wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HKI KHTN 9 NĂM HỌC 2025 2026

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong bài thuyết trình dạng poster hoặc dạng trình chiếu PowerPoint không cần thể hiện nội dung:

a)

A. Quá trình và kết quả nghiên cứu

b)

B. Các bước sử dụng phần mềm để thiết kế bài trình chiếu.

c)

C. Nội dung nghiên cứu ở dạng đồ hoạ, sơ đồ, bảng biểu, hình ảnh.

d)

D. Những câu mô tả ngắn gọn.

2.

Câu 2. Đâu không phải là ưu điểm khi sử dụng báo cáo treo tường?

a)

A. Hỗ trợ hiệu quả khi thuyết trình.

b)

B. Có thể tự do sáng tạo nội dung.

c)

C. Dễ dàng chỉnh sửa trên phần mềm.

d)

D. Có thể sáng tạo hình thức theo sở thích.

3.

Câu 3. Tác dụng lực kéo 25 000 N để kéo thùng hàng lên cao 5 m. Công của lực kéo đó là:

a)

A. 5 000 J

b)

B. 12 500 J

c)

C. 500 J

d)

D. 125 000 J

4.

Câu 4. Một máy động cơ có công suất P = 100 W, hoạt động trong t = 2 phút. Công của máy cơ sinh ra là:

a)

A. 12 kJ

b)

B. 120 kJ

c)

C. 36 kJ

d)

D. 360 kJ

5.

Câu 5. Trường hợp nào trong hình dưới đây, vật có động năng tăng và thế năng giảm?

a)

A. Máy bay cất cánh.

b)

B. Viên đạn được bắn ra từ nòng súng theo phương ngang.

c)

C. Quả cam đang rơi từ trên cành xuống đất.

d)

D. Ô tô đang lên dốc.

6.

Câu 6. Trong các trường hợp sau, nếu chọn mốc thế năng tại mặt đất, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng trọng trường?

a)

A. Quyển sách được đặt trên giá cao.

b)

B. Mũi tên phóng đi sau khi rời khỏi cánh cung.

c)

C. Quả bóng lăn trên mặt đất.

d)

D. Ô tô đang đỗ trong bến xe.

7.

Câu 7. Trường hợp nào sau đây sẽ gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng?

a)

A Chiếu ánh sáng trắng xiên góc tới mặt của tấm thuỷ tinh phẳng, song song.

b)

B. Chiếu ánh sáng laser đỏ xiên góc tới mặt khối thuỷ tinh phẳng, song song.

c)

C. Chiếu ánh sáng laser đỏ vuông góc tới mặt khối thuỷ tinh phẳng, song song.

d)

D. Chiếu ánh sáng trắng vuông góc với mặt của tấm thuỷ tinh phẳng, song song.

8.

Câu 8. Đèn ông sao ở giữa có một ngọn nến và năm cánh dán giấy bóng kính có các màu xanh, vàng và đỏ. Màu sắc các cánh ở đèn ông sao là do:

a)

A. Giấy bóng kính màu khác nhau cho các màu giống truyền qua, các màu bị hấp thụ tại đó.

b)

B. Giấy bóng kính màu khác nhau cho các màu khác truyền qua, trừ màu xanh và màu đỏ bị hấp thụ tại đó.

c)

C. Giấy bóng kính màu khác nhau cho các màu khác truyền qua, màu xanh, màu vàng và màu đỏ bị hấp thụ tại đó.

d)

D. Giấy bóng kính màu khác nhau cho các màu khác truyền qua, trừ màu xanh, màu vàng và màu đỏ không bị hấp thụ tại đó.

9.

Câu 9. Dòng điện cảm ứng xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây:

a)

A. luôn luôn tăng.

b)

B. luôn luôn giảm.

c)

C. luân phiên tăng, giảm.

d)

D. luân phiên không đổi.

10.

Câu 10. Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi:

a)

A. Đưa một thanh nam châm lại gần một cuộn dây dẫn kín.

b)

B. Đặt một thanh nam châm đứng yên trong lòng một cuộn dây dẫn kín.

c)

C. Nam châm ma sát với không khí.

d)

D. Đặt cuộn dây dẫn kín bên cạnh thanh nam châm.

11.

Câu 11. Khi đưa một thanh nam châm lại gần một cuộn dây dẫn kín, số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây:

a)

A. giảm dần.

b)

B. tăng dần.

c)

C. không đổi.

d)

D. biến thiên tuần hoàn.

12.

Câu 12. So với dòng điện một chiều, dòng điện xoay chiều có đặc điểm:

a)

A. Chiều không đổi.

b)

B. Cường độ không đổi.

c)

C. Chiều thay đổi tuần hoàn.

d)

D. Chiều không đổi, cường độ không đổi.

13.

Câu 13. Phương án không đảm bảo nguyên tắc chung để tạo ra dòng điện xoay chiều là:

a)

A. Giữ cuộn dây kín cố định, quay đều nam châm.

b)

B. Giũ nam châm và cuộn dây đứng yên.

c)

C. Giữ nam châm cố định, quay đều cuộn dây dẫn kín.

d)

D. Nam châm và cuộn dây đặt gần nhau và cho chúng quay đều quanh trục.

14.

Câu 14. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều là:

a)

A. duy trì sự đứng yên giữa nam châm và cuộn dây dẫn kín.

b)

B. duy trì sự quay theo nhịp giữa nam châm và cuộn dây dẫn kín.

c)

C. duy trì sự quay ngắt quãng giữa nam châm và cuộn dây dẫn kín.

d)

D. duy trì sự quay đều giữa nam châm và cuộn dây dẫn kín.

15.

Câu 15. Tác dụng nhiệt của dòng điện trong các dụng cụ nào dưới đây là có lợi?

a)

A Nồi cơm điện.

b)

B. Quạt điện.

c)

C. Máy thu hình (tivi)

d)

D. Máy bơm nước.

16.

Câu 16. Cầu chì hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

A. Tác dụng nhiệt.

b)

B. Tác dụng phát sáng.

c)

C. Tác dụng nhiệt và phát sáng.

d)

D. Một tác dụng khác.

17.

Câu 17. Dòng điện đi qua máy sấy tóc gây ra ... ... làm quay động cơ, và ... ... làm nóng dây nung.

a)

A. tác dụng nhiệt, tác dụng sinh lí.

b)

B. tác dụng từ, tác dụng nhiệt.

c)

C. tác dụng từ, tác dụng sinh lí.

d)

D. tác dụng sinh lí, tác dụng nhiệt.

18.

Câu 18. Dòng điện có tác dụng phát sáng khi chạy qua dụng cụ nào dưới đây, khi chúng hoạt động bình thường?

a)

A. Máy bơm nước chạy điện.

b)

B. Công tắc.

c)

C. Dây dẫn điện ở gia đình.

d)

D. Đèn báo của tivi.

19.

Câu 19. Trong bệnh viện, khi cấp cứu bệnh nhân có tim ngừng đập, bác sĩ hay sử dụng kĩ thuật sốc tim. Kĩ thuật này dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

A. Tác dụng hoá học.

b)

B. Tác dụng phát sáng.

c)

C. Tác dụng sinh lí.

d)

D. Tác dụng nhiệt.

20.

Câu 20. Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

a)

A. Mọi đèn điện phát sáng đều do dòng điện chạy qua làm chúng nóng tới nhiệt độ cao.

b)

B. Bóng đèn của bút thử điện phát sáng khi có dòng điện chạy qua chất khí ở trong khoảng giữa hai đầu dây bên trong đèn.

c)

C. Vonfram được dùng làm dây tóc của bóng đèn vì nó là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao.

d)

D. Đèn điôt phát quang (đèn LED) chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều nhất định.

21.

Câu 21. Năng lượng hoá thạch có đặc điểm sau:

a)

A. Có sẵn trong thiên nhiên, dễ sử dụng, có thể dự trữ trong thời gian ngắn, khi đốt phát thải khí nhà kính và các chất độc hại.

b)

B. Có sẵn trong thiên nhiên, giá thành cao, dễ sử dụng, có thể dự trữ trong thời gian dài, thân thiện với môi trường.

c)

C. Có sẵn trong thiên nhiên, dễ sử dụng, có thể dự trữ trong thời gian dài, khi đốt phát thải khí nhà kính và các chất độc hại.

d)

D. Có sẵn trong thiên nhiên, giá thành không quá cao, dễ sử dụng, có thể dự trữ trong thời gian dài, thân thiện với môi trường.

22.

Câu 22. Thế nào là nguồn năng lượng tái tạo?

a)

A. Nguồn năng lượng tái tạo là nguồn năng lượng có sẵn trong thiên nhiên và có thể cạn kiệt.

b)

B. Nguồn năng lượng tái tạo là nguồn năng lượng có sẵn trong thiên nhiên, liên tục được bổ sung thông qua các quá trình tự nhiên.

c)

C. Nguồn năng lượng tái tạo là nguồn năng lượng con người tự tạo ra và cung cấp liên tục thông qua các quá trình chuyển hoá.

d)

D. Nguồn năng lượng tái tạo là nguồn năng lượng không có sẵn trong thiên nhiên và có thể cạn kiệt.

23.

Câu 23. Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

A. Sodium là kim loại duy nhất không có ánh kim.

b)

B. Mercury có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất.

c)

C. Tungsten có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.

d)

D. Bạc là kim loại dẫn điện tốt nhất.

24.

Câu 24. Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

A. Potassium là kim loại duy nhất không có ánh kim.

b)

B. Lithium là kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất.

c)

C. Osmium là kim loại có khối lượng riêng lớn nhất.

d)

D. Chromium là kim loại cứng nhất.

25.

Câu 25. Kim loại có tính dẻo cao nhất là:

a)

A. Cu.

b)

B. Ag.

c)

C. Au.

d)

D. Al.

26.

Câu 26. Kim loại dẫn nhiệt tốt nhất là:

a)

A. Au.

b)

B. Ag.

c)

C. Au.

d)

D. Al.

27.

Câu 27. Cặp kim loại tác dụng với dung dịch HCl loãng là:

a)

A. Au, Mg

b)

B. Al, Fe

c)

C. Zn, Ag

d)

D. Cu, Na

28.

Câu 28. Cặp kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành hydroxide và khí H2 là:

a)

A. Ba, Fe

b)

B. Au, Mg

c)

C. Ca, Ag

d)

D. K, Na

29.

Câu 29. Kim loại có màu trắng bạc, khá mềm, dẫn nhiệt, dẫn điện tốt và nhẹ là:

a)

A. Fe.

b)

B. Ag.

c)

C. Cu.

d)

D. Al.

30.

Câu 30. Kim loại có màu trắng hơi xám, có tính dẻo, có độ cứng cao và có tính nhiễm từ là:

a)

A. Cu.

b)

B. Fe.

c)

C. Au.

d)

D. Al.

31.

Câu 31. Dãy kim loại trung bình, không tan trong nước là:

a)

A. Mg, Al, Zn, Fe.

b)

B. Cu, Ag, Au.

c)

C. Zn, Fe, Pb, Cu.

d)

D. K, Na, Ca.

32.

Câu 32. Dãy kim loại yếu, không tan trong nước là:

a)

A. Mg, Al, Zn, Fe.

b)

B. Cu, Ag, Au.

c)

C. Zn, Fe, Pb, Cu.

d)

D. K, Na, Ca.

33.

Câu 33. Dãy kim loại sắp xếp theo chiều tăng dần mức độ hoạt động hoá học là:

a)

A. Zn, Mg, Ca, K

b)

B. Cu, Au, Ag, Na

c)

C. Na, Ca, Al, Cu

d)

D. K, Fe, Cu, Zn

34.

Câu 35. Dãy kim loại sắp xếp theo chiều giảm dần mức độ hoạt động hoá học là:

a)

A. Zn, Mg, Ca, K

b)

B. Cu, Au, Ag, Na

c)

C. Na, Ca, Al, Cu

d)

D. K, Fe, Cu, Zn

35.

