wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh ck2 lớp 10

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao vi sinh vật sinh trưởng, phát triển nhanh?

a)

Do có tốc độ sinh sản nhanh

b)

Do hấp thụ chậm nhưng chuyển hóa nhanh

c)

Do quá trình hấp thụ, chuyển hóa và sinh tổng hợp diễn ra nhanh

d)

Do các quá trình hấp thụ, chuyển hóa chậm nhưng sinh tổng hợp

2.

Đặc điểm chung của quá trình tổng hợp ở vi sinh vật là gì?

a)

Sử dụng nguồn carbon vô cơ

b)

sử dụng nguồn năng lượng hóa học

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất hữu cơ khác

d)

Sử dụng năng lượng và enzyme để tổng hợp các chất

3.

Để tổng hợp được các chất hữu cơ, mọi vi sinh vật cần sử dụng nguồn nào?

a)

Nguồn carbon

b)

Nguồn năng lượng và enzyme

c)

Nguồn năng lượng

d)

nguồn carbon và ánh sáng

4.

Để tổng hợp tinh bột, vi khuẩn và tảo cần hợp chất mở đầu là gì?

a)

Glucose

b)

Cellulose

c)

ADP-glucose

d)

ATP-glucose

5.

Trong quá trình tổng hợp polysaccharide, chất khởi đầu là gì?

a)

Amino acid

b)

Đường glucose

c)

ADP

d)

ADP-glucose

6.

Ở vi sinh vật, lipid được tổng hợp bằng cách liên kết như thế nào?

a)

Glucose và acid béo

b)

Glycerol và amino acid

c)

Glucose và amino acid

d)

Glycerol và acid béo

7.

Ở vi sinh vật, sự liên kết giữa glycerol và acid béo có thể tạo thành sản phẩm nào?

a)

Glucose

b)

Protein

c)

Lipid

d)

Nucleic acid

8.

Trong quá trình sinh tổng hợp ở vi sinh vật, protein được tổng hợp bằng cách nào?

a)

Kết hợp các nucleotide với nhau

b)

Kết hợp giữa các amino acid với nhau

c)

Kết hợp giữa các acid béo và glycerol

d)

Kết hợp các phân tử đường đơn với nhau

9.

Ở vi sinh vật, protein được tổng hợp nhờ quá trình nào sau đây?

a)

Tự sao DNA

b)

Phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Hoạt hóa acid amin

10.

Cho các ứng dụng sau:

(1) Sản xuất sinh khối (protein đơn bào)

(2) Làm rượu, tương cà, dưa muối

(3) Sản xuất chế phẩm sinh học (chất xúc tác sinh học, gôm,...)

(4) Sản xuất acid amin

Những ứng dụng nào từ quá trình tổng hợp của vi sinh vật?

a)

1, 3, 4

b)

2, 3, 4

c)

1, 2, 4

d)

1, 2, 3

11.

Các đại phân tử lớn không thể đi qua màng sinh chất của vi sinh vật. Để phân giải được các chất đó, vi sinh vật sẽ thực hiện cơ chế nào?

a)

Hình thành chân giả, lấy các chất đó vào cơ thể

b)

Phân giải ngoại bào

c)

Sử dụng các kênh protein đặc biệt trên màng tế bào

d)

Ấm bào

12.

Bằng cách nào vi sinh vật có thể hấp thụ được các chất có kích thước phân tử lớn như protein, tinh bột, lipid, cellulose?

a)

Chúng được vận chuyển qua kênh trên màng

b)

Chúng khuếch tán trực tiếp qua màng sinh chất

c)

Các phân tử nói trên vào tế bào theo cơ chế nhập bào

d)

Chúng tiết ra các enzyme tương ứng (protease, amylase, lipase, cellulase)

13.

Vì sao trong quá trình phân giải ở vi sinh vật, sự phân giải ngoại bào đóng vai trò quan trọng?

a)

Tạo ra các chất đơn giản, vi sinh vật có thể hấp thụ và tiếp tục phân giải nội bào

b)

Tạo ra chất hữu cơ cần thiết giúp vi sinh vật phát triển

c)

Giúp tạo ra năng lượng cho vsv

d)

Tạo ra các enzyme nội bào cho vsv

14.

Ở vsv, các protein được phân giải thành các amino acid là nhờ enzyme:

a)

lipase

b)

protease

c)

cellulase

d)

Amilase

15.

