wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Phân Bón

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng của phân bón

a)

Cung cấp chất dinh dưỡng

b)

Cải tạo đất

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

2.

Chất dinh dưỡng chính có trong phân bón là

a)

Đạm

b)

Lân

c)

Kali

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Lợi ích đem lại của việc sử dụng phân bón hợp lí là

a)

Giúp cây trồng sinh trưởng và phát triển tốt.

b)

Nâng cao năng suất và chất lượng nông sản.

c)

Làm tăng thu nhập và lợi nhận cho người sản xuất.

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Có mấy loại phân bón hóa học chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

Khái niệm phân bón hóa học

a)

Là loại phân bón được sản xuất theo quy trình công nghiệp.

b)

Là các chất hữu cơ được vùi vào đất, dùng trong nông nghiệp nhằm cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng và cải tạo đất.

c)

Là loại phân bón có chứa một hoặc nhiều chủng vi sinh vật sống.

d)

Cả 3 đáp án trên

6.

Khái niệm phân bón hữu cơ

a)

Là loại phân bón được sản xuất theo quy trình công nghiệp.

b)

Là các chất hữu cơ được vùi vào đất, dùng trong nông nghiệp nhằm cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng và cải tạo đất.

c)

Là loại phân bón có chứa một hoặc nhiều chủng vi sinh vật sống.

d)

Cả 3 đáp án trên

7.

Khái niệm phân bón vi sinh

a)

Là loại phân bón được sản xuất theo quy trình công nghiệp.

b)

Là các chất hữu cơ được vùi vào đất, dùng trong nông nghiệp nhằm cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng và cải tạo đất.

c)

Là loại phân bón có chứa một hoặc nhiều chủng vi sinh vật sống.

d)

Cả 3 đáp án trên

8.

Đặc điểm của phân bón vi sinh là

a)

Chứa vi sinh vật sống

b)

Mỗi loại phân bón vi sinh chỉ thích hợp với một hoặc một nhóm cây trồng nhất định.

c)

An toàn cho người, vật nuôi, cây trồng và môi trường.

d)

Cả 3 đáp án trên

9.

Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất nào ?

a)

Ít chua

b)

Chua

c)

Kiềm

d)

Trung tính

10.

Tác dụng nào của phân đạm đối với thực vật?

a)

Hỗ trợ quá trình chuyển hoá năng lượng

b)

Cần cho sự hình thành bộ phận mới, yếu tố chính quyết định sự ra hoa đậu quả và quá trình chín, tăng khả năng chống chịu

c)

Kích thích quá trình sinh trưởng, tăng tỉ lệ protein, giúp cây phát triển nhanh, cho nhiều sản phẩm

d)

Không có tác dụng gì

11.

Tác dụng của phân lân cho cây ở thời kì sinh trưởng.

a)

Thúc đẩy quá trình sinh hóa, trao đổi chất và trao đổi năng lượng của cây.

b)

Trao đổi chất

c)

Kích thích quá trình sinh trưởng, làm tăng tỉ lệ protein thực vật.

d)

Tăng cường sức chống rét, chống sâu bệnh và chịu hạn của cây

12.

Nguyên liệu để sản xuất phân lân?

a)

Photphat và silicat

b)

Axit nitric và muối cacbonat

c)

Quặng photphoric và apatit

d)

Amophot

13.

Khi bón phân hóa học cần đảm bảo mấy nguyên tắc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Khi bón phân hóa học cần đảm bảo nguyên tắc gì?

a)

Lựa chọn loại phân bón phù hợp.

b)

Bón đúng thời điểm và đúng liều lượng.

c)

Cần cân nhắc đến yếu tố thời tiết, khí hậu.

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

Có mấy nguyên tắc bảo quản phân bón hóa học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Có mấy phương pháp bảo quản phân bón hữu cơ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Phương pháp ủ, bảo quản để đống, thoáng khí, phân giải trong điều kiện hiếu khí là phương pháp bảo quản nào sau đây?

a)

Ủ nóng

b)

Ủ nguội

c)

Ủ hỗn hợp

d)

Cả 3 đáp án trên

18.

