wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KỲ 1 - SINH HỌC 12

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Ở cấp độ phân tử, vật liệu di truyền là

a)

nhiễm sắc thể.  

b)

ARN.  

c)

prôtein.

d)

ADN. 

2.

Gen là một đoạn của phân tử ADN

a)

chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin.

b)

mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.

c)

mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định (chuỗi polipeptit hay phân tử ARN).

d)

mang thông tin di truyền của các loài.

3.

Bản chất của mã di truyền là

a)

các axit amin đựơc mã hoá trong gen.

b)

một bộ ba mã hoá cho một axit amin.

c)

ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin.

d)

trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.

4.

Trong tế bào, nuclêotit loại timin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?

a)

ADN.  

b)

rARN.   

c)

tARN.   

d)

mARN.

5.

Tính chất đặc hiệu của mã di truyền có nghĩa là                                          

a)

tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền trừ vài trường hợp ngoại lệ.

b)

một bộ ba chỉ mã hóa cho một  axít amin.

c)

một bộ ba có thể mã hóa cho nhiều axít amin và có một số bộ ba không mã hóa cho axít amin nào.

d)

một axít amin có thể được mã hóa bằng nhiều bộ ba.

6.

Ở sinh vật nhân thực, bộ ba nào sau đây mã hóa axit amin mêtiônin?

a)

5’UAA3’.  

b)

5’UGU3’.     

c)

5’AUG3’.

d)

5’UUA3’. 

7.

Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

a)

5'AUA3'.  

b)

5'AUG3'. 

c)

5'UGA3'.

d)

5'AAG3'.  

8.

Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.

b)

Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.

c)

Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’.

d)

Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

9.

Một phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 2/3. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử này là

a)

20%.  

b)

40%.  

c)

10%.

d)

30%. 

10.

Một phân tử ADN ở SV nhân thực có số Nu loại Adenin chiếm 40% tổng số Nu. Tỉ lệ số Nu loại Xitôzin trong phân tử ADN này là

a)

20% 

b)

40%  

c)

30%

d)

10%  

11.

Gen D ở vi khuẩn gồm 1000 nuclêôtit, trong đó có 400 Guanin . Theo lí thuyết, gen D có bao nhiêu nuclêôtit loại Ađênin?

     

a)

100

b)

400

c)

800

d)

600

12.

Gen D ở vi khuẩn gồm 1000 nuclêôtit, trong đó có 200 Timin . Theo lí thuyết, gen D có bao nhiêu nuclêôtit loại Ađênin?

a)

200

b)

300

c)

200

d)

800

13.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

a)

mARN. 

b)

ADN. 

c)

tARN.

d)

rARN. 

14.

Làm khuôn cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

a)

ADN.  

b)

tARN.

c)

mARN.  

d)

rARN.     

15.

Khi nói về quá trình phiên, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bán bảo toàn.

b)

Sản phẩm của quá trình phiên mã là mARN, tARN, rARN.

c)

Trong quá trình phiên mã có sự tham gia của các ribôxôm.

d)

Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN - pôlimeraza.

16.

Ở cấp độ phân tử, sản phẩm của quá trình dịch mã là:

a)

axít nuclêic. 

b)

ARN.   

c)

ADN.

d)

prôtêin.   

17.

Khi nói về quá trình nhân đôi của ADN, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Enzim ADN – pôlimêraza tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ → 3’.

b)

Trên mạch khuôn có chiều 3’ → 5’, mạch mới được tổng hợp gián đoạn.

c)

Nguyên tắc bổ sung là A liên kết với U, G liên kết với X và ngược lại.

d)

Enzim ARN – pôlimêraza tổng hợp mạch mới theo chiều 3’ → 5’.

18.

Trong quá trình dịch mã, vận chuyển axit amin là chức năng của

a)

ADN.  

b)

rARN.  

c)

tARN.  

d)

mARN.

19.

Một phân tử ADN có số lượng nuclêôtit loại A là 900; số nuclêôtit loại G là 600. Gen đột biến thay thế một cặp A-T thành một cặp G-X, số liên kết hiđrô của gen đột biến là:

a)

3599. 

b)

3601.  

c)

3901.

d)

3899.

