wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Nguyên Tử

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi:

a)

Neutron và electron.

b)

Proton và electron.

c)

Proton và neutron.

d)

Electron.

2.

Trong nguyên tử, hạt nào mang điện tích dương?

a)

Electron.

b)

Proton.

c)

Neutron.

d)

Neutron và proton.

3.

Tại sao nói khối lượng của nguyên tử chính là khối lượng của hạt nhân?

a)

Khối lượng của electron rất nhỏ.

b)

Khối lượng của electron rất nhỏ so với tổng khối lượng của proton và neutron.

c)

Khối lượng của electron rất nhỏ so với khối lượng của proton.

d)

Khối lượng của electron rất lớn.

4.

Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có cùng

a)

số neutron trong hạt nhân.

b)

số proton trong hạt nhân.

c)

số electron trong hạt nhân.

d)

số proton và số neutron trong hạt nhân.

5.

Một nguyên tố hóa học có nhiều loại nguyên tử có khối lượng khác nhau vì

a)

hạt nhân có cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton.

b)

hạt nhân có cùng số neutron nhưng khác nhau về số electron.

c)

hạt nhân có cùng số proton nhưng khác nhau về số electron.

d)

hạt nhân có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

6.

Số lượng hạt nào đặc trưng cho nguyên tố hóa học?

a)

Proton.

b)

Neutron.

c)

Electron.

d)

Neutron và electron.

7.

Kí hiệu H để biểu diễn nguyên tố nào sau đây?

a)

Hydrogen.

b)

Helium.

c)

Oxygen.

d)

Nitrogen.

8.

Cách biểu diễn 4H có nghĩa là

a)

4 nguyên tử helium.

b)

4 nguyên tố hydrogen.

c)

4 nguyên tử hydrogen.

d)

4 nguyên tố helium.

9.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo:

a)

thứ tự chữ cái trong từ điển.

b)

thứ tự tăng dần điện tích hạt nhân.

c)

thứ tự tăng dần số hạt electron lớp ngoài cùng.

d)

thứ tự tăng dần số hạt neutron.

10.

Câu 1. Đơn chất là chất tạo nên từ

a)

một chất.

b)

một nguyên tố hoá học.

c)

một nguyên tử.

d)

một phân tử.

11.

Câu 2. Từ một nguyên tố hoá học có thể tạo nên bao nhiêu đơn chất?

a)

Chỉ 1 đơn chất.

b)

Chỉ 2 đơn chất.

c)

Một, hai hay nhiều đơn chất.

d)

Không xác định được.

12.

Câu 3. Hợp chất là chất tạo nên từ

a)

hai nguyên tử trở lên.

b)

một nguyên tố hoá học.

c)

hai nguyên tố hóa học trở lên.

d)

một phân tử.

13.

Câu 4. Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử đơn chất với phân tử hợp chất?

a)

Hình dạng của phân tử.

b)

Kích thước của phân tử.

c)

Số lượng nguyên tử trong phân tử.

d)

Nguyên tử cùng loại hay khác loại.

14.

Câu 5. Trường hợp nào sau đây là hợp chất?

a)

Kim cương do nguyên tố C tạo nên.

b)

Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên.

c)

Khí chlorine do nguyên tố Cl tạo nên.

d)

Sodium chloride do nguyên tố Na và Cl tạo nên.

15.

Câu 6. Cho các phát biểu sau: (1) Khí hydrogen do nguyên tố H tạo nên. (2) Khí carbon dioxide do 2 nguyên tố C và O tạo nên. (3) Khí sulfur dioxide do 2 nguyên tố S và O tạo nên. (4) Sulfur do nguyên tố S tạo nên. Phát biểu đúng là

a)

(1), (2): đơn chất.

b)

(1), (4): đơn chất.

c)

(1), (2), (3): đơn chất.

d)

(2), (4): đơn chất.

16.

Câu 7. Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:

a)

Sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử.

b)

Sự cho nhận của cặp electron hóa trị.

c)

Liên kết giữa ion dương và ion âm.

d)

Liên kết giữa các ion dương trong phân tử.