Trâu bò tiêu hóa được rơm rạ, mối tiêu hóa được gỗ là do trong dạ dày 4 túi và trong ruột mối có chứa các vsv có khả năng sinh enzyme gì trong các enzyme sau?

a)

protease

b)

lipase

c)

amilase

d)

cellulase

16.

Trước đây trong nhà máy thuộc da, người ta dùng dung dịch NaOH để tẩy lông. Phương pháp này vừa độc vừa ăn mòn dụng cụ. Ngày nay, người ta có thể thay bằng enzyme nào trong các enzyme sau?

a)

protease

b)

lipase

c)

amilase

d)

cellulase

17.

Khâu đầu tiên trong quy trình sản xuất rượu ethanol là đường hóa tinh bột (từ gạo, ngô, sắn...) thành glucose nhờ nấm men. Trong quá trình đường hóa tinh bột, nấm me sản xuất enzyme gì trong các enzyme sau?

a)

protease

b)

lipase

c)

amilase

d)

cellulase

18.

Dưới tác dụng của enzyme nuleaza, nucleic acid sẽ được phân giải thành

a)

amino acid

b)

glycerol

c)

glucose

d)

nucleotide

19.

Trong quá trình lên men ethanol (lên men rượu), sản phẩm được tạo thành là

a)

etanol và O2

b)

Etanol và CO2

c)

Lactic acid và O2

d)

Lactic acid và CO2

20.

Glucose dưới tác dụng của vi khuẩn lactic dị hình có thể bị biến đổi thành

a)

Lactic acid, acetic acid, amino acid, ethanol

b)

Lactic acid, acetic acid, nucleic acid, ethanol

c)

Lactic acid, khí CO2, amino acid, ethanol

d)

Lactic acid, khí CO2, acetic acid, ethanol

21.

Làm sữa chua là ứng dụng của quá trình

a)

Lên men lactic

b)

Lên men rượu ethanol

c)

Lên men acetic

d)

Lên men butylic

22.

Trong gia đình có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để thực hiện những quá trình nào sau đây?

(1) Làm tương

(2) Muối dưa

(3) Muối cà

(4) Làm nước mắm

(5) Làm giấm

(6) Làm rượu

(7) Làm sữa chua

a)

1, 3, 2, 7

b)

1, 2, 3

c)

2, 3, 7

d)

4, 5, 6, 7

23.

Có bao nhiêu thực phẩm dưới đây được tạo ra nhờ quá trình phân giải polysaccharide

(1) Siro

(2) Cà muối

(3) Sữa chua

(4) Nước mắm

(5) Trà sữa

a)

3

b)

5

c)

4

d)

5

24.

Cho các sản phẩm sau đây:

(1) Tương

(2) Nước mắm

(3) Mạch nha

(4) Chao

(5) Giấm

(6) Mắm tôm

Có bao nhiêu sản phẩm là ứng dụng quá trình phân giải protein của vi sinh vật?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

25.

Trong sữa chua hầu như không có vsv gây bệnh là do

a)

Sữa chua có môi trường acid, ức chế mọi vsv gây bệnh ưa pH thấp

b)

Sữa chua có môi trường acid, ức chế mọi vsv gây bệnh không ưa pH thấp

c)

Sữa chua có môi trường kiềm, ức chế mọi vsv không ưa pH thấp

d)

Sữa chua có môi trường kiềm, ức chế mọi vsv ưa pH thấp

26.

Mục đích của việc cho thêm nấm men khi làm bánh bao là gì?

a)

Để bánh bao bảo quản được lâu hơn

b)

Để bánh bao có màu trắng

c)

Để bánh bao bông xốp hơn

d)

Để bánh bao có vị ngọt

27.

Nói đến sự sinh trưởng của vsv là nói đến sự sinh trưởng của

a)

Từng vsv cụ thể

b)

Quần thể vsv

c)

Tùy từng trường hợp, có thể là nói đến sự sinh trưởng của từng vsv cụ thể hoặc cả quần thể vsv

d)

Tất cả các quần thể vsv trong 1 môi trường nào đó

28.

Sự sinh trưởng của quần thể vsv được đánh giá thông qua

a)

Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể

b)

Sự tăng lên về kích thước của từng tế bào trong quần thể

c)

Sự tăng lên về khối lượng của từng tế bào trong quần thể

d)

Sự tăng lên về cả kích thước và khối lượng của từng tế bào trong quần thể

29.

