Қаріп өлшемі
Жұмыс парақтарыOTGK2-Hóa 9
Total сұрақ: 62
Worksheet time: 1hrs 2mins
Kim loại có những tính chất vật lí chung là
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim.
Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim.
Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong số tất cả các kim loại?
Gold.
Silver.
Copper.
Aluminium.
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong số tất cả các kim loại?
Gold.
Silver.
Copper.
Aluminium.
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong số tất cả các kim loại?
Li (Lithium).
Cr (chromium).
Fe (iron).
Cu (copper).
Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong số tất cả các kim loại?
Li (Lithium).
Cs (caesium).
Na (sodium).
K (potassium).
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong số tất cả các kim loại?
Tungsten (W).
Iron (Fe).
Copper (Cu).
Zinc (Zn).
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong số tất cả các kim loại?
K (potassium).
Rb (Rubidium).
Cs (caesium).
Hg (mercury).
Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong số tất cả các kim loại?
Lithium (Li).
Sodium (Na).
Potassium (K).
Rubidium(Rb).
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Al.
Cu.
Hg.
Ag.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?
Cu.
Hg.
Al.
Ag.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là?
Na, Ba, K.
Be, Na, Ca.
Na, Fe, K.
Na, Cr, K.
Kim loại nào sau đây không tan được trong H2SO4 loãng?
Cu.
Al.
Mg.
Fe.
Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl?
Al.
Ag.
Mg.
Zn.
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?
Ni.
Zn.
Fe.
Cu.
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch CuSO4?
Mg.
Fe.
Zn.
Ag.
Khí tạo thành khi cho Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là
H2.
SO2.
O2.
H2S
Chất nào dưới đây không phản ứng được với dung dịch CuSO4?
Mg.
Fe.
Zn.
Ag.
Khí tạo thành khi cho Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là
H2.
SO2.
O2.
H2S
Các cặp sau cặp nào không xảy ra phản ứng:
Cu + ZnCl2.
Zn + FeCl2.
Ca + H2O
Zn + CuCl2.
Nhóm kim loại nào có thể tác dụng với nước ở nhiệt độ thường:
Cu, Ca, K, Ba.
Zn, Li, Na, Cu.
Ca, Mg, Li, Zn.
K, Na, Ca, Ba.
Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là?
Al và Fe.
Fe và Au.
Al và Ag.
Fe và Ag.
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là ?
5.
2.
3.
4.
Duralumin là hợp kim gồm 94%Al, 4%Cu và 2% các kim loại khác Mn, Mg, Fe…về khối lượng. Hợp kim này có đặc tính nhẹ như nhôm, cứng và bền như thép, chịu được nhiệt độ cao và áp suất lớn nên trong công nghiệp chế tạo máy bay. Một máy bay chở khách hiện đại cỡ lớn có thể dùng tới 50 tấn hợp kim này. Khối lượng Al, Cu cần để sản xuất 50 tấn Đuralumin
47 tấn Al, 1 tấn Cu.
47 tấn Al, 2 tấn Cu.
49 tấn Al, 1 tấn Cu.
48 tấn Al, 2 tấn Cu.
Trong các kim loại sau, kim loại nào hoạt động hóa học mạnh nhất ?
Cu.
Al.
Zn.
Fe.
Trong các kim loại sau, kim loại nào hoạt động hóa học yếu nhất ?
Cu.
Al.
Zn.
Fe.
Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl
2.
4.
3.
1.
Dãy các kim loại sau đây sắp xếp theo chiều hoạt động kim loại giảm dần là:
Fe, Cu, K, Mg.
K, Mg, Fe, Cu.
Cu, Fe, K, Mg.
K, Fe, Mg, Cu.
Kim loại nào sau đây hoạt động mạnh hơn kim loại Zn?
Ag.
Na.
Cu.
Au.
Kim loại nào sau đây không tan được trong H2SO4 loãng?
Cu.
Al.
Mg.
Fe.
Kim loại nào sau đây hoạt động yếu nhất?
Ag.
Na.
Al.
Fe.
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch CuSO4?
Mg.
Fe.
Zn.
Ag.
Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
Ag + Cu(NO3)2.
Cu + AgNO3.
Zn + Fe(NO3)2.
Fe + Cu(NO3)2.
Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
Ag + Cu(NO3)2
Cu + AgNO3
Zn + Fe(NO3)2
Fe + Cu(NO3)2
Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng ?
Cu + ZnCl2
Zn + MgCl2
Ca + H2O
Zn + BaCl2
Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng ?
Cu + ZnSO4
Ag + HCl
Ag + CuSO4
Zn + Pb(NO3)2
Kim loại Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được FeSO4 và khí X. Khí X là
H2
SO3
SO2
O2
Kim loại Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được X và khí H2. Chất X là
FeSO4
FeS2
FeS
Fe2(SO4)3
Cặp chất sau cặp phản ứng hóa học được với nhau?
