wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2. HDOT - CKI HÓA HỌC 9 - NĂM HỌC 2025-2026

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Sự khuếch tán là hiện tượng:

a)

Các hạt chất di chuyển từ nơi nồng độ thấp → cao

b)

Các hạt chất di chuyển từ nơi nồng độ cao → thấp

c)

Các hạt chất đứng yên

d)

Các hạt chất biến mất

2.

Sự khuếch tán xảy ra trong:

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng và khí (chất lưu)

c)

Chất rắn và chất lỏng

d)

Chỉ trong chân không

3.

Dung môi là:

a)

Chất bị hòa tan

b)

Chất lỏng dùng để hòa tan chất khác

c)

Hỗn hợp dung dịch

d)

Hợp chất hóa học

4.

Chất tan là:

a)

Chất bị hòa tan trong dung môi

b)

Chất hòa tan dung môi

c)

Dung dịch

d)

Chất không phản ứng

5.

Dung dịch là:

a)

Hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan

b)

Hỗn hợp dị thể

c)

Hợp chất

d)

Đơn chất

6.

Nồng độ dung dịch phụ thuộc vào:

a)

Lượng chất tan

b)

Lượng dung môi

c)

Cả chất tan và dung môi

d)

Khối lượng mol chất tan

7.

Công thức tính khối lượng dung dịch:

a)

m dd = m chất tan – m dung môi

b)

m dd = m chất tan + m dung môi

c)

m dd = m chất tan / m dung môi

d)

m dd = m dung môi – m chất tan

8.

Khi hòa tan thêm nước vào dung dịch:

a)

Nồng độ dung dịch tăng

b)

Nồng độ dung dịch giảm

c)

Nồng độ dung dịch không đổi

d)

Dung dịch bốc hơi

9.

Khi cho thêm chất tan vào dung dịch (không đổi dung môi):

a)

Nồng độ dung dịch giảm

b)

Nồng độ dung dịch tăng

c)

Nồng độ dung dịch không đổi

d)

Dung dịch bay hơi

10.

Khi cho thêm dung môi và chất tan tỉ lệ như nhau:

a)

Nồng độ không đổi

b)

Nồng độ tăng

c)

Nồng độ giảm

d)

Không xác định

11.

Hỗn hợp khí O₂ và N₂ trong không khí là:

a)

Hỗn hợp đồng thể

b)

Hỗn hợp dị thể

c)

Hợp chất

d)

Đơn chất

12.

Muối ăn (NaCl) tan đều trong nước tạo:

a)

Hỗn hợp dị thể

b)

Hợp chất

c)

Dung dịch đồng nhất

d)

Đơn c

13.

Không khí là:

a)

Hỗn hợp đồng thể

b)

Hỗn hợp dị thể

c)

Hợp chất

d)

Đơn chất

14.

Muối ăn (NaCl) tan đều trong nước tạo:

a)

Hỗn hợp dị thể

b)

Hợp chất

c)

Dung dịch đồng nhất

d)

Đơn chất

15.

Nước đường là:

a)

Hợp chất

b)

Đơn chất

c)

Hỗn hợp đồng nhất

d)

Hỗn hợp dị thể

16.

Dung dịch gồm:

a)

Dung môi + chất tan

b)

Chất tinh khiết

c)

Đơn chất

d)

Hợp chất ion

17.

Tính chất của dung dịch:

a)

Đồng nhất

b)

Có thể lọc qua giấy lọc

c)

Có cặn lắng

d)

Không truyền ánh sáng

18.

Nước biển là:

a)

Nước tinh khiết

b)

Dung dịch acid

c)

Hợp chất

d)

Đơn chất

19.

Khi đường khuếch tán trong nước, hiện tượng chứng tỏ:

a)

Các hạt chất rắn đứng yên

b)

Các phân tử đường và nước chuyển động không ngừng

c)

Nước bay hơi nhanh hơn

d)

Chất tan không chuyển động

20.

Thành phần của nguyên tử gồm:

a)

Proton, electron

b)

Proton, neutron, electron

c)

Neutron, electron

d)

Proton, neutron

21.

Hạt mang điện tích dương trong nguyên tử là:

a)

Electron

b)

Proton

c)

Neutron

d)

Cả proton và electron

22.

