wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh Rách

Total questions: 65

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

(1) Thành tế bào

(2) Màng tế bào

(3) Tế bào chất

(4) Vùng nhân

(a) Mang thông tin di truyền quy định các đặc điểm của tế bào.

(b) Tạo hình dạng và sự cứng chắc của tế bào, chống lại áp lực của nước đi vào tế bào và các tác nhân gây hại khác.

(c) Đóng vai trò kiểm soát sự ra vào tế bào của các chất.

(d) Là nơi diễn ra các phản ứng sinh hóa, đảm bảo duy trì hoạt động sống của tế bào.

a)

 1-b, 2-c, 3-d, 4-a

b)

1-c, 2-b, 3-d, 4-a

c)

1-b, 2-c, 3-a, 4-d

d)

1-c, 2-b, 3-a, 4-d

2.

Chất di truyền của tế bào nhân sơ là

a)

phân tử DNA dạng vòng kép gồm khoảng vài nghìn gene nằm ở vùng nhân, không có màng bao bọc

b)

phân tử DNA dạng thẳng kép gồm khoảng vài nghìn gene nằm ở vùng nhân, không có màng bao bọc

c)

phân tử DNA dạng vòng kép gồm khoảng vài nghìn gene nằm ở vùng nhân, có màng bao bọc

d)

phân tử DNA dạng thẳng kép gồm khoảng vài nghìn gene nằm ở vùng nhân, có màng bao bọc

3.

Tên gọi tế bào nhân sơ bắt nguồn từ đặc điểm nào sau đây?

a)

Vật chất di truyền của tế bào chỉ chứa 1 phân tử DNA dạng vòng kép, không liên kết với protein

b)

Vật chất di truyền của tế bào nằm trong một vùng của tế bào chất, không có màng nhân bao bọc

c)

Tế bào chất của tế bào không chứa các bào quan có màng bao bọc, chỉ có duy nhất bào quan ribosome

d)

Tế bào chất của tế bào không có hệ thống nội màng để chia tế bào chất thành các khoang nho

4.

Bào quan duy nhất có ở tế bào nhân sơ là

a)

Peroxisome

b)

Lysosome

c)

Ribosome

d)

Bộ máy Golgi

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tế bào nhân sơ?

a)

Tế bào nhân sơ có kích thước rất nhỏ khoảng 0,5 – 10 μm

b)

Vật chất di truyền là phân tử DNA không có màng bao bọc

c)

Tế bào chất có hệ thống nội màng và khung xương tế bào

d)

Tế bào chất không chứa các bào quan có màng bao bọc

6.

Vai trò của vỏ nhầy ở tế bào vi khuẩn là

a)

giúp tăng khả năng bám dính của tế bào trên các bề mặt và bảo vệ tế bào khỏi các tác nhân bên ngoài

b)

giúp tạo hình dạng và sự cứng chắc của tế bào, chống lại áp lực của nước đi vào tế bào

c)

giúp dự trữ các chất dinh dưỡng để hỗ trợ cho sự sinh trưởng và phát triển của tế bào vi khuẩn

d)

giúp kiểm soát sự vận chuyển các chất đi vào, đi ra tế bào, đảm bảo khả năng sinh độc tố của tế bào

7.

Hai tế bào vi khuẩn A và B đều có hình cầu với đường kính lần lượt là 1 μm và 2 μm. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về khả năng trao đổi chất của hai tế bào này?

a)

Vi khuẩn A có khả năng trao đổi chất nhanh hơn

b)

Vi khuẩn B có khả năng trao đổi chất nhanh hơn

c)

Chỉ vi khuẩn A là có khả năng trao đổi chất

d)

Chỉ vi khuẩn B là có khả năng trao đổi chất

8.

Tế bào nhân thực là đơn vị cấu trúc và chức năng của các nhóm sinh vật nào sau đây?

a)

Thực vật, động vật, vi khuẩn

b)

Thực vật, nấm, động vật, vi khuẩn

c)

Thực vật, nấm, động vật, nguyên sinh vật

d)

Thực vật, nấm, động vật, nguyên sinh vật, vi khuẩn

9.