Môi trường nuôi cấy không liên tục là

a)

Môi trường nuôi cấy được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

b)

Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, nhưng được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

c)

Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, cũng không được lấy đi sản phẩm chuyển hóa vật chất

d)

Môi trường nuôi cấy liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và liên tục được lấy đi sản phẩm chuyển hóa vật chất

30.

Có một pha trong quá trình nuôi cấy không liên tục mà ở đó, số lượng vi khuẩn tăng lên rất nhanh. Pha đó là

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

31.

Với trường hợp nuôi cây không liên tục, để thu đucojw lượng sinh khối vsv tối đa nên tiến hành thu hoạch vào cuối của

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

32.

Có một pha trong quá trình nuôi cấy không liên tục mà ở đó, số lượng vi khuẩn đạt mức cực đại và khôgn đổi, số lượng tế bào sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi. Pha đó là

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

33.

Trong nuôi cấy khôgn liên tục, ở pha suy vong số lượng cá thể giảm dần vì

a)

Chất dinh dưỡng trong môi trường nuôi cấy bị cạn kiệt

b)

Chất độc hại đối với vsv được tích lũy quá nhiều

c)

Vsv trong quần thể bị phân hủy ngày càng nhiều

d)

Cả A, B, và C

34.

Điều nào sau đây là đúng với trường hợp nuôi cấy liên tục?

a)

Thành phần của môi truòng nuôi cấy luôn ổn định do luôn được bổ sung chất dinh dưỡng mới và lây đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

b)

Thành phần của môi trường nuôi cấy luôn ổn định do quần thể vsv sinh trưởng liên tục

c)

Thành phần của môi trường nuôi cấy luôn ổn định do mật độ vsv tương đối ổn định

d)

Cả B và C

35.

Hình thức nuôi cấy không liên tục không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn gồm có 4 pha

b)

Quần thể vi khuẩn không được bổ sung thêm chất dinh dưỡng mới

c)

Quá trình sinh trưởng của quần thể vi khuẩn chỉ trải qua 2 pha: pha cân bằng và pha suy vong

d)

Trong nuôi cấy khôgn liên tục không có sự đổi mới môi trường nuôi cấy

36.

Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng vsv ở pha tiềm phát như thế nào

a)

Chưa tăng

b)

Đạt mức cực đại

c)

Đang giảm

d)

Tăng lên rất nhanh

37.

Phương pháp nuôi cấy liên tục có mục tiêu

a)

Tránh cho quần thể vsv bị suy vong

b)

Kìm hãm sự sinh trưởng của vsv

c)

Rút ngắn thời gian thế hệ của quần thể vsv

d)

Làm cho chất độc hại trong môi trường nằm trong 1 giới hạn thích hợp

38.

Loài vsv nào dưới đây có hình thức sinh sản nảy chồi?

a)

Amip

b)

Nấm men bia

c)

Tảo lục đơn bào

d)

Trùng giày

39.

Khi bị bệnh, một số người thường tự mua thuốc kháng sinh để điều trị, thâm chí có người còn mua 2-3 loại kháng sinh uống cho nhanh khỏi. Việc làm này sẽ dẫn đến hậu quả gì?

a)

Gây ra hiện tượng nhờn kháng sinh

b)

Gây ra hiện tượng tiêu chảy

c)

Gây bệnh tiểu đường

d)

Gây bệnh tim mạch

40.

Để bảo quản các loại hạt (đậu, vùng, bắp,...) tránh sự xâm nhiễm của vi khuẩn và nấm, người ta thường phơi hạt thật khô và cất giữ nơi khô ráo, thoáng mát. Việc bảo quản này dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

Độ pH

b)

Nhiệt độ

c)

Độ ẩm

d)

Ánh sáng

41.

Người ta dùng nước muối để sát khuẩn vì hàm lượng muối trong nước gây ra hiện tượng gì

a)

Co nguyên sinh, tế bào mất nước, không phân chia được

b)

Trương nước, làm tế bào vi khuẩn vỡ ra và chết

c)

Đông đặc protein có trong tế bào vi khuẩn

d)

Màng lipid bị phá vỡ, tế bào vi khuẩn sẽ bị chết

42.

