wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh cuối kỳ 2 cho 4 cđl

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.  Vi sinh vật là gì?

a)

A. Vi sinh vật là những sinh vật đơn bào có kích thước nhỏ bé, thường chỉ quan sát được dưới kính hiển vi.

b)

B. Vi sinh vật là những sinh vật đa bào có kích thước nhỏ bé, thường chỉ quan sát được dưới kính hiển vi.

c)

C. Vi sinh vật là những sinh vật có kích thước nhỏ bé, thường chỉ quan sát được dưới kính hiển vi.

d)

D. Vi sinh vật là những sinh vật đơn bào có kích thước nhỏ bé, có thể quan sát được bằng mắt thường.

2.

Câu 2.  Đặc điểm nào trong những đặc điểm sau là đặc trưng chung của vi sinh vật:

1) Tốc độ trao đổi chất nhanh

2) Sinh trưởng và sinh sản nhanh hơn thực vật và động vật

3) Cấu tạo cơ thể phức tạp

4) Tốc độ trao đổi chất chậm

a)

A. 3.​

b)

B. 2.​

c)

C. 1.​

d)

D. 4.

3.

Câu 3.  Hình thức dinh dưỡng chủ yếu của vi khuẩn lam là:

a)

A. Hóa dị dưỡng​

b)

B. Quang dị dưỡng​

c)

C. Hóa tự dưỡng​

d)

D. Quang tự dưỡng

4.

Câu 4.  Vi sinh vật có phạm vi phân bố rộng hơn rất nhiều so với những nhóm sinh vật khác nhờ đặc điểm nào?

a)

A. Vì có kiểu dinh dưỡng đặc trưng là quang tự dưỡng, trao đổi chất nhanh, quá trình sinh trưởng và sinh sản nhanh, vi khuẩn có thể dễ dàng thích nghi với các điều kiện môi trường ngoài tự nhiên.

b)

B. Vì có đa dạng kiểu dinh dưỡng, trao đổi chất nhanh, quá trình sinh trưởng và sinh sản chậm, vi khuẩn có thể dễ dàng thích nghi với các điều kiện môi trường ngoài tự nhiên.

c)

C. Vì có đa dạng kiểu dinh dưỡng, trao đổi chất nhanh, quá trình sinh trưởng và sinh sản nhanh, vi khuẩn có thể dễ dàng thích nghi với các điều kiện môi trường ngoài tự nhiên.

d)

D. Vì có đa dạng kiểu dinh dưỡng, trao đổi chất chậm, quá trình sinh trưởng và sinh sản nhanh, vi khuẩn có thể dễ dàng thích nghi với các điều kiện môi trường ngoài tự nhiên.

5.

Câu 5.  Khuẩn lạc là gì?

a)

A. Khuẩn lạc một tế bào lớn được nuôi trên môi trường thạch và có thể quan sát được bằng mắt thường.

b)

B. Khuẩn lạc là tập hợp các tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu trên môi trường thạch và không thể quan sát được bằng mắt thường.

c)

C. Khuẩn lạc là tập hợp các tế bào được sinh ra từ nhiều tế bào khác nhau ban đầu trên môi trường thạch và có thể quan sát được bằng mắt thường.

d)

D. Khuẩn lạc là tập hợp các tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu trên môi trường thạch và có thể quan sát được bằng mắt thường.

6.

Câu 6.  Các hình thức dinh dưỡng ở vi sinh vật bao gồm

a)

A. Quang tự dưỡng, hóa tự dưỡng, quang dị dưỡng, hóa dị dưỡng.

b)

B. Hóa tự dưỡng, hóa dị dưỡng.

c)

C. Quang tự dưỡng, quang dị dưỡng.

d)

D. Quang tự dưỡng, hóa tự dưỡng,hóa dị dưỡng.

7.

Câu 7.  Loài nào sau đây không phải vi sinh vật?

a)

A. Vi khuẩn lam.​

b)

B. Tảo đơn bào..

c)

C. Nấm rơm.​

d)

D. Trùng biến hình

8.

Câu 8.  Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự khác nhau giữa quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng?

a)

A. Quang tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng còn hóa tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng là các chất hữu cơ.

b)

B. Quang tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng còn hóa tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng là các chất vô cơ.

c)

C. Quang tự dưỡng sử dụng nguồn carbon là CO2 còn hóa tự dưỡng sử dụng nguồn carbon là các chất hữu cơ.

d)

D. Quang tự dưỡng sử dụng nguồn carbon là chất hữu cơ còn hóa tự dưỡng sử dụng nguồn carbon là CO2.

9.

