wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 59

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Di truyền liên kết là

a)

hiện tượng các tính trạng được quy định bởi các gene cùng nằm trên một nhiễm sắc thể có xu hướng di truyền cùng nhau.

b)

hiện tượng nhóm gene được di truyền cùng nhau, quy định một tính trạng.

c)

hiện tượng nhiều gene không allele cùng nằm trên 1 NST.

d)

hiện tượng các tính trạng được di truyền cùng nhau, được quy định bởi các gene trên các cặp NST tương đồng khác nhau.

2.

Để phát hiện ra hiện tượng liên kết hoàn toàn, Morgan đã

a)

cho các con lai F1 của ruồi giấm bố mẹ thuần chủng minh xám, cánh dài và minh đen, cánh cụt giao phối với nhau.

b)

là phân tích ruồi cái F1 minh xám, cánh dài với minh đen, cánh cụt.

c)

là phân tích ruồi đực F1 minh xám, cánh dài với minh đen, cánh cụt.

d)

lai hai dòng ruồi thuần chủng minh xám, cánh dài với minh đen, cánh cụt.

3.

Kết quả về mặt di truyền của liên kết gene là

a)

làm tăng biến dị tổ hợp.

b)

làm phong phú, đa dạng ở sinh vật.

c)

làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp.

d)

làm tăng xuất hiện kiểu gene nhưng hạn chế kiểu hình.

4.

Hiện tượng các gene quy định các tính trạng cùng nằm trên một NST có xu hướng di truyền cùng nhau trong quá trình giảm phân gọi là

a)

quy luật phân li.

b)

quy luật phân li độc lập.

c)

di truyền liên kết.

d)

di truyền hoán vị.

5.

Ý nghĩa của liên kết gene là (1). Hạn chế sự xuất hiện của biến dị tổ hợp. (2). Làm tăng các biến dị tổ hợp. (3). Đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng. (4). Dùng để lập bản đồ gene. Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

6.

Người phát hiện hiện tượng di truyền liên kết là

a)

Morgan.

b)

Mendel.

c)

Darwin.

d)

Lamarck.

7.

Cơ sở tế bào học của sự liên kết hoàn toàn là

a)

sự không phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân.

b)

các gene trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau.

c)

sự tụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng.

d)

các gene trong nhóm liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào.

8.

Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng di truyền liên kết là

a)

các gene có ái lực lớn sẽ liên kết với nhau.

b)

số lượng NST nhỏ hơn rất nhiều so với số lượng gene.

c)

chỉ có một cặp NST giới tính.

d)

số lượng NST khác nhau tùy từng loài.

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng di truyền liên kết hoàn toàn?

a)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.

b)

Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp, rất đa dạng và phong phú.

c)

Luôn tạo ra các nhóm gen liên kết quý mới.

d)

Làm hạn chế sự xuất hiện các biến dị tổ hợp.

10.

Để phát hiện hiện tượng liên kết gen, Morgan đã sử dụng

a)

phép lai phân tích ruồi giấm đực F1.

b)

phép lai giữa ruồi giấm đực F1 với ruồi giấm cái F1.

c)

phép lai phân tích ruồi giấm cái F1.

d)

phép lai ruồi giấm cái F1 với ruồi giấm cái trội hai tính trạng.

11.

Morgan theo dõi sự di truyền của hai cặp tính trạng về

a)

màu hạt và hình dạng vỏ hạt.

b)

hình dạng và vị của quả.

c)

màu sắc của thân và độ dài của cánh.

d)

màu hoa và kích thước của cánh hoa.

12.

Đối tượng chủ yếu được Morgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen và di truyền liên kết với giới tính là

a)

bí ngô.

b)

cà chua.

c)

ruồi giấm.

d)

đậu Hà Lan.

13.

Khi cho giao phối ruồi giấm thuần chủng có thân xám, cánh dài với ruồi giấm thuần chủng thân đen, cánh ngắn thì ở F1 thu được ruồi có kiểu hình

a)

đều có thân xám, cánh dài.

b)

đều có thân đen, cánh ngắn.

c)

thân xám, cánh dài và thân đen, cánh ngắn.

d)

thân xám, cánh ngắn và thân đen, cánh dài.

14.

Ruồi giấm đực có kiểu gen Bv/bv (di truyền liên kết) cho mấy loại giao tử?

a)

2 loại: BV, bv.

b)

4 loại: BV, Bv, bV, bv.

c)

2 loại: Bv, bv.

d)

Không cho giao tử nào.

15.

