wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập

Total questions: 59

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố nào phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất?

a)

Carbon.

b)

Oxygen.

c)

Sắt

d)

Silicon

2.

Năng lượng nào dưới đây không phải là năng lượng tái tạo?

a)

Năng lượng Mặt Trời.

b)

Năng lượng gió

c)

Năng lượng than đá.

d)

Năng lượng của sóng biển.

3.

Lưới tản nhiệt trong thí nghiệm khoa học tự nhiên dùng để làm gì?

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Phân tán nhiệt

c)

Đo nhiệt độ

d)

Giữ nhiệt

4.

Cặp bố mẹ ở thế hệ xuất phát được kí hiệu là gì?

a)

P

b)

G

c)

F1

d)

F2

5.

Trong trường hợp mỗi gene quy định một tính trạng và tính trạng trội là trội hoàn toàn, cơ thể có kiểu gene AaBbDd tự thụ phấn sẽ thu được đời con có bao nhiêu số kiểu gene và kiểu hình tối đa?

a)

4 kiểu hình, 12 kiểu gene

b)

8 kiểu hình, 27 kiểu gene.

c)

8 kiểu hình, 12 kiểu gene

d)

4 kiểu hình, 9 kiểu gene.

6.

Hiện tượng các gene quy định các tính trạng cùng nằm trên một nhiễm sắc thể có xu hướng di truyền cùng nhau trong quá trình giảm phân được gọi là gì?

a)

Quy luật phân li

b)

Di truyền liên kết

c)

Quy luật phân li độc lập

d)

Di truyền hoán vị.

7.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào thường gây hậu quả nghiêm trọng nhất?

a)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể

b)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể

c)

Mất đoạn nhiễm sắc thể.

d)

Chuyển đoạn nhiễn sắc thể.

8.

Đồng hồ đo điện đa năng không đo được đại lượng nào sau đây?

a)

Cường độ dòng điện.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Công suất.

d)

Điện trở.

9.

Tại sao không nên tự ý nghiền và trộn hóa chất?

a)

Vì một số hóa chất có thể tạo ra hỗn hợp chất nổ khi trộn với nhau.

b)

Vì sau khi nghiền, trộn các hóa chất khó bảo quản hơn.

c)

Vì muốn nghiền hóa chất cần sử dụng máy móc chuyên dụng.

d)

Vì các chất dễ bị bay hơi sau khi nghiền và trộn hóa chất.

10.

Hộp chứa các tiêu bản cố định nhiễm sắc thể người được sử dụng thực hành chủ đề nào?

a)

Vật sống.

b)

Chất và sự biến đổi chất.

c)

Trái đất và bầu trời.

d)

Ánh sáng.

11.

Ứng dụng nông dân xử lí đất chua bằng vôi bột liên quan tới lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

Hóa học.

b)

Vật lí.

c)

Sinh học.

d)

Thiên văn học.

12.

Trong trường hợp các gene phân li đôc lập, tác động riêng rẽ và các gene trội là trội hoàn toàn, phép lai: AaBbCcDd x AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình AAbbccDd ở đời con là bao nhiêu?

a)

27/256

b)

1/16

c)

1/128

d)

1/32

13.

Morgan là người đầu tiên phát hiện ra hiện tượng di truyền liên kết ở đối tượng nào?

a)

Đậu hà lan.

b)

Ruồi giấm.

c)

Ong.

d)

Kiến.

14.

Một đoạn của nhiễm sắc thể tách rời và gắn vào nhiễm sắc thể tương đồng với nó tạo nên dạng đột biến nào dưới đây?

a)

Mất đoạn.

b)

Mất đoạn và lặp đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Chuyển đoạn.

15.

Ai là người phát hiện ra hiện tượng di truyền liên kết ở sinh vật?

a)

Mendel.

b)

Darwin.

c)

Morgan.

d)

Paplop.

16.

Vị trí của gene trên nhiễm sắc thể được gọi là gì?

a)

Allele.

b)

Trình tự.

c)

Locus.

d)

Tính trạng.

17.

Khi quan sát quá trình phân bào của các tế bào (2n) thuộc cùng một mô ở một loài sinh vật, một học sinh vẽ lại được sơ đồ với đầy đủ các giai đoạn khác nhau như hình ảnh ở trên. Dựa vào hình hãy cho biết khẳng định nào là đúng?

a)

Qúa trình phân bào của các tế bào này là quá trình nguyên phân.

b)

Bộ NST lưỡng bội của loài trên là 2n = 8

c)

Ở giai đoạn (b), tế bào có 8 phân tử DNA thuộc 4 cặp nhiễm sắc thể.

d)

Thứ tự các giai đoạn xảy ra là (a) → (b) → (d) → (c) → (e).