Câu 9.   Khi nói về các kiểu dinh dưỡng của các vi sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Vi khuẩn lam dinh dưỡng theo kiểu quang tự dưỡng. 

b)

B. Vi khuẩn không lưu huỳnh màu lục và màu tía dinh dưỡng theo kiểu quang dị dưỡng.

c)

C. Vi nấm dinh dưỡng theo kiểu hóa dị dưỡng. 

d)

D. Vi khuẩn nitrate hóa dinh dưỡng theo kiểu hóa dị dưỡng.

10.

Câu 10.   Một loại vi khuẩn chỉ cần amino acid loại methionine làm chất dinh dưỡng hữu cơ và sống trong hang động không có ánh sáng. Kiểu dinh dưỡng của loại vi khuẩn này là

a)

A. quang tự dưỡng.​

b)

B. quang dị dưỡng.​

c)

C. hóa dị dưỡng.​

d)

D. hóa tự dưỡng.

11.

Câu 11.   Phương pháp nhuộm Gram được sử dụng để phân biệt 2 loại vi sinh vật nào sau đây?

a)

A. Vi sinh vật tự dưỡng và vi sinh vật dị dưỡng.

b)

B. Vi khuẩn Gr- và vi khuẩn Gr+.

c)

C. Vi khuẩn hóa dưỡng và vi khuẩn quang dưỡng.

d)

D. Vi sinh vật nhân sơ và vi sinh vật nhân thực.

12.

Câu 12.   Trong quá trình tổng hợp polysaccharide của vi sinh vật, chất khởi đầu là

a)

A. acid amin. ​

b)

B. đường glucose. 

c)

​C. ADP.​.

d)

D. ADP – glucose

13.

Câu 13.   Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình tổng hợp ở vi sinh vật?

a)

A. Vi sinh vật có khả năng tổng hợp tất cả các chất thiết yếu cho tế bào như carbohydrate, protein, nucleic acid và lipid.

b)

B. Con đường hóa tổng hợp là con đường phổ biến và quan trọng nhất để tổng hợp glucose ở vi sinh vật.

c)

C. Tất cả các amino acid đều được vi sinh vật tổng hợp từ những sản phẩm của quá trình phân giải đường và nguồn nitrogen lấy từ môi trường.

d)

D. Ở vi sinh vật, lipid được tổng hợp từ các acid béo và glycerol còn nucleic acid được tổng hợp từ đơn phần là nucleotide.

14.

Câu 14.  Việc làm nào sau đây là ứng dụng những hiểu biết về ảnh hưởng của độ ẩm tới sinh trưởng của quần thể vi sinh vật ?

a)

A. Dùng nhiệt độ cao để thanh trùng vi sinh vật.​

b)

B. Ướp muối, ướp đường thực phẩm.

c)

C. Phơi khô, sấy khô thực phẩm.​

d)

D. Lên men.

15.

Câu 15.  Biện pháp ướp muối, ướp đường để bảo quản thực phẩm là ứng dụng những hiểu biết về ảnh hưởng của yếu tố nào sau đây tới sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật? 

a)

A. Chất dinh dưỡng.

b)

​B. Độ ẩm.​

c)

C. Độ pH.​

d)

D. Áp suất thẩm thấu.

16.

Câu 16.   Những vi sinh vật dị dưỡng hoại sinh thường tiến hành phân giải chất hữu cơ có kích thước lớn bằng phương thức nào sau đây?

a)

A. Phân giải ngoại bào.​​

b)

B. Phân giải nội bào.

c)

C. Phân giải ngoại bào và phân giải nội bào.​

d)

D. Không có phương thức phân giải.

17.

Câu 17.   Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vât được đánh giá thông qua

a)

A. sự tăng lên về kích thước của từng tế bào trong quần thể.

b)

B. sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể.

c)

C. sự tăng lên về khối lượng của từng tế bào trong quần thể. 

d)

D. sự tăng lên về cả kích thước và khối lượng của từng tế bào trong quần thể.

18.

Câu 18.   Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, chất dinh dưỡng cạn dần, sản phẩm chuyển hóa tăng lên sẽ dẫn đến hiện tượng

a)

A. tăng tốc độ sinh trưởng của vi sinh vât.​

b)

B. số vi sinh vật sinh ra bằng số sinh vật chết đi.

c)

C. quần thể vi sinh vật bị suy vong. ​

d)

D. số vi sinh vật tăng lên theo cấp số nhân.

19.

