wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 10

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Khi enzyme xúc tác phản ứng, cơ chất liên kết với

a)

cofactơ. 

b)

protein.

c)

coenzyme.

d)

trung tâm hoạt động.

2.

Chất ức chế cạnh tranh làm giảm hoạt tính xúc tác của enzyme bằng cách nào sau đây?

a)

Ngăn không cho enzyme giải phóng sản phẩm.

b)

Ngăn cản sự cạnh tranh giữa các enzyme với nhau.

c)

Sử dụng hết cơ chất của enzyme nên enzyme không có cơ chất để xúc tác.

d)

Bám vào trung tâm hoạt động của enzyme do có cấu hình tương tự với cơ chất.

3.

Enzyme làm tăng tốc độ phản ứng bằng cách nào?

a)

Liên kết với có chất tạo chất trung gian.

b)

Làm biến đổi cấu hình của cơ chất

c)

Làm tăng năng lượng hoạt hoá các chất tham gia phản ứng.

d)

Làm giảm năng lượng hoạt hoá các chất tham gia phản ứng

4.

Trong quang hợp ở thực vật sản phẩm của pha sang cung cấp cho pha tối là

a)

ATP, NADPH

b)

ATP, NADPH, O2

c)

ATP, NADPH, CO2

d)

ATP, ADP

5.

Vì sao tế bào vi khuẩn Escherichia coli được gọi là tế bào nhân sơ?

a)

Vì vi khuẩn Escherichia coli kém tiến hóa nhất trong hệ thống phân loại.

b)

Vì vi khuẩn Escherichia coli không có nhân hoàn chỉnh và các bào quan có màng

c)

Vì vi khuẩn Escherichia coli có nhân hoàn chỉnh nhưng cấu tạo còn sơ sài, đơn giản.

d)

Vì vi khuẩn Escherichia coli có kích thước rất nhỏ, chỉ quan sát được qua kính hiển vi.

6.

Những sinh vật nào sau đây có cấu tạo tế bào nhân sơ?

a)

Nấm, động vật.

b)

Nấm, vi khuẩn.

c)

Vi khuẩn và vi khuẩn cổ

d)

Động vật nguyên sinh, vi khuẩn.

7.

Tế bào nhân sơ có những đặc điểm nào sau đây?

(1)    Có thành tế bào bao bọc bên ngoài.

(2)    Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

(3)    Hình thành các bào quan có màng bao bọc.

(4)    Vùng nhân có phân tử DNA xoắn kép, dạng vòng.

a)

(1); (2).

b)

(3); (4).

c)

(2); (3)

d)

(1); (4).

8.

Trong tế bào sống có

1. Các ribôxôm 2. Tổng hợp ATP. 3. Màng tế bào. 4. Màng nhân            

5. Các intron. 6. ADN polymerase. 7. Sự quang hợp.      8. Ti thể.

 Những thành phần có thể có trong cả tế bào sinh vật nhân chuẩn và nhân sơ là

a)

1, 2, 3, 6, 7.

b)

1, 2, 3, 5, 7, 8.

c)

1, 2, 3, 4, 7.

d)

1, 3, 5, 6.

9.

Cho các phát biểu sau về Lizoxom, phát biểu nào sai?

a)

Lizoxom được bao bọc bởi lớp màng kép.

b)

Lizoxom chỉ có ở tế bào động vật.

c)

Lizoxom chứa nhiều enzim thủy phân

d)

Lizoxom phân hủy tế bào già và tế bào bị tổn thương.

10.

Những thành phần nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?

1. Màng sinh chất  2. Thành tế bào   3. Lục lạp

4. Không bào.               5. Ty thể.

a)

2,3

b)

3,5

c)

1,4

d)

3,4

11.

Tế bào tuyến tụy của người có nhiệm vụ tổng hợp hormone insulin và tiết ra ngoài tế bào. Trong các thành phần dưới đây có bao nhiêu thành phần tham gia vào quá trình tổng hợp và bài tiết hormone insulin nói trên?

(1) Riboxom trên lưới nội chất hạt.   

(2) Mạng lưới nội chất.          

(3) Lizoxom.

(4) Bộ máy golgi.

(5). Riboxom tự do.

