NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP GKI SINH 9
Total questions: 59
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Menđen đã chọn mấy cặp tính trạng tương phản ở đậu Hà Lan để lai ?
a)
A. 4 cặp.
b)
B. 5 cặp.
c)
C. 6 cặp.
d)
D. 7 cặp.
2.
Câu 2: Cặp tính trạng tương phản là gì ?
a)
A. Là hai trạng thái khác nhau của cùng một loại tính trạng.
b)
B. Là hai trạng thái khác nhau của cùng một loại tính trạng biểu hiện ngược nhau.
c)
C. Là hai tính trạng khác nhau.
d)
D. Là hai tính trạng khác loại.
3.
Câu 3: Ở thực vật, tự thụ phấn là hiện tượng
a)
A. thụ phấn giữa các hoa của các cây khác nhau của cùng một loài.
b)
B. thụ phấn giữa các hoa khác nhau trên cùng một cây hay trên cùng một hoa.
c)
C. hạt phấn của cây loài này thụ phấn cho noãn của cây loài khác.
d)
D. hạt phấn của cây này thụ phấn cho noãn của cây khác.
4.
Câu 4: Nội dung nào sau đây không thuộc phương pháp nghiên cứu của Menđen ?
a)
A. Kiểm tra độ thuần chủng của bố mẹ trước khi đem lại. Đi
b)
B. Theo dõi sự di truyền đồng thời của tất cả tính trạng trên con cháu của từng cặp bố mẹ.
c)
C. Dùng toán thống kê để phân tích các số liệu thu được, từ đó rút ra quy luật di truyền các tính trạng đó của bố mẹ cho các thế hệ sau..
d)
D, Lai các cặp bố me thuần chủng khác nhau về một hoặc vài cặp tính trạng tương phản.
5.
Câu 5: Theo quan niệm của Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do
a)
A. một nhân tố di truyền quy định.
b)
B. một cặp nhân tố di truyền quy định.
c)
C. hai nhân tố di truyền khác loại quy định.
d)
D. hai cặp nhân tố di truyền quy định.
6.
Câu 6: Kết quả lai 1 cặp tính trạng trong thí nghiệm của Menđen cho tỉ lệ kiểu hình ở F2 là
a)
A. 1 trội :1 lặn.
b)
B. 2 trội :1 lặn.
c)
C. 3 trội :1 lặn.
d)
D. 4 trội :1 lặn.
7.
Câu 7. Ở đậu Hà Lan, hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh. Cho giao phấn giữa cây hạt vàng thuần chủng với cây hạt xanh được F1. Cây F1 có tỉ lệ kiểu hình như thế nào ?
a)
A. 3 hạt vàng :1 hạt xanh.
b)
B. 1 hạt vàng :1 hạt xanh.
c)
C. 5 hạt vàng :3 hạt xanh.
d)
D. 100% hạt vàng.
8.
CÂU 8. Menđen đã sử dụng phép lai phân tích trong các thí nghiệm của mình để
a)
A. xác định các cá thể thuần chủng.
b)
B. xác định quy luật di truyền chi phối tính trạng.
c)
C. xác định tính trạng nào là trội, tính trạng nào là lặn.
d)
D. kiểm tra các cơ thể mang kiểu hình trội là thuần chủng hay không thuần chủng.
9.
CÂU 9. Quy luật phân li có ý nghĩa thực tiễn gì ?
a)
A. Cho thấy sự phân li của tính trạng ở các thế hệ lai.
b)
B. Xác định được phương thức di truyền của tính trạng.
c)
C. Xác định được tính trạng trội, lặn để ứng dụng vào chọn giống.
d)
D. Xác định được các dòng thuần.
10.
CÂU 10. Theo thí nghiệm của Menđen, khi lại đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng trơn và hạt xanh, nhắn với nhau được F đều hạt vàng, trơn. Khi cho F1 thụ phấn thì F2 có tỉ lệ kiểu hình là
a)
A. 9 vàng, trơn :3 vàng, nhăn :3 xanh, nhắn :1 xanh, trơn.
b)
B. 9 vàng, trơn: 3 xanh, trơn : 3 xanh, nhăn :1 vàng, nhăn.
c)
C. 9 vàng, trơn :3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn :1 xanh, nhăn.
d)
D. 9 vàng, trơn :3 vàng, nhân :3 xanh, nhăn:1 vàng, trơn.
11.