Câu 19.   Trong nuôi cấy liên tục, không xảy ra pha suy vong vì

a)

A. thường xuyên được bổ sung chất kích thích sinh trưởng và loại bỏ các sản phẩm trao đổi chất.

b)

B. thường xuyên được bổ sung chất dinh dưỡng và loại bỏ các protein do vi sinh vật tổng hợp được.

c)

C. thường xuyên được bổ sung chất kích thích sinh trưởng và loại bỏ các protein do vi sinh vật tổng hợp được.

d)

D. thường xuyên được bổ sung chất dinh dưỡng và loại bỏ các sản phẩm trao đổi chất.

20.

Câu 20.   Vi khuẩn E. coli trong điều kiện nuôi cấy thích hợp cứ 20 phút lại phân đôi một lần. Số tế bào của quần thể vi khuẩn E.coli có được sau 3 giờ 20 phút từ một tế bào vi khuẩn ban đầu là

a)

A. 1024.​

b)

B. 1240.​

c)

C. 1420.​

d)

D. 200.

21.

Câu 21.  Nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật là

a)

A. những chất cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật với hàm lượng rất ít nhưng vi sinh vật không thể tự tổng hợp được.

b)

B. những chất cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật với hàm lượng rất nhiều nhưng vi sinh vật không thể tự tổng hợp được.

c)

C. những chất cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật với hàm lượng rất nhiều và vi sinh vật có thể tự tổng hợp được.

d)

D. những chất cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật với hàm lượng rất ít và vi sinh vật có thể tự tổng hợp được.

22.

Câu 22.   Vì sao trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh? 

a)

A. Vì sữa chua có độ ẩm cao nên ức chế được sự phát triển của các vi sinh vật gây bệnh.

b)

B. Vì sữa chua có pH thấp nên ức chế được sự phát triển của các vi sinh vật gây bệnh.

c)

C. Vì sữa chua có áp suất thẩm thấu cao nên ức chế được sự phát triển của các vi sinh vật gây bệnh.

d)

D. Vì sữa chua có nhiệt độ bảo quản cao nên ức chế được sự phát triển của các vi sinh vật gây bệnh.

23.

Câu 23.   Hình thức sinh sản nào sau đây không xuất hiện ở vi sinh vật?

a)

A. Sinh sản sinh dưỡng.​

b)

B. Phân đôi.​

c)

C. Hình thành bào tử.​

d)

D. Nảy chồi.

24.

Câu 24.   Sản phẩm nào sau đây không phải là sản phẩm của công nghệ vi sinh vật?

a)

A. Sữa chua.​

b)

B. Vaccine.​

c)

C. Chất kháng sinh.​

d)

D. Giống lúa mới.

25.

Câu 25.   Chủng vi sinh vật được ứng dụng trong sản xuất thuốc trừ sâu sinh học là

a)

A. Saccharomyces cerevisiae.​

b)

B. Streptomyces griseus.

c)

C. Bacillus thuringiensis.​​

d)

D. Rhizobium.

26.

Câu 26.   Con người đã sử dụng vi sinh vật nào sau đây để tạo ra phần lớn thuốc kháng sinh?

a)

A. Nấm men.

b)

​B. Tảo đơn bào.​

c)

C. Xạ khuẩn.​

d)

D. Vi khuẩn lactic.

27.

Câu 27.   Mốc vàng hoa cau (Aspergillus oryzae) có vai trò gì trong sản xuất tương?

a)

A. Tạo ra enzyme để thủy phân tinh bột và protein có trong đậu tương.

b)

B. Lên men tạo vị chua cho tương.

c)

C. Tạo độ pH thấp làm tương không bị thối.

d)

D. Làm cho tương có màu vàng như màu của nấm mốc.

28.

Câu 28.   Những biểu hiện nào sau đây chứng tỏ kết quả làm sữa chua đã thành công?

a)

A. Sữa chua đông tụ, có màu trắng sữa, có vị chua nhẹ.

b)

B. Sữa chua tách nước, có màu trắng sữa, có vị chua nhẹ.

c)

C. Sữa chua đông tụ, có màu vàng ngà, có vị chua nhẹ.

d)

D. Sữa chua sủi bọt, có màu vàng ngà, có vị chua nhẹ.

29.

Câu 29.   Trong quy trình làm sữa chua, việc bổ sung một hộp sữa chua vào hỗn hợp nước và sữa có tác dụng

a)

A. giảm nhiệt độ của môi trường dinh dưỡng.

b)

B. cung cấp giống vi khuẩn lactic ban đầu.

c)

C. tạo độ đặc sánh cho môi trường dinh dưỡng.

d)

D. cung cấp thêm chất dinh dưỡng cho môi trường dinh dưỡng.

30.