Ở một loài thực vật, A quy định thân cao, a quy định thân thấp, B quy định quả đỏ, b quy định quả vàng. Hai cặp gen này cùng nằm trên 1 cặp NST thường, giảm phân không xảy ra hoán vị gen. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây không cho tỉ lệ kiểu hình lần lượt là 1:2:1

a)

Ab/aB × ab/AB.

b)

AB/ab × Ab/aB.

c)

Ab/ab × aB/ab.

d)

Ab/aB × AB/ab.

16.

Bằng chứng của sự liên kết gen là

a)

hai gen không allele cùng tồn tại trong một giao tử.

b)

hai gene trong đó mỗi gene liên quan đến một kiểu hình đặc trưng.

c)

hai gene không allele trên một NST phân ly cùng nhau trong giảm phân.

d)

hai cặp gene không allele cùng ảnh hưởng đến một tính trạng.

17.

Loài ngô có bộ NST lưỡng bội 2n=202n = 20 . Số nhóm gen liên kết có ở loài này là

a)

10.

b)

20.

c)

30.

d)

5.

18.

Ở ruồi giấm, thân xám trội so với thân đen, cánh dài trội so với cánh ngắn. Khi lai ruồi thân xám, cánh dài thuần chủng với ruồi thân đen, cánh ngắn được F1 toàn thân xám, cánh dài. Cho con đực F1 lai với con cái thân đen, cánh ngắn thu được tỉ lệ

a)

44 xám, dài : 11 đen, ngắn.

b)

33 xám, dài : 11 đen, ngắn.

c)

11 xám, dài : 11 đen, ngắn.

d)

11 xám, dài : 33 đen, ngắn.

19.

Trong trường hợp các gene liên kết hoàn toàn, mỗi gene quy định một tính trạng và các tính trạng có quan hệ trội – lặn hoàn toàn, tỉ lệ phân li kiểu gene và kiểu hình trong phép lai abd × ABD sẽ có kết quả giống như kiểu lai nào?

a)

Lai phân tích

b)

Lai hai cặp tính trạng

c)

Lai một cặp tính trạng

d)

Gene đa hiệu

20.

Khi cho ruồi giấm F1 có thân xám, cánh dài giao phối với nhau, kiểu hình thu được ở F2 là gì?

a)

3 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh ngắn

b)

1 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh ngắn

c)

3 thân xám, cánh ngắn : 1 thân đen, cánh dài

d)

1 thân xám, cánh ngắn : 1 thân đen, cánh dài

21.

Một giống cá có A quy định thân cao, a quy định thân thấp; B quy định quả tròn, b quy định quả nhăn; các gene liên kết hoàn toàn. Phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ kiểu hình và tỉ lệ kiểu gene giống nhau?

a)

Ab/aB × Ab/aB

b)

Ab/aB × Ab/ab

c)

AB/ab × AB/ab

d)

Ab/ab × Ab/ab

22.

Cặp bố mẹ có kiểu gene Ab/aB Dd × Ab/aB Dd. Mỗi gene quy định một tính trạng, trội hoàn toàn, diễn biến nhiễm sắc thể trong phát sinh giao tử ở hai giới giống nhau. Tỉ lệ kiểu hình lặn ở 3 tính trạng ở đời con phù hợp với kết quả nào dưới đây?

a)

1,5625%

b)

1,6525%

c)

1,1250%

d)

2,2500%

23.

Phép lai nào sau đây cho kết quả phân li kiểu hình 50% quả vàng, nhẵn : 50% quả xanh, trơn? Biết A: quả đỏ, a: quả vàng; B: quả tròn, b: quả nhăn.

a)

Ab/ab × AB/ab

b)

AB/ab × ab/ab

c)

Ab/aB × Ab/ab

d)

Ab/aB × ab/ab

24.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về nhóm gene liên kết?

a)

Các gene nằm trên một NST tạo thành nhóm gene liên kết

b)

Số nhóm gene liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ đơn bội (n) của loài đó

c)

Số nhóm gene liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ lưỡng bội (2n) của loài đó

d)

Số nhóm tính trạng di truyền liên kết tương ứng với số nhóm gene liên kết

25.

Hai cặp allele cùng nằm trên một cặp NST tương đồng và liên kết hoàn toàn. Số kiểu gene dị hợp về một cặp gene là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Các phát biểu về di truyền liên kết sau đây là đúng hay sai? Đánh dấu các phát biểu đúng.

a)

Di truyền liên kết giúp duy trì sự ổn định của các tính trạng qua các thế hệ.

b)

Hiện tượng liên kết gen phá vỡ quy luật phân li độc lập của Mendel.

c)

Các gene liên kết luôn nằm trên cùng một nhiễm sắc thể tương đồng.

d)

Các gene liên kết không bao giờ được tách ra trong quá trình giảm phân.

27.

Các phát biểu về kết quả thí nghiệm của Morgan sau đây là đúng hay sai? Đánh dấu các phát biểu đúng.

a)

Sự phân ly của tính trạng thân và cánh tuân theo quy luật phân li độc lập của Mendel.

b)

Các gen quy định tính trạng màu thân và chiều dài cánh nằm trên cùng một nhiễm sắc thể.

c)

Tính trạng thân xám và cánh dài luôn đi cùng nhau trong quá trình di truyền.

d)

Kết quả F1 cho thấy tính trạng thân xám và cánh dài là tính trạng trội.

28.

Các phát biểu về tính trạng và gene liên kết sau đây là đúng hay sai? Đánh dấu các phát biểu đúng.

a)

Tính trạng thân xám và cánh dài được quy định bởi các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể.

b)

Các gen liên kết luôn di truyền cùng nhau mà không bao giờ tách rời.

c)

Tính trạng thân đen và cánh cụt được quy định bởi các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau.

d)

Sự liên kết của các gen có thể bị phá vỡ bởi quá trình trao đổi chéo trong giảm phân.

29.

Thí nghiệm của Morgan trên ruồi giấm đã chứng minh sự tồn tại của di truyền liên kết. Các phát biểu sau đây là đúng hay sai? Đánh dấu các phát biểu đúng.

a)

Trong thí nghiệm, Morgan phát hiện rằng màu thân xám và cánh dài di truyền cùng nhau.

b)

Các gene quy định màu thân và hình dạng cánh của ruồi giấm nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau.

c)

Ruồi giấm được chọn làm đối tượng thí nghiệm vì có chu kỳ sống ngắn.

d)

Kết quả thí nghiệm của Morgan hoàn toàn phù hợp với quy luật di truyền phân li độc lập của Mendel.

30.

Các phát biểu về tính chất của các gene liên kết sau đây là đúng hay sai? Đánh dấu các phát biểu đúng.

a)

Gen liên kết có thể di truyền độc lập với nhau trong quá trình phân ly giảm phân.

b)

Các gen liên kết có thể tạo ra nhiều kiểu hình khác nhau.

31.

Quy luật di truyền liên kết giới hạn sự đa dạng di truyền trong các loài. Các phát biểu sau đây là đúng hay sai? Chọn tất cả phát biểu đúng: a. Liên kết gen làm giảm khả năng xuất hiện các biến dị tổ hợp. b. Các tình trạng liên kết thường di truyền cùng nhau mà ít khi bị phân tách. c. Tất cả các tình trạng trong di truyền liên kết đều bị ảnh hưởng bởi quá trình hoán vị gen. d. Trong chọn giống, liên kết gen có thể là một hạn chế nếu cần tách riêng các tính trạng.

a)

Đúng cho a

b)

Đúng cho b

c)

Đúng cho c

d)

Đúng cho d

32.

Các phát biểu về phép lai phân tích trong di truyền liên kết sau đây là đúng hay sai? Chọn tất cả phát biểu đúng: a. Kết quả phép lai phân tích luôn cho tỉ lệ phân ly 1:1:1:11:1:1:1 . b. Phép lai phân tích có thể cho thấy sự phân ly độc lập của các gen liên kết. c. Phép lai phân tích không thể xác định các gen liên kết trên cùng một nhiễm sắc thể. d. Phép lai phân tích giúp xác định sự liên kết của các gen.

a)

Đúng cho a

b)

Đúng cho b

c)

Đúng cho c

d)

Đúng cho d

33.

Các phát biểu về sự liên kết gene và trao đổi chéo sau đây là đúng hay sai? Chọn tất cả phát biểu đúng: a. Trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể tương đồng luôn dẫn đến sự tách rời các gen liên kết. b. Quá trình trao đổi chéo có thể tạo ra các kiểu hình mới. c. Sự liên kết gen có thể bị phá vỡ bởi quá trình trao đổi chéo trong giảm phân. d. Sự liên kết gen không bao giờ bị ảnh hưởng bởi trao đổi chéo.

a)

Đúng cho a

b)

Đúng cho b

c)

Đúng cho c

d)

Đúng cho d

34.

Trong quá trình hoán vị gen, các gene liên kết có thể bị tách ra và kết hợp với các gene khác. Các phát biểu sau đây là đúng hay sai? Chọn tất cả phát biểu đúng: a. Tất cả các gene liên kết đều trải qua hoán vị gen trong mỗi lần phân bào. b. Hoán vị gen xảy ra trong quá trình giảm phân. c. Tỷ lệ hoán vị gen phụ thuộc vào khoảng cách giữa các gene trên nhiễm sắc thể. d. Hoán vị gen làm tăng sự đa dạng di truyền trong quần thể.

a)

Đúng cho a

b)

Đúng cho b

c)

Đúng cho c

d)

Đúng cho d

35.

