wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 11 Cuối Kì II

Total questions: 80

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.
Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp
a)
bằng phổi.
b)
bằng hệ thống ống khí.
c)
qua bề mặt cơ thể.
d)
bằng mang.
2.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp

a)

bằng mang.

b)

bằng phổi.

c)

bằng hệ thống ống khí.

d)

qua bề mặt cơ thể.

3.
Côn trùng có hình thức hô hấp
a)
bằng hệ thống ống khí.
b)
bằng mang.
c)
qua bề mặt cơ thể.
d)
bằng mang.
4.
Phát biểu không đúng khi nói về hoạt động của hệ mạch là
a)
độ đàn hồi của thành mạch máu có ảnh hưởng đến huyết áp.
b)
huyết áp tâm thu ứng với lúc tim giãn, huyết áp tâm trương ứng với lúc tim co.
c)
vận tốc máu trong hệ mạch tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện của mạch.
d)
càng xa tim, huyết áp càng giảm.
5.
Phát biểu không đúng khi nói về huyết áp là
a)
huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn.
b)
tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng ; tim đập chậm, yếu làm huyết áp giảm.
c)
càng xa tim, huyết áp càng giảm.
d)
huyết áp giảm dần từ động mạch → tĩnh mạch → mao mạch.
6.
Huyết áp được duy trì ổn định nhờ bộ phận thực hiện là:
a)
tim, mạch máu.
b)
thụ thể áp lực ở mạch máu.
c)
trung khu điêu hoà tim mạch ở hành não.
d)
độ pH của máu.
7.
Khi lượng nước trong cơ thể giảm thì sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?
a)
Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm.
b)
Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp tăng.
c)
Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng.
d)
Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp giảm.
8.
Khi lượng nước trong cơ thể tăng lên so vói bình thường, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Áp suất thẩm thấu giảm, huyết áp tăng.
b)
Áp suất thẩm thấu tăng, huyết áp tăng.
c)
Áp suất thẩm thấu giảm, huyết áp giảm.
d)
Áp suất thẩm thấu tăng, huyết áp giảm.
9.
Cơ chế duy trì cân bằng nội môi được điều khiển bởi thành phần nào sau đây?
a)
Hệ thần kinh và tuyến nội tiết.
b)
Các cơ quan dinh dưỡng như thận, gan, mạch máu...
c)
Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.
d)
Cơ và tuyến.
10.
Ứng động là hình thức phản ứng của cây trước
a)
tác nhân kích thích không định hướng.
b)
tác nhân kích thích có hướng xác định.
c)
tác nhân kích thích từ môi trường.
d)
tác nhân kích thích không ổn định.
11.
Tính cảm ứng của thực vật là khả năng thực vật có thể
a)
nhận biết được các thay đổi môi trường.
b)
phản ứng lại đối với kích thích của môi trường.
c)
không có phản ứng gì đối với môi trường.
d)
chống chịu lại các tác động của môi trường.
12.
Ứng động không sinh trưởng là
a)
hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng.
b)
sự vận động khi có tác nhân kích thích.
c)
kiểu ứng động không liên qua đến sự phân chia và lớn lên của tế bào.
d)
kiểu ứng động có liên qua đến sự phân chia và lớn lên của tế bào.
13.
Ứng động sinh trưởng là
a)
hình thức phản ứng của cây.
b)
sự vận động khi có tác nhân kích thích.
c)
kiểu ứng động không liên qua đến sự phân chia và lớn lên của tế bào.
d)
kiểu ứng động có liên qua đến sự phân chia và lớn lên của tế bào.
14.
Trong cây, bộ phận có nhiều kiểu hướng động là
a)
hoa.
b)
thân.
c)
rễ.
d)
lá.
15.
Hoạt động cảm ứng của các động vật có hệ thần kinh được gọi là
a)
phản xạ.
b)
đáp ứng kích thích.
c)
tập tính.
d)
vận động cảm ứng.
16.
Hệ thần kinh ống có ở những động vật nào?
a)
Cá, lưỡng cư.
b)
Thú, giun đốt.
c)
Chim, thân mềm.
d)
Bò sát, giun tròn.
17.
Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có ở những động vật nào sau đây?
a)
Ngành ruột khoang.
b)
Giun dẹp, đỉa, côn trùng.
c)
Cá, lưỡng cư, bò sát.
d)
Chim, thú.
18.
Chất trung gian hoá học nằm ở bộ phận nào của xinap?
a)
Màng trước xinap.
b)
Chuỳ xinap.
c)
Màng sau xinap.
d)
Khe xinap.
19.
Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nằm ở
a)
màng trước xinap.
b)
khe xinap.
c)
chuỳ xinap.
d)
màng sau xinap.
20.
Tập tính phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao là:
a)
Tập tính xã hội.
b)
Tập tính bảo vệ lãnh thổ.
c)
Tập tính sinh sản.
d)
Tập tính di cư.
21.
Loài nhện có bản năng chăng tơ. Nhện thực hiện rất nhiều động tác nối tiếp nhau để kết nối các sợi tơ thành một tấm lưới. Hiện tượng đó thuộc tập tính nào sau đây?
a)
Bẩm sinh.
b)
Học được.
c)
Quen nhờn.
d)
In vết.
22.
Tập tính bắt chuột ở mèo là thuộc dạng
a)
Bẩm sinh.
b)
Học được.
c)
Nhất thời.
d)
Hỗn hợp.
23.
Loại mô phân sinh không có ở cây 2 lá mầm là
a)
Mô phân sinh đỉnh thân
b)
Mô phân sinh đỉnh rễ
c)
Mô phân sinh lóng
d)
Mô phân sinh bên
24.
Loại mô phân sinh chỉ có ở cây 2 lá mầm là:
a)
Mô phân sinh đỉnh thân
b)
Mô phân sinh đỉnh rễ
c)
Mô phân sinh bên
d)
Mô phân sinh lóng
25.
Sinh trưởng sơ cấp của cây là
a)
sự tăng trưởng chiều dài của cây.
b)
sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây 2 lá mầm.
c)
sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây 1 lá mầm.
d)
sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
26.
Sinh trưởng thứ cấp của cây là
a)
sự tăng trưởng bề ngang của cây do hoạt động của mô phân sinh bên ở cây thân thảo.
b)
sự tăng trưởng bề ngang của cây do hoạt động của mô phân sinh bên ở cây thân gỗ.
c)
sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do hoạt động của mô phân sinh bên.
d)
sự tăng trưởng bề ngang của cây do hoạt động của mô phân sinh lóng của cây.
27.