Câu 30.   Khi muối dưa chua, người ta thường cho thêm một ít nước dưa của lần muối trước vào cùng. Việc làm này có mục đích gì?

a)

A. Để dưa nhanh chua hơn.​

b)

B. Để dưa không bị mùi hôi, thối.

c)

C. Để dưa giòn hơn.​​

d)

D. Để dưa chậm chua hơn.

31.

Câu 31.   Khi muối dưa chua, việc cho nguyên liệu đã xử lí vào dung dịch nước muối 5 – 6 % nhằm mục đích gì?

a)

A. Để tạo vị mặn cho dưa.​​

b)

B. Để dưa nhanh chua hơn.

c)

C. Để ức chế các vi sinh vật gây thối.​

d)

D. Để kích thích quá trình lên men.

32.

Câu 32.   Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về virus?

a)

A. Virus có thể sống tự do hoặc kí sinh trên cơ thể sinh vật khác.

b)

B. Không thể nuôi virus trên môi trường nhân tạo như nuôi vi khuẩn. 

c)

C. Virus cũng có cấu tạo tế bào giống như các sinh vật khác.

d)

D. Virus có kích thước rất nhỏ nhưng vẫn lớn hơn vi khuẩn.

33.

Câu 33.   Virus được cấu tạo từ 2 thành phần chính gồm 

a)

A. lõi nucleic acid và vỏ ngoài.​

b)

B. vỏ ngoài và vỏ capsid.

c)

C. lõi nucleic acid và vỏ capsid.​

d)

D. gai glycoprotein và lõi nucleic acid.

34.

Câu 34.   Vỏ capsid của các virus được cấu tạo từ 

a)

A. DNA.​

b)

B. RNA

c)

.​C. protein.​

d)

D. phospholipid.

35.

Câu 35.   Nhóm virus có dạng hình xoắn là

a)

A. virus bại liệt, virus hecpet, virus khảm thuốc lá.

b)

B. virus khảm thuốc lá, virus cúm, virus sởi, virus dại.

c)

C. virus đậu mùa, phage T2, virus khảm thuốc lá.

d)

D. virus đậu mùa, phage T2, virus bại liệt.

36.

Câu 36.   Các virion khác virus khác ở đặc điểm là 

a)

A. có lõi nucleic acid là DNA.

b)

​B. có lõi nucleic acid là RNA.

c)

C. có vỏ capsid cấu tạo từ protein.​

d)

D. có vỏ ngoài cấu tạo từ phospholipid.

37.

Câu 37.   Chu trình nhân lên của virus gồm 5 giai đoạn theo trình tự là

a)

A. hấp thụ → xâm nhập → lắp ráp → tổng hợp → giải phóng.

b)

B. hấp thụ → xâm nhập → tổng hợp → giải phóng → lắp ráp.

c)

C. hấp phụ → lắp ráp → xâm nhập → tổng hợp → giải phóng.

d)

D. hấp phụ → xâm nhập → tổng hợp → lắp ráp → giải phóng.

38.

Câu 38.   Vì sao mỗi loại virus chỉ có thể xâm nhập vào một số loại tế bào nhất định?

a)

A. Vì mỗi loại virus chỉ có các gai glycoprotein hoặc protein bề mặt tương thích với thụ thể trên bề mặt của một số loại tế bào chủ nhất định.

b)

B. Vì mỗi loại virus chỉ có enzyme phân giải màng tế bào của một số loại tế bào chủ nhất định.

.

c)

C. Vì mỗi loại virus chỉ có khả năng sử dụng bộ máy sinh tổng hợp các chất của một số loại tế bào chủ nhất định.

d)

D. Vì mỗi loại virus chỉ có enzyme phiên mã ngược tương thích với vật chất di truyền của một số loại tế bào chủ nhất định

39.

Câu 39.   Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điểm khác nhau giữa chu trình sinh tan và chu trình tiềm tan?

a)

A. Trong chu trình tiềm tan, vật chất di truyền của virus tồn tại và nhân lên độc lập với vật chất di truyền của tế bào chủ. Trong chu trình sinh tan, vật chất di truyền của virus tích hợp và cùng nhân lên với vật chất di truyền của tế bào chủ.

b)

B. Trong chu trình tiềm tan, có sự nhân lên tạo nhiều thế hệ virus mới trong tế bào chủ. Trong chu trình sinh tan, không có sự nhân lên thế hệ virus trong tế bào chủ.

c)

C. Trong chu trình tiềm tan, virus giải phóng sẽ không làm tan tế bào chủ. Trong chu trình sinh tan, virus giải phóng sẽ làm tan tế bào chủ.

d)

D. Virus ở chu trình sinh tan có thể chuyển thành chu trình tiềm tan. Virus ở chu trình tiềm tan không thể chuyển thành chu trình sinh tan.