20.

Ở sinh vật nhân sơ, khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong nhân đôi, enzim ADN - pôlimeraza có vai trò nối các đoạn Okazaki.

b)

Quá trình nhân đôi thực hiện theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn.

c)

Trên mạch khuôn có chiều 5’ → 3’, mạch mới hình thành liên tục.

d)

Nguyên liệu của quá trình nhân đôi là các loại nuclêôtit A, U, G, X.

21.

Ở sinh vật nhân sơ, cođon 5’UGA3’ có triplet tương ứng là

a)

5’AXU3’.

b)

3’AXU5’.

c)

3’AXT5’.  

d)

5’AXT3’.  

22.

Đột biến điểm làm cho gen đột biến tăng một liên kết hiđrô so với gen bình thường là dạng thay thế cặp nuclêôtit

a)

loại A - T thành G - X.

b)

loại G - X thành A - T.

c)

loại A - T thành T - A. 

d)

loại G - X thành X - G.  

23.

Đơn phân cấu tạo của prôtêin là

a)

axit amin.   

b)

ribôxôm.   

c)

nuclêôxôm.     

d)

nuclêôtit.

24.

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nếu đột biến điểm làm tăng liên kết hiđrô của gen thì chắc chắn làm tăng số lượng nuclêôtit của gen.

b)

Chuỗi pôlipeptit do gen bình thường và gen đột biến quy định có thể có trình tự axit amin như nhau.

c)

Đột biến điểm không thay đổi chiều dài của gen thì không làm thay đổi tổng liên kết hiđrô của gen.

d)

Đột biến điểm dạng thay thế có thể làm thay đổi toàn bộ các bộ ba từ vị trí đột biến đến cuối gen.

25.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra khi môi trường không có lactôzơ?

a)

ARN-pôlimeraza liên kết với vùng vận hành và tiến hành phiên mã.

b)

Gen điều hòa (R) vẫn thực hiện phiên mã để tổng hợp prôtêin ức chế.

c)

Prôtêin ức chế liên kết với vùng khởi động để ức chế quá trình phiên mã.

d)

Các gen cấu trúc (Z, Y, A) phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng.

26.

Theo sơ đồ mô hình cấu trúc của opêron Lac, thành phần nào sau đây không có?

a)

Vùng vận hành (O).

b)

Các gen cấu trúc (Z, Y, A).

c)

Vùng khởi động (P).   

d)

Gen điều hoà (R).  

27.

Khi nói về quá trình dịch mã, những phát biểu nào sau đây là đúng ?

I. Quá trình dịch mã gồm hai giai đoạn là hoạt hoá axit amin và tổng hợp chuỗi pôlipeptit.

II. Quá trình dịch mã kết thúc khi ribôxôm tiếp xúc với côđon 5’ UUG 3’ trên phân tử mARN.

III. Trong quá trình dịch mã, trên mỗi phân tử mARN thường chỉ có duy nhất một ribôxôm hoạt động.

IV. Dịch mã là quá trình tổng hợp prôtêin, quá trình này chỉ diễn ra trong tế bào chất của tế bào.

a)

II, III.   

b)

III, IV.

c)

I, IV.  

d)

I, II.     

28.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, vùng khởi động

(promoter) là

a)

những trình tự nuclêôtit mang thông tin mã hoá cho phân tử prôtêin ức chế.

b)

những trình tự nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên

c)

nơi mà chất cảm ứng có thể liên kết để khởi đầu phiên mã.

d)

nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.

29.

Trong mô hình cấu trúc của operon Lac, vùng vận hành là nơi

a)

mang thông tin quy định cấu trúc protein ức chế.

b)

protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

c)

chứa thông tin mã hóa các axit amin trong phân tử protein cấu trúc.

d)

ARN polimeraza bám vào để khởi đầu phiên mã.

30.

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đột biến gen làm thay đổi chức năng của prôtêin thường có hại cho thể đột biến.

b)

Gen đột biến khi đã phát sinh chắc chắn được biểu hiện ngay ra kiểu hình.

c)

Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến.

d)

Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào môi trường và tổ hợp gen.

31.

