wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ONTAPKHTNHK1K6

Total questions: 62

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Để quan sát cơ thể đơn bào, chúng ta sử dụng loại kính nào dưới đây?

a)

Kính cận.

b)

Kính lúp.

c)

Kính hiển vi.

d)

Kính thiên văn.

2.

Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào?

a)

Hoa hồng.

b)

Con mèo.

c)

Vi khuẩn E.coli.

d)

Giun đất.

3.

Trong hệ thống phân loại, đâu là bậc phân loại thấp nhất?

a)

Giới.

b)

Họ.

c)

Chi.

d)

Loài.

4.

Sinh vật trên thuộc giới sinh vật nào?

a)

Nguyên sinh.

b)

Thực vật.

c)

Khởi sinh.

d)

Nấm.

5.

Chức năng trao đổi khí O2 và CO2 giữa cơ thể với môi trường là của cơ quan nào dưới đây?

a)

Gan.

b)

Thận.

c)

Phổi.

d)

Tim.

6.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ của năm cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào từ cao đến thấp?

a)

Tế bào -› Mô -› Cơ quan -› Hệ cơ quan -› Cơ thể.

b)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Mô -› Tế bào.

c)

Tế bào -› Mô -› Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Cơ thể.

d)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Mô -› Cơ quan -› Tế bào.

7.

Cơ quan nào của cây có chức năng quang hợp để tạo ra chất hữu cơ nuôi cây?

a)

Rễ.

b)

Lá.

c)

Hoa.

d)

Hạt.

8.

Cơ thể người được phân chia thành mấy phần? Đó là những phần nào?

a)

3 phần: đầu, thân và chân.

b)

2 phần: đầu và thân.

c)

3 phần: đầu, thân và 2 tay, 2 chân.

d)

2 phần: phần trên và phần dưới.

9.

Ở cơ thể người, những cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực? (tích chuột vào ô con cho là đáp án đúng)

a)

Gan.

b)

Tim.

c)

Dạ dày.

d)

Phổi.

e)

Mắt.

10.

Quan sát hình ảnh cây xương rồng, cho biết tên gọi và chức năng của cơ quan số 3?

a)

Cành, nâng đỡ các cơ quan khác.

b)

Lá biến thành gai, giảm thoát hơi nước.

c)

Thân mọng nước, dự trữ nước.

d)

Rễ dài, hút được nhiều nước.

11.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Động vật.

b)

Thực vật.

c)

Nguyên sinh.

d)

Khởi sinh.

12.

Vi khuẩn lao thuộc Giới sinh vật nào sau đây?

a)

Nguyên sinh.

b)

Nấm.

c)

Khởi sinh.

d)

Động vật.

13.

Cơ quan trên có tên gọi là gì và thuộc hệ cơ quan nào trong cơ thể người?

a)

Gan thuộc hệ tiêu hóa.

b)

Tim thuộc hệ tuần hoàn.

c)

Phổi thuộc hệ hô hấp.

d)

Não bộ thuộc hệ thần kinh.

14.

Những sinh vật nào sau đây thuộc nhóm cơ thể đơn bào? (tích chuột vào ô con cho là đáp án đúng)

a)

Vi khuẩn lao.

b)

Cây thông.

c)

Con báo gấm.

d)

Tảo lục.

e)

Trùng giày

15.

Nhóm nào sau đây gồm các cơ quan thuộc hệ tiêu hóa của người? (tích chuột vào ô con cho là đáp án đúng)

a)

Phổi.

b)

Dạ dày.

c)

Tim.

d)

Miệng

e)

Ruột non.

16.

Tính chẩt nào dưới đây là tính chất chung của nhiên liệu?

a)

Nhẹ hơn nước

b)

Tan trong nước

c)

Cháy được

d)

D. Là chất

17.

Loại nhiên liệu nào sau đây là nhiên liệu rắn?

a)

Than đá.

b)

Dầu hỏa.

c)

Dầu diesel.

d)

Xăng.

18.

Để củi dễ cháy khi đun nấu, người ta không dùng biện pháp nào sau đây?

a)

Phơi củi cho thật khô.

b)

Cung cấp đầy đủ oxygen cho quá trình cháy.

c)

Xếp củi chồng lên nhau, càng sít nhau càng tốt.

d)

Chẻ nhỏ củi.

