wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1-50

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Chữ Hán thực sự được truyền bá vào nước ta khoảng thời gian nào?

a)

Khi triệu Đà đặt ách đô hộ ở nước ta (Thế kỉ III- II TCN)

b)

Thời bắc thuộc

c)

Đầu công nguyên

d)

Thời chiến quốc

2.

Sự kiện lịch sử nào đánh dấu việc chữ Hán được dùng chính thức trong giáo dục thi cử ở nước ta?

a)

Thoát khỏi 1 nghìn năm bắc thuộc

b)

Văn miếu quốc tử giám được xây dựng(1070) và Nhà lý mở khoa thi đầu tiên( 1075)

c)

Thời nhà Đường

d)

Thời Triệu Đà

3.

Sự kiện lịch sử nào sau đây đánh dấu sự chung cuộc của chữ Hán trong giáo dục thi cử ở nước ta?

a)

Bình dân học vụ phát động vào năm 1945

b)

Pháp nổ súng xâm lược nước ta

c)

Khi chữ quốc ngữ latinh được sử dụng phổ biến

d)

Khoa thi nho học cuối cùng năm 1919

4.

Chữ Giáp Cốt được thông dụng vào thời nào?

a)

Thời nhà Thương

b)

Thời nhà Hạ

c)

Thời nhà Chu

d)

Thời Xuân Thu

5.

Chữ Chung Đỉnh được thông dụng vào thời nào?

a)

Thời nhà Tần

b)

Thời nhà Hạ

c)

Thời nhà Chu

d)

Thời nhà Thương

6.

Chữ Tiểu Triện được thông dụng vào thời nào?

a)

Thời Xuân thu

b)

Thời chiến quốc

c)

Thời nhà Tần (Tần Thủy Hoàng)

d)

Thời Tây Chu

7.

Chữ Lệ được thông dụng vào thời nào?

a)

Thời Hán

b)

Thời Tần

c)

Thời Đường

d)

Thời Tùy

8.

Lối viết Khải thư (Chân thư, Chính thư) bắt đầu có từ thời nào?

a)

Nhà Tần

b)

Nhà Hán

c)

Thời Tống

d)

Thời Chiến quốc

9.

Lối viết Thảo thư ra đời vào thời nào?

a)

Thời Hán

b)

Thời Tần

c)

Thời Tùy

d)

Thời Chu

10.

Lối viết Hành thư ra đời vào thời nào?

4 lines
11.

Lối viết Thảo thư ra đời vào thời nào?

a)

Thời Hán

b)

Thời Tần

c)

Thời Tùy

d)

Thời Chu

12.

Lối viết Hành thư ra đời vào thời nào?

a)

Thời Tần

b)

Thời Tùy

c)

Thời Hán

d)

Thời Tấn

13.

Hình nào dưới đây viết theo lối Khải thư ( Chân thư)

4 lines
14.

Hình nào dưới đây viết theo lối Triện văn

4 lines
15.

Hình nào dưới đây viết theo lối Thảo thư

4 lines
16.

Hình nào dưới đây viết theo lối Hành thư

4 lines
17.

Hình nào dưới đây viết trên chuông đỉnh (chữ Chung đỉnh)

4 lines
18.

Hãy giải thích vì sao chữ Đại triện thời Chu ngày càng khác hình vẽ, tiến dần đến chỗ đơn giản, rõ ràng hơn?

a)

Vì thời đó chế tác được sơn nên người ta dùng sơn viết lên tre, lên gỗ,…

b)

Vì văn tự cần phải thay đổi để đáp ứng nhu cầu xã hội

c)

Vì người ta không có thời giờ ngồi vẽ từng chữ một

d)

Vì thời này đã sản xuất được giấy

19.

Nét thường được gọi bằng tên gọi nào sau đây:

a)

Nét sổ

b)

Nét đứng

c)

Nét thẳng

d)

Nét dọc

20.

Nét thường được gọi bằng tên gọi nào sau đây:

a)

Nét phẩy

b)

Nét mác

c)

Nét hất

d)

Nét sổ

21.

Nét thường được gọi bằng tên gọi nào sau đây:

a)

Nét nghiêng

b)

Nét phẩy

c)

Nét mác

d)

Nét đá

22.

Nét thường được gọi bằng tên gọi nào sau đây:

a)

Nét móc

b)

Nét móc câu

c)

Nét sổ móc

d)

Nét sổ ngang móc

23.