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đột biến điểm không thay đổi chiều dài của gen thì không làm thay đổi tổng liên kết hiđrô của gen.

b)

Đột biến điểm dạng thay thế có thể làm thay đổi toàn bộ các bộ ba từ vị trí đột biến đến cuối gen.

c)

Nếu đột biến điểm làm tăng liên kết hiđrô của gen thì chắc chắn làm tăng số lượng nuclêôtit của gen.

d)

Chuỗi pôlipeptit do gen bình thường và gen đột biến quy định có thể có trình tự axit amin như nhau.

32.

Đơn vị cơ bản cấu trúc nên nhiễm sắc thể là:

a)

nuclêôxôm.

b)

axit amin. 

c)

nuclêôtit. 

d)

ribôxôm.   

33.

Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần chủ yếu gồm

a)

ADN và prôtêin loại histon.  

b)

ARN và pôlipeptit.  

c)

lipit và pôlisaccarit.

d)

ARN và prôtêin loại histon.

34.

Ở cấp độ tế bào, cơ sở vật chất của hiện tượng di truyền là

a)

nhiễm sắc thể. 

b)

prôtein.

c)

axit nuclêic.  

d)

ADN. 

35.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 11 nm?

a)

Crômatit.  

b)

Vùng xếp cuộn (siêu xoắn). 

c)

Sợi cơ bản.

d)

Sợi nhiễm sắc (sợi chất nhiễm sắc).

36.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi có đường kính 30nm gọi  là

a)

sợi cơ bản.   

b)

sợi nhiễm sắc.   

c)

crômatít.

d)

siêu xoắn   

37.

Thực chất của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là sự

a)

sắp xếp lại các khối gen trên và giữa các NST.

b)

làm thay đổi hình dạng và cấu trúc của NST. 

c)

sắp xếp lại những khối gen trên nhiễm sắc thể.

d)

làm thay đổi vị trí và số lượng gen NST.    

38.

Tên của dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể  được minh họa qua sơ đồ sau là gì?

ABCD.EFGH ® AD.EFGBCH

a)

Đảo đoạn chứa tâm động.

b)

Đảo đoạn không chứa tâm động.    

c)

Chuyển đoạn chứa tâm động.

d)

Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.  

39.

Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên một nhiễm sắc thể.

II. Đột biến chuyển đoạn giữa 2 nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết.

III. Có thể gây đột biến mất đoạn nhỏ để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn.

IV. Đột biến lặp đoạn có thể làm cho hai alen của một gen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Ở người, hội chứng Tơcnơ là dạng đột biến

a)

thể không (2n-2). 

b)

thể một (2n-1).

c)

thể ba (2n+1).    

d)

thể bốn (2n+2).

41.

Cơ chế phát sinh thể lệch bội là

a)

do kết hợp giữa giao tử thừa hay thiếu một vài nhiễm sắc thể với giao tử bình thường.

b)

do sự kết hợp giữa các giao tử lưỡng bội cùng loài.

c)

do kết hợp giao tử đơn bội với giao tử lưỡng bội cùng loài.

d)

do rối loạn trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử.

42.

Cơ chế phát sinh thể tam bội là

a)

do rối loạn trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử.

b)

do kết hợp giao tử đơn bội với giao tử lưỡng bội cùng loài.

c)

do kết hợp giữa giao tử thừa hay thiếu một vài nhiễm sắc thể với giao tử bình thường.

d)

do sự kết hợp giữa các giao tử lưỡng bội cùng loài.

43.

Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14. Tế bào lá của loài thực vật này thuộc thể ba nhiễm sẽ có số nhiễm sắc thể là

a)

15

b)

21

c)

17.

d)

14

44.

Khi nói về thể dị đa bội, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thể dị đa bội thường gặp ở động vật, ít gặp ở thực vật.

b)

Thể dị đa bội có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới.

c)

Thể dị đa bội có thể sinh trưởng, phát triển và sinh sản hữu tính bình thường.

d)

Thể dị đa bội được hình thành do lai xa kết hợp với đa bội hoá.

45.

Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng?

a)

AA x Aa

b)

AA x aa  

c)

Aa x Aa  

d)

Aa x aa   

46.