17.

Câu 8. Hóa trị của nguyên tố trong hợp chất cho biết:

a)

Khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với các nguyên tử khác trong phân tử.

b)

Số nguyên tử của nguyên tố đó trong một phân tử.

c)

Khối lượng của nguyên tử của nguyên tố đó trong một phân tử.

d)

Kích thước của nguyên tố đó.

18.

Một phân tử có 2H, 1S, 4O vậy công thức hóa học của phân tử là?

a)

2HSO4

b)

H2SO4

c)

HSO4

d)

H3SO4

19.

Công thức hóa học của Calcium và nhóm PO4 (III) là:

a)

CaPO4

b)

Ca3PO4

c)

Ca3(PO4)2

d)

Ca2PO4

20.

Ba bạn Nam, Chi, Bảo học cùng lớp. Khi tan học, ba bạn đi cùng chiều trên đường về nhà. Tốc độ của Chi là 6,2 km/h, của Nam là 1,5 m/s, của Bảo là 72m/min. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Bạn Chi đi nhanh nhất.

b)

Bạn Nam đi nhanh nhất.

c)

Bạn Bảo đi nhanh nhất.

d)

Ba bạn đi nhanh như nhau.

21.

Gọi s là quãng đường đi được, t là thời gian đi hết quãng đường đó, v là tốc độ chuyển động. Công thức nào sau đây là đúng?

a)

t = s : v

b)

s = t : v

c)

s = v: t

d)

v = s.t

22.

Một xe máy đi từ Thành Phố A đến Thành Phố B với tốc độ trung bình 30km/h mất 1 giờ 30 phút. Quãng đường từ Thành Phố A đến Thành Phố B là:

a)

39 km.

b)

2700 km.

c)

45 km.

d)

10 km.

23.

Để đo thời gian chạy của vận động viên chạy 100m, dụng cụ dùng thích hợp nhất là?

a)

Đồng hồ bấm giây

b)

Đồng hồ treo tường.

c)

Đồng hồ cát.

d)

Đồng hồ đo thời gian dùng cổng quang điện.

24.

Tốc độ của xe thứ nhất 35 km/h, xe thứ hai 800 m/ min và xe thứ ba là 0,6 km/min. Thứ tự các xe theo tốc độ tăng dần là:

a)

Xe 3- xe 1- xe 2

b)

Xe 1- xe 3- xe 2

c)

Xe 2- xe3- xe 1

d)

Xe 2- xe1- xe3

25.

Từ đồ thị quãng đường- thời gian, ta không xác định được thông tin nào dưới đây?

a)

Thời gian chuyển động

b)

Tốc độ chuyển động

c)

Quãng đường đi được

d)

Hướng chuyển động

26.

Hình dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường - thời gian của một vật chuyển động trong khoảng thời gian 8 s. Tốc độ của vật là

a)

20 m/s.

b)

8 m/s.

c)

0,4 m/s.

d)

2,5 m/s.

27.

Dựa vào đồ thị chuyển động của vật như trên hình vẽ, em hãy cho biết: sau 2 giờ kể từ khi xuất phát thì vật cách điểm xuất phát bao nhiêu km?

a)

25km

b)

50km

c)

75km

d)

100km

28.

Bảng số liệu dưới đây mô tả chuyển động của một ca nô trong hành trình từ 6 h đến 8 h. Trong các phát biểu dưới đây phát biểu nào sai?

a)

Giờ xuất phát của ca nô là lúc 6 h.

b)

Mỗi giờ ca nô chuyển động được quãng đường 30 km.

c)

Tốc độ của ca nô trên cả quãng đường 60 km là 30 km/h.

d)

Thời gian để ca nô đi được hết quãng đường 60 km là 8 h.

29.

