wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – LỚP 12 NĂM HỌC 2025 – 2026

Total questions: 78

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc nào sau đây không thuộc cấu trúc của operon Lac?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

2.

Cấu trúc nào sau đây có chức năng mã hóa cho các enzyme giúp vi khuẩn chuyển hóa và sử dụng lactose?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

3.

Cấu trúc nào sau đây là nơi gắn enzyme RNA polymerase để tiến hành phiên mã?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

4.

Cấu trúc nào sau đây có chức năng gắn protein ức chế để điều hòa hoạt động của operon Lac?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

5.

Quá trình điều hòa hoạt động của gene có bản chất là kiểm soát

a)

trình tự nucleotide trên gene.

b)

số lần nhân đôi của gene.

c)

lượng sản phẩm do gene tạo ra.

d)

số lượng gene trong tế bào.

6.

Phát biểu nào sau đây phù hợp khi nói về ý nghĩa của quá trình điều hòa hoạt động gene ở vi khuẩn?

a)

Giúp vi khuẩn có thể đáp ứng với những thay đổi của môi trường.

b)

Giúp vi khuẩn loại bỏ các chất không cần thiết ra ngoài môi trường.

c)

Giúp vi khuẩn tăng khả năng kí sinh trên cơ thể vật chủ.

d)

Giúp vi khuẩn tạo nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.

7.

Trong cả trường hợp môi trường có lactose và môi trường không có lactose, quá trình nào sau đây luôn diễn ra?

a)

Protein ức chế được tổng hợp.

b)

Protein ức chế gắn với vùng vận hành.

c)

Protein ức chế gắn với lactose.

d)

Protein ức chế gắn với vùng khởi động.

8.

Trong cơ chế điều hòa của operon Lac, gene nào sau đây thường xuyên được sử dụng để tạo ra sản phẩm?

a)

Gene điều hòa.

b)

Gene cấu trúc Z.

c)

Gene cấu trúc Y.

d)

Gene cấu trúc A.

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hệ gene của sinh vật?

a)

Hệ gene là tập hợp tất cả các phân tử DNA của tế bào sống.

b)

Hệ gene là toàn bộ trình tự các nucleotide trên DNA có trong tế bào.

c)

Hệ gene là toàn bộ các gene có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

d)

Hệ gene là tất cả các bộ mã hóa trên gene của sinh vật.

10.

Tập hợp tất cả vật chất di truyền trong tế bào của một sinh vật được gọi là

a)

Vùng mã hóa.

b)

Vùng di truyền.

c)

Hệ di truyền.

d)

Hệ gene.

11.

Ứng dụng của việc giải trình tự hệ gene người trong việc nghiên cứu tiến hóa là

a)

đưa ra biện pháp phòng, trị bệnh do gene gây ra.

b)

tìm danh tính thủ phạm trong các vụ án.

c)

xác định mối quan hệ họ hàng giữa các loài.

d)

xác định mối quan hệ huyết thống.

12.

Việc giải trình tự nucleotide của hệ gene không cho biết

a)

cấu trúc, số lượng, sự phân bố các gene.

b)

trình tự điều hòa hoạt động gene.

c)

trình tự cấu trúc vận hành bộ máy di truyền.

d)

quá trình truyền thông tin của gene.

13.

Hình 1.2 mô tả quy trình thực hiện công nghệ gen ở tế bào động vật. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quy trình này?

a)

Vector chuyển gene trong quy trình này là plasmid.

b)

Quy trình này nhằm mục đích cuối cùng là tạo ra insulin phục vụ cho nhu cầu của con người.

c)

Trước khi đem nuôi cấy dòng tế bào chứa DNA tái tổ hợp, người ta phải phân lập dòng tế bào chứa DNA tái tổ hợp.

d)

Quy trình này không phù hợp với đạo đức sinh học vì sử dụng tế bào của con người trong quy trình thực hiện.

14.

Trong công nghệ chuyển gene, để có thể phân lập được dòng tế bào mang gene chuyển, vector chuyển gene cần có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vector có khả năng nhân đôi độc lập với tốc độ cao.

b)

Vector có các dấu chuẩn hoặc gene đánh dấu.

c)

Vector có khả năng tiêu diệt các tế bào không chứa DNA tái tổ hợp.

d)

Vector có thể gắn vào hệ gene của tế bào và nhân đôi cùng với hệ gene của tế bào.