40.

Câu 40.   Virus khác vi khuẩn ở điểm là

a)

A. có kích thước lớn hơn.​​

b)

B. có cấu tạo tế bào.

c)

C. có lối sống kí sinh nội bào bắt buộc.​

d)

D. có hình dạng và cấu trúc đa dạng.

41.

Câu 41.   Các bệnh do virus thường có biểu hiện chung là

.

a)

A. sốt cao, đau nhức các bộ phận cơ thể.​

b)

B. suy giảm hệ thống miễn dịch của cơ thể.

c)

C. sốt cao, tiêu chảy, đau họng.​

d)

D. tiêu chảy, đau nhức các bộ phận cơ thể

42.

Câu 42.   Virus có vật chất di truyền là RNA dễ phát sinh các chủng đột biến hơn virus có vật chất di truyền là DNA vì

a)

A. các virus RNA có khả năng tái tổ hợp với các virus RNA khác tạo ra loại virus mới.

b)

B. các enzyme nhân bản RNA thường sao chép không chính xác và ít hoặc không có khả năng sửa chữa các sai sót.

c)

C. các virus RNA có vỏ protein linh hoạt, dễ bị biến tính trong môi trường nội bào của tế bào chủ.

d)

D. các lõi nucleic acid của virus RNA thường có khả năng chủ động tạo ra những đột biến theo hướng tăng cường khả năng xâm nhập của virus.

43.

Câu 43.   Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về HIV/AIDS?

a)

A. HIV tấn công và phá hủy các tế bào hệ miễn dịch, làm suy yếu khả năng miễn dịch của cơ thể.

b)

B. HIV có khả năng tạo ra rất nhiều biến thể mới trong một thời gian ngắn khiến việc phòng và điều trị AIDS gặp nhiều khó khăn.

c)

C. HIV lây truyền từ người sang người theo 3 con đường: đường hô hấp, đường tình dục và mẹ truyền sang con.

d)

D. Trong những giai đoạn đầu, người nhiễm HIV thường không có biểu hiện triệu chứng rõ ràng dẫn đến nguy cơ lây nhiễm cao.

44.

Câu 44.   Các chủng virus cúm khác nhau về 

a)

A. chất cấu tạo lõi nucleic acid.​

b)

B. chất cấu tạo lớp vỏ ngoài.

c)

C. loại enzyme phiên mã ngược.​

d)

D. loại tổ hợp gai glycoprotein.

45.

Câu 45.   Sự lây nhiễm của virus cúm khác virus HIV ở điểm

a)

A. RNA của virus cúm được sử dụng trực tiếp để tạo ra RNA và protein của virus mới.

.

b)

B. vỏ ngoài của virus được dung hợp với màng tế bào để đưa hạt virus vào trong tế bào chất.

c)

C. các hạt virus mới được lắp ráp và giải phóng ra bên ngoài tế bào bằng con đường xuất bào.

d)

D. sự hấp phụ được thực hiện nhờ các gai glycoprotein trên vỏ ngoài tương tác đặc hiệu với các thụ thể trên bề mặt của tế bào chủ

46.

Câu 46.   Virus thực vật không thể xâm nhập vào trong tế bào qua con đường thực bào hoặc dung hợp màng tế bào là do

a)

A. tế bào thực vật có thành tế bào cứng chắc.

b)

B. tế bào thực vật có màng tế bào cứng chắc.

c)

C. virus thực vật không có lớp vỏ ngoài glycoprotein.

d)

D. virus thực vật không có lớp vỏ capsid.

47.

Câu 47.   Biện pháp chủ động phòng tránh virus hiệu quả nhất ở người là 

a)

A. tiêm vaccine.​​

b)

B. vệ sinh môi trường sạch sẽ.

c)

C. giữ gìn vệ sinh cơ thể.​

d)

​D. ăn uống đủ chất.

48.

Câu 48.   Virus không được sử dụng trong ứng dụng nào dưới đây?

a)

A. Chế tạo vaccine

b)

.​​B. Sản xuất thuốc trừ sâu.

c)

C. Làm vector trong công nghệ di truyền

d)

.​D. Sản xuất enzyme tự nhiên.

49.