Các thành phần chính có ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực gồm

a)

vỏ nhầy, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân

b)

màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân

c)

thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân

d)

vỏ nhầy, thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân

10.

Cho các phát biểu sau:
 
(1) Tế bào nhân thực có kích thước lớn hơn nhiều so với tế bào nhân sơ.
 
(2) Tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ đều chưa có nhân hoàn chỉnh.
 
(3) Tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ đều chứa các bào quan không có màng bao bọc.
 
(4) Tế bào nhân thực có hệ thống nội màng còn tế bào nhân sơ không có

Số phát biểu đúng khi nói về tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Sự hình thành các bào quan có màng bao bọc ở tế bào nhân thực có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Đảm bảo cho nhiều hoạt động sống diễn ra trong cùng một thời gian

b)

Giúp tăng tốc độ trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng của tế bào

c)

Giúp tăng tốc độ sinh trưởng, phát triển và sinh sản của tế bào

d)

Đảm bảo sự truyền đạt thông tin di truyền chính xác qua các thế hệ tế bào

12.

Tại sao thực vật có khả năng quang hợp còn động vật không có khả năng này?

a)


  A. Vì tế bào thực vật có chứa bào quan lục lạp còn tế bào động vật không có loại bào quan này

b)

Vì tế bào thực vật có chứa thành tế bào còn tế bào động vật không có thành tế bào

c)

Vì tế bào thực vật có chứa không bào trung tâm còn tế bào động vật không có loại bào quan này

d)

Vì tế bào thực vật có chứa bào quan ti thể còn tế bào động vật không có loại bào quan này

13.

Có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về “ưu thế của tế bào nhân sơ khi có kích thước nhỏ”?
 
(1) Tế bào trao đổi chất với môi trường một cách nhanh chóng.
 
(2) Sự khuếch tán các chất từ nơi này đến nơi khác trong tế bào diễn ra nhanh hơn. 
 
(3) Tế bào sinh trưởng nhanh và phân chia nhanh.
 
(4) Tỉ lệ diện tích tiếp xúc bề mặt/ thể tích của tế bào với môi trường là rất nhỏ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Các thành phần chính cấu tạo nên tế bào nhân thực gồm

a)

màng sinh chất, tế bào chất, nhân

b)

màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân

c)

thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhân

d)

thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân

15.

Cho các phát biểu sau:
 
(1) Màng sinh chất có tính khảm động với 2 thành phần chính là phospholipid và protein.
 
(2) Các phân tử cholesterol ở màng tế bào động vật có vai trò đảm bảo tính lỏng của màng.
 
(3) Các phân tử phospholipid trên màng có vai trò làm tín hiệu nhận biết, tham gia tương tác, truyền thông tin giữa các tế bào.
 
(4) Màng sinh chất có tính thấm chọn lọc giúp kiểm soát sự vận chuyển các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Chức năng của thành tế bào thực vật là

a)

bảo vệ, tạo hình dạng đặc trưng và tham gia điều chỉnh lượng nước đi vào tế bào

b)

tham gia hô hấp tế bào giúp tạo ra phần lớn ATP cho các hoạt động sống của tế bào

c)

tham gia quang hợp giúp tổng hợp các chất hữu cơ để tích lũy năng lượng và xây dựng tế bào

d)

sửa đổi, phân loại, đóng gói và vận chuyển các sản phẩm tổng hợp từ lưới nội chất đến các bào quan khác hay xuất ra màng

17.

Các bào quan có cấu trúc màng kép trong tế bào nhân thực gồm

a)

nhân, ti thể, lục lạp

b)

ribosome, ti thể, lục lạp

c)

nhân, không bào, peroxisome

d)

peroxisome, lysosome, không bào

18.

Tại sao nói nhân là trung tâm điều khiển các hoạt động sống của tế bào?

a)

Vì nhân chứa protein mang các gene mã hóa DNA tham gia các hoạt động sống của tế bào

b)

Vì nhân chứa DNA mang các gene mã hóa protein tham gia các hoạt động sống của tế bào

c)

Vì nhân chứa rRNA mang các gene mã hóa protein tham gia các hoạt động sống của tế bào

d)

Vì nhân chứa rRNA mang các gene mã hóa DNA tham gia các hoạt động sống của tế bào

19.