15.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về vector trong kỹ thuật chuyển gene?

a)

Vector có thể là một chuỗi phân tử RNA nhỏ, có khả năng nhân đôi một cách độc lập với hệ gene của tế bào hoặc gắn vào hệ gene của tế bào.

b)

Vector có thể là một chuỗi phân tử DNA nhỏ, có khả năng nhân đôi một cách độc lập với hệ gene của tế bào hoặc gắn vào hệ gene của tế bào.

c)

Vector có thể là một chuỗi phân tử DNA nhỏ, không có khả năng nhân đôi một cách độc lập với hệ gene của tế bào nhưng có thể gắn vào hệ gene của tế bào.

d)

Vector có thể là một chuỗi phân tử RNA nhỏ, không có khả năng nhân đôi một cách độc lập với hệ gene của tế bào nhưng có thể gắn vào hệ gene của tế bào.

16.

Enzyme nào sau đây có chức năng nối các thể truyền trong quy trình tạo DNA tái tổ hợp?

a)

Ligase.

b)

RNA polymerase.

c)

DNA polymerase.

d)

Restrictase.

17.

Vì sao nhiễm sắc thể được coi là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào?

a)

Nhiễm sắc thể là cấu trúc mang gene trong nhân tế bào, đảm nhận chức năng mang và truyền đạt thông tin di truyền cho các thế hệ tế bào.

b)

Nhiễm sắc thể điều hòa hoạt động của gene thông qua điều hoà các mức độ cuộn xoắn.

c)

Bộ nhiễm sắc thể của loài được duy trì ổn định nhờ các cơ chế nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

d)

Nhiễm sắc thể tham gia vào mọi hoạt động sống của tế bào.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhiễm sắc thể?

a)

Nhiễm sắc thể được coi là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.

b)

Nhiễm sắc thể điều hòa hoạt động của gene thông qua điều hoà các mức độ cuộn xoắn.

c)

Bộ nhiễm sắc thể của loài được duy trì ổn định nhờ các cơ chế nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

d)

Nhiễm sắc thể tham gia vào mọi hoạt động sống của tế bào.

19.

Mendel đã phát hiện ra quy luật di truyền khi nghiên cứu đối tượng nào?

a)

Ruồi giấm.

b)

Cừu Dolly.

c)

Lúa nước.

d)

Đậu Hà Lan.

20.

Học thuyết di truyền của Mendel đã phủ định học thuyết di truyền nào tồn tại vào những năm đầu thế kỉ XIX ở Châu Âu

a)

Quy luật phân li độc lập.

b)

Quy luật tương tác gen.

c)

Quy luật đồng trội.

d)

Thuyết di truyền pha trộn.

21.

Theo Mendel, mỗi tính trạng trên cơ thể do yếu tố nào quy định?

a)

Một nhân tố di truyền.

b)

Hai nhân tố di truyền khác loại.

c)

Hai cặp nhân tố di truyền.

d)

Một cặp nhân tố di truyền.

22.

Cho biết allele A quy định tính trạng thân cao trội hoàn toàn so với allele a quy định tính trạng thân thấp. Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Kiểu gene AA và aa là kiểu gene đồng hợp.

b)

Kiểu gene Aa là kiểu gene dị hợp.

c)

Kiểu gene AA quy định kiểu hình thân cao.

d)

Kiểu gene AA và aa đều quy định kiểu hình thân thấp.

23.

Nhiễm sắc thể được cấu tạo từ các thành phần

a)

RNA và protein histone.

b)

DNA và protein histone.

c)

RNA và polypeptide.

d)

DNA và lipoprotein.

24.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 2 loại kiểu gene?

a)

AA x aa.

b)

Aa x aa.

c)

AA x AA.

d)

Aa x Aa.

25.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây không được gọi là lai phân tích?

a)

AABB x aabb.

b)

AaBb x aabb.

c)

AABB x Aabb.

d)

AaBB x aabb.

26.

Cho phép lai Aa x aa, biết rằng allele A trội hoàn toàn so với allele a. Tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là

a)

100% trội.

b)

100% lặn.

c)

3 trội : 1 lặn.

d)

1 trội : 1 lặn.

27.

Cho phép lai Aa x aa, biết rằng allele A trội hoàn toàn so với allele a. Tỉ lệ phân li kiểu gene ở đời con là

a)

1:1.

b)

1:2:1.

c)

3:1.

d)

1.

28.