Câu 49.   Bệnh do virus lây truyền bằng 2 phương thức là

a)

A. truyền dọc và truyền ngang.

b)

B. truyền qua đường hô hấp và truyền qua đường tiêu hóa.

c)

C. truyền qua đường tiêu hóa và truyền qua đường máu.

d)

D. truyền qua đường hô hấp và truyền qua đường tình dục.

50.

Câu 50.   Bệnh do virus nào sau đây không lây truyền qua đường hô hấp?

a)

A. Bệnh SARS.​

b)

B. Bệnh AIDS.​

c)

C. Bệnh cúm.​

d)

D. Bệnh sởi.

51.

Câu 51.   Bệnh SARS-CoV-2 có triệu chứng điển hình là

a)

A. gây suy giảm miễn dịch, ở giai đoạn cuối gây ra bệnh cơ hội dẫn đến tử vong.

b)

B. sốt cao, đau đầu, nổi ban trên da, sợ nước và gió, tiêu chảy không ngừng.

c)

C. đau đầu, khó thở, viêm phổi nặng, có thể dẫn tới suy hô hấp và tử vong.

d)

D. bị ảo giác, lú lẫn, hành vi hung hăng, co thắt cơ bắp, nuốt khó, tử vong.

52.

Câu 52.   Triệu chứng điển hình của cây trồng bị nhiễm virus là

a)

A. lá màu xanh đậm; thân cây mọc cao vống lên nhưng yếu và dễ đổ gãy.

b)

B. lá bị xoăn; có những vết nâu, trắng hoặc vàng trên lá và quả; sinh trưởng chậm.

c)

C. lá có màu vàng đỏ; thân cây xuất hiện nhiều u bướu nhỏ.

d)

D. sinh trưởng chậm; lá cây vàng héo rồi rụng; số lượng hoa và quả đều giảm.

53.

Câu 53.   Bệnh sốt xuất huyết lây lan do muỗi vằn truyền virus từ người bệnh sang người khỏe mạnh. Trong trường hợp này, muỗi vằn được gọi là

a)

A. vật chủ.​

b)

B. phổ vật chủ.​

c)

C. vật trung gian.​

d)

D. tác nhân gây bệnh.

54.

Câu 54.   Vật trung gian truyền bệnh lùn xoắn lá ở lúa là 

a)

A. rầy nâu.

b)

​B. ong mắt đỏ.​

c)

C. ruồi giấm.​

d)

D. muỗi vằn.

55.

Câu 55.   Biện pháp nào sau đây không được áp dụng để phòng tránh bệnh HIV/AIDS?

a)

A. Quan hệ tình dục an toàn, một vợ một chồng hoặc sử dụng các biện pháp bảo vệ như bao cao su.

b)

B. Không sử dụng chung kim tiêm hay các dụng cụ có nguy cơ dính máu hay dịch tiết từ người bệnh.

c)

C. Nếu phụ nữ nhiễm HIV khi mang thai cần dùng thuốc kháng virus trong thai kì để ngăn chặn được sự lây nhiễm virus sang con.

d)

D. Cần cách li hoàn toàn người nhiễm HIV ra khỏi cộng đồng để tránh nguy cơ lây lan sang người khác.

56.

Câu 56.   Biện pháp nào sau đây không được áp dụng để phòng tránh bệnh do virus ở cây trồng?

a)

A. Sử dụng thuốc trị bệnh virus cho cây trồng.​

b)

B. Tiêu diệt các vật trung gian truyền bệnh.

c)

C. Vệ sinh đồng ruộng đúng cách.​

d)

D. Tiêu hủy các cây bị nhiễm bệnh.

57.

Câu 57.   Để phòng tránh lây nhiễm bệnh do virus Rota và virus viêm gan B, cần thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

A. Đeo khẩu trang thường xuyên nơi công cộng, nơi tập trung đông người.

b)

B. Ăn uống hợp vệ sinh, không dùng chung bát, đũa, li uống nước với người khác.

c)

C. Tránh tiếp xúc với động vật, không để động vật cắn.

d)

D. Giữ khoảng cách với người khác.

58.

Câu 58.   Dưới góc độ phòng bệnh, tại sao nên tránh tiếp xúc với các động vật hoang dã?

a)

A. Vì động vật hoang dã có thể là ổ chứa mầm bệnh truyền nhiễm.

b)

B. Vì động vật hoang dã có thể tấn công gây nguy hiểm cho con người.

c)

C. Vì động vật hoang dã có thể làm biến đổi gene của con người.

d)

D. Vì động vật hoang dã có thể làm suy giảm hệ miễn dịch của con người.

59.

Câu 59.  Vi khuẩn nitrate sinh trưởng được trong môi trường thiếu ánh sáng và có nguồn carbon chủ yếu là CO2. Như vậy, hình thức dinh dưỡng của chúng là

a)

A. quang dị dưỡng.​​

b)

B. hóa dị dưỡng.

c)

C. quang tự dưỡng.​​

d)

D. hóa tự dưỡng.

60.

Câu 60.  Enzyme được sử dụng trong kĩ thuật PCR phát hiện ung thư sớm và xác định vi sinh vật gây bệnh là

a)

A. enzyme taq polymerase.​

b)

B. enzyme lipase.

c)

C. enzyme helicase

d)

.​​D. enzyme protease.

61.

Câu 61.  Để sát khuẩn ngoài da, em cần sử dụng loại hóa chất nào sau đây?

a)

A. Hợp chất phenol.​​

b)

B. Hợp chất kim loại nặng.

c)

C. Fomaldehyde.​​

d)

D. Cồn iodine.

62.

Câu 62.  Khẳng định nào dưới đây về sự bùng nổ của một dịch virus mới nổi là đúng?

a)

A. Virus chuyển từ vật chủ này sang vật chủ khác.

b)

B. Virus mới được hình thành do sự tái tổ hợp vật chất di truyền của hai loại virus khác nhau.

c)

C. Đột biến ở một loại virus mà nó chỉ lây nhiễm được ở người.

d)

D. Virus bằng cách nào đó có thể vô hiệu quá hệ miễn dịch của người.

63.

Câu 62.  Kỹ thuật nào dưới đây là ứng dụng công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?

a)

A. Nuôi cấy hạt phấn.

b)

B. Phối hợp hai hoặc nhiều phôi tạo thành thể khảm.

c)

C. Phối hợp vật liệu di truyền của nhiều loài trong một phôi.

d)

D. Tái tổ hợp thông tin di truyền của những loài khác xa nhau trong thang phân loại.

64.

Câu 63. Cừu Đôly được tạo nên từ nhân bản vô tính mang đặc điểm giống với

a)

A. cừu cho nhân.                                                          

b)

B. cừu cho trứng.

c)

C. cừu cho nhân và cho trứng.                                    

d)

D. cừu mẹ.

65.

Câu 64.  Hormone insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người là thành tựu của

a)

A. công nghệ tạo động vật biến đổi gen.

b)

B. công nghệ tạo thực vật biến đổi gen.

c)

C. công nghệ tạo ra các chủng vi sinh vật mới.

d)

D. công nghệ tế bào thực vật và động vật.

66.

Câu 65. Trường hợp nào sau đây thuộc phân bào nguyên phân? 

a)

A. Tế bào có bộ NST 3n tạo ra các tế bào con có bộ NST 3n.

b)

B. Tế bào có bộ NST 2n tạo ra các tế bào con có bộ NST n.

c)

C. Tế bào có bộ NST 4n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n.

d)

D. Tế bào vi khuẩn tạo ra các tế bào vi khuẩn mới.

67.

Câu 66. Có 5 tế bào sinh dục chín của một loài (2n = 8) giảm phân bình thường. Nếu đó là các tế bào chín sinh dục của con cái thì sau giảm phân, số loại giao tử tối đa thu được là:

a)

A. 10.​​​​​​

b)

B. 5.​​​​​​

c)

C. 20.​​​​​

d)

D. 1.

68.

Câu 67.  Bốn tế bào cải bắp (2n = 18) đang ở kì giữa giảm phân I, người ta đếm được tổng số cromatid là?

a)

A. 54.​​​​​​

b)

B. 81.​​​​​

c)

C. 144.​​​​​

d)

D. 108.

69.

Câu 68.  Bộ nhiễm sắc thể của tinh tử là?

a)

A. 2n kép.​​​​​

b)

B. 2n đơn.​​​​

c)

C. n kép.​​​​​

d)

D. n đơn.

70.

Câu 69. Khi nói về chu kì tế bào, phát biểu nào sau đây là sai? 

a)

A. Mọi quá trình phân bào đều diễn ra theo chu kì tế bào.

b)

B. Chu kì tế bào luôn gắn với quá trình nguyên phân.

c)

C. Ở phôi, thời gian của một chu kì tế bào rất ngắn.

d)

D. Trong chu kì tế bào, pha G1 thường có thời gian dài nhất.

71.

Câu 70.  Ở người (2n= 46), một tế bào sinh dưỡng đang nguyên phân, số NST ở kì giữa là bao nhiêu?

a)

A. 23.​​​​​​

b)

B. 46.​​​​​

c)

C. 69.​​​​​​

d)

D. 92.

72.

