wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH GIỮA KÌ II NÈEEEEEEEEEEEEEE

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

trong các tế bào, quá trình phân giải glucose bắt đầu bằng

a)

quá trình đường phân

b)

quá trình lên men

c)

quá trình oxy hóa pyruvate

d)

chu trình Krebs

2.

quá trình đường phân diễn ra

a)

ở bào tương

b)

ở ti thể

c)

chỉ khi có O2

d)

chỉ khi không có O2

3.

Câu 3. Sản phẩm của quá trình đường phân được vận chuyển vào chất nền ti thể để tiếp tục phân

giải là

a)

A. acetyl CoA.

b)

B. pyruvic acid.

c)

C. lactic acid.

d)

D. citric acid.

4.

Chất nhận electron cuối cùng trong chuỗi truyền electron ở màng trong ti thể là

a)

. NADH

b)

O2

c)

CO2

d)

H2O.

5.

Trong điều kiện hiếu khí, một phân tử glucose phân giải hoàn toàn thành CO2 và H2O

cung cấp

a)

12 ATP

b)

28 ATP

c)

32 ATP

d)

38 ATP

6.

Quá trình nào sau đây trong các tế bào nhân chuẩn sẽ diễn ra bình thường cho dù có hay

không có oxygen?

a)

Chuỗi truyền electron

b)

Đường phân

c)

Chu trình Krebs

d)

Sự oxi hóa pyruvic acid

7.

. Khi một người hoạt động mạnh và cơ xương thiếu oxygen, các tế bào cơ xương tiến hành

a)

phân giải acetyl-CoA thành CO2 và H2O.

b)

phân giải hoàn toàn pyruvic acid tạo ra lượng lớn ATP.

c)

khử NAD+ thành NADH

d)

chuyển hóa pyruvic acid thành lactic acid

8.

Chọn câu đúng về quá trình quang hợp và hô hấp tế bào

a)

Quang hợp tạo ra oxygen còn hô hấp tế bào sử dụng oxygen.

b)

Quang hợp sử dụng glucose còn hô hấp tế bào tạo ra glucose.

c)

Quang hợp chỉ xảy ra ở thực vật trong khi hô hấp tế bào chỉ xảy ra ở động vật

d)

Quang hợp chỉ xảy ra trong điều kiện có ánh sáng còn hô hấp tế bào chỉ xảy ra trong bóng tối

9.

. Mô tả đúng nhất mối quan hệ giữa pha sáng và chu trình Calvin là

a)

. pha sáng cung cấp ATP và NADPH cho bước cố định carbon của chu trình Calvin còn chu trình

Calvin cung cấp nước và electron cho pha sáng.

b)

pha sáng cung cấp CO2 cho chu trình Calvin để sản xuất ra đường và chu trình Calvin cung cấp

các loại đường cho pha sáng để sản xuất ATP.

c)

pha sáng cung cấp oxygen cho chu trình Calvin và chu trình Calvin cung cấp nước cho pha sáng.

d)

pha sáng cung cấp ATP và NADPH còn chu trình Calvin trả ADP, Pi và NADP+ cho pha sáng.

10.

Hiện tượng các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại ở kì giữa nhằm chuẩn bị cho hoạt động

nào sau đây?

a)

Nhân đôi nhiễm sắc thể.

b)

Phân li nhiễm sắc thể

c)

Trao đổi chéo nhiễm sắc thể.

d)

Tiếp hợp nhiễm sắc thể.

11.

Sự tiếp hợp của các cặp NST kép tương đồng xảy ra trong kì nào của giảm phân?

a)

A. Kì đầu của lần phân bào I.

b)

B. Kì giữa của lần phân bào I.

c)

C. Kì giữa của lần phân bào II.

d)

D. Kì đầu của lần phân bào II.

12.

Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là

a)

A. tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh họ

b)

B. làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào

c)

C. duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể

d)

D. tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.

13.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về hô hấp hiếu khí?

a)

A. Có chất nhận electron cuối cùng là oxi phân tử.

b)

B. Diễn ra ở màng trong ti thể đối với vi sinh vật nhân thực .

c)

C. Sản phẩm phân giải cuối cùng là CO2, H2O, ATP.

d)

D. Xảy ra trong điều kiện không có khí oxi.

14.