Cho biết mỗi gene quy định một tính trạng, allele trội là trội hoàn toàn và không có xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gene giống tỉ lệ phân li kiểu hình?

a)

Aabb x AABB và AABb x AaBb.

b)

AaBb x aabb và Aabb x aaBb.

c)

AABB x aabb và AABb x AaBb.

d)

AaBb x aabb và AaBb x AaBb.

29.

Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây không tạo ra được giao tử mang kiểu gene Abd

a)

AABbDd.

b)

AaBbDd.

c)

AABBdd.

d)

AaBbdd.

30.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 3 loại kiểu gene?

a)

AA x aa.

b)

Aa x aa.

c)

AA x Aa.

d)

Aa x Aa.

31.

Cho biết mỗi gene quy định một tính trạng, allele trội là trội hoàn toàn và không có xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 9 loại kiểu gene và 4 loại kiểu hình?

a)

AaBb x Aabb.

b)

AaBb x aabb.

c)

Aabb x AaBB.

d)

AaBb x AaBb.

32.

Đơn vị cấu trúc cơ bản của NST ở sinh vật nhân thực là

a)

nucleotide.

b)

amino acid.

c)

nucleosome.

d)

DNA và protein.

33.

Mỗi gene có thể có nhiều trạng thái khác nhau. Các trạng thái khác nhau của gene được gọi là

a)

locus.

b)

tâm động.

c)

allele.

d)

chromatid.

34.

Quá trình phát sinh giao tử đực và cái nhờ vào quá trình nào sau đây?

a)

Giảm phân.

b)

Nguyên phân.

c)

Thụ tinh.

d)

Trao đổi chéo.

35.

Biến dị tổ hợp là

a)

Đời con có kiểu hình giống bố.

b)

Đời con có kiểu hình giống mẹ.

c)

Đời con có kiểu hình không giống bố mẹ.

d)

Đời con có kiểu hình giống bố mẹ.

36.

Cho phép lai P: Aabb × AaBb. Tỉ lệ kiểu gene AaBb ở đời con F1 chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm?

a)

50%.

b)

75%.

c)

25%.

d)

12,5%.

37.

Một NST có trình tự các gene là ABCDEFG•HI bị đột biến thành NST có trình tự các gene là CDEFG•HI. Đây là dạng đột biến nào sau đây?

a)

Mất đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Đảo đoạn.

38.

Dạng đột biến NST nào sau đây có thể làm thay đổi nhóm gene liên kết?

a)

Mất đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Đảo đoạn.

39.

Một đoạn NST bị đứt ra, đảo ngược 180° và nối lại vị trí cũ làm phát sinh đột biến

a)

Đảo đoạn.

b)

Chuyển đoạn.

c)

Lặp đoạn.

d)

Mất đoạn.

40.

Dạng đột biến NST nào sau đây có thể làm mất gene gây ảnh hưởng đến đời sống sinh vật?

a)

Mất đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Đảo đoạn.

41.

Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự thụ tinh giữa giao tử đơn bội với giao tử lưỡng bội?

a)

Thể ba.

b)

Thể tứ bội.

c)

Thể tam bội.

d)

Thể một.

42.

Để tạo ra dưa hấu không hạt, người ta có thể sử dụng phương pháp tạo ra giống dưa mang đột biến số lượng nhiễm sắc thể nào sau đây?

a)

4n.

b)

2n + 1.

c)

3n.

d)

2n - 1.

43.

Một người đàn ông có NST giới tính là XYY. Phát biểu nào sau đây về người này là đúng?

a)

Người này bị đột biến số lượng NST, thuộc thể tam bội.

b)

Người này bị hội chứng Klinefelter.

c)

Người này có 47 NST thường trong mỗi tế bào sinh dưỡng.

d)

Người này được tạo ra do nhận giao tử YY từ bố và giao tử X từ mẹ.

44.

Hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là hiện tượng

a)

các gene quy định các tính trạng khác nhau nằm trên cùng một nhiễm sắc thể thường.

b)

các gene quy định các tính trạng khác nhau nằm trên các nhiễm sắc thể giới tính khác nhau.

c)

các gene quy định các tính trạng khác nhau tương tác với nhau tạo thành các kiểu hình khác nhau.

d)

các gene quy định các tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X và Y.

