wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương sinh hk2

Total questions: 78

Worksheet time: 7hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Sinh trưởng của cơ thể động vật là

a)

Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể

b)

Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào

c)

Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể

d)

Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể

2.

inh trưởng là sự...................... về mặt kích thước và............ tế bào. Tốc độ sinh trưởng của mỗi loài phụ thuộc vào ............................. và là một chỉ tiêu quan trọng trong .................................

a)

gia tăng - số lượng - kiểu hình - chọn giống.

b)

phát triển - số lượng - từng loài - chọn giống.

c)

gia tăng - số lượng - kiểu gen - chăn nuôi.

d)

phát triển - khối lượng - từng loài - chọn giống.

3.

Phát triển của cơ thể động vật bao gồm

a)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

b)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phân hoá tế bào

c)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

d)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

4.

Phát triển của động vật là quá trình biến đổi gồm:

a)

sinh trưởng

b)

Phân hoá tế bào

c)

phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

d)

tất cả đều đúng

5.

Sinh trưởng và phát triển của chim bồ câu

a)

Bắt đầu từ khi trứng nở đến khi chim trưởng thành và sinh sản được

b)

Bắt đầu từ khi trứng nở ra đến khi già và chết

c)

Bắt đầu từ lúc trứng được thụ tinh và kéo dài đến lúc chim trưởng thành

d)

Bắt đầu từ hợp tử, diễn ra trong trứng và sau khi trứng nở, kết thúc khi già và chết

6.

Sinh trưởng và phát triển của thằn lằn

a)

Bắt đầu từ khi trứng nở đến khi thằn lằn trưởng thành và sinh sản được

b)

Bắt đầu từ hợp tử, diễn ra trong trứng và sau khi trứng nở, kết thúc khi già và chết

c)

Bắt đầu từ lúc trứng được thụ tinh và kéo dài đến lúc thằn lằn trưởng thành

d)

Bắt đầu từ khi trứng nở ra đến khi già và chết

7.

Khi nuôi lợn ỉ, nên xuất chuồng lúc chúng đạt khối lượng 50 – 60 kg vì

a)

Đó là cỡ lớn nhất của chúng

b)

Sau giai đoạn này lợn lớn rất chậm

c)

Sau giai đoạn này lợn sẽ dễ bị bệnh

d)

Nuôi lâu thịt lợn sẽ không ngon

8.

Vì sao nuôi cá rô phi nên thu hoạch sau 1 năm mà không để lâu hơn ?

a)

 Sau 1 năm cá đã đạt kích thước tối đa

b)

Cá nuôi lâu thịt sẽ dai và không ngon

c)

Tốc độ lớn của cá rô phi nhanh nhất ở năm đầu sau đó sẽ giảm

d)

Cá rô phi có tuổi thọ ngắn

9.

Biến thái là:

a)

Kiểu sinh trưởng và phát

Kiểu sinh trưởng và phát triển mà ấu trùng có hình dạng, cấu tạo và sinh lí gần giống với con trưởng thành, trải qua nhiều lần lột xác.

b)

Kiểu sinh trưởng và phát triển mà ấu trùng (sâu ở côn trùng) có hình dạng và cấu tạo rất khác với con trưởng thành, trải qua nhiều lần lột xác.

c)

Kiểu sinh trưởng và phát triển mà con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí tương tự với con trưởng thành, không trải qua giai đoạn lột xác.

d)

Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

10.

Nhận xét nào dưới đây về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển của cơ thể sống là không đúng:

a)

Sự sinh trưởng và phát triển của cơ thể luôn liên quan mật thiết với nhau, đan xen lẫn nhau và luôn luôn liên quan đến môi trường sống

b)

Ba giai đoạn sinh trưởng và phát triển chính là giai đoạn hợp tử, giai đoạn phôi và giai đoạn hậu phôi

c)

Tốc độ sinh trưởng diễn ra không đồng đều ở các giai đoạn phát triển khác nhau

d)

Sự sinh trưởng tạo tiền đề cho sự phát triển

11.

Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có:

a)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lý tư

Đặc điểm hình thái, cấu tạo giống với con trưởng thành và sinh lý khác với con trưởng thành.

b)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý  giống với con trưởng thành.

c)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành

d)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lý tương tự với con trưởng thành.

12.

Phát triển không qua biến thái có đặc điểm

a)

phải qua một lần lột xác.

b)

không phải qua lột xác.

c)

ấu trùng giống con trưởng thành.

d)

con non khác con trưởng thành.

