang cấu trúc gắn NST với tơ vô sắc trong quá trình phân bào là

a)

tâm động.

b)

chất dị nhiễm sắc.

c)

vùng đầu mút.

d)

eo thứ cấp.

76.

Ở 1 loài có bộ NST 2n= 24 thì thể tứ bội có:

a)

48 NST

b)

25 NST

c)

23 NST

d)

12 NST

77.

Lai xa kết hợp với gây đa bội thể có thể tạo ra dạng:

a)

thể song nhị bội.

b)

thể một

c)

thể ba

d)

thể tam bội

78.

Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp của giao tử đột biến (n + 1) và giao tử ( n ) sẽ phát triển thành:

a)

thể một

b)

thể ba

c)

thể tam bội

d)

thể tứ bội

79.

Người bị hội chứng Đao có bộ NST là.

a)

2n+1 = 47.

b)

2n-1 = 45.

c)

2n-2=44.

d)

2n+2=48.

80.

Trong giảm phân, một cặp NST nào đó không phân li sẽ tạo ra giao tử

a)

2n.

b)

thừa và giao tử thiếu 1 NST

c)

thừa 1 hoặc 1 số NST

d)

thiếu 1 hoặc 1 số NST.