wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra giữa kỳ

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng truyền đạt các tính trạng tổ tiên, bố mẹ cho thế hệ con cháu gọi là

a)

Sinh sản

b)

Di truyền

c)

Biến dị

d)

Sao chép

2.

Hiện tượng con sinh ra khác với bố mẹ, tổ tiên về nhiều chi tiết gọi là:

a)

Sinh sản

b)

Di truyền

c)

Biến dị

d)

Sao chép

3.

Những đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể được gọi là:

a)

Tính trạng

b)

Kiểu hình

c)

Kiểu gen

d)

Kiểu hình và kiểu gen

4.

Ở đậu Hà lan, tính trạng hạt trơn và hạt nhăn, hay tính trạng thân cao và thân thấp là cặp tính trạng:

a)

Tương phản

b)

Tương ứng

c)

Tương đồng

d)

Tương đương

5.

Các cá thể giống nhau về kiểu hình và đồng hợp về 1 kiểu gen là các cá thể của:

a)

Giống lai

b)

Dòng lai

c)

Dòng thuần

d)

Dòng sinh dưỡng

6.

Nhân tố di truyền tương ứng với khái niệm của Di truyền học hiện đại là:

a)

Tính trạng

b)

Kiểu hình

c)

Gen

d)

NST

7.

Đặc điểm của của giống thuần chủng là:

a)

Có khả năng sinh sản mạnh

b)

Các đặc tính di truyền đồng nhất và cho các thế hệ sau giống với nó

c)

Dễ gieo trồng

d)

Nhanh tạo ra kết quả trong thí nghiệm

8.

Hiện tượng biến dị và di truyền gắn với quá trình:

a)

Sinh tưởng

b)

Sinh sản

c)

Nguyên phân

d)

Giảm phân

9.

Tính trạng là:

a)

Những đặc điểm cụ thể về hình thái, cấu tạo, sinh lí của một tế bào

b)

Những đặc điểm sinh lí, sinh hóa của một cơ thể

c)

C. Những biểu hiện về hình thái của cơ thể

d)

Những đặc điểm cụ thể về hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể

10.

Người đặt nền móng cho Di truyền học là:

a)

Thomas Morgan

b)

Louis Pasteur

c)

Gregor Mendenl

d)

Charles Darwin

11.

Đối tượng mà Mendel chọn để nghiên cứu các quy luật di truyền là:

a)

Ruồi giấm

b)

Các loài hoa

c)

Đậu Hà lan

d)

Côn trùng

12.

Kí hiệu của cặp bố mẹ xuất phát trong Di truyền học là:

a)

G

b)

F

c)

P

d)

X

13.

Cặp tính trạng tương phản là:

a)

Hoa đỏ - quả vàng

b)

Vỏ xám - hạt trơn

c)

Hạt trơn - hạt nhăn

d)

Thân cao - hoa đỏ

14.

Kí hiệu của giao tử trong Di truyền học là:

a)

P

b)

X

c)

F

d)

G

15.

Phép lai trong Di truyền học được kí hiệu là:

a)

x

b)

+

c)

*

d)

^

16.

Trong Di truyền học, thế hệ con thứ nhất của cặp bố mẹ xuất phát được kí hiệu là:

a)

P

b)

G

c)

F1F_1

d)

F2F_2

17.

Trong di truyền học, thế hệ con thứ 2 được sinh ra do sự tự thụ phấn của thế hệ con thứ nhất được kí hiệu là:

a)

FF

b)

F1F_1

c)

F2F_2

d)

PP

18.

Trong di truyền học, giao tử đực được kí hiệu là:

a)
b)
c)
d)
19.

Đối tượng mà Mendel chọn để nghiên cứu các quy luật di truyền là:

a)

Ruồi giấm

b)

Các loài hoa

c)

Đậu Hà lan

d)

Côn trùng

20.

Hiện tượng di truyền và biến dị thường gắn liền với quá trình nào?

a)

Sinh sản

b)

Sinh trưởng

c)

Nguyên phân

d)

Giảm phân

21.

Ngành khoa học nghiên cứu cơ sở vật chất, cơ chế di truyền, tính quy luật của hiện tượng di truyền và biến dị là:

a)

Tế bào học

b)

Di truyền học

c)

Sinh thái học

d)

Giải phẫu học

22.

Phương pháp nghiên cứu được xem là phương pháp độc đáo của Menđen là:

a)

Phương pháp phân tích thế hệ lai

b)

Phương pháp lai một cặp tính trạng

c)

Phương pháp lai phân tích

d)

Phương pháp lai hai cặp tính trạng

23.

Nhân tố di truyền tương ứng với khái niệm Di truyền học hiện đại là:

a)

Tính trạng

b)

Gen

c)

Kiểu hình

d)

ADN và gen

24.