13.

Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là:

a)

Cá chép, gà, thỏ, khỉ.

b)

Châu chấu, ếch, muỗi.

c)

Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

ỗi.

d)

Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua

14.

Những động vật nào dưới đây có sinh trưởng và phát triển không qua biến thái?

a)

cánh cam, cào cào, cá chép, chim bồ câu

b)

Bọ rùa, cá chép, châu chấu, gà..

c)

Cào cào, rắn, thỏ, mèo...

d)

Cá chép, rắn, bồ câu, thỏ...

15.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng ?

a)

Sự phát triển của động vật bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, biệt hóa tế bào và phát sinh hình thái

b)

Cơ thể động vật được hình thành do kết quả của quá trình phân hóa của hợp tử

c)

Đặc điểm của quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật thay đổi tùy theo điều kiện sống của chúng

d)

Sự sinh trưởng là sự gia tăng kích thước cũng như khối lượng cơ thể động vật theo thời gian

16.

Sự sinh trưởng của nhóm động vật nào không đặc trưng bởi quá trình nguyên phân

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Động vật có xương sống

c)

Động vật không xương sống

d)

Động vật có biến thái không hoàn toàn.

17.

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là:

a)

Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành

b)

Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành.

c)

Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành

d)

Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành

18.

Cho các loài động vật sau: (1) Ong. (2) Bướm. (3) Châu chấu. (4) Gián. (5) Ếch. Trong số các loài trên có bao nhiêu loài phát triển qua biến thái không hoàn toàn?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

19.

Phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà con non có

a)

Đặc điểm hình thái, sinh lí rất khác với con trưởng thành

b)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý

c)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành.

d)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành

20.

Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là:

a)

Cá chép, gà, thỏ, khỉ.

b)

Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

c)

Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.

d)

Châu chấu, ếch, muỗi.

21.
a)

Trải qua nhiều lần lột xác mới trở thành cơ thể trưởng thành

b)

Có giai đoạn con non dài hơn giai đoạn trưởng thành

c)

Có hình thái cấu tạo của con non khác với con trưởng thành

d)

Chịu ảnh hưởng rõ rệt của hormone

22.

sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là

a)

Trường hợp ấu trùng có đặc điểm hình thái, sinh lí rất khác với con trưởng thành.

b)

Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về

sinh lý

c)

Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành

d)

Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.

23.

Nhóm động vật nào sau đây phát triển qua biến thái hoàn toàn?

a)

Bướm

b)

Bò sát

c)

Châu chấu

d)

Thú

24.

Có bao nhiêu phương án sai khi nói về điểm giống nhau giữa sinh trưởng, phát triển qua biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn ? 

1. Âu trùng qua nhiều lần lột xác biến đổi thành con trưởng thành. 

2. Âu trùng có hình dạng, cấu tạo gần giống con trưởng thành. 

3. Âu trùng có hình dạng, cấu tạo khác với con trưởng thành. 

4. Âu trùng biến đổi thành con trưởng thành không qua lột xác.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

25.

Nhân tố quan trọng điều khiển sinh trưởng và phát triển của động vật là: 

a)

Nhân tố di truyển 

b)

tuổi thọ

c)

Thức ăn 

d)

Nhiệt độ và ánh sáng

26.

Những yếu tố nào sau đây là yếu tố bên trong ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật?

a)

yếu tố di truyền,các hoocmon

b)

yếu tố thúc ăn, di truyền, giới

c)

yếu tố di truyền, nhiệt độ, thức ăn

d)

các hoocmon, ánh sáng, nhiệt độ

27.

Các hoocmon ảnh hưởng chủ yếu lên sự sinh trưởng của động vật có xương

a)

 tiroxin và GH. 

b)

GH và ơstrogen.

c)

tiroxin và testosteron. 

d)

testosteron và ơstrogen.

28.

Sự sinh trưởng của động vật có xương sống được điều hòa bởi các hoocmôn là

a)

tizoxin

b)

testosteron và estrogen.

c)

GH

d)

tất cả các hoocmon trên

29.

Hormone sinh trưởng (GH) được sản sinh ra ở:

a)

tinh hoàn

b)

tuyến yên

c)

tuyến giáp

d)

buồng trứng

30.

ở động vật có xương sống , hormone sinh trưởng được tiết ra từ

a)

tuyến yên

b)

tuyến cận giáp

c)

tuyến giáp

d)

buồng trứng hoặc tinh hoàn

31.

hormone sinh trưởng có vai trò

a)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

b)

kích thích chuyển hóa ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể

c)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

d)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

32.