Câu 36. Dãy kim loại phản ứng mạnh với nước ở điều kiện thường là:

a)

A. Mg, Al, Zn

b)

B. Cu, Ag, Au

c)

C. Zn, Fe, Pb

d)

D. K, Na, Ca

36.

Câu 37. Dãy kim loại tác dụng với dung dịch acid tạo ra H2 là:

a)

A. Mg, Al, Zn

b)

B. Cu, Ag, Au

c)

C. Zn, Fe, Cu

d)

D. K, Na, Ca

37.

Câu 38. Dãy kim loại tác dụng được với dung dịch CuSO4 tạo thành Cu kim loại là:

a)

A. Al, Zn, Fe

b)

B. Zn, Pb, Au

c)

C. Mg, Fe, Ag

d)

D. Na, Mg, Al

38.

Câu 39. Dãy kim loại tác dụng được với dung dịch AgNO3 tạo thành Ag kim loại là:

a)

A. Cu, Fe, Al

b)

B. Zn, Pb, Au

c)

C. Mg, Fe, Ca

d)

D. Na, Mg, Al

39.

Câu 40. Phương pháp thường dùng để tách các kim loại có mức độ hoạt động mạnh như Na, Mg, Al trong công nghiệp là:

a)

A Điện phân dung dịch

b)

B. Nhiệt luyện

c)

C. Điện phân nóng chảy

d)

D. Thuỷ luyện

40.

Câu 41. Phương pháp thường dùng để tách các kim loại có mức độ hoạt động trung bình và yếu như Zn, Fe, Cu, ... trong công nghiệp là:

a)

A Điện phân dung dịch

b)

B. Nhiệt luyện

c)

C. Điện phân nóng chảy

d)

D. Thuỷ luyện

41.

Câu 42. Hợp kim là ... (1) ... có chứa ... (2) ... và kim loại khác hoặc phi kim khác

a)

A. (1) vật liệu kim loại; (2) kim loại cơ bản.

b)

B. (1) kim loại; (2) phi kim.

c)

C. (1) kim loại cơ bản; (2) phi kim cơ bản.

d)

D. (1) kim loại cơ bản; (2) kim loại khác.

42.

Câu 43. Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa ... (1) ... và ... (2) ... hoặc phi kim khác

a)

A. (1) vật liệu kim loại; (2) kim loại cơ bản.

b)

B. (1) kim loại; (2) phi kim.

c)

C. (1) kim loại cơ bản; (2) phi kim cơ bản.

d)

D. (1) kim loại cơ bản; (2) kim loại khác.

43.

Câu 44. Gang là hợp kim của sắt với carbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S, ... trong đó hàm lượng Carbon chiếm:

a)

A. từ 2% đến 6%

b)

B. dưới 2%

c)

C. từ 2% đến 5%

d)

D. trên 6%

44.

Câu 45. Thép là hợp kim của sắt với carbon và một số nguyên tố khác trong đó hàm lượng Carbon chiếm:

a)

A. trên 2%

b)

B. dưới 2%

c)

C. từ 2% đến 5%

d)

D. trên 5%

45.

Câu 46. Hợp kim Duralumin (hay dural) được ứng dụng để chế tạo tên lửa, tàu vũ trụ, cánh máy bay. Vì:

a)

A. Hợp kim của Al với 1 số nguyên tố khác như Cu, Mg, Mn nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao, áp suất cao.

b)

B. Hợp kim của Fe cùng với 1 số nguyên tố khác như Cr, Ni, ... cứng, có tính dẻo cao, khó bị gỉ

c)

C. Hợp kim của Al với 1 số nguyên tố khác như Cu, Mg, Mn nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao, áp suất thấp.

d)

D. Hợp kim của Fe cùng với 1 số nguyên tố khác như Cr, Ni, ... cứng, có tính dẻo cao, dễ bị gỉ

46.