Xét các đặc điểm sau:

I. Làm tăng kích thước chiều ngang của cây

II. Diễn ra chủ yếu ở cây Một lá mầm và hạn chế ở cây Hai lá mầm

III. Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch

IV. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ)

V. Chỉ làm tăng chiều dài của cây

Những đặc điểm không đúng với sinh trưởng thứ cấp là

a)

I và IV.

b)

II và V.

c)

I, III và V.

d)

II, III và V.

28.
Hoocmon kích thích ra rễ phụ ở cành chiết là
a)
auxin.
b)
xitôkinin.
c)
etylen.
d)
gibêrelin.
29.
Hoocmon kích thích phân hóa chồi bên là
a)
auxin.
b)
xitôkinin.
c)
etylen.
d)
gibêrelin.
30.
Loại hoocmon nào sau đây thúc đẩy quá trình chín của quả?
a)
Axit abxixic.
b)
Xitôkinin.
c)
Etylen.
d)
Auxin.
31.
Khi cây đã già thì lượng chất nào sau đây sẽ tăng lên?
a)
AIA.
b)
AAB.
c)
Xitokinin.
d)
GA.
32.
Sự ra hoa của cây chủ yếu phụ thuộc vào những yếu tố:
a)
hoocmôn ra hoa, tuổi của cây, nhiệt độ.
b)
tuổi của cây, nhiệt độ, quang chu kì và hoocmôn ra hoa.
c)
hoocmôn ra hoa, quang chu kì, nhiệt độ.
d)
tuổi của cây, nhiệt độ và quang chu kì.
33.

Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của cây bao gồm

a)

Đặc điểm di truyền và ánh sáng, dinh dưỡng.

b)

Đặc điểm di truyền, ánh sáng và nhiệt độ

c)

Nhân tố bên trong và nhân tố bên ngoài.

d)

Nước, nhiệt độ, ánh sáng, dinh dưỡng.