18.

Khi quan sát quá trình phân bào của một tế bào sinh dưỡng ở một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n, một học sinh vẽ lại được sơ đồ với đầy đủ các giai đoạn khác nhau như sau. Dựa vào hình vẽ hãy cho biết nhận định nào là đúng?

a)

Quá trình phân bào này có một cặp nhiễm sắc thể không phân li trong nguyên phân.

b)

Bộ NST lưỡng bội của loài trên là 2n = 8.

c)

Ở giai đoạn (f), tế bào có 8 phân tử DNA thuộc 4 cặp nhiễm sắc thể.

d)

Thứ tự các giai đoạn xảy ra là b → d → f → e → a

19.

Một đoạn phân tử DNA có tổng số 150 chu kì xoắn và A chiếm 20% tổng số nucleotide.

Tính chiều dài của đoạn DNA trên.

(a)  

20.

Một gene có chiều dài 4080Å và số tỉ lệ A+TG+C = 1,5. Tính số liên kết hydrogen của gene.

(a)  

21.

Đối tượng nhà khoa học Mendel nghiên cứu là

a)

Bò sữa

b)

Đậu phộng

c)

Cá chép

d)

đậu Hà Lan

22.

Phép lai kí hiệu như thế nào?

a)

x

b)

=

c)

+

d)

-

23.

Đâu là kí hiệu gì trong di truyền học?

a)

Phép lai

b)

Con đực

c)

Thế hệ con thứ nhất

d)

Giao tử

24.

Tính trạng tương phản của tính trạng tóc xoăn là

a)

Tóc thẳng

b)

Tóc ngắn

c)

Tóc dài

d)

Tóc lưa thưa

25.

Hãy lựa chọn đặc điểm dưới đây chưa chính xác khi nói về của nhân tố di truyền?

a)

Tồn tại thành từng cặp

b)

Ở trong nhân tế bào

c)

Không hòa trộn với nhau

d)

Hòa trộn với nhau

26.

Câu 2: Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gene AABB giảm phân bình thường tạo ra bao nhiêu loại giao tử?

a)

A.2

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 1

27.

Câu 5: CƠ thể có kiểu gene nào sau đây gọi là thể dị hợp 2 cặp gene?

a)

A. aaBb

b)

B. AaBb

c)

C. Aabb

d)

D. AAbb

28.

Câu 8: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gene đồng hợp tử trội?

a)

A. AA × Aa.

b)

B. Aa × Aa

c)

C. Aa × aa

d)

D. AA × AA

29.

Câu 9: Theo Mendel, yếu tố di truyền nguyên vẹn từ bố mẹ sang con là gì?

a)

A. Allele

b)

B. Kiểu gene

c)

C. Tính trạng

d)

D. Nhân tố di truyền

30.

Cơ thể có kiểu gene nào sau đây cho nhiều loại giao tử nhất?

a)

AABb

b)

AaBb

c)

Aabb

d)

aabb

31.

Cho rằng mỗi gene quy định một tính trạng và trội lặn hoàn toàn. Cơ thể nào sau đây là thuần chủng?

a)

AABbcc

b)

AaBBdd

c)

AAbbdd

d)

AAbbDd

32.

Phương pháp phân tích di truyền giống lai của Mendel được tiến hành theo trình tự đúng là như thế nào?

(1) Dùng toán học thống kê để phân tích số lượng ở thế hệ lai F1, F2... và đề xuất giả thuyết.

(2) Cho tự thụ phấn liên tiếp để tạo dòng thuần chủng.

(3) Làm thí nghiệm để kiểm chứng giả thuyết.

(4) Cho các dòng thuần chủng khác nhau lai với nhau tạo con lai F1, F2...

a)

(1) --> (2) --> (4) --> (3)

b)

(2) --> (4) --> (1) --> (3)

c)

(3) --> (2) --> (1) --> (4)

d)

(4) --> (2) --> (3) --> (1)

33.

Nhiễm sắc thể (NST) là cấu trúc gì?

a)

NST là cấu trúc nằm trong nhân tế bào.

b)

NST là cấu trúc nằm ngoài nhân tế bào, dễ bắt màu khi được nhuộm bằng dung dịch thuốc nhuộm mang tính kiềm.

c)

NST là cấu trúc nằm trong nhân tế bào, dễ bắt màu khi được nhuộm bằng dung dịch thuốc nhuộm mang tính kiềm.

d)

NST là cấu trúc nằm ngoài nhân tế bào.

34.

Cấu trúc hiển vi của NST được mô tả ở kỳ nào của phân chia tế bào?

a)

Kỳ đầu.

b)

Kỳ giữa.

c)

Kỳ sau.

d)

Kỳ cuối

35.