Nét thường được gọi bằng tên gọi nào sau đây:

a)

Nét gập

b)

Nét ngang sổ

c)

Nét móc

d)

Nét góc

24.

g được gọi bằng tên gọi nào sau đây:

a)

Nét móc

b)

Nét móc câu

c)

Nét sổ móc

d)

Nét sổ ngang móc

25.

Nét thường được gọi bằng tên gọi nào sau đây:

a)

Nét gập

b)

Nét ngang sổ

c)

Nét móc

d)

Nét góc

26.

Nét thường được gọi bằng tên gọi nào sau đây:

a)

Nét sổ móc

b)

Nét móc

c)

Nét sổ hất

d)

Nét uốn

27.

Nét thường được gọi bằng tên gọi nào sau đây:

a)

Nét ngang móc

b)

Nét ngang phẩy

c)

Nét móc

d)

Nét móc ngang

28.

Nét thường được gọi bằng tên gọi nào sau đây:

a)

Ngang sổ móc

b)

Ngang cong móc

c)

Ngang móc

d)

Gấp khúc

29.

Nét thường được gọi bằng tên gọi nào sau đây:

a)

Sổ ngang

b)

Sổ gãy

c)

Ngang gãy

d)

Ngang đứng

30.

Nét thường được gọi bằng tên gọi nào sau đây:

a)

Nét hất (đá)

b)

Nét chấm

c)

Nét phẩy

d)

Nét mác

31.

Nét thường được gọi bằng tên gọi nào sau đây:

a)

Sổ phẩy

b)

Sổ hất

c)

Móc

d)

Sổ kết hợp xiên

32.

Nét thường được gọi bằng tên gọi nào sau đây:

a)

Uốn móc

b)

Mác móc

c)

Cong móc

d)

Mác

33.

Nét thường được gọi bằng tên gọi nào sau đây:

a)

Ngang phẩy

b)

Ngang gập

c)

Phẩy ngang

d)

Ngang mác

34.

Nét thường được gọi bằng tên gọi nào sau đây:

a)

Chấm phẩy

b)

Phẩy mác

c)

Phẩy điểm

d)

Phẩy chấm

35.

Nét thường được gọi bằng tên gọi nào sau đây:

a)

Phẩy hất

b)

Phẩy điểm

c)

Ngang phẩy

d)

Phẩy mác

36.

Các chữ sau, chữ nào có 9 nét

4 lines
37.

Các chữ sau, chữ nào có 9 nét

4 lines
38.

Các chữ sau, chữ nào có 11 nét

4 lines
39.

Các chữ sau, chữ nào có

4 lines
40.

Các chữ sau, chữ nào có 9 nét

4 lines
41.

Các chữ sau, chữ nào có 9 nét

4 lines
42.

Các chữ sau, chữ nào có 11 nét

4 lines
43.

Các chữ sau, chữ nào có 13 nét

4 lines
44.

Các chữ sau, chữ nào có 10 nét

4 lines
45.

Nét ở trong chữ nào sau đây:

4 lines
46.

Nét ở trong chữ nào sau đây:

4 lines
47.

Bộ nào viết theo quy tắc giữa trước, hai bên sau:

4 lines
48.

Bộ nào viết theo quy tắc giữa trước, hai bên sau:

a)

b)

c)

d)

49.

Chữ nào viết theo quy tắc giữa trước, hai bên sau:

a)

b)

c)

d)

50.

Bộ nào viết theo quy tắc hai bên trước, giữa sau:

a)

b)

c)

d)

51.

Bộ nào viết theo quy tắc hai bên trước, giữa sau:

a)

b)

c)

d)

52.

Bộ nào viết theo quy tắc hai bên trước, giữa sau:

a)

b)

c)

d)

53.

Bộ nào có phần viết từ trong ra ngoài?

a)

b)

c)

d)

54.

Bộ nào có phần viết từ trong ra ngoài?

a)

b)

c)

d)

55.

Bộ nào nét chấm (丶) viết sau cùng?

a)

b)

c)

d)

56.

Bộ nào nét chấm (丶) viết sau cùng?

a)

b)

c)

d)

57.

Chữ, bộ nào trong các trường hợp sau viết bất quy tắc:

a)

b)

c)

d)

58.

Chữ, bộ nào trong các trường hợp sau viết bất quy tắc:

a)

b)

c)

d)