34.

Năng suất mía sẽ giảm rõ rệt nếu sinh trưởng và phát triển ở chúng có tương quan

a)

sinh trưởng nhanh hơn phát triển.

b)

sinh trưởng chậm hơn phát triển.

c)

sinh trưởng và phát triển đều nhanh.

d)

sinh trưởng và phát triển bình thường.

35.

Khi trồng cây dâu tằm, thuốc lá nên điều khiển quá trình sinh trưởng, phát triển theo hướng

a)

sinh trưởng nhanh, phát triển chậm.

b)

sinh trưởng, phát triển nhanh.

c)

sinh trưởng chậm, phát triển nhanh.

d)

sinh trưởng và phát triển chậm.

36.

Tại sao lại phải tuốt lá cây đào để chúng nở hoa đúng dịp Tết

a)

Để có chỗ cho nụ và hoa nở.

b)

Để cây chuyển sang giai đoạn ra hoa.

c)

Để cây không quang hợp.

d)

Để phá ưu thế ngọn.

37.

Sinh trưởng của cơ thể động vật là

a)

quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.

b)

quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào.

c)

quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể.

d)

quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể.

38.

Phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà còn non có đặc điểm hình thái, cấu tạo

a)

và sinh lý rất khác với con trưởng thành.

b)

tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý.

c)

và sinh lý tương tự với con trưởng thành.

d)

và sinh lý gần giống với con trưởng thành.

39.

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát triển

a)

hoàn thiện,  qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành.

b)

chưa hoàn thiện,  qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành.

c)

chưa hoàn thiện,  qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành.

d)

chưa hoàn thiện,  qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành.

40.

Hoocmon nào sau đây do tuyến yên tiết ra?

a)

Hoocmon sinh trưởng.

b)

Tiroxin.

c)

Ơstrôgen.

d)

Insulin.

41.

Hoocmôn sinh trưởng có vai trò

a)

kích thích phân chia tế bào và tăng kích thước của tế bào qua tăng tổng hợp prôtêin, kích thích phát triển xương.

b)

kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

c)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực, tăng tổng hợp Protein, phát triển mạnh cơ bắp.

d)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

42.

Ơstrôgen có vai trò

a)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

b)

kích thích phân chia tế bào và tăng kích thước tế bào, kích thích phát triển xương.

c)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

d)

Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

43.

Tetosteron có vai trò

a)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

b)

kích thích phân chia tế bào và tăng kích thước tế bào, kích thích phát triển xương.

c)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

d)

Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể

44.

Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là

a)

cá chép, gà, thỏ, khỉ.

b)

cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

c)

bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.

d)

châu chấu, ếch, muỗi.

45.

Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn là

a)

cá chép, gà, thỏ, chó.

b)

cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

c)

bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.

d)

châu chấu, ếch, muỗi.

46.

Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là

a)

cá chép, gà, thỏ, mèo.

b)

cá chép, bọ rùa, bướm, ruồi.

c)

châu chấu, cào cào, ếch.

d)

châu chấu, ếch, muỗi.

47.

Yếu tố nào ảnh hưởng mạnh nhất lên quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật và người?

a)

Thức ăn.

b)

Nhiệt độ môi trường.

c)

Độ ẩm.

d)

Ánh sáng.

48.

Trong chăn nuôi, năng suất tối đa của vật nuôi phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?

a)

Khẩu phần thức ăn.

b)

Điều kiện ngoại cảnh

c)

Đặc điểm di truyền của giống.

d)

Chế độ phòng dịch.

49.

Cắt bỏ tuyến giáp của nòng nọc sẽ gây hậu quả gì ?

a)

Nòng nọc không lớn lên được

b)

Nòng nọc không hình thành đuôi

c)

Nòng nọc có kích thước khổng lồ nhưng không phát triển thành ếch được

d)

Nòng nọc còn nhỏ nhưng đã có hình dạng của ếch

50.

Gà trống sau khi bị thiến thường không có đặc điểm

a)

phát triển mào và cựa.

b)

lớn nhanh, dễ béo.

c)

mất bản năng sinh dục.

d)

không biết gáy.