Nói về hormone sinh trưởng GH điều nào không đúng ?

a)

nó được tiết ra bởi tuyến yên

b)

chỉ có tác dụng với sự sinh trưởng và phát triển của người mà không có vai trò đối với loài khác

c)

tác động chủ yếu vào quá trình tổng hợp protein

d)

kích thích sự phát triển của xương

33.

nói về hormone sinh trưởng GH điều nào đúng

a)

nó được tiết ra bởi tuyến giáp

b)

chỉ có tác dụng với sự sinh trưởng và phát triển của người mà không có vai trò đối với loài khác

c)

tác động chủ yếu vào quá trình tổng hợp lipit

d)

kích thích sự phát triển của xương

34.

tuyến yên sản sinh ra các hormone

a)

hormone kích thích trứng, hormone tạo thể vàng

b)

progesteron và ostrogen

c)

hormone kích dục nhau thai progesteron

d)

hormone kích nang trứng ostrogen

35.

tuyến yên sản sinh ra các hormone

a)

tiroxin

b)

progesteron và ostrogen

c)

testosteron và ostrogen

d)

FSH, LH, GH...

36.

Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả

a)

chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém

b)

người bé nhỏ hoặc khổng lồ

c)

các đặc điểm sinh dục nữ kém phát triển

d)

các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển

37.

Ở người trưởng thành nếu GH được tiết quả nhiều sẽ

a)

làm cho xương dài ra và gây bệnh khổng lồ

b)

gây ra bệnh to đầu xương chi

c)

làm tăng sinh tế bào gây khối u

d)

làm rối loạn chức năng các tuyến nội tiết khác

38.

Tiroxin được sinh ra ở

a)

tuyến giáp

b)

tuyến yên

c)

tinh hoàn

d)

buồng trứng

39.

tiroxin có tác dụng

a)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

b)

Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

c)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

d)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

40.

Ở trẻ em, hiện tượng thiểu năng tuyến giáp thường dẫn đến những hậu quả nào dưới đây:

I. Trẻ mới sinh thiếu tiroxin sẽ dẫn tới chậm phát triển trí tuệ (đần độn).

II. Chậm lớn (hoặc ngừng lớn), chịu lạnh kém.

III. Vàng da kéo dài, nước tiểu, mồ hôi có màu vàng.

IV. Không hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thử cấp.

a)

1,2

b)

3,4

c)

2,3

d)

4,1

41.

Không dùng muối iot cho trẻ khi có biểu hiện:

a)

bướu cổ kèm trí tuệ suy giảm

b)

chậm lớn, thân nhiệt thấp, nhịp tim chậm

c)

bướu cổ,mắt lồi, run chân tay

d)

chi ngắn kèm theo đần độn phù nề

42.

Khi thức ăn, nước uống bị thiếu iôt thì trẻ em sẽ có biểu hiện

a)

chậm lớn, trí tuệ thấp, chịu lạnh kém.

b)

thở dồn dập, mắt lồi, trí thông minh kém

c)

lớn nhanh, trí thông minh bình thường

d)

bệnh khổng lồ, trí tuệ kém

43.

cắt bỏ tuyến giáp của nòng nọc thì sẽ gây hậu quả gì?

a)

nòng nọc không lớn lên được

b)

nòng nọc có kích thước khổng lồ nhưng không phát triển thành ếch được

c)

nòng nọc không hình thành đuôi

d)

nòng nọc còn nhỏ nhưng đã có hình dạng ếch

44.

Đề tìm hiểu các nhân tố ảnh hưởng tới quá trình biến thái của ếch, người ta làm thí nghiệm cho thêm hormone tiroxin của tuyến giáp vào môi trường nuôi nòng nọc thì thấy những con nòng nọc này nhanh chóng biến thành những con ếch bé xíu. Có thể kết luận là

a)

Hormone tuyến giáp có tác dụng thúc đẩy sự phân bào

b)

Hormone tuyến giáp có tác dụng kích thích sự rụng đuôi ở nòng nọc

c)

Tiroxin là hormone kích thích biến thái ở nòng nọc

d)

Tiroxin kích thích quá trình lột xác

45.

Testostêrôn được sinh sản ra ở:

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến yên

c)

Tinh hoàn

d)

Buồng trứng

46.

Testostêrôn có vai trò

a)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

b)

Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

c)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

d)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

47.