Fe và HCl
Ag và NaNO3
NaOH và KNO3
Fe và Zn(NO3)2
Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch
HCl
AlCl3
AgNO3
CuSO4
Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là?
CuSO4 và HCl
CuSO4 và ZnCl2
HCl và CaCl2
MgCl2 và FeCl3
Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là?
1
2
3
4
Khi cho thanh kẽm vào dung dịch FeSO4 thì khối lượng dung dịch sau phản ứng so với ban đầu sẽ
giảm
không đổi
tăng
ban đầu tăng sau đó giảm xuống
Dung dịch ZnCl2 có lẫn CuCl2. Dùng kim loại nào để làm sạch dung dịch ZnCl2 trên ?
Ba
Cu
Mg
Zn
Hoà tan 1,08 gam Al trong acid HCl dư. Thể tích khí hydrogen (đkc) thu được là bao nhiêu L
(cho Al = 27)
(a)
Hoà tan 6,5 gam Zn trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam muối thu được là
(Cho Zn = 65, Cl = 35,5)
(a)
Hoà tan m(g) Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,958 lít khí H2 (ở đkc). Giá trị của m là:
(Cho Fe = 56)
2,8.
1,4.
5,6.
11,2.
Cho 11,2 gam kim loại Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư thu được m gam Cu. Giá trị của m là
6,4.
9,6.
12,8.
19,2.
Cho m gam bột Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 dư, thu được 9,6 gam kim loại Cu. Giá trị của m là
8,4.
5,6.
11,2.
9,8.
Cho 5,6 gam bột Fe tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch CuSO4 1M. Giá trị của V là
50.
100.
150.
200.
Ngâm một lá iron sạch trong dung dịch CuSO4 một thời gian.
Chỉ có copper bám trên lá iron còn lá iron không có thay đổi gì.
Trong phản ứng trên, iron bị hòa tan và copper được giải phóng.
Phản ứng tạo thành kim loại copper và muối iron (III) sulfate.
Màu xanh của dung dịch nhạt dần.
Cho mẩu Na ống nghiệm chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein và ống nghiệm ta thấy các hiện tượng nào dưới đây?
Kim loại, chìm xuống đáy ống nghiệm.
Có khí không màu bay ra.
Dung dịch sau phản ứng chuyển sang màu hồng.
Phản ứng tạo thành Na2O và H2.
Cho lần lượt từng kim loại sau: Na, Fe, Ag, Zn tác dụng với dung dịch CuSO4.
Có 3 kim loại đẩy được Cu ra khỏi dung dịch muối là Na, Fe, Zn.
Chỉ có 2 kim loại đẩy được Cu ra khỏi dung dịch muối là Fe, Zn.
Cả 4 kim loại đều tác dụng được với dung dịch CuSO4.
Có 1 trường hợp xuất hiện bọt khí và kết tủa màu xanh.
Cho một đinh iron vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4
Đinh iron chìm xuống đáy ống nghiệm.
Kim loại tan dần, có bọt khí không màu thoát ra.
Phản ứng tạo thành FeSO4 và H2.
Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch sau thu được phản ứng không thấy hiện tượng gì xảy ra.
Cho đinh Fe đã được đốt nóng vào mỗi bình sau: bình (1) chứa đầy khí chlorine, bình (2) chứa đầy khí oxygen. Hiện tượng xảy ra là:
Bình (1) không hiện tượng; bình (2) đinh Fe cháy sáng.
Phản ứng xảy ra ở cả 2 bình.
Bình (1) tạo FeCl3; bình (2) chỉ tạo FeO.
Bình (1) tạo FeCl3; bình (2) thường tạo ra Fe3O4.
Cho các kim loại sau: Na, Mg, Ba, Al, Fe, Cu, Ag. Có bao nhiêu kim loại tác dụng hoàn toàn được với nước tạo thành dung dịch kiềm?
(a)
Cho các kim loại: Na, Zn, Cu, Fe và các dung dịch muối: NaCl, Cu(NO3)2, FeCl2, Zn(NO3)2. Cho từng kim loại phản ứng lần lượt với từng dung dịch muối, có bao nhiêu cặp phản ứng thu được sản phẩm là kim loại?
(a)
Cho các kim loại (1) Al, (2) Zn, (3) Fe, (4) Ag, (5) Au. Liệt kê thứ tự của kim loại không tác dụng được với HCl theo thứ tự giảm dần.
(a)
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là ?
(a)
Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là?
(a)
Cho 6,5 gam bột Zn vào dung dịch CuSO4 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m?
(Cho Zn = 65, Cu = 64)
(a)
Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được 26,7 gam muối. Tính giá trị của m?
(cho Al = 27, Cl = 35,5)
(a)
Hòa tan hết m gam Al trong dung dịch HCl dư, thu được 0,2479 lít khí H2 (đkc). Tính giá trị của m?
(Cho Al = 27)
(a)