Rau, củ, quả muối chua có thể bảo quản được lâu hơn là vì

a)

Quá trình lên men đã lấy hết các chất dinh dưỡng có trong rau, củ, quả, do đó vi sinh vật không thể xâm nhập để gây hư hỏng

b)

Acid do quá trình lên men tạo ra làm độ pH giảm, nên đã ức chế các vsv gây hư hỏng

c)

Quá trình lên men làm rau, củ, quả mất nước nên vsv không thể xâm nhập để làm hỏng được

d)

Acid do quá trình lên men tạo ra làm cho rau, củ, quả chín nên vsv không thể gây hư hỏng được

43.

Phoocmandehit là chất làm bất hoạt các protein. Do đó, chất này được sử dụng rộng rãi trong thanh trùng, đối với vsv, phoomandehit là

a)

Chất ức chế sinh trưởng

b)

Nhân tố sinh trưởng

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Chất hoạt hóa enzyme

44.

Người ta có thể sử dụng nhiệt độ để

a)

Tiêu diệt các vsv

b)

Kìm hãm sự phát triển của các vsv

c)

Kích thích làm tăng tốc các phản ứng sinh hóa trong tế bào vsv

d)

Cả A, B và C

45.

Dựa vào khả nnagw chịu nhiệt, người ta chia các vsv thành

a)

2 nhóm: vsv ưa lạnh, vsv ưa nóng

b)

3 nhóm: vsv ưa lạnh, vsv ưa ấm, vsv ưa nóng

c)

4 nhóm: vsv ưa lạnh, vsv ưa ấm, vsv ưa nhiệt, vsv ưa siêu nhiệt

d)

5 nhóm: vsv ưa siêu lạnh, vsv ưa lạnh, vsv ưa ấm, vsv ưa nhiệt vsv ưa siêu nhiệt

46.

Nhu cầu về độ ẩm khác nhau ở các nhóm vsv khác nhau. Do đó, người ta có thể dùng nước để

a)

Khống chế sự sinh trưởng của từng nhóm vsv

b)

Kìm hãm sự sinh trưởng của từng nhóm vsv

c)

Thúc đẩy sự sinh trưởng của vsv

d)

Cả A, B, và C

47.

Vì sao có thể để thức ăn khá lâu trong tủ lạnh mà không bị hỏng?

a)

Vsv có thể bị chết khi nhiệt độ môi trường quá thấp

b)

Vsv bị kìm hãm sinh trưởng khi ở trong môi trường có nhiệt độ thấp

c)

Tốc độ của các phản ứng hóa sinh trong tế bào bị chậm lại khi vsv sống trong môi trường có nhiệt độ thấp

d)

Cả A, B và C

48.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về độ pH của vsv?

a)

Dựa vào sự thích nghi với độ pH khác nhau của môi trường sống, người ta chia vsv thành 3 nhóm chính: vsv ưa acid, vsv ưa kiềm, vsv ưa pH trung tính

b)

Con người có thể làm thay đổi độ pH ở môi trường sống của vsv

c)

Vsv không thể là nhân tố làm thay đổi độ pH ở môi trường sống của vsv

d)

Cả A và B

49.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về sự ảnh hưởng của ánh sáng đến sự sống của vsv?

a)

Vi khuẩn quang hợp cần ánh sáng để quang hợp

b)

Tia tử ngoại thường làm biến tính các acid nucleic

c)

Tia Ronghen, tia Gamma, tia vũ trụ làm ion hóa các protein và acid nucleic dẫn đến gây đột biến hay gây chết vsv

d)

Ánh sáng nói chung không cần thiết đối với sự sống của vsv

50.

Vi khuẩn lactic thích hợp với môi trường nào sau đây?

a)

Acid

b)

Kiềm

c)

Trung tính

d)

Acid hoặc kiềm tùy vào nhiệt độ của môi trường

51.

Đường là một chất hóa học. Khi dùng đường để ngâm quả mơ làm nước giải khát, nồng độ đường ở 2 bên màng tế bào vsv có trong lọ mơ chênh lệch lớn khiến cho nước trong tế bào vsv bị rút ra ngoài gây hiện tượng co nguyên sinh làm cho tế bào vsv không phân chia được. Điều nào sau đây là đúng?

a)

Áp suất thẩm thấu thay đổi lớn đã ảnh hưởng đến sự sống của vsv

b)

Yếu tố hóa học là chất đường đã kìm hãm sự sinh trưởng của vsv

c)

Ở đây, yếu tố vật lí đã ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của vsv

d)

Cả A và C

52.