Testosteron có vai trò

a)

tăng phát triển xương

b)

kích thích phân hóa tế bào để hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp

c)

tăng tổng hợp protein, phát triển cơ bắp

d)

cả A,B,C

48.

Để nuôi gà trống thịt người ta thường “thiến” (cắt bỏ tinh hoàn) chúng ở giai đoạn còn non nhằm mục đích

a)

Ngăn chúng không đi theo con mái nhà hàng xóm

b)

Không cho chúng đạp mái để gà mái đẻ nhiều trứng hơn

c)

Giảm tiêu tốn thức ăn cho chúng

d)

Làm cho chúng lớn nhanh và mập lên

49.

gà trống sau khi bị thiến thường không có đặc điểm

a)

phát triển mào và cựa, hình thành bộ lông sặc sỡ

b)

lớn nhanh, dễ béo

c)

mất bản năng sinh dục

d)

không biết gáy

50.

Ơstrôgen được sinh ra ở

a)

Tuyến giáp.

b)

Buồng trứng.

c)

Tuyến yên

d)

Tinh hoàn.

51.

Ơstrôgen có vai trò:

a)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

b)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

c)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

d)

Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

52.

Đặc điểm nào đây không thuộc tác dụng của ơstrogen ?

a)

phát triển đặc điểm sinh dục thứ cấp

b)

phát triển mạnh cơ bắp

c)

tăng phát triển xương

d)

kích thích phân hóa tế bào

53.

Ecđixơn được sinh ra ở:

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến trước ngực.

c)

Tuyến yên.

d)

Thể allata.

54.

Ecđixơn có tác dụng:

a)

Gây ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

b)

Gây ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm.

c)

Gây lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.

d)

Gây lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm

55.

Trong các động vật sau:

(1) giun dẹp (2) thủy tức (3) đỉa

(4) trùng roi (5) giun tròn (6) gián (7) tôm

Bao nhiêu loài có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

56.

Ở động vật có hệ thần kinh dạng lưới, phản xạ diễn ra theo trật tự?

a)

mạng lưới thần kinh->tế bào cảm giác->tế bào biểu mô cơ

b)

tế bào cảm giác->tế bào biểu mô cơ->mạng lưới thần kinh

c)

tế bào biểu mô cơ->mạng lưới thần kinh->tế bào cảm giác

d)

tế bào cảm giác->mạng lưới thần kinh-> tế bào biểu mô cơ

57.

Các cây ngày ngắn là:

a)

Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía.

b)

hành, cà rốt, rau diếc, sen cạn,củ cải đường

c)

cà chua, lạc, ngô, hướng dương

d)

thanh long, cà tím, cà phê ngô, hướng dương

58.

Tác dụng nào dưới đây không phải vai trò sinh lý của auxin

a)

kích thích sự ra hoa

b)

kích thích giãn dài tế bào

c)

kích thích ra rễ ở cành giâm

d)

tạo quả không hạt

59.

Phát triển của cơ thể động vật bao gồm:

a)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

b)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phân hoá tế bào.

c)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

d)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

Đáp án đúng: C.

60.

Thế nào là thụ tinh trong?

a)

là hình thức thụ tinh mà trứng gặp tinh trùng và thụ tinh ở trong cơ quan sinh dục của con cái

b)

là hình thức thụ tinh mà trứng gặp tinh trùng và thụ tinh ở trong cơ quan sinh dục của con đực

c)

là hình thức thụ tinh mà trứng gặp tinh trùng và thụ tinh ở trong môi trường nước

d)

là hình thức thụ tinh mà trứng gặp tinh trùng và thụ tinh ở bên ngoài cơ thể cái

61.

Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở động vật?

a)

Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.

b)

Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.

c)

Tạo ra được nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống

d)

Là hình thức sinh sản phổ biến.

62.

Thụ tinh trong tiến hoá hơn thụ tinh ngoài là vì ?

a)

Không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường.

b)

Đỡ tiêu tốn năng lượng.

c)

Không nhất thiết phải cần môi trường nước.

d)

Cho hiệu suất thụ tinh cao.

63.

Sinh sản hữu tính ở động vật là?

a)

Sự kết hợp có chọn lọc của hai giao tử đực và một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

b)

Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

c)

Sự kết hợp ngẫu nhiên của hai giao tử đực và cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

d)

Sự kết hợp có chọn lọc của giao tử cái với nhiều giao tử đực và một tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

64.

cừu Dolly được sinh ra bằng phương pháp nào

a)

ghép mô

b)

nhân bản vô tính

c)

sinh sản hữu tính

d)

nuôi cấy mô

65.