51.

Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả gì?

a)

Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém phát triển.

b)

Các đặc điểm sinh dục phụ ở nữ kém phát triển.

c)

Người bé nhỏ hoặc khổng lồ.

d)

Các đặc điểm sinh dục ở nam kém phát triển.

52.

Đối với trẻ em khi thiếu tirôxin sẽ gây ra hậu quả gì?

a)

Các đặc điểm sinh dục phụ ở nam kém phát triển.

b)

Các đặc điểm sinh dục phụ ở nữ kém phát triển.

c)

Người nhỏ bé hoặc khổng lồ.

d)

Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém phát triển.

53.

Sinh sản vô tính ở thực vật là quá trình tạo ra cây con

a)

giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

b)

giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

c)

giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

d)

mang những tính trạng giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

54.

Trong thiên nhiên cây tre sinh sản bằng

a)

Rễ phụ.

b)

Lóng.

c)

Thân rễ.

d)

Thân bò.

55.

Trong thiên nhiên cây rau má sinh sản bằng:

a)

Rễ phụ.

b)

Lóng.

c)

Thân rễ.

d)

Thân bò.

56.

Trong thiên nhiên cây khoai tây sinh sản bằng

a)

Rễ phụ.

b)

Thân củ.

c)

Thân rễ.

d)

Thân bò.

57.

Nhóm thực vật nào sau đây có thụ tinh kép?

a)

Thực vật hạt kín.

b)

Dương xỉ.

c)

Rêu.

d)

Thực vật hạt trần.

58.

Quá trình thụ tinh của thực vật có hoa diễn ra ở bộ phận nào sau đây?

a)

Bao phấn.

b)

Đầu nhụy.

c)

ống phấn.

d)

Túi phôi.

59.

Ở thực vật có hoa, quả được hình thành từ bộ phận nào sau đây?

a)

Bầu nhụy.

b)

Noãn được thụ tinh

c)

Túi phôi.

d)

Noãn không được thụ tinh

60.

Ở thực vật có hoa, hạt được hình thành từ bộ phận nào sau đây?

a)

Noãn không được thụ tinh.

b)

Túi phôi.

c)

Noãn được thụ tinh.

d)

Bầu nhụy.

61.

Hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín có ý nghĩa

a)

giúp thực vật thích nghi tốt với các điều kiện môi trường.

b)

cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới.

c)

hình thành nội nhũ (2n) cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi phát triển.

d)

tái tổ hợp vật chất di truyền nhờ sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái.

62.

Khi nói về quả của cây hạt kín, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quả là do bầu nhụy phát triển thành.

b)

Quả không hạt đều là quả đơn tính.

c)

Quả có vai trò bảo vệ hạt.

d)

Quả có thể là phương tiện để phát tán hạt.

63.

Những biến đổi sinh lí xảy ra khi quả chín (màu sắc, cấu trúc, thành phần hóa học) chủ yếu là do:

a)

hàm lượng CO2 trong không khí.

b)

biến đổi nhiệt độ.

c)

tăng hàm lượng etylen trong quả.

d)

tăng hàm lượng auxin trong quả.

64.

Khi nói về hạt của cây hạt kín, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hạt là do noãn đã được thụ tinh phát triển thành.

b)

Hợp tử trong hạt phát triển thành phôi.

c)

Trong hạt của thực vật có hoa có thể có nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng nuôi phôi.

d)

Trong hạt của thực vật có hoa luôn có nội nhũ cung cấp dinh dưỡng nuôi phôi.

65.

Xử lý hoocmon thực vật có thể tạo ra quả không hạt, cơ chế tác động của chúng là

a)

Ức chế sự nảy mầm của ống phấn

b)

Ngăn cản sự thụ tinh

c)

Kìm hãm sự phát triển của hạt làm chúng bị thoái hóa

d)

Kích thích sự phát triển bầu nhụy tạo thành quả đơn tính

66.

Nhóm động vật nào sau đây có hình thức sinh sản vô tính?

a)

Ong, thuỷ tức, trùng đế giày.

b)

Cá, thú, chim.

c)

Ếch nhái, bò sát, côn trùng.

d)

Giun đât, côn trùng.

67.