45.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về nhiễm sắc thể giới tính?

a)

Ở tất cả sinh vật, XX quy định giới cái và XY quy định giới đực.

b)

Nhiễm sắc thể giới tính là nhiễm sắc thể có vai trò xác định giới tính của cá thể.

c)

Nhiễm sắc thể giới tính chỉ chứa các gene quy định về giới tính ở sinh vật.

d)

Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có trong tế bào sinh dục của cơ thể sinh vật.

46.

Đặc điểm nào sau đây không phải do gene trên vùng không tương đồng của NST X quy định?

a)

Kết quả phép lai thuận khác phép lai nghịch ở đời F1 và F2.

b)

Có hiện tượng di truyền chéo.

c)

Tính trạng lặn xuất hiện ở giới XY phổ biến hơn giới XX.

d)

Kết quả phép lai thuận khác phép lai nghịch ở đời F1, F2 và con luôn giống mẹ.

47.

Sinh vật nào sau đây có cặp NST giới tính ở giới cái là XX và giới đực là XY?

a)

Châu chấu.

b)

Bướm.

c)

Gà.

d)

Sư tử.

48.

Ở người, allele A nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể X quy định mắt nhìn màu bình thường trội hoàn toàn so với allele a quy định bệnh mù màu. Kiểu gene nào sau đây quy định người nữ bị mù màu?

a)

XAXa

b)

XaXa

c)

XAY

d)

XaY

49.

Ở ruồi giấm, allele A quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với allele a quy định mắt trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ: 2 ♀ mắt đỏ : 1 ♀ mắt đỏ : 1 ♂ mắt trắng?

a)

XAXA × XaY

b)

XAXa × XAY

c)

XaXa × XAY

d)

XAXa × XaY

50.

Ở ruồi giấm, allele A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định mắt trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi cái mắt trắng : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?

a)

XAXA × XaY

b)

XAXa × XAY

c)

XaXa × XAY

d)

XAXa × XaY

51.

Hình 2.1 minh hoạ cơ chế di truyền ở sinh vật nhân sơ, (1) và (2) là kí hiệu các quá trình của cơ chế này. Phân tích hình minh hoạ và lí thuyết đã được học, hãy cho biết các kết luận sau đây là Đúng hay Sai.

a)

Quá trình (1) và (2) đều xảy ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

b)

Quá trình (1) là quá trình phiên mã và quá trình (2) là quá trình dịch mã.

c)

Thông qua cơ chế di truyền này mà thông tin di truyền trong gene được biểu hiện thành tính trạng.

d)

Quá trình tạo ra chuỗi polypeptide từ mạch khuôn mRNA gọi là quá trình dịch mã.

52.

Cơ chế truyền đạt thông tin di truyền ở cấp độ phân tử được mô tả theo hình 2.1. Phân tích hình minh hoạ và lí thuyết đã được học,hãy cho biết các kết luận sau đây là Đúng hay Sai.

a)

Quá trình (1) và (2) đều xảy ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

b)

Quá trình (2) là quá trình phiên mã và quá trình

(3)là quá trình dịch mã.

c)

Thông qua cơ chế di truyền này mà thông tin di truyền trong gene được biểu hiện thành tính trạng.

d)

Quá trình (4) được xúc tác bởi enzyme RNA polymerase.

53.

Hình 2.2 minh hoạ cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể. Phân tích hình minh hoạ và kiến thức về nhiễm sắc thể, hãy cho biết các nhận định sau đây là Đúng hay Sai.

a)

Cấu trúc (1) là nucleosome được cấu tạo bởi 6 protein loại histone và 148 cặp nucleotide.

b)

Nhiễm sắc thể là cấu trúc chứa gene nằm trong nhân tế bào và vị trí các gene nằm trên nhiễm sắc thể được gọi là locus.

c)

Trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, những vùng có các nuleosome nằm cách xa nhau chứa gene đang hoạt động gọi là vùng nguyên nhiễm sắc.

d)

Cấu trúc (4) xuất hiện ở kì giữa của quá trình phân bào, đảm bảo cho nhiễm sắc thể phân li thuận lợi về hai tế bào mẹ.

54.

