wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Kiểm Tra Giữa Kỳ I Sinh Học 11

Total questions: 75

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Pha sáng là gì?

a)

Là pha cố định CO2.

b)

Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.

c)

Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng.

d)

Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng.

2.

Pha sáng diễn ra ở

a)

stroma.

b)

tế bào chất.

c)

thylakoid.

d)

nhân.

3.

Nhóm thực vật C3 bao gồm các loài cây

a)

xương rồng, thanh long, dứa.

b)

mía, ngô, rau dền.

c)

cam, bưởi, nhãn.

d)

xương rồng, mía, cam.

4.

Nhóm thực vật C4 bao gồm các loài cây

a)

xương rồng, thanh long, dứa.

b)

mía, ngô, rau dền.

c)

cam, bưởi, nhãn.

d)

xương rồng, mía, cam.

5.

Vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng là

a)

cấu trúc tế bào.

b)

hoạt hóa enzim.

c)

cấu tạo enzim.

d)

cấu tạo côenzim.

6.

Cây thiếu các nguyên tố khoáng thường được biểu hiện ra thành những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở

a)

thân.

b)

rễ.

c)

lá.

d)

hoa.

7.

Chất khoáng hoà tan được vận chuyển chủ yếu từ

a)

rễ lên lá theo mạch gỗ.

b)

lá xuống rễ theo mạch gỗ.

c)

rễ lên lá theo mạch rây

d)

lá xuống rễ theo mạch rây

8.

Dạng nitơ nào cây có thể hấp thụ được?

a)

NO2- và NO3-.

b)

NO2- và NH4+.

c)

NO3- và NH4+.

d)

NO2- và N2.

9.

Bào quan thực hiện quang hợp là:

a)

ti thể.

b)

lá cây.

c)

lục lạp.

d)

ribôxôm.

10.

Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh?

a)

Diệp lục a.

b)

Diệp lục b.

c)

Diệp lục a và b.

d)

Diệp lục a, b và carôtenôit.

11.

Pha tối là gì?

a)

Là pha cố định CO2.

b)

Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.

c)

Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng.

d)

Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng.

12.

Nhóm thực vật C4 bao gồm các loài cây

a)

xương rồng, thanh long, dứa.

b)

mía, ngô, rau dền.

c)

cam, bưởi, nhãn.

d)

xương rồng, mía, cam.

13.

Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp ở thực vật gồm

a)

ADP, NADPH, O2.

b)

ATP, NADPH, O2.

c)

Carbohydrate, CO2.

d)

ATP, NADPH.

14.

Sự hấp thụ ion khoáng thụ động của tế bào rễ cây phụ thuộc vào

a)

hoạt động trao đổi chất.

b)

chênh lệch nồng độ ion.

c)

cung cấp năng lượng.

d)

hoạt động thẩm thấu.

15.

Thoát hơi nước qua lá chủ yếu bằng con đường

a)

qua khí khổng.

b)

qua lớp cutin.

c)

qua lớp biểu bì.

d)

qua mô giậu.

16.

Rễ cây hấp thụ những chất nào?

a)

Nước cùng các ion khoáng.

b)

Nước cùng các chất dinh dưỡng.

c)

Nước và các chất khí.

d)

O2 và các chất dinh dưỡng hòa tan trong nước.

17.

Bộ phận hút nước chủ yếu của cây ở trên cạn là

a)

lá, thân, rễ.

b)

lá, thân.

c)

rễ, thân.

d)

Rễ.

18.

Sự vận chuyển nước và muối khoáng ở rễ cây theo con đường gian bào là:

a)

nước và khoáng đi xuyên qua tế bào chất của các tế bào.

b)

nước và ion khoáng đi theo không gian giữa các tế bào và không gian giữa các bó sợi xenlulôzơ bên trong thành tế bào từ lông hút vào đến nội bì.

c)

nước và khoáng đi theo không gian giữa các tế bào.

d)

nước và khoáng đi theo các cầu nối nguyên sinh chất giữa các tế bào.

19.

Chất khoáng hòa tan được vận chuyển từ

a)

rễ lên lá theo mạch gỗ.

b)

lá xuống rễ theo mạch gỗ.

c)

rễ lên lá theo mạch rây.

d)

lá xuống rễ theo mạch rây.

20.

Hệ sắc tố quang hợp bao gồm

a)

diệp lục a và diệp lục b.

b)

diệp lục a và carotenoid.

c)

diệp lục b và carotenoid.

d)

diệp lục và carotenoid.

21.

Bào quan thực hiện quang hợp là:

a)

ti thể.

b)

lá cây.

c)

lục lạp.

d)

ribosome.

22.

Sắc tố quang hợp nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính?

a)

Diệp lục a và diệp lục b.

b)

Diệp lục a và caroten.

c)

Diệp lục a và xanthophyll.

d)

Diệp lục và carotenoid

23.

Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố phụ?

a)

Diệp lục a và diệp lục b.

b)

Diệp lục a và caroten.

c)

Caroten và xanthophyll.

d)

Diệp lục và carotenoid

24.

Câu nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây?

a)

Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống.

b)

Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.

c)

Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào.

d)

Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể.

25.

Lực nào dưới đây đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân?

a)

Lực đẩy của rễ (do quá trình hấp thụ nước).

b)

Lực hút của lá (do quá trình thoát hơi nước).

c)

Lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn.

d)

Lực liên kết giữa các phân tử nước.

26.

Hệ sắc tố quang hợp phân bố ở

a)

chất nền stroma.

b)

màng thylakoid.

c)

xoang thylakoid.

d)

ti thể.

27.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

Chu trình Krebs → Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp.

b)

Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Krebs.

c)

Đường phân → Chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron hô hấp.

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Krebs Đường phân.

28.

Sản phẩm nào của pha sáng không đi vào pha tối?

a)

ATP.

b)

NADPH.

c)

ATP, NADPH.

d)

O2.

29.

Chu trình Calvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở

a)

thực vật CAM.

b)

thực vật C3, C4 và CAM.

c)

thực vật C4 và CAM.

d)

thực vật C3.

30.

Trong thành phần cấu tạo của cơ thể sinh vật có hơn 50 nguyên tố khoáng, có khoảng bao nhiêu nguyên tố khoáng được xem là nguyên tố khoáng thiết yếu với cây?

a)

25.

b)

5.

c)

11.

d)

17.

31.

Nồng độ Ca2+ trong cây là 0,5%, trong đất là 0,3%. Cây sẽ nhận Ca2+ bằng cách nào?

a)

Thẩm thấu.

b)

Hấp thụ chủ động.

c)

Hấp phụ.

d)

Hấp thụ thụ động.

32.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới gồm các giai đoạn nào?

a)

Tổng hợp, quang hợp và huy động năng lượng.

b)

Phóng xạ, tổng hợp và huy động năng lượng.

c)

Tổng hợp, phân giải và huy động năng lượng.

d)

Phân giải, quang hợp và huy động năng lượng.

33.

Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau đây?

a)

Làm giảm nhiệt độ.

b)

Làm tăng khí O2.

c)

Tiêu hao chất hữu cơ.

d)

Làm giảm độ ẩm.

34.

Bào quan thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí là

a)

không bào.

b)

ti thể.

c)

trung thể.

d)

lạp thể.

35.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm

a)

vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

b)

vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

c)

vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

d)

vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

36.

Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là

a)

cấu trúc tế bào.

b)

hoạt hóa enzyme.

c)

cấu tạo enzyme.

d)

cấu tạo coenzyme.

37.

ví dụ cách trả lời:

a. Đ b. S c. S d. Đ

(a)  

38.

Mỗi nhận định sau đây là ĐÚNG khi nói về nguyên nhân làm tế bào lông hút luôn ưu trương so với dung dịch đất?

a)

Rễ hấp thụ các ion khoáng từ đất và tích lũy các chất tan từ quá trình chuyển hóa vật chất.

b)

Thoát hơi nước ở lá làm giảm lượng nước ở tế bào lông hút.

c)

Rễ tiết các chất làm phân giải các chất tan trong dung dịch đất.

d)

Rễ hấp thụ nước và tích lũy nước từ quá trình chuyển hóa vật chất.

39.

Mỗi nhận định sau đây là SAI khi nói về nguyên nhân làm tế bào lông hút luôn ưu trương so với dung dịch đất?

a)

Rễ hấp thụ các ion khoáng từ đất và tích lũy các chất tan từ quá trình chuyển hóa vật chất.

b)

Thoát hơi nước ở lá làm giảm lượng nước ở tế bào lông hút.

c)

Rễ tiết các chất làm phân giải các chất tan trong dung dịch đất.

d)

Rễ hấp thụ nước và tích lũy nước từ quá trình chuyển hóa vật chất.

40.

Mỗi nhận định sau đây là ĐÚNG khi nói về đặc điểm của sự hấp thụ khoáng theo cơ chế chủ động?

a)

Khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.

b)

Được vận chuyển ngược chiểu gradient nồng độ.

c)

Cần tiêu tốn năng lượng ATP.

d)

Hòa tan trong nước và vào rễ theo dòng nước.

41.

Mỗi nhận định sau là ĐÚNG khi nói về vai trò của thoát hơi nước?

a)

Tạo lực hút kéo nước và các chất hoà tan đi theo 1 chiều từ rễ lên lá

b)

Khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quang hợp.

c)

Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào nhưng ngày nắng nóng.

d)

Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí.

42.

Khi nói về quá trình đường phân ở hô hấp hiếu khí, mỗi phát biểu sau đây là ĐÚNG?

a)

Qúa trình đường phân là kị khí và xảy ra ở tế bào chất.

b)

Nguyên liệu chủ yếu của quá trình đường phân là glycogen.

c)

Năng lượng tế bào tích lũy khi kết thúc đường phân là 1 ATP.

d)

Sản phẩm của quá trình đường phân được vận chuyển vào chất nền ti thể để tiếp tục phân giải là pyruvate.