(6) Màng sinh chất.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Cho các đặc điểm sau:

(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài.

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan.

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ.

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein.

Có bao nhiêu đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Điều gì sẽ xảy ra khi cho tế bào động vật vào môi trường ưu trương?

a)

Tế bào mất nước và bị co lại.

b)

Tế bào trương nước.

c)

Tế bào vẫn giữ nguyên hình dạng

d)

Tế bào vỡ ra.

14.

Chất nào sau đây khuếch tán trực tiếp qua lớp kép phospholipid?

a)

Nước.

b)

tinh bột.

c)

amino acid.

d)

este

15.

Sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường diễn ra theo phương thức:

1. Vận chuyển thụ động.         2. Vận chuyển chủ động           3. Nhập bào  4. Xuất bào

Phương án đúng là

a)

1,2

b)

1,2,3

c)

3,4

d)

1,2,3,4

16.

Khi cho tế bào thực vật vào môi trường X, tế bào xảy ra hiện tượng co nguyên sinh. Nhận định nào sau đây về môi trường X là đúng?

a)

X là môi trường đẳng trương.

b)

X là môi trường nhược trương.

c)

X là môi trường ưu trương.

d)

X là dung dịch nước muối.

17.

Hình bên mô tả kiểu vận chuyển

a)

khuếch tán trực tiếp

b)

khuếch tán qua kênh protein

c)

vận chuyển chủ động

d)

vận chuyển thụ động.

18.

Nghiên cứu một số hoạt động sau:

(1) Vận chuyển nước qua màng sinh chất

(2) Cầu thủ đang đá bóng.

(3) Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch.

(4) Tế bào thận vận chuyển glucose từ nước tiểu trở lại máu.

(5) Tổng hợp glucose.

Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn năng lượng ATP?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng cho cả ADN và ARN?

(1) Được cấu tạo từ các đơn phân là nucleotit

(2) Đại phân tử hữu cơ có cấu trúc đa phân

(3) Các đơn phân của chuỗi polynucleotit liên kết với nhau bằng liên kếthydro

(4) Có cấu trúc gồm 1 chuỗi polynucleoit

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về các nguyên tố hóa học trong tế bào?

(1). Nguyên tố đại lượng có vai trò quan trọng hơn nguyên tố vi lượng.

(2). Nguyên tố vi lượng thường cấu tạo nên enzyme.

(3). Trong cơ thể người, C, H, O, Fe là các nguyên tố đại lượng.

(4). Nguyên tố đại lượng thường tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ trong tế bào.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về điểm giống nhau giữa quang hợp và hóa tổng hợp.

 1) Đều là phương thức tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ

 2) Sử dụng nguồn CO2 – Gồm các phản ứng oxi hóa khử.

 3) Đều có vai trò quan trọng trong quá trình tạo nguồn chất hữu cơ ban đầu cho sinh   giới.

 4) Đều lấy nguồn năng lượng là ánh sáng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Nghiên cứu một số hoạt động sau:

1. Vận chuyển nước qua màng sinh chất

2. Cầu thủ đang đá bóng.

3. Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch.

4. Tế bào thận vận chuyển glucose từ nước tiểu trở lại máu.

5. Tổng hợp glucose.

Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn năng lượng ATP?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phân tử ATP?

a)

Liên kết ngoài cùng thường dễ bị phá vỡ và ATP sẽ chuyển thành AMP.

b)

ATP liên tục được tổng hợp, vận chuyển và sử dụng trong tế bào sống.

c)

Mỗi phân tử ATP có 3 liên kết cao năng.

d)

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần cơ bản: phân tử adenine, phân tử đường deoxyribose và 3 gốc phosphate.

24.

Năng lượng tích luỹ trong các liên kết hoá học của các chất hữu cơ trong tế bào gọi là

a)

Hoá năng.

b)

Nhiệt năng

c)

Cơ năng.

d)

Điện năng.

25.

Đối với các phân tử có kích thước lớn như DNA, tế bào đưa vào bên trong màng theo cách nào sau đây?

a)

ẩm bào.

b)

vận chuyển thụ động

c)

vận chuyển chủ động

d)

thực bào

26.