Câu 47. Hợp kim Inox (thép đặc biệt) được làm đồ dùng, dụng cụ trong gia đình; chi tiết trong các dụng cụ, thiết bị y tế. Vì:

a)

A. Hợp kim của Al với 1 số nguyên tố khác như Cu, Mg, Mn nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao, áp suất cao.

b)

B. Hợp kim của Fe cùng với 1 số nguyên tố khác như Cr, Ni, ... cứng, có tính dẻo cao, khó bị gỉ

c)

C. Hợp kim của Al với 1 số nguyên tố khác như Cu, Mg, Mn nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao, áp suất thấp.

d)

D. Hợp kim của Fe cùng với 1 số nguyên tố khác như Cr, Ni, ... cứng, có tính dẻo cao, dễ bị gỉ

47.

Câu 48. Ứng dụng không phải của N2 là:

a)

A. Tổng hợp NH3

b)

B. Bảo quản máu

c)

C. Diệt khuẩn, khử trùng

d)

D. Bảo quản thực phẩm

48.

Câu 49. Ứng dụng không phải của Cl2 là:

a)

A. Sản xuất thuốc diệt côn trùng, nhựa PVC

b)

B. Dùng để lưu hoá cao su

c)

C. Sản xuất các chất tẩy trắng

d)

D. Xử lí nước sinh hoạt.

49.

Câu 50. Ứng dụng không phải của S là:

a)

A. Sản xuất dược phẩm, thuốc trừ sâu,...

b)

B. Sản xuất H2SO4 trong công nghiệp

c)

C. Dùng để lưu hoá cao su

d)

D. Bảo quản thực phẩm

50.

Câu 51. Than hoạt tính xốp, màu đen có tính hấp thụ cao được dùng:

a)

A. sản xuất mặt nạ phòng hơi độc, chất khử màu, khử mùi.

b)

B. làm nhiên liệu và dùng trong điều chế một số kim loại

c)

C. làm điện cực, chất bôi trơn, ruột bút chì

d)

D. làm đồ trang sức, mũi khoan, dao cắt kính

51.

Câu 52. Than mỏ, than gỗ màu đen được dùng:

a)

A. sản xuất mặt nạ phòng hơi độc, chất khử màu, khử mùi.

b)

B. làm nhiên liệu và dùng trong điều chế một số kim loại

c)

C. làm điện cực, chất bôi trơn, ruột bút chì

d)

D. làm đồ trang sức, mũi khoan, dao cắt kính

52.

Câu 53. Than chì mềm, màu xám đen, dẫn điện được dùng:

a)

A. sản xuất mặt nạ phòng hơi độc, chất khử màu, khử mùi.

b)

B. làm nhiên liệu và dùng trong điều chế một số kim loại

c)

C. làm điện cực, chất bôi trơn, ruột bút chì

d)

D. làm đồ trang sức, mũi khoan, dao cắt kính

53.

Câu 54. Các nguyên tử kim loại khi tham gia phản ứng hoá học có xu hướng ... (1) ... để tạo ra ... (2) ...

a)

A. (1) cho electron, (2) ion âm

b)

B. (1) nhận electron, (2) ion âm

c)

C. (1) cho electron, (2) ion dương

d)

D. (1) nhận electron, (2) ion dương

54.

Câu 55. Các nguyên tử phi kim khi tham gia phản ứng hoá học có xu hướng ... (1) ... để tạo ra ... (2) ...

a)

A. (1) cho electron, (2) ion âm

b)

B. (1) nhận electron, (2) ion âm

c)

C. (1) cho electron, (2) ion dương

d)

D. (1) nhận electron, (2) ion dương

55.

Câu 56. Magnesium tác dụng với oxygen tạo thành:

a)

A. Magnesium dioxide là oxide base

b)

B. Magnesium oxide là oxide base

c)

C. Magnesium dioxide là oxide acid

d)

D. Magnesium oxide là oxide acid

56.

Câu 57. Đốt lưu huỳnh trong oxygen thu được:

a)

A. Sulfur dioxide là oxide base

b)

B. Sulfur oxide là oxide base

c)

C. Sulfur dioxide là oxide acid

d)

D. Sulfur oxide là oxide acid