wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tương tác gen

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Tác động đa hiệu kiểu gen là

a)

Một gen quy định nhiều tính trạng.

b)

Một gen tác động bổ trợ với gen khác để quy định nhiều tính trạng.

c)

Một gen tác động át chế gen khác để quy định nhiều tính trạng

d)

Một gen tác động cộng gộp với gen khác để quy định nhiều tính trạng.

2.

Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài. Tính trạng hình dạng quả bí ngô

a)

do một cặp gen quy định.

b)

di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp

c)

di truyền theo quy luật tương tác bổ sung

d)

di truyền theo quy luật liên kết gen

3.

Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là

a)

gen trội.

b)

gen điều hòa.

c)

gen đa hiệu.

d)

gen tăng cường.

4.

Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến đổi

a)

ở một tính trạng.

b)

ở một loạt tính trạng do nó chi phối

c)

ở một trong số tính trạng mà nó chi phối

d)

ở toàn bộ kiểu hình của cơ thể.

5.

Gen quy định màu da ở người di truyền theo kiểu

a)

tương tác bổ trợ

b)

tương tác bổ sung.

c)

tương tác cộng gộp.

d)

tương tác gen

6.

Hiện tượng tương tác gen thực chất là

a)

các sản phẩm của gen tác động qua lại với nhau.

b)

các gen tương tác trực tiếp với nhau.

c)

các tính trạng tác trực tiếp với nhau.

d)

các gen tương tác trực tiếp với môi trường

7.

Ở các loài sinh vật nhân thực, hiện tượng các alen thuộc các lôcut gen khác nhau cùng quy định một tính trạng được gọi là:

a)

Tương tác gen

b)

Hoán vị gen

c)

Tác động đa hiệu của gen

d)

Liên kết gen

8.

Phép lai một tính trạng cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 15 : 1. Tính trạng này di truyền theo quy luật

a)

A. tác động cộng gộp.

b)

B. liên kết gen.

c)

C. hoán vị gen.

d)

D. di truyền liên kết với giới tính.

9.

Câu 3: Trường hợp hai cặp gen không alen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng cùng tác động đến sự hình thành một tính trạng được gọi là hiện tượng

a)

A. tương tác bổ trợ.

b)

B. tương tác bổ sung.

c)

C. tương tác cộng gộp.

d)

D. tương tác gen.

10.

Câu 9: giả sử màu da người do ít nhất 3 cặp alen quy định, trong kiểu gen sự có mặt của mỗi alen trội bất kì làm tăng lượng mêlanin nên da xẫm hơn. Người da trắng có kiểu gen:

a)

A. AaBbCc

b)

B. AaBbCc

c)

C. aabbcc

d)

D. AABBCC

11.

Câu 9: giả sử màu da người do ít nhất 3 cặp alen quy định, trong kiểu gen sự có mặt của mỗi alen trội bất kì làm tăng lượng mêlanin nên da xẫm hơn. Người da trắng có kiểu gen:

a)

A. AaBbCc

b)

B. AaBbCc

c)

C. aabbcc

d)

D. AABBCC

12.

Tác động đa hiệu kiểu gen là

a)

Một gen quy định nhiều tính trạng.

b)

Một gen tác động bổ trợ với gen khác để quy định nhiều tính trạng.

c)

Một gen tác động át chế gen khác để quy định nhiều tính trạng

d)

Một gen tác động cộng gộp với gen khác để quy định nhiều tính trạng.

13.

Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài. Tính trạng hình dạng quả bí ngô

a)

do một cặp gen quy định.

b)

di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp

c)

di truyền theo quy luật tương tác bổ sung

d)

di truyền theo quy luật liên kết gen

14.

Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là

a)

gen trội.

b)

gen điều hòa.

c)

gen đa hiệu.

d)

gen tăng cường.

15.

Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến đổi

a)

ở một tính trạng.

b)

ở một loạt tính trạng do nó chi phối

c)

ở một trong số tính trạng mà nó chi phối

d)

ở toàn bộ kiểu hình của cơ thể.

16.

Gen quy định màu da ở người di truyền theo kiểu

a)

tương tác bổ trợ

b)

tương tác bổ sung.

c)

tương tác cộng gộp.

d)

tương tác gen

17.

Hiện tượng tương tác gen thực chất là

a)

các sản phẩm của gen tác động qua lại với nhau.

b)

các gen tương tác trực tiếp với nhau.

c)

các tính trạng tác trực tiếp với nhau.

d)

các gen tương tác trực tiếp với môi trường

18.

Ở các loài sinh vật nhân thực, hiện tượng các alen thuộc các lôcut gen khác nhau cùng quy định một tính trạng được gọi là:

a)

Tương tác gen

b)

Hoán vị gen

c)

Tác động đa hiệu của gen

d)

Liên kết gen

19.

Phép lai một tính trạng cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 15 : 1. Tính trạng này di truyền theo quy luật

a)

A. tác động cộng gộp.

b)

B. liên kết gen.

c)

C. hoán vị gen.

d)

D. di truyền liên kết với giới tính.

20.

Câu 3: Trường hợp hai cặp gen không alen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng cùng tác động đến sự hình thành một tính trạng được gọi là hiện tượng

a)

A. tương tác bổ trợ.

b)

B. tương tác bổ sung.

c)

C. tương tác cộng gộp.

d)

D. tương tác gen.

21.

Câu 9: giả sử màu da người do ít nhất 3 cặp alen quy định, trong kiểu gen sự có mặt của mỗi alen trội bất kì làm tăng lượng mêlanin nên da xẫm hơn. Người da trắng có kiểu gen:

a)

A. AaBbCc

b)

B. AaBbCc

c)

C. aabbcc

d)

D. AABBCC

22.
Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được xem là cơ thể thuần chủng?
a)
AAbb
b)
AaBb
c)
Aabb
d)
aaBb
23.

Câu 2: Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là

a)

A. gen trội.

b)

B. gen điều hòa.

c)

C. gen đa hiệu.

d)

D. gen tăng cường

24.

Câu 6: Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả dẹt. Cho F1 lai với bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài. Hình dạng quả bí chịu sự chi phối của hiện tượng di truyền

a)

A. phân li độc lập.

b)

B. liên kết hoàn toàn.

c)

C. tương tác bổ sung.

d)

D. trội không hoàn toàn

25.

Câu 7: Cho lai hai cây bí quả tròn với nhau, đời con thu được 272 cây bí quả tròn, 183 cây bí quả bầu dục và 31 cây bí quả dài. Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí tuân theo quy luật

a)

A. phân li độc lập.

b)

B. liên kết gen hoàn toàn.

c)

C. tương tác cộng gộp.

d)

D. tương tác bổ sung

26.

Câu 9: Một gen khi bị biến đổi mà làm thay đổi một loạt các tính trạng trên cơ thể sinh vật thì gen đó là

a)

A. gen trội.

b)

B. gen lặn.

c)

C. gen đa alen.

d)

D. gen đa hiệu

27.

Câu 10: Trường hợp mỗi gen cùng loại(trội hoặc lặn của các gen không alen) đều góp phần như nhau vào sự biểu hiện tính trạng là tương tác

a)

A. bổ trợ.

b)

B. át chế.

c)

C. cộng gộp.

d)

D. đồng trội

28.

Câu 17: Màu da của người do ít nhất mấy gen qui định theo kiểu tác động cộng gộp?

a)

A. 2 gen

b)

B. 3 gen

c)

C. 4 gen

d)

D. 5 gen

29.

