wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trạng nguyên TV - Chủ đề từ đa nghĩa

Total questions: 53

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

đồng hồ - cánh đồng

b)

đôi mắt - mắt cá

c)

bàn luận - bàn ghế

d)

kính trọng - mắt kính

2.

Đáp án nào dưới đây có chứa từ đa nghĩa?

a)

chân chất - chân bàn

b)

chân chính - chân mây

c)

bàn chân - chân trời

d)

chân chất - chân núi

3.

Đáp án nào dưới đây có chứa từ đa nghĩa?

a)

sao chép - ngôi sao

b)

bay nhảy - cái bay

c)

cửa sổ - cửa sông

d)

phép tính - tính nết

4.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

cắt giấy - cắt điện

b)

đông đúc - phía đông

c)

quyển lịch - lịch sự

d)

bức tranh - tranh giành

5.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

bức tường - tường thuật

b)

bàn chân - chân núi

c)

đồng hồ - đồng ruộng

d)

bàn phím - bàn luận

6.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

số ba, con ba ba

b)

răng miệng, răng cưa

c)

núi đá, đá bóng

d)

câu hỏi, cần câu

7.

Đáp án nào dưới đây không chứa từ đa nghĩa?

a)

cánh hoa, cánh chim

b)

lưng núi, tấm lưng

c)

cổ áo, cổ chai

d)

tính toán, tính nết

8.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

bàn ghế - bản luận

b)

ao hồ - ao ước

c)

bình hoa - bình chọn

d)

hươu cao cổ - cổ áo

9.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

con cá - cá cược

b)

tính mạng - mạng lưới

c)

đôi tay - tay áo

d)

cây cầu - cầu nguyện

10.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

thu gom - mùa thua

b)

đậu xe - đậu nành

c)

đầu tóc - đầu bảng

d)

đồng hồ - đồng ruộng

11.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

sắp đặt - sắp tới

b)

quả mơ - mơ mộng

c)

mang cá - mang vác

d)

chạy bộ - chạy việc

12.

Câu nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

Lá cờ đỏ tung bay phấp phới dưới vòm cây xum xuê.

b)

Cô tôi mua một gói nước cốt xương hầm ở dạng cô đặc.

c)

Mẹ sơ chế rồi để cá trong tủ lạnh để tối nấu canh chua.

d)

Cô bé chỉ tay về phía những cuộn chỉ sặc sỡ sắc màu.

13.

Câu nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

Xuân lỡ tay làm rơi chiếc nồi khiến tay cầm của nó bị gãy.

b)

Ròng rã bao năm, bức tường thành kiên cố đã hoàn thành xong.

c)

Xuân sang, đóa hồng khoe vẻ đẹp kiêu hãnh, sang trọng.

d)

Vườn cây sai trĩu quả, phú ông sai người đến thu hoạch.

14.

Câu nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

Chiếc áo treo trên mắc có giá khá mắc.

b)

Ngoài đường, các chú công nhân đang sửa đường dây mạng.

c)

Đầu trang báo có in hình một chú báo hoa.

d)

Ánh nắng chiếu xuống tấm chiếu mẹ phơi trên hàng rào.

15.

Câu nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

Thu gửi cho tôi một lá thư có đính cỏ bốn lá xinh xắn.

b)

Mẹ đỗ xe lại bên đường để mua một gói xôi đỗ.

c)

Anh em chúng tôi được tôi luyện trong quân ngũ nhiều năm.

d)

Mẹ gói giá của chiếc áo đang được treo trên giá.

16.

Câu nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

Mùa đông, bà than rằng đốt mãi mà than chẳng lên.

b)

Xuân tới bộ từ nhà ra hiệu sách để mua cuốn từ điển.

c)

Do vội vàng nên Thu bị va chân vào chân bàn.

d)

Ông nội em thường đi câu cá thu vào mùa thu mát mẻ.

17.

Câu nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

Lũ trẻ vậy quanh bể để ngắm nhìn bộ vây tuyệt đẹp của chú cá.

b)

Sáng nào ba em cũng dành ba mươi phút để tập thể dục.

c)

Người phụ nữ đang bước sang đường có dáng vẻ rất sang trọng.

d)

Mẹ em bảo ăn quả táo để có một quả tim khoẻ mạnh.

18.

Câu nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

Sáng nay, dì Tư thu hoạch được nhiều thùng quả tươi ngon từ vườn cây tươi tốt.

b)

Bố mẹ bàn nhau sẽ thưởng cho hai chị em Xuân và Thu bộ bàn học mới.

c)

Lá cọ xoè ra cọ vào tán lá xung quanh nghe xào xào trong gió.

d)

Bà ngả lưng tựa vào lưng ghế.

19.

Tiếng "đường" trong trường hợp nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

đường dây

b)

đường cao tốc

c)

đường dẫn

d)

đường truyền

20.