Số cặp NST của người là bao nhiêu?

a)

22

b)

23

c)

24

d)

25

36.

Chức năng chính của DNA là gì?

a)

Mang vật chất di truyền

b)

Bảo quản vật chất di truyền

c)

Điều khiển hoạt động enzyme

d)

Cung cấp năng lượng cho tế bào

37.

Phân tử DNA có bao nhiêu chuỗi polynucleotide?

(a)  

38.

Đối tượng nào sau đây làm chúng ta liên tưởng đến di truyền liên kết?

a)
b)
c)
d)
39.

Moocgan theo dõi sự di truyền của hai cặp tính trạng về:

a)

Màu hạt và hình dạng vỏ hạt

b)

Hình dạng và vị của quả

c)

Màu sắc của thân và độ dài của cánh

d)

Màu hoa và kích thước của cánh hoa

40.

Hiện tượng mỗi gen quy định một tính trạng mà kết quả tạo nên một số tính trạng luôn di truyền cùng với nhau. Đó là hiện tượng di truyền:

a)

Liên kết gen

b)

Hoán vị gen

c)

Phân li độc lập

d)

Liên kết với giới tính

41.

Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp?

a)

liên kết gen

b)

hoán vị gen

c)

phân li độc lập

d)

tương tác gen

42.

Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

a)

tính trạng của loài.

b)

NST lưỡng bội của loài.

c)

NST trong bộ đơn bội n của loài.

d)

giao tử của loài.

43.

Cơ thể sinh vật lớn lên về kích thước là do quá trình nào sau đây?

a)

Giảm phân

b)

Thụ tinh

c)

Nguyên phân

d)

Nhân đôi

44.

Quá trình nguyên phân gồm bao nhiều kỳ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Kết quả sau khi hoàn thành quá trình nguyên phân là gì?

a)

Tạo thành 2 tế bào con có bộ NST đơn bội

b)

Tạo thành 2 tế bào con giống nhau và có bộ NST lưỡng bội giống mẹ

c)

Tạo thành 2 tế bào con giống nhau và có bộ NST bằng một nữa bộ NST của tế bào mẹ

d)

Tạo thành 2 tế bào con khác nhau

46.

Nguyên phân xảy ra ở loại tế bào nào?

a)

tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục chưa chín

b)

Tế bào sinh dục thời kỳ chín

c)

Cả tế bào sinh dục

d)

Tế bào sinh dục và tế bào sinh dưỡng

47.

NST đóng xoắn cực đại và có cấu trúc điển hình ở kỳ nào của nguyên phân?

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ cuối

48.

Ở kỳ sau của nguyên phân, bộ NST trong tế bào tồn tại ở dạng?

a)

2n

b)

2n + 2n

c)

2n kép

d)

n kép

49.

Ở ruôi giấm 2n =8, Ở kỳ giữa của nguyên phân số NST có trong tế bào là

a)

2n kép = 8 NST kép

b)

2n đơn + 2n đơn = 16 NST đơn

c)

2n đơn = 8 NST đơn

d)

n kép = 4 NST kép

50.

Tế bào ở chính giữa bức hình đang ở kỳ nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ cuối

51.

Giảm phân trải qua mấy lần phân bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Một tế bào của ruồi giấm (2n =8), sau khi kết thúc giảm phân thì tạo ra các tế bào con mang bộ NST là bao nhiêu?

a)

2n = 4

b)

2n = 8

c)

n = 8

d)

n = 4

53.

Kết quả của quá trình giảm phân là gì?

a)

1 tế bào mẹ (2n) => 2 tế bào con (n)

b)

1 tế bào mẹ (2n) => 2 tế bào con (2n)

c)

1 tế bào mẹ (2n) => 4 tế bào con (n)

d)

1 tế bào mẹ (2n) => 4 tế bào con (2n)

54.

Tế bào ở chính giữa bức hình đang ở kỳ nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ cuối

55.

kỳ nào trong nguyên phân NST tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo ?

a)

Kỳ cuối

b)

kỳ đầu

c)

kỳ sau

d)

kỳ giữa

56.

trong nguyên phân, kỳ nào có hiện tượng các nhiễm sắc thể tách nhau ở tâm động và di chuyển về 2 cực của tế bào ?

a)

kỳ đầu

b)

kỳ giữa

c)

kỳ sau

d)

kỳ cuối

57.

trạng thái NST ở Kỳ cuối của nguyên phân ?

a)

NST Kép

b)

NST đơn

58.

Sự tiếp hợp của các NST kép tương đồng diễn ra ở kì nào trong giảm phân I ?

a)

Kì đầu

b)

Kì trung gian

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

59.

Trong đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen trên NST?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn