wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GPSL4

Total questions: 61

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Chất được hấp thu hoàn toàn ở ống lượn gần bằng cơ chế vận chuyển tích cực là?
a)
A. Glucose, protein (default is Multiple Choice)
b)
B. Lipid, acid amin
c)
C. Glucose, acid amin
d)
D. Fructose, acid amin
2.
Câu 2: Hấp thu nước ở ống lượn xa được điều hoà bằng hormon?
a)
A. Glucose, protein (default is Multiple Choice)
b)
B. ADH
c)
C. Glucagon
d)
D. Insulin
3.
Câu 3: Tại ống lượn xa, tỷ lệ nước được tái hấp thu là:
a)
A. 15%
b)
B. 20%
c)
C. 25%
d)
D. 10%
4.
Câu 4: Tuyến nội tiết là các tuyến có ống dẫn, các chất do tuyến sản xuất ra được bài tiết vào máu đến các mô gây ra tác dụng tại đó.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
5.
Câu 5Nơi đáp ứng tác dụng của hormon được gọi là:
a)
A. Mô đích
b)
B. Cơ quan đích
c)
C. Câu A và B đúng
d)
D. Thể dịch
6.
Câu 6: Bản chất hóa học của hormon:
a)
A. Steroid
b)
B. Acid amin
c)
C. Peptid và protein
d)
D. Tất cả các câu trên đúng
7.
Câu 7: Hormon làm giảm đường máu là:
a)
A.Thyroxin, GH, insulin.
b)
B. Insulin
c)
C. Glucagon, glucocorticoid.
d)
D. Adrenalin, noradrenalin
8.
Câu 8: Glucagon do tế bào alpha của tụy sản xuất.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
9.
Câu 9: Đa số hormon được bài tiết đều đặn, thường xuyên trong cơ thể để duy trì hoạt động sinh lý bình thường.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
10.
Câu 10: Tuyến yên là một tuyến nhỏ nặng từ 0,5 -1gam và có đường kính khoảng:
a)
A. 2 cm
b)
B. 2,5 cm
c)
C. 1 cm
d)
D. 3cm
11.
Câu 11: Thiếu Hormon GH trước tuổi trưởng thành gây ra:
a)
A. Cao tuyến Yên
b)
B. Lùn tuyến yên
c)
C. Lùn tuyến giáp
d)
D. Thiểu năng tuyến yên
12.
Câu 12: Nồng độ hormon tuyến giáp ảnh hưởng đến sự bài tiết TSH của tuyến yên theo cơ chế điều hòa ngược.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
13.
Câu 13: Hormon FSH tác dụng lên tuyến:
a)
A. Yên
b)
B. Sữa
c)
C. Giáp trạng
d)
D. Sinh dục
14.
Câu 14: Hormon kích thích tuyến vỏ thượng thận:
a)
A. FSH
b)
B. ACTH
c)
C. Adrenalin
d)
D. Insulin
15.
Câu 15: Hormon FSH bài tiết các chất tham gia vào quá trình sản xuất tinh trùng.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
16.
Câu 16: Lượng bài tiết hai hormon FSH và LH tăng dần và có mức cao nhất vào ở tuổi vị thành niên.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
17.
Câu 17: Áp suất thẩm thấu của máu tăng làm giảm bài tiết hormon ADH và ngược lại.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
18.
Câu 18: Tổn thương vùng dưới đồi hoặc thùy sau tuyến yên làm giảm nồng độ ADH gây bệnh:
a)
A. Đái tháo nhạt
b)
B. Đái tháo đường
c)
C. Tăng huyết áp
d)
D. Bạch tạng
19.
Câu 19: Vai trò của hormon oxytoxin:
a)
A. Kích thích cơn co tử cung
b)
B. Tăng bài tiết sữa
c)
C. Câu A và B đúng
d)
D. Hạ glucose máu
20.
Câu 20: Sau khi sinh hormon tuyến giáp cần cho sự phát triển và hoạt động bình thường của não.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
21.
Câu 21: Hormon tuyến giáp làm tăng hoạt động chuyển hóa của hầu hết các mô trong cơ thể.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
22.
Câu 22: Hormon tuyến giáp cần cho sự phát triển và hoạt động bình thường của cơ quan sinh dục
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
23.
Câu 23: Ưu năng tuyến giáp gây ra:
a)
A. Bất lực ở nam
b)
B. Thiểu kinh hoặc vô kinh ở nữ.
c)
C. Cường dương ở nam
d)
D. Câu A và B đúng
24.