Tiếng "hoa" trong trường hợp nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

hoa tuyết

b)

hoa văn

c)

hoa tay

d)

khóm hoa

21.

Tiếng "tai" trong trường hợp nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

tai nấm

b)

tai ấm

c)

đôi tai

d)

mũ tai bèo

22.

Từ "đường" trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Do mưa bão nên đường truyền mạng không ổn định.

b)

Giờ tan tầm, đường phố rất hay bị ùn tắc.

c)

Các chú công nhân đang sửa chữa đường dây điện.

23.

Câu nào dưới đây có từ "chạy" được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Chúng em được chơi trò chơi chạy tiếp sức.

b)

Trong cửa hàng, loại sữa mới bán rất chạy.

c)

Hôm nay, lớp chúng tôi sẽ thi chạy bền.

d)

Các vận động viên đang cố gắng tăng tốc để chạy về đích.

24.

Câu nào dưới đây có từ "ngọt" được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mẹ mua chùm nho rất tươi và ngọt.

b)

Con dao được mài sắc ngọt.

c)

Cô giáo em có giọng đọc thơ rất ngọt.

d)

Đã mấy hôm nay, tiết trời rét ngọt.

25.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống: (gốc, chuyển) Từ "mắt" trong câu "Quả na chín đã mở mắt." mang nghĩa (a)  

26.

Tiếng "vạt" trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa chuyển?

a)

An không cẩn thận làm rách vạt áo.

b)

Vạt áo của mẹ có dính vết bẩn.

c)

Chiếc áo tứ thân có bốn vạt.

d)

Lúa đã chín trên những vạt nương.

27.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống: (gốc, chuyển) Từ "ăn" trong câu "Bé thích ăn bánh." là từ mang nghĩa (a)  

28.

Từ ngữ nào dưới đây chứa tiếng "hoa" được dùng với nghĩa gốc?

a)

hoa tay

b)

hoa văn

c)

nụ hoa

d)

hoa hậu

29.

Từ "chạy" trong 2 câu "Dân làng khẩn trương chạy lữ" và "Cả nhà vất vả chạy tiền để chữa bệnh cho nó" thuộc hiện tượng từ nào?

a)

từ đa nghĩa

b)

từ đồng nghĩa

c)

từ trái nghĩa

30.

Tiếng "hoa" trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mẹ khen em có mười hoa tay.

b)

Hoa văn trên trống đồng mang ý nghĩa đặc biệt.

c)

Mùa thu, hoa sữa thơm nồng nàn.

d)

Xe đạp của em vừa bị gãy nan hoa.

31.

Tìm câu văn có từ "mũi" mang nghĩa gốc:

a)

Mũi thuyền rẽ sóng lướt ra khơi.

b)

Chiếc mũi của chủ thỏ màu hồng, xinh xinh.

c)

Mũi Cà Mau là nơi tận cùng của Tổ quốc.

d)

Mũi dao nhọn hoắt rất nguy hiểm.

32.

Tìm câu văn có từ "tay" mang nghĩa gốc.

a)

Bé không cẩn thận nên bị đứt tay.

b)

Tay áo của bé bị lấm bẩn.

c)

Cậu ấy là một tay vợt cừ khôi.

d)

Chiếc tay nắm cửa đã bị hỏng.

33.

Từ "tay" trong câu nào dưới đây mang nghĩa chuyển?

a)

Đông cần thận bưng đĩa hoa quả bằng hai tay để mời ông

b)

Bố đang sửa lại chiếc tay nắm cửa nhà tắm bị hỏng.

c)

Mùa đông giả rét, mẹ dặn Nghĩa đeo găng để giữ ẩm đôi tay.

d)

Cô chủ nhiệm cầm tay luyện cho em những nét.

34.

Tìm câu văn có từ "chạy" mang nghĩa gốc.

a)

Thỏ chạy thì với rùa.

b)

Đồng hồ chạy chậm.

c)

Tàu hỏa chạy rất nhanh.

d)

Bác ấy chạy chữa khắp nơi mà không khỏi bệnh.

35.

Tìm câu văn có từ "lá" mang nghĩa gốc.

a)

Mỗi người sẽ được nhận một là phiếu bầu cử.

b)

Lá thư này mới được giải hôm qua.

c)

Lá cây có màu xanh.

d)

Rừng xanh là lá phổi của nhân loại.

36.

Tìm câu văn có từ "ăn" mang nghĩa gốc.

a)

Hổ là động vật ăn thịt.

b)

Tên tội phạm rất ăn năn, hối hận.

c)

Số tiền đã bị ăn bớt.

d)

Cô ấy rất ăn ảnh.

37.