19.

Để sử dụng nhiên liệu tiết kiệm và hiệu quả, cần điều chỉnh lượng gas khi đun nấu

a)

phù hợp với nhu cầu sử dụng.

b)

không thay đổi trong suổt quá trình sử dụng.

c)

luôn để ở mức nhỏ nhất có thể.

d)

luôn ở mức lớn nhất có thể.

20.

Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?

a)

Gạo.

b)

Rau xanh.

c)

Thịt.

d)

Gạo và rau xanh.

21.

Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?

a)

A. Carbohydrate (chất đường, bột).

b)

B. Protein (chất đạm).

c)

C. Lipid (chất béo).

d)

D.Vtamin.

22.

Việc làm nào dưới đây không phải cách bảo quản lương thực – thực phẩm đúng?

a)

A. Chế biến cá và để trong tủ lạnh.

b)

B. Để thịt ngoài không khí trong thời gian dài.

c)

C. Sấy khô các loại trái cây.

d)

D. Ướp muối cho cá.

23.

Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

A. Trong thành phần của ngô, khoai, sắn không chứa tinh bột.

b)

B. Bảo quản thực phẩm không đúng cách làm giảm chất lượng thực phẩm.

c)

C. Thực phẩm bị biến đổi tính chất vẫn sử dụng được.

d)

D. Các thực phẩm phải nấu chín mới sử dụng được.

24.

Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?

a)

A. Nước suối.

b)

B. Nước khoáng.

c)

C. Nước cất.

d)

D. Nước biển.

25.

Muốn hoà tan được nhiều muối ăn vào nước, ta không nên sử dụng phương pháp nào dưới đây?

a)

A. Nghiền nhỏ muối ăn.

b)

B. Đun nóng nước.

c)

C. Vừa cho muối ăn vào nước vừa khuấy đều.

d)

D. Bỏ thêm đá lạnh vào.

26.

Hỗn hợp nào sau đây không được xem là dung dịch?

a)

A. Hỗn hợp nước đường.

b)

B. Hỗn hợp nước muối.

c)

C. Hỗn hợp bột mì và nước khuấy đều.

d)

D. Hỗn hợp nước và rượu.

27.

Nước khoáng trong suốt, không màu nhưng có lẫn một số chất tan. Vậy nước khoáng:

a)

A. là hỗn hợp đồng nhất.

b)

B. là chất tinh khiết.

c)

C. không phải là hỗn hợp.

d)

D. là hỗn hợp không đồng nhất.

28.

Người ta tách cát ra khỏi hỗn hợp cát và nước bằng phương pháp nào?

a)

A. Lọc.

b)

B. Chiết.

c)

C. Cô cạn.

d)

D. Dùng nam châm.

29.

Nếu không may làm đổ dầu ăn vào nước, ta dùng phương pháp nào để tách riêng dầu ăn ra khỏi nước?

a)

A. Lọc.

b)

B. Chiết.

c)

C. Cô cạn.

d)

D. Đông đặc

30.

Trong máy lọc nước có nhiều lõi lọc khác nhau. Trong đó, có một lõi làm bằng bông được ép rất chặt. Theo em, lõi bông đó có tác dụng gì?

a)

A. Lọc chất tan trong nước.

b)

B. Lọc chất không tan trong nước.

c)

C. Lọc và giữ lại khoáng chất.

d)

D. Lọc hoá chất độc hại.

31.

Tác dụng chủ yếu của việc đeo khẩu trang là gì?

a)

A. Tách hơi nước ra khỏi không khí hít vào.

b)

B. Tách oxygen ra khỏi không khí hít vào,

c)

C. Tách khí carbon dioxide ra khỏi không khí hít vào.

d)

D. Tách khói bụi ra khỏi không khí hít vào,

32.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

A Xe ô tô.

b)

B. Cây cầu.

c)

C. Cây bạch đàn.

d)

D. Ngôi nhà.

33.

Tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

A. tế bào vi khuẩn

b)

B. tế bào trứng cá, trứng ếch

c)

C. tế bào nấm men

d)

D. tế bào hồng cầu

34.