Câu 71.  Hô hấp là quá trình tế bào sử dụng để biến thức ăn thành năng lượng có thể sử dụng được. Công thức đúng của hô hấp tế bào là gì?

a)

A. glucose + nước với sự có mặt của các enzym = oxy + carbon dioxide + ATP

b)

B. oxy + nước với sự có mặt của các enzym = glucose + carbon dioxide + ATP

c)

C. glucose + oxy với sự có mặt của các enzym = nước + carbon dioxide + ATP

d)

D. ATP + nước với sự có mặt của các enzym = glucose + carbon dioxide + oxy

73.

Câu 72.  Cả chu trình Krebs và hệ thống vận chuyển electron đều xảy ra ở bào quan nào?

a)

A. Bộ máy Golgi.​​

b)

B. Nhân tế bào.​​

c)

C. Lysosome.​​​​

d)

D. Ti thể

74.

Câu 73. Tế bào cần năng lượng để hoạt động, và một quá trình phổ biến để chuyển đổi đường thành nguồn nhiên liệu có thể sử dụng được gọi là hô hấp tế bào. Có hai cách chính để thực hiện điều này: hô hấp kỵ khí và hô hấp hiếu khí. Sự khác biệt giữa chúng là gì?

a)

A. Tế bào di chuyển bao nhiêu.​​​​​

b)

B. Cho dù kết quả là một loại đường khác

c)

C. Quá trình sử dụng nước

d)

.​​​​​​D. Quá trình sử dụng oxygen.

75.

Câu 74.  Bước cuối cùng của quá trình hô hấp tế bào là chuỗi vận chuyển điện tử (ETC). Điều gì mô tả tốt nhất bước đầu tiên trong chuỗi vận chuyển electron?

a)

A. Các điện tử được cung cấp năng lượng từ NADH và FADH2 kích hoạt các protein vận chuyển.

b)

B. Các electron từ NADH và FADH2 liên kết với các ion hydro để tạo thành phân tử nước.

c)

C. Các electron ở màng trong được cung cấp năng lượng bởi Mặt trời.

d)

D. Các ion hydro khuếch tán qua màng.

76.

Câu 75.  Sản phẩm nào không phải là sản phẩm cuối của quá trình đường phân?

a)

A. 2 phân tử carbon dioxide.​​​​​​

b)

B. 2 ATP.

c)

C. 2 NADH.​​

d)

​​​​​​​​​D. 2 pyruvate.

77.

Câu 76.  Hô hấp tế bào là quá trình hóa học đối lập với quang hợp. Công thức hóa học cơ bản của nó là gì?

a)

A. C6H12O6 (glucose) + 6 CO2 (khí carbon dioxide) -> 6 H2O (nước) + 6 O2 (oxygen).

b)

B. C6H12O6 (glucose) + 6 O2 (oxygen) -> 6 H2O (nước) + 6 CO2(carbon dioxide).

c)

C. 6 H2O (nước) + 6 O2 (oxygen) -> C6H12O6 (glucose) + 6 CO2(carbon dioxide).

d)

D. 6 H2O (nước) + 6 CO2 (carbon dioxide) -> C6H12O6 (glucose) + 6 O2 (oxygen).

78.

Câu 77.  Ở sinh vật nhân thực, chuỗi chuyền electron trong hô hấp có ở?

a)

A. Màng nhân

b)

.​​​​B. Màng tế bào.​​

c)

C. Màng trong ti thế.​​​

d)

D. Lưới nội chất.

79.

Câu 78.  Khi kết thúc quá trình đường phân và chu trình Kreb thì 1 phân tử glucozo sẽ tạo thành?

a)

A. 3 ATP, 8 NADH.​​​​

b)

​​​​​B. 4 ATP, 8 NADH, 2 FADH2.

c)

C. 4 ATP, 10 NADH, 2 FADH2.​​​​​

d)

D. 3 ATP, 6 NADH.

80.

Câu 79.  Quá trình phân giải, không có oxi được tiến hành ở tế bào chất của tế bào thực vật và giải phóng CO2. Đó là quá trình gì?

a)

A. Hô hấp hiếu khí.​​​.

b)

B. Lên men êtylic.​

c)

​​C. Hô hấp kị khí.​​​

d)

D. Lên men lactic

81.

Câu 80.  Sau khi đường phân, chất nào sau đây được vận chuyển qua màng trong của ti thể vào chất nền?

a)

A. CoenzymeA.​​​​

b)

B. Các phân tử ATP.​​

c)

C. Acetyl CoA.​​​

d)

D.  Pyruvate.