Những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lý của một cơ thể được gọi là:

a)

Cặp tính trạng tương phản

b)

Tính trạng

c)

Kiểu hình

d)

Kiểu gen

25.

Tại sao Menđen lại chọn đậu Hà lan để nghiên cứu?

a)

Thụ phấn nghiêm ngặt

b)

Thời gian sinh trưởng ngắn

c)

Nhiều tính trạng tương phản

d)

Các đáp án trên đều đúng

26.

Đặc điểm của giống thuần chủng là:

a)

Sinh sản mạnh

b)

Dễ gieo trồng

c)

Nhanh tạo kết quả trong thí nghiệm

d)

Các đặc tính di truyền đồng nhất

27.

Hiện tượng con sinh ra khác bố mẹ và khác nhau về nhiều chi tiết được gọi là:

a)

Di truyền

b)

Biến dị

c)

Đột biến

d)

Tiến hóa

28.

Ai là người đã đặt nền móng cho di truyền học

a)

Men đen     

b)

Mooc gan

c)

New tơn

d)

Anhxtanh

29.

Trong di truyền học, giao tử đực được kí hiệu là:

a)
b)
c)
d)
30.

Nhiễm sắc thể là cấu trúc có ở:

a)

Trong nhân tế bào

b)

Trong các bào quan

c)

Bên ngoài tế bào

d)

Trên màng tế bào

31.

Thành phần hoá học của NST bao gồm:

a)

Phân tử ADN

b)

Prôtêin và phân tử ADN

c)

Phân tử Prôtêin

d)

Axit và bazơ

32.

Một khả năng của NST đóng vai trò rất quan trọng trong sự di truyền là:

a)

Biến đổi hình dạng

b)

Trao đổi chất

c)

Tự nhân đôi

d)

Co, duỗi trong phân bào

33.

Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là:

a)

Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng

b)

Luôn tồn tại thành từng chiếc riêng rẽ

c)

C. Luôn co ngắn lại

d)

Luôn luôn duỗi ra

34.

Cặp NST tương đồng là:

a)

Hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc mẹ

b)

Hai crômatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động

c)

Hai crômatit có nguồn gốc khác nhau

d)

Hai NST giống hệt nhau về hình thái và kích thước

35.

Bộ NST 2n = 46 là của loài:

a)

Đậu Hà Lan

b)

Người

c)

Ruồi giấm

d)

Tinh tinh

36.

Trong tế bào ở các loài sinh vật, NST có hình dạng:

a)

Hình que

b)

Hình hạt

c)

Hình chữ V

d)

Nhiều hình dạng

37.

Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở vào kì:

a)

Vào kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

38.

Điều dưới đây đúng khi nói về tế bào sinh dưỡng của Ruồi giấm là:

a)

Có hai cặp NST đều có hình que

b)

Có bốn cặp NST đều hình que

c)

Có ba cặp NST hình chữ V

d)

Có hai cặp NST hình chữ V

39.

Trong tế bào sinh dưỡng của mỗi loài, số NST giới tính bằng:

a)

Một chiếc

b)

Hai chiếc

c)

Ba chiếc

d)

Bốn chiếc

40.

Cặp NST (2).... là cặp NST giống nhau về (3).... và (4)......, một NST có nguồn gốc từ bố, một NST có nguồn gốc từ mẹ.

Từ thích hợp điền vào chỗ trống 2, 3, 4 lần lượt là:

a)

Không tương đồng, hình thái, kích thước

b)

Hình thái, kích thước, tương đồng

c)

Tương đồng, hình thái, kích thước

d)

Hình thái, kích thước, không tương đồng.

41.

Cặp NST tương đồng là:

a)

Là hai nhiễm sắc thể đến từ bố hoặc từ mẹ.

b)

Là hai NST giống nhau về hình thái, kích thước, một chiếc có nguồn gốc từ bố, một chiếc có nguồn gốc từ mẹ

c)

Hai cromatit dính với nhau tại tâm động

d)

Hai nhiễm sắc thể khác nhau về hình thái, giống nhau về kích thước, một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ.

42.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Trong tế bào sinh dưỡng (tế bào xô ma), NST tồn tại thành từng cặp .............

a)

Không tương đồng

b)

Tương đồng

c)

Đơn bội

d)

Lưỡng bội

43.

Bộ NST đơn bội là:

a)

Là bộ NST chứa các cặp NST tương đồng

b)

Là bộ NST chỉ chứa 1 chiếc NST trong mỗi cặp tương đồng

c)

Là hai NST giống nhau về hình thái, kích thước.

d)

Hai NST trong đó một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ

44.