Clo được sử dụng để kiểm soát sinh trưởng của vsv trong lĩnh vực

a)

Khử trùng các dụng cụ nhựa, kim loại

b)

Tẩy trùng trong bệnh viện

c)

Khử trùng phòng thí nghiệm

d)

Thanh trùng nước máy

53.

Hợp chất sau không được dùng diệt khuẩn trong bệnh viện

a)

Kháng sinh

b)

Cồn

c)

iot

d)

các hợp chất kim loại nặng

54.

Vi khuẩn E.Coli, kí sinh trong hệ tiêu hóa của người, chúng thuộc nhóm vsv

a)

Ưa ấm

b)

Ưa nhiệt

c)

Ưa lạnh

d)

Ưa kiềm

55.

Yếu tố vật lí ức chế sự sinh trưởng của vsv có hại trong quá trình muối chua rau quả là:

a)

Nhiệt độ

b)

Ánh sáng

c)

Độ ẩm

d)

Độ pH

56.

Vi khuẩn H.pylori kí sinh trong dạ dày người, nó thuộc nhóm vsv

a)

Ưa kiềm

b)

Ưa pH trung tính

c)

Ưa acid

d)

Ưa lạnh

57.

Các vsv lên men được ứng dụng để sản xuất gì?

a)

Phân bón vi sinh

b)

Ethanol dùng làm nhiên liệu sinh học

c)

Protein đơn bào dùng làm thức ăn bokr sung cho vật nuôi

d)

Rượu, bia, nước giải khát

58.

Chế phẩm EM được sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

Tạo giống thực vật kháng sâu bệnh

b)

Phân hủy các chất hữu cơ có trong môi trường nước

c)

Xử lí các bãi rác chôn lấp bằng phương pháp kị khí

d)

Tăng năng suất cây trồng

59.

Chế phẩm Bio - EM được sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

Tăng năng suất cây trồng

b)

Xử lí các bãi rác chôn lấp bằng phương pháp kị khí

c)

Phân hủy các chất hữu cơ có trong môi trường nước

d)

Tạo giống thực vật kháng sâu bệnh

60.

Công nghệ Nano Bioreator được sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

Xử lí nước thải bằng cách thúc đẩy quá trình tự làm sạch của môi trường

b)

Sản xuất mĩ phẩm bảo vệ da

c)

Sản xuất các chế phẩm sinh học

d)

Bảo quản giống vsv bằng công nghệ làm lạnh sâu

61.

Công nghệ vsv Microbiome được sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

Làm chỉ thị đánh giá nhanh nước thải

b)

Bảo quản giống vsv

c)

Sản xuất mĩ phẩm bảo vệ da

d)

Xử lí nước thải

62.

Chủng vsv nào dưới đây được sử dụng để sản xuất phomat

a)

Nấm mốc Aspergillus niger

b)

Vi khuẩn Corynebacterium glutamicum

c)

Vi khuẩn Lactococcus lactis

d)

Nấm mốc Aspergillus oryzae

63.

Vi khuẩn E.coli được sử dụng trong sản xuất

a)

Kháng sinh

b)

Phân bón

c)

Insulin

d)

Thuốc trừ sâu

64.

Chủng vsv nào sau đây được dùng trong xử lí ô nhiễm môi trường?

a)

Clostridium thermocellum

b)

Escherichia coli

c)

Penicillium chrysogenum

d)

Lactococcus lactis

65.

Hiện nay trên thị trường, kháng sinh tụe nhiên được sản xuất từ xah khuẩn và nấm chiếm tỉ lệ khoảng

a)

50%

b)

70%

c)

80%

d)

90%

66.

Nhờ khả năng nào mà vsv được sử dụng để sản xuất thuốc trừ sâu sinh học?

a)

Tạo chất dinh dưỡng cho cây trồng

b)

Tạo ra chất gây độc hại cho côn trùng

c)

Phân giải protein

d)

Phân giải carbohydrate

67.

Bánh kẹo, sữa chua và rượu là những sản phẩm được tạo nên nhờ ứng dụng khả năng nào của vsv?

a)

Tạo ra chất gây độc hại cho côn trùng

b)

Tạo chất dinh dưỡng cho cây trồng

c)

Tự tổng hợp các chất cần thiết

d)

Tiết ra enzyme để phân giải các chất ở bên ngoài tế bào

68.

Phân bón vi sinh là sản phẩm được tạo nên nhờ ứng dụng khả năng nào của vsv?

a)

Tự tổng hợp các chất cần thiết

b)

Tạo chất dinh dưỡng cho cây trồng

c)

Tạo ra chất gây độc hại cho côn trùng

d)

Tiết ra enzyme để phân giải các chất ở bên ngoài tế bào

69.

Việc bảo quản thực phẩm bằng cách phơi khô và ngâm trong dung dịch đường đuóc thực hiện trên cơ sở khoa học nào?

a)

Một số vsv tạo ra chất gây độc hại cho côn trùng

b)

Vsv tiết ra enzyme để phân giải các chất ở bên ngoài tế bào

c)

Vsv chỉ sinh trưởng trong giới hạn nhất định của các yếu tố môi trường

d)

Vsv tự tổng hợp được các chất cần thiết

70.

Enzyme rennin có tác dụng gì trong quá trình sản xuất phomat

a)

Lên men đường lactose tạo acid làm động tụ sữa

b)

Tăng khả năng kết tủa sữa

c)

Tách lactose

d)

Thủy phân k-cazein trong sữa làm cho protein đông vón

71.

Vi khuẩnlactic có tác dụng gì trong quá trình sản xuất phomat

a)

Thủy phân k-cazein trong sữa làm cho protein đông vón

b)

Tách lactose

c)

Lên men đường lactose tạo acid làm đông tụ sữa

d)

Tăng khả năng kết tủa sữa

72.

Để tăng lượng vsv có lợi trong đất trồng, người dân nên bón các loại phân nào sau đây?

(1) phân chuồng

(2) phân xanh (từ thực vật)

(3) phân đạm

(4) phân lân

(5) phân vi sinh

(6) phân kali

a)

1, 2, 4

b)

1, 2, 3

c)

1, 2, 5

d)

2, 3, 6

73.

Để tăng lượng đạm cho đất, người dân nên trồng các loại cây nào sau đây?

(1) đậu xanh

(2) lạc (đậu phộng)

(3) điên điển

(4) cỏ lào

(5) bèo nhật bản

(6) phi lao

(7) vông nem

(8) cây so đũa

a)

1, 2, 4, 5, 6, 8

b)

1, 2, 3, 5, 7, 8

c)

1, 2, 3, 5, 6, 7

d)

1, 2, 3, 6, 7, 8

74.

Phương pháp xử lú nào dưới đây khác với các phương pháp còn lại?

a)

Xử lí bằng đĩa quay sinh học

b)

Xử lí bằng bùn hoạt tính

c)

Xử lí bằng hồ hiếu khí

d)

Xử lí bằng bể UASB

75.

Môc vàng hoa cau (Aspergillus oryzae) có vai trò gì trong quá trình sản xuất tương?

a)

Tạo enzyme để thủy phân tinh bột và protein có trong đậu tương

b)

Tạo độ pH thấp làm tương không bị thối

c)

Tạo màu cho tương

d)

Lên men tạo vị chua cho tương

76.

Việc ủ chua thức ăn chi vật nuôi nhằm mục đích gì?

a)

Phân hủy cellulose trong thức ăn thành đường

b)

Tăng vsv kháng khuẩn trong vật nuôi

c)

Tạo độ pH thấp để tránh bị thối

d)

Lên men lactic để bảo quản lâu hơn

77.

Chế phẩm bacillus thuringiensis diệt côn trùng gây hại bằng cách nào?

a)

Vi khuân bacillus thuringiensis kí sinh và làm chết côn trùng

b)

Các chất độc do vi khuẩn bacillus thuringiensis tạo ra có khả năng diệt côn trùng

c)

Vi khuẩn bacillus thuringiensis ức chế quá trình sinh sản của côn trùng

d)

Các enzyme do vi khuẩn bacillus thuringiensis tạo ra có khả năng phá vỡ màng tế bào của côn trùng

78.

Những phương pháp xử lí nào sau đây cần oxygene trong quá trình thực hiện?

(1) xử lí bằng bùn hoạt tính

(2) xử lí bằng bể UASB

(3) xử lí bằng bể phản ứng theo mẻ

(4) xử lí bằng đĩa quay sinh học

(5) xử lí lọc trên giá mang hữu cơ

a)

1, 2, 4

b)

1, 3, 4

c)

2, 3, 4

d)

2, 4, 5