Phương pháp ủ, bảo quản phân bón hữu cơ trong điều kiện kị khí là phương pháo bảo quản nào sau đây?

a)

Ủ nóng

b)

Ủ nguội

c)

Ủ hỗn hợp

d)

Cả 3 đáp án trên

19.

Phương pháp kết hợp ủ nóng trước, ủ nguội sau là phương pháo bảo quản nào sau đây?

a)

Ủ nóng

b)

Ủ nguội

c)

Ủ hỗn hợp

d)

Cả 3 đáp án trên

20.

Bón đạm cho lúa trong điều kiện thời tiết như thế nào là hợp lí

a)

Mưa lũ

b)

Thời tiết râm mát, có mưa phùn nhỏ

c)

Mưa rào

d)

Nắng nóng

21.

Đạm Urê bảo quản bằng cách

a)

Phơi ngoài nắng thường xuyên

b)

Để nơi khô ráo

c)

Đậy kín, để đâu cũng được

d)

Đậy kín, để nơi khô ráo thoáng mát

22.

Nhóm phân nào sau đây dùng để bón lót

a)

Phân hữu cơ, phân xanh, phân đạm

b)

Phân xanh, phân kali, phân NPK

c)

Phân rác, phân xanh, phân chuồng

d)

Phân DAP, phân lân, phân xanh, phân vi sinh

23.

Có mấy loại phân bón vi sinh sử dụng trong trồng trọt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Đâu là phân bón vi sinh sử dụng trong trồng trọt?

a)

Phân bón vi sinh cố định đạm

b)

Phân bón vi sinh chuyển hóa lân

c)

Phân bón vi sinh phân giải chất hữu cơ

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Phân bón vi sinh cố định đạm là

a)

Sản phẩm chứ một hay nhiều giống vi sinh vật cố định nitrogen phân tử.

b)

Sản phẩm chứa một hoặc một số giống vi sinh vật chuyển hóa lân.

c)

Sản phẩm chứa một hay nhiều giống vi sinh vật đã được tuyển chọn.

d)

Cả 3 đáp án trên

26.

Phân bón vi sinh chuyển hóa lân là

a)

Sản phẩm chứ một hay nhiều giống vi sinh vật cố định nitrogen phân tử.

b)

Sản phẩm chứa một hoặc một số giống vi sinh vật chuyển hóa lân.

c)

Sản phẩm chứa một hay nhiều giống vi sinh vật đã được tuyển chọn.

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Câu 28: Phân bón vi sinh phân giải chất hữu cơ là

a)

Sản phẩm chứ một hay nhiều giống vi sinh vật cố định nitrogen phân tử.

b)

Sản phẩm chứa một hoặc một số giống vi sinh vật chuyển hóa lân.

c)

Sản phẩm chứa một hay nhiều giống vi sinh vật đã được tuyển chọn.

d)

Cả 3 đáp án trên

28.

Câu 29: Quy trình sản xuất phân bón vi sinh cố định đạm gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Câu 30: Quy trình sản xuất phân bón vi sinh cố định đạm có bước nào sau đây?

a)

Chuẩn bị và kiểm tra nguyên liệu.

b)

Phối trộn, ủ sinh khối khoảng một tuần

c)

Kiểm tra chất lượng, đóng bao, bảo quản.

d)

Cả 3 đáp án trên

30.

Câu 31: Sản phẩm phân bón vi sinh chuyển hóa lân có mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Câu 32: Sản phẩm phân bón vi sinh chuyển hóa lân có

a)

Phân phosphor bacteryl chuyển hóa lân.

b)

Phân lân hữu cơ vi sinh

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

32.

Câu 33: Quy trình sản xuất phân bón vi sinh chuyển hóa lân gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Câu 34: Bước 1 của quy trình sản xuất phân bón vi sinh chuyển hóa lân là

a)

Nhân giống vi sinh vật

b)

Chuẩn bị và kiểm tra chất mang

c)

Phối trộn với chất mang

d)

Kiểm tra chất lượng, đóng gói, bảo quản

34.

Câu 35: Bước 2 của quy trình sản xuất phân bón vi sinh chuyển hóa lân là

a)

Nhân giống vi sinh vật

b)

Chuẩn bị và kiểm tra chất mang

c)

Phối trộn với chất mang

d)

kiểm tra chất lượng, đóng gói, bảo quản

35.

Bước 3 của quy trình sản xuất phân bón vi sinh chuyển hóa lân là

a)

Nhân giống vi sinh vật

b)

Chuẩn bị và kiểm tra chất mang

c)

Phối trộn với chất mang

d)

kiểm tra chất lượng, đóng gói, bảo quản

36.

Bước 4 của quy trình sản xuất phân bón vi sinh chuyển hóa lân là

a)

Nhân giống vi sinh vật

b)

Chuẩn bị và kiểm tra chất mang

c)

Phối trộn với chất mang

d)

Kiểm tra chất lượng, đóng gói, bảo quản

37.

Công nghệ vi sinh

a)

Sản xuất các sản phẩm có giá trị

b)

Phục vụ đời sống

c)

Phát triển kinh tế, xã hội

d)

Cả 3 đáp án trên

38.

Loại phân nào có tác dụng chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ

a)

Phân lân hữu cơ vi sinh

b)

Nitragin

c)

Photphobacterin

d)

Azogin

39.

Giống cây trồng phải phù hợp với

a)

Điều kiện khí hậu

b)

Điều kiện đất trồng

c)

Tập quán canh tác

d)

Cả 3 đáp án trên

40.

Chất lượng của giống lúa Gia lộc 26 là

a)

Gạo trong

b)

Cơm mềm

c)

Mùi thơm nhẹ

d)

Cả 3 đáp án trên

41.

Hãy cho biết, chất lượng của giống lúa lai thơm 6 là gì?

a)

Cơm trắng bóng, cơm dẻo, dai, vị đậm và có hương thơm mùi cốm

b)

Gạo trắng trong, cơm mềm, thơm, vị đậm

c)

Gạo trắng trong, cơm mềm và đậm

d)

Gạo trong, cơm mềm và đậm

42.

Giống cây trồng quy định

a)

Năng suất cây trồng

b)

Chất lượng cây trồng

c)

Năng suất và chất lượng cây trồng

d)

Đáp án khác

43.

Tiêu chuẩn nào sau đây được đánh giá là một giống tốt?

a)

Sinh trưởng mạnh, chất lượng tốt

b)

Năng suất cao, chống chịu sâu bệnh tốt

c)

Sinh trưởng tốt, năng suất cao và ổn định, chất lượng tốt, chống chịu được sâu bệnh

d)

Có năng suất cao và ổn định

44.

Phương pháp chọn tạo giống cây trồng

a)

Lai tạo giống

b)

Giâm cành

c)

Ghép mắt

d)

Chiết cành

45.

Phương pháp chọn tạo giống cây trồng nào sau đây dễ thực hiện nhất ở địa phương em thường áp dụng?

a)

Phương pháp lai

b)

Phương pháp gây đột biến

c)

Phương pháp chọn lọc

d)

Phương pháp nuôi cấy mô

46.

Có mấy phương pháp chọn tạo giống cây trồng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Trong trồng trọt thì giống cây trồng có ảnh hưởng như thế nào đến năng suất cây trồng?

a)

Làm tăng chất lượng nông sản

b)

Làm thay đổi cơ cấu cây trồng

c)

Quyết định đến năng suất cây trồng

d)

Làm tăng vụ gieo trồng

48.