Câu 18: Khi cho giao phấn 2 thứ đậu thơm thuần chủng hoa đỏ thẩm và hoa trắng với nhau, F1 thu được hoàn toàn đậu đỏ thẳm, F2 thu được 9/16 đỏ thẳm : 7/ 16 trắng. Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên NST thường. Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật tương tác gen kiểu

a)

A. cộng gộp

b)

B. bổ sung

c)

C. gen đa hiệu

d)

D. át chế

30.
Cho biết alen A trội hoàn toàn so với alen a. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn cá thể có kiểu hình trội?
a)
aa x aa
b)
Aa x aa
c)
Aa x Aa
d)
AA x aa
31.
Cơ thể có kiểu gen AaBbDd giảm phân không có đột biến sẽ sinh ra bao nhiêu loại giao tử?
a)
2
b)
8
c)
6
d)
4.
32.
Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen AaBb giảm phân bình thường tạo ra loại giao tử ab chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
a)
25%.
b)
12,5%.
c)
50%.
d)
75%.
33.
Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ. Nếu trong kiểu gen chỉ có A hoặc chỉ có gen B thì hoa có màu vàng. Nếu không có gen A và B thì hoa có màu trắng. Hai cặp gen Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau. Kiểu gen của cây hoa đỏ thuần chủng là
a)
AABB
b)
Aabb
c)
aaBB
d)
Aabb
34.

Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số 30%. Theo lí thuyết, loại giao tử ab  được tạo ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen Ab/aB chiếm tỉ lệ:

a)

40%

b)

15%

c)

30%

d)

20%

35.

Ở một loài động vật, tỉ lệ loại giao tử AB chiếm 20%. Kiểu gen và tần số hoán vị gen sẽ như thế nào?

a)

AB/ab và f =20%

b)

Ab/aB và f =20%

c)

Ab/aB và f =40%

d)

AB/ab và f =40%

36.
Xét 2 cặp gen phân li độc lập, alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng; alen B quy định quà tròn, alen b quy định quả dài. Cho biết sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường, cây hoa trắng, quả dài có kiểu gen nào sau đây?
a)
aabb.
b)
aaBb
c)
AABB
d)
AAbb
37.

Trong quá trình giảm phân của động vật có kiểu gen AB/ab đã xảy ra hoán vị gen với tần số 20%. Tỉ lệ loại giao tử AB được tạo ra từ động vật này là:

a)

30%

b)

10%

c)

40%

d)

20%

38.

Ở ruồi giấm, thân xám trội so với thân đen, cánh dài trội so cới cánh cụt. Khi lai ruồi thân xám, cánh dài thuần chủng với ruồi thân đen, cánh cụt được F1 toàn thân xám, cánh dài. Cho con đực F1 lai với con cái thân đen, cánh cụt thu được tỉ lệ

a)

4 xám, dài : 1 đen, cụt

b)

2 xám, dài : 1 đen, cụt

c)

3 xám, dài : 1 đen, cụt

d)

1 xám, dài : 1 đen, cụt

39.

Khi lai ruồi giấm thân xám, cánh dài thuần chủng với ruồi thân đen, cánh cụt được F1 toàn thân xám, cánh dài. Cho con đực F1 lai với con cái thân đen, cánh cụt thu được tỉ lệ: 1 xám, dài : 1 đen, cụt. Để giải thích kết quả phép lai Moocgan cho rằng:

a)

các gen quy định màu sắc thân và hình dạng cánh nằm trên một NST

b)

các gen quy định màu sắc thân và hình dạng cánh nằm trên một NST và liên kết hoàn toàn

c)

màu sắc thân và hình dạng cánh do 2 gen nằm ở 2 đầu mút NST  quy định

d)

do tác động đa hiệu của gen.

40.

Cơ sở tế bào học của sự liên kết hoàn toàn là

a)

sự không phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân

b)

các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau

c)

sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng

d)

các gen trong nhóm liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào

41.

Nếu các gen liên kết hoàn toàn, một gen qui định 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn thì phép lai cho tỷ lệ kiểu hình 3 : 1 là

a)

Ab//aB x AB//ab

b)

AB//ab x AB//ab

c)

Ab//aB x Ab//aB

d)

AB//ab x ab//ab

42.

Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

a)

tính trạng của loài

b)

NST trong bộ lưỡng bội của loài

c)

NST trong bộ đơn bội của loài

d)

giao tử của loài

43.

Để phát hiện ra hiện tượng liên kết hoàn toàn, Moocgan đã

a)

cho các con lai F1 của ruồi giấm bố mẹ thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh cụt giao phối với nhau.

b)

lai phân tích ruồi cái F1 mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt.

c)

lai phân tích ruồi đực F1 mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt.

d)

lai hai dòng ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt.

44.

Phát biểu nào là không đúng khi nói về liên kết gen?

a)

Liên kết gen làm hạn chế xuất hiện các biến dị tổ hợp

b)

Liên kết gen là do các gen cùng nằm trên 1 NST nên không thể phân li độc lập với nhau được

c)

Số nhóm liên kết tương ứng với số NST lưỡng bội của loài

d)

Liên kết gen đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng

45.

Các gen liên kết hoàn toàn,tính trạng trội hoàn toàn. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu gen 1 : 2 : 1?

a)

AbaB×AbaB\frac{Ab}{aB}\times\frac{Ab}{aB}

b)

ABab×abab\frac{AB}{ab}\times\frac{ab}{ab}

c)

ABaB×aBaB\frac{AB}{aB}\times\frac{aB}{aB}

d)

AbaB×ABab\frac{Ab}{aB}\times\frac{AB}{ab}

46.

Cá thể có KG  AbaB\frac{Ab}{aB}   giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số f = 40%. Tỉ lệ các loại giao tử là:

a)

% AB = % ab = 30%; % Ab = % aB = 20%

b)

% AB = % ab = 20%; % Ab = % aB = 30%

c)

% AB = % ab = 40%; % Ab = % aB = 10%

d)

% AB = % ab = 10%; % Ab = % aB = 40%

47.

Phát biểu nào là không đúng khi nói về liên kết gen?

a)

Liên kết gen làm hạn chế xuất hiện các biến dị tổ hợp

b)

Liên kết gen là do các gen cùng nằm trên 1 NST nên không thể phân li độc lập với nhau được

c)

Số nhóm liên kết tương ứng với số NST lưỡng bội của loài

d)

Liên kết gen đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng

48.

Phát biểu nào là không đúng đối với tần số hoán vị gen?

a)

Không thể lớn hơn 50%, thường nhỏ hơn 50%

b)

Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST

c)

Tỉ lệ nghịch với lực liên kết giữa các gen trên NST

d)

Càng gần tâm động thì tần số hoán vị gen càng lớn

49.

Các gen liên kết hoàn toàn,tính trạng trội hoàn toàn. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu gen 1 : 2 : 1?

a)

AbaB×AbaB\frac{Ab}{aB}\times\frac{Ab}{aB}

b)

ABab×abab\frac{AB}{ab}\times\frac{ab}{ab}

c)

ABaB×aBaB\frac{AB}{aB}\times\frac{aB}{aB}

d)

AbaB×ABab\frac{Ab}{aB}\times\frac{AB}{ab}

50.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về hoán vị gen?

1. Làm tăng biến dị tổ hợp

2. Từ tần số hoán vị gen có thể xác định được vị trí của gen trên NST và lập bản đồ gen

3. Tạo điều kiện cho các gen quý có cơ hội tổ hợp lại với nhau trên 1 NST

4. Đảm bảo sự di truyền bền vững của nhóm tính trạng quý

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

51.

Điều nào sau đây đúng với qui luật liên kết gen, hoán vị gen?

a)

Các gen qui định tính trạng nằm trên cùng 1 NST, mỗi gen qui định 1 tính trạng

b)

Các gen qui định tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau, mỗi gen qui định 1 tính trạng

c)

Các gen qui định tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau, nhiều gen cùng qui định 1 tính trạng

d)

Các gen qui định tính trạng nằm trên cùng NST khác nhau, nhiều gen cùng qui định 1 tính trạng

52.