Hình 2.3 mô tả cơ chế phân tử của bệnh hồng cầu hình liềm. Các tế bào hồng cầu hình liềm gây tắc mạch và dễ bị tan máu, dẫn đến các cơn đau dữ dội, thiếu máu cục bộ cơ quan và các biến chứng toàn thân khác. Quan sát hình và cho biết các nhận định sau đây Đúng hay Sai?

a)

Đột biến trên được gọi là đột biến điểm vì liên quan đến một cặp nucleotide.

b)

Đột biến trên không gây hậu quả nghiêm trọng vì chỉ thay thế cặp nucleotide cùng loại A – T thành T – A.

c)

Đột biến trên có ý nghĩa quan trọng trong tiến hoá vì giúp cơ thể con người thích nghi hơn với môi trường sống.

d)

Cơ thể mang đột biến trên được gọi là thể đột biến.

55.

Hình dưới đây mô tả một số dạng đột biến gene ở sinh vật. Hãy cho biết các nhận định sau đây là Đúng hay Sai.

a)

Dạng (1) làm thay thế cặp A – T thành G – C, đây là dạng đột biến sai nghĩa.

b)

Dạng (2) có thể biểu hiện thành thể đột biến.

c)

Các dạng đột biến trên đây được gọi là đột biến điểm vì thay đổi cấu trúc ở 1 cặp nucleotide.

d)

Do tính thoái hoá của mã di truyền nên chuỗi polypeptide ở dạng (1) và chuỗi polypeptide bình thường không có sự khác biệt.

56.

Hình 2.4 mô tả hoạt động của operon Lac. Theo lí thuyết, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Hình ảnh mô tả sự điều hoà của operon Lac khi môi trường không có lactose.

b)

Khi môi trường không có lactose, protein ức chế liên kết với promoter ngăn cản quá trình phiên mã làm cho các gene cấu trúc không hoạt động.

c)

Trình tự operator là trình tự nucleotide đặc biệt, tại đây enzyme RNA polymerase bám vào và khởi đầu quá trình phiên mã.

d)

Gene điều hoà nằm trong operon Lac khi hoạt động sẽ tổng hợp nên protein ức chế.

57.

Ở đậu hà lan, allele P nằm trên NST số 1 quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele p quy định hoa trắng; allele T nằm trên NST số 4 quy định thân cao trội hoàn toàn so với allele t quy định thân thấp. Cho một cây đậu hà lan hoa tím, thân cao dị hợp tử về tất cả các cặp gen trên tự thụ phấn. Hãy cho biết các nhận định sau đây là Đúng hay Sai.

a)

Tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con của phép lai trên là 9:3:3:1.

b)

Kiểu gene bố và mẹ có thể là Pptt hoặc ppTt.

c)

Tỉ lệ phân li kiểu gene ở đời con của phép lai trên là 1:2:1.

d)

Tỉ lệ cây mang kiểu gene PpTt ở đời con là ¼.

58.

Ở cây đậu Hà Lan, biết rằng allele quy định tính trạng cây cao (A) trội hoàn toàn so với allele quy định tính trạng cây thấp (a); allele quy định tính trạng màu hạt vàng (B) trội hoàn toàn so với allele quy định màu hạt xanh (b). Cho biết một cây đậu Hà Lan có kiểu gene AaBb. Từ dữ liệu trên và kiến thức về học thuyết di truyền của Mendel, cho biết các nhận định sau là Đúng hay Sai.

a)

Cây đậu Hà Lan nói trên đồng hợp tử về tất cả các cặp gene.

b)

Nếu cho cây đậu Hà Lan đem lai phân tích, tỉ lệ kiểu gene và tỉ lệ kiểu hình đều phân li theo tỉ lệ 1:1:1:1.

c)

Nếu cho cây đậu Hà Lan tự thụ phấn, sẽ thu được tối đa 3 loại kiểu hình với tỉ lệ phân li là 1:2:1.

d)

Nếu cho cây đậu Hà Lan tự thụ phấn, đời con F1 có tỉ lệ kiểu hình giống bố mẹ chiếm tỉ lệ 50%.

59.

Một số DNA trong tế bào nhân đôi 5 lần tạo ra 256 phân tử DNA. Hãy cho biết ban đầu trong tế bào có bao nhiêu DNA?

(a)  

60.

Trong quá trình dịch mã, 3 ribosome cùng trượt qua một lần trên phân tử mRNA. Có bao nhiêu chuỗi polypeptide được tổng hợp từ quá trình trên?

(a)  

61.

Một phân tử mRNA có trình tự các nucleotide như sau: 5' – CCC AAU GGG AUG GGG UUU UUX UUA AAA UGA – 3’ Biết rằng quá trình dịch mã bắt đầu từ bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc không mang amino acid, nếu phân tử mRNA nói trên tiến hành quá trình dịch mă thì có bao nhiêu amino acid được hình thành?