ý nào không đúng với sinh đẻ có kế hoạch?

a)

Điều chỉnh về số con.

b)

Điều chỉnh khoảng cách sinh con gái.

c)

Điều chỉnh thời điểm sinh con

d)

Điều chỉnh sinh con trai hay con gái

66.

Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản:

a)

Không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái.

b)

Chỉ cần 1 cá thể bố hoặc mẹ.

c)

Bằng giao tử cái.

d)

Có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái.

67.

Các biện pháp ngăn cản tinh trùng gặp trứng là:

a)

dùng bao cao su, thắt ống dẫn tinh, đặt vòng tránh thai, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng.

b)

dùng bao cao su, thắt ống dẫn tinh, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng, uống viên tránh thai.

c)

dùng bao cao su, thắt ống dẫn tinh, xuất tinh ngoài, đặt vòng tránh thai, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng

d)

dùng bao cao su, thắt ống dẫn trứng, xuất tinh ngoài, đặt vòng tránh thai, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng.

68.

Tại sao cấm xác định giới tỉnh ở thai nhi người

a)

Vì tâm lí của người thân muốn biết trước con trai hay con gái.

b)

Vì sợ ảnh hưởng đến sự phát triển của thai nhi.

c)

Vì để tránh mất cân bằng sinh học, tránh ảnh hưởng xấu đến đời sống, xã hộ

d)

Vì sợ ảnh hưởng đến tâm lí của người mẹ

69.

biện pháp nào con người không để làm thay đổi số con ở động vật

a)

sinh sản tự nhiên

b)

thay đổi các yếu tố môi trường

c)

gây đa thai nhân tạo

d)

sử dụng hormone

70.

Khi nói về thụ tinh ngoài điều nào sau đây là đúng

a)

Là hình thức thụ tinh mà các giao tử gặp nhau trong cơ quan sinh dục của con cái

b)

Thụ tinh ngoài làm tăng hiệu quả thụ tinh.

c)

Là hình thức thụ tinh mà các giao tử kết hợp có chọn lọc bên ngoài cơ thể con cái

d)

Là hình thức thụ tinh mà trứng gặp tinh trùng và thụ tinh ở bên ngoài cơ thể cái.

71.

Vì sao động vật sinh sản vô tính bị chết hàng loạt khi điều kiện sống thay đổi đột ngột ?

a)

Do mật độ quần thể cao.

b)

Các cá thể giống hệt nhau về kiểu gen.

c)

Các cá thể khác nhau về kiểu gen.

d)

Do thời tiết khắc nghiệt

72.

sắc tố cảm nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật là

a)

carotenoid

b)

Phitocrom

c)

auxin

d)

diệp lục

73.

Trong các phát biểu sau:

(1) phản xạ chỉ có ở những sinh vật có hệ thần kinh

(2) phản xạ được thực hiện nhờ cung phản xạ

(3) phản xạ được coi là một dạng điển hình của cảm ứng

(4) phản xạ là khái niệm rộng hơn cảm ứng

Các phát biểu đúng về phản xạ là:

a)

1,2,4

b)

2,3,4

c)

1,2,3

d)

1,2,3,4

74.

Cơ thể thực vật có thể lớn lên là do

a)

Kích thước tế bào tăng lên

b)

Sự nguyên phân của các tế bào mô phân sinh.

c)

Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

d)

Sự giảm phân của các tế bào mô phân sinh

75.

Cảm ứng của động vật là khả năng cơ thể động vật phản ứng lại các kích thích

a)

định hướng của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

b)

của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

c)

của môi trường (bên trong và bên ngoài cơ thể) để tồn tại và phát triển

d)

của một số tác nhân môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

76.

Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có:

a)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lý tương tự với con trưởng thành

b)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành

c)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý giống với con trưởng thành.

d)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo giống với con trưởng thành và sinh lý khác với con trưởng thành.

77.

Cơ sở tế bào học của hiện tượng sinh trưởng là:

a)

Quá trình tăng lên về số lượng tế bào

b)

Sự giảm phân của các tế bào mô phân sinh

c)

Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

d)

Sự nguyên phân của các tế bào mô phân sinh

78.

tuổi của cây 1 năm được tính theo

a)

đường kính thân

b)

số lá

c)

chiều cao cây

d)

đường kính tán lá