Để phát hiện ra quy luật liên kết gen, Moocgan đã thực hiện phép lai nào sau đây?

a)

Cho F1 ­­của cặp bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn tạp giao.

b)

Lai phân tích ruồi cái F1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn.

c)

Lai phân tích ruồi đực F­1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn.

d)

Lai phân tích ruồi đực F­1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình đen, cánh ngắn và mình xám, cánh ngắn.

53.

Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp?

a)

liên kết gen

b)

hoán vị gen

c)

phân li độc lập

d)

tương tác gen

54.

Cơ sở tế bào học của sự liên kết hoàn toàn là

a)

sự không phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân

b)

các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau

c)

sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng

d)

các gen trong nhóm liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào

55.

Nếu các gen liên kết hoàn toàn, một gen qui định 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn thì phép lai cho tỷ lệ kiểu hình 3 : 1 là

a)

Ab//aB x AB//ab

b)

AB//ab x AB//ab

c)

Ab//aB x Ab//aB

d)

AB//ab x ab//ab

56.

Phát biểu nào là không đúng khi nói về liên kết gen?

a)

Liên kết gen làm hạn chế xuất hiện các biến dị tổ hợp

b)

Liên kết gen là do các gen cùng nằm trên 1 NST nên không thể phân li độc lập với nhau được

c)

Số nhóm liên kết tương ứng với số NST lưỡng bội của loài

d)

Liên kết gen đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng

57.

Các gen liên kết hoàn toàn,tính trạng trội hoàn toàn. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu gen 1 : 2 : 1?

a)

AbaB×AbaB\frac{Ab}{aB}\times\frac{Ab}{aB}

b)

ABab×abab\frac{AB}{ab}\times\frac{ab}{ab}

c)

ABaB×aBaB\frac{AB}{aB}\times\frac{aB}{aB}

d)

AbaB×ABab\frac{Ab}{aB}\times\frac{AB}{ab}

58.

Trong trường hợp liên kết hoàn toàn, cơ thể có kiểu gen

ABab\frac{AB}{ab}  giảm phân tạo ra bao nhiêu loại giao tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Điều nào sau đây không đúng với nhóm gen liên kết?

a)

Các gen nằm trên một NST tạo thành nhóm gen liên kết

b)

Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ đơn bội (n) của loài đó

c)

Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ lưỡng bội (2n) của loài đó

d)

Số nhóm tính trạng di truyền liên kết tương ứng với số nhóm gen liên kết

60.

Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

a)

tính trạng của loài

b)

NST trong bộ lưỡng bội của loài

c)

NST trong bộ đơn bội của loài

d)

giao tử của loài

61.

Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

a)

tính trạng của loài

b)

NST trong bộ lưỡng bội của loài

c)

NST trong bộ đơn bội của loài

d)

giao tử của loài

62.

Hiện tượng các gen thuộc những locus khác nhau cùng tác động hình thành một tính trạng gọi là:

a)

Tương tác gen alen.

b)

Tính đa hiệu của gen.

c)

Tương tác gen không alen.

d)

Liên kết gen.

63.

Gen đa hiệu là:

a)

gen điều khiển sự hoạt động của nhiều gen khác.

b)

gen tạo ra nhiều sản phẩm với hiệu quả rất cao.

c)

một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.

d)

gen chịu sự điều khiển của nhiều gen khác.

64.

Khi một tính trạng do nhiều gen không alen cùng quy định, thì gọi là:

a)

Đơn gen.

b)

Đa alen.

c)

Gen đa hiệu.

d)

Tương tác gen.

65.

Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài. Tính trạng hình dạng quả bí ngô

a)

Di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp.

b)

Do một cặp gen quy định.

c)

Di truyền theo quy luật tương tác bổ sung.

d)

Di truyền theo quy luật liên kết gen.

66.