Hạt mang điện tích âm trong nguyên tử là:

a)

Proton

b)

Neutron

c)

Electron

d)

Cả proton và neutron

23.

Hạt không mang điện trong nguyên tử là:

a)

Proton

b)

Neutron

c)

Electron

d)

Ion

24.

Số hiệu nguyên tử (Z) cho biết:

a)

Số proton

b)

Số electron

c)

Số neutron

d)

Cả A và B

25.

Số khối (A) của nguyên tử bằng:

a)

Số proton

b)

Số neutron

c)

Số proton + số neutron

d)

Số electron

26.

Nguyên tử N (Nitrogen) có số khối 14, Z = 7. Số neutron là:

a)

7

b)

14

c)

21

d)

0

27.

Nguyên tử Cl (Chlorine) có số khối 35, Z = 17. Số neutron là:

a)

17

b)

18

c)

35

d)

52

28.

Nguyên tử N (Nitrogen) có số khối 14, Z = 7. Số neutron là:

a)

7

b)

14

c)

21

d)

0

29.

Nguyên tử Cl (Chlorine) có số khối 35, Z = 17. Số neutron là:

a)

17

b)

18

c)

35

d)

52

30.

Đồng vị là:

a)

Các nguyên tử cùng Z, khác A

b)

Các nguyên tử khác Z, cùng A

c)

Các nguyên tử khác nhau hoàn toàn

d)

Các nguyên tử có cùng số neutron

31.

Hai đồng vị có tính chất hóa học giống nhau vì:

a)

Có cùng số proton

b)

Có cùng số neutron

c)

Có cùng số electron lớp ngoài cùng

d)

Cả A và C

32.

Khí thải nào được sinh ra từ các buồng đốt trong nhà máy nhiệt điện góp phần tạo nên hiện tượng mưa acid?

a)

Carbon monoxide, CO.

b)

Nitrogen, N2.

c)

Sulfur dioxide, SO2.

d)

Hơi nước, H2O.

33.

Trong các hoạt động sau đây, hoạt động nào không góp phần giảm khí nhà kính?

a)

Tăng cường sử dụng nhiên liệu hóa thạch: xăng, dầu, than...

b)

Tăng cường sử dụng phương tiện công cộng.

c)

Sử dụng năng lượng tái tạo: năng lượng Mặt Trời, gió, thủy triều...

d)

Trồng cây gây rừng.

34.

Cách làm nào sau đây không phải là giải pháp hạn chế hiện tượng mưa acid?

a)

Sử dụng nhiên liệu hóa thạch.

b)

Tăng cường sử dụng các nguồn năng lượng xanh như năng lượng mặt trời và gió.

c)

Sử dụng bộ chuyển đổi xúc tác trong động cơ xe hơi.

d)

Nhà máy nhiệt điện cần lắp đặt các thiết bị xử lý khí thải.

35.

Để tách dầu ăn ra khỏi hỗn hợp dầu và nước, ta sử dụng phương pháp?

a)

Lọc.

b)

Chưng cất.

c)

Chiết.

d)

Kết tinh.

36.

Cách hợp lý nhất để tách muối ăn từ nước biển là sử dụng phương pháp

a)

Lọc.

b)

Chưng cất.

c)

Chiết.

d)

Bay hơi.

37.

Khí có thành phần chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong không khí sạch là:

a)

O₂.

b)

CO₂.

c)

N₂.

d)

Ar.

38.

Quá trình nào sau đây là sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng?

(a)  

39.

rong không khí sạch là:

a)

O₂.

b)

CO₂.

c)

N₂.

d)

Ar.

40.

Quá trình nào sau đây là sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng?

a)

Ngưng tụ.

b)

Nóng chảy.

c)

Đông đặc.

d)

Thăng hoa.

41.

Những biện pháp nào sau đây có thể làm nước bay hơi nhanh hơn?

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Tăng diện tích tiếp xúc.

c)

Giảm áp suất.

d)

Giảm nhiệt độ.

42.