Bộ NST lưỡng bội là:

a)

Là hai NST giống nhau về hình thái, kích thước.

b)

Là bộ NST chỉ chứa 1 chiếc NST trong mỗi cặp tương đồng

c)

Bộ NST có trong các giao tử (trứng hoặc tinh trùng)

d)

Là bộ NST chứa các cặp NST tương đồng

45.

NST tồn tại ở 2 dạng là NST ... và NST .....

Từ điền vào chỗ trống lần lượt là

a)

Tương đồng, không tương đồng

b)

Đơn, kép

c)

Giống nhau, không giống nhau

46.

Nhiễm sắc thể kép là NST

a)

gồm 2 NST đơn giống nhau, tồn tại thành từng cặp tương đồng.

b)

gồm 2 cromatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động.

c)

gồm 2 NST đơn có nguồn gốc khác nhau

d)

gồm 2 cromatit, dính nhau ở đầu mút NST

47.

Trong tế bào sinh dục (giao tử), bộ NST là bộ

a)

Lưỡng bội (n)

b)

Lưỡng bội (2n)

c)

Đơn bội (2n)

d)

Đơn bội (n)

48.

Nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng

a)

tồn tại thành từng cặp tương đồng, giống nhau về hình thái, kích thước, bộ NST n

b)

tồn tại thành từng chiếc tương đồng, giống nhau về hình thái, kích thước, bộ NST 2n

c)

tồn tại thành từng cặp tương đồng, giống nhau về hình thái, kích thước, bộ NST 2n

d)

tồn tại thành từng cặp tương đồng, khác nhau về hình thái, kích thước, bộ NST 2n

49.

Nhiễm sắc thể nằm trong

a)

Nhân tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Không bào

d)

Lục lạp

50.

Tên gọi nào sau đây của phân tử ADN là:

a)

Axit đêôxiribô nuclêic

b)

Axit Nuclêic

c)

Axit ribô nuclêic

d)

Nuclêic

51.

Các nguyên tố hóa học nào sau đây tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:

a)

C, H, O, Na, S

b)

C, H, O, N, P

c)

C, H, O, Na, P

d)

C, H, O, N, Mg

52.

Đơn phân nào sau đây cấu tạo nên phân tử ADN là:

a)

Axit ribônuclêic

b)

Axit đêôxiribônuclêic

c)

Nuclêôtit

d)

Axit amin

53.

Theo nguyên tắc bổ sung thì các nuclêôtit nào trong ADN sẽ liên kết với nhau theo từng cặp?

a)

A - X; G - T

b)

A-G; T-X

c)

A-T; G-X

d)

A-X; T-G

54.

Một đoạn phân tử AND dài 340 Å sẽ có bao nhiêu cặp nuclêôtit?

a)

10 cặp

b)

20 cặp

c)

50 cặp

d)

100 cặp

55.

Tính đa dạng và đặc thù của ADN do yếu tố nào quy định

a)

hàm lượng ADN

b)

số lượng nucleoti

c)

số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp của các nucleoti trong phân tử ADN

d)

tỉ lệ (A +T)/( G+X) trong phân tử

56.

Một đoạn phân tử AND có 1500 cặp nuclêôtit sẽ có bao nhiêu chu kì xoắn?

a)

50 chu kì

b)

150 chu kì

c)

200 chu kì

d)

250 chu kì

57.

Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

a)

Sự tham gia của các nuclêôtit tự do trong môI trường nội bào

b)

Nguyên tắc bổ sung

c)

Sự tham gia xúc tác của các enzim

d)

Cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuôn

58.

Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì:

a)

Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ

b)

Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

c)

Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ

d)

Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

59.

Chức năng của ADN là:

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

c)

Truyền thông tin di truyền

d)

Mang và truyền thông tin di truyền

60.

Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

61.

Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo của phân tử ARN:

a)

Cấu tạo 2 mạch xoắn song song

b)

Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng

c)

Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử ADN

d)

Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, X

62.

Quá trình tự nhân đôi của ADN xảy ra ở:

a)

bên ngoài tế bào

b)

ở chất tế bào

c)

trong nhân tế bào.

d)

trên màng tế bào.

63.

Cho một đoạn gen có trình tự của các nuclêôtit trong mạch 1 như sau:

Mạch 1: – T – A – X – G – G – A – T – A – G – X – G –

Hãy xác định trình tự các nuclêôtit trong mạch bổ sung (mạch còn lại của gen)?

a)

– A – U – G – X – X – U – A – U – X – G – X –

b)

– A – T – G – X – X – T – A – T – X – G – X –

c)

– T – A – X – G – G – A – T – A – G – X – G –

d)

– T – U – X – G – G – U – T – U – G – X – G –

64.

Theo nguyên tắc bổ sung trong ADN thì trường hợp nào sau đây là không đúng:

a)

T = A; G = X

b)

A + G = T + X

c)

A + T + G = A + X + T

d)

A + X + T = G + X + T