Các phát biểu về vai trò của di truyền liên kết và hoán vị gen trong quá trình tiến hóa sau đây là đúng hay sai? Di truyền liên kết giúp duy trì những tính trạng có lợi trong quần thể.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Trong thí nghiệm của Morgan, các tính trạng thân xám và cánh dài di truyền cùng nhau. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Di truyền liên kết xảy ra khi các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Di truyền liên kết không ảnh hưởng đến sự phân ly của các tính trạng trong thí nghiệm của Morgan. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Di truyền liên kết cho thấy các gen có thể tách rời nhau trong quá trình phân ly giảm phân. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Di truyền liên kết giúp bảo tồn các tính trạng có lợi trong quần thể. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Di truyền liên kết chỉ xảy ra ở những loài có chu kỳ sống ngắn như ruồi giấm. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Người ta có thể lợi dụng di truyền liên kết để chọn ra những giống cây trồng có năng suất cao. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Trong chọn giống, các tính trạng liên kết thường dễ tách rời nhau. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Các tính trạng liên kết có xu hướng di truyền cùng nhau. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Sự liên kết của các tính trạng có thể bị phá vỡ bởi quá trình trao đổi chéo. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Tính trạng liên kết luôn di truyền độc lập với nhau. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Tính trạng liên kết không bao giờ thay đổi qua các thế hệ. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Di truyền liên kết làm giảm sự đa dạng kiểu hình trong quần thể. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Di truyền liên kết không ảnh hưởng đến sự biểu hiện của các tính trạng. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Các kiểu hình liên kết có thể thay đổi do tác động của môi trường. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Di truyền liên kết có thể tạo ra các kiểu hình mới qua quá trình trao đổi chéo. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Kết quả thí nghiệm của Morgan cho thấy các tính trạng không tuân theo quy luật phân li độc lập. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Các phát biểu về ứng dụng di truyền liên kết trong y học sau đây là đúng hay sai?

a)

Nghiên cứu di truyền liên kết có thể giúp phát hiện các bệnh di truyền.

b)

Các bệnh liên quan đến gen liên kết có thể được điều trị bằng liệu pháp gen.

c)

Di truyền liên kết không ảnh hưởng đến sự phát triển của các bệnh di truyền.

d)

Di truyền liên kết không có ứng dụng trong chẩn đoán y học.

54.

Các phát biểu về sự khác biệt giữa di truyền liên kết và di truyền phân ly độc lập sau đây là đúng hay sai?

a)

Di truyền phân ly độc lập xảy ra khi các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau.

b)

Di truyền liên kết có thể bị phá vỡ bởi quá trình trao đổi chéo.

c)

Di truyền liên kết xảy ra khi các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể.

d)

Di truyền phân ly độc lập và di truyền liên kết không ảnh hưởng đến kiểu hình.

55.

Các phát biểu về mối quan hệ giữa di truyền liên kết và trao đổi chéo sau đây là đúng hay sai?

a)

Trao đổi chéo có thể làm phá vỡ sự liên kết của các gen.

b)

Sự liên kết của các gen luôn được duy trì bất kể có trao đổi chéo hay không.

c)

Trao đổi chéo không ảnh hưởng đến sự di truyền của các tính trạng.

d)

Di truyền liên kết và trao đổi chéo luôn dẫn đến sự tạo ra các kiểu hình mới.

56.

Các phát biểu về phương pháp nghiên cứu di truyền liên kết sau đây là đúng hay sai?

a)

Sử dụng các dấu hiệu kiểu hình có thể giúp xác định các gen liên kết.

b)

Phép lai phân tích là phương pháp chính để nghiên cứu di truyền liên kết.

c)

Phân tích karyotype không thể xác định sự liên kết của các gen.

d)

Nghiên cứu di truyền liên kết chỉ có thể thực hiện trên động vật, không thể thực hiện trên thực vật.

57.

Các phát biểu về lợi ích của di truyền liên kết trong nông nghiệp sau đây là đúng hay sai?

4 lines
58.

Đánh giá phát biểu dựa trên bảng ở hình: “Di truyền liên kết giúp duy trì các tính trạng tốt trong giống cây trồng và vật nuôi.” Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Đánh giá phát biểu dựa trên bảng ở hình: “Việc nghiên cứu di truyền liên kết có thể giúp tạo ra các giống cây trồng kháng bệnh.” Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai