wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập hệ tuần hoàn ở động vật

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận nào KHÔNG thuộc hệ tuần hoàn ở động vật?

a)

Dịch tuần hoàn

b)

Tim

c)

Hệ mạch

d)

Hệ thần kinh

2.

Dịch tuần hoàn của động vật thân mềm và chân khớp là

a)

Máu

b)

Bạch huyết

c)

Hỗn hợp máu - dịch mô

d)

Chỉ dịch mô

3.

Tim có chức năng chính là

a)

Dẫn truyền xung thần kinh

b)

Đẩy và hút máu

c)

Dự trữ dinh dưỡng

d)

Điều khiển vận động

4.

Nơi diễn ra trao đổi chất giữa máu và tế bào là

a)

Động mạch

b)

Mao mạch

c)

Tĩnh mạch

d)

Tim

5.

Hình thức vận chuyển hormone trong cơ thể động vật thực hiện chủ yếu nhờ

a)

Hệ thần kinh

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ bài tiết

6.

Hệ tuần hoàn hở có ở

a)

Động vật thân mềm và chân khớp

b)

Động vật có xương sống

c)

Động vật có vú

d)

Động vật lưỡng cư

7.

Đặc điểm nào đúng với hệ tuần hoàn hở?

a)

Có mao mạch

b)

Máu trộn với dịch mô trong khoang cơ thể

c)

Máu luôn chảy trong hệ mạch kín

d)

Áp lực máu cao

8.

Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

a)

Côn trùng

b)

Giun đốt

c)

Tôm sông

d)

Ốc sên

9.

Ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hở là

a)

Máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào

b)

Áp lực máu thấp

c)

Vận tốc máu nhanh hơn

d)

Không có tim

10.

Trong hệ tuần hoàn hở, máu được tim bơm vào

a)

Mao mạch

b)

Khoang cơ thể

c)

Tĩnh mạch

d)

Động mạch chủ rồi mao mạch

11.

Hệ tuần hoàn kín có ở nhóm

a)

A. Chân khớp

b)

B. Cá

c)

C. Đa số động vật thân mềm

d)

D. Thú

12.

Ở hệ tuần hoàn hở, vận tốc máu chảy

a)

Nhanh

b)

Chậm

c)

Không đổi

d)

Luôn cao

13.

Máu tiếp xúc trực tiếp tế bào là đặc trưng của

a)

Hệ kín

b)

Hệ hở

c)

Hệ đơn

d)

Hệ kép

14.

Hệ tuần hoàn kín có áp lực máu

a)

Thấp

b)

Trung bình hoặc cao

c)

Không xác định

d)

Bằng hệ tuần hoàn hở

15.

Lý do áp lực máu thấp trong hệ tuần hoàn hở là

a)

Không có tim

b)

Máu không chảy trong hệ ống kín

c)

Máu quá loãng

d)

Không có tĩnh mạch

16.

Hệ tuần hoàn đơn có ở

a)

b)

Lưỡng cư

17.

Tim cá có cấu tạo

a)

3 ngăn

b)

4 ngăn

c)

2 ngăn

d)

5 ngăn

18.

Tim lưỡng cư có

a)

2 tâm nhĩ, 1 tâm thất

b)

2 tâm nhĩ, 2 tâm thất

c)

1 tâm nhĩ, 1 tâm thất

d)

2 tâm thất bên trái

19.

Bò sát có tim

a)

3 ngăn, không vách ngăn

b)

3 ngăn, vách ngăn chưa hoàn chỉnh

c)

4 ngăn

d)

5 ngăn

20.

Tim chim và thú có

a)

3 ngăn

b)

4 ngăn

c)

2 ngăn

d)

5 ngăn

21.

Hệ tuần hoàn kép có bao nhiêu vòng tuần hoàn?

a)

1

b)

2

c)

3

22.

Máu đi nuôi cơ thể ở lưỡng cư là

a)

Máu giàu O₂

b)

Máu pha

c)

Máu nghèo O₂

d)

Máu trộn với dịch mô

23.

Ở thú, máu đi nuôi cơ thể là

a)

Máu pha

b)

Máu trộn

c)

Máu giàu O₂

d)

Máu nghèo O₂

24.

Vòng tuần hoàn lớn bắt đầu từ

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Tim → động mạch chủ

c)

Phổi → tim

d)

Tim → phổi

25.

Vòng tuần hoàn nhỏ có chức năng

a)

Đưa máu giàu CO₂ lên phổi

b)

Đưa máu giàu O₂ đến cơ quan

c)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

d)

Tăng lưu lượng máu cơ

26.

Tim người có bao nhiêu ngăn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Van hai lá nằm giữa

a)

Tâm nhĩ phải - tâm thất phải

b)

Tâm nhĩ trái - tâm thất trái

c)

Tâm nhĩ phải - tâm thất trái

d)

Tâm nhĩ trái - thất phải

28.

Nút xoang nhĩ nằm tại

a)

Tâm thất phải

b)

Tâm thất trái

c)

Tâm nhĩ phải

d)

Vách liên thất

29.

Nút xoang nhĩ có chức năng

a)

Dẫn truyền xung từ thất trái sang thất phải

b)

Phát nhịp tự động của tim

c)

Truyền xung lên não

d)

Ngăn máu chảy ngược

30.

Bó His có vai trò

a)

Phát nhịp

b)

Dẫn truyền xung từ nút nhĩ thất xuống thất

c)

Làm tim giãn

d)

Điều khiển huyết áp

31.

Pha co tâm nhĩ kéo dài

a)

0,1 s

b)

0,3 s

c)

0,4 s

d)

0,8 s

32.

Pha co tâm thất kéo dài là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tăng hoạt động của hệ thần kinh giao cảm

b)

Giảm hoạt động của hệ thần kinh phó giao cảm

c)

Tăng nồng độ ion kali trong máu

d)

Giảm nồng độ ion canxi trong máu

33.

Pha giãn chung kéo dài

a)

0,1 s

b)

0,3 s

c)

0,4 s

d)

0,2 s

34.

Trong pha co tâm thất, van nhĩ – thất

a)

Mở

b)

Đóng

c)

Vừa mở vừa đóng

d)

Không hoạt động

35.

Trong pha co tâm thất, máu được đẩy vào

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Động mạch phổi và động mạch chủ

c)

Tĩnh mạch chủ

d)

Mao mạch

36.

Động mạch có đặc điểm

a)

Thành mỏng, lòng rộng

b)

Thành dày, lòng hẹp

c)

Thành rất mỏng, chỉ một lớp biểu bì

d)

Không có cơ trơn

37.

Tĩnh mạch có

a)

Lòng hẹp hơn động mạch

b)

Thành dày hơn động mạch

c)

Thành mỏng hơn động mạch

d)

Không có cơ trơn

38.

Mao mạch có đặc điểm

a)

Thành dày

b)

Nhiều lớp cơ

c)

Thành mỏng chỉ 1 lớp tế bào

d)

Lòng rộng

39.

Huyết áp cao nhất ở

a)

Tĩnh mạch chủ

b)

Mao mạch

c)

Động mạch chủ

d)

Tiểu tĩnh mạch

40.

Vận tốc máu chậm nhất ở

a)

Động mạch chủ

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Tim

41.

Huyết áp là

a)

Lực do tim tác động lên cơ

b)

Áp lực của máu tác động lên thành mạch

c)

Áp lực của tim lên xương sườn

d)

Sức cản của máu lên mô

42.

Huyết áp cao nhất tại

a)

Động mạch chủ

b)

Tĩnh mạch chủ

43.

Huyết áp thấp nhất tại

a)

Động mạch chủ

b)

Mao mạch

c)

Tĩnh mạch

d)

Tim

44.

Huyết áp giảm dần từ

a)

Động mạch chủ → mao mạch → tĩnh mạch chủ

b)

Mao mạch → động mạch → tĩnh mạch

c)

Tĩnh mạch → động mạch → mao mạch

d)

Động mạch nhỏ → động mạch chủ → mao mạch

45.

Nguyên nhân khiến huyết áp giảm dần dọc hệ mạch

a)

Do tim ngừng đập

b)

Do ma sát giữa máu và thành mạch

c)

Do máu loãng dần

d)

Do mạch bị tắc

46.

Vận tốc máu nhanh nhất ở

a)

Mao mạch

b)

Tiểu tĩnh mạch

c)

Động mạch lớn

d)

Tĩnh mạch nhỏ

47.

Vận tốc máu chậm nhất ở

a)

Động mạch chủ

b)

Mao mạch

c)

Tĩnh mạch chủ

48.

Nguyên nhân vận tốc máu chậm tại mao mạch

a)

Do tim ngừng đập

b)

Do tổng tiết diện lớn

c)

Do thành mạch dày

d)

Do máu đặc hơn

49.

Vận tốc máu tỉ lệ nghịch với

a)

A. Tổng tiết diện mạch

b)

B. Nhịp tim

c)

C. Lượng O2 trong máu

d)

D. Số lượng hồng cầu

50.

Tổng tiết diện lớn nhất thuộc về

a)

Động mạch

b)

Mao mạch

c)

Tĩnh mạch

d)

Động mạch chủ

51.

Ý nghĩa của vận tốc máu chậm tại mao mạch

a)

Tăng huyết áp

b)

Giúp trao đổi chất hiệu quả

c)

Tăng nhịp tim

d)

Giảm hoạt động của gan

52.

Huyết áp tối đa được đo khi

a)

Tâm thất giãn

b)

Tâm thất co

c)

Tâm nhĩ co

d)

Tâm nhĩ giãn

53.

Huyết áp tối thiểu là giá trị đo khi

a)

Tim co

b)

Tâm thất dãn

c)

Tim ngừng

d)

Van tim mở

54.