Nếu bố mẹ dị hợp tử về n cặp gen ( các gen phân li độc lập, alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn) thì tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là

a)

3

b)

2n

c)

(3 : 1)n

d)

( 1 : 2 : 1)n   

47.

Khi các cặp gen phân ly độc lập và tổ hợp tự do, cá thể có kiểu gen AabbDd giảm phân bình thường có thể tạo ra  là số loại giao tử là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

48.

Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen AaBb tạo ra loại giao tử aB chiếm tỉ lệ

a)

12,5

b)

25

c)

50

d)

75

49.

Cho biết quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thường. Theo lí thuyết, phép lai: AaBbDd × AaBbDd cho đời con có kiểu gen dị hợp về cả 3 cặp gen chiếm tỉ lệ

a)

1/4

b)

1/8

c)

1/2

d)

1/16

50.

Biết một gen quy định một tính trạng, trội hoàn toàn, không xảy ra đột biến; theo lý thuyết, phép lai cho đời con có 2 loại kiểu gen và 1 loại kiểu hình là

a)

AA x Aa. 

b)

aa x aa. 

c)

Aa x Aa.

d)

Aa x aa.   

51.

Ở cà chua, tính trạng cây thân cao (A) và tính trạng quả tròn (B) trội hoàn toàn so với cây thân thấp (a) và quả dài (b). Cây thân cao, quả dài đồng hợp trội có kiểu gen là:

a)

AAbb. 

b)

aabb.    

c)

aaBB.

d)

AABB.   

52.

Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Theo lí thuyết, phép lai AaBb × AaBb cho đời con có bao nhiêu loại kiểu gen?

a)

4

b)

8

c)

9

d)

16

53.

Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài. Tính trạng hình dạng quả bí ngô

a)

di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp.

b)

di truyền theo quy luật liên kết gen.

c)

di truyền theo quy luật phân li độc lập.

d)

di truyền theo quy luật tương tác bổ sung. 

54.

Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1:1:1?

a)

ab /aB x ab /ab

b)

AB /aB x Ab /ab 

c)

Ab /ab x aB /aB  

d)

Ab /ab x aB /ab

55.

Khi nói về hoán vị gen, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Ở tất cả các loài sinh vật, hoán vị gen chỉ xảy ra ở giới cái mà không xảy ra ở giới đực.

b)

Tần số hoán vị gen phản ánh khoảng cách tương đối giữa các gen trên nhiễm sắc thể.

c)

Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%.

d)

Hoán vị gen làm tăng biến dị tổ hợp.

56.

Với tần số hoán vị gen là 20%, cá thể có kỉểu gen AB/ab cho tỉ lệ các loại giao tử là:

a)

AB = ab = 10%; Ab = aB = 40%

b)

AB = ab = 20%; Ab = aB = 30%

c)

AB = ab = 30%; Ab = aB = 20%

d)

AB = ab = 40%; Ab = aB = 10%

57.

Đặc điểm di truyền của tính trạng được quy định bởi gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X là

a)

di truyền thẳng.

b)

di truyền chéo. 

c)

chỉ biểu hiện ở giới cái.   

d)

chỉ biểu hiện ở giới đực.   

58.

Ở người gen M quy định máu đông bình thường, gen m quy định máu khó đông. Gen này nằm trên nhiễm sắc thể X, không có alen tương ứng trên Y. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái máu khó đông. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là

a)

XMXM x XmY.

b)

XMXm x XMY.

c)

XMXm x XmY. 

d)

XMXM x XMY.  

59.

Ở một loài thực vật, khi tiến hành phép lai thuận nghịch, người ta thu được kết quả như sau:

Phép lai thuận: Lấy hạt phấn của cây hoa đỏ thụ phấn cho cây hoa trắng, thu được F1 toàn cây hoa trắng.

Phép lai nghịch: Lấy hạt phấn của cây hoa trắng thụ phấn cho cây hoa đỏ, thu được F1 toàn cây hoa đỏ.

Lấy hạt phấn của cây F1 ở phép lai thuận thụ phấn cho cây F1 ở phép lai nghịch thu được F2. Theo lí thuyết, F2 có

a)

100% cây hoa đỏ.

b)

75% cây hoa đỏ, 25% cây hoa trắng. 

c)

75% cây hoa trắng, 25% cây hoa đỏ.

d)

100% cây hoa trắng.      