Tìm câu văn có từ "xuân" mang nghĩa chuyển.

a)

Xuân đến, muôn hoa đua nở.

b)

Mùa xuân, hoa mai nở trắng rừng.

c)

Mẹ em tuy đã ngoài 50 nhưng trông vẫn còn rất xuân.

d)

Mùa xuân thật ấm áp.

38.

Tìm câu văn có từ "ăn" mang nghĩa chuyển.

a)

Hôm nay mẹ ăn cơm có ngon không?

b)

Dê là động vật ăn cỏ.

c)

Cô ấy rất ăn ảnh.

d)

Trưa nay, nhà em ăn cơm cả.

39.

Từ "đầu" trong trường hợp nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Đầu sóng ngọn gió

b)

Con trâu là đầu cơ nghiệp

c)

Đầu năm mua muối, cuối năm mua với

d)

Đầu bù tóc rối

40.

Tìm câu văn có từ "tay" mang nghĩa chuyển.

a)

Anh Cường là một tay vợt cử khôi của đội tuyển.

b)

Đôi bàn tay của mẹ mịn màng, trắng trẻo.

c)

Bé An không cẩn thận làm đứt tay.

d)

Em đưa bát cơm cho ông bà bằng hai tay.

41.

Đâu là nhóm từ đa nghĩa?

a)

chạy bộ, chạy bệnh

b)

cây điều, điều hòa

c)

chiếc bản, bản luận

d)

cầu nguyện, cây cầu

42.

Từ "ăn" trong câu nào dưới mang nghĩa chuyển?

a)

Chiếc bánh này ăn ngon quá.

b)

Bộ quần áo này ăn khách quá!

c)

Minh đang ăn sáng.

d)

Con hổ đang ăn thịt con dê.

43.

Từ "sườn" ở cầu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Mẹ trồng mấy luống rau bên sườn nhà.

b)

Bản làng nằm rải rác bên sườn đổi.

c)

Nam thấy đau nhói ở bên xương sườn.

d)

Chị Mai đang giúp bạn viết sườn bài tiểu luận.

44.

Câu nào có từ "ăn" mang nghĩa gốc?

a)

Mỗi bữa Minh ăn hai bát cơm.

b)

Mùa mưa, bả hay bị nước ăn chân.

c)

Di Nhàn rất ăn ảnh.

d)

Rễ cây xoài đã ăn lan sang bức tưởng kế bên.

45.

Câu 45: Từ "ăn" trong cầu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Chiếc bánh này ăn có ngon không?

b)

Ông ấy là người làm công ăn lương.

c)

Hoa xinh xắn nhưng không ăn ảnh.

d)

Chiếc áo này ăn khách quá!

46.

Câu 46: Câu nào dưới đây có từ "chân" mang nghĩa chuyển

a)

Ông bé Na bị đau chân.

b)

Đàn bò thênh thang gặm cỏ dưới chân đồi.

c)

Một bản chân có 5 ngón chân.

d)

Hôm nay, bạn Hà bị ngã gãy chân.

47.

Câu 47: Dòng nào dưới đây nếu đúng nghĩa của từ "chạy" trong "Chạy thầy chạy thuốc"?

a)

hoạt động của máy móc

b)

di chuyển nhanh bằng chân

c)

chịu bỏ dở không theo đuổi đến cùng

d)

lo liệu khẩn trường để mong có được cái mình muốn

48.

Câu 48: Dòng nào chứa từ "cổ" mang nghĩa gốc?

a)

giày cao cổ

b)

cổ áo

c)

hươu cao cổ

d)

cổ chai

49.

Câu 49: Từ "lưng" ghép với từ nào dưới đây để được từ mang nghĩa gốc?

a)

dẻo

b)

chai

c)

trời

d)

còng

50.

Câu 50: Từ "đầu" trong câu nào dưới đây mang nghĩa chuyển?

a)

Trên đầu chú gà trống có chiếc mào đỏ tươi.

b)

Bố An là bác sĩ ở tuyến đầu chống dịch.

c)

Bé lắc lư đầu theo điệu nhạc.

d)

Đầu bù tóc rối.

51.

Câu 51: Từ "miệng" trong câu nào dưới đây mang nghĩa chuyển?

a)

Vết thương ở tay của mẹ đã dần kín miệng.

b)

Bé Nga dễ thương, miệng cười tươi như

c)

Mẹ đưa bẻ đến bác sĩ nha khoa để kiểm tra răng miệng.

d)

Miệng bé cười chúm chím.

52.

Câu 52: Từ ngữ nào dưới đây chứa từ "là" mang nghĩa gốc?

a)

lá phổi

b)

lá gan

c)

lá thư

d)

lá sung

53.

Câu 53: Cầu nào có từ "ăn" mang nghĩa gốc?

a)

Xe ăn xăng

b)

Nước ăn chân

c)

Chụp hình ăn ảnh

d)

Ăn uống lành mạnh đi lá sung