Ở tế bào nhân sơ, đôi cấu trúc - chức năng nào không ghép được với nhau?

a)

Thành tế bào - bảo vệ tế bào tránh được các nhân tố có hại từ bên ngoài.

b)

Thành tế bào -duy trì hình dạng của tế bào vi khuẩn.

c)

Ribosome - Mang thông tin di truyền của tế bào.

d)

Lông, roi - có vai trò thực hiện di chuyển của tế bào.

27.

Năng lượng ATP được dùng cho hoạt động nào sau đây?

a)

Tổng hợp các chất.

b)

Sinh công cơ học.

c)

Vận chuyển thụ động

d)

Vận chuyển chủ động

28.

Khi enzyme xúc tác phản ứng, cơ chất liên kết với

a)

cofactơ.

b)

protein.

c)

coenzyme.

d)

trung tâm hoạt động.

29.

Một trong những cơ chế tự điều chỉnh quá trình chuyển hoá của tế bào là

a)

xuất hiện triệu chứng bệnh lí trong tế bào.

b)

điều chỉnh nhiệt độ của tế bào.

c)

điều chỉnh nồng độ các chất trong tế bào.

d)

điều hoà bằng ức chế ngược.

30.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phân tử ATP?

a)

Liên kết ngoài cùng thường dễ bị phá vỡ và ATP sẽ chuyển thành AMP.

b)

ATP liên tục được tổng hợp, vận chuyển và sử dụng trong tế bào sống.

c)

Mỗi phân tử ATP có 3 liên kết cao năng.

d)

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần cơ bản: phân tử adenine, phân tử đường deoxyribose và 3 gốc phosphate.

31.

Tế bào có thể tự điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất bằng cách nào?

a)

Điều khiển hoạt tính của enzyme bằng cách tăng nhiệt độ.

b)

Điều khiển hoạt tính của enzyme bằng các chất hoạt hóa hay ức chế.

c)

Điều khiển hoạt tính của enzyme bằng cách giảm nhiệt độ.

d)

Điều khiển hoạt tính của enzyme bằng các chất tham gia phản ứng.

32.

Enzyme làm tăng tốc độ phản ứng bằng cách nào?

a)

Liên kết với có chất tạo chất trung gian.

b)

Làm biến đổi cấu hình của cơ chất.

c)

Làm tăng năng lượng hoạt hoá các chất tham gia phản ứng.

d)

Làm giảm năng lượng hoạt hoá các chất tham gia phản ứng.

33.

Chất ức chế cạnh tranh làm giảm hoạt tính xúc tác của enzyme bằng cách nào sau đây?

a)

Ngăn không cho enzyme giải phóng sản phẩm.

b)

Ngăn cản sự cạnh tranh giữa các enzyme với nhau.

c)

Sử dụng hết cơ chất của enzyme nên enzyme không có cơ chất để xúc tác.

d)

Bám vào trung tâm hoạt động của enzyme do có cấu hình tương tự với cơ chất.

34.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm các chất nào sau đây?

a)

Khí oxi và đường

b)

Đường và nước

c)

Khí cacbonic, nước và năng lượng ánh sáng

d)

Khí cacbonic và nước

35.

Phát biểu nào sau đây về quang hợp là đúng?

a)

Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ O2 để tổng hợp chất hữu cơ.

b)

Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.

c)

Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2

d)

Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật.

36.

Quang hợp ở thực vật diễn ra ở bào quan nào sau đây?

a)

Ribosom

b)

Lục lạp

c)

Ty thể

d)

Bộ máy gônghi

37.

Trong môi trường nhược trương, tế bào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ ra là

a)

tế bào thực vật

b)

tế bào động vật

c)

tế bào nấm

d)

tế bào vi khuẩn

38.

Nước được thẩm thấu qua

a)

lớp kép phospholipid.

b)

kênh protein xuyên màng.

c)

kênh aquaporin.

d)

bơm protein.

39.

Sự khuếch tán của các chất qua lớp kép phospholipid được gọi là

a)

vận chuyển chủ động

b)

vận chuyển thụ động.

c)

xuất bào.

d)

thẩm thấu.

40.