Trong quang hợp, oxi được tạo ra từ quá trình

a)

A. các phản ứng oxi hóa khử.

b)

B. quang phân li nước.

c)

C. hấp thụ ánh sáng của diệp lục.

d)

D. chuỗi truyền electron.

15.

Chất hữu cơ trực tiếp đi vào chu trình Crep là

a)

A. axit lactic

b)

B. glucozo.

c)

C. axit axetic.

d)

D. axetyl – CoA.

16.

Trong chu kỳ tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha

a)

A. M.

b)

B. S.

c)

C. G2.

d)

D. G1.

17.

Nói về quang hợp, phát biểu đúng là

a)

A. quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.

b)

B. trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ O2 để tổng hợp chất hữu cơ.

c)

C. một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2.

d)

D. quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật.

18.

Quá trình nguyên phân không có ý nghĩa

a)

A. giúp cơ thể đa bào sinh trưởng, phát triển

b)

B. tạo ra sự đa dạng, phong phú của các loài sinh vật.

c)

. giúp tái tạo mô, cơ quan bị tổn thương.

d)

D. là hình thức sinh sản vô tính của các loài sinh vật nhân thực đơn bào.

19.

Nói về sản phẩm của pha sáng quang hợp, điều nào sau đây không đúng?

a)

A. Các electron được giải phóng từ quang phân li nước sẽ bù cho diệp lục.

b)

B. O2 được giải phóng ra khí quyển.

c)

C. ATP và NADPH được tạo thành để cung cấp năng lượng cho pha tối.

d)

D. ATP và NADPH sinh ra được sử dụng để tiếp tục quang phân li nước.

20.

Một nhóm tế bào sinh tinh tham gia giảm phân đã tạo ra 512 tinh trùng. Số tế bào sinh tinh

ban đầu là

a)

A. 16.

b)

B. 128.

c)

C. 32

d)

D. 64.

21.

Nội dung nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm vi sinh vật?

a)

A. Phân bố rộng.

b)

B. Có kích thước hiển vi.

c)

C. Sinh trưởng, sinh sản rất nhanh.

d)

D. Là một đơn vị phân loại trong sinh giới.

22.

Ở tế bào nhân thực, vị trí xảy ra giai đoạn chuỗi chuyền electron hô hấp là

a)

A. màng sinh chất.

b)

B. màng trong ti thể.

c)

C. tế bào chất.

d)

D. chất nền ti thể.

23.

Câu nào sau đây không đúng khi nói về vi sinh vật?

a)

A. Vi sinh vật là những cơ thể sống nhỏ bé mà mắt thường không nhìn thấy được.

b)

B. Vi sinh vật nhỏ bé nên quá trình trao đổi chất diễn ra mạnh.

c)

C. Phần lớn vi sinh vật là cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực.

d)

D. Vi sinh vật rất đa dạng nhưng phân bố của chúng rất hẹp.

24.

: Chọn phương án đúng để hoàn thành nhận xét sau: Trong hình thức hóa tự dưỡng, sinh vật

lấy năng lượng từ phản ứng của …(1)… và nguồn carbon từ …(2)…

a)

A. (1) - chất vô cơ, (2) - chất hữu cơ.

b)

B. (1) - chất vô cơ, (2) - CO2.

c)

C. (1) - chất hữu cơ, (2) - chất hữu cơ.

d)

D. (1) - chất hữu cơ, (2) - CO2.

25.

Nhóm sinh vật nào sau đây không phải vi sinh vật?

a)

A. Vi khuẩn

b)

B. Tảo đơn bào

c)

C. Động vật nguyên sinh

d)

D. Rêu

26.

Căn cứ để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật là

a)

A. nguồn năng lượng và khí CO2.

b)

B. nguồn năng lượng và nguồn carbon.

c)

C. ánh sáng và nhu cầu O2.

d)

D. ánh sáng và nguồn carbon.

27.