Thỏ bị bạch tạng không tổng hợp được sắc tố mêlanin nên lông màu trắng, con ngươi của mắt có màu đỏ do nhìn thấu cả mạch máu trong đáy mắt. Đây là hiện tượng di truyền theo quy luật

a)

Tác động cộng gộp.

b)

Gen đa hiệu.

c)

Tương tác bổ sung.

d)

Liên kết gen.

67.

Trong tương tác cộng gộp, tính trạng càng phụ thuộc vào nhiều cặp gen thì

a)

Càng có sự khác biệt lớn về kiểu hình giữa các tổ hợp gen khác nhau.

b)

Sự khác biệt về KH giữa các KG càng nhỏ.

c)

Làm xuất hiện những tính trạng mới chưa có ở bố mẹ.

d)

Tạo ra một dãy tính trạng với nhiều tính trạng tương ứng.

68.

Ở bí ngô, khi kiểu gen có ít nhất 2 gen trội không alen quy định kiểu hình quả dẹt, kiểu gen thiếu một trong hai gen trội trên quy định kiểu hình quả tròn, kiểu gen đồng hợp lặn tương ứng quy định kiểu hình quả dài. Biết các gen phân li độc lập, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cây bí quả tròn có ba loại kiểu gen quy định.

b)

Cây bí quả dẹt có ba loại kiểu gen quy định.

c)

Cây bí quả dẹt có ba loại kiểu gen dị hợp.

d)

Cây bí quả tròn có ba loại kiểu gen dị hợp.

69.

Ở ngô, tính trạng chiều cao do 3 cặp gen alen tác động theo kiểu cộng gộp (A1,a1,A2,a2,A3,a3) chúng phân ly độc lập và cứ mỗi gen trội có mặt trong KG sẽ làm cho cây thấp đi 20cm, cây cao nhất có chiều cao 210cm . KG của cây không có chiều cao 150cm là :

a)

A1A1a2a2A3a3

b)

1a1A2a2A3a3

c)

A1a1A2A2a3a3

d)

.A1a1A2A2A3a3

70.

Khi cho cơ thể dị hợp tử hai cặp gen phân li độc lập lai với nhau. Biết không xảy ra đột biến, theo lý thuyết, trong trường hợp tương tác cộng gộp, tỉ lệ kiểu hình ở đời con có thể là:

a)

12 : 3 : 1.

b)

9 : 6 : 1.

c)

9 : 7.

d)

15 : 1

71.

Lai hai dòng cây hoa trắng thuần chủng với nhau, F1 thu được toàn cây hoa trắng. Cho các cây F1 tự thụ phấn, ở F2 có sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ : 131 cây hoa trắng : 29 cây hoa đỏ. Cho biết không có đột biến xảy ra, có thể kết luận tính trạng màu sắc hoa di truyền theo quy luật:

a)

Liên kết gen.

b)

Hoán vị gen.

c)

Tương tác gen không alen.

d)

Di truyền ngoài nhân.

72.

Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do ba cặp gen không alen là A,a; B,b và D,d cùng quy định theo kiểu tương tác cộng gộp. Trong kiểu gen nếu cứ có một alen trội thì chiều cao cây tăng thêm 5cm. Khi trưởng thành, cây thấp nhất có chiều cao 150cm. Theo lý thuyết, phép lai AaBbDd x AaBbDd cho đời con có số cây cao 170cm chiếm tỉ lệ

a)

1/64.

b)

5/16.

c)

3/32.

d)

15/64.

73.

Ở một loài thực vật, khi có cả hai gen trội (A, B) trong cùng kiểu gen thì hoa có màu đỏ, các kiểu gen khác đều cho hoa màu trắng. Với phép lai P: AaBb X aabb (Aa, Bb phân li độc lập) thì F1 có tỉ lệ kiểu hình

a)

1 hoa đỏ : 2 hoa trắng.

b)

3 hoa đỏ : 1 hoa trắng.

c)

1 hoa đỏ : 1 hoa trắng.

d)

1 hoa đỏ : 3 hoa trắng.