CÂU 11. Ở người, gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh.
a)
A. Mẹ mắt đen (Aa) x Bố mắt đen (Aa).
b)
B. Mẹ mắt đen (AA) x Bố mắt đen (AA).
c)
C. Mẹ mắt xanh (Aa) x Bố mắt đen (AA).
d)
D. Mẹ mắt đen (AA) x Bố mắt xanh (Aa).
12.
CÂU 12. Ở ruồi giấm, thân xám trội so với thân đen, cánh dài trội so với cánh cụt. Khi lai ruồi thân xám, cánh dài thuần chủng với ruồi thân đen, cánh cụt được F1 toàn thân xám, cánh dài. Cho con đực F1 lai với con cái thân đen, cánh cụt thu được tỉ lệ
a)
A. 1 thân xám, cánh dài :1 thân đen, cánh cụt.
b)
B. 2 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt.
c)
C. 3 thân xám, cánh dài :1 thân đen, cánh cụt.
d)
D. 4 thân xám, cánh dài :1 thân đen, cánh cụt.
13.
CÂU 13. Ở trâu có bộ NST lưỡng bội 2n = 50. Một nhóm tế bào đang giảm phân có 1600 NST đơn đang phân li về 2 cực tế bào. Số lượng tế bào của nhóm là bao nhiêu ?
a)
A. 16 tế bào.
b)
B, 24 tế bào.
c)
C. 28 tế bào.
d)
D. 32 tế bào.
14.
CÂU 14. Theo Menđen, bản chất của quy luật phân li độc lập là
a)
A. các cặp tính trạng di truyền riêng rẽ.
b)
B. các tính trạng khác loại tổ hợp lại tạo thành biến dị tổ hợp.
c)
C. các cặp tính trạng di truyền độc lập.
d)
D. các cặp nhân tố di truyền phân li độc lập trong giảm phân.
15.
CÂU 15: Dòng thuần là gì ?
a)
A. Là dòng có kiểu hình đồng nhất.
b)
B. Là dòng có đặc tính di truyền đồng nhất.
c)
C. Là dòng có đặc tính di truyền động nhất, các thế hệ sau sinh ra giống thế hệ trước về tính trạng.
d)
D. Là dòng có kiểu hình trội đồng nhất.
16.
CÂU 16: Đặc điểm nào dưới đây của đậu Hà Lan là không đúng ?
a)
A. Tự thụ phấn chặt chẽ.
b)
B. Có thể tiến hành giao phấn giữa các cá thể khác nhau.
c)
C. Thời gian sinh trưởng khá dài.
d)
D. Có nhiều cặp tính trạng tương phản.
17.
CÂU 17: Điểm độc đáo trong phương pháp nghiên cứu của Menđen là gì ?
a)
A. Kiểm tra độ thuần chủng của bố mẹ trước khi đem lại.
b)
B. Lại các cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau về một hoặc vài cặp tính trạng tương phản.
c)
C. Theo dõi sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạng trên con cháu của từng cặp bố mẹ.
d)
D. Dùng toán xác suất thống kê để phân tích các số liệu thu được, từ đó rút ra quy luật di truyền các tính trạng đó của bố mẹ cho các thế hệ sau.
18.
CÂU 18: Phương pháp nghiên cứu của các nhà khoa học đương thời Menđen có nội dung nào sau đây ?
a)
A. Kiểm tra độ thuần chủng của bố mẹ trước khi đem lại.
b)
B. Theo dõi sự di truyền đồng thời của tất cả tính trạng trên con cháu của từng cặp bố mẹ.
c)
C. Dùng toán thống kê để phân tích các số liệu thu được, từ đó rút ra quy luật di truyền các tính trạng đó của bố mẹ cho các thế hệ sau.
d)
D. Lai phân tích cơ thể lai F1.
19.
CÂU 19: Đặc điểm nào sau đây của đậu Hà Lan thuận lợi cho việc tạo dòng thuần ?
a)
A. Có hoa lưỡng tính.
b)
B. Có những cặp tính trạng tương phản.
c)
C. Tự thụ phấn cao.
d)
D. Dễ trồng.
20.
CÂU 20. Khi cho giao phấn hai cây đậu Hà Lan hoa đỏ với nhau được F1 có tỉ là
a)
3 hoa đỏ :1 hoa trắng. Kiểu gen của P như thế nào ?
b)
A. AA x AA
c)
В. ААХ Аа
d)
C. Aa x AA
21.