Năng lượng mà tế bào thu được khi kết thúc giai đoạn đường phân trong hô hấp tế bào của

một phân tử glucozo là

a)

1 ATP.

b)

2 ATP.

c)

2 ADP

d)

. 1 ADP.

28.

Trong kỳ giữa của nguyên phân, nhiễm sắc thể có đặc điểm

a)

ở trạng thái kép và bắt đầu có co xoắn.

b)

B. ở trạng thái đơn co xoắn cực đại.

c)

C. ở trạng thái kép và co xoắn cực đại.

d)

D. ở trạng thái đơn và bắt đầu có co xoắn.

29.

Pha tối quang hợp xảy ra ở

a)

A. chất nền của lục lạp.

b)

B. các lớp màng của lục lạp

c)

C. các hạt grana

d)

D. màng tilacoit.

30.

Sau giảm phân I, hai tế bào được tạo ra có bộ NST làv

a)

A. n NST đơn.

b)

B. n NST kép

c)

C. 2n NST đơn.

d)

D. 2n NST kép.

31.

Câu 31: Trong quá trình lên men etilic (lên men rượu), sản phẩm được tạo thành là

a)

A. etanol và O2.

b)

B. axit lactic và O2.

c)

C. etanol và CO2

d)

D. axit lactic và CO2

32.

: Thông tin giữa các tế bào gồm mấy giai đoạn

a)

A. 1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Trong quá trình tiếp nhận, phân tử tín hiệu liên kết với?

a)

A. Bào quan

b)

B. Nơ ron

c)

C. Phân tử

d)

D. Thụ thể

34.

Xác định thứ tự đúng của các sự kiện xảy ra trong quá trình tương tác của một tế bào với

một phân tử tín hiệu:

I. Thay đổi hoạt động của tế bào đích.

II. Phân tử tín hiệu liên kết với thụ thể.

III. Phân tử tín hiệu được tiết ra từ tế bào tiết.

IV. Truyền tin nội bào.

a)

A. I → II → III → IV.

b)

B. II → III → I → IV

c)

C. III → II → IV → I.

d)

D. IV → II → I → III.

35.

: Khi một tế bào giải phóng phân tử tín hiệu vào môi trường, một số tế bào trong môi trường

xung quanh trả lời. Đây là:

a)

A. truyền thông tin đặc trưng của hormone

b)

B. truyền tín hiệu nội tiết.

c)

C. truyền thông tin cục bộ.

d)

D. tiếp xúc giữa các tế bào.

36.

Quá trình truyền thông tin thường bắt đầu

a)

A. sau khi tế bào đích phân chia

b)

B. khi hoạt động của tế bào thay đổi.

c)

C. khi hormone được giải phóng từ tuyến nội tiết.

d)

D. khi phân tử tín hiệu làm thụ thể thay đổi

37.

: Sự kết thúc một quá trình truyền thông tin đòi hỏi điều gì sau đây?

a)

A. Loại bỏ thụ thể

b)

B. Phân hủy phân tử truyền tin cuối cùng.

c)

C. Đảo ngược sự liên kết giữa phân tử tín hiệu và thụ thể.

d)

D. Hoạt hóa một loạt các phân tử truyền tin khác

38.

Sự ức chế phân tử truyền tin nội bào có thể dẫn đến kết quả nào sau đây?

a)

. Ức chế sự đáp ứng với phân tử tín hiệu.

b)

B. Ức chế sự hoạt hóa thụ thể

c)

C. Kéo dài sự đáp ứng tế bào

d)

D. Làm giảm số lượng phân tử truyền tin nội bào.

39.

Đặc điểm khác biệt chính của một tế bào đáp ứng với một tín hiệu và một tế bào không có

đáp ứng với tín hiệu là có

a)

A. lipid màng liên kết với tín hiệu.

b)

B. con đường truyền tin nội bào.

c)

C. phân tử truyền tin nội bào.

d)

D. thụ thể đặc hiệu

40.