Các thành phần chính của tế bào gồm:

a)

A. Màng, tế bào chất, không bào.

b)

B. Nhân, tế bào chất, không bào.

c)

C. Màng, tế bào chất, nhân.

d)

D. Màng, nhân, không bào.

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

A. tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ 1 tế bào

b)

B. tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ nhiều tế bào

c)

C. tế bào là đơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sinh vật

d)

D. tấc cả các đáp án trên

36.

Bào quan chỉ có trong tế bào thực vật trên tên là gì?

a)

A. Ti thể

b)

B. Nhân tế bào

c)

C. Màng tế bào

d)

D. Lục lạp

37.

Tế bào động vật không có thành phần nào sau đây:

a)

A. Màng.

b)

B. Tế bào chất.

c)

C. Nhân.

d)

D. Lục lạp.

38.

Đặc điểm chỉ có ở tế bào nhân thực là

a)

A. có thành tế bào.

b)

B. có chất tế bào.

c)

C. có nhân và các bào quan có màng.

d)

D. có màng sinh chất.

39.

Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là:

a)

A. Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan

b)

B. Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ

c)

C. Nhân có màng bọc

d)

D. Màng tế bào

40.

Từ 1 tế bào trưởng thành tiến hành phân chia ba lần tạo thành số tế bào con là:

a)

A. 4 tế bào con.

b)

B. 6 tế bào con.

c)

C. 2 tế bào con.

d)

D. 8 tế bào con

41.

Cho các khẳng định sau, khẳng định nào sai:

a)

A. Cơ thể sinh vật lớn lên là nhờ sự lớn lên và phân chia của tế bào

b)

B. Cơ thể sinh vật lớn lên không cần sự phân chia của tế bào

c)

C. Sự phân chia làm tăng số lượng tế bào và thay thế những tế bào chết trong cơ thể

d)

D. Từ một tế bào sau 1 lần phân chia tạo 2 tế bào mới gọi là sự phân bào

42.

Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định được gọi là:

a)

A. mô

b)

B. tế bào

c)

C. cơ quan.

d)

D. hệ cơ quan.

43.

Trong các cấp độ tổ chức cơ thể dưới đây, cấp độ nào là lớn nhất:

a)

A. Tế bào

b)

B. Hệ cơ quan

c)

C. Cơ quan

d)

D. Mô

44.

Ở người: tim, gan và tai là ví dụ cho cấp tổ chức nào của cơ thể?

a)

A. Tế bào

b)

B. Mô

c)

C. Cơ quan

d)

D. Hệ cơ quan

45.

Cấp tổ chức nào dưới đây có ở mọi cơ thể sống?

a)

A. Cơ quan

b)

B. Hệ cơ quan

c)

C. Cơ quan được cấu tạo từ hai hay nhiều mô, cùng thực hiện một hoat động sống.

d)

D. Tế bào

46.

Nhóm các sinh vật đơn bào là:

a)

A. Cây táo, con rắn, trùng roi xanh

b)

B. Cây hướng dương, con hổ, nấm rơm.

c)

C. Vi khuẩn lao, trùng giày, con mèo

d)

D. Tảo silic, trùng giày, vi khuẩn E-coli.

47.

Ở cơ thể đa bào, một nhóm các cơ quan phối hợp hoạt động cùng thực hiện một quá trình sống tạo nên cấp tổ chức nào dưới đây:

a)

A. Mô

b)

B. Hệ cơ quan

c)

C. Tế bào

d)

D. Cơ thể

48.

Mục đích của việc phân loại thế giới sống là gì?

a)

A. Xác định tên sinh vật và mối quan hệ giữa các loại sinh vật

b)

B. Xác định được tuổi của sinh vật

c)

C. Xác định được các đặc điểm khác nhau giữa các loài sinh vật

d)

D. Xác định được môi trường sống của sinh vật

49.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

A. Loài -> Chi (giống) -> Họ -> Bộ -> Lớp -> Ngành -> Giới.

b)

B. Chỉ (giống) -> Loài -> Họ -> Bộ -> Lớp -> Ngành -> Giới

c)

C. Giới Ngành -> Lớp -> Bộ -> Họ -> Chi (giống) -> Loài.

d)

D. Loài -> Chi (giống) -> Bộ -> Họ -> Lớp -> Ngành -> Giới.

50.