Hình thức sinh sản vô tính nào có cả ở động vật đơn bào và đa bào?

a)

Nảy chồi.

b)

Trinh sinh.

c)

Phân mảnh.

d)

Phân đôi.

68.

Hình thức sinh sản phân mảnh gặp ở nhóm động vật:

a)

bọt biển, ruột khoang

b)

bọt biển, giun dẹp

c)

ruột khoang, giun dẹp

d)

giun đốt, ruột khoang

69.

Hình thức sinh sản nảy chồi gặp ở nhóm động vật:

a)

bọt biển, ruột khoang

b)

bọt biển, giun dẹp

c)

ruột khoang, giun dẹp

d)

giun đốt, ruột khoang

70.

Trong cơ chế điều hòa sinh trứng, LH kích thích

a)

phát triển nang trứng.

b)

nang trứng chín và rụng trứng, hình thành thể vàng

c)

dạ con phát triển chuẩn bị cho hợp tử làm tổ

d)

tuyến yên tiết ra hoocmôn

71.

Trong cơ chế điều hòa sinh tinh, FSH kích thích

a)

ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.

b)

tế bào kẽ sản sinh ra testosteron

c)

phát triển ống sinh tinh và sản sinh ra tinh trùng.

d)

tuyến yên sản sinh LH.

72.

Trong cơ chế điều hòa sinh trứng FSH kích thích

a)

phát triển nang trứng.

b)

tuyến yên tiết hoocmôn.

c)

nang trứng chín và rụng trứng, hình thành thể vàng.

d)

dạ con phát triển chuẩn bị cho hợp tử làm tổ

73.

Để thúc đẩy trứng chín nhanh và rụng hàng loạt có thể:

a)

sử dụng hoocmôn hoặc chất kích thích tổng hợp, thụ tinh nhân tạo.

b)

nuôi cấy phôi, thụ tinh nhân tạo.

c)

nuôi cấy phôi, thay đổi các yếu tố môi trường.

d)

sử dụng hoocmôn hoặc chất kích thích tổng hợp.

74.

Quá trình sinh sản hữu tính ở động vật gồm các giai đoạn

a)

hình thành giao tử và thụ tinh.

b)

thụ tinh và phát triển phôi thai.

c)

hình thành giao tử, thụ tính, tạo thành hợp tử.

d)

hình thành giao tử, thụ tinh, phát triển phôi thai.

75.

Dưới đây là các phát biểu về sinh sản

I. Luôn có quá trình hình thành và hợp nhất của các tế bào sinh dục (các giao tử).

II. Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu.

III. Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.

IV. tạo ra thế hệ sau luôn thích nghi với môi trường sống ổn định.

V. Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá.

VI. luôn có sự trao đổi, tái tổ hợp của hai bộ gen

VII. Có khả năng thích nghi với điều kiện môi trường biến đổi.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về sinh sản hữu tính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

76.

Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật diễn ra đơn giản nhất?

a)

Nảy chồi.

b)

Trinh sinh.

c)

Phân mảnh.

d)

Phân đôi.

77.

Ở động vật, hình thức sinh sản vô tính nào sau đây tiến hóa nhất?

a)

Phân đôi.

b)

Nảy chổi.

c)

Phân mảnh.

d)

Trinh sinh.

78.

Điều không đúng với sinh đẻ có kế hoạch là điều chỉnh

a)

khoảng cách sinh con

b)

sinh con trai hay con gái

c)

thời điểm sinh con

d)

số con

79.

Tại sao cấm xác định giới tính ở thai nhi người?

a)

Vì sợ ảnh hưởng đến tâm lí của người mẹ.

b)

Vì tâm lí của người thân muốn biết trước con trai hay con gái.

c)

Vì sợ ảnh hưởng đến sự phát triển của thai nhi.

d)

Vì định kiến trọng nam khinh nữ, dẫn đến hành vi làm thay đổi tỷ lệ trai và gái.

80.

Biện pháp hiệu quả nhất để tăng hiệu suất thụ tinh là

a)

Thay đổi các yếu tố môi trường.

b)

Thụ tinh nhân tạo.

c)

Nuôi cấy phôi.

d)

Sử dụng hoocmôn hoặc chất kích tổng hợp.