Loại tế bào nào sau đây của cơ thể người có lưới nội chất hạt phát triển?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào bạch cầu

c)

Tế bào biểu bì

d)

Tế bào cơ.

41.

Loại tế bào nào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào cơ tim.

b)

Tế bào hồng cầu.

c)

Tế bào biểu bì.

d)

Tế bào xương.

42.

Bào quan nào sau đây có vai trò tổng hợp lipit, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể?

a)

Mạng lưới nội chất hạt

b)

Mạng lưới nội chất trơn.

c)

Bộ máy golgi

d)

Không bào

43.

Trong các bào quan dưới đây, bào quan nào không có màng bao?

a)

Ti thể.

b)

Lizoxom.

c)

Không bào.

d)

Riboxom

44.

Bào quan được ví như “nhà máy điện” cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào dưới dạng các phân tử ATP là

a)

nhân.

b)

ti thể.

c)

lục lạp.

d)

bộ máy Golgi.

45.

Cấu trúc nào dưới đây có ở tế bào nhân sơ?

a)

Ty thể

b)

Lục lạp

c)

Ribosome

d)

Màng nhân.

46.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào

b)

Cấu trúc nên enzim, hoocmon, kháng thể

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

d)

Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin

47.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cơ chế của quang hợp?

a)

Pha sáng diễn ra trước, pha tối diễn ra sau

b)

Pha tối diễn ra trước, pha sáng diễn ra sau

c)

Pha sáng và pha tối diễn ra đồng thời

d)

Chỉ có pha sáng, không có pha tối

 

48.

Nguồn gốc của oxi thoát ra từ quang hợp là:

a)

từ phân tử nước H2O

b)

từ APG

c)

từ phân tử CO2

d)

từ phân tử ATP

49.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ O2 để tổng hợp chất hữu cơ

b)

Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ

c)

Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2

d)

Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật

50.

Chất nào sau đây không phải sản phẩm của pha sáng?

a)

ATP

b)

NADPH

c)

O2

d)

C6H12O6

51.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm các chất nào sau đây?

a)

Khí oxi và đường

b)

Đường và nước

c)

Khí cacbonic, nước và năng lượng ánh sáng

d)

Khí cacbonic và nước

52.

Trong quá trình quang hợp, ATP và NADPH được trực tiếp tạo ra qua

a)

chuỗi truyền electron.

b)

quang phân li nước.

c)

tổng hợp glucose.

d)

chu trình Calvin.

53.

Quá trình nào sau đây không diễn ra ở pha sáng

a)

Quang phân li nước

b)

khử CO2

c)

Tổng hợp ATP và NADPH2

d)

Giải phóng O2

54.

Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được sử dụng trong chu trình Calvin là

a)

O2.

b)

CO2

c)

ATP, NADPH

d)

FADH2

55.

Trong quang hợp, CO2 được sử dụng ở đâu và ở pha nào?

a)

Ở grana, pha sáng.

b)

Ở stroma, pha sáng.

c)

Ở grana, pha tối

d)

Ở stroma, pha tối

56.

Loại bazơ nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?

a)

Ađênin

b)

Uraxin

c)

Guanin

d)

Xitôzin

57.

Bậc cấu trúc nào đảm bảo protein có chức năng sinh học?

a)

Bậc 2

b)

Bậc 3

c)

Bậc 1

d)

Bậc 4

58.

Cholesterol thuộc loại phân tử nào sau đây?

a)

Protein.

b)

Lipid

c)

Nucleic acid

d)

Carbohydrate.

59.

Nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ là

a)

O

b)

Fe

c)

K

d)

C

60.

Trong các cơ thể sống, thành phần chủ yếu là

a)

chất hữu cơ

b)

chất vô cơ

c)

nước

d)

vitamin

61.

Tập hợp các con mối trong tổ mối ở chân núi thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

a)

Cá thể.

b)

Quần thể.

c)

Quần xã.

d)

Hệ sinh thái.

62.

Cấp độ tổ chức cơ bản nhất cấu tạo nên các cấp bậc cao hơn là

a)

tế bào

b)

nguyên tử

c)

cơ thể

d)

phân tử

63.

Các em thi tốt nhé!!!

Chúc may mắn

a)

Phải làm đúng câu dễ

b)

Không làm sai câu khó