Bào quan được xem là "nhà máy năng lượng" của tế bào là

a)

ti thể

b)

lưới nội chất

c)

lục lạp

d)

lysosome

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự khác nhau giữa lục lạp và ti thể?

a)

Ti thể là bào quan có màng kép còn lục lạp là bào quan có màng đơn

b)

Ti thể có khả năng tổng hợp ATP còn lục lạp không có khả năng tổng hợp ATP

c)

Lục lạp có khả năng chuyển hóa quang năng còn ti thể không có khả năng này

d)

Lục lạp có chứa DNA và ribosome còn ti thể không có chứa DNA và ribosome

21.

Không bào trung tâm ở tế bào thực vật có thể chứa

a)

các chất dự trữ hoặc chất thải hay sắc tố

b)

DNA vòng kép, ribosome 70S, các loại enzyme

c)

enzyme chuyển hóa hydrogen và enzyme phân giải acid béo

d)

hỗn hợp các loại enzyme phân giải protein và nucleic acid

22.

Bộ khung tế bào là mạng lưới gồm

a)

vi ống, sợi trung gian

b)

vi sợi, sợi trung gian

c)

vi ống, vi sợi

d)

vi ống, vi sợi, sợi trung gian

23.

 Trong các loại tế bào sau đây, loại tế bào nào có chứa nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào cơ tim

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào xương

24.

Nhóm bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?

a)

Trung thể và lysosome

b)

Bộ máy Golgi và lysosome

c)

 Bộ máy Golgi và peroxisome

d)

Lục lạp và không bào trung tâm

25.

Tại sao tế bào không bị độc do sản phẩm của quá trình oxi hóa (H2O2)?

a)

Vì tế bào có không bào chứa enzyme phân giải H2O2  thành nước và oxygen

b)

Vì tế bào có lysosome chứa enzyme phân giải H2O2  thành nước và oxygen

c)

Vì tế bào có peroxisome chứa enzyme phân giải H2O2  thành nước và oxygen

d)

Vì tế bào có bộ máy Golgi chứa enzyme phân giải H2O2  thành nước và oxygen

26.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về ribosome?

a)

Ribosome là bào quan không có màng bao bọc, có ở cả tế bào nhân thực và nhân sơ

b)

Ribosome gồm 2 tiểu phân là tiểu phân lớn và tiểu phân bé chỉ gắn với nhau khi thực hiện chức năng

c)

Trong tế bào nhân thực, ribosome có kích thước lớn (80S) và chỉ xuất hiện ở trong tế bào chất

d)

Ribosome được cấu tạo từ rRNA và protein, có chức năng là nơi tổng hợp protein của tế bào

27.

Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào gan

d)

Tế bào cơ

28.

Ở tế bào động vật, nếu trung thể bị mất đi thì hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra?

a)

Các hoạt động sống của tế bào bị rối loạn

b)

Tế bào sẽ chết hoặc sinh trưởng chậm

c)

Quá trình phân chia của tế bào bị rối loạn

d)

Quá trình nhân đôi của nhiễm sắc thể bị rối loạn

29.

Trong tế bào nhân thực, ADN có mặt ở đâu trong cấu trúc của nhân?

a)

Màng nhân

b)

Lỗ nhân

c)

 Nhân con

d)

Chất nhiễm sắc

30.

Lưới nội chất hạt thường phát triển ở loại tế bào nào?

a)

 Tế bào sản xuất lipit

b)

Tế bào sản xuất prôtêin

c)

Tế bào sản xuất glucôzơ

d)

Tế bào sản xuất pôlysaccarit

31.

Khi nói về riboxom có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

   I.  Được bao bọc bởi màng đơn.                           
  II. Thành phần hóa học gồm rARN và prôtêin.
   III. Là nơi sinh tổng hợp prôtêin.                        IV. Đính ở lưới nội chất hạt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Trao đổi chất ở tế bào là

a)

sự trao đổi các chất giữa tế bào và môi trường

b)

tập hợp các phản ứng hoá học diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất giữa tế bào và môi trường

c)

tập hợp các quá trình chuyển hóa năng lượng diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất giữa tế bào và môi trường

d)

tập hợp các phản ứng hoá học diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất giữa các tế bào với nhau

33.