(a)  

62.

Ở vi khuẩn E. Coli, trong quá trình điều hoà hoạt động của operon Lac, khi môi trường có lactose, các gene cấu trúc Z, Y và A phiên mã rồi dịch mã tạo thành bao nhiêu chuỗi polypeptide?

(a)  

63.

Ở vi khuẩn E. Coli, trong quá trình điều hoà hoạt động của operon Lac, khi môi trường có lactose, các gene cấu trúc Z, Y và A phiên mã tạo thành bao nhiêu phân tử mRNA?

(a)  

64.

Khi nói về hoạt động của operon Lac, nếu gene Z và gene A phiên mã 5 lần, thì gene Y phiên mã bao nhiêu lần?

(a)  

65.

Trong mô hình cấu trúc của operon Lac, nhóm gene cấu trúc gồm có mấy gene?

(a)  

66.

Trong quy trình tạo DNA tái tổ hợp, cần sử dụng tối thiếu bao nhiêu loại enzyme?

(a)  

67.

Có bao nhiêu thành tựu dưới đây là ứng dụng của công nghệ gene?

(1)  Tạo chủng vi khuẩn E. Coli sản xuất insulin người.

(2)  Tạo giống dưa hấu tam bội không có hạt, có hàm luợng đường cao.

(3)  Tạo giống bông và giống đậu tương mang gene kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia.

(4)  Tạo giống dâu tằm có năng suất cao hơn dạng lưỡng bội bình thường.

(5)  Tạo giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β-caroten (tiền vitamin A) trong hạt.

(6)  Tạo giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp về tất cả các gene.

(a)  

68.

Qua giảm phân, cơ thể có kiểu gene AaBbDdEe có thể tạo ra giao tử AbDe với tỉ lệ bao nhiêu phần trăm?

(a)  

69.

Ở đậu hà lan, allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp, allele B quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele b quy định hoa trắng. Cho phép lai: P: AaBb × AaBb, hãy cho biết ở đời con F1 có bao nhiêu phần trăm cây thân thấp, hoa tím? (Làm tròn đến 2 chữ số thập phân).

(a)  

70.

Ở hoa mõm chó, kiểu gene AA quy định hoa đỏ, Aa quy định hoa hồng, aa quy định hoa trắng. Người nông dân thực hiện lai cây hoa đỏ và cây hoa trắng tạo ra đời con F1 rồi cho F1 tự thụ phấn tạo ra F2. Hãy cho biết tỉ lệ cây hoa đỏ trên tổng số cây hoa ở đời F2? (Làm tròn đến 2 chữ số thập phân).

(a)  

71.

Ở người, bệnh mù màu do một đột biến làm allele A trở thành allele a. Biết gene gây bệnh mù màu nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể X. Một cặp vợ chồng bình thường đi chuẩn đoán tiền hôn nhân được biết ở người vợ có mang allele gây bệnh mù màu. Nếu cặp vợ chồng này sinh con trai, tỉ lệ mắc bệnh mù màu của người con trai đó là bao nhiêu phần trăm?

(a)  

72.

Ở cà độc dược 2n = 24. Số lượng NST trong mỗi tế bào sinh dưỡng ở thể ba của loài này là bao nhiêu?

(a)  

73.

Ở ruồi giấm 2n = 8. Sau thụ tinh, ở lần phân bào đầu tiên thoi phân bào không xuất hiện. Hỏi cơ thể ruồi giấm trên có bao nhiêu NST trong bộ NST?

(a)  

74.

Bộ NST của người bị mắc hội chứng Tuner có bao nhiêu nhiễm sắc thể?

(a)  

75.

Bộ NST lưỡng bội của chuối là 2n = 18. Để tạo giống chuối không hạt, người ta thực hiện gây đột biến đa bội lẻ giống chuối nói trển. Bộ NST tam bội của giống chuối trên chứa bao nhiêu NST?

(a)  

76.

Bộ nhiễm sắc thể của người mắc hội chứng Down chứa bao nhiêu nhiễm sắc thể?

(a)  

77.

Bộ NST của người mắc bệnh ung thư máu ác tính có bao nhiêu NST?

(a)  

78.

Bộ NST của người mắc hội chứng tiếng mèo kêu chứa bao nhiêu NST?

(a)