Cho đồ thị quãng đường - thời gian bên dưới, em hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét bên dưới đây?

a)

Vật chuyển động được 60 km trong 3 h.

b)

Vật đứng yên trong 3 h.

c)

Tốc độ của vật là 20 km/h.

d)

Tốc độ của vật 60 km/h.

30.

Để xác định tốc độ của một vật đang chuyển động, ta cần biết những thông tin gì?

a)

Thời gian chuyển động của vật.

b)

Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó.

c)

Cần cả Thời gian chuyển động của vật va Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó.

d)

Chỉ cầnThời gian chuyển động của vật hoặc Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó.

31.

Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào?

a)

Thước cuộn và đồng hồ bấm giây.

b)

Thước thẳng và đồng hồ treo tường.

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

d)

Cổng quang điện và thước cuộn.

32.

Trong một thí nghiệm đo tốc độ của xe đồ chơi chạy pin, khi cho xe chạy qua hai cổng quang điện cách nhau 20 cm thì thời gian xe chạy qua hai cổng quang điện được hiển thị trên đồng hồ là 1,02 s. Tính tốc độ chuyển động của xe.

a)

1,96 cm/s

b)

0,196 m/s

c)

5,1 m/s

d)

0,051 m/s

33.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường sử dụng những dụng cụ đo nào để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ?

a)

Thước, cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

b)

Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

c)

Thước và đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

34.

Camera của thiết bị "bắn tốc độ" ghi và tính được thời gian một ô tô chạy qua giữa hai vạch mốc cách nhau 10 m là 0,66 s. Tốc độ của ô tô là:

a)

15,15 km/h

b)

16 km/h

c)

15,15 m/s

d)

16 m/s

35.

Xe máy chạy trên đường một chiều có hai làn xe cơ giới trở lên ngoài khu vực đông dân cư có tốc độ tối đa là bao nhiêu?

a)

50 km/h

b)

60 km/h

c)

70 km/h

d)

80 km/h

36.

Cho các hành động sau: (1) Chạy quá tốc độ; (2) Sử dụng nước ngọt khi tham gia giao thông; (3) Đi đúng làn đường, phần đường; (4) Nhường đường cho nhau. Số hành động là nguyên nhân gây tai nạn giao thông là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Biển báo trong hình dưới đây có ý nghĩa gì?

a)

Giữ khoảng cách an toàn tối đa giữa các xe là 8 m.

b)

Giữ khoảng cách an toàn tối thiểu giữa các xe là 8 m.

c)

Giữ khoảng cách an toàn giữa các xe luôn luôn là 8 m.

d)

Giữ tốc độ an toàn tối thiểu là 8 m/s.

38.

Cách tính khoảng cách an toàn theo quy tắc "3 giây" khi đi xe trên đường cao tốc là:

a)

Khoảng cách an toàn (m) = tốc độ (m/s) + 3 (s)

b)

Khoảng cách an toàn (m) = tốc độ (m/s) - 3 (s)

c)

Khoảng cách an toàn (m) = tốc độ (m/s) x 3 (s)

d)

Khoảng cách an toàn (m) = tốc độ (m/s) : 3 (s)

39.

Câu 1. Sóng âm là

a)

Chuyển động của các vật phát ra âm thanh.

b)

Các vật dao động phát ra âm thanh.

c)

Các dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường.

d)

Sự chuyển động của âm thanh.

40.

Câu 2. Trường hợp nào sau đây không được gọi là nguồn âm?

a)

Nước suối chảy.

b)

Mặt trống khi được gõ.

c)

Các ngón tay dùng để gảy đàn ghi ta.

d)

Sóng biển vỗ vào bờ.

41.

Câu 3. Khi một người thổi sáo, tiếng sáo được tạo ra bởi sự dao động của

a)

Cột không khí trong ống sáo.

b)

Thành ống sáo.

c)

Các ngón tay của người thổi.

d)

Đôi môi của người thổi.

42.

Câu 4. Âm truyền nhanh nhất trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Nước

b)

Sắt

c)

Khí O2

d)

Chân không

43.