Tiêu chí của giống cây trồng tốt gồm

a)

Sinh trưởng tốt trong điều kiện khí hậu, đất đai và trình độ canh tác của địa phương.

b)

Có chất lượng tốt.

c)

Có năng suất cao và ổn định.

d)

Tất cả đều đúng

49.

Sử dụng các tác nhân vật lý hoặc chất hóa học để xử lí các bộ phận của cây gây ra đột biến, chọn những dòng có lợi để làm giống là phương pháp chọn tạo giống cây trồng gì?

a)

Phương pháp chọn lọc

b)

Phương pháp gây đột biến

c)

Phương pháp lai

d)

Phương pháp nuôi cấy mô

50.

Có mấy phương pháp chọn giống cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Có phương pháp chọn giống cây trồng nào?

a)

Chọn lọc hỗn hợp

b)

Chọn lọc cá thể

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

52.

Chọn lọc hỗn hợp áp dụng với loại cây nào?

a)

Cây tự thụ phấn

b)

Cây giao phấn

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

53.

Có kiểu chọn lọc hỗn hợp nào?

a)

Chọn lọc hỗn hợp một lần

b)

Chọn lọc hỗn hợp nhiều lần

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

54.

Có kiểu chọn lọc hỗn hợp nào?

a)

Chọn lọc hỗn hợp một lần

b)

Chọn lọc hỗn hợp nhiều lần

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

55.

Nhược điểm của chọn lọc cá thể là

a)

Tiến hành công phu

b)

Tốn kém

c)

Diện tích gieo trồng lớn

d)

Cả 3 đáp án trên

56.

Có mấy phương pháp tạo giống cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Có phương pháp tạo giống nào?

a)

Tạo giống bằng phương pháp lai

b)

Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến

c)

Tạo giống bằng công nghệ gene

d)

Cả 3 phương pháp trên

58.

Phương pháp lai tạo giống gì cho cây trồng?

a)

Giống thuần chủng

b)

Giống ưu thế lai

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

59.

Tạo giống thuần chủng bằng phương pháp lai gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

60.

Bước đầu tiên của phương pháp lai tạo giống thuần chủng là:

a)

Chọn giống hay dòng bố mẹ

b)

Gieo trồng, thu hoạch hạt gieo trồng ở vụ sau (hạt F1)

c)

Gieo trồng hạt F1, loại cây dị dạng, bệnh, không phải cây lai. Các cây còn lại thu hạt để riêng thành từng dòng

d)

Gieo hạt của cây F1

61.

Thành tựu giống cây trồng ưu thế lai là

a)

Giống lúa lai LY006

b)

Giống lạc LDH 10

c)

Giống ngô chuyển gene NK66BT

d)

Cả 3 đáp án trên

62.

Thành tựu giống cây trồng bằng phương pháp gây đột biến là

a)

Giống lúa lai LY006

b)

Giống lạc LDH 10

c)

Giống ngô chuyển gene NK66BT

d)

Cả 3 đáp án trên

63.

Thành tựu của giống cây trồng tạo ra bằng kĩ thuật chuyển gene?

a)

Giống lúa lai LY006

b)

Giống lạc LDH 10

c)

Giống ngô chuyển gene NK66BT

d)

Cả 3 đáp án trên

64.

Hãy cho biết, có loại giống cây trồng nào?

a)

Giống gốc

b)

Giống đối chứng

c)

Giống ưu thế lai

d)

Cả 3 đáp án trên

65.

Thế nào là giống gốc?

a)

Là giống ban đầu trước khi được chọn lọc.

b)

Là giống cùng loài đó được trồng phổ biến tại địa phương

c)

Là giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹ chúng.

d)

Cả 3 đáp án trên

66.

Có mấy cấp giống cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Giống siêu nguyên chủng

a)

Do tác giả chọn tạo ra, đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

b)

Nhân ra từ giống tác giả theo đúng quy trình sản xuất giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng quy định.

c)

Nhân ra từ giống siêu nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

d)

Nhân ra từ giống nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống xác nhận và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

68.