Trong hệ mạch, vận tốc máu tăng dần từ

a)

Động mạch → mao mạch

b)

Mao mạch → tĩnh mạch

c)

Tĩnh mạch → mao mạch

d)

Tim → tiểu động mạch

55.

Nguyên nhân vận tốc máu tăng dần từ mao mạch về tĩnh mạch

a)

Huyết áp tăng mạnh

b)

Tiết diện mạch giảm dần

c)

Tim đập nhanh hơn

d)

Van tim mở rộng

56.

Hoạt động tim mạch được điều hòa bởi

a)

A. Thần kinh và thể dịch

b)

B. Chỉ hormone

c)

C. Chỉ thần kinh

d)

D. Chỉ cơ học

57.

Cơ chế thần kinh điều hòa tim hoạt động theo

a)

Phản xạ

b)

Hưng phấn trực tiếp

c)

Ức chế cơ tim

d)

Điều chỉnh nội tiết

58.

Thụ thể áp lực nằm ở

a)

Động mạch chủ và xoang động mạch cảnh

b)

Tĩnh mạch chủ

c)

Mao mạch

d)

Tim

59.

Khi huyết áp giảm, trung khu tim mạch sẽ

a)

Giảm xung giao cảm

b)

Tăng xung giao cảm

c)

Tăng xung đối giao cảm

d)

Ngừng hoạt động

60.

Khi huyết áp tăng, tim sẽ được điều chỉnh bằng

a)

Tăng nhịp tim

b)

Giảm nhịp tim

c)

Đẩy máu nhanh hơn

d)

Tăng co bóp mạch ngoại biên

61.

Khi huyết áp giảm, tuyến thượng thận tiết nhiều

a)

Insulin

b)

Glucagon

c)

Adrenalin và noradrenalin

d)

Testosterone

62.

Hormone adrenalin có tác dụng

a)

Giảm nhịp tim

b)

Tăng nhịp tim và co mạch

c)

Tăng đường huyết

d)

Giải độc

63.

Co mạch ngoại vi làm huyết áp

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Bất ổn

64.

Dãn mạch ngoại vi làm huyết áp

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Luôn tăng

65.

Trung khu điều hòa tim mạch nằm ở

a)

Tiểu não

b)

Hành não

c)

Tuyến yên

d)

Tủy sống

66.

Khi huyết áp tăng quá cao, cơ thể phản ứng bằng

a)

Tăng co mạch

b)

Tăng nhịp tim

c)

Tăng đối giao cảm

d)

Tăng glucagon

67.

Khi cơ thể vận động mạnh, nguyên nhân làm tim đập nhanh

a)

A. Tăng nhu cầu O₂

b)

B. Giảm thân nhiệt

68.

Hệ giao cảm có tác dụng

a)

Làm tim chậm

b)

Làm tim đập nhanh, mạnh

c)

Ức chế tim hoàn toàn

d)

Ngừng trao đổi chất

69.

Luyện tập thể dục giúp tim

a)

Giảm kích thước tế bào cơ tim

b)

Tăng thể tích buồng tim

c)

Giảm lưu lượng tim

d)

Làm tim yếu đi

70.

Luyện tập giúp mạch máu

a)

Giảm độ đàn hồi

b)

Tăng đàn hồi và tăng lưu lượng máu

c)

Co lại vĩnh viễn

d)

Giảm số lượng mao mạch

71.

Người luyện tập thể thao có nhịp tim

a)

Nhanh hơn bình thường

b)

Chậm nhưng hiệu quả

c)

Không đổi

72.

Tác hại của lạm dụng rượu bia KHÔNG bao gồm

a)

Tăng nguy cơ nhồi máu cơ tim

b)

Gây đột quỵ

c)

Gây cao huyết áp

d)

Làm tim khoẻ hơn

73.

Xơ vữa động mạch có nguyên nhân chính

a)

Do vi khuẩn

b)

Do mảng cholesterol tích tụ

c)

Do thiếu muối

d)

Do thiếu nước

74.

Cách phòng chống xơ vữa mạch máu

a)

Không vận động

b)

Ăn nhiều mỡ động vật

c)

Không hút thuốc lá

d)

Ăn ít rau

75.

Bệnh cao huyết áp có thể do

a)

Di truyền

b)

Sử dụng cocaine

c)

Lạm dụng thuốc

d)

Tất cả đều đúng

76.

Để phòng tránh suy tim, cần

a)

Giảm muối

b)

Không tập thể dục

c)

Ăn nhiều nội tạng

d)

Uống rượu thường xuyên

77.

Thiếu máu do thiếu sắt thường gặp ở

a)

Nam trưởng thành

b)

Trẻ em

c)

Phụ nữ mang thai hoặc đến kỳ kinh

d)

Người cao tuổi

78.

Một biện pháp quan trọng bảo vệ hệ tuần hoàn là

a)

Không vận động

b)

Kiểm soát đường huyết và lipid máu

c)

Ăn nhiều dầu mỡ

d)

Hút thuốc để giảm stress