CÂU 21. Điều nào không phải là chức năng của NST ?
a)
A. Bảo đảm sự phân chia đều vật chất di truyền cho các tế bào con nhờ sự phân chia đều của các NST trong phân bào.
b)
B. Lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
c)
C. Tạo cho ADN tự nhân đôi.
d)
D. Điều hoà mức độ hoạt động của gen thông qua sự cuộn xoắn của NST.
22.
CÂU 22. Câu khẳng định nào dưới đây liên quan đến một tế bào người có 22 +x NST?
a)
A. Đó là tế bào vừa trải qua giảm phân.
b)
B. Đó là tế bào vừa trải qua nguyên phân.
c)
C. Đó là tế bào trứng đã được thụ tinh.
d)
D. Đó là tế bào sinh dưỡng.
23.
CÂU 23. Cặp NST tương đồng là cặp NST
a)
A. giống nhau về hình thái, kích thước và có cùng nguồn gốc từ bố, hoặc có nguồn gốc từ mẹ.
b)
B. giống nhau về hình thái, kích thước và một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ.
c)
C. giống nhau về hình thái, khác nhau về kích thước và một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ.
d)
D. khác nhau về hình thái, giống nhau về kích thước và một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ.
24.
CÂU 24. Số lượng NST trong bộ lưỡng bội của loài phản ánh
a)
A. mức độ tiến hoá của loài.
b)
B. mối quan hệ họ hàng giữa các loài.
c)
C. tính đặc trưng của bộ NST ở mỗi loài.
d)
D. số lượng gen của mỗi loài.
25.
CÂU 25. Trong tế bào có nhân, NST phân bố ở
a)
A. trong nhân.
b)
C. trong nhân và chất tế bào.
c)
B, chất tế bào.
d)
D. các bào quan.
26.
CÂU 26. Trong chu kì tế bào, NST nhân đôi ở
a)
A. kì đầu.
b)
B. kì trung gian.
c)
C. kì sau.
d)
D, kì giữa.
27.
CÂU 27. Trong nguyên phân, NST bắt đầu co ngắn, đóng xoắn diễn ra ở
a)
A. kì đầu.
b)
B. kì giữa.
c)
C. kì sau.
d)
D. kì cuối.
28.
CÂU 28. Một loài có 2n = 38. Xem bức ảnh hiển vi chụp tế bào của loài đang phân chia thì thấy trong một tế bào có 19 NST, mỗi NST gồm 2 crômatit. Tế bào ấy đang ở kì nào trong số các trường hợp dưới đây ?
a)
A. Kì đầu II của giảm phân.
b)
B. Kì đầu của nguyên phân.
c)
C. Kì cuối II của giảm phân.
d)
D. Kì đầu I của giảm phân.
29.
CÂU 29. Tế bào sinh dưỡng của ruồi giấm có 8 NST. Cơ chế phân li độc lập, tổ hợp tự do của các NST có thể tạo ra mấy loại giao tử ?
a)
A. 8.
b)
B. 32.
c)
C. 4.
d)
D. 16.
30.
CÂU 30. Ở lợn, bộ NST lưỡng bội 2n =38. Một tế bào sinh dục của lợn khi ở kì giữa I có bao nhiêu NST ?
a)
A. 19 NST kép.
b)
B. 38 NST kép.
c)
C. 38 NST đơn.
d)
D. 76 NST kép.
31.
CÂU 31. Ở lợn, bộ NST lưỡng bội 2n = 38. Một tế bào sinh dục của lợn khi ở kì sau II có bao nhiêu NST ?
a)
A. 19 NST kép.
b)
B. 38 NST kép.
c)
C. 38 NST đơn.
d)
D. 76 NST kép.
32.
CÂU 32. Ở trâu có bộ NST lưỡng bội 2n = 50. Một nhóm tế bào đang giảm phân có 400 NST kép đang tiếp cận với thời phân bào. Số lượng tế bào của nhóm là bao nhiêu ?
a)
A. 4 tế bào.
b)
B, 6 tế bào.
c)
C. 8 tế bào.
d)
D. 10 tế bào.
33.
CÂU 33. Trong phân bào lần II của giảm phân, NST kép xếp thành một hàng tại mặt phăng xích đạo của thoi phân bào ở
a)
A. kì đầu.
b)
B. kì giữa.
c)
C. kì sau.
d)
D. kì cuối.
34.
CÂU 34. Cặp NST giới tính quy định giới tính nào dưới đây không đúng ?
a)
A. Ở người : XX – nữ, XY - nam.
b)
B. Ở ruồi giấm: XX - đực, XY - cái.
c)
C. Ở gà : XX – trống, XY – mái.
d)
D. Ở lợn : XX – cái, XY – đực.
35.
CÂU 35. Ý nghĩa thực tiễn của di truyền giới tính là gì ?
a)
A. Điều khiển giới tính của cá thể.
b)
B. Điều khiển tỉ lệ đực, cái và giới tính trong quá trình phát triển cá thể.
c)
C. Phát hiện các yếu tố của môi trường trong cơ thể ảnh hưởng đến giới tính.
d)
D. Phát hiện các yếu tố của môi trường ngoài cơ thể ảnh hưởng đến giới tính.
36.
CÂU 36. Cơ chế xác định giới tính nào sau đây là đúng ?
a)
A. Tinh trùng mang X thụ tinh với trứng mang X tạo hợp tử phát triển thành con gái.
b)
B. Tinh trùng mang X thụ tinh với trứng mang X tạo hợp tử phát triển thành con trai.
c)
C. Tinh trùng mang Y thụ tinh với trứng mang X tạo hợp tử phát triển thành con gái.
d)
D. Tinh trùng mang X thụ tinh với trứng mang Y tạo hợp tử phát triển thành con trai.
37.
CÂU 37. Giới tính của cơ thể được xác định chủ yếu do yếu tố nào sau đây ?
a)
A. Cơ chế NST giới tính.
b)
B. Ảnh hưởng của các yếu tố môi trường trong cơ thể.
c)
C. Ảnh hưởng của các yếu tố môi trường ngoài cơ thể.
d)
D. Chuyển đổi giới tính trong quá trình phát sinh cá thể.
38.
CÂU 38. Ý nghĩa thực tiễn của sự di truyền liên kết hoàn toàn là gì ?
a)
A. Để xác định số nhóm gen liên kết.
b)
B. Đảm bảo sự di truyền bền vững của các tính trạng.
c)
C. Đảm bảo sự di truyền ổn định của nhóm gen quý, nhờ đó người ta chọn lọc đồng thời được các nhóm tính trạng có giá trị.
d)
D. Dễ xác định được số nhóm gen liên kết của loài.
39.
CÂU 39. Sự phối hợp của các quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh đảm bảo. cho sự duy trì ổn định bộ NST đặc trưng của các loài động vật qua các thế hệ cơ thể diễn ra theo trật tự nào trong một thế hệ cơ thế ?
a)
A. Giảm phân – Nguyên phân – Thụ tinh.
b)
B. Nguyên phân - Giảm phân – Thụ tinh.
c)
C. Giảm phân – Thụ tinh – Nguyên phân.
d)
D. Thụ tinh – Nguyên phân – Giảm phân
40.
CÂU 40. Tham gia vào cấu trúc của ADN có các bazơ nitric nào ?
a)
A. Ađênin (A), timin (T), xitôzin (X) và uraxin (U).
b)
B. Guanin (G), xitózin (X), ađênin (A), uraxin (U).
c)
C. Ađênin (A), timin (T), uraxin (U), guanin (G).
d)
D. Ađênin (A), timin (T), guanin (G), xitózin (X).
41.
CÂU 41. Phân tử nào có chức năng lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền ?
a)
A. Cacbohidrat.
b)
B. Lipit.
c)
C. ADN.
d)
D. Prôtêin.
42.
CÂU 42. Đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN là
a)
A. glucozơ.
b)
B. axit amin,
c)
C. nuclêôtit.
d)
D. axit béo.
43.
CÂU 43.Trong các yếu tố cơ bản quyết định tính đa dạng của ADN, yếu tố nào là quyết định nhất ?
a)
A. Cấu trúc xoắn kép của ADN.
b)
B. Trật tự sắp xếp các nuclêôtit.
c)
C. Số lượng các nuclêôtit.
d)
D. Cấu trúc không gian của ADN.
44.
CÂU 44. Yếu tố nào cần và đủ để quy định tính đặc thù của phân tử ADN ?
a)
A. Số lượng các nuclêôtit.
b)
B. Thành phần của các loại nuclêôtit tham gia.
c)
C. Trật tự sắp xếp các nuclêôtit.
d)
D. Cấu trúc không gian của ADN.
45.
CÂU 45. ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phần do
a)
A. sự trùng hợp một loại đơn phân.
b)
B. sự trùng hợp hai loại đơn phân.
c)
C. sự trùng hợp ba loại đơn phân.
d)
D. sự trùng hợp bốn loại đơn phân.
46.
CÂU 46. Thông tin di truyền được mã hoá trong ADN dưới dạng
a)
A. trình tự của mỗi nuclêôtit quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.
b)
B, trình tự của các bộ ba nuclêôtit quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.
c)
C. trình tự của các bộ hai nuclêôtit quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.
d)
D. trình tự của các bộ bốn nuclêôtit quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.
47.
CÂU 47. Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của ADN dẫn đến kết quả là
a)
A. A=X; G = T.
b)
B. A = G;T=X.
c)
C. A + T = G+X.
d)
D. A/T = G/X.
48.
CÂU 52. Sự tổng hợp ARN được thực hiện
a)
A. theo nguyên tắc bổ sung trên hai mạch của gen.
b)
B. theo nguyên tắc bổ sung chỉ 48. Gen B có 2400 nuclêôtit. Chiều dài của gen B là
c)
A. 2040 Å.
d)
B. 3060 Å.
49.
CÂU 49. Gen B có 2400 nuclêôtit, có hiệu của A với loại nuclêôtit khác là 30% số nuclêôtit của gen. Quá trình tự nhân đôi từ gen B đã diễn ra liên tiếp 3 đợt. Số nuclêôtit từng loại trong tổng số gen mới được tạo thành ở đợt tự nhân đội cuối cùng là bao nhiêu ?
a)
A. G = X = 1940 nuclêôtit, A = T = 7660 nuclêôtit.
b)
B. G = X = 1960 nuclêôtit, A = T = 7640 nuclêôtit.
c)
C. G = X = 1980 nuclêôtit, A = T = 7620 nuclêôtit.
d)
D. G = X = 1920 nuclêôtit, A = T = 7680 nuclêôtit.
50.
CÂU 50. Gen B dài 5100 Ả. Số nuclêôtit của gen B là
a)
A. 1200.
b)
B. 1800.
c)
C. 2400.
d)
D. 3000.
51.
CÂU 51. Gen B dài 5100 X, có A +T = 60% số nuclêôtit của gen. Số nuclêôtit từng loại của gen B là
a)
A. G = X = 600 ; A=T=900.
b)
B. G= X = 700 ; A = T = 800.
c)
C. G=X = 800; A =T= 700.
d)
D. G=X = 900; A=T = 600.
52.
CÂU 53. Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tổng hợp ARN là
a)
A. A liên kết với F, G liên kết với X.
b)
B. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G.
c)
C. A liên kết U, G liên kết với X.
d)
D. A liên kết X, G liên kết với T.
53.
CÂU 54. mARN có vai trò
a)
A. truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của prôtêin cần tổng hợp.
b)
B. vận chuyển axit amin tương ứng tới nơi tổng hợp prôtêin.
c)
C. tham gia cấu tạo nên ribôxôm là nơi tổng hợp prôtêin.
d)
D. lưu giữ thông tin di truyền.
54.
CÂU 55. Đơn phân cấu tạo nên phân tử prôtêin là
a)
A. glucôzơ.
b)
B, axit amin.
c)
C. nuclêôtit.
d)
D. vitamin.
55.
CÂU 56. Chức năng không có ở prôtêin là
a)
A. cấu trúc.
b)
B. xúc tác quá trình trao đổi chất.
c)
C. điều hoà quá trình trao đổi chất.
d)
D. truyền đạt thông tin di truyền.
56.
CÂU 57. Gen và prôtêin phải có mối quan hệ với nhau qua một dạng cấu trúc trung gian là
a)
A. tARN.
b)
B. mARN.
c)
C. rARN
d)
D. enzim.
57.
CÂU 58. Sự tạo thành chuỗi axit amin dựa trên khuôn mẫu của mARN và diễn ra theo nguyên tắc bổ sung, trong đó
a)
A. U liên kết với G, A liên kết với X.
b)
B. A liên kết với T, G liên kết với X.
c)
C. A liên kết với X, G liên kết với T.
d)
D. A liên kết với U, G liên kết với X.
58.
CÂU 59. Một đoạn mARN có trình tự các nuclêôtit :UXGXXUUAUXAUGGU khi tổng hợp chuỗi axit amin thì cần môi trường tế bào cung cấp bao nhiêu axit amin ? <br />
a)
A. 3 axit amin.
b)
B. 4 axit amin.
c)
C. 5 axit amin.
d)
D. 6 axit amin.
59.
CÂU 60. Ribôxôm khi dịch chuyển trên mARN theo từng nấc
a)
A. 1 nuclêôtit.
b)
B. 2 nuclêôtit.
c)
C. 3 nuclêôtit.
d)
D. 4 nuclêôtit.
Reset