Câu 24: Nồng độ iod vô cơ trong máu thấp ức chế bài tiết T3, T4
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
25.
Câu 25: Ưu năng tuyến giáp hay còn gọi là bệnh:
a)
A. Basedow
b)
B. Bướu cổ đơn thuần
c)
C. Pakison
d)
D. Lupus ban đỏ
26.
Câu 26: Tuyến thượng thận được cấu tạo bởi hai phần riêng biệt là phần vỏ thượng thận và phần tủy thượng thận.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
27.
Câu 27: Tế bào beta của tuyến tuỵ tiết ra hormon:
a)
A. Glucagon
b)
B. Insulin
c)
C. Thyroxin
d)
D. Adrenalin
28.
Câu 28: Tăng tiết hormon insulin gây ra:
a)
A. Tăng đường huyết
b)
B. Lợi tiểu
c)
C. Hạ đường huyết
d)
D. Đái tháo đường
29.
Câu 29: Có hai loại tuyến nội tiết là tuyến nội tiết:
a)
A. Đơn thuần, tuyến hỗn hợp
b)
B. Đơn thuần, tuyến phức tạp
c)
C. Phức tạp, tuyến hỗn hợp
d)
D. Đơn giản, tuyến hỗn hợp
30.
Câu 30: Tuyến vừa có chức năng nội tiết vừa có chức năng ngoại tiết là :
a)
A. Tuyến tụy, tuyến yên
b)
B. Tuyến giáp trạng, tuyến sinh dục
c)
C. Tuyến tụy, tuyến sinh dục
d)
D. Tuyến tụy, cận giáp
31.
Câu 31: Hormon LH và FSH kích thích bài tiết:
a)
A. Etrogen và glucocorticoid
b)
B. Insulin và progesteron
c)
C. Etrogen và progesteron
d)
D. Tất cả các câu trên đúng
32.
Câu 32: Hormon ADH có vai trò:
a)
A. Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn gần và ống góp
b)
B. Tăng thải nước ở ống lượn xa và ống góp
c)
C. Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống lượn gần
d)
D. Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp
33.
Câu 33: Trong cơ thể, vị trí của tuyến giáp nằm ngay:
a)
A. Dưới thanh quản và ở trước khí quản
b)
B. Dưới khí quản và ở trước thanh quản
c)
C. Dưới thanh quản và ở dưới khí quản
d)
D. Trước thanh quản và ở trước khí quản
34.
Câu 34: Tuyến giáp bài tiết ra hormon:
a)
A. Triiodothyronin (T3) và Insulin
b)
B. Insulin và thyroxin (T4)
c)
C. Triiodothyronin (T3) và thyroxin (T4)
d)
D. Oxytocin, Adrenalin
35.
Câu 35: Căn cứ vào cấu tạo hoá học, hormon có thể chia thành các nhóm:
a)
A. Glucid, steroid, dẫn xuất của acid amin
b)
B. Dẫn xuất của acid amin, peptid, glicid.
c)
C. Steroid, dẫn xuất của acid amin, lipid
d)
D. Peptid, dẫn xuất của acid amin và steroid
36.
Câu 36: Hormon noradrenalin có vai trò :
a)
A. Tăng lưu lượng máu đến thận
b)
B. Giảm lưu lượng máu đến thận
c)
C. Tăng lưu lượng máu đến thận, tăng lưu lượng lọc cầu thận
d)
D. Giảm lưu lượng máu đến thận, giảm lưu lượng lọc cầu thận
37.
Câu 37: Insulin làm tăng hấp thu glucose vào:
a)
A. Niêm mạc ruột non
b)
B.Gan
c)
C. Ống thận
d)
D. Hầu hết các tế bào
38.
Câu 38: Chất không có vai trò tham gia tổng hợp hormon tuyến giáp:
a)
A. Iod
b)
B. Protein
c)
C. TSH
d)
D. Sắt
39.
Câu 39: Các hormon hoạt động theo cơ chế điều hòa ngược dương tính:
a)
A. ACTH, FSH, LH
b)
B. GH, GnRH, TRH, TSH
c)
C. Glucocorticoid, estrogen
d)
D. Glucocorticoid, glucagon
40.
Câu 40: Người bị bệnh bạch tạng là do thiếu hormon:
a)
A. FSH
b)
B. Adrenalin
c)
C. ACTH
d)
D.Insulin
41.
Câu 41: Áp suất thẩm thấu của máu tăng làm giảm bài tiết hormon ADH và ngược lại.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
42.
Câu 42: Sau khi sinh hormon tuyến giáp cần cho sự phát triển và hoạt động bình thường của não.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
43.