Sinh vật bao gồm những giới:

a)

A. giới khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật.

b)

B. giới vi khuẩn, khởi sinh, nguyên sinh, thực vật và động vật.

c)

C. giới khởi sinh, nguyên sinh, tảo, thực vật, động vật.

d)

D. giới vi khuẩn, giới đơn bào, giới đa bào, thực vật và động vật.

51.

Loại rừng nào dưới đây có hệ thực vật phong phú nhất:

a)

A. Rừng lá kim phương Bắc

b)

B. Rừng lá rộng ôn đới

c)

C. Rừng ngập mặn ven biển

d)

D. Rừng mưa nhiệt đới

52.

Cho các đại diện dưới đây:

(1) Nấm sò. (2) Vi Khuẩn. (3) Tảo lục đơn bào. (4) Trùng giày

Trong các đại diện trên, có bao nhiêu đại diện thuộc giới Nguyên sinh?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

53.

Khi xây dựng khóa lưỡng phân không dựa trên những đặc điểm nào dưới đây:

a)

A. Đặc điểm hình dạng

b)

B. Đặc điểm về kích thước

c)

C. Đặc điểm về kích thích và phản ứng

d)

D. Đặc điểm về cấu trúc

54.

Một khoá lưỡng phân có mấy sự lựa chọn ở mỗi nhánh:

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

55.

Cho một số bước xây dựng khóa lưỡng phân như sau:


(1) Vẽ sơ đồ khóa lưỡng phân.

(2) Xác định đặc điểm đặc trưng của mỗi đại diện sinh vật.

(3) Dựa vào 2 đặc điểm đối lập phân chia sinh vật thành hai nhóm.

(4) Tiếp tục phân chia các nhóm trên thành hai nhóm cho đến khi mỗi nhóm chỉ còn một sinh vật.

Sắp xếp các bước để có trình tự đúng khi xây dựng khóa lưỡng phân?

a)

A. 1- 2 - 3 - 4

b)

B. 2 – 3 - 4 - 1

c)

C. 3 – 2 – 1 - 4

d)

D. 4 – 1 – 2 - 3

56.

Các nhà khoa học sử dụng khoá lưỡng phân để:

a)

A. phân chia sinh vật thành từng nhóm

b)

B. xây dựng thí nghiệm

c)

C. xác định loài sinh sản hữu tính hay vô tính

d)

D. dự đoán thế hệ sau

57.

Virus không được coi là sinh vật hoàn chỉnh vì:

a)

A. Virus thường gây bệnh ở người và động vật

b)

B. Virus chưa có cấu tạo tế bào

c)

C. Virus là loại tế bào nhỏ nhất

d)

D. Virus không có khả năng nhân đôi

58.

Nhận định nào dưới đây về vi khuẩn là đúng:

a)

A. Vi khuẩn chưa có cấu tạo tế bào.

b)

B. Vi khuẩn chỉ sống trong cơ thể vật chủ

c)

C. Vi khuẩn là sinh vật đơn bào nhỏ bé

d)

D. Vi khuẩn không gây bệnh cho người

59.

Vi khuẩn không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

A. Có cấu tạo đa bào.

b)

B. Kích thước rất nhỏ bé, chưa có nhân hoàn chỉnh.

c)

C. Có thể có lợi hoặc có hại.

d)

D. Có hình thái đa dạng : hình que, hình cầu, hình dấu phẩy,…

60.

Bộ y tế khuyến cáo “5K” chung sống an toàn với dịch bệnh do virus Corona là gì?

a)

A. Khẩu trang, khử khuẩn, khoảng cách, không tụ tập, khai báo y tế.

b)

B. Khẩu trang, khử virus, khoảng cách, không tụ tập, khai báo y tế.

c)

C. Khẩu trang, khử khuẩn, khí hậu, không tụ tập, khai báo y tế.

d)

D. Khí sạch, khử khuẩn, khoảng cách, không tụ tập, khai báo y tế.

61.

Thành phần cấu trúc x (có màu xanh) trong hình bên là gì?

(a)  

62.

Quan sát một số cơ quan trong hình sau và cho biết hệ tiêu hoá gồm các cơ quan nào ?

a)

2,3

b)

3,4

c)

5,1

d)

1,3

e)

6,3