Điều gì có thể xảy ra với các tế bào đích của một động vật khi thiếu thụ thể của con đường

truyền tín hiệu cận tiết?

a)

A. Chúng có thể đáp ứng bình thường với các chất dẫn truyền thần kinh qua synapse.

b)

B. Chúng không thể phân chia khi đáp ứng với các yếu tố tăng trưởng được tiết ra từ các tế bào lân

cận

c)

C. Chúng có thể phân chia nhưng không bao giờ đạt kích thước bình thường.

d)

D. Hormone nội tiết không thể tương tác với các tế bào đích.

41.

Trong giai đoạn tiếp nhận, phân tử liên kết với thụ thể đặc hiệu ở tế bào đích, làm thay đổi

hình dạng của thụ thể dẫn đến gì?

a)

A. Sự kích hoạt thụ thể

b)

B. Sự hoạt hóa tế bào

c)

C. Sự hoạt động thụ thể

d)

D. Sự hoạt hóa thụ thể

42.

: Truyền tin nội bào là gì?

a)

A. Là quá trình tín hiệu hóa học được truyền trong tế bào thông qua sự tương tác giữa các phân

tử dẫn đến đáp ứng tế bào

b)

B. Là quá trình tín hiệu hóa học được truyền trong tế bào

c)

C. Là quá trình tín hiệu hóa học được truyền thông qua sự tương tác giữa các phân tử dẫn đến

đáp ứng tế bào

d)

D. Là quá trình tín hiệu hóa học được truyền trong tế bào dẫn đến đáp ứng tế bào

43.

Quá trình truyền thông tin từ phân tử tín hiệu còn được gọi là gì?

a)

A. Quá trình khuếch đại thông tin

b)

B. Quá trình xử lý thông tin

c)

C. Quá trình trao đổi thông tin

d)

D. Quá trình hoạt động

44.

Trong quá trình gì, phân tử tín hiệu liên kết với thụ thể đặc hiệu ở tế bào đích, làm thay đổi

hình dạng thụ thể dẫn đến hoạt hóa thụ thể?

a)

A. Quá trình tiếp nhận

b)

B. Quá trình hoạt động

c)

C. Quá trình xử lý

d)

D. Quá trình truyền tin nội bào

45.

Trong quá trình gì, thụ thể được hoạt hóa sẽ hoạt hóa các phân tử nhất định trong tế bào theo

chuỗi tương tác tới các phân tử đích

a)

A. Quá trình tiếp nhận

b)

B. Quá trình hoạt động

c)

C. Quá trình xử lý

d)

D. Quá trình truyền tin nội bào

46.

Thời gian của một chu kỳ tế bào được xác định bằng

a)

A. Thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp

b)

B. Thời gian kì trung gian

c)

C. Thời gian của quá trình nguyên phân

d)

D. Thời gian của các quá trình chính thức trong một lần nguyên phân

47.

: Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào

b)

B. Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình phân bào.

c)

C. Trong chu kỳ tế bào có sự biến đổi hình thái và số lượng NST.

d)

D. Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau

48.

Trong 1 chu kỳ tế bào, kỳ trung gian được chia làm

a)

A. 1 pha

b)

B. 3 pha

c)

C. 2 pha

d)

D. 4 pha

49.

Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân?

a)

A. Tế bào phân chia trước rồi đên nhân phân chia

b)

B. Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất

c)

C. Nhân và tế bào phân chia cùng lúc

d)

D. Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không

50.

Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân?

a)

A. Kỳ đầu, kỳ sau, kỳ cuối, kỳ giữa

b)

B. Kỳ sau, kỳ giữa, kỳ đầu, kỳ cuối

c)

C. Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau, kỳ cuối

d)

D. Kỳ giữa, kỳ sau, kỳ đầu, kỳ cuối

51.

Hoạt động của nhiễm sắc thể xảy ra ở kỳ sau của nguyên phân là

a)

A. NST tách nhau ra ở tâm động và phân li về 2 cực của tế bào

b)

B. Phân li về 2 cực tế bào ở trạng thái kép

c)

C. Không tách tâm động và dãn xoắn

d)

D. Tiếp tục xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

52.

Các nhiễm sắc thể dính vào thoi phân bào ở vị trí

a)

A. Eo sơ cấp

b)

B. Tâm động

c)

C. Eo thứ cấp

d)

D. Đầu nhiễm sắc thể

53.

Trong kỳ giữa, nhiễm sắc thể có đặc điểm

a)

Ở trạng thái kép bắt đầu có co xoắn

b)

B. Ở trạng thái đơn bắt đầu có co xoắn

c)

C. Ở trạng thái kép có xoắn cực đại

d)

D. Ở trạng thái đơn có xoắn cực đại

54.

Thoi phân bào có chức năng nào sau đây?

a)

A. Là nơi xảy ra quá trình tự nhân đôi của ADN và NST

b)

B. Là nơi NST bám và giúp NST phân ly về các cực của tế bào

c)

C. Là nơi NST xếp thành hàng ngang trong quá trình phân bào

d)

D. Là nơi NST bám vào để tiến hành nhân đôi thành NST kép

55.

: Trong giảm phân II, khi nằm trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào, các NST xếp thành

a)

A. 4 hàng.

b)

B. 2 hàng.

c)

C. 1 hàng.

d)

D. 3 hàng.

56.

Diễn biến nào sau đây đúng trong phân bào?

a)

A. Nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc

b)

B. Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất

c)

C. Tế bào chất phân chia trước rồi đến nhân phân chia.

d)

D. Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không.

57.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của vi khuẩn là

a)

A. ánh sáng

b)

B. hóa học

c)

C. chất hữu cơ.

d)

D. ánh sáng và hóa học

58.

Cho các vi sinh vật: vi khuẩn lam, vi khuẩn lưu huỳnh màu tía, nấm, tảo lục đơn bào. Vi

sinh vật nào sau đây có kiểu dinh dưỡng khác với các vi sinh vật còn lại?

a)

A. Nấm

b)

B. Tảo lục đơn bào

c)

C. Vi khuẩn lam

d)

D. Vi khuẩn lưu huỳnh màu tía

59.

Trong hình thức hóa dị dưỡng, sinh vật lấy nguồn năng lượng và nguồn carbon từ:

a)

A. chất vô cơ và chất hữu cơ.

b)

B. chất vô cơ và CO2.

c)

C. chất hữu cơ và chất hữu cơ.

d)

D. chất hữu cơ và CO2.

60.

Công nghệ tế bào bao gồm các chuyên ngành nào?

a)

A. Công nghệ nuôi cấy mô tế bào và công nghệ sản xuất các chất hoạt tính từ tế bào động vật, thực

vật.

b)

B. Công nghệ nuôi cấy mô tế bào và công nghệ di truyền tế bào.

c)

C. Công nghệ vi sinh vật, công nghệ tế bào thực vật và công nghệ tế bào động vật

d)

D. Công nghệ tế bào thực vật và công nghệ tế bào động vật.

61.

Công nghệ tế bào không dựa trên nguyên lí nào?

a)

A. Tính toàn năng của tế bào.

b)

B. Khả năng biệt hóa của tế bào

c)

C. Khả năng phản biệt hóa của tế bào.

d)

D. Khả năng phân bào giảm nhiễm của tế bào.

62.

Nguyên liệu nào sau đây không dùng làm nguyên liệu đầu vào của công nghệ vi nhân

giống cây trồng?

a)

A. Mô phân sinh đỉnh

b)

B. Lá cây

c)

C. Thân cây

d)

D. Mô bần

63.

Để sản xuất mô sụn thay thế cho các đệm khớp bị thoái hóa ở người, người ta không dùng

kĩ thuật nuôi cấy mô tế bào nào dưới đây?

a)

A. Kĩ thuật nuôi cấy mô sụn trưởng thành in vitro.

b)

B. Kĩ thuật nuôi cấy và biệt hóa tế bào gốc tủy.

c)

C. Kĩ thuật phản biệt hóa mô tế bào soma trưởng thành và biệt hóa thành mô sụn.

d)

D. Kĩ thuật nuôi cấy và biệt hóa tế bào gốc phôi