Câu 43: Hormon tuyến giáp làm tăng hoạt động chuyển hóa của hầu hết các mô trong cơ thể.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
44.
Câu 44: Hormon tuyến tuỵ thuộc nhóm:
a)
A. Peptid
b)
B. Glucid
c)
C. Amin
d)
D. Steroid
45.
Câu 45: Hormon giáp trạng thuộc nhóm:
a)
A. Peptid
b)
B. Glucid
c)
C. Amin
d)
D. Dẫn xuất của acid amin
46.
Câu 46: Hormon tác dụng với thời gian rất dài như:
a)
A. Thyroxin của tuyến giáp trạng
b)
B. Adrenalin của tuỷ thượng thận
c)
C. Insulin của tuyến tuỵ
d)
D. Glucagon của tuyến tuỵ
47.
Câu 47: Hormon được sản xuất tùy theo từng giai đoạn sinh lý của cơ thể là:
a)
A. Adrenalin của tuỷ thượng thận
b)
B. Insulin của tuyến tuỵ
c)
C. Glucagon của tuyến tuỵ
d)
D. Hormon prolactin của tuyến yên
48.
Câu 48: Trong khi có thai lượng sữa được bài tiết chỉ khoảng vài minilit mỗi ngày bởi vì:
a)
A. Estrogen và progesteron có tác dụng ức chế bài tiết sữa
b)
B. Prolactin và progesteron có tác dụng ức chế bài tiết sữa
c)
C. Estrogen và prolactin có tác dụng ức chế bài tiết sữa
d)
D. Câu B và C đúng
49.
Câu 49: Tác dụng lên tim của adrenalin là làm:
a)
A. Cho tim đập nhanh, tăng lực co bóp của cơ tim
b)
B. Cho tim đập chậm
c)
C. Giảm lực co bóp của cơ tim
d)
D. Cho tim đập chậm, tăng lực co bóp của cơ tim
50.
Câu 50: Tinh hoàn là một cơ quan có chức năng:
a)
A. Sinh tinh hoàn
b)
B. Sinh tinh trùng
c)
C. Sinh hoàng thể
d)
D. Tất cả các câu trên đúng
51.
Câu 51: Tuyến sản xuất khoảng 60% thể tích tinh dịch được gọi là:
a)
A. Túi tinh
b)
B. Tuyến tinh
c)
C. Câu A và B đúng
d)
D. Bọng tinh
52.
Câu 52: Nhóm tế bào kẽ của tinh hoàn tiết ra hormon:
a)
A. Progesteron
b)
B. Estrogen
c)
C. Testosteron
d)
D. Câu A và B đúng
53.
Câu 53: Tuyến tiền liệt bao quanh niệu đạo và nằm:
a)
A. Trên bàng quang
b)
B. Dưới bàng quang
c)
C. Ngang bàng quang
d)
D. Sau bàng quang
54.
Câu 54: Chức năng của tinh hoàn là:
a)
A. Sinh sản tinh trùng
b)
B. Bài tiết hormon sinh dục nam
c)
C. Bài tiết hormon sinh dục nữ
d)
D. Câu A và B đúng
55.
Câu 55: Tinh hoàn bắt đầu sản sinh tinh trùng từ khi:
a)
A. 5 tuổi
b)
B.10 tuổi
c)
C. 15 tuổi
d)
D. 20 tuổi
56.
Câu 56: Mỗi ngày, tinh hoàn có thể sản sinh số lượng tinh trùng là hơn:
a)
A. 50 triệu
b)
B. 100 triệu
c)
C. 200 triệu
d)
D. 300 triệu
57.
Câu 57: Từ sau tuổi dậy thì, tinh trùng được dự trữ ở túi tinh.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
58.
Câu 58: Hormon GH kiểm soát các chức năng chuyển hóa của tinh hoàn và thúc đẩy sự phân chia của tinh nguyên bào.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
59.
Câu 59: Tinh trùng được tạo ra ở môi trường so với nhiệt độ của cơ thể là:
a)
A. Thấp hơn
b)
B. Cao hơn
c)
C. Tương đương
d)
D. Tất cả các câu trên đúng
60.
Câu 60: Tinh trùng hoạt động mạnh trong môi trường:
a)
A. Trung tính hoặc acid
b)
B. Trung tính
c)
C. Trung tính hoặc hơi kiềm
d)
D. Hơi kiềm
61.
Câu 61: Tinh trùng bị chết trong môi trường:
a)
A. Base mạnh
b)
B. Acid mạnh.
c)
C. Trung tính
d)
D. Tất cả các câu trên đúng