Các hình thức trao đổi chất qua màng gồm

a)

khuếch tán và thẩm thấu

b)

vận chuyển chủ động và xuất nhập bào

c)

vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động

d)

vận chuyển thụ động và xuất nhập bào

34.

Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về sự khuếch tán các chất qua màng?

a)

Diễn ra theo chiều gradient nồng độ

b)

Chỉ diễn ra khi có sự chênh lệch nồng độ hai bên màng

c)

Là hình thức vận chuyển chủ yếu của các ion khoáng

d)

Có sự tiêu tốn năng lượng ATP nhưng với mức độ thấp

35.

Các chất thường được vận chuyển thụ động theo hình thức khuếch tán tăng cường la

a)

các chất khí và các phân tử ưa nước

b)

các chất khí và các phân tử kị nước

c)

các phân tử ưa nước và các ion

d)

các phân tử kị nước và các ion

36.

Khuếch tán tăng cường khác khuếch tán đơn giản ở điểm la

a)

có tiêu tốn năng lượng ATP

b)

cần có kênh protein vận chuyển

c)

khuếch tán trực tiếp qua lớp lipid kép

d)

vận chuyển ngược chiều gradient nồng độ

37.

Sự thẩm thấu là

a)

sự di chuyển của các phân tử nước qua màng bán thấm ngăn cách giữa hai vùng có nồng độ chất tan khác nhau

b)

sự di chuyển của các phân tử khí qua màng bán thấm ngăn cách giữa hai vùng có nồng độ chất tan khác nhau

c)

sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng bán thấm ngăn cách giữa hai vùng có nồng độ chất tan khác nhau

d)

sự di chuyển của các phân tử đường qua màng bán thấm ngăn cách giữa hai vùng có nồng độ chất tan khác nhau

38.

Nguyên lí của sự thẩm thấu là

a)

nước di chuyển từ nơi có thế nước cao sang nơi có thế nước thấp hơn

b)

nước di chuyển từ nơi có ít phân tử nước sang nơi có nhiều phân tử nước hơn

c)

nước di chuyển từ nơi có nồng độ chất tan cao sang nơi có nồng độ chất tan thấp hơn

d)

nước di chuyển từ nơi có áp suất thẩm thấu cao sang nơi có áp suất thẩm thấu thấp hơn

39.

Dung dịch có nồng độ chất tan bằng nồng độ chất tan trong tế bào thì được gọi là dung dịch

a)

ưu trương

b)

nhược trương

c)

đẳng trương

d)

bão hòa

40.

Cho tế bào hồng cầu ếch vào môi trường A thấy tế bào hồng cầu bị teo lại. Môi trường A là

a)

môi trường bão hòa

b)

môi trường đẳng trương

c)

môi trường ưu trương

d)

môi trường nhược trương

41.

Cho tế bào biểu bì của thài lài tía vào môi trường NaCl 10 % sẽ xuất hiện hiện tượng nào sau đây?

a)

Cả tế bào co lại

b)

Cả tế bào trương phồng lên

c)

 Khối nguyên sinh chất của tế bào co lạ

d)

Khối nguyên sinh chất của tế bào trương phồng lên rồi vỡ

42.

Trong môi trường nhược trương, tế bào động vật bị trương lên rồi vỡ còn tế bào thực vật thì chỉ bị trương lên mà không bị vỡ ra là do

a)

tế bào thực vật có kích thước lớn

b)

tế bào thực vật có lục lạp

c)

tế bào thực vật có không bào trung tâm

d)

tế bào thực vật có thành tế bào cứng chắc

43.

Điểm khác nhau cơ bản của vận chuyển chủ động so với vận chuyển thụ động là

a)

có sự vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ và tiêu tốn năng lượng

b)

có sự vận chuyển các chất cùng chiều gradient nồng độ và tiêu tốn năng lượng

c)

có sự vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ và không tiêu tốn năng lượng

d)

có sự vận chuyển các chất cùng chiều gradient nồng độ và không tiêu tốn năng lượng

44.

Các hình thức trao đổi chất qua màng sinh chất tiêu tốn năng lượng gồm

a)

vận chuyển chủ động, xuất bào, thẩm thấu

b)

vận chuyển chủ động, xuất bào, nhập bào

c)

vận chuyển chủ động, khuếch tán, nhập bào

d)

vận chuyển chủ động, xuất bào, khuếch tán

45.

Điểm khác nhau giữa hình thức xuất nhập bào với các hình thức vận chuyển chủ động khác là

a)

có sự tiêu tốn năng lượng

b)

không có sự tiêu tốn năng lượng

c)

có sự tham gia của kênh protein

d)

có sự biến dạng của màng sinh chất

46.

Cho các hoạt động sau:

(1)Hấp thụ nước ở rễ cây                            

(2)(2) Trao đổi khí O2 và CO2 ở phổi

(3) Tuyến tụy tiết enzyme, hormone             

(4) Hấp thụ glucose ở ống thận

Số hoạt động có sự tham gia của hình thức vận chuyển chủ động là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

 Một tế bào động vật có áp suất thẩm thấu là 2 atm. Tế bào sẽ bị vỡ ra nếu đưa nó vào môi trường có áp suất thẩm thấu là

a)

0,2 atm

b)

2,5 atm

c)

3 atm

d)

2 atm

48.

Dạng năng lượng chủ yếu trong tế bào là

a)

năng lượng cơ học

b)

năng lượng điện

c)

năng lượng hoá học

d)

 năng lượng nhiệt

49.

Sự chuyển hoá năng lượng trong tế bào là

a)

quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác

b)

quá trình biến đổi dạng năng lượng hóa năng thành dạng năng lượng nhiệt năng.

c)

quá trình biến đổi năng lượng trong hợp chất này thành năng lượng trong hợp chất khác

d)

quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác, từ năng lượng trong hợp chất này thành năng lượng trong hợp chất khác

50.

ATP là hợp chất cao năng vì

a)

liên kết giữa gốc phosphate và đường ribose trong ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng lượng

b)

liên kết giữa hai gốc phosphate trong ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng lượng

c)

liên kết giữa gốc phosphate và base adenine trong ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng lượng

d)

liên kết giữa đường ribose và base adenine trong ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng lượng

51.

Cho các hoạt động sau:

 
(1) Tổng hợp các chất hoá học cần thiết cho tế bào.             (2) Vận chuyển chủ động các chất qua màng.
 
(3) Sinh công cơ học.                                                             (4) Vận chuyển thụ động các chất qua màng.

 
Số hoạt động cần sử dụng năng lượng ATP là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Enzyme là

a)

chất xúc tác sinh học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, không bị biến đổi khi kết thúc phản ứng

b)

chất xúc tác hoá học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, không bị biến đổi khi kết thúc phản ứng

c)

chất xúc tác sinh học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, bị biến đổi khi kết thúc phản ứng

d)

chất xúc tác hóa học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, bị biến đổi khi kết thúc phản ứng

53.

Enzyme là chất xúc tác đặc hiệu vì

a)

mỗi enzyme thường xúc tác cho nhiều phản ứng

b)

mỗi enzyme thường xúc tác cho một phản ứng

c)

mỗi enzyme thường xúc tác cho hai phản ứng

d)

mỗi enzyme thường xúc tác cho ba phản ứng

54.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất của enzyme được gọi là

a)

trung tâm hoạt động

b)

phức hợp enzyme-sản phẩm

c)

phức hợp enzyme - cơ chất

d)

 cofactor

55.

Hầu hết các enzyme có bản chất là

a)

protein

b)

lipid

c)

carbohydrate

d)

nucleic acid

56.

Tiến hành đốt cháy enzim A, sau đó phân tích thì thấy sản phẩm cháy có chứa nguyên tố kẽm (Zn). A là loại enzim nào sau đây?

a)

 Enzim một thành phần

b)

Enzim hai thành phần

c)

Enzim có hoạt tính mạnh

d)

Enzim có tính chuyên hóa cao

57.

Các yếu tố chính ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme gồm

a)

chất hoạt hoá, chất ức chế, nồng độ cơ chất

b)

pH, nhiệt độ, nồng độ enzyme, nồng độ cơ chất

c)

chất hoạt hoá, chất ức chế, độ pH, nhiệt độ, nồng độ cơ chất

d)

chất hoạt hoá, chất ức chế, độ pH, nhiệt độ, nồng độ cơ chất, nồng độ enzyme

58.

 Khi nhai kĩ cơm thấy có vị ngọt vì

a)

tinh bột được chuyển hoá thành đường nhờ enzyme amylase trong nước bọt

b)

tinh bột được chuyển hoá thành đường nhờ enzyme protease trong nước bọt

c)

tinh bột được chuyển hoá thành đường nhờ enzyme pepsin trong nước bọt

d)

tinh bột được chuyển hoá thành đường nhờ enzyme lipase trong nước bọt

59.

Chuẩn bị 3 ống nghiệm, mỗi ống đều chứa 1 mL dung dịch amylase. Sau đó, đặt ống 1 vào cốc đựng nước đá, ống 2 vào cốc đựng nước ở khoảng 37 oC, ống 3 vào cốc đựng nước sôi và để yên trong 10 phút. Thêm 1 ml dung dịch tinh bột vào mỗi ống nghiệm, lắc đều và đặt lại vào các cốc tương ứng. Để cố định trong 10 phút. Thêm vào mỗi ống 1 giọt thuốc thử Lugol (Tinh bột gặp thuốc thử lugol tạo thành màu xanh tím). Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về kết quả của thí nghiệm trên?

a)

Ống 1 có màu xanh tím đậm nhất, ống 3 có màu xanh tím nhạt hơn, ống 2 có màu xanh tím nhạt nhất

b)

Ống 2 có màu xanh tím đậm nhất, ống 3 có màu xanh tím nhạt hơn, ống 1 có màu xanh tím nhạt nhất

c)

Ống 3 có màu xanh tím đậm nhất, ống 2 có màu xanh tím nhạt hơn, ống 1 có màu xanh tím nhạt nhất

d)

Ống 3 có màu xanh tím đậm nhất, ống 1 có màu xanh tím nhạt hơn, ống 2 có màu xanh tím nhạt nhất

60.

Khi ăn thịt bò khô với nộm đu đủ thì dễ tiêu hóa hơn khi ăn thịt bò khô riêng là do

a)

con bò béo

b)

trong đu đủ có enzim phân giải prôtêin thịt bò

c)

nộm đu đủ giúp kích thích vị giác

d)

 thịt bò khô rất dai nên khó tiêu hóa

61.

quan sát hình và cho tao biết những đặc điểm cấu tạo giống nhau giữa tế bào thực vật và tế bào động vật

a)

Đều là tế bào nhân thực, được cấu tạo bởi 3 thành phần cơ bản là: Màng sinh chất, tế bào chất và nhân

b)

Đều có lysosome, trung thể, lục lạp, ti thể, lưới nội chất, bộ máy Golgi, ribosome

c)

Có cấu trúc phức tạp, đều có hệ thống các bào quan có màng và không có màng gồm nhân, ti thể, lưới nội chất, bộ máy Golgi, không bào, peroxisome, ribosome

d)

Tế bào chất đều được xoang hóa nhờ hệ thống nội màng

62.

Thành phần nào của màng sinh chất giúp các tế bào có thể trao đổi thông tin với nhau?

a)

glycoprotein

b)

carbohydrate

c)

glycolipid

d)

lipid

63.

Các phân tử _te (a)   l nằm xen kẽ giữa các phân tử phospholipid đảm bảo tính lỏng của màng. Tính chất này tạo nên sự mềm dẻo, linh hoạt của màng sinh chất. 

vậy đấy là phân tử gì???

64.

ai đẹp trai nhất a3???

4 lines
65.

Tại sao tế bào hồng cầu người không phân chia được?

a)

vì tế bào hồng cầu của người không có nhân

b)

vì tế bào hồng cầu của người là tế bào nhân sơ

c)

vì tế bào hồng cầu của người không có ribosome

d)

vì tế bào hồng cầu của người không có lục lạp