Câu 5. Nếu nghe thấy tiếng sấm sau 3 giây kể từ khi nhìn thấy chớp. Hỏi khoảng cách từ nơi mình đứng đến chỗ sét đánh là bao nhiêu, biết vận tốc âm truyền trong không khí là 340m/s.

a)

3400 m.

b)

113,33 m.

c)

1020 m.

d)

1200 m.

44.

Câu 1. Biên độ dao động của vật càng lớn khi

a)

Vật dao động càng nhanh.

b)

Vật dao động với tần số càng lớn.

c)

Vật dao động càng chậm.

d)

Vật dao động càng mạnh.

45.

Câu 2. Đơn vị của tần số là

a)

dB.

b)

m.

c)

Hz.

d)

m/s.

46.

Câu 3. Để thay đổi tần số dao động của dây đàn, người chơi đàn ghi ta phải thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Gảy vào dây đàn mạnh hơn.

b)

Thay đổi vị trí bấm phím đàn.

c)

Thay đổi tư thế ngồi.

d)

Tì thân đàn sát vào thân người.

47.

Câu 4. Tần số dao động càng lớn thì

a)

Âm nghe càng trầm

b)

Âm nghe càng to

c)

Âm nghe càng vang xa

d)

Âm nghe càng bổng

48.

Câu 5. Hãy xác định dao động nào có tần số lớn nhất trong số các dao động sau đây?

a)

Vật trong 5 giây có 500 dao động và phát ra âm thanh.

b)

Vật dao động phát ra âm thanh có tần số 200Hz.

c)

Trong 1 giây vật dao động được 70 dao động.

d)

Trong một phút vật

49.

số các dao động sau đây?

a)

Vật trong 5 giây có 500 dao động và phát ra âm thanh.

b)

Vật dao động phát ra âm thanh có tần số 200Hz.

c)

Trong 1 giây vật dao động được 70 dao động.

d)

Trong một phút vật dao động được 1000 dao động.

50.

Toàn bộ vật liệu nào sau đây phản xạ âm kém?

a)

Thép, gỗ, vải.

b)

Bê tông, sắt, bông.

c)

Đá, sắt, thép.

d)

Vải, nhung, dạ.

51.

Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Nói to trong phòng nhỏ có âm phản xạ.

b)

Nói to trong phòng nhỏ không có tiếng vang vì không có âm phản xạ

c)

Nói to trong phòng nhỏ không có tiếng vang vì âm phản xạ đến tai sau âm trực tiếp ít hơn 115 s.

d)

Nói to trong phòng lớn nghe được tiếng vang vì âm phản xạ đến tai sau âm trực tiếp ít nhất là 115 s

52.

Trong phòng hòa nhạc, nhà hát người ta treo rèm nhung với mục đích

a)

Rèm nhung phản xạ âm kém.

b)

Rèm nhung không ảnh hưởng đến âm, chỉ dùng để trang trí

c)

Rèm nhung phản xạ âm tốt.

d)

Rèm nhung vừa trang trí, vừa giúp nghe âm thanh to hơn.

53.

Nhận định nào sai trong các nhận định sau?

a)

Những vật cứng có bề mặt nhẵn, hấp thụ âm tốt hơn những vật mềm có bề mặt gồ ghề.

b)

Âm nghe càng nhỏ khi càng xa nguồn âm.

c)

Tiếng còi xe cấp cứu không phải là tiếng ồn gây ô nhiễm.

d)

Các vật phát ra âm đều dao động.

54.

Âm phản xạ là

a)

Âm dội lại khi gặp mặt chắn.

b)

Âm đi vòng qua mặt chắn.

c)

Âm đi xuyên qua mặt chắn.

d)

Tất cả các loại âm trên.

55.

Những vật liệu mềm, mịn, nhiều bọt xốp có khả năng hấp thu âm và ngăn chặn sự truyền âm được gọi là

a)

vật liệu cách âm.

b)

vật liệu truyền âm.

c)

vật liệu thấu âm.

d)

vật liệu phản xạ âm.