wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí 9 – HKI

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính cơ năng là

a)

W=Ph+12mv2W=Ph+\dfrac{1}{2}mv^2

b)

W=12Ph+12mv2W=\dfrac{1}{2}Ph+\dfrac{1}{2}mv^2

c)

W=Ph+mv2W=Ph+mv^2

d)

W=12m2v+PhW=\dfrac{1}{2}m^2v+Ph

2.

Trong hiện tượng phản xạ toàn phần,

a)

tia tới hoàn toàn bị biến mất.

b)

một phần tia tới bị phản xạ và một phần tia tới bị khúc xạ tại mặt phân cách giữa hai môi trường.

c)

toàn bộ tia tới bị khúc xạ tại mặt phân cách giữa hai môi trường.

d)

toàn bộ tia tới bị phản xạ tại mặt phân cách giữa hai môi trường.

3.

Mạch điện kín gồm hai bóng đèn được mắc nối tiếp, khi một trong hai bóng đèn bị hỏng thì bóng đèn còn lại sẽ

a)

sáng hơn.

b)

vẫn sáng như cũ.

c)

không hoạt động.

d)

tối hơn.

4.

Trong một đoạn mạch mắc nối tiếp,

a)

điện trở tương đương bằng tổng các điện trở thành phần.

b)

các điện trở có giá trị bằng nhau.

c)

cường độ dòng điện qua các điện trở là bằng nhau.

d)

cường độ dòng điện qua các điện trở có giá trị khác nhau.

5.

Trong đoạn mạch mắc song song, cường độ dòng điện

a)

qua các vật dẫn là như nhau.

b)

qua các vật dẫn không phụ thuộc vào điện trở các vật dẫn.

c)

trong mạch chính bằng tổng cường độ dòng điện qua các mạch rẽ.

d)

trong mạch chính bằng cường độ dòng điện qua các mạch rẽ.

6.

Vật liệu nào không được dùng làm thấu kính?

a)

Thủy tinh trong

b)

Nhựa trong

c)

Nhôm

d)

Nước

7.

Kính lúp đơn giản được cấu tạo bởi một

a)

thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn.

c)

lăng kính thủy tinh có góc chiết quang nhỏ.

d)

lăng kính thủy tinh có góc chiết quang là góc vuông.

8.

Động năng của một viên đạn có khối lượng 40 g đang bay với tốc độ 200 m/s là

a)

800 J

b)

300 J

c)

600 J

d)

700 J

9.

Trong quá trình chuyển động, động năng và thế năng có thể chuyển hoá qua lại lẫn nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Chọn Đúng/Sai cho nhận định: Động năng là năng lượng có được khi vật chuyển động trên một độ cao nhất định so với mặt đất.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Chọn Đúng/Sai cho nhận định: Công là số đo phần năng lượng mà vật nhận vào hay mất đi do tương tác với vật khác.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Chọn Đúng/Sai cho nhận định: Trục chính của thấu kính là đường thẳng đi qua quang tâm O và vuông góc với bề mặt thấu kính.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Chọn Đúng/Sai cho nhận định: Thấu kính hội tụ là thấu kính có phần rìa dày hơn phần giữa.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Chọn Đúng/Sai cho nhận định: Tốc độ ánh sáng truyền trong kim cương là lớn nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Chọn Đúng/Sai cho nhận định: Khi chiếu chùm ánh sáng đơn sắc qua lăng kính, chùm sáng đi qua lăng kính bị lệch về phía đáy của nó.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Chọn Đúng/Sai cho nhận định: Tiêu điểm F là một điểm trên trục chính. Tia tới song song với trục chính của thấu kính thì tia ló (hoặc đường kéo dài của tia ló) đi qua tiêu điểm chính.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Chọn Đúng/Sai cho nhận định: Vật đặt trong tiêu cự của thấu kính phân kì cho ảnh thật, ngược chiều với vật.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Chọn Đúng/Sai cho nhận định: Chiết suất của một môi trường có giá trị bằng tốc độ ánh sáng truyền trong môi trường đó.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Chọn Đúng/Sai cho nhận định: Quang phổ của ánh sáng Mặt Trời qua lăng kính là dải màu từ màu đỏ đến màu tím.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Một vận động viên có khối lượng 60 kg đang đi xe đạp với tốc độ 5 m/s. Tính động năng của vận động viên, với đơn vị của động năng là jun (J).

a)

750 J

b)

600 J

c)

900 J

d)

300 J

21.

Một quả mít khối lượng 5 kg đang ở trên cây có độ cao 3 m so với mặt đất. Chọn gốc thế năng là mặt đất. Tính cơ năng của quả mít, với đơn vị của cơ năng là jun (J).

a)

150 J

b)

50 J

c)

300 J

d)

30 J

22.

Một máy cơ thực hiện được một công 6 400 J trong thời gian 40 giây. Tính công suất của máy, với đơn vị của công suất là oát (W).

a)

160 W

b)

640 W

c)

400 W

d)

120 W

23.

Một con ngựa dùng một lực 480 N kéo xe chuyển động đều với tốc độ 1,5 m/s. Tính công của lực này thực hiện được trong 10 giây, với đơn vị của công là jun (J).

a)

7 200 J

b)

480 J

c)

960 J

d)

3 200 J

24.

Xét mạch điện như hình vẽ: R1=15ΩR_1=15\,\Omega , R2=5ΩR_2=5\,\Omega . Biết số chỉ của ampe kế A1 là 0,2 A. Khi K đóng, số chỉ của ampe kế A2 là bao nhiêu ampe?

a)

0,2 A

b)

0,1 A

c)

0,3 A

d)

0,4 A

25.

Xét mạch điện như hình vẽ: R1=15ΩR_1=15\,\Omega , R2=5ΩR_2=5\,\Omega . Biết số chỉ của ampe kế A1 là 0,2 A. Tính điện trở toàn mạch theo đơn vị Ω\Omega .

a)

20 Ω\Omega

b)

25 Ω\Omega

c)

10 Ω\Omega

d)

5 Ω\Omega

26.

Cho mạch điện như hình vẽ, R1=15ΩR_1=15\,\Omega , R2=5ΩR_2=5\,\Omega . Biết số chỉ của ampe kế A1 là 0,2 A. Tìm hiệu điện thế giữa hai đầu của nguồn điện.

a)

4 V

b)

2 V

c)

8 V

d)

10 V

27.

Cho mạch điện như hình vẽ, R1=15ΩR_1=15\,\Omega , R2=5ΩR_2=5\,\Omega . Khi hiệu điện thế trong mạch tăng lên đến 18 V thì cường độ dòng điện trong mạch là bao nhiêu ampe?

a)

0,9 A

b)

0,6 A

c)

0,3 A

d)

1,8 A

28.

Thế năng hấp dẫn của một vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật.

b)

vị trí của vật so với mặt đất.

c)

độ cao của vật.

d)

tốc độ của vật.

29.

Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

a)

thế năng của vật giảm dần.

b)

động năng của vật giảm dần.

c)

thế năng của vật tăng dần.

d)

khối lượng của vật giảm dần.

30.

Trong trường hợp nào dưới đây tia sáng truyền tới mắt là tia khúc xạ?

a)

Khi ta nhìn bóng của mình in trên đường vào buổi tối dưới ánh đèn.

b)

Khi ta đang đọc chữ viết trên bảng.

c)

Khi ta quan sát viên đá trong một dòng suối.

d)

Khi ta nhìn bớt hoa đang cầm trên tay.

31.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến sự khúc xạ ánh sáng?

a)

Tia nắng truyền xuyên qua khe hở nhỏ trên tường tạo nên vệt sáng trên sàn nhà.

b)

Chiếc bút chì đặt trong cốc nước trông như bị gãy khúc tại mặt nước.

c)

Ảnh của cá dưới nước trông ở gần mặt nước hơn vị trí thực tế của cá.

d)

Chậu thau đựng đầy nước, khi nhìn nghiêng thấy nước trở thành nông hơn.

32.

Có thể dùng kính lúp để quan sát:

a)

trận bóng đá trên sân vận động.

b)

một con vi trùng.

c)

các chi tiết máy của đồng hồ đeo tay.

d)

kích thước của nguyên tử.

33.

Đối tượng nào dưới đây không cần sử dụng kính lúp trong công việc của mình?

a)

Một người thợ chữa đồng hồ.

b)

Một nhà nông học nghiên cứu về sâu bọ.

c)

Một nhà địa chất đang nghiên cứu sơ bộ một mẫu quặng.

d)

Một học sinh đang đọc sách giáo khoa.

34.

Hiện tượng tán sắc xảy ra là do

a)

chiết suất của môi trường đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.

b)

các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì có màu khác nhau.

c)

chùm sáng trắng gồm vô số các chùm sáng có màu khác nhau.

d)

chùm sáng bị khúc xạ khi truyền không vuông góc với mặt giới hạn.

35.

Chiếu ánh sáng màu lục qua quả táo màu đỏ, quả táo có màu?

a)

Màu da cam

b)

Màu vàng

c)

Màu đỏ

d)

Màu gần như đen

36.

Khẳng định sau là đúng hay sai: Tiêu điểm chính F là một điểm trên trục chính. Tia tới song song với trục chính của thấu kính thì tia ló (hoặc đường kéo dài của tia ló) đi qua tiêu điểm chính.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Khẳng định sau là đúng hay sai: Thấu kính hội tụ có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Khẳng định sau là đúng hay sai: Chiết suất của một môi trường có giá trị bằng tốc độ ánh sáng truyền trong môi trường đó.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Khẳng định sau là đúng hay sai: Quang phổ của ánh sáng Mặt Trời qua lăng kính là dải màu từ màu đỏ đến màu tím.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Khẳng định sau là đúng hay sai: Lăng kính thường có dạng hình cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Khẳng định sau là đúng hay sai: Chiết suất của lăng kính có thể thay đổi tùy thuộc vào vật liệu làm lăng kính.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Khẳng định sau là đúng hay sai: Điện trở đặc trưng cho tác dụng cản trở dòng điện trong mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Khẳng định sau là đúng hay sai: Cường độ dòng điện không phụ thuộc vào hiệu điện thế.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Một con thỏ có khối lượng 12 kg, đang chạy với tốc độ 6 m/s. Tính động năng của con thỏ, lấy đơn vị là jun (J).

a)

144 J

b)

216 J

c)

360 J

d)

432 J

45.

Một vật có khối lượng 8 kg ở độ cao 5 m so với mặt đất. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Tính cơ năng (thế năng) của vật, lấy đơn vị là jun (J), với g10m/s2g \approx 10\,\text{m/s}^2 .

a)

200 J

b)

300 J

c)

400 J

d)

500 J

46.

Một máy cơ thực hiện công 7200 J trong thời gian 90 s. Tính công suất của máy, lấy đơn vị là oát (W).

a)

60 W

b)

70 W

c)

80 W

d)

90 W

47.

Một con ngựa kéo xe bằng lực 280 N, xe chuyển động đều với tốc độ 3 m/s. Tính công của lực kéo trong 10 s, lấy đơn vị là jun (J).

a)

5600 J

b)

7000 J

c)

8400 J

d)

9800 J

48.

Cho đoạn mạch điện ABAB như hình, biết R1=4ΩR_1=4\,\Omega , R2=6ΩR_2=6\,\Omega và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện là UAB=6VU_{AB}=6\,\text{V} . Tìm điện trở tương đương của toàn mạch.

a)

2,0 Ω

b)

2,4 Ω

c)

3,0 Ω

d)

4,0 Ω

49.

Cho đoạn mạch điện ABAB như hình, R1=4ΩR_1=4\,\Omega , R2=6ΩR_2=6\,\Omega và hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là UAB=6VU_{AB}=6\,\text{V} . Tìm số chỉ của ampe kế.

a)

2,0 A

b)

2,5 A

c)

3,0 A

d)

3,5 A

50.

Cho đoạn mạch điện ABAB như hình, R1=4ΩR_1=4\,\Omega , R2=6ΩR_2=6\,\Omega hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là UAB=6VU_{AB}=6\,\text{V} . Tìm cường độ dòng điện chạy qua R2R_2 .

a)

0,8 A

b)

1,0 A

c)

1,2 A

d)

1,5 A

51.

Cho đoạn mạch điện ABAB như hình, R1=4ΩR_1=4\,\Omega , R2=6ΩR_2=6\,\Omega hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là UAB=6VU_{AB}=6\,\text{V} . Tìm cường độ dòng điện chạy qua R1R_1 .

a)

0,8 A

b)

1,5 A

c)

1,2 A

d)

1,5 A