43.

Nguyên liệu đi vào chu trình Krebs là acetyl-CoA.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Mỗi phân tử acetyl- CoA được oxy hoá hoàn toàn tạo ra 1 ATP, 1 CO2.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Khi kết thúc đường phân và chu trình Krebs thì 1 phân tử glucose sẽ tạo thành 4 ATP, 10 NADH, 2 FADH2.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Một phân tử glucose bị oxy hoá hoàn toàn trong đường phân và chu trình Kreps nhưng chỉ tạo ra một vài ATP. Phần năng lượng còn lại mà tế bào thu nhận từ glucose nằm trong NAD+ và FAD+.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Sau chu trình Krebs, sản phẩm tham gia vào chuỗi chuyền electron là ATP và NADH.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Mục đích của chuỗi truyền electron hô hấp là chuyển năng lượng trong NADH, FADH2 thành năng lượng trong ATP.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Trong hô hấp hiếu khí, chất nhận electron cuối cùng của chuỗi truyền electron hô hấp là NADPH.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Từ việc phân giải hiếu khí 1 phân tử glucose, khi oxy hóa hoàn toàn lượng NADH và FADH2 được tạo ra trước đó ở chuỗi truyền electron hô hấp, số ATP tạo ra là 26 - 28 ATP.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Khi nói về lên men kị khí ở thực vật, khi tế bào thiếu oxygen thì quá trình đường phân sẽ bị ngưng trệ đầu tiên.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Hiệu quả chuyển hóa năng lượng của lên men cao hơn hô hấp hiếu khí.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Giai đoạn đường phân diễn ra ở tế bào chất, giai đoạn lên men xảy ra ở ti thể.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Quá trình lên men rượu và lên men lactic đều giải phóng CO2.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Vai trò của quá trình dị hóa: Tổng hợp các chất và tích lũy năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Vai trò của dị hóa: Cung cấp chất hữu cơ xây dựng cơ thể và dự trữ năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Vai trò của dị hóa: Phân giải các chất và giải phóng năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Vai trò của dị hóa: Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Cơ quan hô hấp chủ yếu ở thực vật là lá.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Bản chất hô hấp là quá trình dị hóa, tích lũy năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là ĐÚNG ?

a)

Cơ quan hô hấp chủ yếu ở thực vật là lá.

b)

Bản chất hô hấp là quá trình dị hóa, tích lũy năng lượng

c)

Vai trò chính của hô hấp là tạo ATP cung cấp cho các hoạt động sống

d)

Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách như động vật.

62.

Cho các dạng năng lượng: ADP, ATP, AMP và NADH. Có bao nhiêu dạng năng lượng chủ yếu được sử dụng cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể?

(a)  

63.

Dựa vào nhu cầu năng lượng, sinh vật tự dưỡng được chia thành mấy nhóm?

(a)  

64.

Trong số các cơ quan sau đây ở thực vật trên cạn: Lá, Thân, Rễ, Hoa, quả, hạt, có bao nhiêu cơ quan xảy ra quang hợp chủ yếu ?

(a)  

65.

Trong số các thực vật sau đây: dứa, xương rồng, thuốc bỏng. lúa, khoai, sắn, đậu.   có bao nhiêu cây thuộc nhóm thực vật CAM ?

(a)  

66.

Có bao nhiêu hoạt động xảy ra trong pha cố định CO2?

a)

Giải phóng oxi

b)

Biến đổi khí CO2 hấp thụ từ khí quyển thành cacbohidrat

c)

Giải phóng electron từ quang phân li nước

d)

Tổng hợp nhiều phân tử ATP

e)

Sinh ra nước mới

67.

Có bao nhiêu đặc điểm thuộc về pha sáng:

a)

Diễn ra ở các thylakoid

b)

Diễn ra trong chất nền của lục lạp

c)

Là quá trình oxi hóa nước

d)

Nhất thiết phải có ánh sáng

68.

Quá trình hô hấp thực vật có bao nhiêu con đường ?

(a)  

69.

Quá trình đường phân tích lũy bao nhiêu ATP ?

(a)  

70.

Quá trình đường phân tạo ra bao nhiêu pyruvate?

(a)  

71.

Quá trình hô hấp tạo ra bao nhiêu CO2?

(a)  

72.

Trong số các chất sau đây: C6H12O6, O2, CO2, H2O. Có bao nhiêu chất là nguyên liệu của hô hấp?

(a)  

73.

Trong số các chất sau đây: C6H12O6, O2, CO2, H2O, ATP. Có bao nhiêu chất sản phẩm chính của hô hấp?

(a)  

74.

Quá trình lên men 1 phân tử glucose tạo được tối đa bao nhiêu ATP

(a)  

75.

Có bao nhiêu chất là nguyên liệu của quang hợp

(a)