60.

Ở một giống lúa, chiều cao của cây do 3 cặp gen (A,a; B,b; D,d) cùng quy định, các gen

phân li độc lập. Cứ mỗi gen trội có mặt trong kiểu gen làm cho cây cao hơn 5 cm. Cây thấp nhất có chiều cao là 100 cm. Cây lai được tạo ra từ phép lai giữa cây thấp nhất với cây cao nhất có chiều cao là

a)

115

b)

105

c)

130

d)

85

61.

Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 : 3  : 3 : 1?

a)

AaBB × aaBb.

b)

Aabb × aaBb.  

c)

AaBb × AaBb.

d)

AaBb × aaBb.   

62.

Để nghiên cứu mức phản ứng của một kiểu gen nào đó cần tạo ra các cá thể có

a)

cùng kiểu hình.

b)

cùng kiểu gen.   

c)

kiểu gen khác nhau.   

d)

kiểu hình khác nhau. 

63.

Theo lý thuyết, quần thể nào sau đây đạt trạng thái cân bằng di truyền theo định luật Hacđi - Vanbec?

a)

0,01AA : 0,81Aa : 0,18aa.   

b)

0,64AA : 0,04Aa : 0,32aa.

c)

0,48AA : 0,16Aa : 0,36aa.

d)

0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa.   

64.

Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua các thế hệ theo hướng

a)

giảm dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn.

b)

giảm dần kiểu gen đồng hợp tử lặn, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội.

c)

tăng dần tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử, giảm dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử.

d)

giảm dần tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử.

65.

Trong số các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào là của thường biến ?

I. Biến đổi ở kiểu hình do ảnh hưởng trực tiếp của điều kiện môi trường.

II. Không di truyền được.

III. Có thể có lợi, có hại cho sinh vật.

IV. Giúp sinh vật thích nghi với môi trường.

V. Không liên quan đến biến đổi kiểu gen.

a)

I, II, III, V.

b)

I, II, III, IV.

c)

II, III, IV, V.

d)

I, II, IV, V.

66.

Một quần thể có cấu trúc di truyền là 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aA. Tần số alen a của quần thể này là

a)

0,3

b)

0,4

c)

0,6

d)

0,7

67.

Ở sóc, A (lông nâu) trội hoàn toàn so với a (lông xám). Một quần thể sóc ở trạng thái cân bằng di truyền, số lông nâu chiếm 84%, số còn lại là sóc lông xám. Tỉ lệ sóc lông nâu đồng hợp và dị hợp trong quần thể là

a)

36% ; 48%.

b)

64% ; 32%. 

c)

48% ; 36%.   

d)

16% ; 48%.    

68.

Một quần thể có tỉ lệ kiểu gen ở thế hế xuất phát (P) là : 0,25AA : 0,4Aa : 0,35aa. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen của quần thể này sau 3 thế hệ tự thụ phấn là

a)

0,35AA : 0,2Aa : 0,45aa.

b)

0,4AA : 0,1Aa : 0,5aa.  

c)

0,25AA : 0,4Aa : 0,35aa.  

d)

0,425AA : 0,05Aa : 0,525aa.

69.

Một quần thể có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ xuất phát (P) là : 0,25AA : 0,4Aa : 0,35aa. Tính theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng về tỉ lệ kiểu gen của quần thể này khi cho tự thụ phấn đến thế hệ F2?

a)

Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp là 60%.

b)

Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp lặn là 50%.     

c)

Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp trội là 42,5%.

d)

Tỉ lệ kiểu gen dị hợp là 5%.

70.

Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST), có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Một đoạn của NST bị đứt ra, quay 1800 rồi nối lại gây nên đột biến đảo đoạn NST.

II. Đột biến chuyển đoạn trong cùng một NST làm thay đổi trình tự phân bố của các gen trên NST.

III. Ở người, bệnh ung thư máu do đột biến cấu trúc NST gây ra.

IV. Đột biến lặp đoạn làm tăng cường hay giảm bớt cường độ biểu hiện của tính trạng tương ứng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4