Giống nguyên chủng

a)

Do tác giả chọn tạo ra, đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

b)

Nhân ra từ giống tác giả theo đúng quy trình sản xuất giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng quy định.

c)

Nhân ra từ giống siêu nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

d)

Nhân ra từ giống nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống xác nhận và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

69.

Có mấy phương pháp nhân giống cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Quy trình nhân giống hữu tính ở cây tiến hành qua mấy vụ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Vụ đầu tiên của quy trình nhân giống hữu tính ở cây là

a)

Nhân hạt giống tác giả

b)

Sản xuất hạt giống siêu nguyên chủng

c)

Sản xuất hạt giống nguyên chủng

d)

Sản xuất hạt giống xác nhận

72.

Vụ thứ 2 của quy trình nhân giống hữu tính ở cây là

a)

Nhân hạt giống tác giả

b)

Sản xuất hạt giống siêu nguyên chủng

c)

Sản xuất hạt giống nguyên chủng

d)

Sản xuất hạt giống xác nhận

73.

Vụ thứ 3 của quy trình nhân giống hữu tính ở cây là

a)

Nhân hạt giống tác giả

b)

Sản xuất hạt giống siêu nguyên chủng

c)

Sản xuất hạt giống nguyên chủng

d)

Sản xuất hạt giống xác nhận

74.

Vụ thứ tư của quy trình nhân giống hữu tính ở cây là

a)

Nhân hạt giống tác giả

b)

Sản xuất hạt giống siêu nguyên chủng

c)

Sản xuất hạt giống nguyên chủng

d)

Sản xuất hạt giống xác nhận

75.

Quy trình giâm cành gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

76.

h ở cây là

a)

Nhân hạt giống tác giả

b)

Sản xuất hạt giống siêu nguyên chủng

c)

Sản xuất hạt giống nguyên chủng

d)

Sản xuất hạt giống xác nhận

77.

Quy trình giâm cành gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

78.

Bước đầu tiên của quy trình giâm cành là

a)

Chọn cành giâm

b)

Cắt cành giâm, cắt bỏ bớt lá

c)

Nhúng cành giâm vào chất kích thích ra rễ

d)

Cắm cành giâm vào nền giâm

79.

Bước thứ hai của quy trình giâm cành là

a)

Chọn cành giâm

b)

Cắt cành giâm, cắt bỏ bớt lá

c)

Nhúng cành giâm vào chất kích thích ra rễ

d)

Cắm cành giâm vào nền giâm

80.

Bước thứ ba của quy trình giâm cành là

a)

Chọn cành giâm

b)

Cắt cành giâm, cắt bỏ bớt lá

c)

Nhúng cành giâm vào chất kích thích ra rễ

d)

Cắm cành giâm vào nền giâm

81.

Bước thứ tư của quy trình giâm cành là

a)

Chọn cành giâm

b)

Cắt cành giâm, cắt bỏ bớt lá

c)

Nhúng cành giâm vào chất kích thích ra rễ

d)

Cắm cành giâm vào nền giâm

82.

Phương pháp giâm cành

a)

Cắt đoạn bánh tẻ có đủ mắt, nhúng phần gốc vào dung dịch kích thích ra rễ, cắm xuống đất.

b)

Dùng bộ phận sinh dưỡng của cây ghép vào cây khác rồi bó lại.

c)

Chọn cây khỏe mạnh, lấy dao tách đoạn vỏ, dùng thuốc kích thích ra rễ và hỗn hợp đất bó vào đoạn vừa tách, bọc nylon và dùng dây buộc chặt.

d)

Cả 3 đáp án trên

83.

Các cây con được tạo ra bằng hình thức nhân giống vô tính có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mang các đặc điểm tốt hơn cây mẹ.

b)

Mang các đặc điểm giống với cây mẹ.

c)

Mang các đặc điểm không tốt bằng cây mẹ.

d)

Mang một nửa đặc điểm của bố và một nửa đặc điểm của mẹ.