Một cốc nước đá được đặt trong phòng ấm. Sau một lúc ta thấy: đá tan dần, nước tăng lên, bên ngoài thành cốc có giọt nước. Hiện tượng nào dưới đây đúng?

a)

Nóng chảy, đông đặc, bay hơi.

b)

Nóng chảy, ngưng tụ.

c)

Bay hơi, đông đặc, ngưng tụ.

d)

Thăng hoa, bay hơi.

43.

Khí nào có mặt với lượng lớn nhất trong không khí?

a)

Oxygen (O₂)

b)

Nitrogen (N₂)

c)

Carbon dioxide (CO₂)

d)

Argon (Ar)

44.

Hai khí nào có thể gây ra mưa acid?

a)

CO₂ (Carbon dioxide) và CH₄ (Methane)

b)

CO (Carbon monoxide) và CO₂ (Carbon dioxide)

c)

SO₂ (Sulfur dioxide) và NO₂ (Nitrogen dioxide)

d)

O₂ (Oxygen) và N₂ (Nitrogen)

45.

Hai khí nào là nguyên nhân chính cho sự ấm lên toàn cầu?

a)

N₂ (Nitrogen) và O₂ (Oxygen)

b)

CO₂ (Carbon dioxide) và CH₄ (Methane)

c)

CO (Carbon monoxide) và SO₂ (Sulfur dioxide)

d)

NO₂ (Nitrogen dioxide) và Ar (Argon)

46.

Vì sao Argon thường không được phát hiện trong phân tích mẫu không khí?

a)

Vì nó tan nhanh trong nước

b)

Vì nó phản ứng với CO₂

c)

Vì hàm lượng rất nhỏ và trơ về mặt hóa học

d)

Vì dễ bị phân hủy

47.

Nước sạch cung cấp cho thành phố được xử lí bằng chlorine nhằm mục đích gì?

a)

Làm nước trong suốt hơn

b)

Tiêu diệt vi khuẩn gây bệnh

c)

Trung hòa axit trong nước

d)

Làm nước bay hơi nhanh hơn

48.

Nước sạch cung cấp cho thành phố được xử lí bằng chlorine nhằm mục đích gì?

a)

Làm nước trong suốt hơn

b)

Tiêu diệt vi khuẩn gây bệnh

c)

Trung hòa trong nước

d)

Làm nước bay hơi nhanh hơn

49.

Khi một chất lỏng bay hơi ở nhiệt độ phòng, trạng thái của các hạt trong chất khí là:

a)

Đứng yên

b)

Chuyển động tự do, xa nhau

c)

Chuyển động trượt sát nhau

d)

Dao động quanh vị trí cân bằng

50.

Trong chất khí, các hạt chuyển động:

a)

Tự do, nhanh, hỗn loạn

b)

Dao động tại chỗ

c)

Chuyển động chậm, có trật tự

d)

Đứng yên hoàn toàn

51.

Khi đun nóng, chất lỏng bay hơi nhanh hơn vì:

a)

Các hạt ngừng dao động

b)

Năng lượng nhiệt cung cấp làm tăng vận tốc các hạt

c)

Năng lượng nhiệt làm các hạt mất khối lượng

d)

Hạt chất lỏng bị hút mạnh hơn vào nhau

52.

Những hình tròn to thể hiện các hạt đang ở trạng thái:

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Plasma

53.

Những mũi tên gắn vào các hạt thể hiện:

a)

Kích thước hạt

b)

Sự chuyển động của hạt

c)

Màu sắc hạt

d)

Nhiệt độ hạt

54.

Mục đích của việc sử dụng nhiệt kế trong chưng cất phân đoạn là:

a)

Đo thể tích chất lỏng

b)

Xác định thành phần khí bay hơi

c)

Đo nhiệt độ hơi để xác định chất bay hơi trước

d)

Kiểm tra áp suất

55.

Dụng cụ X (dẫn hơi → ngưng tụ thành lỏng) gọi là:

a)

Ống nghiệm

b)

Bình cầu

c)

Ống sinh hàn

d)

Phễu chiết

56.

Mục đích của việc dẫn nước lạnh qua vỏ ngoài của dụng cụ X là:

a)

Làm nóng hơi

b)

Ngưng tụ hơi thành chất lỏng

c)

Giữ nhiệt độ cao hơn

d)

Làm bay hơi nhanh hơn